Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › 3353/QĐ-UBND

Quyết định 3353/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3353/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 24/10/2025
Người ký Phùng Thành Vinh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 24/10/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3353/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 24 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 09/6/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia

Căn cứ Quyết định số 2632/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6352/TTr-STC ngày 20/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.

(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH SAU KHI ĐƯỢC RÀ SOÁT CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 3353/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Cách thức, địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

1.

2.001610. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025);

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 168/2025/NĐ- CP);

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp (Thông tư số 47/2019/TT-BTC);

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân (Thông tư số 64/2025/TT-BTC);

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số 68/2025/TT-BTC).

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

2.

2.001583. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

3.

2.001199. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

4.

2.002043. Đăng ký thành lập công ty cổ phần

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

5.

2.002010.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/

Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

6.

2.002009.Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn..

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

7.

2.002011.Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

8.

2.002000.Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

9.

2.001996.Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

10.

2.001954.Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Miễn lệ phí

- Luật Doanh nghiệp số

59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

11.

2.002069.Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

12.

2.002045.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

13.

2.002034.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

14.

2.002033.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn..

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

15.

2.002032.Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

Phí công bố: 100.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

16.

2.002017.Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng

(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử)

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

17.

2.002020.Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Miễn lệ phí

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ- CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 3 ngày làm việc so với quy định

18.

2.002016.Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

Miễn lệ phí

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 64/2025/TT-BTC

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

 

1.

1.001612. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Trong thời hạn 02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến bộ phận một cửa UBND cấp xã;

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 30.000 đồng/lần (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử) Đối với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn áp dụng lệ phí 0 đồng

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Doanh nghiệp (Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025);

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 168/2025/NĐ-CP);

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số 85/2019/TT-BTC);

-Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh (Thông tư số 68/2025/TT-BTC).

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC).

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh Nghệ An quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Nghị quyết số 07/2022/NQ-HDNĐ);

- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND).

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

2.

2.000720. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Trong thời hạn 02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến bộ phận một cửa UBND cấp xã;

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử) Đối với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn ;trường hợp đăng ký thay đổi thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đơn vị hành chính lệ phí áp dụng 0 đồng.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND;

- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

3.

2.000575. Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Trong thời hạn 02 ngày làm việc

- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính đến bộ phận một cửa UBND cấp xã;

- Nộp hồ sơ trực tuyến (Mức độ toàn trình) qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 20.000 đồng/lần (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử) Đối với trường hợp hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; trường hợp đăng ký thay đổi thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do thay đổi địa giới hành chính, đổi tên đơn vị hành chính lệ phí áp dụng 0 đồng.

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

- Luật số 76/2025/QH15 ngày 17/6/2025

- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP;

- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;

- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

- Thông tư số 43/2025/TT-BTC.

- Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND;

- Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND.

Cắt giảm thời gian giải quyết 1 ngày làm việc so với quy định

 

PHỤ LỤC II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 3353/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh:

1. 2.001610. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

2. 2.001583. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

3. 2.001199. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

4. 2.002043. Đăng ký thành lập công ty cổ phần

5. 2.002010.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

6. 2.002009.Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

7. 2.002011.Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

8. 2.002000.Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

9. 2.001996.Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

10. 2.001954.Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

11. 2.002069.Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

12. 2.002045.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

13. 2.002034.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

14. 2.002033.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

15. 2.002032.Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

16. 2.002017.Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

17. 2.002020.Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

18. 2.002016.Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

DVC trực tuyến mức độ

Bước 1

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận các thông tin kê khai được đối chiếu với các thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (trường hợp thông tin cá nhân được kê khai không thống nhất so với thông tin được lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cá nhân đó có trách nhiệm cập nhật, điều chỉnh thông tin để đảm bảo chính xác, thống nhất) và trao giấy biên nhận hẹn trả kết quả;

- Số hóa hồ sơ quét (scan) và đồng thời chuyển hồ sơ giấy về để lưu trữ phòng Đăng ký kinh doanh.

01 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết

0.5 giờ làm việc

 

Bước 3

Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ nếu hồ sơ hợp lệ nhập thông tin trên Hệ thống; hồ sơ chưa hợp lệ: gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia

- Trình Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh.

8 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh

- Thẩm định, xem xét, quyết định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia; đồng thời chuyển thông báo và hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, không cần lấy ý kiến cơ quan thuế: phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ cần lấy ý kiến cơ quan thuế: Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký; trường hợp cơ quan thuế không chấp thuận, thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ

6 giờ làm việc

Bước 5

Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

0.5 giờ làm việc

 

Bước 6

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh

- Xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 giờ (02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

II. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ qua mạng điện tử

1. 2.001610. Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

2. 2.001583. Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

3. 2.001199. Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

4. 2.002043. Đăng ký thành lập công ty cổ phần

5. 2.002010.Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

6. 2.002009.Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

7. 2.002011.Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên chết

8. 2.002000.Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp

9. 2.001996.Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

10. 2.001954.Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

11. 2.002069.Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

12. 2.002045.Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

13. 2.002034.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

14. 2.002033.Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

15. 2.002032.Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

16. 2.002017.Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

17. 2.002020.Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

18. 2.002016.Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)

DVC trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

- Trình Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh.

8 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Lãnh đạo phòng Đăng ký kinh doanh

- Thẩm định, xem xét, quyết định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia;

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, không cần lấy ý kiến cơ quan thuế: phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ cần lấy ý kiến cơ quan thuế: Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia; trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận, in kết quả, ký; trường hợp cơ quan thuế không chấp thuận, thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

7 giờ làm việc

Bước 3

Công chức Phòng Đăng ký kinh doanh

Đóng dấu, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh.

01 giờ làm việc

Bước 4

Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh tỉnh

- Xác nhận Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh;

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

 

Tổng thời gian giải quyết TTHC

16 giờ (02 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

1. 1.001612. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

2. 2.000720. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

3. 2.000575. Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

DVC trực tuyến mức độ

Bước 1

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống Thông tin dịch vụ công Quốc gia và chuyển hồ sơ (điện tử) cho Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

01 giờ làm việc

Một phần

Bước 2

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

0.5 giờ làm việc

Bước 3

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

09 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

Thẩm định, xem xét, quyết định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia;

+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế: Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Hệ thống Thông tin dịch vụ công Quốc gia, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận, in kết quả;

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.

05 giờ làm việc

Bước 5

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.

- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 giờ làm việc

Bước 6

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã

- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng số thời gian giải quyết TTHC

16 giờ (2 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

II. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC trường hợp nộp hồ sơ qua mạng điện tử

1. 1.001612. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

2. 2.000720. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

3. 2.000575. Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thứ tự công việc

Đơn vị/người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

DVC trực tuyến mức độ

Bước 1

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

0.5 giờ làm việc

Toàn trình

Bước 2

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ;

- Trình Lãnh đạo Phòng Kinh tế

09 giờ làm việc

Bước 3

Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

Thẩm định, xem xét, quyết định:

+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Gửi thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ qua Hệ thống Thông tin đăng ký doanh nghiệp Quốc gia;

+ Trường hợp hồ sơ phải lấy ý kiến cơ quan thuế: Chuyển hồ sơ lấy ý kiến cơ quan thuế qua Hệ thống Thông tin dịch vụ công Quốc gia, trường hợp cơ quan thuế chấp thuận, phê duyệt chấp thuận, in kết quả;

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ không phải lấy ý kiến cơ quan thuế: Phê duyệt chấp thuận kết quả, in kết quả.

06 giờ làm việc

Bước 4

Công chức Phòng Kinh tế/Kinh tế, hạ tầng và đô thị

- Vào số văn bản, đóng dấu, ký số (nếu có), photo.

- Chuyển kết quả (bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

0.5 giờ làm việc

Bước 5

Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của UBND cấp xã

- Xác nhận lên Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí (nếu có).

 

Tổng số thời gian giải quyết TTHC

16 giờ (2 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ)

 

 

 

Từ khóa:
3353/QĐ-UBND Quyết định 3353/QĐ-UBND Quyết định số 3353/QĐ-UBND Quyết định 3353/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 3353/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 3353 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3353/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 24/10/2025
Người ký Phùng Thành Vinh
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi