Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 9/VGNN-CNTP-TT

Thông tư Liên bộ 9/VGNN-CNTP-TT năm 1985 quy định danh mục sản phẩm và dịch vụ do Uỷ ban Vật giá Nhà nước được Hội đồng Bộ trưởng uỷ quyền quyết định giá và Bộ công nghiệp thực phẩm quyết định giá do Bộ Công nghiệp thực phẩm - Uỷ ban vật giá nhà nước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 9/VGNN-CNTP-TT
Loại văn bản Thông tư liên tịch
Cơ quan Bộ Công nghiệp thực phẩm, Uỷ ban Vật giá Nhà nước
Ngày ban hành 03/05/1985
Người ký Lưu Thị Phương Mai, Trần Xuân Giá
Ngày hiệu lực 18/05/1985
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 03/05/1985 Tình trạng: Đã hủy

BỘ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM-UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 9/VGNN-CNTP-TT

Hà Nội , ngày 03 tháng 5 năm 1985

 

THÔNG TƯ LIÊN BỘ

CỦA UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC - BỘ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM SỐ 9/VGNN-CNTP-TT  NGÀY 3-5-1985, QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ DO UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC ĐƯỢC HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG UỶ QUYỀN QUYẾT ĐỊNH GIÁ VÀ BỘ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM QUYẾT ĐỊNH GIÁ

Căn cứ Nghị định số 33-HĐBT ngày 27-2-1984 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ quản lý giá; nay liên bộ quy định danh mục sản phẩm do Uỷ ban Vật giá Nhà nước và Bộ Công nghiệp thực phẩm quyết định giá như sau:

I- DANH MỤC SẢN PHẨM DO UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC QUYẾT ĐỊNH GIÁ

(giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp)

- Đường (kể cả xuất khẩu).

- Sữa hộp.

- Bột dinh dưỡng trẻ em Nam Định.

- Thịt hộp (kể cả xuất khẩu).

- Bánh kẹo xuất khẩu.

- Bánh kẹo nội tiêu của các nhà máy thực phẩm Hải Hà, mì bánh Hải Châu và xí nghiệp liên hợp sữa - cà phê.

- Muối.

- Mì chính.

- Bánh phồng tôm xuất khẩu.

- Dầu thực vật xuất khẩu.

- Đồ hộp các loại xuất khẩu (trừ dưa chuột, vải quả, chôm chôm, mãng cầu... được sản xuất bằng nguồn nguyên liệu do Bộ tự kiếm không có trong chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh của Nhà nước).

- Cồn tinh chế 100o.

- Rượu (kể cả xuất khẩu).

- Bia (kể cả xuất khẩu).

- Nước ngọt.

- Nước đá cây.

- Chè khô sơ chế.

- Chè gói (cả xuất khẩu) bao gồm cả chè đen và chè xanh.

- Thuốc lá điếu (cả xuất khẩu).

II- DANH MỤC SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ DO BỘ CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM QUYẾT ĐỊNH GIÁ

1- Giá thu mua và giá bán buôn xí nghiệp nông nghiệp:

a) Giá bán buôn xí nghiệp các loại sản phẩm do nông trường quốc doanh trực thuộc Bộ sản xuất (ngoài những mặt hàng trong các danh mục số 1 và số 2) giao cho các xí nghiệp chế biến trực thuộc Bộ.

b) Giá thu mua theo hợp đồng kinh tế 2 chiều, khung giá thu mua thoả thuận các loại nông sản, đặc sản dùng để sản xuất đồ hộp xuất khẩu như: vải thiều, dưa chuột, chuối, xoài, chôm chôm, mãng cầu, đu đủ v.v... Trước khi quyết định giá Bộ cần trao đổi thống nhất với Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Đối với các loại nông sản nêu trong điểm (b) trên đây, nếu Trung ương không giao chỉ tiêu thu mua và giao nộp thì do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định giá.

2- Giá gia công: các sản phẩm cơ khí và các sản phẩm khác do các xí nghiệp trực thuộc Bộ sản xuất. Nếu đưa gia công ở các cơ sở trực thuộc các tỉnh quản lý thì trước khi Bộ quyết định giá phải trao đổi thống nhất với Uỷ ban nhân dân tỉnh.

3- Giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp, giá bán buôn vật tư những sản phẩm, dịch vụ do các xí nghiệp trực thuộc Bộ sản xuất, tiêu dùng trong nội bộ ngành.

4- Giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp những sản phẩm do các xí nghiệp trực thuộc Bộ sản xuất:

- Đường Glucôga (nước và bột).

- Bánh kẹo nội tiêu (trừ các nhà máy đã nêu ở mục I).

- Mì ăn liền.

- Các loại bột có tính chất dinh dưỡng (trừ bột dinh dưỡng nêu ở mục I).

- Bột canh.

- Bánh phồng tôm nội tiêu.

- Các loại đồ hộp được sản xuất bằng nguồn nguyên liệu do Bộ tự kiếm không có ghi trong chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh của Nhà nước.

- Cà phê bột.

- Sản phẩm sản xuất thử, sản phẩm mới sản xuất quy trình sản xuất chưa ổn định không có trong chỉ tiêu kế hoạch pháp lệnh của Nhà nước.

- Sản phẩm của sản xuất phụ như: miến, nước chấm...

- Thứ phẩm, phế liệu, phế phẩm như: rỉ đường, bã mía, khô lạc...

5- Căn cứ vào chiết khấu lưu thông vật tư toàn ngành của Hội đồng Bộ trưởng để quyết định chiết khấu lưu thông vật tư sản phẩm cụ thể trong ngành.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh nếu phát sinh sản phẩm mới hoặc cần thay đổi quyền quyết định giá, liên bộ sẽ tiếp tục bổ sung.

Lưu Thị Phương Mai

(Đã ký)

Trần Xuân Giá

(Đã ký)

 

Từ khóa:
9/VGNN-CNTP-TT Thông tư liên tịch 9/VGNN-CNTP-TT Thông tư liên tịch số 9/VGNN-CNTP-TT Thông tư liên tịch 9/VGNN-CNTP-TT của Bộ Công nghiệp thực phẩm, Uỷ ban Vật giá Nhà nước Thông tư liên tịch số 9/VGNN-CNTP-TT của Bộ Công nghiệp thực phẩm, Uỷ ban Vật giá Nhà nước Thông tư liên tịch 9 VGNN CNTP TT của Bộ Công nghiệp thực phẩm, Uỷ ban Vật giá Nhà nước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 9/VGNN-CNTP-TT
Loại văn bản Thông tư liên tịch
Cơ quan Bộ Công nghiệp thực phẩm, Uỷ ban Vật giá Nhà nước
Ngày ban hành 03/05/1985
Người ký Lưu Thị Phương Mai, Trần Xuân Giá
Ngày hiệu lực 18/05/1985
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi