Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 11-VGNN-YT-TT

Thông tư liên bộ 11-VGNN-YT-TT năm 1985 quy định danh mục sản phẩm do Uỷ ban Vật giá Nhà nước được Hội đồng Bộ trưởng uỷ quyền quyết định giá và Bộ Y tế quyết định giá do Uỷ ban vật giá nhà nước- Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 11-VGNN-YT-TT
Loại văn bản Thông tư liên tịch
Cơ quan Bộ Y tế, Uỷ ban Vật giá Nhà nước
Ngày ban hành 18/03/1985
Người ký Nguyễn Duy Cương, Trần Xuân Giá
Ngày hiệu lực 01/04/1985
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 18/03/1985 Tình trạng: Đã hủy

BỘ Y TẾ-UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 11-VGNN-YT-TT

Hà Nội , ngày 18 tháng 3 năm 1985

 

THÔNG TƯ LIÊN BỘ

CỦA UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC - BỘ Y TẾ SỐ 11-VGNN-YT-TT NGÀY 18 THÁNG 3 NĂM 1985 QUY ĐỊNH DANH MỤC SẢN PHẨM DO UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC ĐƯỢC HỘI ĐỒNG BỘ TRƯỞNG UỶ QUYỀN QUYẾT ĐỊNH GIÁ VÀ BỘ Y TẾ QUYẾT ĐỊNH GIÁ

Căn cứ Nghị định số 33-HĐBT ngày 27-2-1984 của Hội đồng Bộ trưởng ban hành Điều lệ quản lý giá, nay liên bộ quy định danh mục sản phẩm do Uỷ ban Vật giá Nhà nước và Bộ Y tế quy định giá như sau:

I. DANH MỤC HOÁ DƯỢC, KHÁNG SINH DO UỶ BAN VẬT GIÁ NHÀ NƯỚC QUYẾT ĐỊNH GIÁ

(Giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp, giá bán buôn vật tư)

1. Adrenalin

2. Aminazin

3. Ampixilin

4. Aspirin nhôm

5. Atropin sunfaat

6. Cafein

7. Campho tổng hợp

8. Cloromyxetin

9. Codein photphat

10. Ephedrin clohydrat

11. Erytromyxin

12. Isoniazit 13. Methionin

14. Novocain

15. Penixilin V

16. Phenaxetin

17. Phenobacbitan

18. Piperazin adipat

19. Theophylin 20. Vitamin B6

21. Vitamin B12

22. Vitamin K các loại

II. DANH MỤC SẢN PHẨM DO BỘ Y TẾ QUYẾT ĐỊNH GIÁ

1. Giá thu mua

a. Bộ Y tế quyết định giá thu mua theo hợp đồng kinh tế 2 chiều các loại dược liệu sau:

1. Ba kích

2. Bạch chỉ

3. Bạch truật

4. Cao actisô

5. Cao ích mẫu

6. Cao hy thiêm

7. Hoài sơn

8. Huyền sâm

9. Mã tiền

10. Ngưu tất

11. Quy di thực

12. Sa nhân

13. Sinh địa và thục địa

14. Tắc kè

15. Thiên niên kiện

16. Tinh dầu bạc hà

17. Tinh dầu hương nhu

18. Tinh dầu tràm

19. Vàng đáng

20. Vân mộc hương

21. Xuyên khung

22. ý dĩ.

b. Hướng dẫn khung giá thu mua thoả thuận đối với các loại dược liệu mà Bộ Y tế đã quyết định giá thu mua theo hợp đồng kinh tế 2 chiều.

2. Giá bán buôn (giá bán buôn xí nghiệp, giá bán buôn công nghiệp, giá bán buôn vật tư).

a. Bộ Y tế quyết định giá các loại máy móc, thiết bị chuyên dùng của ngành y tế (trừ thiết bị toàn bộ do Hội đồng Bộ trưởng quyết định giá) do các xí nghiệp trực thuộc Bộ sản xuất, tiêu dùng trong nội bộ ngành.

b. Giá các loại hoá dược, kháng sinh, dược liệu ngoài những loại do Uỷ ban Vật giá Nhà nước quyết định giá.

- Hoá dược

1. Aminopyrin

2. Anangin

3. Axit benzoic

4. Becberin

5. Bột bó

6. Cao opi

7. Dexamethazon

8. Hyđrococtizon

9. Lanolin

10. Natri camphosunfphat

11. Natri clorua

12. Natri hydrocacbonnat

13. Paraxatamon

14. Phyting

15. Sáp ong

16. Strycnin sunfat

17. Tecpin

18. Tricanxi photphat

19. Vitamin B2

20. Vitamin PP

21. Các loại hoá dược khác

- Dược liệu:

1. Ba kích

2. Bạch chỉ

3. Bạch truật

4. Cam thảo

5. Cát cánh

6. Đảng sâm

7. Địa liền

8. Hoè hoa

9. Mộc hương di thục

10. Quy di thục

11. Sa nhân

12. Sinh địa

13. Thục địa

14. Tinh dầu bạc hà

15. Tinh dầu hương nhu

16. Tinh dầu tràm

17. Xuyên khung

18. Các loại dược liệu khác

c. Giá sửa chữa các loại máy móc thiết bị chuyên dùng trong ngành.

3. Giá gia công, giá thu mua

Bộ Y tế quyết định giá những sản phẩm mà Bộ Y tế có giao vật tư chủ yếu cho các Bộ và tỉnh gia công. Trước khi quyết định giá, Bộ Y tế trao đổi thống nhất với Bộ và tỉnh nhận gia công.

4. Giá bán lẻ, dịch vụ

a. Bộ Y tế quyết định giá bán lẻ tân dược, đông dược ngoài danh mục mặt hàng của Hội đồng Bộ trưởng, gồm các loại:

- Nhập khẩu

- Viện trợ

- Sản xuất trong nước.

+ Do các xí nghiệp dược phẩm Trung ương sản xuất.

+ Do các xí nghiệp dược phẩm địa phương sản xuất theo kế hoạch của Bộ Y tế và được tiêu thụ trong cả nước hoặc ở từng khu vực lớn.

b. Giá các loại y cụ và dụng cụ chuyên dùng của ngành y tế.

5. Bộ Y tế sẽ căn cứ vào chiết khấu lưu thông vật tư, thương nghiệp toàn ngành của Hội đồng Bộ trưởng hoặc của Uỷ ban Vật giá Nhà nước được Hội đồng Bộ trưởng uỷ quyền quyết định, để quyết định chiết khấu lưu thông vật tư thương nghiệp cho các sản phẩm cụ thể trong ngành.

6. Bộ Y tế căn cứ vào hướng dẫn của Uỷ ban vật giá Nhà nước và các Bộ có liên quan về chính sách, nguyên tắc xác định giá và giá chuẩn hoặc khung giá (nếu có) để quyết định giá thuốc, dịch vụ y tế phục vụ người nước ngoài.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh nếu phát sinh sản phẩm mới hoặc cần thay đổi quyền quyết định giá, liên Bộ sẽ tiếp tục bổ sung.

Nguyễn Duy Cương

(Đã ký)

Trần Xuân Giá

(Đã ký)

 

Từ khóa:
11-VGNN-YT-TT Thông tư liên tịch 11-VGNN-YT-TT Thông tư liên tịch số 11-VGNN-YT-TT Thông tư liên tịch 11-VGNN-YT-TT của Bộ Y tế, Uỷ ban Vật giá Nhà nước Thông tư liên tịch số 11-VGNN-YT-TT của Bộ Y tế, Uỷ ban Vật giá Nhà nước Thông tư liên tịch 11 VGNN YT TT của Bộ Y tế, Uỷ ban Vật giá Nhà nước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 11-VGNN-YT-TT
Loại văn bản Thông tư liên tịch
Cơ quan Bộ Y tế, Uỷ ban Vật giá Nhà nước
Ngày ban hành 18/03/1985
Người ký Nguyễn Duy Cương, Trần Xuân Giá
Ngày hiệu lực 01/04/1985
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi