Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu1590/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành22/10/2015
Người kýTrần Hồng Quân
Ngày hiệu lực 22/10/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thương mại

Quyết định 1590/QĐ-UBND năm 2015 công bố bãi bỏ 63 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau

Value copied successfully!
Số hiệu1590/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành22/10/2015
Người kýTrần Hồng Quân
Ngày hiệu lực 22/10/2015
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1590/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 22 tháng 10 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ BÃI BỎ 63 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CÀ MAU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp Hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Ban Quản lý Khu kinh tế tại Tờ trình số 63/TTr-BQL ngày 19/10/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố bãi bỏ kèm theo Quyết định này 63 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau được công bố tại Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố Cà Mau; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
-
TT.TU; TT.HĐND tỉnh;
-
CT, PCT UBND tỉnh;
-
Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
-
Cục công tác phía Nam - Bộ Tư pháp;
-
Cổng TTĐT tỉnh Cà Mau;
-
Trung tâm CB-TH Cà Mau;
-
Phòng NC (N);
-
Lưu: VT. Tr 93/10.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CÀ MAU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1590/QĐ-UBND ngày 22/10/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ:

Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc hủy bỏ TTHC

I

Lĩnh vực đầu tư:

01

T-CMU-219209-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho dự án đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

02

T-CMU-219210-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

03

T-CMU-219212-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

04

T-CMU-219214-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập Chi nhánh (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

05

T-CMU-219220-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Chi nhánh (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

06

T-CMU-219223-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân) (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

07

T-CMU-219233-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân) (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

08

T-CMU-219240-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

09

T-CMU-219245-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức) (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

10

T-CMU-219249-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

11

T-CMU-219251-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

12

T-CMU-219254-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập Công ty hợp danh (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

13

T-CMU-219259-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Công ty hợp danh (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

14

T-CMU-219260-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập Công ty cổ phần (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

15

T-CMU-219261-TT

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập Công ty cổ phần (Áp dụng cho dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện)

Luật Đầu tư năm 2014.

16

T-CMU-219263-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Luật Đầu tư năm 2014.

17

T-CMU-219267-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án có vốn dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Luật Đầu tư năm 2014.

18

T-CMU-219268-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

Luật Đầu tư năm 2014.

19

T-CMU-219270-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

Luật Đầu tư năm 2014.

20

T-CMU-219272-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Chi nhánh

Luật Đầu tư năm 2014.

21

T-CMU-219275-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Chi nhánh

Luật Đầu tư năm 2014.

22

T-CMU-219289-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Chi nhánh

Luật Đầu tư năm 2014.

23

T-CMU-219296-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập Chi nhánh

Luật Đầu tư năm 2014.

24

T-CMU-219299-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

Luật Đầu tư năm 2014.

25

T-CMU-219301-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

Luật Đầu tư năm 2014.

26

T-CMU-219304-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

Luật Đầu tư năm 2014.

27

T-CMU-219305-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

Luật Đầu tư năm 2014.

28

T-CMU-219310-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

Luật Đầu tư năm 2014.

29

T-CMU- 219311-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

Luật Đầu tư năm 2014.

30

T-CMU-219312-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

Luật Đầu tư năm 2014.

31

T-CMU-219353-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

Luật Đầu tư năm 2014.

32

T-CMU-219354-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Luật Đầu tư năm 2014.

33

T-CMU-219355-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Luật Đầu tư năm 2014.

34

T-CMU-219359-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Luật Đầu tư năm 2014.

35

T-CMU-219361-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Luật Đầu tư năm 2014.

36

T-CMU-219365-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty hợp danh

Luật Đầu tư năm 2014.

37

T-CMU-219369-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty hợp danh

Luật Đầu tư năm 2014.

38

T-CMU-219371-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty hợp danh

Luật Đầu tư năm 2014.

39

T-CMU-219372-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thử tướng Chính phủ gắn với thành lập Công ty hợp danh

Luật Đầu tư năm 2014.

40

T-CMU-219374-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty cổ phần

Luật Đầu tư năm 2014.

41

T-CMU-219377-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty cổ phần

Luật Đầu tư năm 2014.

42

T-CMU-219378-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập Công ty cổ phần

Luật Đầu tư năm 2014.

43

T-CMU-219382-TT

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập Công ty cổ phần

Luật Đầu tư năm 2014.

44

T-CMU-219384-TT

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư đối với Chi nhánh

Luật Đầu tư năm 2014.

45

T-CMU-219386-TT

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là cá nhân)

Luật Đầu tư năm 2014.

46

T-CMU-219388-TT

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty TNHH một thành viên (Chủ sở hữu là tổ chức)

Luật Đầu tư năm 2014.

47

T-CMU-219390-TT

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Luật Đầu tư năm 2014.

48

T-CMU-219392-TT

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty hợp danh

Luật Đầu tư năm 2014.

49

T-CMU-219397-TT

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư đối với Công ty cổ phần

Luật Đầu tư năm 2014.

50

T-CMU-219402-TT

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư

Luật Đầu tư năm 2014.

51

T-CMU-219404-TT

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư

Luật Đầu tư năm 2014.

52

T-CMU-219406-TT

Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư

Luật Đầu tư năm 2014.

53

T-CMU-219409-TT

Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

Luật Đầu tư năm 2014.

54

T-CMU- 219411-TT

Chuyển nhượng dự án đầu tư

Luật Đầu tư năm 2014.

55

T-CMU-219412-TT

Thanh lý dự án đầu tư

Luật Đầu tư năm 2014.

56

T-CMU-219413-TT

Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án đầu tư sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ mà không có trong quy hoạch hoặc thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện nhưng điều kiện đầu tư chưa được pháp luật quy định

Luật Đầu tư năm 2014.

II

Lĩnh vực Lao động, tiền lương và tiền công:

1

T-CMU-219443-TT

Đăng ký nội quy lao động

Bộ luật Lao động năm 2012.

2

T-CMU-219447-TT

Đăng ký thỏa ước lao động tập thể

Bộ luật Lao động năm 2012.

III

Lĩnh vực quy hoạch xây dựng:

1

T-CMU-219453-TT

Cấp chứng chỉ quy hoạch

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

2

T-CMU-219486-TT

Điều chỉnh Chứng chỉ quy hoạch

- Luật Xây dựng năm 2014.

- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng.

IV

Lĩnh vực khiếu nại, tố cáo:

1

T-CMU-219489-TT

Giải quyết khiếu nại lần đầu

Quyết định số 1294/QĐ-TTCP ngày 04/6/2014 của Thanh tra Chính phủ công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ.

2

T-CMU-219490-TT

Giải quyết khiếu nại lần hai

Quyết định số 1294/QĐ-TTCP ngày 04/6/2014 của Thanh tra Chính phủ công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ.

3

T-CMU-219491-TT

Giải quyết tố cáo

Quyết định số 1294/QĐ-TTCP ngày 04/6/2014 của Thanh tra Chính phủ công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ.

 

Từ khóa:1590/QĐ-UBNDQuyết định 1590/QĐ-UBNDQuyết định số 1590/QĐ-UBNDQuyết định 1590/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 1590/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 1590 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1590/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành22/10/2015
                            Người kýTrần Hồng Quân
                            Ngày hiệu lực 22/10/2015
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi