Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 70/2022/QĐ-UBND

Quyết định 70/2022/QĐ-UBND quy định về giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 70/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 30/12/2022
Người ký Bùi Thanh An
Ngày hiệu lực 10/01/2023
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 30/12/2022 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 70/2022/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ THÓC TÍNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1993;

Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số 7410/TTr-CT ngày 08/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 6.000 đồng/kg (Sáu nghìn đồng một ki lô gam).

Điều 2. Hiệu lực thi hành:

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2023. Bãi bỏ Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định giá thóc tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế;
- Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Báo Nghệ An; Đài PTTH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT (TP, Q).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thanh An

 

Từ khóa:
70/2022/QĐ-UBND Quyết định 70/2022/QĐ-UBND Quyết định số 70/2022/QĐ-UBND Quyết định 70/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định số 70/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Nghệ An Quyết định 70 2022 QĐ UBND của Tỉnh Nghệ An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 70/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Nghệ An
Ngày ban hành 30/12/2022
Người ký Bùi Thanh An
Ngày hiệu lực 10/01/2023
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Quy định giá thóc để tính thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An là: 6.000 đồng/kg (Sáu nghìn đồng một ki lô gam).
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành:
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện:

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi