Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Lọc văn bản theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 23/2008/QĐ-UBND

Quyết định 23/2008/QĐ-UBND ban hành Quy định về giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 23/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 01/07/2008
Người ký Dương Quốc Xuân
Ngày hiệu lực 11/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 01/07/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 23/2008/QĐ-UBND

Tân An, ngày 01 tháng 7 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP nêu trên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục thuế tỉnh tại tờ trình số: 19/TTr-CT ngày 20/6/2008 và ý kiến của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số: 1476/STC-QLGCS ngày 19/6/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giá tính thuế tài nguyên” áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.

Riêng đối với giá thuỷ sản các loại, Cục thuế tỉnh phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã xem xét vào giá bán tại nơi khai thác để trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.

Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành, gồm:

Quyết định số 2038/1999/QĐ-UB ngày 16/7/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên;

Quyết định số 4153/1999/QĐ-UB ngày 27/12/1999 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tính thuế tài nguyên bổ sung;

Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Gíam đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
 - Bộ Tài chính;
 - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
 - TT.TU; TT.HĐND tỉnh;
 - CT, các PCT. UBND tỉnh;
 - Như điều 3;
 - Phòng NCTH;
 - Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Dương Quốc Xuân

 

QUY ĐỊNH

VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2008 của UBND tỉnh Long An)

STT

TÊN TÀI NGUYÊN

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ TÍNH THUẾ (ĐỒNG)

I

Tài nguyên khoáng sản:

 

 

1

Cát khai thác san lấp, xây đắp công trình

đồng/m3

30.000

2

Đất khai thác san lấp, xây đắp công trình

đồng/m3

15.000

3

Than bùn, sỏi đỏ

đồng/m3

40.000

4

Đất làm gạch nung

đồng/m3

15.000

5

Đất làm gạch men

đồng/m3

30.000

II

Các sản phẩm rừng tự nhiên:

 

 

1

Chim chích chòe

đồng/con

20.000

2

Chim cảnh các loại khác

đồng/con

15.000

3

Chim ăn thịt các loại

đồng/con

4.000

4

Cu đất, Gà nước, Trích, Quốc

đồng/kg

60.000

5

Rùa thường

đồng/kg

130.000

6

Rắn ri các loại

đồng/kg

80.000

7

Rắn nước, Rắn trung, Rắn bông súng, Rắn râu, Rắn bù lịch

đồng/kg

30.000

8

Rắn bù quạp

đồng/kg

100.000

III

Tài nguyên nước:

 

 

1

Nước thiên nhiên dùng làm nguyên liệu sản xuất nước khoáng

đồng/m3

2.300.000

2

Nước thiên nhiên dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc

đồng/m3

200.000

3

Nước phục vụ vệ sinh công nghiệp, tạo hơi, làm mát

đồng/m3

2.000

4

Nước dùng làm nguyên liệu sản xuất nước đá, các loại bia và nước giải khát

đồng/m3

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
23/2008/QĐ-UBND Quyết định 23/2008/QĐ-UBND Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Quyết định 23/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND của Tỉnh Long An Quyết định 23 2008 QĐ UBND của Tỉnh Long An
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 23/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 01/07/2008
Người ký Dương Quốc Xuân
Ngày hiệu lực 11/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 23/2008/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Long An
Ngày ban hành 01/07/2008
Người ký Dương Quốc Xuân
Ngày hiệu lực 11/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
Tư vấn luật doanh nghiệp

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định giá tính thuế tài nguyên” áp dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
  • Điều 2. Giao Cục thuế tỉnh chủ trì phối hợp với các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Gíam đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, miễn phí.

  • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • (+84) 88 66 55 213
  • [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

MST: 0109181523

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi