Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2155/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành15/07/2010
Người kýNguyễn Doãn Khánh
Ngày hiệu lực 15/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Thuế - Phí - Lệ Phí

Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2010 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu2155/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành15/07/2010
Người kýNguyễn Doãn Khánh
Ngày hiệu lực 15/07/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2155/QĐ-UBND

Việt Trì, ngày 15 tháng 7 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Cănc ứ Luật thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;

Căn cứ Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19/4/2010 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế Tài nguyên;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1757/TT-CT ngày 30/6/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ hướng dẫn các cơ sở khai thác Tài nguyên thực hiện nộp thuế theo giá tính thuế Tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này và tổ chức thu thuế Tài nguyên theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị, các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Doãn Khánh

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

Kèm theo Quyết định số: 2155/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh Phú Thọ

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Thuế suất (%)

Số thuế tài nguyên trên 1 đơn vị sản phẩm

I

Khoáng sản kim loại (chưa qua chế biến)

 

 

 

 

1

Quặng sắt

Đồng/tấn

200,000

10

20,000

2

Quặng Limonit

Đồng/tấn

150,000

10

15,000

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m3

16,000

4

640

2

Đất làm gạch

Đồng/m3

40,000

7

2,800

3

Đá

Đồng/m3

70,000

6

4,200

4

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

Đồng/m3

80,000

7

5,600

5

Cát:

 

 

 

 

5.1

Cát vàng:

Đồng/m3

 

 

 

5.11

Sông lô

Đồng/m3

80,000

10

8,000

5.12

Trên các địa bàn còn lại

Đồng/m3

60,000

10

6,000

5.2

Cát đen:

 

 

 

 

5.21

Cát xây dựng

Đồng/m3

40,000

10

4,000

5.22

Cát dùng để san lấp

Đồng/m3

25,000

10

2,500

6

Sỏi:

 

 

 

 

6.11

Sông lô

Đồng/m3

100,000

6

6,000

6.12

Trên các địa bàn còn lại

Đồng/m3

80,000

6

4,800

7

Sét chịu lửa; Đisten

Đồng/tấn

140,000

10

14,000

8

Quắc-zít (quartzite)

Đồng/tấn

160,000

12

19,200

9

Cao lanh

Đồng/tấn

200,000

10

20,000

10

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

Đồng/tấn

1,200,000

15

180,000

11

Thạch anh

Đồng/tấn

300,000

12

36,000

12

Phen-sờ-phát (fenspat)

Đồng/tấn

200,000

15

30,000

13

Quặng Tacl (Tale)

Đồng/tấn

340,000

10

34,000

III

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

400,000

8

32,000

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, các ngành sản xuất:

Đồng/m3

 

 

 

2.1

Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch

Đồng/m3

 

 

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

4,000

3

120

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

7,000

5

350

2.2

Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch)

Đồng/m3

 

 

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

4,000

1

40

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

7,000

3

210

2.3

Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

Đồng/m3

 

 

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

4,000

3

120

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

7,000

6

420

2.4

Dùng cho mục đích khác

Đồng/m3

 

 

 

a

Sử dụng nước mặt

Đồng/m3

4,000

1

40

b

Sử dụng nước dưới đất

Đồng/m3

7,000

3

210

 

Từ khóa:2155/QĐ-UBNDQuyết định 2155/QĐ-UBNDQuyết định số 2155/QĐ-UBNDQuyết định 2155/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định số 2155/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định 2155 QĐ UBND của Tỉnh Phú Thọ

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2155/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                            Ngày ban hành15/07/2010
                            Người kýNguyễn Doãn Khánh
                            Ngày hiệu lực 15/07/2010
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
                                                  • Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ hướng dẫn các cơ sở khai thác Tài nguyên thực hiện nộp thuế theo giá tính thuế Tài nguyên quy định tại Điều 1 Quyết định này và tổ chức thu thuế Tài nguyên theo quy định hiện hành.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2294/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi