Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 146/2004/QĐ-UB

Quyết định 146/2004/QĐ-UB ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 146/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 31/12/2004
Người ký Vũ Hoàng Hà
Ngày hiệu lực 31/12/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 146/2004/QĐ-UB

Quy Nhơn, ngày 31 tháng 12 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ MỘT SỐ LOẠI PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

- Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định pháp luật về phí và lệ phí;

- Căn cứ Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND10 kỳ họp thứ 3 khoá X từ ngày 13 đến ngày 16/12/2004 của HĐND tỉnh Bình Định về việc ban hành, bổ sung, sửa đổi và bãi bỏ một số loại phí;

- Xét đề nghị của Cục trưởng Cục thuế (Tổ trưởng Tổ công tác triển khai phí, lệ phí của tỉnh);

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu 01 loại phí mới và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ 03 loại phí đã ban hành trên địa bàn tỉnh.

Điều 2: Giao Cục trưởng Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn cụ thể việc thu các loại phí qui định tại Điều 1 cho các đối tượng liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo qui định.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ các quy định sau:

1- Bãi bỏ mức thu phí vệ sinh thoát nước thải công cộng được ban hành kèm theo Quyết định số 30/2003/QĐ-UB ngày 24/02/2003 của UBND tỉnh Bình Định.

2- Bãi bỏ đối tượng nộp phí dự thi tốt nghiệp các cấp và phí tuyển sinh (xét tuyển) vào các lớp đầu cấp học được qui định tại điểm 1, mục II, phần A của Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành và bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh.

3- Bãi bỏ các mức thu học phí ban hành trước đây trái với Quyết định này.

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Giám đốc KBNN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bình Định, Giám đốc Công ty Môi trường đô thị Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4
- Bộ Tài chính
- Tổng cục thuế
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh.
- CT, các PCT UBND tỉnh.
- Lãnh đạo VP + CV
- Lưu VP, K7.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
CHỦ TỊCH




Vũ Hoàng Hà

 

BIỂU MỨC THU VÀ TỶ LỆ ĐỂ LẠI CÁC LOẠI PHÍ

(Kèm theo Quyết định số 146 /2004 /QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh)

I- BAN HÀNH 01 LOẠI PHÍ MỚI

PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI SINH HOẠT

1, Mức thu:

+ Mức thu phí: 100 đồng/m3 nước sử dụng đối với hộ gia đình sử dụng nước sinh hoạt.

+ Mức thu phí: 200 đồng/m3 nước sử dụng đối với các đối tượng còn lại.

(Mức thu trên áp dụng cho các đối tượng ở địa bàn thành phố Qui Nhơn và Thị trấn Diêu Trì, huyện Tuy Phước).

2, Tỷ lệ % để lại:

- Trích để lại 5 % trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt cho Cty cấp thoát nước Bình Định mà đơn vị đã thu được.

- Mức phí để lại cho UBND xã, phường là 15% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt do UBND xã, phường thu được.

II- BỔ SUNG, SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ 03 LOẠI PHÍ ĐÃ BAN HÀNH:

1. Phí đấu giá quyền sử dụng đất:

a, Cơ quan được thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường Bình Định

b, Đối tượng nộp:

Các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia đấu giá quyền sử dụng đất các lô đất do tỉnh quản lý giao cho Sở Tài nguyên & Môi trường tổ chức đấu giá.

c, Mức thu:

STT

NỘI DUNG

Đơn vị tính

Mức thu

1

Lô đất có giá khởi điểm từ 500 triệu đồng trở xuống

đồng/tổ chức, cá nhân/một lần

250.000

2

Lô đất có giá khởi điểm trên 500 triệu đồng đến 1.000 triệu đồng

-nt-

500.000

3

Lô đất có giá khởi điểm trên 1.000 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng

-nt-

800.000

4

Lô đất có giá khởi điểm trên 2.000 triệu đồng

-nt-

1.000.000

d, Tỷ lệ % để lại:

Sở Tài nguyên & Môi trường được trích để lại 50% trên tổng số tiền phí thu được để chi theo qui định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

2. Học phí:

Mức thu học phí theo qui định dưới đây và áp dụng từ năm học 2004-2005 (từ tháng 9/2004) trở đi:

Số TT

CẤP HỌC

Đơn vị tính

Mức thu học phí theo vùng

Thành phố Qui Nhơn (trừ các xã đảo, bán đảo)

Đồng bằng

Miền núi thấp và các xã đảo, bán đảo của TP. Qui Nhơn

I

HỌC PHÍ CÔNG LẬP

 

 

 

 

 

1. Mầm non

 

 

 

 

 

a. Nhà trẻ

đồng/hs/tháng

30.000

12.000

9.000

 

b. Mẫu giáo

đồng/hs/tháng

30.000

12.000

9.000

 

2. Trung học cơ sở

đồng/hs/tháng

20.000

10.000

8.000

 

3. Trung học phổ thông

đồng/hs/tháng

35.000

25.000

15.000

 

4. Trung tâm KTTH – HN

 

 

 

 

 

a. Trung học cơ sở

đồng/hs/tháng

12.000

8.000

5.000

 

b. Trung học phổ thông

đồng/hs/tháng

15.000

10.000

8.000

II

HỌC PHÍ BÁN CÔNG

 

 

 

 

 

Trung học phổ thông

đồng/hs/tháng

120.000

100.000

80.000

III

HỌC PHÍ NGOẠI NGỮ

 

 

 

 

 

 

* Chứng chỉ A

đồng/hs/tháng

35.000

35.000

35.000

 

* Chứng chỉ B

đồng/hs/tháng

40.000

40.000

40.000

 

* Chứng chỉ C

đồng/hs/tháng

45.000

45.000

45.000

IV

Mức thu học phí của học sinh hệ bán công trong các trường công lập, thu theo mức thu học phí của học sinh trường bán công. Mức thu học phí của học sinh Trường THPT Chu Văn An (thành phố Qui Nhơn) thu theo mức thu của học sinh khu vực đồng bằng.

3- Phí dự thi, dự tuyển:

Bổ sung, sửa đổi đối tượng nộp của Phí dự thi lấy chứng chỉ ngoại ngữ: Là các thí sinh tự do dự thi lấy chứng chỉ ngoại ngữ A, B, C được qui định tại được qui định tại điểm 1, mục II, phần A của Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh Bình Định về việc ban hành và bổ sung một số loại phí trên địa bàn tỉnh./.

 

 

 

 

Từ khóa:
146/2004/QĐ-UB Quyết định 146/2004/QĐ-UB Quyết định số 146/2004/QĐ-UB Quyết định 146/2004/QĐ-UB của Tỉnh Bình Định Quyết định số 146/2004/QĐ-UB của Tỉnh Bình Định Quyết định 146 2004 QĐ UB của Tỉnh Bình Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 146/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 31/12/2004
Người ký Vũ Hoàng Hà
Ngày hiệu lực 31/12/2004
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 146/2004/QĐ-UB
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Định
Ngày ban hành 31/12/2004
Người ký Vũ Hoàng Hà
Ngày hiệu lực 31/12/2004
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
Tư vấn luật doanh nghiệp

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

Mục lục

  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu 01 loại phí mới và sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ 03 loại phí đã ban hành trên địa bàn tỉnh.
  • Điều 2: Giao Cục trưởng Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn cụ thể việc thu các loại phí qui định tại Điều 1 cho các đối tượng liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo qui định.
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và điều chỉnh, bổ sung và bãi bỏ các quy định sau:
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Giám đốc KBNN tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty Cấp thoát nước Bình Định, Giám đốc Công ty Môi trường đô thị Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, miễn phí.

  • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • (+84) 88 66 55 213
  • [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

MST: 0109181523

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi