Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài nguyên - Môi trường › 388/QĐ-UBND

Quyết định 388/QĐ-UBND năm 2012 quy định trọng lượng riêng đối với khoáng sản thành phẩm không kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 388/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành 14/02/2012
Người ký Mai Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 14/02/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 14/02/2012 Tình trạng: Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 388/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 14 tháng 02 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TRỌNG LƯỢNG RIÊNG ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN THÀNH PHẨM KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Văn bản số 1784/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức vật tư trong xây dựng;

Xét đề nghị tại tờ trình số 23/TTr-STN&MT-CT ngày 13/02/2012 của Sở Tài nguyên & Môi trường và Cục Thuế tỉnh Hà Nam về tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định trọng lượng riêng đối với khoáng sản thành phẩm không kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:

1. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường và các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) tỷ lệ quy đổi:

- Đá mạt: 0,5 - 2 là 1.600 kg/1 m3.

- Đá dăm: 2 - 8 là 1.500 kg/1 m3.

- Đá ba: 8 - 15 là 1.520 kg/1 m3.

- Đá hộc: > 15 là 1.500 kg/1 m3.

- Đá bọt là 450 kg/1 m3.

- Đá nổ mìn là 1.600 kg/1 m3.

- Đá đặc nguyên khai 2.750 kg/1 m3.

2. Đô-lô-mít (Dolomite) tỷ lệ quy đổi:

- Đô-lô-mít (Dolomite) trạng thái nguyên khai là: 2.899 kg/1 m3.

- Đô-lô-mít (Dolomite) trạng thái mảng, cục là: 1.522 kg/1 m3.

3. Than khác (than bùn) tỷ lệ quy đổi: 1.300 kg/1 m3.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, áp dụng để làm căn cứ tính, kê khai, thu, nộp phí Bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên & Môi trường, Tài chính, Kho bạc nhà nước Hà Nam, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Mai Tiến Dũng

 

Từ khóa:
388/QĐ-UBND Quyết định 388/QĐ-UBND Quyết định số 388/QĐ-UBND Quyết định 388/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Nam Quyết định số 388/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Nam Quyết định 388 QĐ UBND của Tỉnh Hà Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 388/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành 14/02/2012
Người ký Mai Tiến Dũng
Ngày hiệu lực 14/02/2012
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Quy định trọng lượng riêng đối với khoáng sản thành phẩm không kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký, áp dụng để làm căn cứ tính, kê khai, thu, nộp phí Bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi