Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 40/2022/QĐ-UBND

Quyết định 40/2022/QĐ-UBND về bộ đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Đồng Nai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 40/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 20/09/2022
Người ký Võ Tấn Đức
Ngày hiệu lực 10/10/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/09/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n\r\n\r\n\r\nS AO Y\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY BAN\r\n NHÂN DÂN
\r\n
TỈNH ĐỒNG NAI
\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG HÒA\r\n XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 40/2022/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Đồng Nai,\r\n ngày\r\n 20 tháng 9 năm 2022

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

VỀ VIỆC BAN\r\nHÀNH BỘ ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI

\r\n\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG\r\nNAI

\r\n\r\n

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa\r\nphương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

\r\n\r\n

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung Luật Tổ\r\nchức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm\r\n2019;

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6\r\nnăm 2014;

\r\n\r\n

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số\r\nđiều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

\r\n\r\n

Cán cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP\r\nngày 09 tháng 2 năm 2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

\r\n\r\n

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD\r\nngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng\r\nvề việc ban hành định mức xây dựng;

\r\n\r\n

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD\r\nngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn phương\r\npháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

\r\n\r\n

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng\r\ntại Tờ trình số 123/TTr-SXD ngày 29 tháng 8 năm 2022.

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi\r\nđiều chỉnh

\r\n\r\n

Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành xây\r\ndựng tỉnh Đồng Nai được ban hành để áp dụng với các tổ chức, cá nhân có\r\nliên quan trong việc xác định chi phí đầu tư xây dựng của các dự án đầu tư xây\r\ndựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công và dự án đầu tư\r\nxây dựng theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

\r\n\r\n

Điều 2. Ban hành Đơn giá\r\nthí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể gồm:

\r\n\r\n

1. Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành\r\nxây dựng tỉnh Đồng Nai tập I;

\r\n\r\n

2. Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành\r\nxây dựng tỉnh Đồng Nai tập II;

\r\n\r\n

3. Đơn giá thí nghiệm chuyên ngành\r\nxây dựng tỉnh Đồng Nai III.

\r\n\r\n

Điều 3. Quyết định này có\r\nhiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND\r\nngày 18/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành bộ đơn giá\r\nthí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Đồng Nai.

\r\n\r\n

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy\r\nban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp\r\nvà Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy\r\nban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên\r\nquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n


\r\n Nơi nhận:
\r\n
- Như Điều 4;
\r\n
-\r\n Chủ tịch, các phó Chủ tịch UBND tỉnh;
\r\n
-\r\n Chánh, phó Văn phòng;
\r\n
-\r\n Cổng thông tin điện tử tỉnh;
\r\n
-\r\n Lưu VT, KTNS (30 bản).
\r\n
ThaiTM

\r\n
\r\n

TM. ỦY BAN NHÂN\r\n DÂN
\r\n KT. CHỦ TỊCH
\r\n PHÓ CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Võ Tấn Đức

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

 

\r\n

FILE ĐƯỢC\r\n ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

\r\n

\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
Từ khóa:
40/2022/QĐ-UBND Quyết định 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Quyết định 40/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Nai Quyết định 40 2022 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 40/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành 20/09/2022
Người ký Võ Tấn Đức
Ngày hiệu lực 10/10/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi\r\nđiều chỉnh
  • Điều 2. Ban hành Đơn giá\r\nthí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể gồm:
  • Điều 3. Quyết định này có\r\nhiệu lực kể từ ngày 10 tháng 10 năm 2022 và thay thế Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND\r\nngày 18/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành bộ đơn giá\r\nthí nghiệm chuyên ngành xây dựng tỉnh Đồng Nai.
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy\r\nban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp\r\nvà Phát triển nông thôn, Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy\r\nban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên\r\nquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi