Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu39/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành30/08/2017
Người kýChâu Hồng Phúc
Ngày hiệu lực 10/09/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Tài chính nhà nước

Quyết định 39/2017/QĐ-UBND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Value copied successfully!
Số hiệu39/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành30/08/2017
Người kýChâu Hồng Phúc
Ngày hiệu lực 10/09/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2017/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 30 tháng 8 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 113/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể theo Phụ lục đính kèm.

Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2017.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục Kiểm tra văn bản (BTP);
- Các Bộ: TC, TNMT;
- TT/TU, TT/HĐND tỉnh;
- CT, các PCT/UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH-NSương.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Châu Hồng Phúc

 

PHỤ LỤC

MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi
(1.000 đồng)

Ghi chú

1

Lập nhiệm vụ, dự án:

 

 

 

 

a

Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1,500

 

 

b

Lập dự án

Dự án

3.000 - 5000

Tùy theo tính chất dự án

 

c

Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

 

Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư

 

 

2

Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

a

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

b

Thành viên, thư ký

Người/buổi

300

 

c

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

d

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

500

 

đ

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

300

 

 

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý(tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

500

Trường hợp không thành lập Hội đồng

 

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

a

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

500

 

 

b

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

 -

Cá nhân

Phiếu

50

 

 

 -

Tổ chức

Phiếu

100

 

 

c

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày bằng 150% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

 

d

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

70

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

 

đ

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

150

 

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ:

 

 

Tùy theo tính chất quy mô dự án

 

a

Nhiệm vụ

Báo cáo

3.000-5000

 

b

Dự án

Báo cáo

10.000-15.000

 

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

a

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

700

 

 

b

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

500

 

 

c

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

 

 

d

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

đ

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

500

 

 

e

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

300

 

 

g

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03 bài viết)

Bài viết

300

 

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

Người/buổi hội thảo

 

 

 

a

Người chủ trì

Người/buổi hội thảo

500

 

 

b

Thư ký hội thảo

Người/buổi hội thảo

300

 

 

c

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi hội thảo

100

 

 

d

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

 

 

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

 

 

 

 

a

Nghiệm thu nhiệm vụ:

 

 

 

 

 -

Chủ tịch hội đồng

Người/buổi

300

 

 

 -

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

 

 

b

Nghiệm thu dự án:

 

 

 

 

 -

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

700

 

 

 -

Thành viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

 

 

 -

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

500

 

 

 -

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

300

 

 

 -

Đại biểu được mời tham dự

 

100

 

 

9

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

 

a

Tổ chức

 

 

 

 

 -

Giải nhất

 

10,000

 

 

 -

Giải nhì

 

8,000

 

 

 -

Giải ba

 

6,000

 

 

 -

Giải khuyến khích

 

3,000

 

 

b

Cá nhân

 

 

 

 

 -

Giải nhất

 

5,000

 

 

 -

Giải nhì

 

4,000

 

 

 -

Giải ba

 

3,000

 

 

 -

Giải khuyến khích

 

1,000

 

 

 

Từ khóa:39/2017/QĐ-UBNDQuyết định 39/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 39/2017/QĐ-UBNDQuyết định 39/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 39/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 39 2017 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu39/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành30/08/2017
                            Người kýChâu Hồng Phúc
                            Ngày hiệu lực 10/09/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi