Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 37/2020/QĐ-UBND

Quyết định 37/2020/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 37/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Dương
Ngày ban hành 31/12/2020
Người ký Nguyễn Lộc Hà
Ngày hiệu lực 15/01/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2020 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2020/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BLĐTBXH ngày 25/5/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 268/TTr-SLĐTBXH ngày 17 tháng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Điện dân dụng.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Điện công nghiệp.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Điện lạnh.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Hàn trình độ 3G.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Hàn trình độ 6G.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Vận hành xe nâng (Tên gọi khác: Lái xe nâng hàng).

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Lái xe ô tô hạng B2.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Lái xe ô tô hạng C.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề Thiết kế đồ họa.

(Định mức chi tiết được quy định tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xây dựng định mức chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp theo danh mục nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo thực tế để các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở khác có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Dương (trừ các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương) thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan xây dựng định mức chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp theo danh mục nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của tỉnh để các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2021./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, LĐTBXH;
- Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh; các Đoàn thể;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- CSDLQG về pháp luật (Sở Tư pháp);
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Như Điều 4, Website tỉnh;
- LĐVP, TH, TTCB;
- Lưu: VT, Tấn.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Lộc Hà

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Bình Dương)

Bảng 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện dân dụng.

Tên mô đun: Điện cơ bản           Mã số: 01

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1,4

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,29

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1,11

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,17

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

- Dòng điện: (5 ÷ 10) A

- Điện áp ra thay đổi được: (6 ÷ 24)V

10

2

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

- Điện áp: 220/380 V

- Dòng điện: (5÷10) A

- Điện áp ra thay đổi được: (90 ÷ 400)V

10

3

VOM chỉ thị kim

- DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- ACV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- Điện trở: 2k/20k/2MΩ

- Băng thông: 40~10kHz

- Cầu chì: Ø6,3x30 mm (250V/0,25A)

8

4

Khoan điện

Công suất: từ 600W trở lên

Tốc độ không tải: 0 - 3.200 v/p

Đường kính khoan: Tường (13 mm) - thép (25 mm) - gỗ (10 mm)

2

5

Mỏ hàn điện

U = 220VAC, P ≥ 60W

1

6

- Tuốc nơ vít các loại

- Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, kìm mỏ nhọn, kìm ép cốt, kìm kẹp ống

- Bút thử điện

Ucđ ≥ 1000V

15

7

Ampe kìm

Đo dòng 1 chiều ≤ 5A

Đo dòng xoay chiều ≤ 50A

Đo điện áp xoay chiều ≤ 600V

Đo điện trở ≤ 40MΩ

2

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện 2x0,75

m

2 x 0,75mm

5

0

5

2

Pin

Cặp

Từ (1,5 - 9)VDC

4

0

4

3

Cầu chì

Cái

U = 220v, I = 15A

2

90

 

4

Ổ cắm điện

Cái

U = 220v, I = 10A

2

90

 

5

Công tắc 2, 3 cực

Cái

U = 220v, I = 10A

4

90

 

6

Đui đèn vặn xoắn

Cái

TCVN

2

90

 

7

Áp to mát 1 pha

Cái

U = 220v, I = 25A

1

90

 

8

Cầu dao 1 pha

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

9

Cầu dao đảo

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

10

Rơ le nhiệt

Cái

Iđm ≥ 5A

2

90

 

Bảng 2: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành nghề: Điện dân dụng.

Tên mô đun: An toàn điện                      Mã số: 02

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

2,03

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,43

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1,6

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,17

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

VOM chỉ thị kim

- DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- ACV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- Điện trở: 2k/20k/2MΩ

- Băng thông: 40~10kHz

- Cầu chì: Ø6,3x30 mm (250V/0,25A)

4

2

Găng tay cao su

24kV - 35kV

2

3

Ghế cách điện

10kV - 15kV

2

4

Bộ dụng cụ sơ cứu y tế

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

1

5

Mũ bảo hộ

Làm từ nhựa ABS, có khả năng cách điện và độ chống va đập

2

6

Sào cách điện

22kV - 35kV

2

7

Thảm cao su

Độ dày 6mm; điện áp thử 20kv/1 phút; điện áp làm việc 7kV

2

8

Ủng cao su

05kV - 35kV

2

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Pin 1,5V; 9 V

Cặp

Từ 1,5-9VDC

2

0

2

2

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

3

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A

1

90

 

4

Cồn sát thương

Lọ

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

5

Gạc bó vết thương

Cuộn

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện dân dụng.

Tên mô đun: Lắp đặt mạng điện sinh hoạt          Mã số: 03

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

7,35

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,86

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

6,67

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,5

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

VOM chỉ thị kim

- DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- ACV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- Điện trở: 2k/20k/2MΩ

- Băng thông: 40~10kHz

- Cầu chì: Ø6,3x30 mm (250V/0,25A)

20

2

Khoan điện

Công suất: từ 600W trở lên

Tốc độ không tải: 0 - 3.200 v/p

Đường kính khoan: Tường (13 mm) - thép (25 mm) - gỗ (10 mm)

16

3

Dây mồi điện

3 lõi xoắn, dài 10 m

5

4

Đồng hồ Mega W

Điện áp thử DC: 2500V

Giải điện trở đo: 2GΩ/100GΩ

Giải đo kết quả đầu tiên: 0,1 ~ 50GΩ

Độ chính xác: |± 5% rdg

Nguồn: R6 (AA) (1,5V) x 8

4

5

Mô hình thực hành lắp đặt mạch đèn chiếu sáng

Thiết bị được chế tạo theo tiêu chuẩn U = 220V, f = 50Hz, Chuôi gài hoặc xoáy; Chấn lưu điện từ và chấn lưu điện tử, P ≥ 20W

24

6

Mô hình trang thiết bị điện trong nhà

Thiết bị được chế tạo theo tiêu chuẩn U = 220V, f = 50Hz.

8

7

Động cơ bơm nước 1 pha

Pđm ≤ 1,5kW, Uđm = 220V

4

8

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC

50

9

- Tuốc nơ vít các loại

- Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, kìm mỏ nhọn, kìm ép cốt, kìm kẹp ống

- Bút thử điện

Ucđ ≥ 1000V

80

10

Thước lá

Phạm vi đo: 0 - đến 500mm. Độ chia: 0,1 mm

2

11

Ampe kìm

Đo dòng 1 chiều ≤ 5A

Đo dòng xoay chiều ≤ 50A

Đo điện áp xoay chiều ≤ 600V

Đo điện trở ≤ 40MΩ

10

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Nẹp vuông 2P

m

(20 x 10)mm

8

0

8

2

Nẹp vuông 4P

m

(40 x 25)mm

2

0

2

3

Ống tròn

m

Ø20

4

0

4

4

Ống tròn

m

Ø25

8

0

8

5

Cút nối chữ L, T

Cái

Ø20 - Ø25

10

90

 

6

Hộp chia ngã 2, 3, 4 đường

Cái

Ø20 - Ø25

6

90

 

7

Cầu chì

Cái

U = 220v, I = 15A

2

90

 

8

Ổ cắm điện

Cái

U = 220v, I = 10A

1

90

 

9

Công tắc 2, 3 cực

Cái

U = 220v, I = 10A

4

90

 

11

Đuôi đèn vặn xoắn

Cái

TCVN

2

90

 

12

Nở nhựa

Cái

(2 - 3)cm

50

0

50

13

Vít

Cái

(2 - 3)cm

50

0

50

14

Dây điện đôi

m

2 x 1,5mm

50

0

50

15

Dây đơn mềm

m

1.5 - 2.5mm

40

0

40

16

Dây đơn cứng

m

1.6mm

3

0

3

17

Dây đơn cứng

m

2.0mm

3

0

3

18

Băng dính

Cuộn

TCVN

1

0

1

19

Đèn huỳnh quang

Bộ

- Công suất: 18W

- Điện áp: 170-250V/50-60Hz

- Màu ánh sáng: Trắng

- Quang thông: 1700 lm

1

90

 

20

Chuông điện

Cái

TCVN

1

90

 

21

Bảng điện nhựa

Cái

20 x 25cm

3

90

 

22

Áp to mát 1 pha 25A

Cái

U = 220V, I = 25A

1

90

 

23

Cầu dao 1 pha 15A

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

24

Cầu dao đảo 15 A

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

25

Thiếc hàn (cuộn 500Gr)

Cuộn

TCVN

0,2

0

0,2

26

Nhựa thông

Kg

TCVN

0,1

0

0,1

27

Đèn sợi đốt

Cái

U = 220V; P = 25W

1

90

 

Bảng 4: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện dân dụng.

Tên mô đun: Sửa chữa các thiết bị điện dân dụng          Mã số: 04

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

9,06

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

8,06

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,56

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

VOM chỉ thị kim

- DCV: 10/50/250/500V (4 kΩV)

- ACV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- Điện trở: 2k/20k/2MΩ

- Băng thông: 40~10kHz

- Cầu chì: Ø6,3x30 mm (250V/0,25A)

40

2

Khoan điện

Công suất: từ 600W trở lên

Tốc độ không tải: 0 - 3.200 v/p

Đường kính khoan: Tường (13 mm) - thép (25 mm) - gỗ (10 mm)

2

3

Mỏ hàn điện

U = 220VAC, P ≥ 60W

19

4

- Tuốc nơ vít các loại

- Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, kìm mỏ nhọn, kìm ép cốt, kìm kẹp ống

Ucđ ≥ 1000V

80

5

Ampe kìm

Đo dòng 1 chiều ≤ 5A

Đo dòng xoay chiều ≤ 50A

Đo điện áp xoay chiều ≤ 600V

Đo điện trở ≤ 40MΩ

2

6

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC

10

7

Bộ cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê gồm 1 đầu hở và 1 đầu tròn với vòng miệng khác nhau: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

8

8

Máy quấn dây

Tốc độ động cơ: 3000 v/p; Bước rải vô cấp: 10 mm; Hành trình rải: 100 mm

20

9

Tủ sấy

P ≥ 4,5kW; Dải nhiệt độ sấy ≤ 1500C

30

10

Búa cao su

Đường kính đầu búa ≥40mm

28

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thanh magie bình nóng lạnh

Cái

Chiều dài: 14cm

Đường kính 1,4cm

đường kính zen: 4mm(M4)

2

90

 

2

Cảm biến nhiệt độ

Cái

- Bước sóng phát hiện: 8 đến 14 μm

- Phạm vi nhiệt độ có thể hiển thị: -50 đến 520°C

1

90

 

3

Cầu chì nhiệt

Cái

U = 220v, I = 10A

1

90

 

4

Rơ le nhiệt

Cái

Iđm ≥ 5A

1

90

 

5

Bóng sấy

Cái

U = 220v

P = 100W

1

90

 

6

Quạt gió tủ lạnh

Cái

U = (5-12)V

I = (0,01-4)A

1

90

 

7

Rơ le nồi cơm

Cái

- Dung tích: 1,6 L

- Công suất: 600 ± 10%W

1

90

 

8

Mô tơ quay lò vi sóng

Cái

TCVN

1

90

 

9

Rơ le khởi động

Cái

Công suất: 1/4 Hp

Điện áp: 220VAC

Tần số 50/60Hz

1

90

 

10

Techmic

Cái

TCVN

1

90

 

11

Tụ điện

Cái

1,5μF, 2,0μF, 2,5μF

2

90

 

12

Dây điện 2 x 0,75mm2

m

- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.

- Điện áp danh định: 300/500V

10

90

 

13

Dây điện từ Φ37, Φ45, Φ65, Φ70

Kg

TCVN

2

0

2

14

Sơn cách điện

Lít

TCVN

0,5

0

0,5

15

Giấy cách điện

Tờ

TCVN

1

0

1

16

Rơ le nhiệt ấm siêu tốc

Cái

U = 220V;

Bóng sấy: 300W, 25cm

2

90

 

17

Stato quạt

Cái

TCVN

1

90

 

18

Trục bạc quạt

Cái

TCVN

1

80

 

19

Bi 203

Cái

TCVN

1

50

1

20

Dây curoa

Cái

TCVN

1

50

1

21

Máy biến áp tự ngẫu 1 pha

Cái

P ≤ 1KVA

1

90

 

22

Bộ mạch từ máy biến áp 1 pha, 3 pha

Bộ

TCVN

1

90

 

23

Động cơ điện 1 pha có vòng ngắn mạch

Cái

1,5 Hp

1

90

 

24

Động cơ điện 1 pha có tụ khởi động

Cái

1,5 Hp

1

90

 

25

Động cơ điện 1 pha có tụ thường trực

Cái

1,5 Hp

1

90

 

26

Gen cách điện

m

TCVN

2

0

2

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG

Tên ngành/nghề: Điện dân dụng.

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

20,07

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,57

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

17,5

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,33

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều

- Dòng điện: (5 ÷ 10) A

- Điện áp ra thay đổi được: (6 ÷ 24) V

10

2

Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều

- Điện áp: 220/380 V

- Dòng điện: (5÷10) A

- Điện áp ra thay đổi được: (90 ÷ 400) V

10

3

VOM chỉ thị kim

- DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- ACV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- Điện trở: 2k/20k/2MΩ

- Băng thông: 40~10kHz

- Cầu chì: Ø6,3x30 mm (250V/0,25A)

80

4

Khoan điện

Công suất: từ 600W trở lên

Tốc độ không tải: 0 - 3.200 v/p

Đường kính khoan: Tường (13 mm) - thép (25 mm) - gỗ (10 mm)

20

5

Mỏ hàn điện

U = 220VAC, P ≥ 60W

20

6

- Tuốc nơ vít các loại

- Kìm cắt dây, kìm tuốt dây, kìm mỏ nhọn, kìm ép cốt, kìm kẹp ống

Ucđ ≥ 1000V

175

7

Ampe kìm

Đo dòng 1 chiều ≤ 5A

Đo dòng xoay chiều ≤ 50A

Đo điện áp xoay chiều ≤ 600V

Đo điện trở ≤ 40MΩ

14

8

Găng tay cao su

24kV - 35kV

2

9

Ghế cách điện

10kV - 15kV

2

10

Bộ dụng cụ sơ cứu y tế

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

1

11

Mũ bảo hộ

Làm từ nhựa ABS, có khả năng cách điện và độ chống va đập

2

12

Sào cách điện

22kV - 35kV

2

13

Thảm cao su

Độ dày 6mm; điện áp thử 20kv/1 phút; điện áp làm việc 7kV

2

14

Ủng cao su

05kV - 35kV

2

15

Dây mồi điện

3 lõi xoắn, dài 10 m

5

16

Đồng hồ Mega W

Điện áp thử DC: 2500V

Giải điện trở đo: 2GΩ/100GΩ

Giải đo kết quả đầu tiên: 0,1 ~ 50GΩ

Độ chính xác: |± 5% rdg

Nguồn: R6 (AA) (1,5V) x 8

4

17

Mô hình thực hành lắp đặt mạch đèn chiếu sáng

Thiết bị được chế tạo theo tiêu chuẩn U = 220V, f = 50Hz, Chuôi gài hoặc xoáy; Chấn lưu điện từ và chấn lưu điện tử, P ≥ 20W

24

18

Mô hình trang thiết bị điện trong nhà

Thiết bị được chế tạo theo tiêu chuẩn U = 220V, f = 50Hz.

8

19

Động cơ bơm nước 1 pha

Pđm ≤ 1,5kW, Uđm = 220V

4

20

Thước lá

Phạm vi đo: 0 - đến 500mm. Độ chia: 0,1 mm

2

21

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC

10

22

Bộ cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê gồm 1 đầu hở và 1 đầu tròn với vòng miệng khác nhau: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

8

23

Máy quấn dây

Tốc độ động cơ: 3000 v/p; Bước rải vô cấp: 10 mm; Hành trình rải: 100 mm

20

24

Tủ sấy

P ≥ 4,5kW; Dải nhiệt độ sấy ≤ 1500C

30

25

Búa cao su

Đường kính đầu búa ≥ 40mm

28

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện 2x0,75

m

2 x 0,75mm

5

0

5

2

Cầu chì

Cái

U = 220v, I = 15A

2

90

 

3

Ổ cắm điện

Cái

U = 220v, I = 10A

2

90

 

4

Công tắc 2, 3 cực

Cái

U = 220v, I = 10A

4

90

 

5

Đui đèn vặn xoắn

Cái

TCVN

2

90

 

6

Áp to mát 1 pha

Cái

U = 220v, I = 25A

1

90

 

7

Cầu dao 1 pha

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

8

Cầu dao đảo

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

9

Rơ le nhiệt

Cái

Iđm ≥ 5A

2

90

 

10

Pin

Cặp

Từ 1,5-9VDC

2

0

2

11

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

12

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A

1

90

 

13

Cồn sát thương

Lọ

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

14

Gạc bó vết thương

Cuộn

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

15

Nẹp vuông 2P

m

(20 x 10)mm

8

0

8

16

Nẹp vuông 4P

m

(40 x 25)mm

2

0

2

17

Ống tròn

m

Ø20

4

0

4

18

Ống tròn

m

Ø25

8

0

8

19

Cút nối chữ L, T

Cái

Ø20 - Ø25

10

90

 

20

Hộp chia ngã 2, 3, 4 đường

Cái

Ø20 - Ø25

6

90

 

21

Cầu chì

Cái

U = 220v, I = 15A

2

90

 

22

Ổ cắm điện

Cái

U = 220v, I = 10A

1

90

 

23

Công tắc 2, 3 cực

Cái

U = 220v, I = 10A

4

90

 

24

Đuôi đèn vặn xoắn

Cái

TCVN

2

90

 

25

Nở nhựa

Cái

(2 - 3)cm

50

0

50

26

Vít

Cái

(2 - 3)cm

50

0

50

27

Dây điện đôi

m

2 x 1,5mm

50

0

50

28

Dây đơn mềm

m

1.5 - 2.5mm

40

0

40

29

Dây đơn cứng

m

1.6mm

3

0

3

30

Dây đơn cứng

m

2.0mm

3

0

3

31

Băng dính

Cuộn

TCVN

1

0

1

32

Đèn huỳnh quang

Bộ

- Công suất: 18W

- Điện áp: 170-250V/50-60HZ

- Màu ánh sáng: Trắng

- Quang thông: 1700 lm

1

90

 

33

Chuông điện

Cái

TCVN

1

90

 

34

Bảng điện nhựa

Cái

20 x 25cm

3

90

 

35

Áp to mát 1 pha 25A

Cái

U = 220V, I = 25A

1

90

 

36

Cầu dao 1 pha 15 A

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

37

Cầu dao đảo 15 A

Cái

U = 220V, I = 15A

1

90

 

38

Thiếc hàn (cuộn 500Gr)

Cuộn

TCVN

0,2

0

0,2

39

Nhựa thông

Kg

TCVN

0,1

0

0,1

40

Đèn sợi đốt

Cái

U = 220V; P = 25 W

1

90

 

41

Thanh magie bình nóng lạnh

Cái

Chiều dài: 14cm

Đường kính 1,4cm

đường kính zen: 4mm(M4)

2

90

 

42

Cảm biến nhiệt độ

Cái

- Bước sóng phát hiện: 8 đến 14 μm

- Phạm vi nhiệt độ có thể hiển thị: -50 đến 520°C

1

90

 

43

Cầu chì nhiệt

Cái

U = 220v, I = 10A

1

90

 

44

Rơ le nhiệt

Cái

Iđm ≥ 5A

1

90

 

45

Bóng sấy

Cái

U = 220v

P = 100W

1

90

 

46

Quạt gió tủ lạnh

Cái

U = (5-12)V

I = (0,01-4)A

1

90

 

47

Rơ le nồi cơm

Cái

- Dung tích: 1,6 L

- Công suất: 600

±10%W

1

90

 

48

Mô tơ quay lò vi sóng

Cái

TCVN

1

90

 

49

Rơ le khởi động

Cái

Công suất: 1/4 Hp

Điện áp: 220VAC

Tần số 50/60Hz

1

90

 

50

Techmic

Cái

TCVN

1

90

 

51

Tụ điện

Cái

1,5μF, 2,0μF, 2,5μF

2

90

 

52

Dây điện 2 x 0,75mm2

m

- Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.

- Điện áp danh định: 300/500V

10

90

 

53

Dây điện từ Φ37, Φ45, Φ65, Φ70

Kg

TCVN

2

0

2

54

Sơn cách điện

Lít

TCVN

0,5

0

0,5

55

Giấy cách điện

Tờ

TCVN

1

0

1

56

Rơ le nhiệt ấm siêu tốc

Cái

U = 220V;

Bóng sấy: 300W, 25cm

2

90

 

57

Stato quạt

Cái

TCVN

1

90

 

58

Trục bạc quạt

Cái

TCVN

1

80

 

59

Bi 203

Cái

TCVN

1

50

1

60

Dây curoa

Cái

TCVN

1

50

1

61

Máy biến áp tự ngẫu 1 pha

Cái

P ≤ 1KVA

1

90

 

62

Bộ mạch từ máy biến áp 1 pha, 3 pha

Bộ

TCVN

1

90

 

63

Động cơ điện 1 pha có vòng ngắn mạch

Cái

1,5 Hp

1

90

 

64

Động cơ điện 1 pha có tụ khởi động

Cái

1,5 Hp

1

90

 

65

Động cơ điện 1 pha có tụ thường trực

Cái

1,5 Hp

1

90

 

66

Gen cách điện

m

TCVN

2

0

2

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Bình Dương)

Bảng 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện công nghiệp.

Tên mô đun: An toàn lao động - An toàn điện     Mã số: 01

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1,4

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,29

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1,11

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,17

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Dây bảo hiểm

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ

2

2

Găng tay cao su

24kV - 35kV

2

3

Ghế cách điện

10kV - 15kV

2

4

Bộ dụng cụ sơ cứu y tế

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

1

5

Mũ bảo hộ

Làm từ nhựa ABS, có khả năng cách điện và độ chống va đập

2

6

Sào cách điện

22kV - 35kV

2

7

Thảm cao su

Độ dày 6mm; điện áp thử 20kv/1 phút; điện áp làm việc 7kV

2

8

Ủng cao su

05kV - 35kV

2

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Pin 1,5V; 9 V

Cặp

Từ 1,5-9VDC

2

0

2

2

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

3

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A

1

90

 

4

Cồn sát thương

Lọ

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

5

Gạc bó vết thương

Cuộn

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

Bảng 2: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành nghề: Điện công nghiệp.

Tên mô đun: Điện cơ bản                       Mã số: 02

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

2,93

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,43

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

2,5

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,17

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Biến dòng TI

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

8

2

Biến trở công suất

Công suất ≤ 100W

8

3

Bộ nguồn thí nghiệm

Dải điện áp (0 ÷ 30)VDC

3

4

Cuộn kháng 3 pha

Điện trở: (100÷150) Ω

4

5

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

20

6

Găng tay cao su

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

2

7

Kìm (cắt, nhọn, bằng)

Điện áp cách điện ≥ 1000 V

30

8

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện ≥ 1000 V

5

9

Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25mm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: 1,6kg

5

10

Sào cách điện

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ

2

11

Thảm cao su

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

2

12

Thước cuộn

L ≥ 5m

1

13

Thước lá

Loại 0.5m

1

14

Thước thăng bằng

L ≥ 0.2m

2

15

Tô vít các loại

Điện áp cách điện ≥ 1000 V

30

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Áp tô mát 1 pha 2 cực

Cái

Dòng điện: (10÷16) A

1

90

 

2

Áp tô mát 3 pha

Cái

Dòng điện: (32÷40) A

1

90

 

3

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

4

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A;

1

90

 

5

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

6

Bóng đèn huỳnh quang

Cái

Công suất: (60÷100)W, dài 1,2m

6

50

 

7

Bóng đèn compact

Cái

Công suất: (15÷20)W, đuôi xoáy

6

50

 

8

Cặp nhiệt

Cái

Dải đo (-100 ÷ 1400) °C

1

90

 

9

Cầu chì

Cái

U = 220v, I = 15A

4

80

 

10

Cầu chì ống

Cái

Dòng điện: (80÷100)A

2

80

 

11

Cầu dao 2 cực

Cái

Iđm ≤ 40A

1

90

 

12

Cầu dao 3 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

13

Cầu dao đảo 1 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

14

Cầu đấu 12 điểm

Cái

Dòng điện (6÷10)A

2

90

 

15

Cầu đấu 3 điểm

Cái

Dòng điện (5÷10)A

2

90

 

16

Công tắc chuyển mạch

Cái

Dòng điện: (2÷16)A

1

90

 

17

Cosφ mét

Cái

Uđm= 220,380V

1

90

 

18

Dây dẫn (xanh, đỏ, đen, vàng)

m

1.0 - 2.5 mm2

30

0

30

19

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Cái

Công suất: (1000 ÷ 1500) W

1

90

 

20

Động cơ điện xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc

Cái

Công suất: (1000 ÷ 3000) W

1

90

 

21

Mỏ hàn

Cái

P ≥ 60W

1

90

 

22

Mỏ hàn sợi đốt

Cái

220V - 60W

1

90

 

23

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng có trên thị trường

0,1

0

0,1

24

Nút dừng khẩn cấp

Cái

Φ25 mm2

1

90

 

25

Thanh cài thiết bị nhôm

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường

1

0

1

26

Thiếc hàn

Cuộn

Đường kính: 1mm

2

0

2

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện công nghiệp.

Tên mô đun: Điều khiển động cơ điện                Mã số: 03

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

6,13

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,57

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

5,56

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,39

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Ampe kế AC, DC

Iđm ≤ 10A

4

2

Biến dòng TI

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

8

3

Biến trở công suất

Công suất ≤ 100 W

8

4

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC;

18

5

Cuộn kháng 3 pha

Điện trở: (100÷150) Ω

4

6

Đèn báo pha

Điện áp: 220V

16

7

Đồng hồ chỉ thị pha

Điện áp làm việc 110 ÷ 600VAC

16

8

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

Dải đo (100 ÷ 3000) v/p; Độ chính xác ±0,02

4

9

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

24

10

Kìm (cắt, nhọn, bằng)

Điện áp cách điện ≥1000 V

20

11

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

12

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện ≥1000 V

5

14

Máy hiện sóng

Dải tần f = 0 ÷ 5MHz; 4 chức năng; P ≤ 25 W, Dải tần f = 0 ÷ 5MHz;

2

15

Tần số kế

Dải đo f = 0 ÷ 60Hz

 

16

Tô vít các loại

Điện áp cách điện ≥1000 V

50

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ampe kìm

Cái

I ≤ 400A

1

90

 

2

Áp tô mát 1 pha 2 cực

Cái

Dòng điện: (10÷16) A

1

90

 

3

Áp tô mát 3 pha

Cái

Dòng điện: (32÷40) A

1

90

 

4

Cảm biến áp suất

Bộ

Dải điện áp (8÷30) VDC

1

90

 

5

Cảm biến điện dung

Cái

Dải điện áp (10 ÷ 30)VDC; Khoảng phát hiện 2÷20mm

1

90

 

6

Cảm biến hồng ngoại

Cái

Phạm vi quan sát ≤ 4m

1

90

 

7

Cảm biến điện từ

Cái

Dải điện áp (0÷12)VDC; Khoảng phát hiện 2÷12mm

1

90

 

8

Cảm biến nhiệt trở

Cái

Dải đo (200 ÷ 700) °C

1

90

 

9

Cảm biến quang trở

Cái

Dải đo (3,3÷5)VDC

1

90

 

10

Cảm biến thu phát quang

Bộ

Dải đo (10÷30) VDC.

1

90

 

11

Cảm biến tiệm cận

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

12

Cầu chì ống

Cái

Dòng điện: (80÷100)A

2

80

 

13

Cầu dao 2 cực

Cái

Iđm ≤ 40A

1

90

 

14

Cầu dao 3 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

15

Cầu dao đảo 1 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

16

Cầu đấu 12 điểm

Cái

Dòng điện (6÷10)A

1

90

 

17

Cầu đấu 3 điểm

Cái

Dòng điện (5÷10)A

2

90

 

18

Công tắc hành trình

Cái

22A-220VAC

2

90

 

19

Công tắc tơ

Cái

Ulv = 220/380V

2

90

 

20

Cosφ mét

Cái

Uđm= 220,380V

1

90

 

21

Đầu cốt

Cái

Φ 1.0; Φ 2.5;

100

0

100

22

Dây dẫn (xanh, đỏ, đen, vàng)

m

1.0-2.5 mm2

30

0

30

23

Đèn báo (Xanh, vàng, đỏ)

Cái

Φ25 mm2, Điện áp: 220V

3

90

 

24

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Cái

Công suất: (1000 ÷ 1500) W

1

90

 

25

Động cơ điện xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc

Cái

Công suất: (1000 ÷ 3000) W

1

90

 

26

Động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc (Y/Δ )

Cái

1/2 HP 660/380v

1

90

 

27

Động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc 2 cấp tốc độ (12 đầu dây)

Cái

1/2HP, 380V/220V

1

90

 

28

Nút dừng khẩn cấp

Cái

Φ25 mm2

1

90

 

29

Nút nhấn

Cái

Iđm ≤ 10A

4

90

 

30

Rơ le điện từ

Cái

U = 220V, t ≥ 10s

1

90

 

31

Rơle điện áp

Cái

Ulv= 220/380V

1

90

 

32

Rơle dòng

Cái

Dải dòng bảo vệ ≥ 0,5 - 6A

1

90

 

33

Rơle nhiệt

Cái

Iđm ≥ 5A

3

90

 

34

Rơle thời gian

Cái

U = 220V, t ≥ 10s

4

90

 

35

Thanh cài thiết bị nhôm

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường

1

0

1

Bảng 4: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành nghề: Điện công nghiệp.

Tên mô đun: Sửa chữa động cơ điện                 Mã số: 04

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

6,13

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,57

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

5,56

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,39

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bộ cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê gồm 1 đầu hở và 1 đầu tròn với vòng miệng khác nhau: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

30

2

Máy quấn dây

Tốc độ động cơ: 3000 v/p; Bước rải vô cấp: 10 mm; Hành trình rải: 100 mm

30

3

Búa cao su

Đường kính đầu búa ≥ 40mm

50

4

Búa sắt

Loại 3kg

6

5

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC;

16

6

Đồng hồ chỉ thị pha

Điện áp làm việc 110 ÷ 600VAC

12

7

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

Dải đo (100 ÷ 3000) v/p; Độ chính xác ±0,02

4

8

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

30

9

Kìm (cắt, nhọn, bằng)

Điện áp cách điện ≥1000 V

20

10

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

11

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện ≥1000 V

5

12

Máy đo tỷ số máy biến áp

Dải đo tỷ số biến áp: 0,8 - 15; Điện áp thử nghiệm: 8VAC, 40VAC, 100VAC;

2

13

Máy hiện sóng

Dải tần f = 0 ÷ 5MHz; 4 chức năng; P ≤ 25W, Dải tần f = 0 ÷ 5MHz;

2

14

Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25mm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: 1,6kg

5

15

Mê gôm mét

U ≥ 500 V

4

16

Tần số kế

Dải đo f = 0 ÷ 60Hz

 

17

Thước cặp

Khoảng đo (0 ÷ 150)mm sai số 0,1mm

2

18

Thước cuộn

L ≥ 5m

1

19

Tô vít các loại

Điện áp cách điện ≥1000 V

50

20

Tủ sấy

P ≥ 4,5kW; Dải nhiệt độ sấy ≤ 1500C

24

21

Vam tháo vòng bi cơ khí 3 chấu

Đường kính làm việc ≥ (14÷38)mm

2

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

2

Cầu dao 2 cực

Cái

Iđm ≤ 40A

1

90

 

3

Cầu dao 3 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

4

Cosφ mét

Cái

Uđm= 220,380V

1

90

 

5

Dao lồng dây

Cái

Loại thông dụng

1

90

 

6

Dây điện từ

kg

Tiết diện 0.6 - 2.8 mm

2

0

2

7

Gen cách điện

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

0

2

8

Gen nhựa

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8

0

8

9

Lõi thép MBA

Bộ

S ≥ 100VA

1

90

 

10

Mỏ hàn sợi đốt

Cái

220V- 60W

1

90

 

11

Nhựa thông

kg

 

0.05

0

0.05

12

Nút dừng khẩn cấp

Cái

Φ25 mm2

1

90

 

13

Nút nhấn

Cái

Iđm ≤ 10A

1

90

 

14

Oát mét

Cái

P = 0,37 kW,

1

90

 

15

Phôi động cơ điện 1 pha.

Cái

P ≥ 0,37 kW;

1

90

 

16

Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha

Cái

P ≥1 kW; Z ≥ 24 rãnh;

1

90

 

17

Phôi động cơ vạn năng

Cái

P ≥ 0,37 KW; P ≥ 0,37 KW; Z ≥ 12 rãnh; Phiến góp ≥ 12

1

90

 

18

Phôi máy phát điện xoay chiều

Cái

P ≥ 0,37 kW; Z ≥ 12 rãnh; Phiến góp ≥ 12

1

90

 

19

Pin 1,5V; 9 V

Cặp

Từ 1,5-9VDC

2

0

2

20

Thiếc hàn (cuộn 500Gr)

Cuộn

Loại thông dụng

2

0

2

Bảng 5: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện công nghiệp.

Tên mô đun: Chuyên đề lập trình cỡ nhỏ                         Mã số: 05

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3,76

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,43

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

3,33

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,22

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bộ nguồn thí nghiệm

Dải điện áp (0 ÷ 30)VDC

3

2

Bộ thực hành Logo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25

3

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC;

12

4

Đèn báo pha

Điện áp: 220V

18

5

Đồng hồ chỉ thị pha

Điện áp làm việc 110 ÷ 600VAC

18

6

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

Dải đo (100 ÷ 3000) v/p; Độ chính xác ±0,02

4

7

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

24

8

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

9

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện ≥1000 V

5

10

Mô đun mở rộng đầu vào / ra số

Số đầu vào/ ra ≥ 4

8

11

Mô đun mở rộng đầu vào / ra tương tự

Số đầu vào/ ra ≥ 4

8

12

Mô đun PLC

U=24VDC hoặc 220VAC; Đầu vào/ ra: 24 DI/16 DO; 4AI/ 2AO

32

13

Mô đun tải

Công suất: ≤ 100 W

30

14

Mô hình băng tải

Số băng ≥ 2; Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

4

15

Mô hình đèn giao thông

Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

4

16

Mô hình lò nhiệt

P ≥ 1000W

4

17

Mô hình phân loại sản phẩm

Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

4

18

Mô hình thanh máy

Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz; Số tầng ≥ 3

6

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện mềm

m

2x1.5mm

50

0

50

2

Rơ le trung gian

Cái

24 VDC

4

90

 

3

Cảm biến nhiệt trở

Cái

Dải đo (200 ÷ 700) °C

1

90

 

4

Cặp nhiệt

Cái

Dải đo (-100 ÷ 1400)°C

1

90

 

5

Cảm biến thu phát quang

Cái

Dải đo (10 ÷ 30) VDC.

1

90

 

6

Cảm biến quang trở

Cái

Dải đo (3,3÷5)VDC

1

90

 

7

Cảm biến từ

Cái

Dải điện áp (0÷12)VDC;

Khoảng phát hiện 2÷12mm

1

90

 

8

Cảm biến điện dung

Cái

Dải điện áp (10 ÷ 30)VDC;

Khoảng phát hiện 2÷20mm

1

90

 

9

Cảm biến áp suất

Cái

Dải điện áp (8÷30) VDC;

Áp suất ≥ 1bar

1

90

 

10

Cảm biến hồng ngoại

Cái

Phạm vi quan sát ≤ 4m

1

90

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Tên ngành/nghề: Điện công nghiệp.

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

20,35

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,29

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

18,06

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,33

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Ampe kế AC, DC

Iđm ≤ 10A

4

2

Biến dòng TI

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

8

3

Biến trở công suất

Công suất ≤ 100W

8

4

Bộ cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê gồm 1 đầu hở và 1 đầu tròn với vòng miệng khác nhau: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

30

5

Máy quấn dây

Tốc độ động cơ: 3000 v/p; Bước rải vô cấp: 10 mm; Hành trình rải: 100 mm

24

6

Bộ nguồn thí nghiệm

Dải điện áp (0 ÷ 30)VDC

3

7

Bộ thực hành Logo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25,49

8

Búa cao su

Đường kính đầu búa ≥ 40mm

50

9

Búa sắt

Loại 3kg

6

10

Bút thử điện

Điện áp phát hiện (50 ÷ 1000)VAC;

32

11

Cuộn kháng 3 pha

Điện trở: (100÷150) Ω

4

12

Dây bảo hiểm

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ

2

13

Đèn báo pha

Điện áp: 220V

50

14

Đồng hồ chỉ thị pha

Điện áp làm việc 110 ÷ 600VAC

50

15

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

Dải đo (100 ÷ 3000) v/p; Độ chính xác ±0,02

50

16

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

84

17

Găng tay cao su

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

2

18

Ghế cách điện

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ

2

19

Bộ dụng cụ sơ cứu y tế

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

1

20

Kìm (cắt, nhọn, bằng)

Điện áp cách điện ≥ 1000 V

80

21

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

22

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện ≥ 1000 V

5

23

Máy đo tỷ số máy biến áp

Dải đo tỷ số biến áp: 0,8 - 15; Điện áp thử nghiệm: 8VAC, 40VAC, 100VAC;

2

24

Máy hiện sóng

Dải tần f = 0 ÷ 5MHz; 4 chức năng; P ≤ 25W, Dải tần f = 0 ÷ 5MHz;

2

25

Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25mm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: 1,6kg

5

26

Mê gôm mét

U ≥ 500 V

4

27

Mô đun mở rộng đầu vào/ra số

Số đầu vào/ ra ≥ 4

8

28

Mô đun mở rộng đầu vào / ra tương tự

Số đầu vào/ ra ≥ 4

8

29

Mô đun PLC

U=24VDC hoặc 220VAC; Đầu vào/ ra :24 DI/16 DO; 4AI/ 2AO

32

30

Mô đun tải

Công suất: ≤ 100W

30

31

Mô hình băng tải

Số băng ≥ 2; Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

4

32

Mô hình đèn giao thông

Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

4

33

Mô hình lò nhiệt

P ≥ 1000W

4

34

Mô hình phân loại sản phẩm

Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz

4

35

Mô hình thanh máy

Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz; Số tầng ≥ 3

6

36

Mũ bảo hộ

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ

10

37

Sào cách điện

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ

2

38

Tần số kế

Dải đo f = 0 ÷ 60Hz

 

39

Thảm cao su

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

2

40

Thước cặp

Khoảng đo (0 ÷ 150)mm sai số 0,1mm

2

41

Thước cuộn

L ≥ 5m

1

42

Thước lá

Loại 0.5m

1

43

Thước thăng bằng

L ≥ 0.2 m

2

44

Tô vít các loại

Điện áp cách điện ≥1000 V

50

45

Tủ sấy

P ≥ 4,5kW; Dải nhiệt độ sấy ≤ 1500C

24

46

Ủng cao su

Theo tiêu chuẩn về thiết bị an toàn và bảo hộ lao động

2

47

Vam tháo vòng bi cơ khí 3 chấu

Đường kính làm việc ≥ (14÷38)mm

2

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Pin 1,5V; 9 V

Cặp

Từ 1,5-9VDC

4

0

4

2

Cồn sát thương

Lọ

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

3

Gạc bó vết thương

Cuộn

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

4

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

5

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A

1

90

 

6

Áp tô mát 1 pha 2 cực

Cái

Dòng điện: (10÷16) A

1

90

 

7

Áp tô mát 3 pha

Cái

Dòng điện: (32÷40) A

1

90

 

8

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

0

2

9

Bóng đèn huỳnh quang

Cái

Công suất: (60÷100)W, dài 1,2m

6

50

 

10

Bóng đèn compac

Cái

Công suất: (15÷20)W, đuôi xoáy

6

50

 

11

Cặp nhiệt

Cái

Dải đo (-100 ÷ 1400) °C

1

90

 

12

Cầu chì

Cái

U = 220v, I = 15A

4

80

 

13

Cầu chì ống

Cái

Dòng điện: (80÷100)A

2

80

 

14

Cầu dao 2 cực

Cái

Iđm ≤ 40A

1

90

 

15

Cầu dao 3 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

16

Cầu dao đảo 1 pha

Cái

Iđm ≥ 10A

1

90

 

17

Cầu đấu 12 điểm

Cái

Dòng điện (6÷10)A

2

90

 

18

Cầu đấu 3 điểm

Cái

Dòng điện (5÷10)A

2

90

 

19

Công tắc chuyển mạch

Cái

Dòng điện: (2÷16)A

1

90

 

20

Cosφ mét

Cái

Uđm = 220,380V

1

90

 

21

Dây dẫn (xanh, đỏ, đen, vàng)

m

1.0 - 2.5 mm2

60

0

60

22

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Cái

Công suất: (1000 ÷ 1500) W

1

90

 

23

Động cơ điện xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc

Cái

Công suất: (1000 ÷ 3000) W

1

90

 

24

Mỏ hàn

Cái

P ≥ 60W

1

90

 

25

Mỏ hàn sợi đốt

Cái

220V- 60W

1

90

 

26

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng có trên thị trường

0,1

0

0,1

27

Nút dừng khẩn cấp

Cái

Φ25 mm2

1

90

 

28

Thanh cài thiết bị nhôm

Cái

Loại thông dụng có trên thị trường

2

0

2

29

Thiếc hàn

Cuộn

Đường kính: 1mm

4

0

4

30

Ampe kìm

Cái

I ≤ 400A

1

90

 

31

Cảm biến áp suất

Bộ

Dải điện áp (8÷30) VDC

1

90

 

32

Cảm biến điện dung

Cái

Dải điện áp (10 ÷ 30)VDC; Khoảng phát hiện 2÷20mm

1

90

 

33

Cảm biến hồng ngoại

Cái

Phạm vi quan sát ≤ 4m

1

90

 

34

Cảm biến điện từ

Cái

Dải điện áp (0÷12)VDC; Khoảng phát hiện 2÷12mm

1

90

 

35

Cảm biến quang trở

Cái

Dải đo (3,3÷5)VDC

1

90

 

36

Cảm biến thu phát quang

Bộ

Dải đo (10÷30) VDC.

1

90

 

37

Cảm biến tiệm cận

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

38

Công tắc hành trình

Cái

22A-220VAC

2

90

 

39

Công tắc tơ

Cái

Ulv= 220/380V

2

90

 

40

Đầu cốt

Cái

Φ 1.0; Φ 2.5;

100

0

100

41

Đèn báo (Xanh, vàng, đỏ)

Cái

Φ25 mm2, Điện áp  220V

3

90

 

42

Động cơ KĐB 3 pha rô to lồng sóc (Y/Δ )

Cái

1/2 HP 660/380v

1

90

 

43

Động cơ KĐB 3 pha rôto lồng sóc 2 cấp tốc độ (12 đầu dây)

Cái

1/2HP, 380V/220V

1

90

 

44

Nút dừng khẩn cấp

Cái

Φ25 mm2

1

90

 

45

Nút nhấn

Cái

Iđm ≤ 10A

4

90

 

46

Rơ le điện từ

Cái

U = 220V, t ≥ 10s

1

90

 

47

Rơle điện áp

Cái

Ulv =  220/380V

1

90

 

48

Rơle dòng

Cái

Dải dòng bảo vệ ≥ 0,5 - 6A

1

90

 

49

Rơle nhiệt

Cái

Iđm ≥ 5A

3

90

 

50

Rơle thời gian

Cái

U = 220V, t ≥ 10s

4

90

 

51

Dao lồng dây

Cái

Loại thông dụng

1

90

 

52

Dây điện từ

kg

Tiết diện 0.6 - 2.8 mm

2

0

2

53

Gen cách điện

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

0

2

54

Gen nhựa

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8

0

8

55

Lõi thép MBA

Bộ

S ≥ 100 VA

1

90

 

56

Mỏ hàn sợi đốt

Cái

220V- 60W

1

90

 

57

Nhựa thông

kg

 

0.05

0

0.05

58

Nút dừng khẩn cấp

Cái

Φ25 mm2

1

90

 

59

Oát mét

Cái

P = 0,37 kW,

1

90

 

60

Phôi động cơ điện 1 pha.

Cái

P ≥ 0,37 kW;

1

90

 

61

Phôi động cơ không đồng bộ 3 pha

Cái

P ≥ 1 kW; Z ≥ 24 rãnh;

1

90

 

62

Phôi động cơ vạn năng

Cái

P ≥ 0,37 KW; P ≥ 0,37 KW; Z ≥ 12 rãnh; Phiến góp ≥ 12

1

90

 

63

Phôi máy phát điện xoay chiều

Cái

P ≥ 0,37 kW; Z ≥ 12 rãnh; Phiến góp ≥ 12

1

90

 

64

Dây điện mềm

m

2 x 1.5mm

50

0

50

65

Rơ le trung gian

Cái

24 VDC

4

90

 

66

Cảm biến nhiệt trở

Cái

Dải đo (200 ÷ 700) °C

1

90

 

67

Cặp nhiệt

Cái

Dải đo (-100 ÷ 1400) °C

1

90

 

68

Cảm biến áp suất

Cái

Dải điện áp (8÷30) VDC;

Áp suất ≥ 1 bar

1

90

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ ĐIỆN LẠNH
(Kèm theo Quyết định
số 37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Bình Dương)

Bảng 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện lạnh.

Tên mô đun: Điện - Điện lạnh cơ bản                  Mã số: 01

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

2,93

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,43

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

2,5

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,17

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bộ cờ lê dẹt

Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm

5

2

Bộ đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

3

Bộ đồng hồ nạp ga

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

4

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng trên thị trường

2

5

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32)mm

3

6

Bộ lục giác (90-15)

- 09 cây hệ mét, đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3,4,5, 6, 8, 10

3

7

Bộ gia công ống lệch tâm

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4

2

8

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm

4

9

Bộ uốn ống

Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8”

3

10

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

3

11

Đồng hồ ămpe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

2

12

Đồng hồ cao áp

Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar

2

13

Đồng hồ thấp áp

Khoảng làm việc: (-1,0 ÷ 17,5) bar

2

14

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

5

15

Bộ kìm

Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V

3

16

Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm),

Thép (25mm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: 1,6kg

1

17

Mỏ lết

Kích thước: 250 ÷ 350 mm

1

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%), thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Relay kiểu dòng điện

Cái

Dòng bảo vệ: 0.5 ~ 6A

U = 24 ~ 240VAC/DC

1

90

0

2

Cảm biến nhiệt độ

Cái

Phạm vi nhiệt độ phát hiện: -50 đến 520°C

Bước sóng phát hiện: 8 đến 14 μm

1

90

0

3

Cầu chì nhiệt

Cái

TF = 185°C, U = 250

I = 10A

1

90

0

4

Điện trở xả tuyết

Cái

Loại vỏ nhôm hoặc vỏ sứ: (200-400)W

1

90

0

5

Timer xả tuyết dàn lạnh

Cái

Loại 8h

1

90

0

6

Băng dính cách điện

Cuộn

Cấp chịu nhiệt: 120°C.

Đường kính trong của lõi: 26mm

Chiều rộng của băng: 15mm

1

0

1

7

Bóng đèn compac

Chiếc

Công suất: (15÷20)W, đuôi xoáy

2

50

1

8

Bóng đèn huỳnh quang

Chiếc

Công suất: (60÷100)W, dài 1,2m

1

90

0

9

Dây điện 2x0,75

m

Tiết diện: 2 x 0.75 mm

5

0

5

Bảng 2: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện lạnh.

Tên mô đun: An toàn điện lạnh                                                   Mã số: 02

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1,26

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,43

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

0,83

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,11

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Găng tay cao su

24kV - 35kV

1

2

Thảm cao su

Độ dày 6mm; điện áp thử 20kv/1 phút; điện áp làm việc 7kV

2

3

Ủng cao su

05kV - 35kV

2

4

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng trên thị trường

3

5

Bộ sơ cứu cá nhân

Bao gồm bông, băng, gạc y tế, cáng cứu thương

5

6

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm

5

7

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

5

8

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

5

9

Bộ kìm

Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V

5

10

Thang chữ A

Độ dài: ≤ 2m

5

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

 

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Pin 1,5V; 9 V

Cặp

Từ 1,5-9VDC

2

0

2

2

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

3

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A

1

90

 

4

Dụng cụ bảo hộ lao động

Bộ

Theo TCVN

1

90

 

5

Bông băng, gạc bó vết thương

gói

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

6

Nẹp cứu thương

Bộ

Sát trùng, sát khuẩn

1

90

 

7

Cồn sát trùng

chai

Theo TCVN

1

0

1

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện lạnh.

Tên mô đun: Tủ lạnh                                           Mã số: 03

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

5,86

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,86

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

5

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,39

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Dàn nóng tủ lạnh

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

10

2

Bo cắm thử linh kiện

Số lượng lỗ cắm: ≤ 300.

Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54 mm

10

3

Bộ cờ lê dẹt

Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm

5

4

Bộ đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4

5

Bộ đồng hồ nạp ga

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6

6

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng trên thị trường

5

7

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm

5

8

Bộ lục giác (90-15)

- 09 cây hệ mét, đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3, 4, 5, 6, 8, 10

5

9

Bộ gia công ống lệch tâm

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19

 - Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4

4

10

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm

5

11

Bộ thử kín (Mỗi bộ gồm: Chai Nitơ, bộ van giảm áp, dây dẫn cao áp, giá đỡ di động)

Áp suất: ≥ 17kg/cm2

2

12

Bộ uốn ống

Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8”

5

13

Bộ vam kẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5

24

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

5

25

Dao cắt ống đồng

Loại thông dụng trên thị trường

5

26

Đồng hồ am pe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

2

27

Đồng hồ cao áp

Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar

5

28

Đồng hồ thấp áp

Khoảng làm việc: (-1,0 ÷ 17,5) bar

5

29

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

5

30

Bộ kìm

Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V

4

31

Máy hút chân không

Công suất: ≤ 0,4 kW

2

32

Mỏ lết

Kích thước: 250 ÷ 350 mm

2

33

Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh

Mô hình hoạt động được

4

38

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

Dung tích: (120 ÷ 250) lít

3

39

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

Dung tích: (100 ÷ 180) lít

3

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đồng Ø 6.1

Cuộn

Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 6,35 mm, độ dày 6,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5

0

0,5

2

Que hàn hơi

Que

1/16 x 18 (1,6 mm x 457 mm) (466g)

10

0

10

3

Xốp nước

Chai

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,5

0

0,5

4

Băng dính bạc

Cuộn

Chiều khổ: 4,8 cm

Chiều dài: 25 m.

Lớp keo dính: Keo Acryic

1

0

1

5

Gas R134a

Kg

CH2FCF3 Độ thuần khiết 99,9%

0,5

0

0,5

6

Hàn the hàn đồng

Gói

Dạng bột mịn, trắng

Khối lượng: 100gram

2

0

2

7

Phin lọc

Cái

- Chất liệu: Inox

Đường kính ngoài: DN25

- Chiều dài phần tử lọc: 10 inch

- Đường kính phin lọc: 170 ~ 350 mm

- Áp lực: ≤ 0,8 Mpa

2

0

2

8

Bình ga mini

Bình

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

9

Ống mao

Cuộn

Loại có đường kính 1; 1,5; 2; 2,5; 3

2

0

2

10

Dầu lạnh

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,5

0

0,5

11

Rơ le khởi động cho tủ lạnh

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

12

Bóng sấy

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

13

Ti nạp ga

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

0

3

14

Tụ tủ lạnh

Cái

30+5 MFD; 440/370 VAC: 60/50 Hz

1

90

 

Bảng 4: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện lạnh.

Tên mô đun: Máy điều hòa nhiệt độ                    Mã số: 04

Trĩnh độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

6,69

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,86

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

5,83

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,44

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

3

Bo mạch điều hòa

Toàn bộ bo mạch điện điều hòa của máy thông dụng trên thị trường

4

4

Bộ cờ lê dẹt

Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm

1

9

Bộ đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

10

Bộ đồng hồ nạp ga

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

11

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng trên thị trường

2

12

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm

1

13

Bộ lục giác (90-15)

- 09 cây hệ mét, đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3,4,5, 6, 8, 10

1

14

Bộ gia công ống lệch tâm

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19

 - Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4

3

16

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm

5

17

Bộ thử kín (Mỗi bộ gồm: Chai Nitơ, bộ van giảm áp, dây dẫn cao áp, giá đỡ di động)

Áp suất: ≥ 17kg/cm2

2

18

Bộ uốn ống

Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8”

5

19

Bộ vam kẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5

20

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

5

21

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

6

22

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

6

23

Máy ĐHKK hai khối hai chiều

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

6

24

Máy ĐHKK hai khối một chiều

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

6

27

Dao cắt ống đồng

Loại thông dụng trên thị trường

5

28

Đồng hồ am pe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

4

29

Cảm biến điều hòa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

30

Đồng hồ cao áp

Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar

2

31

Đồng hồ thấp áp

Khoảng làm việc: (-1,0 ÷ 17,5) bar

5

32

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

5

33

Bộ kìm

Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V

4

34

Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25mm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: 1,6kg

4

35

Máy hút chân không

Công suất: ≤ 0,4 kW

5

36

Mỏ lết

Kích thước: 250 ÷ 350 mm

2

40

Thang chữ A

Độ dài: ≤ 2m

5

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đồng Ø 12

Cuộn

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 11,97 mm, độ dày 1,2 mm, dài 15m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5

0

0,5

2

Ống đồng Ø 10

Cuộn

Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 9,52 mm, độ dày 1,1 mm, dài 15m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5

0

0,5

3

Que hàn hơi

Que

1/16 x 18 (1,6 mm x 457 mm) (466g)

10

0

10

4

Xốp nước

Chai

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,5

0

0,5

5

Hàn the hàn đồng

Gói

Dạng bột mịn, trắng

Khối lượng: 100gram

2

0

2

6

Bình ga mini

Bình

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

7

Ống mao

Cuộn

Loại có đường kính 2; 2,5; 3mm

2

0

2

8

Dầu lạnh

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

9

Ống bảo ôn F19x12

Cây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5

0

5

10

Băng bọc

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

0

3

11

Gas R32

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

12

Gas R22

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

13

Gas R410

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

14

Nở sắt 10x60

Cái

Đường kính: 10 mm

15

0

15

15

Nở nhựa 6; 8

Túi

Đường kính: 6; 8 mm

2

0

2

16

Vít 6; 8

Kg

Đường kính: 6; 8 mm

0,2

0

0,2

17

Ống thoát nước

Cuộn

Đường kính: 18 mm

0,1

0

0,1

18

Dây điện 2x2,5

Mét

Tiết diện: 2 x 2.5 mm

10

0

10

19

Dây điện 1x0,75

Mét

Tiết diện: 1 x 0.75 mm

10

0

10

Bảng 5: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Điện lạnh.

Tên mô đun: Máy giặt, bình nước nóng               Mã số: 05

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3,76

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,43

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

3,33

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0,22

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Bo cắm thử linh kiện

Số lượng lỗ cắm: ≤ 300.

Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54 mm

2

2

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm

1

3

Bộ lục giác (90-15)

- 09 cây hệ mét, đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3,4,5, 6, 8, 10

2

4

Bộ gia công ống lệch tâm

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4

3

5

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm

2

6

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

2

7

Mô hình Máy nước nóng

Loại thông dụng trên thị trường

3

8

Mô hình Máy giặt cửa trên

Loại thông dụng trên thị trường

4

9

Đồng hồ am pe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

1

10

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

3

11

Bộ kìm

Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V

2

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Sợi đốt bình nước nóng

Cái

Loại từ 15 - 30 lít

1

90

 

2

Thanh magie

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

90

 

3

Rơle bình nước nóng

Cái

Umax: 250V,

Imax: 16A

1

90

 

4

Rơle khô chống cháy, cạn nước

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

5

Phao áp lực máy giặt

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

6

Van cấp đơn

Cái

- Điện áp AC 220 - 240V - 50/60Hz

1

90

 

7

Van cấp đôi

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

8

Van xả

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

9

Mô tơ xả

Cái

Công suất: 100W

1

90

 

10

Dây curoa

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NGHỀ ĐIỆN LẠNH

Tên ngành/nghề: Điện lạnh.

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

20,5

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,0

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

17,5

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,33

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

 

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Dàn nóng tủ lạnh

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

10

2

Bo cắm thử linh kiện

Số lượng lỗ cắm: ≤ 300.

Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54 mm

10

3

Bo mạch điều hòa

Toàn bộ bo mạch điện điều hòa của máy thông dụng trên thị trường

10

4

Bộ cờ lê dẹt

Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm

8

5

Găng tay cao su

24kV - 35kV

1

6

Thảm cao su

Độ dày 6mm; điện áp thử 20kv/1 phút; điện áp làm việc 7kV

2

7

Ủng cao su

05kV - 35kV

2

8

Bộ đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6

9

Bộ đồng hồ nạp ga

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8

10

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng trên thị trường

10

11

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm

8

12

Bộ lục giác (90-15)

- 09 cây hệ mét, đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3,4,5, 6, 8, 10

8

13

Bộ gia công ống lệch tâm

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4

6

14

Bộ sơ cứu cá nhân

Bao gồm bông, băng, gạc y tế, cáng cứu thương

5

15

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Kích thước 0,5 x 3 mm đến 1,2 x 8mm; Dài: 300mm

10

16

Bộ thử kín (Mỗi bộ gồm: Chai Nitơ, bộ van giảm áp, dây dẫn cao áp, giá đỡ di động)

Áp suất: ≥ 17kg/cm2

6

17

Bộ uốn ống

Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8”

5

18

Bộ vam kẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5

19

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

5

20

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

6

21

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

6

22

Máy ĐHKK hai khối hai chiều

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

20

23

Máy ĐHKK hai khối một chiều

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

20

24

Mô hình Máy nước nóng

Loại thông dụng trên thị trường

10

25

Mô hình Máy giặt cửa trên

Loại thông dụng trên thị trường

10

26

Dao cắt ống đồng

Loại thông dụng trên thị trường

5

27

Đồng hồ am pe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

4

28

Cảm biến điều hòa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

29

Đồng hồ cao áp

Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar

2

30

Đồng hồ thấp áp

Khoảng làm việc: (-1,0 ÷ 17,5) bar

2

31

Đồng hồ VOM

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/)

Điện trở: 2k, 20k, 2MΩ

Băng thông: 40 - 10kHz

5

32

Bộ kìm

Kìm cắt, kìm răng, kìm ép cốt, kìm mỏ nhọn, kìm tuốt dây: Ucđ ≤ 1000 V

8

33

Máy khoan cầm tay

Công suất: 600W

Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p

Đường kính khoan: Tường (13mm), Thép (25mm), gỗ (10mm)

Đầu cặp: 13 mm

Trọng lượng: 1,6kg

2

34

Máy hút chân không

Công suất: ≤ 0,4 kW

5

35

Mỏ lết

Kích thước: 250 ÷ 350 mm

2

36

Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh

Mô hình hoạt động được

10

37

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

Dung tích: (120 ÷ 250) lít

3

38

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

Dung tích: (100 ÷ 180) lít

3

39

Thang chữ A

Độ dài: ≤ 2m

5

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Relay kiểu dòng điện

Cái

Dòng bảo vệ: 0.5 ~ 6A

U = 24 ~ 240VAC/DC

1

90

0

2

Cảm biến nhiệt độ

Cái

Phạm vi nhiệt độ phát hiện: -50 đến 520°C

Bước sóng phát hiện: 8 đến 14 μm

1

90

0

3

Cầu chì nhiệt

Cái

TF = 185°C, U = 250

I = 10A

1

90

0

4

Điện trở xả tuyết

Cái

Loại vỏ nhôm hoặc vỏ sứ: (200-400)W

1

90

0

5

Timer xả tuyết dàn lạnh

Cái

Loại 8h

1

90

0

6

Băng dính cách điện

Cuộn

Cấp chịu nhiệt: 120°C.

Đường kính trong của lõi: 26mm

Chiều rộng của băng: 15mm

1

0

1

7

Bóng đèn compac

Chiếc

Công suất: (15÷20)W, đuôi xoáy

2

50

1

8

Bóng đèn huỳnh quang

Chiếc

Công suất: (60÷100)W, dài 1,2m

1

90

0

9

Dây điện 2x0,75

m

Tiết diện: 2 x 0.75 mm

5

0

5

10

Pin 1,5V; 9 V

Cặp

Từ 1,5-9VDC

2

0

2

11

Áp tô mát chống giật 1 pha

Cái

Dòng điện: (16÷20) A

1

90

 

12

Áp tô mát chống giật 3 pha

Cái

I ≥ 10A

1

90

 

13

Dụng cụ bảo hộ lao động

Bộ

Theo TCVN

1

90

 

14

Bông băng, gạc bó vết thương

gói

Sát trùng, sát khuẩn

1

0

1

15

Nẹp cứu thương

Bộ

Sát trùng, sát khuẩn

1

90

 

16

Cồn sát trùng

chai

Theo TCVN

1

0

1

17

Ống đồng Ø 6.1

Cuộn

Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 6,35 mm, độ dày 6,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5

0

0,5

18

Que hàn hơi

Que

1/16 x 18 (1,6 mm x 457 mm) (466g)

20

0

20

19

Xốp nước

Chai

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

20

Băng dính bạc

Cuộn

Chiều khổ: 4,8 cm

Chiều dài: 25 m.

Lớp keo dính: Keo Acryic

1

0

1

21

Gas R134a

Kg

CH2FCF3 Độ thuần khiết 99,9%

0,5

0

0,5

22

Hàn the hàn đồng

Gói

Dạng bột mịn, trắng

Khối lượng: 100gram

4

0

4

23

Phin lọc

Cái

- Chất liệu: Inox

Đường kính ngoài: DN25

- Chiều dài phần tử lọc: 10 inch

- Đường kính phin lọc: 170~350mm

- Áp lực: ≤ 0,8 Mpa

2

0

2

24

Bình ga mini

Bình

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

0

2

25

Ống mao

Cuộn

Loại có đường kính 1; 1,5; 2; 2,5; 3

4

0

4

26

Dầu lạnh

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

27

Rơ le khởi động cho tủ lạnh

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

28

Bóng sấy

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

29

Ti nạp ga

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

0

3

30

Tụ tủ lạnh

Cái

30+5 MFD; 440/370 VAC: 60/50 Hz

1

90

 

31

Ống đồng Ø 12

Cuộn

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 11,97 mm, độ dày 1,2 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5

0

0,5

32

Ống đồng Ø 10

Cuộn

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 9,52 mm, độ dày 1,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,5

0

0,5

33

Ống bảo ôn F19x12

Cây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5

0

5

34

Băng bọc

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

0

3

35

Gas R32

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

36

Gas R22

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

37

Gas R410

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

0

1

38

Nở sắt 10x60

Cái

Đường kính: 10 mm

15

0

15

39

Nở nhựa 6; 8

Túi

Đường kính: 6; 8 mm

2

0

2

40

Vít 6; 8

Kg

Đường kính: 6; 8 mm

0,2

0

0,2

41

Ống thoát nước

Cuộn

Đường kính: 18 mm

0,1

0

0,1

42

Dây điện 2x2,5

Mét

Tiết diện: 2 x 2.5 mm

10

0

10

43

Dây điện 1x0,75

Mét

Tiết diện: 1 x 0.75 mm

10

0

10

44

Sợi đốt bình nước nóng

Cái

Loại từ 15 - 30 lít

1

90

 

45

Thanh magie

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

90

 

46

Rơle bình nước nóng

Cái

Umax: 250V,

Imax: 16A

1

90

 

47

Rơle khô chống cháy, cạn nước

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

48

Phao áp lực máy giặt

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

49

Van cấp đơn

Cái

- Điện áp AC 220 - 240V - 50/60Hz

1

90

 

50

Van cấp đôi

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

51

Van xả hãng

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

52

Mô tơ xả

Cái

Công suất: 100W

1

90

 

53

Dây curoa

Cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

90

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ 3G
(Kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Bình Dương)

Bảng 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G

Tên môn học: Vẽ kỹ thuật                                   Mã số: 01

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.13

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.57

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

0.56

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.23

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

SVF 15316 SCB

1.13

2

Máy chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m x 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

1.13

3

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

- Số lượng: 04

1.13

4

Đèn tuýp

- Công suất: 40W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

- Số lượng: 08

1.13

5

Máy lạnh

01 máy lạnh 2HP

1.13

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Phấn viết

Hộp

Loại thông dụng (10 viên/hộp)

0.06

0

0.06

2

Giáo trình

Cuốn

 

0.51

0

0.51

3

Sổ lên lớp

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

4

Sổ giáo án lý thuyết

Cuốn

Theo QĐ số 62/2008/QĐ-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

5

Sổ tay giáo viên

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

6

Giấy thi kiểm tra

Tờ

Khổ A3

1.03

0

1.03

7

Giấy A4

ram

Paper one

0.03

0

0.03

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G

Tên mô đun: Hàn hồ quang tay                           Mã số: 02

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

6.45

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.23

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

6.22

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1.29

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

6.45

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 3G

6.45

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500 x 1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

6.45

4

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

6.45

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

6.45

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m(8.2ft)

6.45

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp (6mm)

Kg

200x160x6

16.67

0

16.67

2

Thép tấm các bon thấp (10mm)

Kg

200x160x10

19.44

0

19.44

3

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

E7016Ø2.6

4.44

0

4.44

4

Que hàn E7016Ø3.2

Kg

E7016Ø3.2

6.67

0

6.67

5

Khí Oxy

chai

 

1.67

0

1.67

6

Khí gas

Chai

(Pertro loại 12 kg)

0.33

0

0.33

7

Tạp dề hàn bằng da

Chiếc

Tạp dề bằng da

1

0

1

8

Găng tay hàn (SMAW)

Đôi

Găng tay bằng da

1

0

1

9

Đá mài Ø 100

Viên

Ø 100

8.33

0

8.33

10

Đá cắt Ø 100

Viên

Ø 100

6.67

0

6.67

11

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1

0

1

12

Kính hàn

Chiếc

Kính gắn vào mặt lạ hàn (kính đen)

1

0

1

13

Kính trắng

Chiếc

Kính gắn vào mặt lạ hàn (kính trắng)

2

0

2

14

Kính bảo hộ

Chiếc

Kính mài

1

0

1

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G

Tên mô đun: Hàn GMAW                                    Mã số: 03

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3.22

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

3.11

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.64

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

 

1

Máy hàn MIG/MAG

Nguồn cấp chính: 3 pha

Áp không tải: 64V

Dải dòng hàn: 75-500A

Dải điện áp: 18-39V

Kích thước: 540x1005x890 mm

3.22

 

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 3 G

3.22

 

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

3.22

 

4

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

3.22

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

3.22

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

3.22

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp

 

 

 

 

 

 

Kích thước (8mm)

Kg

200x160x8

16.67

0

16.67

 

Kích thước (10mm)

Kg

200x160x10

19.44

0

19.44

2

Dây hàn ER 70S Ø 0.8-1.2 mm

Kg

ER 70S Φ 0.8

0.55

0

0.55

3

Khí CO2

Chai

 

1.67

0

1.67

4

Khí Oxy

Chai

 

1.11

0

1.11

5

Khí gas (Petro loại 12kg)

Kg

Petro loại 12kg

0.22

0

0.22

6

Chụp khí

Chiếc

 

1

0

1

7

Găng tay hàn (MMA)

Đôi

Găng tay da

T

0

1

8

Đá mài Ø 100

Viên

Ø 100

8.33

0

8.33

9

Đá cắt Ø 100

Viên

Ø 100

6.67

0

6.67

10

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1

0

1

Bảng 4: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/ MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G

Tên mô đun: Hàn GTAW                                     Mã số: 04

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3.22

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

3.11

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.64

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông sổ kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

3.22

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 3G

3.22

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

3.22

4

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

3.22

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

3.22

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

3.22

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp.

 

 

 

 

 

 

Thép tấm 6mm

Kg

(200x160x6)mm

16.67

0

16.67

 

Thép tấm 10mm

Kg

(200x160x10)mm

17.78

0

17.78

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

TGS-50 Ø2,0-2.4 mm

5

0

5

3

Điện cực hàn TIG hàn thép

Chiếc

Mầu đỏ

1

0

1

4

Chụp sứ GTAW

Chiếc

 

2

0

2

5

Kẹp điện cực GTAW

Chiếc

 

2

0

2

6

Khí Argon

Chai

 

1.67

0

1.67

7

Khí Oxy

Chai

 

1.11

0

1.11

8

Khí gas

Chai

Petro loại 12 kg

0.28

0

0.28

9

Đá mài Ø100

Chai

Ø100

8.33

0

8.33

10

Đá cắt Ø100

Viên

Ø100

5

0

5

11

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1

0

1

12

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1

0

1

13

Kính hàn

Chiếc

Kính đen

1

0

1

14

Kính bảo hộ

Chiếc

Kính trắng

1

0

1

Bảng 5: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G

Tên mô đun: Ôn và thi kết thúc khóa học            Mã số: 05

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.67

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1.67

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.33

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

1.67

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 3G

1.67

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

1.67

4

Ê tô

Ê tô có âm xoay Stanley 81-640

1.67

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

1.67

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

1.67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp (6mm)

Kg

200x160x6

5.56

0

5.56

2

Thép tấm các bon thấp (10mm)

Kg

200x160x10

6.67

0

6.67

3

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

E7016Ø2.6

1.67

0

1.67

4

Que hàn E7016Ø3.2

Kg

E7016Ø3.2

2.22

0

2.22

5

Khí Oxy

chai

 

0.56

0

0.56

6

Khí gas

Chai

(pertro loại 12 kg)

0.11

0

0.11

7

Tạp dề hàn bằng da

Chiếc

Tạp dề bằng da

1

0

1

8

Găng tay hàn (SMAW)

Đôi

Găng tay bằng da

1

0

1

9

Đá mài Ø 100

Viên

Ø 100

2.78

0

2.78

10

Đá cắt Ø 100

Viên

Ø 100

2.22

0

2.22

11

Chổi sắt

Chiếc

50mm

0.33

0

0.33

12

Kính hàn

Chiếc

Kính gắn vào mặt lạ hàn (kính đen)

1

0

1

13

Kính trắng

Chiếc

Kính gắn vào mặt lạ hàn (kính trắng)

2

0

2

14

Kính bảo hộ

Chiếc

Kính mài

1

0

1

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ 3G

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

15.69

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.02

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

14.67

 

II

Định mức lao động gián tiếp

3.13

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn HQT(SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

8.12

2

Máy hàn MIG/MAG

Nguồn cấp chính: 3 pha

Áp không tải: 64V

Dải dòng hàn: 75-500A

Dải điện áp: 18-39V

Kích thước: 540x1005x890 mm

3.22

3

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

3.22

4

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

14.56

5

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

14.56

6

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 3G

14.56

7

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500 x 1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

14.56

8

E tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

14.56

9

Máy tính xách tay

SVF 15316 SCB

1.13

10

Máy chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m x 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

1.13

11

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

- Số lượng: 04

1.13

12

Đèn tuýp

- Công suất: 40W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

- Số lượng: 08

1.13

13

Máy lạnh

01 máy lạnh 2HP

1.13

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

 

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon (10mm)

Kg

200x160x10

63.33

 

63.33

2

Thép tấm các bon (8mm)

Kg

200x160x8

16.67

 

16.67

3

Thép tấm các bon (6mm)

Kg

200x160x6

38.90

 

38.90

4

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

Kobelco E7016Ø2.6

6.11

 

6.11

5

Que hàn E7016Ø3.2

Kg

Kobelco E7016Ø2.6

8.89

 

8.89

6

Que hàn GTAW F2.0-F2.4

Kg

TGS-50 Ø2,0-2.4 mm

5.00

 

5.00

7

Dây hàn ER70SØ0.8-1.2

Kg

ER 70S Ø 0.8-1.2 mm

0.55

 

0.55

8

Khí gas

chai

Petro loại 12kg

0.94

 

0.94

9

Khí argon

chai

 

1.67

 

1.67

10

Khí CO2

Chai

 

1.67

 

1.67

11

Khí O2

chai

 

4.45

 

4.45

12

Điện cực hàn TIG

cái

Mầu đỏ

1.00

 

1.00

13

Chụp sứ

Cái

 

2.00

 

2.00

14

Chụp khí

Cái

 

1.00

 

1.00

15

Kẹp điện cực

Cái

 

2.00

 

2.00

16

Đá cắt

Viên

Ø100

23.56

 

23.56

17

Đá mài

Viên

Ø100

27.77

 

27.77

18

Kính trắng

Chiếc

 

4.00

 

4.00

19

Kính hàn

Chiếc

Kính mầu đen

3.00

 

3.00

20

Kính bảo hộ khi cắt, mài...

Chiếc

 

3.00

 

3.00

21

Găng tay hàn TIG

đôi

Bằng vải, len

1.00

 

1.00

22

Găng tay hàn MMA

Đôi

Bằng da

1.00

 

1.00

23

Găng tay hàn SMAW

Đôi

Bằng da

2.00

 

2.00

24

Tạp dề

Chiếc

Bằng da

2.00

 

2.00

25

Chổi sắt

Cái

Loại 50mm

3.33

 

3.33

26

Phấn viết

Hộp

Loại thông dụng (10 viên/hộp)

0.06

0

0.06

27

Giáo trình

Cuốn

 

0.51

0

0.51

28

Sổ lên lớp

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

29

Sổ giáo án lý thuyết

Cuốn

Theo QĐ số 62/2008/QĐ-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

30

Sổ tay giáo viên

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

31

Giấy thi kiểm tra

Tờ

Khổ A3

1.03

0

1.03

32

Giấy A4

ram

Paper one

0.03

0

0.03

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ- KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ 6G
(Kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Bình Dương)

Bảng 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên môn học: Vẽ kỹ thuật                                   Mã số: 01

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.13

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.57

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

0.56

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.22

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

SVF 15316 SCB

0.86

2

Máy chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m x 1.78m). Tỷ lệ 1:1.

0.86

3

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

- Số lượng: 04

0.86

4

Đèn tuýp

- Công suất: 40W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

- Số lượng: 08

0.86

5

Máy lạnh

01 máy lạnh 2HP

0.86

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Phấn viết

Hộp

Loại thông dụng (10 viên/hộp)

0.06

0

0.06

2

Giáo trình

Cuốn

 

0.51

0

0.51

3

Sổ lên lớp

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

4

Sổ giáo án lý thuyết

Cuốn

Theo QĐ số 62/2008/QĐ-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

5

Sổ tay giáo viên

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

6

Giấy thi kiểm tra

Tờ

Khổ A3

1.03

0

1.03

7

Giấy A4

ram

Paper one

0.03

0

0.03

Bảng 2: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên môn học: Hàn hồ quang tay                         Mã số: 02

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

6.45

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.23

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

6.22

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1.29

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

6.22

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 3G

6.22

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500 x 1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

6.22

4

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

6.22

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

6.22

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

6.22

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp (6mm)

Kg

200x160x6

16.67

0

16.67

2

Thép tấm các bon thấp (10mm)

Kg

200x160x10

19.44

0

19.44

3

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

E7016Ø2.6

4.44

0

4.44

4

Que hàn E7016Ø3.2

Kg

E7016Ø3.2

6.67

0

6.67

5

Khí Oxy

chai

 

1.67

0

1.67

6

Khí gas

Chai

(pertro loại 12 kg)

0.33

0

0.33

7

Tạp dề hàn bằng da

Chiếc

Tạp dề bằng da

1

0

1

8

Găng tay hàn (MMA)

Đôi

Găng tay bằng da

1

0

1

9

Đá mài Ø 100

Viên

Ø 100

8.33

0

8.33

10

Đá cắt Ø 100

Viên

Ø 100

6.67

0

6.67

11

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1

0

1

12

Kính hàn

Chiếc

Kính gắn vào mặt lạ hàn (kính đen)

1

0

1

13

Kính trắng

Chiếc

Kính gắn vào mặt lạ hàn (kính trắng)

2

0

2

14

Kính bảo hộ

Chiếc

Kính mài

1

0

1

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn GMAW                       Mã số: 03

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3.22

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

3.11

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.64

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn MIG/MAG

Nguồn cấp chính: 3 pha

Áp không tải: 64V

Dải dòng hàn: 75-500A

Dải điện áp: 18-39V

Kích thước: 540x1005x890 mm

3.11

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

3.11

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500 x 1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

3.11

4

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

3.11

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

3.11

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4”)

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

3.11

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp

 

 

 

 

 

 

Kích thước (8mm)

Kg

200x160x8

16,67

 

16,67

 

Kích thước (10mm)

Kg

200x160x10

19,44

 

19,44

2

Dây hàn ER 70S Ø 0.8 - 1.2 mm

Kg

ER 70S Ф 0.8

10,00

 

10,00

3

Khí CO2

Chai

 

1,67

 

1,67

4

Khí Oxy

Chai

 

1,11

 

1,11

5

Khí gas (Petro loại 12kg)

Kg

Petro loại 12kg

0,22

 

0,22

6

Chụp khí

Chiếc

 

1,00

 

1,00

7

Găng tay hàn (MMA)

Đôi

Găng tay da

1,00

 

1,00

8

Đá mài Ø 100

Viên

Ø 100

8,33

 

8,33

9

Đá cắt Ø 100

Viên

Ø 100

6,67

 

6,67

10

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1

 

1

Bảng 4: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn GTAW                        Mã số: 04

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3.22

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

3.11

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.64

 

II. ĐINH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

3.11

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế tư 1G đến 6G

3.11

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

3.11

4

Êtô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

3.11

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

3.11

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

3.11

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon thấp.

 

 

 

 

 

 

Thép tấm 6mm

Kg

(200x160x6)mm

16,67

0

16,67

 

Thép tấm 10mm

Kg

(200x160x10)mm

17,78

0

17,78

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

TGS-50 Ø2,0-2.4 mm

5,00

0

5,00

3

Điện cực hàn TIG hàn thép

Chiếc

Mầu đỏ

1,00

0

1,00

4

Chụp sứ GTAW

Chiếc

 

2,00

0

2,00

5

Kẹp điện cực GTAW

Chiếc

 

2,00

0

2,00

6

Khí Argon

Chai

 

1,67

0

1,67

7

Khí Oxy

Chai

 

1,11

0

1,11

8

Khí gas

Chai

Petro loại 12 kg

0,28

0

0,28

9

Đá mài Ø100

Viên

Ø100

8,33

0

8,33

10

Đá cắt Ø100

Viên

Ø100

5,00

0

5,00

11

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

12

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1,00

0

1,00

13

Kính hàn

Chiếc

Kính đen

1,00

0

1,00

14

Kính bảo hộ

Chiếc

Kính trắng

1,00

0

1,00

Bảng 5: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 5G (lót GTAW phủ GMAW)       Mã số: 05

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.55

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1.44

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.31

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Đinh mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

0.56

2

Máy hàn MiG/MAG

Nguồn cấp chính: 3 pha

Áp không tải: 64V

Dải dòng hàn: 75-500A

Dải điện áp: 18-39V

Kích thước: 540x1005x890 mm

0.56

3

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

0.56

4

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

0.56

5

Êtô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

0.56

6

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

0.28

7

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

0.56

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đúc thép các bon thấp

Kg

Ø168mm dày từ 7 đến 11 mm

11,11

0

11,11

2

Que hàn GTAW F2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

GTAW Ø 2- 2.4 mm

2,78

0

2,78

3

Dây hàn ER 70S Ø 0.8-1.2 mm

Kg

ER 70S Ø 0.8- 1.2 mm

3,89

0

3,89

4

Khí Argon

Chai

 

1,11

0

1,11

5

Khí CO2

Chai

 

1,11

0

1,11

6

Điện cực

Cái

 

1,00

0

1,00

7

Kẹp điện cực

Cái

 

2,00

0

2,00

8

Chụp sứ

Cái

 

2,00

0

2,00

9

Chụp khí

Cái

 

2,00

0

2,00

10

Khí Oxy

Chai

 

1,11

0

1,11

11

Khí gas

Chai

Loại 12kg

0,28

0

0,28

12

Đá mài Ф100

Viên

Ф100

5,00

0

5,00

13

Đá cắt Ф100

Viên

Ф100

4,44

0

4,44

14

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

15

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1,00

0

1,00

16

Kính hàn

Chiếc

 

1,00

0

1,00

17

Kính bảo hộ

Chiếc

 

1,00

0

1,00

Bảng 6: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (GTAW)                 Mã số: 06

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.55

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1.44

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.31

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

1.44

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

1,44

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500 x 1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

1.44

4

Êtô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

1.44

5

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

1.44

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100 mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

1.44

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đúc thép các bon thấp đường kính 168mm dày từ 3 đến 7 mm

Kg

Ø168mm dày từ 3 đến 7 mm

8,33

0

8,33

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

GTAW Ø 2,0 ÷ Ø 2,4 mm

3,33

0

3,33

3

Khí Argon

Chai

 

1,67

0

1,67

4

Điện cực

Cái

Mầu đỏ

1,00

0

1,00

5

Kẹp điện cực

Cái

 

2,00

0

2,00

6

Chụp sứ

Cái

 

1,00

0

1,00

7

Đá mài Ф100

Viên

Ф100

4,44

0

4,44

8

Đá cắt Ф100

Viên

Ф100

2,78

0

2,78

9

Đá cắt Ø 350

Viên

Ø 350

0,83

0

0,83

10

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

11

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1,00

0

1,00

12

Kính hàn

Chiếc

 

1,00

0

1,00

13

Kính bảo hộ

Chiếc

 

1,00

0

1,00

Bảng 7: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (SMAW)                 Mã số: 07

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.55

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1.44

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.31

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra đinh mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

1.44

2

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hành vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

1.44

3

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500x750x800 mm

1.44

4

Êtô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

1.44

5.

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

1.44

6

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kinh lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

1.44

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đúc thép các bon thấp

Kg

Ø168mm dày từ 7 đến 11 mm

11,11

0

11,11

2

Que hàn E7016

Kg

E7016(hoặc tương đương) Ф2,6

2,50

0

2,50

3

Que hàn E7016

Kg

E7016 (hoặc tương đương) Ф3,2

4,17

0

4,17

4

Khí Oxy

Chai

 

1,11

0

1,11

5

Khí gas

Chai

 

0,28

0

0,28

6

Đá mài Ф100

Viên

Ф100

5,00

0

5,00

7

Đá cắt Ф100

Viên

Ф100

4,44

0

4,44

8

Vát mép ống

Đầu

Vát 30 độ

0,00

0

0,00

9

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

10

Găng tay hàn SMAW

Đôi

Găng tay da

1,00

0

1,00

11

Kính hàn

Chiếc

 

1,00

0

1,00

12

Kính bảo hộ

Chiếc

 

1,00

0

1,00

Bảng 8: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (lót GTAW phủ GMAW)    Mã số: 08

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.55

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.11

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1.44

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.31

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

0.56

2

Máy hàn MIG/MAG

Nguồn cấp chính: 3 pha

Áp không tải: 64V

Dải dòng hàn: 75-500A

Dải điện áp: 18-39V

Kích thước: 540x1005x890 mm

1.11

3

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế tư 1G đến 6G

1.44

4

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

1.44

5

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

1.44

6

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

1.44

7

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

1.44

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đúc thép các bon thấp

Kg

Ø168mm dày từ 7 đến 11 mm

11,11

0

11,11

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

GTAW F2,0 ÷ F2,4mm

2,78

0

2,78

3

Dây hàn ER 70S Ø 0.8-1.2mm

Kg

ER 70S Ø 0.8-1.2 mm

5,00

0

5,00

4

Khí Argon

Chai

 

1,11

0

1,11

5

Điện cực

Cái

Màu đỏ

1,00

0

1,00

6

Kẹp điện cực

Cái

 

1,00

0

1,00

7

Chụp sứ

Cái

 

2,00

0

2,00

8

Chụp khí

Cái

 

1,00

0

1,00

9

Khí Oxy

Chai

 

1,11

0

1,11

10

Khí gas

Chai

Loại pertro 12 kg

0,28

0

0,28

11

Khí CO2

chai

 

1,67

0

1,67

12

Đá mài Ф100

Viên

Ф100

5,00

0

5,00

13

Đá cắt Ф100

Viên

Ф100

4,44

0

4,44

14

Vát mép ống

Đầu

Vát 30 độ

0,00

0

0,00

15

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

16

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1,00

0

1,00

17

Kính hàn

Chiếc

 

1,00

0

1,00

18

Kính bảo hộ

Chiếc

 

1,00

0

1,00

Bảng 9: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Hàn ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (lót GTAW phủ SMAW);   Mã số: 09

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

3.12

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0.23

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

2.89

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.62

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

0.67

2

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

2.22

3

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

2.89

4

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

2.89

5

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

2.89

6

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

2.89

7

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

2.89

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đúc thép các bon thấp đường kính 168mm dày từ 7 đến 11 mm

Kg

Ø168mm dày từ 7 đến 11 mm

25,00

0

25,00

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

GTAW F2,0 ÷ F2,4 mm

2,78

0

2,78

3

Que hàn E7016 (hoặc tương đương) Ф2,6

Kg

E7016 (hoặc tương đương) Ф 2,6

2,22

0

2,22

4

Que hàn E7016 (hoặc tương đương) Ф3,2

Kg

E7016 (hoặc tương đương) Ф3,2

4,44

0

4,44

5

Khí Argon

Chai

 

2,22

0

2,22

6

Điện cực

Cái

Mầu đỏ

1,00

0

1,00

7

Kẹp điện cực

Cái

 

1,00

0

1,00

8

Chụp sứ

Cái

 

2,00

0

2,00

9

Chụp khí

Cái

 

0,00

0

0,00

10

Khí Oxy

Chai

 

2,22

0

2,22

11

Khí gas

Chai

Loại pertro 12kg

0,44

0

0,44

12

Đá mài Ф100

Viên

Ф100

8,33

0

8,33

13

Đá cắt Ф100

Viên

Ф100

6,67

0

6,67

14

Vát mép ống

Đầu

Vát 30 độ

0,00

0

0,00

15

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

16

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1,00

0

1,00

17

Kính hàn

Chiếc

 

1,00

0

1,00

18

Kính bảo hộ

Chiếc

 

1,00

0

1,00

Bảng 10: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Tên mô đun: Ôn và Thi kết thúc khóa học (lót GTAW phủ SMAW)            Mã số: 10

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

1.67

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

0

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

1.67

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.33

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

1.67

2

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất định mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

1.67

3

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

1.67

4

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

1.67

5

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

1.67

6

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

1.67

7

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

1.67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đúc thép các bon thấp

Kg

Ø168mm dày từ 7 đến 11 mm

12,22

0

12,22

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

1,39

0

1,39

3

Que hàn E7016 (hoặc tương đương) Φ2,6

Kg

E7016 (hoặc tương đương) Φ2,6

1,11

0

1,11

4

Que hàn E7016 (hoặc tương đương) Φ3,2

Kg

E7016 (hoặc tương đương) Φ3,20

2,22

0

2,22

5

Khí Argon

Chai

 

1,11

0

1,11

6

Điện cực

Cái

Mầu đỏ

1,00

0

1,00

7

Kẹp điện cực

Cái

 

1,00

0

1,00

8

Chụp sứ

Cái

 

1,00

0

1,00

9

Khí Oxy

Chai

 

1,11

0

1,11

10

Khí gas

Chai

Loại pertro 12kg

0,22

0

0,22

11

Đá mài Φ 100

Viên

Φ100

3,33

0

3,33

12

Đá cắt Φ100

Viên

Φ100

3,33

0

3,33

13

Vát mép ống

Đầu

Vát 30 độ

0,00

0

0,00

14

Chổi sắt

Chiếc

50mm

1,00

0

1,00

15

Găng tay hàn TIG

Đôi

Găng tay vải

1,00

0

1,00

16

Kính hàn

Chiếc

 

12,22

0

12,22

17

Kính bảo hộ

Chiếc

 

1,39

0

1,39

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO NGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ 6G

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề Hàn trình độ 6G, trong điều kiện học tích hợp 18 học sinh.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

25.01

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.69

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

23.32

 

II

Định mức lao động gián tiếp

3.69

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Công suất đinh mức (KVA/KW): 17.6/16.7

- Dòng hàn ra định mức (A): 400 (DC)

- Điện áp ra định mức (DC): 36V

- Chu kỳ làm việc ở mức 40°C (%): 60

5.33

2

Máy hàn MIG/MAG

Nguồn cấp chính: 3 pha

Áp không tải: 64V

Dải dòng hàn: 75-500A

Dải điện áp: 18-39V

Kích thước: 540x1005x890 mm

4.78

3

Máy hàn TIG

Nguồn vào: 460/575/1/60

Dòng ra: 90A/23.4V

Input Curent 18/15 A

Output Range 5-230A AC

Kích thước 526x368x650 mm

Trọng lượng 87kg

8.01

4

Máy mài hai đá

Công suất 600W

Đường kính đĩa mài: 200mm

Bề rộng đĩa mài: 25mm

Trục đĩa mài: 32mm

21.60

5

Máy mài cầm tay

Công suất: 710W

Đường kính lưỡi mài: 100mm (4")

Tốc độ không tải: 11,000

Kích thước: 258 x 118 x 97mm

Trọng lượng tịnh: 1.8kg (3.9lbs)

Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)

21.88

6

Bàn hàn đa năng

Mặt bàn được thiết kế kiểu thanh thép đan hình vuông, có ngăn chứa xỉ chuyên dụng

Kích thước: 900x600x700

Hệ thống kẹp phôi được thiết kế linh động, có thể tăng chiều cao, khoảng cách gần xa và kẹp được phôi hàn ở các tư thế từ 1G đến 6G

21.88

7

Bàn nguội

Có 5 ngăn tủ: 710 x 520 x 800 mm

Phía trên mặt sắt 5 mm

Mặt gỗ 18 mm (mua thêm)

Giá treo đồ nghề: 1500x1000 mm

Kích thước: 1500 x 750 x 800 mm

21.88

8

Ê tô

Ê tô có mâm xoay Stanley 81-604

21.88

9

Máy tính sách tay

SVF 15316 SCB

0.86

10

Máy chiếu

Máy chiếu; Màn chiếu H-Pec (1.78m x 1.78m) Tỷ lệ 1: 1

0.86

11

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

- Số lượng: 04

0.86

12

Đèn tuýp

- Công suất: 40W; Ánh sáng trắng; Độ sáng: 3250 Lumen

- Số lượng: 08

0.86

13

Máy lạnh

01 máy lạnh 2HP

0.86

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Thép tấm các bon (10mm)

Kg

200x160x10

56,67

0

56,67

2

Thép tấm các bon (8mm)

Kg

200x160x8

16,67

0

16,67

3

Thép tấm các bon (6mm)

Kg

200x160x6

33,33

0

33,33

4

Ống đúc thép các bon thấp đường kính 168mm dày từ 3 đến 7 mm

Kg

Ø168mm dày từ 3 đến 7 mm

8,33

0

8,33

5

Vát mép ống

Đầu

Vát mép 30 độ

0,00

0

0,00

6

Ống đúc thép các bon thấp đường kính 168mm dày từ 7 đến 11 mm

Kg

Ø168mm dày từ 7 đến 11 mm

70,56

0

70,56

7

Vát mép ống

Đầu

Vát mép 30 độ

0,00

0

0,00

8

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

Kobelco
E
7016Ø2.6

10,28

0

10,28

9

Que hàn E7016Ø3.2

Kg

Kobelco
E7016Ø2.6

17,50

0

17,50

10

Que hàn GTAW F2.0- F2.4

Kg

TGS-50 Ø2,0-2.4 mm

18,06

0

18,06

11

Dây hàn ER7OSØ0.8- 1.2

Kg

ER 70S 0 Ø.8-1.2 mm

18,89

0

18,89

12

Khí gas

chai

Petro loại 12kg

2,33

0

2,33

13

Khí argon

chai

 

8,89

0

8,89

14

Khí CO2

Chai

 

4,44

00

4,44

15

Khí O2

Chai

 

10,56

0

10,56

16

Điện cực hàn TIG

Cái

Màu đỏ

6,00

00

6,00

17

Chụp sứ

Cái

 

10,00

0

10,00

18

Chụp khí

Cái

 

4,00

00

4,00

19

Kẹp điện cực

Cái

 

9,00

0

9,00

20

Đá cắt

Viên

Ø350

0,83

0

0,83

21

Đá cắt

Viên

Ø100

44,44

0

44,44

22

Đá mài

Viên

Ø100

56,11

 

56,11

23

Kính trắng

Chiếc

 

2,00

0

2,00

24

Kính hàn

Chiếc

Kính mầu đen

8,00

0

8,00

25

Kính bảo hộ khi cắt, mài...

Chiếc

 

8,00

0

8,00

26

Găng tay hàn TIG

đôi

Bằng vải, len

6,00

0

6,00

27

Găng tay hàn MMA

Đôi

Bằng da

2,00

0

2,00

28

Găng tay hàn SMAW

Đôi

Bằng da

1,00

0

1,00

29

Tạp dề

Chiếc

Bằng da

1,00

0

1,00

30

Chổi sắt

Cái

Loại 50mm

1,00

0

1,00

31

Phấn viết

Hộp

Loại thông dụng (10 viên/hộp)

0.06

0

0.06

32

Giáo trình

Cuốn

 

0.51

0

0.51

33

Sô lên lớp

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

34

Sổ giáo án lý thuyết

Cuốn

Theo QĐ số 62/2008/QĐ-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

35

Sổ tay giáo viên

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0.03

0

0.03

36

Giấy thi kiểm tra

Tờ

Khổ A3

1.03

0

1.03

37

Giấy A4

ram

Paper one

0.03

0

0.03

 

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG (LÁI XE NÂNG HÀNG)
(Kèm theo Quyết định số: 37/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh Bình Dương)

Bảng 1: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Vận hành xe nâng (Lái xe nâng hàng)

Tên mô đun: Kiểm tra, bảo dưỡng thông thường động cơ;                     Mã số: 01

Trình độ đào tạo: sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

0.95

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

 

 

 

Trình độ cao đẳng

0.17

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 

 

 

Trình độ/bậc: trung cấp

0.78

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.19

 

 

Trình độ Đại học

0.19

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥2500 ANSI Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x 1800mm

0,17

2

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

3

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min;

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W;

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

0,69

4

Đèn tuýp

- Công suất: 40W;

- Ánh sáng trắng;

- Độ sáng: 3250 Lumen

0,69

5

Phòng học chuyên môn

≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn)

0,95

6

Bộ dụng cụ cầm tay

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kim, tuốc nơ vít... các loại

5,44

7

Mô hình động cơ

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống bôi trơn, làm mát.

0,78

8

Xe nâng hạ

- Số sàn

- Tải trọng nâng: 2,5 T

0,11

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Mỡ bôi trơn

kg

A(L)

0,05

0

0,05

2

Dầu bôi trơn

lit

20w 50

1

90

0,10

3

Nước làm mát

lit

Rocket DCA4

1

90

0,10

4

Giẻ lau

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

0

0,05

5

Nhiên liệu

Lít

Dầu diesel 0.05S

0,39

0

0,39

6

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (100 viên/hộp)

0,01

0

0,01

7

Giáo trình

Cuốn

Tài liệu lưu hành nội bộ

0,03

80

0,01

8

Sô lên lớp

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0,01

0

0,01

9

Sổ giáo án lý thuyết

Cuốn

Theo QĐ số 62/2008/QĐ- BLĐTBXH

0,03

0

0,03

10

Sổ tay giáo viên

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0,03

0

0,03

11

Giấy thi kiểm tra

Tờ

Khổ A3

3

0

3,00

12

Điện năng tiêu thụ

kWh

 

0,19

0

0,19

Bảng 2: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Vận hành xe nâng (Lái xe nâng hàng);

Tên môn mô đun: Kiểm tra, bảo dưỡng thông thường hệ thống điện;      Mã số: 02

Trình độ đào tạo: sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

0.95

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

 

 

 

Trình độ cao đẳng

0.17

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 

 

 

Trình độ/bậc: trung cấp

0.78

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.19

 

 

Trình độ Đại học

0.19

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥2500 ANSI Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x 1800mm

0,17

2

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

3

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min;

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W;

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

0,69

4

Đèn tuýp

- Công suất: 40W;

- Ánh sáng trắng;

- Độ sáng: 3250 Lumen

0,69

5

Phòng học chuyên môn

≥ 40m2 (đáp ứng yêu cầu theo Tiêu chuẩn)

0,95

6

Bộ dụng cụ cầm tay

Dụng cụ bao gồm: khẩu, cờ lê, búa, tay vặn, kìm, tuốc nơ vít….các loại

5,44

7

Mô hình hệ thống điện

Có đầy đủ các chi tiết của hệ thống (khởi động; cung cấp điện; chiếu sáng, tín hiệu)

0,78

8

Đồng hồ VOM

Theo TCVN

5,44

9

Xe nâng hạ

- Số sàn

- Tải trọng nâng: 2,5 T

0,11

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị  tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện

m

Theo TCVN

0,5

0

0,50

2

Băng keo

Cuộn

Theo TCVN

0,17

0

0,17

3

Giẻ lau

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

0

0,05

4

Ắc quy

Chiếc

75 mA

1,00

99,00

0,01

5

Nhiên liệu

Lít

Dầu diesel 0.05S

0,33

0

0,33

6

Phấn

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (100 viên/hộp)

0,01

0

0,01

7

Giáo trình

Cuốn

Tài liệu lưu hành nội bộ

0,03

80

0,01

8

Sổ lên lớp

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH

0,01

0

0,01

9

Sổ giáo án lý thuyết

Cuốn

Theo QĐ số 62/2008/QĐ-BLĐTBXH

0,03

0

0,03

10

Sổ tay giáo viên

Cuốn

Theo Thông tư 42/2015/TT -BLĐTBXH

0,03

0

0,03

11

Giấy thi kiểm tra

Tờ

Khổ A3

3

0

3,00

12

Điện năng tiêu thụ

kWh

 

0,19

0

0,19

Bảng 3: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THEO TỪNG MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên ngành/nghề: Vận hành xe nâng (Lái xe nâng hàng)

Tên mô đun: Bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác;                     Mã số: 03

Trình độ đào tạo: sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh/sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

0.95

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

 

 

 

Trình độ cao đẳng

0.17

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 

 

 

Trình độ/bậc: trung cấp

0.78

 

II

Định mức lao động gián tiếp

0.19

 

 

Trình độ Đại học

0.19

 

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥2500 ANSI Lumens; Kích thước màn chiếu ≥1800mm x 1800mm

0,17

2

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

3

Quạt trần

- Lưu lượng gió: 253,5 m3/min;

- Hiệu suất: 3,43m3/min/W;

- Đường kính sải cánh: 1400mm.

0,69

4

Đèn tuýp

- Công suất: 40W;

- Ánh sáng trắng;

- Độ sáng: 3250 Lumen

0,69