Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Tài chính nhà nước › 03/2025/NQ-HĐND

Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 21/02/2025
Người ký Phạm Văn Lập
Ngày hiệu lực 03/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/02/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2025/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày 21 tháng 02 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 65/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng; Báo cáo số 10/BC-KTNS ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố, cấp cơ sở sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và người có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố, cấp cơ sở sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng;

b) Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng

1. Mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp cơ sở

1

Chủ nhiệm nhiệm vụ

Người/tháng

36.000

28.800

2

Thư ký khoa học

Người/tháng

10.800

8.640

3

Thành viên chính

Người/tháng

28.800

23.040

4

Thành viên

Người/tháng

14.400

11.520

5

Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ

Người/tháng

7.200

5.760

2. Mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học (sau đây gọi tắt là Hội thảo)

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp cơ sở

1

Người chủ trì Hội thảo

Người/buổi

2.000

1.600

2

Thư ký Hội thảo

Người/buổi

500

400

3

Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo

Báo cáo

2.000

1.600

4

Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại Hội thảo

Báo cáo

1.200

960

5

Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

Người/buổi

200

160

3. Mức chi thù lao tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Mức chi

Cấp thành phố

Cấp cơ sở

1

Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

a

Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

1.500

1.200

 

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

 

1.000

800

 

Thư ký khoa học

 

300

240

 

Thư ký hành chính

 

300

240

 

Đại biểu được mời tham dự

 

200

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

 

Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng

 

500

400

 

Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

700

560

c

Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện

Nhiệm vụ

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

700

560

 

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

 

500

400

2

Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

a

Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Hội đồng

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

1.600

1.280

 

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên

 

1.200

960

 

Hội đồng

 

 

 

 

Thư ký khoa học

 

300

240

 

Thư ký hành chính

 

300

240

 

Đại biểu được mời tham dự

 

200

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

 

Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng

 

600

480

 

Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

800

640

3

Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ

 

 

 

a

Chi họp Hội đồng nghiệm thu

Nhiệm vụ

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

 

1.600

1.280

 

Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng

 

1.200

960

 

Thư ký khoa học

 

300

240

 

Thư ký hành chính

 

300

240

 

Đại biểu được mời tham dự

 

200

160

b

Chi nhận xét đánh giá

01 phiếu nhận xét đánh giá

 

 

 

Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng

 

600

480

 

Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng

 

800

640

4

Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng

Chuyên gia

1.000

800

4. Mức chi thù lao tham gia các Hội đồng đánh giá nhiệm vụ và các Hội đồng tư vấn khác được thành lập theo quy định pháp luật về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Chi hoạt động của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức chi

1

Tổ trưởng Tổ thẩm định

Nhiệm vụ

1.000

2

Thành viên Tổ thẩm định

Nhiệm vụ

700

3

Thư ký hành chính

Nhiệm vụ

300

4

Đại biểu được mời tham dự

Nhiệm vụ

200

6. Các nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC và các quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 03 năm 2025./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: KHCN, TC, TP;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế các Bộ: KHCN, TC;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Các Ban của HĐND TP;
- Các đại biểu HĐND TP khóa XVI;
- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các quận ủy, huyện ủy; Thành ủy TN;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, TP TN;
- Báo HP, Đài PTTH HP;
- Công báo HP; Cổng TTĐT TP;
- Lưu VT, HSKH.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Lập

 

Từ khóa:
03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND của Thành phố Hải Phòng Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND của Thành phố Hải Phòng Nghị quyết 03 2025 NQ HĐND của Thành phố Hải Phòng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Thành phố Hải Phòng
Ngày ban hành 21/02/2025
Người ký Phạm Văn Lập
Ngày hiệu lực 03/03/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi