Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Nông nghiệp › 931/QĐ-UBND

Quyết định 931/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc công bố thủ tục hành chính đặc thù hỗ trợ về phát triển nông nghiệp, Chương trình OCOP và ngành nghề nông thôn thuộc chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 931/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 21/09/2022
Người ký Vương Quốc Tuấn
Ngày hiệu lực 21/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/09/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY\r\n BAN NHÂN DÂN
\r\n TỈNH BẮC NINH

\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG\r\n HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số:\r\n 931/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Bắc Ninh, ngày 21 tháng 9 năm 2022

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

VỀ\r\nVIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ VỀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP,\r\nCHƯƠNG TRÌNH OCOP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG\r\nNGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

\r\n\r\n

CHỦ\r\nTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

\r\n\r\n

Căn cứ Luật tổ chức\r\nchính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

\r\n\r\n

Căn cứ\r\nNghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục\r\nhành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của\r\ncác nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

\r\n\r\n

Căn cứ\r\ncác Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ số: 02/2017/TT-VPCP\r\nngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;\r\n01/2018/TT-VPCP ngày 23/112018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định\r\n61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa\r\nliên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

\r\n\r\n

Căn cứ\r\nNghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc\r\nNinh khóa XIX, kỳ họp thứ 7 ban hành Quy định đặc thù hỗ\r\ntrợ về phát triển nông nghiệp, Chương trình OCOP\r\nvà ngành nghề nông thôn;

\r\n\r\n

Theo đề\r\nnghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát\r\ntriển nông thôn.

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều 1. Công\r\nbố kèm theo Quyết định này 36 danh mục và nội dung thủ tục hành chính đặc thù hỗ\r\ntrợ về phát triển nông nghiệp, Chương trình OCOP và ngành nghề nông thôn thuộc\r\nchức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa\r\nbàn tỉnh Bắc Ninh.

\r\n\r\n

Kèm theo:

\r\n\r\n

1. Phụ lục 1: Danh mục thủ\r\ntục hành chính.

\r\n\r\n

2. Phụ lục 2: Nội\r\ndung thủ tục hành chính.

\r\n\r\n

Điều 2. Giao Sở\r\nNông nghiệp và Phát triển nông thôn:

\r\n\r\n

1. Chủ\r\ntrì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải công khai đầy đủ nội\r\ndung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin Dịch vụ công\r\ntỉnh; cập nhật quy trình nội bộ, xây dựng quy trình điện tử và hoàn thiện\r\nviệc triển khai thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử tại phần mềm\r\nHệ thống thông tin Một cửa của tỉnh theo quy định.

\r\n\r\n

Thời hạn\r\nhoàn thành chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.

\r\n\r\n

2. Phối hợp với\r\nTrung tâm hành chính công tỉnh; UBND các huyện, thành phố; UBND\r\ncác xã, phường, thị trấn niêm yết công khai thủ tục\r\nhành chính tại nơi tiếp nhận và giải quyết theo quy định\r\nngay sau khi Quyết định được ban hành.

\r\n\r\n

Điều 3. Quyết định\r\nnày có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung tại Phụ lục 2 Quyết định số\r\n665/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh\r\nmục thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ; thủ tục hành chính đặc thù hỗ trợ\r\nphát triển sản xuất nông nghiệp, kinh tế trang trại thuộc chức năng quản lý của\r\nSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

\r\n\r\n

Điều 4. Chánh Văn\r\nphòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND\r\ncác huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá\r\nnhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n


\r\n Nơi nhận:
\r\n
-\r\n Như Điều 4;
\r\n - Cục KSTTHC (VP Chính phủ);
\r\n - C
hủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
\r\n - Sở TT&TT, Trung tâm HCC tỉnh
\r\n (để phối hợp thực hiện);
\r\n - CVP, các PCVP UBND tỉnh;
\r\n - Cổng TTĐT, Chuyên viên NNTN;
\r\n - Lưu: VT, KSTT.

\r\n
\r\n

KT. CHỦ TỊCH
\r\n PHÓ CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
Vương Quốc Tuấn

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

PHỤ LỤC 1

\r\n\r\n

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP,\r\nCHƯƠNG TRÌNH OCOP VÀ NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
\r\n(Ban hành kèm theo Quyết\r\nđịnh số: 931/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

STT

\r\n
\r\n

Tên\r\n thủ tục hành chính

\r\n
\r\n

Trang

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

THỦ\r\n TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Hỗ trợ sản xuất cây\r\n trồng có giá trị kinh tế cao tập trung đối với doanh nghiệp và tổ\r\n chức khác

\r\n
\r\n

1-5

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Hỗ trợ sản xuất trồng\r\n trọt hữu cơ đối với doanh nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

6-10

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Hỗ trợ chuyển đổi\r\n cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa đối với doanh nghiệp và tổ\r\n chức khác

\r\n
\r\n

11-14

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Hỗ trợ phát triển\r\n chăn nuôi ngoài khu dân cư

\r\n
\r\n

15-18

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Hỗ trợ công trình\r\n nuôi cá “sông trong ao” đối với doanh nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

19-22

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Hỗ trợ sản xuất an\r\n toàn đối với doanh nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

23-26

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng\r\n vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao và dự án của doanh nghiệp nông nghiệp\r\n ứng dụng công nghệ cao

\r\n
\r\n

27-30

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng nhà\r\n màng, nhà kính

\r\n
\r\n

31-34

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Hỗ trợ tập trung ruộng\r\n đất để sản xuất nông nghiệp quy mô lớn đối với doanh nghiệp và tổ\r\n chức khác

\r\n
\r\n

35-38

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

Hỗ trợ máy móc, thiết\r\n bị phục vụ sản xuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản,\r\n OCOP, ngành nghề nông thôn đối với doanh nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

39-42

\r\n
\r\n

11

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng kho\r\n lạnh bảo quản sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, OCOP, ngành nghề\r\n nông thôn

\r\n
\r\n

43-46

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

Hỗ trợ mua thiết bị\r\n lạnh và giá để hàng chuyên dùng để bán sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy\r\n sản an toàn và sản phẩm OCOP của tỉnh Bắc Ninh đối với doanh\r\n nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

47-50

\r\n
\r\n

13

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng khu\r\n giết mổ tập trung ngoài khu dân cư

\r\n
\r\n

51-54

\r\n
\r\n

14

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng\r\n nhãn hiệu sản phẩm đối với doanh nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

55-58

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

Hỗ trợ tem truy xuất\r\n nguồn gốc sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và sản phẩm OCOP đối với\r\n doanh\r\n nghiệp và tổ chức khác

\r\n
\r\n

59-61

\r\n
\r\n

16

\r\n
\r\n

Hỗ trợ tham gia hội\r\n chợ, triển lãm về nông nghiệp và OCOP ở trong nước hoặc quốc tế

\r\n
\r\n

62-64

\r\n
\r\n

17

\r\n
\r\n

Hỗ trợ lãi suất tiền\r\n vay ngân hàng đối với trường hợp ứng trước giá trị hợp đồng thu mua sản phẩm\r\n nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với tổ chức

\r\n
\r\n

65-67

\r\n
\r\n

18

\r\n
\r\n

Hỗ trợ lãi suất vay\r\n vốn từ ngân hàng thương mại cho trang trại và cơ sở ngành nghề nông thôn đối\r\n với doanh nghiệp

\r\n
\r\n

68-70

\r\n
\r\n

II

\r\n
\r\n

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\r\n CẤP HUYỆN

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Hỗ trợ sản xuất trồng\r\n trọt hữu cơ đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

71-77

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Hỗ trợ chuyển đổi\r\n cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

78-81

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng nhà\r\n lưới

\r\n
\r\n

82-85

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Hỗ trợ mua thiết bị\r\n lạnh và giá để hàng chuyên dùng để bán sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy\r\n sản an toàn và sản phẩm OCOP của tỉnh Bắc Ninh đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp\r\n tác xã

\r\n
\r\n

86-89

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xây dựng\r\n nhãn hiệu sản phẩm đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

90-92

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Hỗ trợ tem truy xuất\r\n nguồn gốc sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và sản phẩm OCOP đối với\r\n cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

93-95

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Hỗ trợ lãi suất vay\r\n vốn từ ngân hàng thương mại cho trang trại; cơ sở ngành nghề nông thôn của hợp\r\n tác xã, tổ hợp tác và hộ gia đình

\r\n
\r\n

96-99

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Hỗ trợ các tổ chức,\r\n cá nhân sản xuất có sản phẩm được cấp có thẩm quyền phê duyệt tham gia chương\r\n trình OCOP

\r\n
\r\n

100-102

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Hỗ trợ kinh phí để\r\n di dời các cơ sở ngành nghề nông thôn ra khỏi khu dân cư đến địa điểm quy hoạch\r\n

\r\n
\r\n

103-105

\r\n
\r\n

III

\r\n
\r\n

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\r\n CẤP XÃ

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Hỗ trợ sản xuất cây\r\n trồng có giá trị kinh tế cao tập trung đối với cá nhân, tổ hợp\r\n tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

106-111

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Hỗ trợ công tác chỉ\r\n đạo, nghiệm thu, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, hợp tác xã, tổ hợp tác

\r\n
\r\n

112-115

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Hỗ trợ phát triển\r\n chăn nuôi gà Hồ

\r\n
\r\n

116-118

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Hỗ trợ công trình\r\n nuôi cá “sông trong ao” đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

119-122

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Hỗ trợ sản xuất an\r\n toàn đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

123-126

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Hỗ trợ tập trung ruộng\r\n đất để sản xuất nông nghiệp quy mô lớn đối với cá nhân, tổ hợp\r\n tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

127-129

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Hỗ trợ máy móc, thiết\r\n bị phục vụ sản xuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản,\r\n OCOP, ngành nghề nông thôn đối với cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã

\r\n
\r\n

130-133

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Hỗ trợ xử lý chất\r\n thải chăn nuôi đối với chăn nuôi nông hộ

\r\n
\r\n

134-137

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Hỗ trợ lãi suất tiền\r\n vay ngân hàng đối với trường hợp ứng trước giá trị hợp đồng thu mua sản phẩm\r\n nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với cá nhân

\r\n
\r\n

138-140

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

 

\r\n

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

\r\n

\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
Từ khóa:
931/QĐ-UBND Quyết định 931/QĐ-UBND Quyết định số 931/QĐ-UBND Quyết định 931/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Ninh Quyết định số 931/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc Ninh Quyết định 931 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 931/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành 21/09/2022
Người ký Vương Quốc Tuấn
Ngày hiệu lực 21/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Công\r\nbố kèm theo Quyết định này 36 danh mục và nội dung thủ tục hành chính đặc thù hỗ\r\ntrợ về phát triển nông nghiệp, Chương trình OCOP và ngành nghề nông thôn thuộc\r\nchức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa\r\nbàn tỉnh Bắc Ninh.
  • Điều 2. Giao Sở\r\nNông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • Điều 3. Quyết định\r\nnày có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung tại Phụ lục 2 Quyết định số\r\n665/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố danh\r\nmục thủ tục hành chính mới ban hành, bãi bỏ; thủ tục hành chính đặc thù hỗ trợ\r\nphát triển sản xuất nông nghiệp, kinh tế trang trại thuộc chức năng quản lý của\r\nSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
  • Điều 4. Chánh Văn\r\nphòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND\r\ncác huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá\r\nnhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi