Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 23/2011/TT-BKHCN |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Ngày ban hành | 22/09/2011 |
| Người ký | Trần Việt Thanh |
| Ngày hiệu lực | 06/11/2011 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
| Số hiệu | 23/2011/TT-BKHCN |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Ngày ban hành | 22/09/2011 |
| Người ký | Trần Việt Thanh |
| Ngày hiệu lực | 06/11/2011 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 23/2011/TT-BKHCN | Hà Nội, ngày 22 tháng 09 năm 2011 |
Căn cứ Nghị định số 28/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 2 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 30/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về thống kê khoa học và công nghệ;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ áp dụng đối với các Sở Khoa học và Công nghệ của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:
Điều 1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ
1. Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ bao gồm: đối tượng thực hiện báo cáo thống kê, nội dung báo cáo (chỉ tiêu thống kê, phương pháp tính), biểu mẫu, trách nhiệm của đơn vị báo cáo, nơi nhận báo cáo, kỳ hạn báo cáo, thời hạn báo cáo và trách nhiệm của đơn vị nhận báo cáo.
2. Báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ được tổng hợp từ các báo cáo thống kê cơ sở về khoa học và công nghệ và từ hồ sơ hành chính theo hệ thống biểu mẫu thống nhất.
Điều 2. Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ
Đối tượng thực hiện báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ (sau đây gọi chung là đơn vị báo cáo) là Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Điều 3. Nội dung báo cáo và biểu mẫu báo cáo (Phụ lục I)
1. Nội dung và biểu mẫu báo cáo bao gồm:
a) Số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ (Biểu 01/TKTH-KHCN-ĐP);
b) Lao động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ (Biểu 02/TKTH-KHCN-ĐP);
c) Số viên chức khoa học và công nghệ (Biểu 03/TKTH-KHCN-ĐP);
d) Giá trị tài sản cố định và vốn lưu động (Biểu 04/TKTH-KHCN-ĐP);
đ) Chi cho khoa học và công nghệ (Biểu 05/TKTH-KHCN-ĐP);
e) Số đề tài/dự án nghiên cứu khoa học phát triển công nghệ (Biểu 06/TKTH-KHCN-ĐP);
g) Số đề tài/dự án thực hiện đăng ký/giao nộp kết quả nghiên cứu theo Quyết định 03/2007/QĐ-BKHCN (Biểu 07/TKTH-KHCN-ĐP);
h) Hợp tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ (Biểu 08/TKTH-KHCN-ĐP);
i) Giải thưởng khoa học và công nghệ (Biểu 09/TKTH-KHCN-ĐP);
k) Đánh giá, thẩm định và giám định công nghệ (Biểu 10/TKTH-KHCN-ĐP);
l) Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng (Biểu 11/TKTH-KHCN-ĐP);
m) An toàn bức xạ và hạt nhân (Biểu 12/TKTH-KHCN-ĐP);
n) Thanh tra khoa học và công nghệ (Biểu 13/TKTH-KHCN-ĐP);
o) Doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Biểu 14/TKTH-KHCN-ĐP).
2. Nội dung báo cáo phải được điền vào các biểu mẫu báo cáo theo hướng dẫn quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.
Điều 4. Kỳ hạn báo cáo và thời hạn gửi báo cáo
1. Kỳ hạn báo cáo là 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm báo cáo.
2. Các Sở Khoa học và Công nghệ phải gửi báo cáo đến Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, chậm nhất là ngày 10 tháng 3 năm kế tiếp của năm báo cáo theo dấu bưu điện.
1. Báo cáo phải được lập thành văn bản và tệp dữ liệu điện tử định dạng bảng tính Excel.
2. Báo cáo bằng văn bản phải có chữ ký, đóng dấu xác nhận của Thủ trưởng đơn vị báo cáo.
Điều 6. Đơn vị nhận báo cáo và việc gửi báo cáo
Báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ phải được gửi cho Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
1. Sở Khoa học và Công nghệ có quyền:
a) Được hướng dẫn về cung cấp thông tin cho báo cáo thống kê tổng hợp;
b) Được bảo đảm bí mật thông tin đã cung cấp theo quy định của pháp luật về thống kê;
c) Được bố trí kinh phí về sự nghiệp khoa học và công nghệ để làm công tác thống kê khoa học và công nghệ;
d) Được nhận thông tin thống kê tổng hợp từ Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia.
2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
a) Báo cáo đầy đủ, trung thực, khách quan và đúng nội dung thông tin được quy định trong Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung báo cáo;
b) Nộp báo cáo đúng hạn;
c) Bố trí nhân lực thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ; Dự toán kinh phí thực hiện công tác thống kê khoa học và công nghệ, tổng hợp trong Dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phê duyệt;
d) Các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật.
Điều 8. Trách nhiệm của Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia
1. Kiểm tra, đối chiếu, xử lý, tổng hợp số liệu từ các báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ.
2. Yêu cầu Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra, cung cấp lại báo cáo và các thông tin liên quan đến báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ khi cần thiết.
3. Cung cấp thông tin thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ cho cơ quan quản lý nhà nước cấp trên về khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.
4. Cung cấp thông tin thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ phục vụ công tác quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
5. Cung cấp thông tin thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ.
6. Tổng hợp và xây dựng báo cáo thống kê tổng hợp về khoa học và công nghệ trình lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt và gửi Tổng cục Thống kê theo Chế độ báo cáo thiết kế tổng hợp áp dụng đối với Bộ, ngành ban hành theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
7. Bảo đảm bí mật thông tin do đơn vị cung cấp theo quy định của pháp luật về thống kê.
8. Nghiên cứu hoàn thiện chế độ báo cáo thống kê cơ sở và tổng hợp về khoa học và công nghệ.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo về Bộ Khoa học và Công nghệ để tổng hợp và xử lý.
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2011/TT-BKHCN ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Biểu 01/TKTH-KHCN-ĐP: Số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ.
2. Biểu 02/TKTH-KHCN-ĐP: Lao động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.
3. Biểu 03/TKTH-KHCN-ĐP: Số viên chức khoa học và công nghệ.
4. Biểu 04/TKTH-KHCN-ĐP: Giá trị tài sản cố định và vốn lưu động.
5. Biểu 05/TKTH-KHCN-ĐP: Chi cho khoa học và công nghệ.
6. Biểu 06/TKTH-KHCN-ĐP: Số đề tài/dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
7. Biểu 07/TKTH-KHCN-ĐP: Số đề tài/dự án thực hiện đăng ký/giao nộp kết quả nghiên cứu theo Quyết định 03/2007/QĐ-BKHCN.
8. Biểu 08/TKTH-KHCN-ĐP: Hợp tác quốc tế trong hoạt động khoa học và công nghệ.
9. Biểu 09/TKTH-KHCN-ĐP: Giải thưởng khoa học và công nghệ.
10. Biểu 10/TKTH-KHCN-ĐP: Đánh giá, thẩm định và giám định công nghệ.
11. Biểu 11/TKTH-KHCN-ĐP: Tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.
12. Biểu 12/TKTH-KHCN-ĐP: An toàn bức xạ và hạt nhân.
13. Biểu 13/TKTH-KHCN-ĐP: Thanh tra khoa học và công nghệ.
14. Biểu 14/TKTH-KHCN-ĐP: Doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
SỐ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Tổ chức
| Mã số | Tổng số | Chia theo lĩnh vực khoa học và công nghệ | Chia theo thành phần kinh tế | ||||||||
Khoa học tự nhiên | Kỹ thuật và công nghệ | Khoa học y, dược | Khoa học nông nghiệp | Khoa học xã hội | Khoa học nhân văn | Nhà nước | Tập thể | Tư nhân | Có vốn đầu tư nước ngoài | |||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 12 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chia theo cấp quyết định thành lập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Chính phủ | 02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Thủ tướng | 03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Bộ/ngành | 04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Tỉnh, Tp. trực thuộc TƯ | 05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5. Cơ quan TƯ của tổ chức chính trị, chính trị xã hội, xã hội - nghề nghiệp, … | 06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6. Cơ sở | 07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chia theo loại hình tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Cơ quan quản lý nhà nước | 08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển | 09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Trường đại học, cao đẳng, học viện | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5. Doanh nghiệp KH&CN | 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6. Doanh nghiệp | 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Số tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN | 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
LAO ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Người
| Mã số | Tổng số | Chia theo trình độ chuyên môn | Chức danh | ||||||
Tiến sỹ | Thạc sỹ | Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Khác | Giáo sư | Phó giáo sư | |||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số Nữ | 02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. CHIA THEO LOẠI HÌNH TỔ CHỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Cơ quan quản lý nhà nước | 03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển | 04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Trường đại học, cao đẳng, học viện | 05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN | 06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5. Doanh nghiệp KH&CN | 07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6. Doanh nghiệp | 08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. CHIA THEO QUỐC TỊCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1. Người Việt Nam | 09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Dân tộc Kinh | 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Dân tộc ít người | 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4. Người nước ngoài | 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. CHIA THEO ĐỘ TUỔI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1. Đến 35 tuổi | 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2. Từ 36-55 tuổi | 14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3. Từ 56-60 tuổi | 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4. Từ 61-65 tuổi | 16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5. Trên 65 tuổi | 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. CHIA THEO LĨNH VỰC ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1. Khoa học tự nhiên | 18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ | 19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3. Khoa học y, dược | 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4. Khoa học nông nghiệp | 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5. Khoa học xã hội | 22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6. Khoa học nhân văn | 23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7. Khác | 24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
SỐ VIÊN CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Người
| Mã số | Tổng số | Chia theo ngạch bậc viên chức KH&CN | ||||||
Ngạch nghiên cứu viên | Ngạch kỹ sư | Kỹ thuật viên | |||||||
Nghiên cứu viên | Nghiên cứu viên chính | Nghiên cứu viên cao cấp | Kỹ sư | Kỹ sư chính | Kỹ sư cao cấp | ||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số Nữ | 02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Chia theo loại hình tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Cơ quan quản lý nhà nước | 03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển | 04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Trường đại học, cao đẳng, học viện | 05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Tổ chức dịch vụ KH&CN | 06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ VỐN LƯU ĐỘNG
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: triệu đồng
| Mã số | Giá trị tài sản cố định | Vốn lưu động |
A | B | 1 | 2 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
|
1. CHIA THEO LOẠI HÌNH TỔ CHỨC |
|
|
|
1.1. Cơ quan quản lý nhà nước | 02 |
|
|
1.2. Tổ chức nghiên cứu và phát triển | 03 |
|
|
1.3. Trường đại học, cao đẳng, học viện | 04 |
|
|
1.4. Tổ chức dịch vụ KH&CN | 05 |
|
|
1.5. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ | 06 |
|
|
1.6. Doanh nghiệp | 07 |
|
|
2. CHIA THEO LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
2.1. Khoa học tự nhiên | 08 |
|
|
2.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ | 09 |
|
|
2.3. Khoa học y, dược | 10 |
|
|
2.4. Khoa học nông nghiệp | 11 |
|
|
2.5. Khoa học xã hội | 12 |
|
|
2.6. Khoa học nhân văn | 13 |
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
CHI CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm ….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Mã số | Tổng số | Chia theo nguồn cấp kinh phí | |||
Ngân sách nhà nước | Nguồn trong nước ngoài NSNN | Nước ngoài | ||||
NS Trung ương | NS địa phương | |||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
TỔNG CHI Chia theo: | 01 |
|
|
|
|
|
1. CHI HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 02 |
|
|
|
|
|
2. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 03 |
|
|
|
|
|
3. CHI SỰ NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Chia theo: | 04 |
|
|
|
|
|
3.1. Chi quỹ lương và hoạt động bộ máy Trong đó: | 05 |
|
|
|
|
|
- Chi tiền lương, tiền công, phụ cấp | 06 |
|
|
|
|
|
- Chi hoạt động bộ máy | 07 |
|
|
|
|
|
3.2. Chi hoạt động theo chức năng | 08 |
|
|
|
|
|
3.3. Chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN Trong đó: | 09 |
|
|
|
|
|
- Đề tài/dự án cấp nhà nước | 10 |
|
|
|
|
|
- Đề tài/dự án cấp Bộ | 11 |
|
|
|
|
|
- Đề tài/dự án cấp Tỉnh/Thành phố | 12 |
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở | 13 |
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ KH&CN khác | 14 |
|
|
|
|
|
3.4. Chi tăng cường năng lực nghiên cứu | 15 |
|
|
|
|
|
3.5. Chi sửa chữa chống xuống cấp | 16 |
|
|
|
|
|
3.6. Chi hợp tác quốc tế | 17 |
|
|
|
|
|
4. CHI CHO KH&CN TỪ CÁC NGUỒN KHÁC | 18 |
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Đề tài
| Mã số | Tổng số đề tài/dự án thực hiện trong năm | Trong đó chia theo | Số đề tài/dự án được nghiệm thu | |
Số chuyển tiếp từ năm trước | Số được phê duyệt mới trong năm | ||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
|
|
|
1. CHIA THEO CẤP QUẢN LÝ |
|
|
|
|
|
1.1. Cấp nhà nước | 02 |
|
|
|
|
1.2. Cấp Bộ/ngành | 03 |
|
|
|
|
1.3. Cấp Tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ | 04 |
|
|
|
|
1.4. Cấp cơ sở | 05 |
|
|
|
|
1.5. Khác | 06 |
|
|
|
|
2. CHIA THEO LOẠI ĐT/DA |
|
|
|
|
|
2.1. ĐT/DA nghiên cứu cơ bản | 07 |
|
|
|
|
2.2. ĐT/DA nghiên cứu ứng dụng | 08 |
|
|
|
|
2.3. ĐT/DA triển khai thực nghiệm | 09 |
|
|
|
|
2.4. ĐT/DA sản xuất thử nghiệm | 10 |
|
|
|
|
2.5. Khác | 11 |
|
|
|
|
3. CHIA THEO LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU |
|
|
|
|
|
3.1. Khoa học tự nhiên | 12 |
|
|
|
|
3.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ | 13 |
|
|
|
|
3.3. Khoa học y, dược | 14 |
|
|
|
|
3.4. Khoa học nông nghiệp | 15 |
|
|
|
|
3.5. Khoa học xã hội | 16 |
|
|
|
|
3.6. Khoa học nhân văn | 17 |
|
|
|
|
4. CHIA THEO MỤC TIÊU KINH TẾ XÃ HỘI (*) |
|
|
|
|
|
4.1. Thăm dò, nghiên cứu và khai thác trái đất, khí quyển | 18 |
|
|
|
|
4.2. Phát triển cơ sở hạ tầng và quy hoạch sử dụng đất | 19 |
|
|
|
|
4.3. Phát triển sản xuất và công nghệ nông nghiệp | 20 |
|
|
|
|
4.4. Phát triển sản xuất và công nghệ công nghiệp | 21 |
|
|
|
|
4.5. Phát triển, phân phối và sử dụng hợp lý năng lượng | 22 |
|
|
|
|
4.6. Phát triển y tế và bảo vệ sức khỏe con người | 23 |
|
|
|
|
4.7. Phát triển giáo dục và đào tạo | 24 |
|
|
|
|
4.8. Phát triển và bảo vệ môi trường | 25 |
|
|
|
|
4.9. Phát triển xã hội và dịch vụ | 26 |
|
|
|
|
4.10. Thăm dò, nghiên cứu và khai thác vũ trụ | 27 |
|
|
|
|
4.11. Nghiên cứu do các trường đại học cấp kinh phí | 28 |
|
|
|
|
4.12. Nghiên cứu không định hướng ứng dụng | 29 |
|
|
|
|
4.13. Nghiên cứu dân sự khác | 30 |
|
|
|
|
4.14. Đảm bảo an ninh, quốc phòng | 31 |
|
|
|
|
5. SỐ ĐT/DA CÓ CHỦ NHIỆM LÀ NỮ | 32 |
|
|
|
|
Ghi chú: *: Chỉ lấy đến cấp 1 Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu và Bảng phân loại mục tiêu kinh tế - xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởng Bộ KH&CN.
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ/GIAO NỘP KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
THEO QUYẾT ĐỊNH 03/2007/QĐ-BKHCN
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Đề tài
| Mã số | Tổng số đề tài thực hiện đăng ký KQNC trong năm |
A | B | 1 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
1. CHIA THEO CẤP QUẢN LÝ ĐỀ TÀI |
|
|
1.1. Cấp Tỉnh/Thành phố | 02 |
|
1.2. Cấp cơ sở | 03 |
|
2. CHIA THEO LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU |
|
|
2.1. Khoa học tự nhiên | 04 |
|
2.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ | 05 |
|
2.3. Khoa học y, dược | 06 |
|
2.4. Khoa học nông nghiệp | 07 |
|
2.5. Khoa học xã hội | 08 |
|
2.6. Khoa học nhân văn | 09 |
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
| Mã số | Đơn vị tính | Tổng số | Chia theo nguồn cấp kinh phí thực hiện | |||
Nguồn ngân sách nhà nước | Nguồn trong nước ngoài NSNN | Nước ngoài | |||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách địa phương | ||||||
A | B | C | 1 | 2 | 4 | 5 | 6 |
1. SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN HTQT VỀ KH&CN | 01 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1. Chia theo lĩnh vực nghiên cứu |
| Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1.1. Khoa học tự nhiên | 02 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ | 03 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1.3. Khoa học y, dược | 04 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1.4. Khoa học nông nghiệp | 05 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1.5. Khoa học xã hội | 06 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.1.6. Khoa học nhân văn | 07 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.2. Chia theo hình thức hợp tác |
| Đề tài |
|
|
|
|
|
1.2.1. Đa phương | 08 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.2.2. Song phương | 09 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.2.3. Nghị định thư | 10 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.2.4. Khác | 11 | Đề tài |
|
|
|
|
|
1.3. Chia theo đối tác quốc tế/nước ngoài |
| Đề tài |
|
|
|
|
|
- Nước/tổ chức … |
| Đề tài |
|
|
|
|
|
- Nước/tổ chức … |
| Đề tài |
|
|
|
|
|
2. ĐOÀN RA |
| Đoàn |
|
|
|
|
|
2.1. Số đoàn của tỉnh/thành phố ra nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về KH&CN | 12 | Đoàn |
|
|
|
|
|
2.2. Số lượt người của tỉnh/thành phố ra nước ngoài nghiên cứu, khảo sát về KH&CN | 13 | Lượt người |
|
|
|
|
|
3. ĐOÀN VÀO |
| Đoàn |
|
|
|
|
|
3.1. Số đoàn của nước ngoài/tổ chức quốc tế do đơn vị thuộc tỉnh/thành phố chủ trì mời vào nghiên cứu, khảo sát về KH&CN tại Việt Nam | 14 | Đoàn |
|
|
|
|
|
3.2. Số lượt người nước ngoài do đơn vị thuộc tỉnh/thành phố chủ trì mời vào nghiên cứu, khảo sát về KH&CN tại Việt Nam | 15 | Lượt người |
|
|
|
|
|
4. SỐ LƯỢT NGƯỜI CỦA TỈNH/THÀNH PHỐ THAM GIA HỘI NGHỊ QUỐC TẾ (tổ chức cả trong và ngoài nước) | 16 | Lượt người |
|
|
|
|
|
5. SỐ LƯỢT NGƯỜI CỦA TỈNH/THÀNH PHỐ ĐƯỢC LÀM VIỆC TẠI CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ LIÊN QUAN ĐẾN KH&CN | 17 | Lượt người |
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
GIẢI THƯỞNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
| Mã số | Đơn vị tính | Tổng số | Giải thưởng trong nước | Giải thưởng quốc tế | ||||
Giải thưởng Hồ Chí Minh | Giải thưởng Nhà nước | Giải thưởng Bộ/ ngành | Giải thưởng Bộ/ngành | Giải thưởng khác | |||||
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
1. TỔNG SỐ GIẢI THƯỞNG ĐƯỢC NHẬN | 01 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.1. Chia theo giải thưởng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1. Giải thưởng cho tập thể | 02 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2. Giải thưởng cho cá nhân | 03 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.2. Chia theo lĩnh vực khoa học: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1. Khoa học tự nhiên | 04 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ | 05 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.3. Khoa học y, dược | 06 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.4. Khoa học nông nghiệp | 07 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.5. Khoa học xã hội | 08 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
1.2.6. Khoa học nhân văn | 09 | Giải thưởng |
|
|
|
|
|
|
|
2. SỐ NGƯỜI ĐƯỢC NHẬN GIẢI THƯỞNG |
| Người |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó số Nữ | 10 | Người |
|
|
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
| Mã số | Đơn vị tính | Tổng số |
A | B | C | 1 |
1. SỐ DỰ ÁN ĐƯỢC THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ | 01 | Dự án |
|
1.1. Chia theo thành phần kinh tế |
|
|
|
- Nhà nước | 02 | Dự án |
|
- Tập thể | 03 | Dự án |
|
- Tư nhân | 04 | Dự án |
|
- Có vốn đầu tư nước ngoài | 05 | Dự án |
|
1.2. Chia theo ngành kinh tế | 06 | Dự án |
|
… |
| Dự án |
|
… |
| Dự án |
|
1.3. Chia theo nước đầu tư | 07 | Dự án |
|
… |
| Dự án |
|
… |
| Dự án |
|
2. SỐ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐƯỢC ĐĂNG KÝ VÀ CẤP CHỨNG NHẬN |
|
|
|
2.1. Chia theo loại hình kinh tế |
|
|
|
- Nhà nước | 08 | Hợp đồng |
|
- Tập thể | 09 | Hợp đồng |
|
- Tư nhân | 10 | Hợp đồng |
|
- Có vốn đầu tư nước ngoài | 11 | Hợp đồng |
|
2.2. Chia theo hình thức chuyển giao |
|
|
|
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ độc lập | 12 | Hợp đồng |
|
- Phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng | 13 | Hợp đồng |
|
- Hình thức khác | 14 | Hợp đồng |
|
2.3. Chia theo đối tác chuyển giao |
|
|
|
- Chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam | 15 | Hợp đồng |
|
- Chuyển giao công nghệ giữa các doanh nghiệp trong nước với nhau | 16 | Hợp đồng |
|
- Chuyển giao công nghệ của các Viện nghiên cứu, các Trường đại học cho các doanh nghiệp | 17 | Hợp đồng |
|
2.4. Chia theo phương thức chuyển giao |
| Hợp đồng |
|
- Chuyển giao tài liệu về công nghệ | 18 | Hợp đồng |
|
- Đào tạo cho bên nhận công nghệ nắm vững và làm chủ công nghệ theo thời hạn quy định trong hợp đồng chuyển giao công nghệ | 19 | Hợp đồng |
|
- Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật cho bên nhận công nghệ đưa công nghệ vào sản xuất | 20 | Hợp đồng |
|
- Phương thức chuyển giao khác | 21 | Hợp đồng |
|
2.5. Chia theo Ngành/lĩnh vực, sản phẩm sản xuất do sử dụng công nghệ được chuyển giao (Chia theo ngành kinh tế) |
|
|
|
… | 22 | Hợp đồng |
|
… | 23 | Hợp đồng |
|
2.6. Chia theo nước đầu tư |
| Hợp đồng |
|
… | 24 | Hợp đồng |
|
… | 25 | Hợp đồng |
|
2.7. Chi phí thanh toán cho chuyển giao công nghệ |
| Hợp đồng |
|
… | 26 | Triệu đồng |
|
… | 27 | Triệu đồng |
|
3. SỐ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH, GIÁM ĐỊNH ĐƯỢC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP GIẤY PHÉP | 28 | Tổ chức |
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
| Mã số | Đơn vị tính | Tổng cộng | Trong kỳ báo cáo |
A | B | C | 1 | 2 |
1. SỐ QUY CHUẨN KỸ THUẬT ĐỊA PHƯƠNG ĐƯỢC BAN HÀNH | 01 | Quy chuẩn |
|
|
Chia theo loại quy chuẩn |
|
|
|
|
- Quy chuẩn kỹ thuật chung | 02 | Quy chuẩn |
|
|
- Quy chuẩn kỹ thuật an toàn | 03 | Quy chuẩn |
|
|
- Quy chuẩn kỹ thuật môi trường | 04 | Quy chuẩn |
|
|
- Quy chuẩn kỹ thuật quá trình | 05 | Quy chuẩn |
|
|
- Quy chuẩn kỹ thuật dịch | 06 | Quy chuẩn |
|
|
2. SỐ TỔ CHỨC KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐƯỢC CÔNG NHẬN | 07 | Tổ chức |
|
|
3. SỐ PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH | 08 | Phương tiện |
|
|
Chia theo loại phương tiện đo |
|
|
|
|
- Độ dài | 09 | Phương tiện |
|
|
- Khối lượng | 10 | Phương tiện |
|
|
- Dung tích - Lưu lượng | 11 | Phương tiện |
|
|
- Áp suất | 12 | Phương tiện |
|
|
- Nhiệt độ | 13 | Phương tiện |
|
|
- Hóa lý | 14 | Phương tiện |
|
|
- Điện tử - Điện tử | 15 | Phương tiện |
|
|
- Thời gian - Tần số - Âm thanh | 16 | Phương tiện |
|
|
4. SỐ DOANH NGHIỆP/CÔNG TY VÀ CÁC TỔ CHỨC KHÁC ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ | 17 | Đơn vị |
|
|
- Cơ quan hành chính nhà nước | 18 | Tổ chức |
|
|
- Các cơ quan, doanh nghiệp và tổ chức khác | 19 | Tổ chức |
|
|
5. SỐ SẢN PHẨM HÀNG HÓA ĐƯỢC CHỨNG NHẬN PHÙ HỢP TIÊU CHUẨN HOẶC ĐƯỢC CÔNG BỐ HỢP CHUẨN | 21 | Sản phẩm |
|
|
6. SỐ SẢN PHẨM HÀNG HÓA ĐƯỢC CHỨNG NHẬN HỢP QUY HOẶC CÔNG BỐ HỢP QUY | 22 | Sản phẩm |
|
|
7. SỐ PHÒNG THỬ NGHIỆM, HIỆU CHUẨN ĐƯỢC CÔNG NHẬN | 23 | Phòng |
|
|
8. SỐ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG | 24 | Tổ chức |
|
|
9. SỐ TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH PHỤC VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC | 25 | Tổ chức |
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
| Mã số | Đơn vị tính | Tổng cộng | Chia theo thành phần kinh tế | |||
Nhà nước | Tập thể | Tư nhân | Có vốn đầu tư nước ngoài | ||||
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 |
1. SỐ CƠ SỞ SỬ DỤNG THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ | 01 | Cơ sở |
|
|
|
|
|
2. SỐ NHÂN VIÊN BỨC XẠ | 02 | Người |
|
|
|
|
|
Trong đó số Nữ | 03 | Người |
|
|
|
|
|
3. SỐ THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ | 04 | Thiết bị |
|
|
|
|
|
4. SỐ GIẤY PHÉP SỬ DỤNG THIẾT BỊ X-QUANG CHẨN ĐOÁN TRONG Y TẾ Trong đó: | 05 | Giấy phép |
|
|
|
|
|
- Số cấp mới | 06 | Giấy phép |
|
|
|
|
|
- Số gia hạn | 07 | Giấy phép |
|
|
|
|
|
5. SỐ CƠ SỞ BỨC XẠ ĐƯỢC THANH TRA | 08 | Cơ sở |
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
| Mã số | Đơn vị tính | Tổng số | Thanh tra chuyên ngành | Thanh tra hành chính | Khác | ||||
Sở hữu công nghiệp | TC-ĐL-CL | An toàn bức xạ, hạt nhân | Thanh tra đề tài, dự án KH&CN | Thanh tra tổ chức KH&CN | ||||||
A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
1. SỐ VỤ KHIẾU NẠI TỐ CÁO Chia theo hình thức giải quyết: | 01 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đã được giải quyết | 02 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Không giải quyết | 03 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chuyển cơ quan khác có thẩm quyền | 04 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. SỐ CƠ SỞ ĐƯỢC THANH TRA | 05 | Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. SỐ VỤ VI PHẠM PHÁP LUẬT Chia theo hình thức giải quyết | 06 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuộc thẩm quyền giải quyết | 07 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Không thuộc thẩm quyền giải quyết | 08 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đã được giải quyết | 09 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chưa được giải quyết | 10 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chuyển cơ quan khác có thẩm quyền | 11 | Vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Có đến ngày 31/12 năm …….)
Ngày gửi báo cáo: …………………. | Đơn vị báo cáo: Sở KH&CN Tỉnh/tp ……. |
Đơn vị tính: Doanh nghiệp
| Mã số | Tổng số giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN đã cấp | Số giấy chứng nhận doanh nghiệp KH&CN đã cấp trong năm |
A | B | 1 | 2 |
TỔNG SỐ | 01 |
|
|
1. CHIA THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ |
|
|
|
1.1. Nhà nước | 02 |
|
|
1.2. Tập thể | 03 |
|
|
1.3. Tư nhân | 04 |
|
|
1.4. Có vốn đầu tư nước ngoài | 05 |
|
|
2. CHIA THEO NGÀNH KINH TẾ (*) |
|
|
|
- ……………………… | 06 |
|
|
3. CHIA THEO HÌNH THỨC THÀNH LẬP |
|
|
|
3.1. Thành lập mới | 07 |
|
|
3.2. Chuyển đổi từ tổ chức KH&CN công lập | 08 |
|
|
* Ghi theo Quyết định số 10/2007/QĐ-TTg về hệ thống ngành kinh tế quốc dân
| ………, ngày …… tháng ….. năm ……… |
HƯỚNGDẪN ĐIỀN BIỂU BÁO CÁO THỐNGKÊTỔNGHỢP VỀKHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ ÁPDỤNGCHO SỞ KHOA HỌC VÀCÔNG NGHỆ
(BanhànhkèmtheoThông tư số23/2011/TT-BKHCN ngày 22tháng9năm2011củaBộtrưởngBộKhoahọc vàCôngnghệ
Tấtcảcáctổchứcnghiêncứukhoahọc,tổchứcnghiêncứukhoahọcvà pháttriểncôngnghệ;cáctrườngđạihọc,họcviện,trườngcaođẳng;cáctổchức dịchvụkhoahọcvàcôngnghệ;cácdoanhnghiệp;cáccơquancósửdụngngân sáchnhànướctronghoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệthuộcquyềnquảnlýcủa Ủybannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươnglàđốitượngphảithực hiệnchếđộbáocáothốngkêcơsởvềkhoahọcvàcôngnghệ(theoThông tưsố 05/2010/TT-BKHCN củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệđãbanhành vềchếđộbáocáothốngkêcơsởvềKH&CN)đểSởKhoahọcvàCôngnghệ đưa vàobáocáothốngkêtổnghợpvề KH&CNnày.
I. BIỂU 01/TKTH-KHCN-ĐP: SỐ TỔ CHỨCHOẠT ĐỘNGKHOAHỌC VÀ CÔNGNGHỆ
1. Nộidung
Tổchứchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệlàtổchứchạchtoánđộclậpcó tưcáchphápnhân,độclậpvềtổchức,biênchếvàkinhphítrongviệctổchức hoạt động khoa học và công nghệ, bao gồm nghiên cứu khoa học, triển khai côngnghệ,dịchvụkhoa học và côngnghệ.
Cáctổchứckhoahọcvàcôngnghệđượcchiatheolĩnhvựckhoahọcvà côngnghệ, loạihìnhtổchức,thànhphầnkinhtế và cấpquyếtđịnhthànhlập.
1.1 Cấp quyết định thành lập
- Chính phủ: đơn vị/tổ chức do Chính phủ thành lập; Thông thường nhữngđơnvịnàyđượcnêutêntrongNghị địnhcủaChínhphủvềchức năng, nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaBộ,ngành,hoặcđượcthểhiệnbằng Nghị địnhChínhphủquyđịnhvềchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổ chức của tổchức đó;
- ThủtướngChínhphủ:làđơnvị/tổchứcđượcthànhlậptheoquyếtđịnh củaThủtướnghoặccủacấpcóthẩmquyềnđượcThủtướnguỷquyềnraquyết địnhthànhlập;
- Bộ/ngành:làđơnvịdoBộtrưởng,thủtrưởngcơquanngangBộ,cơ quanthuộcChínhphủ,ViệntrưởngViệnKiểmsátnhândântốicao,Chánhán toàánnhândântốicaoquyếtđịnhthànhlập;
- Cấp tỉnh: là đơn vị/tổ chức do Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trungươngquyếtđịnhthànhlập;
- Cơ quanTƯcủađoànthể:làđơnvịdocơ quantrungươngcủa tổchức chínhtrị,chínhtrị- xã hội, xãhội-nghềnghiệpquyếtđịnhthànhlập;
- Cấp cơ sở: là đơn vị KH&CN được cơ quan nhà nước, tổ chức KH&CNthànhlậphoặctựthànhlậpvàđăngkýhoạtđộngtheoquyđịnhcủa phápluật.
1.2 Loạihình tổchức
- Cơquanquảnlýnhànước:baogồmcácđơnvịcóchứcnăngquảnlý nhà nước (Vídụ Cục, Vụ,Sở KH&CN,...);
- Tổchứcnghiêncứuvàpháttriểngồmcácviệnnghiêncứu,trungtâm nghiêncứu…thựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệphụcvụmụctiêu pháttriểnkinhtế-xãhộicủangành,địaphương;đàotạonhânlực,bồidưỡng nhântàivềkhoahọc vàcôngnghệ;
- Trườngđạihọc,caođẳng, học viện;
- TổchứcdịchvụKH&CN lànhữngđơnvịcónhiệmvụtiếnhànhcác hoạtđộngphụcvụviệcnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệ;cáchoạt độngliênquanđếnsởhữutrítuệ,chuyểngiaocôngnghệ;cácdịchvụvềthông tin,tưvấn,đàotạo,bồidưỡng,phổbiếnvàứngdụngtrithứckhoahọcvàcông nghệvà kinhnghiệmthựctiễn;
- Doanh nghiệp KH&CN: Theo nghị định80/2007-NĐ-CP, Doanh nghiệp khoa học và côngnghệ là doanhnghiệp dotổchức,cá nhânViệtNam;tổ chứccánhânnướcngoàicóquyềnsởhữuhoặcsửdụnghợpphápcáckếtquả nghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệthànhlập,tổchứcquảnlývàhoạt độngtheoquyđịnhcủaLuậtDoanhnghiệpvàLuậtKhoahọcvàCôngnghệ. Hoạtđộngchínhcủadoanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệlàthựchiệnsảnxuất, kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoáhìnhthànhtừkếtquảnghiêncứukhoa họcvàpháttriểncôngnghệvàthựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệ. Ngoàicáchoạtđộngnày,doanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệcóthểthựchiện sảnxuất,kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoákhácvàthựchiệncácdịchvụ khác theoquyđịnhcủa phápluật;
-Doanhnghiệp:Cácdoanhnghiệpcósửdụngngânsáchnhànướctrong nghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệvàthựchiệncácnhiệmvụkhoa học vàcôngnghệ.
1.3 Số tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN
TổchứckhoahọcvàcôngnghệđượccấpGiấychứngnhậnđăngkýhoạt độngkhoahọcvàcôngnghệkhiđápứngđầy đủcácđiềukiệnquy địnhtạiĐiều 4Nghị địnhsố81/2002/NĐ-CPngày17/10/2002củaChínhphủquyđịnhchi tiết thi hành một số điềucủa LuậtKhoa học và Công nghệ và Thông tư02/2010/TT-KHCN Hướng dẫn thành lập và đăng ký hoạt động của tổ chức khoahọc vàcôngnghệ.
1.4 Lĩnh vực khoahọc vàcôngnghệ chính
Lĩnhvựcnghiêncứu:tínhsốtổchứcKH&CNchiatheolĩnhvựcnghiên cứu.Chỉcầntínhđến cấp1củaBảngphân loạilĩnhvựcnghiêncứukhoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN của Bộ trưởngBộKH&CNnhưsau:
- Khoahọc tự nhiên;
- Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;
- Khoahọc y,dược;
- Khoahọc nôngnghiệp;
- Khoahọc xãhội;
- Khoahọc nhânvăn.
Trongtrườnghợptổchứcthuộc2lĩnhvựcnghiêncứuthìchỉlấy lĩnhvực chínhtheochứcnăng,nhiệmvụvà cơquanchủquản.
1.5.Thành phần kinh tế
Thànhphầnkinhtếlàkhuvựckinhtế,làkiểuquanhệkinhtếdựatrên chếđộsở hữutư liệusảnxuất(HệthốngTàikhoản quốc gia 2003).
ÁpdụngDanhmụcđơnvịkinhtế,hànhchínhsựnghiệpápdụngtrong điềutra,báocáothốngkêtạiCôngvănsố231TCTK/PPCĐngày17tháng4 năm2002củaTổngcụcThốngkê,nộihàmthốngkêtheocácloạihìnhkinhtế được hiểunhưsau:
a) Thànhphầnkinhtế nhànước
Thànhphầnkinhtếnhànước:Dựatrênsởhữunhànướcvềtưliệusản xuất, baogồmcác đơnvị:Doanhnghiệpnhà nước,Côngtytráchnhiệmhữu hạn nhà nước; Công ty cổ phần nhà nước; Cơ quan nhà nước; Đơn vị sự nghiệp công;Đơnvịsựnghiệpbáncông;Đơnvịcủatổchứcchínhtrị;Đơnvịcủatổ chức chínhtrị- xãhội;Đơnvịcủa nhànước.
b) Thànhphầnkinhtế tập thể
Thànhphầnkinhtếtậpthể:Dựatrênsởhữutậpthểvềtưliệusảnxuất, baogồmcácđơnvị:Đơnvịkinhtếtậpthể;Đơnvịsựnghiệpdânlập;Đơnvị ngoàinhànước.
c) Thànhphầnkinhtế tưnhân
Thànhphầnkinhtếtưnhân:Dựatrênsởhữutưnhântưbảnchủnghĩavề tư liệu sản xuất, bao gồmcác đơn vị: Công tytrách nhiệm hữu hạn tư nhân, Côngtycổ phầnkhác,Côngtyhợpdanh;Doanhnghiệptưnhân.
d) Thànhphầnkinhtế cóvốnđầutư nướcngoài
Thànhphần kinhtếcóvốn đầutưnước ngoài,baogồmcácđơn vị:Doanh nghiệp100%vốn nước ngoài; Liên doanh giữa nước ngoài với doanh nghiệp nhà nước;Liêndoanhgiữanước ngoàivớicác đơnvịkhác trongở nước.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộcáctổchứccóthamgiahoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtrong kỳbáocáovàthuộc lĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghi
- Cột 1: Tổng số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ theo loại hìnhtổchức,theocấpquyếtđịnhthànhlập;
- Cột2-7:Tổngsốtổchứchoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtheolĩnh vực khoa họcvà côngnghệ;
- Cột 8-11: Tổng số tổ chức hoạt động khoa học và công nghệ theo thànhphầnkinhtế.
3. Nguồnsốliệu
LấytừBiểu01CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố05/2010/TT-BKHCNngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộ Khoahọc vàCôngnghệ.
RiêngsốliệuvềdoanhnghiệpKH&CNtừhồsơđăngkýhoạtđộngkhoa học vàcôngnghệtạicác Sở KH&CN.
II.BIỂU02/TKTH-KHCN-ĐP:LAOĐỘNGTRONGLĨNHVỰCKHOAHỌC VÀCÔNG NGHỆ
1. Nộidung
Lao động nói ở trong biểu này là những người mà các đơn vị báo cáo quảnlý,sửdụngvàtrảlươngchohoạtđộngnghiêncứukhoahọcvàpháttriển côngnghệ,dịchvụkhoahọcvàcôngnghệvàcáchoạtđộnghỗtrợ,baogồmcả lao độngtrongbiênchếđã đượctuyểndụngchínhthứcvà laođộnghợp đồng.
Nhữnglao độngsauđây khôngtínhvàolaođộngcủacác đơnvị:
- Học sinh của các trường đào tạo, dạy nghề gửi đến thực tập mà cơ quan,đơnvịkhôngphảitrảlương;
- Phạmnhâncủa các trạigửiđếnlaođộngcảitạo;
- Laođộngcủacáccơquan,đơnvịkhácgửiđến(biệtphái)nhưngđơn vịbáocáokhôngtrảlương.
Người lao động trong lĩnh vực khoa học và công nghệ là những người hoạtđộngtrongcáctổchứcsau:cơquanhànhchínhvềkhoahọcvàcôngnghệ, trườngđạihọc,caođẳng,họcviện, đơnvịnghiêncứuvàpháttriển,đơnvịdịch vụKH&CN, doanhnghiệpKH&CN,doanhnghiệp.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộlaođộngcóthamgiahoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệtrongkỳ báocáovàthuộc lĩnhvực, địabàncủa đơn vịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1:Ghitổngsốlượngtheochỉtiêucủa hàngngang;
- Cột2- 7:Ghisốlượngphùhợptheotrìnhđộchuyênmôn; Giá trịCột1= cột2 +cột3+cột4+cột5+ cột6+cột7
- Cột8-9:Ghisốngườitheochứcdanhkhoa học.
Mục "1. Trongđónữ":dùngđể xácđịnhsốlượnglaođộngnữ.
Mục"2.Chiatheoloại hìnhtổchức":gồmsáuphânnhóm: Cơquan quảnlýnhànước; Tổchứcnghiêncứuvàpháttriển;Trườngđạihọc,caođẳng, học viện;Tổchức dịchvụKH&CN;DoanhnghiệpKH&CN;Doanhnghiệp.
Mục"3.Chiatheoquốctịch":Trongđóchiatheo2nhómlàngườiViệt Nam(dântộc Kinhvà dân tộcítngười) vàngườinước ngoài. Nếucólaođộnglà ngườidântộcthiểusố,thìtínhtổngsố,khôngphânbiệtthànhnhómdântộcít người (như H'mong, Thái,...). Nếu có người nước ngoài thì chỉ ghi số lượng, khôngphânbiệtquốctịch.
Mục"4.Chiatheođộtuổi":Độtuổiđượcchiathànhcácnhóm:Đến35 tuổi;Từ 36-55tuổi;Từ56-60tuổi;Từ61-65tuổi;Trên65tuổi.
Mục"5.Chiatheolĩnhvựcđàotạo":Chỉtínhnhữngngườicótrìnhđộ từcaođẳng,đạihọctrởlên.Chiatheo6lĩnhvựclớn:1.Khoahọctựnhiên;2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ; 3. Khoa học y, dược; 4. Khoa học nông nghiệp;5. Khoahọcxã hội;6. Khoa học nhânvăn;7:Khác.
3. Nguồnsốliệu
Biểu01CS-KHCNvàbiểu02CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố 05/2010/TT-BKHCNngày 02tháng7năm2010củaBộtrưởngBộKhoahọcvà Côngnghệ.
III.BIỂU03/TKTH-KHCN-ĐP:SỐVIÊNCHỨCKHOAHỌCVÀCÔNGNGHỆ
1. Nộidung
Viên chức KH&CN là những người được tuyển dụng chính thức trong biênchếnhànước,hưởnglươngtừngânsáchnhànước,giữmộttrongnhững ngạchviênchứcKH&CN quyđịnhtrongQuyếtđịnhsố11/2006/QĐ-BNV ngày 5/10/2006gồm:
Tênngạch | Mã ngạch |
Nghiêncứuviêncaocấp | 13.090 |
Nghiêncứuviênchính | 13.091 |
Nghiêncứuviên | 13.092 |
Kỹsưcaocấp | 13.093 |
Kỹsưchính | 13.094 |
Kỹsư | 13.095 |
Kỹthuậtviên | 13.096 |
(MãngạchtheoQuyếtđịnhsố78/2004/QĐ-BNVngày03tháng11năm 2004của BộtrưởngBộNộivụ).
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộsốviênchứckhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáovàthuộc lĩnhvực, địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệucótừ01/1đếnngày31/12hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1ghitổngsốlượngtheochỉtiêucủahàngngang;
Giá trịCột1= cột2 +cột3+cột4+cột5+ cột6+cột7+cột8
- Cột2đếncột8:Ghisốlượngchia theongạchviênchức KH&CN.
Mục “1. TrongđósốNữ":dùngđểxácđịnhsốlượnglaođộngnữ.
Mục"2.Chiatheoloạihìnhtổchức":gồmbốnphânnhóm: Quảnlý nhà nước; Tổ chứcnghiên cứu và pháttriển; Trườngđạihọc, cao đẳng, học viện;Tổchức dịchvụKH&CN.
3. Nguồnsốliệu
Biểu01CS-KHCNvàbiểu03CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố 05/2010/TT-BKHCNngày 02tháng7năm2010củaBộtrưởngBộKhoahọcvà Côngnghệ.
IV. BIỂU 04/TKTH-KHCN-ĐP: GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ VỐN LƯU ĐỘNG
1. Nộidung
Tàisảncốđịnh(TSCĐ)làtấtcảnhữngtàisảncủađơnvịcógiátrịlớn, cóthờigiansửdụng,luânchuyển,thuhồitrên1năm hoặctrên1chukỳkinh doanh(nếuchukỳkinhdoanhlớnhơnhoặc bằng1năm).
Trênthựctế,kháiniệmTSCĐbaogồm nhữngtàisảnđangsửdụng,chưa đượcsửdụnghoặckhôngcònđượcsử dụngtrongquátrìnhsảnxuấtkinhdoanh dochúngđangtrong quátrìnhhoànthành (máymócthiếtbị đãmuanhưngchưa hoặcđanglắpđặt,nhàxưởngđangxâydựngchưahoànthành...)hoặcdochúng chưa hết giá trị sử dụng nhưng không được sử dụng. Những tài sản thuê tài chínhmà doanhnghiệpsẽ sởhữucũngthuộc về TSCĐ.
Đặc điểmcủa TSCĐ: tuổi thọ có thời gian sửdụng trên 1 năm, tức là TSCĐsẽthamgiavàonhiềuniênđộkinhdoanhvàgiátrịcủanóđượcchuyển dầnvàogiátrịsảnphẩmlàmrathôngqua khoảnchiphíkhấu hao.Điềunàylàm giátrịcủaTSCĐgiảmdầnhàngnăm.Tuy nhiên, khôngphảimọitàisảncóthời giansửdụngtrên mộtnămđềuđượcgọilàTSCĐ,thựctếcónhững tàisảncó tuổithọtrênmộtnămnhưngvìgiátrịnhỏnênchúngkhôngđượccoilàTSCĐ màđượcxếpvàotàisảnlưuđộng.TheoquyđịnhhiệnhànhcủaBộTàichính, mộttàisảnđượcgọilàTSCĐkhicóđặcđiểmnhưđãnêuđồngthờiphảicógiá trịtrên10triệuđồng.
Vốnlưuđộnglàbiểuhiệnbằngtiềncủatoànbộtàisảnlưuđộngcủađơn vị.
Tài sản lưu động của đơn vị thường gồm 2 bộ phận: Tài sản lưu động trongsảnxuấtvà tàisảnlưuđộngtronglưuthông.
Tàisảnlưuđộngtrongsảnxuấtlànhữngvậttưdựtrữnhưnguyênliệu, vậtliệu,nhiênliệu…và sảnphẩmdởdangtrongquá trìnhsảnxuất.
Tàisảnlưuđộngtronglưuthôngbaogồm:Sảnphẩmhànghóachờtiêu thụ,cácloạivốnbằngtiền,vốntrongthanhtoán,cáckhoảnphíchờkếtchuyển, chiphítrả trước …
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithuthậpsốliệu
Tổnggiátrịtàisảncốđịnhvàvốnlưuđộngtrongkỳbáocáothuộclĩnh vực, địa bàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1:Ghitổnggiátrịtàisảncốđịnhtheokếtquảkiểmkêhoặcước tínhcủanămbáocáotheoloạihìnhtổchức,cấpquyếtđịnhthànhlập,lĩnhvực khoahọc vàcôngnghệ.
Đơnvịtínhlà triệuđồng.
- Cột2: Ghitổngsốvốnlưuđộngmàđơnvịcótheokếtquảkiểmkê hoặcướctínhcủanămbáocáotheoloạihìnhtổchức,cấpquyếtđịnhthànhlập, lĩnhvực khoa họcvàcôngnghệ.
Đơnvịtínhlà triệuđồng.
Chia theo loại hình tổ chức (theo mục 13 Biểu 01CS-KHCN): Cơ quanquảnlýnhànước;Tổchứcnghiêncứuvàpháttriển;Trườngđạihọc,cao đẳng, họcviện;Tổchức dịchvụkhoa họcvà côngnghệ, Doanhnghiệpkhoahọc và côngnghệ.
Chiatheolĩnhvựckhoahọcvàcôngnghệ(theomục17Biểu01CS- KHCN): Khoa học tự nhiên; Khoa học kỹ thuật và công nghệ; Khoa học y, dược;Khoa học nôngnghiệp;Khoa họcxãhội;Khoahọc nhânvăn.
3. Nguồnsốliệu
Biểu01CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố05/2010/TT-BKHCN ngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoa họcvà Côngnghệ.
V. BIỂU 05/TKTH-KHCN-ĐP:CHI CHO KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Nộidung
ChichoKH&CNcủađơnvịlàcáckhoảnchichohoạtđộngquảnlýnhà nước (nếu là đơn vị có chức năng quản lý nhà nước), đầu tưphát triển, hoạt độngsựnghiệpKH&CN,choKH&CNtừnguồnsựnghiệpkháctínhđến31/12 củanămbáocáo.
Chihoạtđộngquảnlýnhànướclàkhoảnchitừnguồnvốnhànhchính củangânsáchnhà nước.
Chiđầutưpháttriểnlàkhoảnchichoviệcxâydựngcơbảnvàpháttriển cơ sởhạ tầngtừnguồnvốnđầutưpháttriểncủa ngânsáchnhànước.
ChihoạtđộngsựnghiệpKH&CNlàkhoảnchitừnguồnvốnsựnghiệp KH&CNcủangânsáchnhànước.
Nguồncấpkinhphíđược chia thành3loạinguồn:
-Từ ngânsáchnhànước(baogồmcảcácnguồncótínhchấtngânsáchnhà nước),đượcchiathànhngânsáchTrungươngvàngânsáchđịaphương.Ngân sáchTrungươngbaogồmkinhphícânđốitừBộKH&CNvàtừcácBộngành. Ngânsáchđịaphươnglànguồnđượccânđốitừngânsáchcủatỉnh,thànhphố trực thuộc Trungương;
-Từnguồn trongnước ngoàingânsách nhà nước;
-Nguồntừnướcngoài.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộcáchoạtđộngchichokhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáo và thuộclĩnhvực,địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1làtổngsốtheoloại(khoản) chi.
Cột2đếncột5làsốchichiatheonguồncấpkinhphí.Nguồncấpkinh phíbaogồm:ngânsáchnhànước,ngoàingânsáchnhànướcvànướcngoài.Cụ thể:
- Cột2, 3:làsốchitừngânsáchnhànước baogồm:
+ NgânsáchTrungương:đượccânđốitừ NgânsáchTrungương qua BộKH&CNvàquaBộ/ngànhkhác (doBộ/ngànhđảmbảochi);
+ Ngânsáchđịaphương(dođịaphươngđảmbảo).
- Cột4:làsốchiđượcđảmbảotừnguồntrongnướcnhưngngoàingân sáchnhànước(Dođơnvịtựcóhoặcdođơnvịkháccấpthựchiệntheohợp đồng);
- Cột5:làsốchidonguồnnước ngoàicấp. Các dònglà nộidung(khoản) chi.
Mục "1. Tổng chi": ghi tổng các nội dung khoản chi, được chia theo nguồncấp.
Mục"2.Chihoạtđộngquảnlýnhànước":ghikinhphíđượccấpđể thựchiệnchứcnăngquảnlýnhànướccủacáccơquantừnguồnkinhphíhành chính.
Mục"3.Chiđầutưpháttriển":ghikinhphíđượccấptừnguồnvốn đầutư pháttriểnđểxâydựngcơ bản, pháttriểncơ sởhạtầng…
Mục"4.Chisựnghiệpkhoahọcvàcôngnghệ":ghikinhphíđượccấp
từnguồnsựnghiệpkhoahọcvàcôngnghệchocáckhoảnchiđểthựchiệnhoạt độngKH&CN:
- Quỹlươngvàhoạtđộngbộmáylàtiềnlương,tiềncông,phụcấpvà chihoạtđộngbộmáy;
- Chihoạtđộngtheochứcnăng:làkinhphíđượccấpđểthựchiệnmột sốnhiệmvụthườngxuyênđượcgiaotheochứcnăng(vídụ:kinhphíđểxuất bảncáctạpchíkhoahọcvàcôngnghệcủaCụcThôngtinKH&CNQuốcgia); Trongkhoảnchinày,khôngtínhkhoảnchichothựchiệncác đề tài nghiêncứu;
- ChithựchiệncácnhiệmvụKH&CN:đâylànhữngkhoảnchiđểthực hiệncácđềtài/dựáncáccấp:cấpnhànước;Đềtài/dựáncấpBộ;Đềtài/dựán cấpTỉnh/Thànhphố;NhiệmvụKH&CNcấpcơsở và NhiệmvụKH&CNkhác;
- Tăngcườngnănglựcnghiên cứu;
- Sửa chữa chốngxuốngcấp;
- Hợptác quốc tế.
Mục "5. Chi cho KH&CN từ các nguồn khác”: ghi kinh phí từ các nguồnkhácmàtổchứcđượcthụhưởngđểhoạtđộngnghiêncứukhoahọcvà phát triển công nghệ (như từ nguồn bảo vệ môi trường, giáo dục và đào tạo, v.v.).
3. Nguồnsốliệu
Biểu04CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố05/2010/TT-BKHCN ngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoa họcvà Côngnghệ.
VI. BIỂU 06/TKTH-KHCN-ĐP: SỐ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNGNGHỆ
1. Nộidung
Thuậtngữ"Đềtài/dựánnghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệ" (thường được gọi chung là "đềtài/dựán") được sửdụngđể chỉ các loại hình nhiệmvụKH&CNđược tổchức thựchiệndướihìnhthức:
- Đề tài;
- Dựán;
- Chươngtrình.
ĐềtàilàloạinhiệmvụKH&CNcónộidungchủyếunghiêncứuvềmột chủ đề KH&CN. Đề tài có thể là độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình KH&CN.
Dựánlànhiệm vụKH&CNcónộidungchủyếutiếnhànhcáchoạtđộng nghiêncứukhoahọc,pháttriểncôngnghệ,ứngdụngcôngnghệ,ápdụng,thử nghiệmcácgiảipháp,phươngpháp,môhìnhquảnlýkinhtế-xãhội.Dựáncó thểđộc lậphoặc thuộc chươngtrìnhKH&CN.
Chương trình gồmnhiềuđề tàihoặc dự án.
Đểthuậntiệnchoviệcthốngkê,theotinhthầncủaThông tư05/2009/TT-BKHCNquyđịnhHệthốngchỉtiêuthốngkêngànhKH&CN,trongbiểumẫu thuậtngữ"Đềtài/Dựán"đượcsửdụngchungchochươngtrình,đềtài,dựán KH&CN.
Đề tài/dựánđược phânbiệtthành2loạituỳtheotìnhtrạngthựchiện:
- Đã được nghiệmthu;
- Đangtiếnhành.
Đề tài/dự án đã được nghiệm thu là những đề tài/dự án đã được hội đồng KH&CNchuyênngànhđượcthànhlậptheoquyếtđịnhcủangườiđứng đầucơ quan,đơnvịcóthẩmquyền(Vídụ, Hộiđồngcấpnhà nướcđốivớiđềtài cấpnhànước;HộiđồngcấpBộđốivớiđềtàicấpBộ)đánhgiánghiệmthutheo quyđịnhcủaPhápluật.Khôngtínhnhữngđềtàimớichỉquabướcnghiệmthu cấpcơsở.
Đề tài/dự án đangtiến hànhlànhữngđềtàichưa được nghiệmthu chính thức,cóthểbaogồm:đượcchuyểntiếptừnămtrước(thựchiệnnhiềunăm)và đề tàiđược phêduyệttrongnămnhưngkếtthúc, chưathực hiệnnghiệmthu.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toàn bộ các đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thựchiệnnghiêncứu,được nghiệmthuhoặcbắtđầuđượcđưavàoứngdụng trongkỳbáocáo thuộc lĩnhvực, địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghi
- Cột1:Tổngsốđề tài/dựánthựchiệntrongnăm;
- Cột2:Sốđề tài/dựánchuyểntiếptừ nămtrước;
- Cột3:Sốđề tài/dựánđược phêduyệtmớitrongnăm;
- Cột4:Sốđề tài/dựánđược nghiệmthu.
Chỉtínhnhữngđềtài/dựánmàđơnvịbáocáolàcơquanchủtrìnhiệm vụ;khôngtínhnhữngđềtài/dựánmàđơnvịchỉthamgiavớitưcáchcơquan phốihợpđể tránhtrùnglặp.
Mục "1.1. Chiatheocấp quảnlýđềtài/dựán":sốlượngđềtàitheocấp quảnlýđềtài:CấpNhànước;CấpBộ/ngành;CấpTỉnh/Thànhphố;Cấpcơsở và khác.
- ĐềtàicấpNhànướclànhữngđềtàithuộccácchươngtrìnhKH&CN trọngđiểmcấpnhànước,nhữngđềtàiđộclậpcấpnhànướchoặcnhữngnhiệm vụhợptácquốctếtheonghị địnhthư.NhữngnhiệmvụnàydoBộtrưởngBộ KH&CNquyếtđịnhthực hiệnhoặcphê duyệtdanhmục;
- ĐềtàicấpBộlànhữngnhiệmvụKH&CNdoBộtrưởng,thủtrưởng cơquanngangbộcơquanthuộcchínhphủ,lãnhđạocủacơquantrungương củatổchứcchínhtrị,chínhtrịxãhội,xãhội-nghềnghiệpquyếtđịnhthựchiện hoặc uỷquyềnphê quyếtđịnhthực hiện;
- Đềtàicấptỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươnglànhữngnhiệmvụ doChủtịchUBNDtỉnh,thànhphốtrựcthuộctrungươngquyếtđịnhthựchiện hoặc uỷquyềnquyếtđịnhthực hiện;
- Đề tàicấpcơsởlà đềtàidocơ quan,đơnvịquyếtđịnhthực hiện;
- Khác:baogồmloạikháckhôngnêuởtrên.Nhữngloạinàycóthểbao gồmloạiđề tàiHTQT không phảiNghị địnhthư[1]nhưcác đề tàiHTQT vớinước ngoài,sửdụngkinhphídongoàinhànướchoặc donước ngoàicấp.
Mục "1.2. Chia theo loại đề tài/dựán": Loại đề tài/dự án theo Bảng phân loại dạng hoạt động KH&CN ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCNngày04tháng09năm2008củaBộtrưởngBộKhoahọc và Côngnghệ:
- Nghiêncứucơbản:lànhữngđềtàinghiêncứunhằmpháthiện,tìm hiểucáchiệntượng,sựvật,quyluậtcủatựnhiên,xãhộivà tưduynhằmđể nângcaohiểubiết,tạoratrithứcmớimàkhôngnhấtthiếtphảicóứngdụngcụ thể;
- Nghiên cứu ứng dụng: là những nghiên cứu nhằm thu được những hiểubiếtmớiđểxácđịnhkhảnăngứngdụngcủanhữngkếtquảnghiêncứucơ bảnhoặcđểxácđịnhnhữngcáchthức,hướngđimớiđểđạtđượcnhữngmục đíchđã xác địnhtrước;
- Triểnkhaithựcnghiệm:lànhữngđềtàinghiêncứusửdụngkếtquả nghiêncứuứngdụnglàmthựcnghiệmnhằmtạoracôngnghệmới,sảnphẩm mới;
- Sản xuất thử nghiệm: là dự án ứng dụng kết quả triển khai thực nghiệm để sản xuất thử ở quy mô nhỏ nhằm hoàn thiện công nghệ mới, sản phẩm mớitrước khiđưa vàosảnxuấtvàđờisống.
-Khác:Baogồmdịchvụkhoahọcvàcôngnghệnhưdịchvụthôngtin, thưviện,lưutrữ;DịchvụbảotàngchoKH&CN;Dịchvụdịchthuật,biêntập, xuấtbảnchoKH&CN;Hoạtđộngđiềutra cơ bảnđịnhkỳ, thường xuyên; Thống kê, điềutra xã hội; Hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, xét nghiệm; Dịchvụtưvấn;Dịchvụsởhữutrítuệ;Hoạtđộngchuyểngiaocôngnghệ;Dịch vụkhoahọc vàcôngnghệkhác.
Mục"1.3.Chiatheolĩnhvựcnghiêncứu":Tínhsốlượngđềtàitheo lĩnhvựcnghiêncứu.Chỉcầntínhđếncấp1củaBảngphânloạilĩnhvựcnghiên cứu khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCNcủaBộtrưởngBộKH&CNnhưsau:
- Khoahọc tự nhiên;
- Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;
- Khoahọc y,dược;
- Khoahọc nôngnghiệp;
- Khoahọc xãhội;
- Khoahọc nhânvăn.
Mục"1.4.ChiatheoMụctiêukinhtếxãhội": Tínhsốlượngđềtài theomụctiêukinhtếxãhộicủanghiêncứu,chỉtínhđếncấp1theoBảngphân loạimụctiêukinhtếxãhộicủanghiêncứuKH&CNbanhànhkèmtheoQuyết địnhsố12/2008/QĐ-BKHCN.
Mục"II.Sốđềtàidựáncóchủnhiệmlànữ":tínhsốđềtài/dựándo cánbộnữchủnhiệm.Chỉtínhngườichủnhiệm,khôngtínhcánbộphốihợp. Trườnghợpcónhiều đồngchủnhiệmmàtrongđócónhàkhoa họcnữcùngchủ nhiệmthìvẫntínhlàcóchủnhiệmlà nữ.
3. Nguồnsốliệu
Biểu05CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố05/2010/TT-BKHCN ngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoa họcvà Côngnghệ.
1. Nộidung
Theo Nghị địnhsố 159/2004/NĐ-CPngày31/8/2004củaChínhphủvề hoạtđộngthôngtinkhoahọcvàcôngnghệ vàQuyếtđịnh03/2007/QĐ-BKHCN ngày16tháng3năm2007củaBộtrưởngBộKhoahọcvàCôngnghệvềquy chếĐăngký,lưugiữvàsửdụngkếtquảthựchiệnnhiệmvụkhoahọcvàcông nghệ:
- Tấtcảcáckếtquảthựchiệnnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệsửdụng mộtphầnhoặctoànbộkinhphítừngânsáchnhànước,baogồmcácchương trình,đềtài,đềán,dựán,cácnhiệmvụđiềutracơbảnphảiđượcđăngkývà lưugiữtạicơquannhànướccóthẩmquyềnvềđăngkývàlưugiữkếtquảthực hiệncác nhiệmvụkhoa họcvà côngnghệ.
- Khuyếnkhíchđăngký,hiếntặngvàlưugiữkếtquảthựchiệnnhiệm vụkhoahọc vàcôngnghệkhôngsửdụngkinhphítừngânsáchnhànước.
- Cơquannhànướccóthẩmquyềnvềđăngkývàlưugiữkếtquảthực hiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệlàCụcThôngtinKH&CNQuốcgia vàcáccơquankháccóthẩmquyềntạicácBộ,ngành,địaphươngdo cácBộ, ngành, Uỷbannhândântỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungươngchỉđịnhhoặc uỷquyềnchocơquantrựcthuộccóchứcnăngphùhợplàcơquanđăngkýđối vớicácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệcấptỉnh,thànhphốvàcấpcơsởtrong phạmviquảnlýcủamình.
BộKhoahọcvàCôngnghệquyđịnhcụthểvềnhiệmvụ,quyềnhạnvà thủtụcđăngký,hiếntặng,lưugiữvàsửdụngkếtquảthựchiệncácnhiệmvụ khoahọc vàcôngnghệ.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu:
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộcác tổ chứccác đềtài khoa họcvà phát triển côngnghệđược thựchiệnnghiêncứu,đượcnghiệmthuhoặcbắtđầu đượcđưavàoứngdụng trongkỳbáocáothuộc lĩnhvực, địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
Sốđềtàithực hiện đăngkýkếtquảnghiêncứu trongnămchiatheo:
- Cấp quản kýđềtài:
+ Cấptỉnh/thànhphố;
+ Cấpcơsở.
- Lĩnhvựcnghiêncứu:tínhsốlượngđềtài/dựánchiatheolĩnhvực nghiên cứu.Chỉcầntínhđếncấp1củaBảng phânloạilĩnhvựcnghiên cứukhoa họcvàcôngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủa BộtrưởngBộ KH&CNnhưsau:
+ Khoahọc tự nhiên;
+ Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;
+ Khoahọc y,dược;
+ Khoahọc nôngnghiệp;
+ Khoahọc xãhội;
+ Khoahọc nhânvăn.
3. Nguồn sốliệu
HồsơđăngkývàgiaonộpkếtquảnghiêncứutạiSở KH&CN.
VIII.BIỂU08/TKTH-KHCN-ĐP:HỢPTÁCQUỐCTẾTRONGHOẠTĐỘNG KHOA HỌC VÀCÔNGNGHỆ
1. Nộidung
Biểuthốngkêthuthậpthôngtinvềnhữngnộidungchínhsau:
- Sốđềtài/dựánquốctếvềKH&CNmàcácđơnvịcủatỉnh/thànhphố trực thuộc Trungươngthamgia;
- Sốđoànravàsốlượtngườicủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungương được cửra nước ngoàinghiêncứu,khảosátvề KH&CN;
Sốđoànrađược hiểu là sốđoànvàsốngườiđượccửchínhthứcbằngmột quyếtđịnhhànhchính(củacấpchủquảnhoặccủathủtrưởngđơnvị/tổchức). Trườnghợp cónhiều quyết định cửngườido mức độphâncấpquảnlý khác nhau(vídụ,lãnhđạođơnvịtheoQuyếtđịnhcủaLãnhđạoBộ,nhânviênđi theoquyếtđịnhcủangườicủalãnhđạođơnvị),nhưngnếuđithànhmộtđoàn cùngnhau,cùngmụcđích,cùngđịađiểmvàcùngchuyếnđithìchỉcoilàmột đoàn. Đidựhộinghịquốctế ở nước ngoàicũngđược coilà đoànra.
Sốlượtngườira được hiểulà sốngườiranước ngoàicủađoànra.
- Số đoàn vào được hiểu là số lần đoàn quốc tế do đơn vị thuôc tỉnh/thành phố chủ trìmờivàonghiêncứu, khảo sát,dựhội nghịvềKH&CNtại ViệtNam.Khôngtínhsốđoànđếnthămvàlàmviệcvớiđơnvị/tổchứcnhưng dođơnvịkhác chủtrìmờivàoViệtNam;
- Sốlượtngườivàođượchiểulàsốngườinướcngoàidođơn vịthuôc tỉnh/thành phố trựcthuộcTrungươngchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosátvề KH&CNtạiViệtNam;
- Sốlượtngườicủatỉnh/thành phố trựcthuộcTrungươngthamgiahội nghịquốc tế (tổchứccả trongvà ngoàinước);
- Sốlượtngườicủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngđượclàmviệc tạicác tổchức quốc tế liênquanđếnKH&CN.
Sốngườicủatỉnh/thànhphốtrựcthuộcTrungươngđượccửđilàmviệc tạicáctổchứcquốctếliênquanđếnKH&CNlànhữngngườithuộcbiênchế củađơnvị/tổchứcnhưngđượccửvàohoặcđượctuyểnvàolàmviệclâudài theonhiệmkỳhoặckhôngxácđịnhthờihạntạicáctổchứcquốctế,saukhihết nhiệmkỳhoặckếtthúclàmviệctạitổchứcđósẽtrởvềlàmviệctạiđơnvị/tổ chức.
Nhữngngườiđượctuyểnchọnvàolàmviệctạitổchứcquốctếlànhững ngườitrongnăm báocáođãtừnglàm việctạiđơnvịnhưngthamgiatuyểnchọn vàđượctổchứcquốctếchọnvàolàmviệcnênđãcắtbiênchếhoặcthôikhông làmviệc vớiđơnvị/tổchứcnữa.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộcáchoạtđộnghợp tác quốctế về khoahọc vàcông nghệtrongkỳ báocáovàthuộc lĩnhvực, địabàncủa đơn vịtổnghợpbáocáo.
b)Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1ghitổngsốtheocácnộidunghoạtđộng.
- Cột2đếncột5ghisốlượngchiatheonguồncấpkinhphíthựchiện:
Từ nguồn ngân sách nhà nước (Nguồn ngân sách nhà nước được chia thành Ngânsách Trung ương,ngânsách địa phương),nguồn ngoàingânsách trong nước và nguồnnước ngoàinhưsau:
+ Cột2:NgânsáchTrungương;
+ Cột3:Ngânsáchđịaphương;
+ Cột4:Ngoàingânsáchnhànước;
+ Cột5:Nước ngoài.
Mục "1.Sốđề tài/dựán quốc tế về KH&CN màđơnvịthamgia":
Ghisốđề tài/dựán quốc tếmàđơnvịbáocáo là đốitác chính từ phía Việt Nam.
Mục"1.1.Chiatheolĩnhvựcnghiêncứu":ghisốsốlượngđềtài/dựán hợptácquốctếchiatheolĩnhvựcnghiêncứu.Chỉcầnghichitiếtđếncấp1của Bảngphânloạilĩnhvựcnghiêncứukhoahọcvàcôngnghệbanhànhkèmtheo Quyết địnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủaBộtrưởngBộ KH&CNnhưsau:
- Khoahọc tự nhiên;
- Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;
- Khoahọc y,dược;
- Khoahọc nôngnghiệp;
- Khoahọc xãhội;
- Khoahọc nhânvăn.
Mục "1.2. Chia theo hình thức hợp tác": Ghi số lượng đề án HTQT theohìnhthức hợptác gồm:
- Nghị địnhthư: Đề tài/đề án nghị địnhthư phải được ghi nhận (phê duyệt) bằng Quyết định của Bộ trưởng Bộ KH&CN về Danh mục nhiệm vụ HTQTtheoNghị địnhthư;
- Songphương:Nếuchỉcósựhợptáccủađơnvịvớimộtđốitácduy nhất;
- Đaphương:Nếucósựhợptáccủađơnvịvớinhiềuhơn01(một)đối tác trongcùngnhiệmvụ.
Mục"1.3.Chiatheođốitácquốctế/nướcngoài":ghichiatheonước hoặc tổchức quốc tếđốitác.
Vídụ:
1.3 Số đềtài/dự án HTQTchia theo đối tác | Mã số | Tổng số | Ngân sách trung ương | Ngân sách Bộ/ngành | Ngân sáchđịa phương | Ngoài ngân sách nhà nước | Nước ngoài |
HoaKỳ | 12 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
World Bank | 13 | 1 |
|
|
|
| 1 |
Mục "2. Đoàn ra"
Mục "2.1. Số đoàncủa tỉnh ra nước ngoàinghiên cứu, khảo sát về KH&CN":Thốngkêtheosốđoànvàsốngườiđượccửchínhthứcbằngmột quyếtđịnhhànhchính(của cấpchủquảnhoặc của thủtrưởngđơnvị/tổchức).
Ghisốlượngtươngứngtrêncơ sở nguồncấpkinhphíchođoànra: nguồn ngânsáchnhànước(ngânsáchtrungương,ngânsáchđịaphương),nguồntrong nước ngoàingânsáchnhànướcvà nguồnnước ngoài.
Mục"2.2.Số lượt người của tỉnh ra nước ngoàinghiêncứu,khảosát vềKH&CN":Ghisốlượngtươngứngtrêncơsởnguồncấpkinhphíchođoàn ra:nguồnngânsáchnhànước(ngânsáchtrungương,ngânsáchđịaphương), nguồntrongnước ngoàingânsáchnhànước vànguồnnướcngoài.
Mục "3. Đoàn vào"
Mục "3.1. Số đoàn của nước ngoài/tổ chức quốc tế do các đơn vị trongtỉnhchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosátvềKH&CNtạiViệtNam": tínhsốlầnđoànquốctếdođơnvịchủtrìmờivàonghiêncứu,khảosát,dựhội nghịvềKH&CNtạiViệtNam.Khôngtínhsốđoànđếnthămvàlàmviệcvới đơnvị/tổchứcnhưngdođơnvịkhác chủtrìmờivàoViệtNam.
Ghi số lượng tương ứng trên cơ sở nguồn cấp kinh phí cho đoàn vào: nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương), nguồntrongnước ngoàingânsáchnhànước vànguồnnướcngoài.
Mục"3.2.Sốlượt người nước ngoài do các đơn vịtrongtỉnhchủtrì mờivàonghiêncứu,khảosát vềKH&CN tạiViệtNam":Chỉtínhlượtngười củacác đoàndođơnvịchủtrìmờivào.Khôngtínhsốlượtngườiđếnthămhoặc làmviệcvớiđơnvị/tổchứcnhưngvàoViệtNamdocơquanhoặcđơnvịkhác chủtrìmờivà đóntiếp.
Ghi số lượng tương ứng trên cơ sở nguồn cấp kinh phí cho đoàn vào: nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương, ngân sách địa phương), nguồntrongnước ngoàingânsáchnhànước vànguồnnướcngoài.
Mục"4.Số lượt người của tỉnhthamgiahộinghịquốctế(tổchứccả trongvàngoàinước)".
Số lượt người của đơn vị tham gia hội nghị quốc tế được tính theo số ngườiđượccửđihoặcđượcmờidựhộinghị/hộithảoquốctế(tổchứccảtrong vàngoàinước).Khôngtínhsốngườiđượccửđikhảosát.Chiatheohìnhthức thamgia
- Chủtrì;
- Báocáođề dẫn;
- Báocáoviên;
- Ngườidựkhôngcóbáocáo.
Mục "5. Số lượt người của đơn vị được làm việc tại các tổ chức quốc tế liên quan đến KH&CN".
3. Nguồnsốliệu
Biểu06CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố05/2010/TT-BKHCN ngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoa họcvà Côngnghệ.
IX. BIỂU 09/TKTH-KHCN-ĐP: GIẢI THƯỞNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Nộidung
GiảithưởngKH&CNtrongnướcvàquốctếđượctraotặnglànhữnggiải thưởngdocơquannhànướccóthẩmquyềnhoặctổchứctrongnướccóuytín, cơquancóthẩmquyềncủanướcngoàihoặctổchứcquốctếtraotặngchocá nhân,tổchứcViệtNamvềthànhtíchpháttriểnKH&CNởViệtNamhoặcở nước ngoài.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithuthậpsốliệu
Toànbộcácgiảithưởngkhoahọcvàcôngnghệtrongnămbáocáothuộc lĩnhvực, địabàncủađơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
Sốliệuđiềnvàobiểulàsốliệutổnghợptừsốliệubáocáothốngkêcơsở về khoa họcvà côngnghệ (Biểu08CS-KHCN) của cácđơnvịcơ sở;
- Cột1ghitổngsốtheocáctiêuchí;
- Cột2đếncột7, ghisốlượngchia theoloạigiảithưởng.
Mục "1. Tổng số giải thưởng được nhận"
Ghisốlượnggiảithưởngđượctraotặngchođơnvịhoặcchocánhânmà đơnvịquảnlý.
Chia loạigiải thưởngthành:
- Giảithưởngchotậpthể:giảithưởngghitặngchotổchức,cơ quan...;
- Giảithưởngcánhân:giảithưởngtặngchocánhânhoặctậpthểmột nhómcá nhâncónêutên.
Nếugiảithưởngtặngchungchomộtnhómngười(nhiềutên)thìcũngchỉ tínhlàmộtgiảithưởng(sốngườiđượctínhởmục sau).
Đượcphéptínhtrùngnếuđơnvị,cánhânđượctraotặngnhiềuloạigiải thưởngkhácnhau.
KhôngcoicácloạikhenthưởngnhưBằngkhen,giấykhen,huânchương, huy chương, kỷ niệm chương...là hình thức giải thưởng được thống kê trong biểunày.
Giải thưởng trong nướcchiathành:
- GiảithưởngHồChíMinh;
- GiảithưởngNhànước;
- GiảithưởngcấpBộ/ngành;
- Giảithưởngcấpđịa phương;
- Giảithưởngtrongnước khác.
Giải thưởng quốc tế:ghisốlượnggiảithưởngmàtổchứcquốctế,nước ngoàiphongtặngchođơnvịhoặc chocá nhândođơnvịquảnlý.
Mục "2. Số người được nhận giải thưởng"
Ghitổngsốngườiđượctặngthưởngchocánhân(cóghitênngườicụthể tronggiảithưởng).Trườnghợpgiảithưởngtặngtheotêntậpthể(theotênđơn vị, têncơ quan) thìkhôngtínhsốngười.
Được phép tính trùng nếu cá nhân được trao tặng nhiều hơn một giải thưởng.
Ghisốngườicógiớitính"Nữ" đượctraocác giảithưởng.
Mục “3. Chiatheolĩnh vực khoahọc”
Ghichitiếtđếncấp1củaBảngphânloạilĩnhvựcnghiêncứukhoahọc vàcôngnghệbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố12/2008/QĐ-BKHCNcủaBộ trưởngBộKH&CNnhưsau:
- Khoahọc tự nhiên;
- Khoahọc kỹthuậtvàcôngnghệ;
- Khoahọc y,dược;
- Khoahọc nôngnghiệp;
- Khoahọc xãhội;
- Khoahọcnhânvăn.
3. Nguồnsốliệu
Biểu08CS-KHCNbanhànhkèmtheoThông tưsố05/2010/TT-BKHCN ngày02tháng7năm2010của BộtrưởngBộKhoa họcvà Côngnghệ.
X. BIỂU 10/TKTH-KHCN-ĐP: ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH VÀ GIÁM ĐỊNH CÔNGNGHỆ
1. Nộidung
Biểuthốngkêvề các thôngtinsau:
- Sốdựánđược thẩmđịnhcôngnghệ;
- Sốhợpđồngchuyểngiaocôngnghệđượcđăngkývà cấpphép;
- Sốtổchức đánhgiá, thẩmđịnh,giámđịnhđược côngnhận.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithuthậpsốliệu
Toàn bộ các đối tượng có tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trongkỳbáocáovà thuộclĩnhvực, địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừngày01tháng01đếnngày31 tháng12hàngnăm.
c) Cáchghi
Dịchvụgiámđịnhcôngnghệlàhoạtđộngkinhdoanhhoặckhôngkinh doanhthôngquagiámđịnhcôngnghệđểxácđịnhtìnhtrạngthựctếcủacông nghệđượcchuyểngiaovànhữngnộidungkhácliênquanđếnviệcchuyểngiao côngnghệtheoyêucầucủamộthoặccácbênthamgiakýkếthợpđồngchuyển giaocôngnghệhoặccủa cơquanquảnlýnhànước cóthẩmquyền.
Tổngsốcácdựánđược thẩmđịnhcông nghệ và tổng sốhợpđồng chuyển giaocôngnghệđượcđăngkývà cấpphépchia theo:
- Thành phần kinh tế:
+ Nhà nước;
+ Tậpthể;
+ Tưnhân;
+ Có vốnđầutưnướcngoài.
- Chiatheohình thứcchuyểngiao:
Việcchuyểngiaocôngnghệđượcthựchiệnthôngquacáchìnhthứcsau đây:
1. Hợpđồngchuyểngiaocôngnghệđộc lập;
2.Phầnchuyểngiaocôngnghệtrongdựánhoặchợpđồngsauđây:
a) Dựán đầutư;
b) Hợpđồngnhượngquyềnthươngmại;
c) Hợpđồngchuyểngiaoquyềnsở hữucôngnghiệp;
d) Hợpđồngmua bán máymóc,thiếtbịkèmtheochuyểngiaocôngnghệ;
3. Hìnhthức chuyểngiaocôngnghệkháctheoquyđịnhcủaphápluật.
- Chiatheođốitác chuyểngiao:
+ ChuyểngiaocôngnghệtừnướcngoàivàoViệtNam;
+ Chuyểngiaocôngnghệgiữa các doanhnghiệptrongnước vớinhau;
+ChuyểngiaocôngnghệcủacácViệnnghiêncứu,cácTrườngđạihọc chocácdoanhnghiệp.
- Chia theo phương thức chuyển giao công nghệ:
1.Chuyểngiaotàiliệuvề côngnghệ;
2.Đàotạochobênnhậncôngnghệnắmvữngvàlàmchủcôngnghệtheo thờihạnquyđịnhtronghợpđồngchuyểngiaocôngnghệ;
3.Cửchuyêngiatưvấnkỹthuậtchobênnhậncôngnghệđưacôngnghệ vàosảnxuấtvớichấtlượngcôngnghệvàchấtlượngsảnphẩmđạtcácchỉtiêu và tiếnđộquyđịnhtronghợpđồngchuyểngiaocôngnghệ;
4.Phươngthức chuyểngiaokhácdocácbênthỏa thuận.
- Dịch vụ chuyểngiaocôngnghệ
1. Dịchvụchuyểngiaocôngnghệ baogồm:
a) Môigiớichuyểngiaocôngnghệ;
b) Tưvấnchuyểngiaocôngnghệ;
c) Đánhgiá côngnghệ;
d) Địnhgiá côngnghệ;
đ) Giámđịnhcôngnghệ;
e) Xúc tiếnchuyểngiaocôngnghệ.
2.Tổchức,cánhânkinhdoanhdịchvụchuyểngiaocôngnghệphảicó Giấychứngnhậnđăngkýkinhdoanhdịchvụchuyểngiao côngnghệ.
- Chiatheongànhkinhtế:Chỉcầntínhđếncấp1củabảngHệthống ngànhkinh tếViệtNam(Ban hànhkèmtheo Quyết địnhsố10/2007/QĐ-TTg ngày23tháng01năm2007củaThủtướngChínhphủ),nhưsau:
Cấp 1 | Tên ngành |
A | NÔNGNGHIỆP, LÂMNGHIỆP VÀ THUỶ SẢN |
B | KHAI KHOÁNG |
C | CÔNGNGHIỆP CHẾ BIẾN,CHẾ TẠO |
D | SẢNXUẤTVÀPHÂNPHỐIĐIỆN,KHÍĐỐT,NƯỚCNÓNG,HƠINƯỚCVÀĐIỀUHOÀKHÔNG KHÍ |
E | CUNGCẤPNƯỚC;HOẠT ĐỘNGQUẢN LÝ VÀXỬLÝ RÁC THẢI,NƯỚCTHẢI |
F | XÂY DỰNG |
G | BÁNBUÔN VÀ BÁN LẺ;SỬACHỮA Ô TÔ,MÔTÔ,XEMÁY VÀXE CÓĐỘNGCƠKHÁC |
H | VẬN TẢI KHOBÃI |
I | DỊCHVỤ LƯU TRỮVÀ ĂN UỐNG |
J | THÔNGTINVÀ TRUYỀN THÔNG |
K | HOẠT ĐỘNGTÀICHÍNH,NGÂN HÀNGVÀ BẢO HIỂM |
L | HOẠT ĐỘNGKINHDOANH BẤT ĐỘNGSẢN |
M | HOẠT ĐỘNGCHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNGNGHỆ |
N | HOẠT ĐỘNG HÀNHCHÍNHVÀ DỊCHVỤ HỖTRỢ |
O | HOẠTĐỘNGCỦAĐẢNGCỘNGSẢN,TỔCHỨCCHÍNHTRỊ-XÃHỘI,QUẢNLÝNHÀNƯỚC, AN NINHQUỐC PHÕNG; BẢOĐẢMXÃ HỘI BẮT BUỘC |
P | GIÁODỤCVÀ ĐÀOTẠO |
Q | Y TẾVÀ HOẠT ĐỘNGTRỢ GIỮPXÃ HỘI |
R | NGHỆ THUẬT,VUI CHƠIVÀGIẢI TRÍ |
S | HOẠT ĐỘNGDỊCHVỤ KHÁC |
T | HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨMVẬT CHẤTVÀ DỊCHVỤ TỰTIÊU DÙNGCỦA HỘGIA ĐÌNH |
U | HOẠT ĐỘNGCỦA CÁCTỔCHỨC VÀ CƠQUAN QUỐC TẾ |
Chiatheo nước đầu tưtheophânloại của Cụcđầutưnước ngoài–BộKế hoạchvà Đầutư.
SốtổchứcĐánhgiá,ThẩmđịnhvàGiámđịnhcôngnghệđượcSởKhoa học vàCôngnghệ cấpgiấyđăng kýhoạtđộng.
Sốtổchức dịchvụchuyểngiaocôngnghệ được thànhlậpvà đăng kýhoạt động.
Chiphíthanhtoánchochuyểngiaocôngnghệcầnghirõlà kinhphísử dụngchoviệcnhập/mua haybáncôngnghệ.
3. Nguồn sốliệu
HồsơquảnlýcủaSởKH&CNvềđánhgiá,thẩmđịnhvàgiámđịnhcông nghệ.
XI. BIỂU 11/TKTH-KHCN-ĐP:TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG
1. Nộidung
- Tiêuchuẩnlàquyđịnhvềđặctínhkỹthuậtvàyêucầuquảnlýdùng làmchuẩnđểphânloại,đánhgiásảnphẩm,hànghoá,dịchvụ,quátrình,môi trườngvàcácđốitượngkháctronghoạtđộngkinhtế -xãhộinhằmnângcao chấtlượngvàhiệuquả của các đốitượngnày.
Tiêuchuẩndomộttổchứccôngbốdướidạngvănbảnđểtựnguyệnáp dụng.
- Quychuẩnkỹthuậtlàquyđịnhvềmứcgiớihạncủađặctínhkỹthuật vàyêucầuquảnlýmàsảnphẩm,hànghoá,dịchvụ,quátrình,môitrườngvà cácđốitượngkháctronghoạtđộngkinhtế-xãhộiphảituânthủđểbảođảman toàn, vệsinh, sứckhoẻconngười;bảovệđộngvật,thựcvật,môitrường;bảovệ lợiíchvàanninhquốcgia,quyềnlợicủangườitiêudùngvàcácyêucầuthiết yếukhác.
Quychuẩnkỹthuậtdocơquannhànướccóthẩmquyềnbanhànhdưới dạngvănbảnđể bắtbuộc ápdụng.
- Hoạtđộngtronglĩnhvựctiêuchuẩnlàviệcxâydựng,côngbốvàáp dụngtiêuchuẩn,đánhgiá sựphùhợpvớitiêuchuẩn.
- Hoạt động trong lĩnh vực quychuẩn kỹthuật là việc xâydựng, ban hành và áp dụng quychuẩn kỹthuật,đánh giá sựphùhợpvới quychuẩn kỹ thuật.
- Đánhgiásựphùhợplàviệcxácđịnhđốitượngcủahoạtđộngtrong lĩnh vực tiêu chuẩnvà đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quychuẩn kỹ thuậtphù hợpvớiđặc tínhkỹthuậtvàyêucầuquản lýquyđịnhtrongtiêuchuẩn tươngứngvà quychuẩnkỹthuậttươngứng.
Đánhgiásựphùhợpbaogồmhoạtđộngthửnghiệm,hiệuchuẩn,giám định,chứngnhậnhợpchuẩn,chứngnhậnhợpquy,côngbốhợpchuẩn,côngbố hợpquy,côngnhậnnănglựccủaphòngthửnghiệm,phònghiệuchuẩn,tổchức chứngnhậnsựphùhợp, tổchức giámđịnh.
- Chứngnhậnhợpchuẩnlàviệcxácnhậnđốitượngcủahoạtđộngtrong lĩnhvực tiêuchuẩnphùhợpvớitiêuchuẩntươngứng.
- Chứngnhậnhợpquylàviệcxácnhậnđốitượngcủahoạtđộngtrong lĩnhvực quychuẩnkỹthuậtphùhợpvớiquychuẩnkỹthuậttươngứng.
- Côngbốhợpchuẩnlàviệctổchức,cánhântựcôngbốđốitượngcủa hoạtđộngtronglĩnhvực tiêuchuẩnphùhợpvớitiêuchuẩntươngứng.
- Côngbốhợpquylàviệctổchức,cánhântựcôngbốđốitượngcủa hoạtđộngtronglĩnhvựcquychuẩnkỹthuậtphùhợpvớiquychuẩnkỹthuật tươngứng.
- Côngnhậnlàviệcxácnhậnphòngthửnghiệm,phònghiệuchuẩn,tổ chứcchứngnhậnsựphùhợp,tổchứcgiámđịnhcónănglựcphùhợpvớicác tiêuchuẩntươngứng.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toàn bộ các đối tượng có tham gia hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượngtrongkỳbáocáovà thuộclĩnhvực,địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừngày01tháng01đếnngày31tháng12hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1ghitổngcộngtheotừngchỉtiêu;
- Cột2ghisốlượngtrongkỳbáocáo.
- Quy chuẩn kỹ thuật địa phương:
TheoĐiều61,LuậtTiêuchuẩnvàQuychuẩnkỹthuật,việcbanhànhvà hướngdẫnápdụngquychuẩnkỹthuậtđịaphươngthuộctráchnhiệmcủaUỷ bannhândântỉnh,thànhphốtrực thuộc trungương.
Ví dụ: Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm cho sản phẩm cá khô và mắm cá An Giang:
1. QCĐP 03: 2010/AG, Cơ sở chế biến cá khô An Giang - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm;
2. QCĐP 04: 2010/AG, Cơ sở chế biến mắm cá An Giang - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm.
- Danh mục phương tiện đo phải kiểm định
Danhmụcphươngtiệnđophảikiểmđịnh banhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố 13/2007/QĐ-BKHCNngày 06tháng07năm 2007củaBộtrưởngBộKhoahọc và Côngnghệ baogồm:
TT | Tên phương tiện đo | Mụcđích sử dụng | Phạmvi áp dụng |
Độ dài | |||
1 | Thước cuộn | Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
2 | Taximet | ||
Khối lượng | |||
3 | Cân phân tích, cân kỹthuật | Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
4 | Cân bàn | ||
5 | Cân đĩa | ||
6 | Cân đồnghồ lò xo | ||
7 | Cân treo | ||
8 | Cân ô tô |
|
|
9 | Cân tầu hỏatĩnh | ||
10 | Cân tầu hỏađộng | ||
11 | Cân kiểm traquátải xe | Đảm bảo an toàn giao thông | Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông |
12 | Cân băng tải | Định lượng hàng hoá, dịch vụ | Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân |
13 | Quả cân | ||
Dung tích – Lưu lượng | |||
14 | Phương tiện đo dung tích thông dụng | Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
15 | Bểđong cố định | ||
16 | Xi téc | ||
17 | Cột đo xăngdầu | ||
18 | Cột đo khídầu mỏ hóa lỏng(LPG) (Có hiệu lựctừ 01/01/2009) | ||
19 | Đồnghồ nướclạnh | Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
20 | Đồnghồxăngdầu (baogồmcảdầuthô) | ||
21 | Đồnghồ đo khí dân dụng (Có hiệu lựctừ 01/01/2009) | ||
22 | Đồnghồ đoLPG (Có hiệu lựctừ 01/01/2009) | ||
Áp suất | |||
23 | Áp kế | Đảm bảo an toàn | Tronghoạt độngsản xuất, kinh doanh củacáctổ chức |
Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổchức,cánhân | ||
24 | Huyếtáp kế | Bảo vệsứckhoẻ | Tronghoạt độngcủacáctổ chứcbảo vệsứckhoẻ con người |
Nhiệt độ | |||
25 | Nhiệt kế | Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
26 | Nhiệt kếyhọc | Bảo vệ sứckhoẻ | Tronghoạt độngcủacáctổ chứcbảo vệsứckhoẻ con người |
Hóa lý | |||
27 | Phươngtiện đo độ ẩm hạt | Định lượnghànghoá, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
28 | Tỷtrọngkế | ||
29 | Phươngtiện đo nồngđộcồn trong hơi thở | Đảm bảo an toàngiao thông, bảo vệmôi trường | Tronghoạt độngcủacáctổ chứcđảm bảo an toàngiao thông, bảo vệmôitrường |
30 | Phươngtiện đo khí thải xe cơgiới (Có hiệu lựctừ 01/01/2009) | ||
Điện-Điệntừ | |||
31 | Côngtơ điện | Định lượnghànghóa, dịch vụ | Trongmuabán, thanh toán giữacáctổ chức,cánhân |
32 | Biến dòngđo lường(TI) | ||
33 | Biến áp đo lường(TU) | ||
34 | Phươngtiện đo điện trở cách điện (mêgômet) | Đảm bảo an toàn | Tronghoạt độngsản xuất, kinh doanh củacáctổ chức, cánhân |
35 | Phươngtiện đo điện trở tiếp đất (terômet) | ||
36 | Phươngtiện đo điện tim | Bảo vệsứckhoẻ | Tronghoạt độngcủacáctổ chứcbảo vệsứckhoẻ con người |
37 | Phươngtiện đo điện não | ||
Thời gian-Tầnsố-Âmthanh | |||
38 | Phươngtiện đo độ ồn | Đảm bảo an toàngiao thông, bảo vệsức khoẻ, môitrường | Tronghoạt động củacáctổ chứcđảm bảo an toàngiao thông, bảo vệ sứckhoẻvà môitrường |
39 | Phươngtiện đo đểkiểm tratốc độ xe cơ giới | Đảm bảo an toàngiao thông | Tronghoạt động củacáctổ chứcđảm bảo an toàngiao thông |
3. Số doanh nghiệp/công ty và các tổ chức khác được cấp chứng chỉ áp dụng hệ thống quản lý
- Cơ quan hành chính nhà nước
- Các cơ quan, doanh nghiệp và tổ chức khác
4. Số sản phẩm hàng hóa được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hoặc được công bố hợp chuẩn
5. Số phòng thử nghiệm, hiệu chuẩn được công nhận
6. Số tổ chức đánh giá sự phù hợp đăng ký hoạt động
7. Số tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định phục vụ quản lý nhà nước
8. Nguồn số liệu
Hồ sơ quản lý của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tại Sở Khoa học Công nghệ.
XII. BIỂU 12/TKTH-KHCN-ĐP: AN TOÀNBỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
1. Nộidung
- Antoànbứcxạlàviệcthựchiệncácbiệnphápchốnglạitáchạicủabức xạ,ngănngừasựcốhoặcgiảmthiểuhậuquảcủachiếuxạđốivớiconngười, môitrường.
- CơsởsửdụngthiếtbịX-quangchẩnđoántrongytếlàtổchức,cánhân cósửdụngthiếtbị X-quangchẩnđoántrongytế.
- NhânviênbứcxạlànhânviêncủacơsởtrựctiếpvậnhànhthiếtbịX- quangchẩnđoántrongytế; đượcđàotạovềchuyên môn,nghiệpvụvànắm vữngquyđịnhcủa phápluậtvềantoànbứcxạ.
Mục "Trongđónữ":dùngđểxácđịnhsốlượngnhânviêncógiớitínhnữ.
- SửdụngthiếtbịX-quangchẩnđoántrongytế:Đâylàmộtcôngviệc bứcxạ,cầnphảiđượcSởKhoahọcvàCôngnghệcấpgiấyphéptheoquyđịnh của LuậtNănglượngnguyêntử.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toàn bộ các đối tượng có tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trongkỳbáocáovà thuộclĩnhvực, địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1ghitổngsốcủatừngdòng;
- Cột2đếncột5:Ghisốlượngchiatheothànhphầnkinhtếgồm:Nhà nước;Tậpthể;Tưnhân;Cóvốnđầutưnước ngoài.
3. Nguồnsốliệu
Hồsơquảnlýcủa SởKhoahọcvà Côngnghệ.
XIII. BIỂU 13/TKTH-KHCN-ĐP: THANH TRA KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Nộidung
ThanhtraKH&CNđượctiếnhànhnhằmxácđịnhcụthểvềhệthốngtổ chức,cáchoạtđộngtronglĩnhvựcquảnlýnhànướcvềKH&CN,nhằmđảm bảochoviệctuânthủcácquyđịnhcủaphápluật,cácquyđịnhcủacơquanvà việcthựchiệnnhiệmvụđượcgiao,chốngtiêucực,lãngphí,thamnhũngtrong đơnvị.Bêncạnhđó,thanhtraKH&CNtiếpnhậnvàgiảiquyếtcácđơnthưtố cáo,khiếunại,phảnánh,kiếnnghịnhữngvấnđề bứcxúc trongcôngtác quảnlý nhànướcvềsởhữucôngnghiệp,tiêuchuẩn,đolườngchấtlượng,antoànbức xạ hạtnhân…
BiểuthốngkêThanhtraKH&CNthuthậpthôngtinvềnhữngnộidung chínhsau:
- Sốvụkhiếunạitốcáotronglĩnhvực quảnlýnhànướcvề KH&CN;
- Sốcơsở được thanhtravề KH&CN;
- Sốvụviphạmphápluật tronglĩnhvực quảnlýnhànướcvề KH&CN.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộcáchoạtđộngthanhtrakhoahọcvàcôngnghệtrongkỳbáocáo thuộc lĩnhvực,địa bàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Sốliệutínhtừ01/1đếnngày31/12 hàngnăm.
c) Cáchghibiểu
- Cột1ghitổngsốtheocácnộidungthanhtra KH&CN.
- Cột2-8:ghisốlượngtheolĩnhvực hoạtđộngbaogồm:
+ Sở hữucôngnghiệp;
+ Tiêu chuẩn – đo lường – chất lượng: Theo Quyết định485/QĐ- BKHCNngày02/4/2007vềviệcbanhànhQuychếtổchứcvàhoạtđộng củaThanhtraTổngcụcTCĐLCL,nộidungthanhtrachuyênngànhtiêu chuẩnđolườngchấtlượnglàhoạtđộngthanhtrađốivớicáctổchức,cá nhân trong việc chấp hành pháp luậtcủa nhà nước, những quyđịnh về chuyênmôn-kỹ thuậttronglĩnhvựctiêuchuẩnđolườngchấtlượngtheo quyđịnhtạiKhoản4và5Điều19Nghị định87/2006/NĐ-CP.Cụthể bao gồm:1.Hoạtđộngxây dựng,côngbốvàápdụngtiêuchuẩn;ápdụngquy chuẩnkỹthuật;2.Hoạtđộngđánhgiásựphùhợpvớitiêuchuẩnvàquy chuẩnkỹthuật;3.Hoạtđộngsảnxuất,nhậpkhẩu,kinhdoanhvàsửdụng phươngtiệnđo;4.Hoạtđộngcủatổchứcđượccôngnhậnkhảnăngkiểm địnhphươngtiệnđo; 5.Hoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhhàngđónggói sẵntheođịnhlượng;6.Việcthựchiệnphépđotrongthươngmạibánlẻ;
7.Việcthựchiệnquyđịnhvềkiểm trachấtlượngsảnphẩm,hànghoá;về ghinhãnhànghoá;8.Việcthựchiệnquyđịnhvềđăngkývàsửdụngmã số,mãvạch;9.Cácnhiệmvụkhácthuộcphạmviquảnlýnhànướcvề tiêuchuẩnđolườngchấtlượng.
+ Antoànbức xạ hạtnhân;
+ Thanhtra đềtài,dựánKH&CN;
+ Thanhtra tổchức KH&CN;
+ Thanhtra hànhchính (đốivớicác đơnvịtrực thuộcSở KH&CN);
+ Khác:Các hoạtđộngKH&CNkhác. Vídụ:Chuyểngiaocông nghệ,hợptácquốctế,hoạtđộngcôngnghệ cao...
Mục 1. Số vụ khiếu nại tố cáo trong lĩnh vực quản lý nhà nước về KH&CN:ghisốvụtươngứngtheocáclĩnhvựcquảnlývàtheohìnhthứcgiải quyết:
- Thuộcthẩmquyềngiảiquyết;
- Khôngthuộcthẩmquyềngiảiquyết;
- Đã được giảiquyết;
- Chưa đượcgiảiquyết;
- Chuyểncơ quankháccó thẩmquyền.
Mục 2. Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý nhà nước về KH&CN: ghirõsốcuộc thanhtra theolĩnhvựchoạtđộng.
Mục3.Sốvụviphạmphápluậttronglĩnhvựcquản lý nhà nước về KH&CN:ghisốvụtươngứngtheocáclĩnhvựchoạtđộngvàtheohìnhthức giảiquyết:
- Đã được giảiquyết;
- Khônggiảiquyết.
3. Nguồnsốliệu
Hồsơquảnlýcủathanhtrakhoahọcvà côngnghệtạiSở KH&CN.
XIV. BIỂU 14/TKTH-KHCN-ĐP: DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Nộidung
Theonghị định80/2007-NĐ-CP:Doanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệ quyđịnhtạiNghị địnhnàylàdoanhnghiệpdotổchức,cánhânViệtNam;tổ chứccánhânnướcngoàicóquyềnsởhữuhoặcsửdụnghợpphápcáckếtquả nghiêncứukhoahọcvàpháttriểncôngnghệthànhlập,tổchứcquảnlývàhoạt độngtheoquyđịnhcủaLuậtDoanhnghiệpvàLuậtKhoahọcvàCôngnghệ. Hoạtđộngchínhcủadoanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệlàthựchiệnsảnxuất, kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoáhìnhthànhtừkếtquảnghiêncứukhoa họcvàpháttriểncôngnghệvàthựchiệncácnhiệmvụkhoahọcvàcôngnghệ. Ngoàicáchoạtđộngnày,doanhnghiệpkhoahọcvàcôngnghệcóthểthựchiện sảnxuất,kinhdoanhcácloạisảnphẩmhànghoákhácvàthựchiệncácdịchvụ khác theoquyđịnhcủa phápluật.
DoanhnghiệpđượccôngnhậnlàdoanhnghiệpKH&CNkhiđápứngcác điềukiệnsau:
-ĐốitượngthànhlậpdoanhnghiệpKH&CNhoànthànhviệcươmtạovà làmchủ công nghệ từkết quả KH&CNđược sởhữu hoặc sửdụng hợppháp thuộccáclĩnhvực:Côngnghệthôngtin-truyềnthông, đặcbiệt côngnghệphần mềmtinhọc;Côngnghệsinhhọc,đặcbiệtcôngnghệsinhhọcphụcvụnông nghiệp,thuỷsảnvàytế;Côngnghệtựđộnghoá;Côngnghệvậtliệumới,đặc biệtcôngnghệ nanô;Côngnghệ bảovệ môitrường;Côngnghệnăng lượngmới; CôngnghệvũtrụvàmộtsốcôngnghệkhácdoBộKhoahọcvàCôngnghệquy định.
-Chuyểngiaocôngnghệhoặctrựctiếpsảnxuấttrêncơsởcôngnghệđã ươmtạovàlàmchủquyđịnhtạiđiểmtrên.
Biểuthốngkêvề các:
- SốgiấychứngnhậndoanhnghiệpKH&CNđã được cấp.
2. Phương pháp tính và cách ghi biểu
a) Phạmvithu thậpsốliệu
Toànbộcácdoanhnghiệpcóthamgiahoạtđộngkhoahọcvàcôngnghệ trongkỳbáocáovà thuộclĩnhvực, địabàncủa đơnvịtổnghợpbáocáo.
b) Thờikỳthuthậpsốliệu
Từ01/1đếnngày31/12hàngnăm. c) Cáchghi Cột1và2làtổngsốgiấychứngnhậndoanhnghiệpKH&CNđãcấpvà sốgiấychứngnhậndoanhnghiệpKH&CNđã cấptrongnămchiatheo:
Thành phần kinh tế:
+ Nhà nước;
+ Tậpthể;
+ Tưnhân;
+ Có vốnđầutưnướcngoài.
Ngànhkinhtế:Chỉcầntínhđếncấp1của bảngHệthốngngànhkinhtế ViệtNam(BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhsố10/2007/QĐ-TTgngày23tháng 01năm2007củaThủtướngChínhphủ).
Hình thứcthànhlập:
+ Thànhlậpmới;
+ Chuyểnđổi từtổchức KH&CNcônglập.
3. Nguồn sốliệu
HồsơquảnlýcủacơquanquảnlýnhànướcvềKH&CNtheoThông tưliên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 18/06/2008 hướng dẫn thựchiệnNghị định 80/2007/NĐ-CPvềdoanhnghiệpKH&CN.
| Số hiệu | 23/2011/TT-BKHCN |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Ngày ban hành | 22/09/2011 |
| Người ký | Trần Việt Thanh |
| Ngày hiệu lực | 06/11/2011 |
| Tình trạng | Hết hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật