Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu74/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành14/01/2021
Người kýNguyễn Văn Thọ
Ngày hiệu lực 14/01/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Lĩnh vực khác

Quyết định 74/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Value copied successfully!
Số hiệu74/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Ngày ban hành14/01/2021
Người kýNguyễn Văn Thọ
Ngày hiệu lực 14/01/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 74/QĐ-UBND

 Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 14 tháng 01 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRONG QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị định 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công trình thủy lợi;

Căn cứ Quyết định 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12/10/2019 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Thực hiện Văn bản số 2083/TCTL-QLCT ngày 04/11/2020 của Tổng cục thủy lợi về việc ý kiến thỏa thuận kết quả xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôntại Tờ trình số 367/TTr-SNN ngày 16/12/2020 về việc phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong Quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với những nội dung chính như sau:

1. Định mức công lao động và đơn giá tiền lương

a) Định mức công lao động

TT

Sản phẩm và dịch vụ thủy lợi khác

Đơn vị

Định mức

1

Tưới tiêu chủ động bằng biện pháp trọng lực

công/ha

0,4917

2

Cấp nước nuôi trồng thủy sản

công/1000m3

0,3184

3

Cấp nước chăn nuôi

công/1000m3

0,4776

4

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

công/1000m3

0,4718

5

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

công/106 đồng doanh thu

0,0531

6

Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước

công/ha

0,0796

7

Kết hợp phát điện

công/106 đồng doanh thu

0,0425

b) Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm

Đơn giá tiền lương trên đơn vị sản phẩm được xác định là đồng/ đơn vị sản phẩm tưới, tiêu nghiệm thu quy đổi về diện tích tưới lúa chủ động (ứng với mức lương cơ sở là 1.490.000 đồng/ tháng).

Stt

Sản phẩm và dịch vụ thủy lợi

Đơn vị

Đơn giá

1

Tưới tiêu chủ động bằng biện pháp trọng lực

đồng/ha

181.789

2

Cấp nước nuôi trồng thủy sản

đồng/1000m3

117.713

3

Cấp nước chăn nuôi

đồng/1000m3

176.569

4

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

đồng/1000m3

174.434

5

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

%/tổng doanh thu

1,96

6

Nuôi trồng thủy sản trong các hồ chứa nước

đồng/ha

29.428

7

Kết hợp phát điện

%/tổng doanh thu

1,57

2. Định mức sử dụng nước tưới tại mặt ruộng

TT

Thời vụ

Khối lượng nước ứng với các tần suất mưa (m3/ha/vụ)

25%

50%

75%

85%

1

Lúa vụ Đông xuân

7.597

7.733

7.864

7.895

2

Lúa vụ Hè Thu

5.764

5.824

5.839

5.846

3

Lúa vụ Mùa

4.876

5.183

5.426

5.500

3. Định mức điện năng tiêu thụ (bơm tưới)

Stt

Thời vụ

Điện năng tiêu thụ ứng với các tần suất mưa (Kwh/ha/vụ)

25%

50%

75%

85%

1

Lúa vụ Đông xuân

833,01

847,92

862,61

865,68

2

Lúa vụ Hè Thu

632,02

638,60

640,24

641,01

3

Lúa vụ Mùa

534,65

568,31

594,96

603,07

4. Định mức vật tư bảo dưỡng

a) Máy đóng mở (Đơn vị tính: kg/lần).

Stt

Hạng mục

V0

V1

V2

V3

V4

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,15

0,10

0,20

0,10

0,25

0,15

0,35

0,18

0,40

0,20

2

Dầu Diezel

0,10

 

0,23

 

0,30

 

0,30

 

0,34

 

3

Mỡ các loại

0,12

0,08

0,08

0,10

0,40

0,10

0,52

0,15

0,76

0,19

4

Giẻ lau

0,12

 

0,50

 

0,65

 

1,00

 

1,25

 

TT

Hạng mục

V5

V8

V10

Xi lanh thủy lực

Cầu trục Q30-40T

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,45

0,23

1,00

0,25

1,40

0,35

2,25

5,00

2,00

0,50

2

Dầu Diezel

0,38

 

0,53

 

0,60

 

0,90

 

1,50

 

3

Mỡ các loại

1,00

0,25

1,25

0,31

1,53

0,38

1,98

0,42

2,20

0,55

4

Giẻ lau

1,50

 

1,85

 

2,10

 

2,38

 

2,85

 

5

Dầu thủy lực

 

 

 

 

 

 

357,00

 

 

 

 

TTT

Hạng mục

Cầu trục Q2T

Cầu trục Q10T

Tời 15 T

V Điện 30

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

Định kỳ

Bổ sung

1

Dầu nhờn

0,80

0,20

1,50

0,38

1,60

0,46

2,50

0,04

2

Dầu Diezel

2,36

 

3,38

 

0,71

 

5,44

 

3

Mỡ các loại

1,40

0,35

2,25

0,56

2,37

0,63

3,62

0,32

4

Giẻ lau

1,50

 

2,70

 

2,82

 

4,26

 

b) Động cơ, máy bơm (Đơn vị tính: kg/1 giờ chạy máy/máy).

TT

Loại máy bơm và động cơ

Dầu nhờn

Dầu Diezel

Mỡ các loại

Giẻ lau

Sợi Amiăng

1

Máy bơm 720 m3/h

0,00288

0,0012

0,0125

0,0029

0,0024

2

Máy bơm từ 500 m3/h

0,0025

0,002

0,006

0,002

0,0024

3

Máy bơm 280 m3/h

0,00188

0,0008

0,0075

0,002

0,0013

4

Máy bơm 150 m3/h

0,00153

0,0006

0,004

0,0016

0,0013

5

Động cơ 15 kW

 

 

0,0016

 

 

Đối với các vật tư phụ khác phục vụ trong quản lý vận hành máy móc thiết bị như: Bóng đèn, chổi, xô chậu, bàn trải,... được tính bằng 5% giá trị của các vật tư chính trên.

5. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định

Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định bằng 64,61% tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi.

6. Định mức chi phí quản lý đơn vị

Định mức chi phí quản lý đơn vị bằng 5,22% tổng tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi hoặc bằng 28,11% tổng quỹ tiền lương kế hoạch.

7. Công thức điều chỉnh đơn giá tiền lương/ đơn vị sản phẩm, khi tiền lương cơ sở thay đổi.

Công thức: T1 = L1 x T/L2

Trong đó:

T1: là Đơn giá sau điều chỉnh;

L1: là Tiền lương cơ sở tại thời điểm điều chỉnh đơn giá;

T: là Đơn giá từng loại sản phẩm, dịch vụ;

L2: là Tiền lương cơ sở (thời điểm hiện tại áp dụng 1.490.000 đồng/tháng).

Điều 2.Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thọ

 

 

 

Từ khóa:74/QĐ-UBNDQuyết định 74/QĐ-UBNDQuyết định số 74/QĐ-UBNDQuyết định 74/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định số 74/QĐ-UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuQuyết định 74 QĐ UBND của Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu74/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
                            Ngày ban hành14/01/2021
                            Người kýNguyễn Văn Thọ
                            Ngày hiệu lực 14/01/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi