Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 520/QĐ-TTg |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thủ tướng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 11/04/2014 |
| Người ký | Vũ Đức Đam |
| Ngày hiệu lực | 11/04/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 520/QĐ-TTg |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thủ tướng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 11/04/2014 |
| Người ký | Vũ Đức Đam |
| Ngày hiệu lực | 11/04/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 520/QĐ-TTg | Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2014 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 GIAI ĐOẠN 2014 - 2015
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Mục đích, yêu cầu
a) Mục đích: Tiếp tục triển khai thực hiện Chỉ thị số 12-CT/TW ngày 03 tháng 5 năm 2007 của Bộ Chính trị về Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác giáo dục quốc phòng, an ninh trong tình hình mới, thực hiện Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh, Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh; nhằm thực hiện tốt việc bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1.
b) Yêu cầu: Các cơ quan, tổ chức của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội của Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ chỉ tiêu từng khóa bồi dưỡng, cử đủ số lượng được giao trong kế hoạch và những đồng chí vắng mặt phải tham gia bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh các khóa tiếp theo.
2. Nội dung, đối tượng, thời gian, chỉ tiêu, địa điểm
a) Nội dung: Thực hiện theo Thông tư số 176/2011/TT-BQP ngày 15 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng - an ninh.
b) Đối tượng: Đối tượng 1 chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh.
c) Thời gian: Từ năm 2014 đến năm 2015.
d) Chỉ tiêu: Mỗi năm mở 05 khóa, mỗi khóa từ 70 đến 80 đồng chí (Phụ lục I)
đ) Địa điểm: Tại Học viện Quốc phòng.
3. Kinh phí thực hiện
a) Kinh phí thực hiện Kế hoạch được đảm bảo từ ngân sách nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh.
b) Hàng năm, Cục Dân quân tự vệ - Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương lập dự toán bảo đảm kinh phí bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Tổ chức thực hiện
a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và cơ quan, tổ chức ở Trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo cơ quan chức năng lập danh sách đối tượng 1 của cơ quan, đơn vị mình chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tham gia từng khóa báo cáo Bộ Quốc phòng (qua Cục Dân quân tự vệ - Cơ quan Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, địa chỉ số 7 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) trước ngày 30 tháng 01 hàng năm (Phụ lục II);
b) Học viện Quốc phòng xây dựng kế hoạch bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh từng khóa (gửi Cục Dân quân tự vệ) tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt và tổ chức thực hiện;
c) Cục Dân quân tự vệ giúp Ban Thường trực Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương, Học viện Quốc phòng tổ chức thực hiện kế hoạch; trực tiếp theo dõi, quản lý nội dung, chương trình, chất lượng, kết quả các khóa bồi dưỡng; kịp thời đề xuất biện pháp giải quyết những vướng mắc trong quá trình tổ chức các khóa bồi dưỡng; hàng năm tổng hợp kết quả bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh đối tượng 1 tại Học viện Quốc phòng báo cáo Hội đồng giáo dục quốc phòng và an ninh Trung ương, Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Ban Bí thư Trung ương Đảng theo quy định.
Điều2.Quyếtđịnhnàycó hiệu lực thi hành kểtừ ngàyký banhành.
| KT. THỦ TƯỚNG |
CHỈ TIÊU BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 GIAI ĐOẠN 2014 – 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 520/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)
Tổng số đối tượng 1 toàn quốc chưa được bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tính đến hết tháng 3 năm 2014 là: 650 người. Trong đó: Các Bộ, ngành, địa phương: 513 người; Bộ Quốc phòng: 70 người; Bộ Công an: 67 người.
TT | ĐƠNVỊ | Số lượng chưa BD | CHỈTIÊUNĂM2014 | CHỈTIÊUNĂM2015 | ||||||||||
Tổng | K52 | K53 | K54 | K55 | K56 | Tổng | K57 | K58 | K59 | K60 | K61 | |||
| TỔNG | 650 | 361 | 81 | 70 | 70 | 70 | 70 | 288 | 70 | 70 | 70 | 70 | 09 |
403 | 218 | 42 | 43 | 50 | 47 | 36 | 185 | 34 | 35 | 51 | 60 | 05 | ||
1 | Ban Tổ chức Trung ương | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Ban Dân vận Trung ương | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
3 | Ban Đối ngoại Trung ương | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4 | Ban Tuyên giáo Trung ương | 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 |
5 | Ủy ban Kiểm tra Trung ương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6 | Báo Nhân dân | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
7 | Tạp chí Cộng sản | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 | Đảng ủy Ngoài nước | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
9 | Đảng ủy Khối cơ quan Trung ương | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10 | Đảng ủy Khối Doanh nghiệp | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
11 | Văn phòng Chủ tịch nước | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
12 | Viện Kiểm sát nhân dân | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
13 | Tòa án nhân dân | 16 | 9 | 0 | 1 | 4 | 2 | 2 | 7 | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 |
14 | VănphòngQuốc hội | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
15 | HộiđồngDântộc của Quốchội | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
16 | Ủyban Phápluật của Quốchội | 9 | 7 | 1 | 0 | 3 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
17 | Ủyban Tưpháp củaQuốchội | 9 | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
18 | ỦybanKinhtế của Quốc hội | 5 | 3 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
19 | Ủyban Tài chính, Ngân sách của Quốchội | 9 | 3 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 6 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 |
20 | Ủyban Quốc phòngvà anninh của Quốchội | 5 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
21 | Ủyban Giáodục, Thanh niên, Thiếuniênvà Nhiđồngcủa Quốchội | 6 | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 |
22 | Ủyban Về cácvấnđề xã hộicủa Quốchội | 5 | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
23 | Ủyban Khoa học,Côngnghệvà Môi trườngcủa Quốchội | 8 | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 |
24 | Ủyban Đốingoạicủa Quốchội | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
25 | BộNộivụ | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
26 | BộTàichính | 7 | 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
27 | BộKế hoạchvà Đầutư | 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
28 | BộGiáodụcvà Đàotạo | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
29 | BộTưpháp | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
30 | BộVănhóa, Thể thao và Dulịch | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
31 | BộNôngnghiệpvàPháttriểnnông thôn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
32 | BộXâydựng | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
33 | BộThông tin vàTruyềnthông | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
34 | BộYtế | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
35 | BộNgoại giao | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
36 | BộLaođộng- Thươngbinhvà Xãhội | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
37 | BộTàinguyên và Môitrường | 9 | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
38 | BộKhoa họcvà Côngnghệ | 9 | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 0 | 1 | 2 | 2 | 0 |
39 | BộCôngThương | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
40 | BộGiaothôngvậntải | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
41 | BộQuốc phòng | 70 | 31 | 5 | 6 | 7 | 7 | 6 | 39 | 8 | 7 | 8 | 14 | 2 |
42 | BộCôngan | 67 | 36 | 9 | 7 | 7 | 7 | 6 | 31 | 6 | 7 | 6 | 12 | 0 |
43 | VănphòngChínhphủ | 10 | 5 | 0 | 1 | 1 | 1 | 2 | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
44 | NgânhàngCôngthương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
45 | Ngânhàng Nhà nước ViệtNam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
46 | Thanh tra Chínhphủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
47 | Học viện Chínhtrị Quốc gia Hồ ChíMinh | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
48 | Đài TiếngnóiViệtNam | 3 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
49 | Đài Truyền hình Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
50 | Thông tấn xã Việt Nam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
51 | Kiểm toán Nhà nước | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
52 | Liên minh hợp tác xã Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
53 | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
54 | Đại học Quốc gia Hà Nội | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
55 | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
56 | Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
57 | Bảo hiểm Xã hội Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
58 | Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
59 | Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
60 | Trung ương Hội Nông dân Việt Nam | 2 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
61 | Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
62 | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
63 | Tập đoàn Dệt may Việt Nam | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
64 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
65 | Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
66 | Tập đoàn Than và Khoáng sản Việt Nam | 9 | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
67 | Tập đoàn Công nghiệp Hóa chất Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
68 | Tập đoàn Sông Đà | 6 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 4 | 0 | 0 | 1 | 2 | 1 |
69 | Tập đoàn Phát triển Nhà và Đô thị Việt Nam | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
70 | Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
71 | Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
72 | Tổng Công ty Giấy Việt Nam | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
73 | Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
74 | Tổng Công ty Xi măng Việt Nam | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
75 | Tổng Công ty Lương thực miền Bắc | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
76 | Tổng Công ty Lương thực miền Nam | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
77 | TổngCông tyCàphêViệtNam | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
78 | TổngCông tyHàngkhôngViệt Nam | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
79 | TổngCôngtyĐườngsắtViệtNam Ngânhàng cổphầnNgoại | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
80 | thươngViệtNam | 4 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
81 | Ngânhàng cổphầnCôngthương ViệtNam | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
82 | NgânhàngNôngnghiệpvà Phát triểnnôngthônViệtNam | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
83 | Ngânhàng Đầu tư và Pháttriển ViệtNam | 6 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 |
84 | NgânhàngPhát triểnViệtNam | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
85 | Ngânhàng Chính sách xã hội | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
86 | TậpđoànBưuchínhViễnthông ViệtNam | 6 | 3 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
87 | TổngCông tyĐầu tưvà Kinh doanh vốnViệtNam | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
88 | TậpđoànViettel | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
247 | 143 | 40 | 27 | 20 | 23 | 34 | 104 | 36 | 35 | 19 | 10 | 04 | ||
1 | Thành phốHà Nội | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
2 | Tỉnh Bắc Ninh | 4 | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
3 | Tỉnh Bắc Giang | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
4 | Tỉnh CaoBằng | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
5 | Tỉnh LạngSơn | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
6 | Tỉnh Bắc Kạn | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
7 | Tỉnh TháiNguyên | 6 | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 3 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
8 | Tỉnh PhúThọ | 6 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
9 | Tỉnh Vĩnh Phúc | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
10 | Tỉnh SơnLa | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
11 | Tỉnh TuyênQuang | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
12 | Tỉnh YênBái | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
13 | Tỉnh LàoCai | 9 | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 1 | 1 | 2 | 0 |
14 | Tỉnh LaiChâu | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
15 | Tỉnh Điện Biên | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
16 | Tỉnh Hà Giang | 6 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
17 | Thành phốHảiPhòng | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
18 | Tỉnh Hòa Bình | 4 | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
19 | Tỉnh QuảngNinh | 6 | 4 | 2 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
20 | Tỉnh HảiDương | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 |
21 | Tỉnh HưngYên | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
22 | Tỉnh TháiBình | 3 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
23 | Tỉnh Hà Nam | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
24 | Tỉnh Nam Định | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
25 | Tỉnh NinhBình | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
26 | Tỉnh Thanh Hóa | 10 | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 |
27 | Tỉnh Nghệ An | 14 | 8 | 3 | 2 | 1 | 1 | 1 | 6 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 |
28 | Tỉnh Hà Tĩnh | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
29 | Tỉnh QuảngBình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
30 | Tỉnh QuảngTrị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
31 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
32 | Thành phốĐà Nẵng | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
33 | Tỉnh QuảngNam | 7 | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
34 | Tỉnh Quảng Ngãi | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
35 | Tỉnh BìnhĐịnh | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
36 | Tỉnh Phú Yên | 6 | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 3 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
37 | Tỉnh Khánh Hòa | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
38 | Tỉnh NinhThuận | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
39 | Tỉnh Gia Lai | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
40 | Tỉnh KonTum | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
41 | Tỉnh ĐắkLắk | 8 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 1 |
42 | Tỉnh ĐắkNông | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
43 | Thành phốHồChíMinh | 4 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
44 | Tỉnh BìnhThuận | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
45 | Tỉnh Lâm Đồng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
46 | Tỉnh ĐồngNai | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
47 | Tỉnh BàRịa- VũngTàu | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
48 | Tỉnh LongAn | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
49 | Tỉnh TâyNinh | 3 | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
50 | TỉnhBìnhDương | 11 | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 6 | 1 | 2 | 2 | 1 | 0 |
51 | TỉnhBìnhPhước | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
52 | Thành phốCầnThơ | 6 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 | 1 |
53 | TỉnhTiềnGiang | 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
54 | TỉnhBến Tre | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
55 | Tỉnh HậuGiang | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
56 | Tỉnh Sóc Trăng | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
57 | Tỉnh Đồng Tháp | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
58 | Tỉnh Vĩnh Long | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
59 | Tỉnh Trà Vinh | 5 | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
60 | Tỉnh AnGiang | 5 | 4 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
61 | Tỉnh KiênGiang | 7 | 4 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
62 | TỉnhCà Mau | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
63 | Tỉnh Bạc Liêu | 5 | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
MẪU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 520/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ)
BỘ(NGÀNH,ĐỊAPHƯƠNG)... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:............./................ | HàNội,ngày.....tháng.....năm...... |
BÁO CÁO
DANH SÁCH THAM GIA CÁC KHÓA BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC QUỐC PHÒNG VÀ AN NINH CHO ĐỐI TƯỢNG 1 GIAI ĐOẠN 2014 - 2015
Kính gửi:BộQuốc phòng
Thực hiện Quyết định số..../QĐ-TTg ngày.... tháng.... năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho đối tượng 1 giai đoạn 2014 - 2015. Bộ (ngành, địa phương)........ báo cáo danh sách đối tượng 1 của Bộ (ngành, địa phương)........ tham dự từng khóa bồi dưỡng kiến thức quốc phòng an ninh giai đoạn 2014 - 2015 như sau:
TT | Họtên | Năm sinh | Chức vụ | Thamdự học khóa | Ghi chú |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
.. |
|
|
|
|
|
* Ngoài chỉ tiêu được giao theo Quyết định số......./QĐ-TTg ngày..... tháng..... năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành ở Trung ương và địa phương căn cứ số đối tượng 1 của cơ quan, đơn vị mình (tăng, giảm so với Kế hoạch do bổ nhiệm mới, thuyên chuyển, nghỉ hưu...) để bổ sung chỉ tiêu cụ thể vào từng khóa trong báo cáo./.
| THỦTRƯỞNG ĐƠNVỊ |
| Số hiệu | 520/QĐ-TTg |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Thủ tướng Chính phủ |
| Ngày ban hành | 11/04/2014 |
| Người ký | Vũ Đức Đam |
| Ngày hiệu lực | 11/04/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật