Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký
| Số hiệu | 398/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Thanh Hóa |
| Ngày ban hành | 01/02/2014 |
| Người ký | Trịnh Văn Chiến |
| Ngày hiệu lực | 01/02/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Số hiệu | 398/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Thanh Hóa |
| Ngày ban hành | 01/02/2014 |
| Người ký | Trịnh Văn Chiến |
| Ngày hiệu lực | 01/02/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
ỦYBANNHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:398/QĐ-UBND | ThanhHóa,ngày01tháng02năm2014 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TỈNH THANH HÓA NĂM 2014
CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA
Căncứ LuậtTổchứcHĐNDvà UBNDngày26/11/2003;
CăncứNghịđịnhsố21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010củaChínhphủvề quảnlý biênchếcôngchức;Nghịđịnhsố41/2012/NĐ-CPngày08/5/2012củaChínhphủ quyđịnhvềvịtríviệclàmtrongđơnvịsựnghiệpcônglập;Thôngtưsố07/2010/ TT-BNVngày26/7/2010củaBộNộivụhướngdẫnthựchiệnmộtsốđiềuquyđịnh tạiNghịđịnhsố21/2010/NĐ-CP;Thôngtưsố14/2012/TT-BNVngày18/12/2012 của BộNộivụ hướngdẫnthựchiện Nghịđịnhsố41/2012/NĐ-CP của Chính phủ;
CăncứNghịquyếtsố69/2013/NQ-HĐNDngày 12/12/2013củaHộiđồngnhân dântỉnhKhóaXVI, Kỳ họpthứ8vềphêchuẩntổngbiênchế hànhchính,sự nghiệp tỉnhThanhHóa năm2014;
Xétđề nghịcủaGiám đốcSởNộivụThanhHóatạiTờ trìnhsố762/TTr-SNV ngày27/12/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1.Giaochỉtiêubiênchếhànhchính,sựnghiệpnhànướcnăm2014cho cácSở,cơquan ngangsở,cơquantrựcthuộcUBND tỉnh;UBND cáchuyện, thị xã, thành phố,cụthểnhưsau:
1. Biênchế hànhchínhnhànước: 4.357biênchế;
2. Biênchế sựnghiệpnhànước: 60.562biênchế; Baogồm:
a) SựnghiệpGiáodục và Đàotạo: 50.662biênchế, Baogồm:
- Mầmnon: 11.599biênchế;
- Tiểuhọc: 16.545biênchế;
- Trunghọc cơ sở: 14.123biênchế;
- Trunghọcphổthông: 6.312biênchế;
- Giáodục thườngxuyên và dạynghề: 720 biên chế;
- Đạihọc,cao đẳng, Trunghọc chuyên nghiệpvà dạynghề: 1.363biênchế;
b) Sự nghiệpYtế: 7.500biênchế;
c) SựnghiệpVănhóa- Thôngtinvà Thể thao: 1.050biênchế;
d) Sự nghiệpkhác: 1.350biênchế.
(Banhành phụlục chitiếtđínhkèm).
- Giao Giám đốc Sở Nội vụ, căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao tại Điều 1 Quyết định này, thông báo để các Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao để phân bổ cho các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc; chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tuyển dụng, quản lý và sử dụng công chức, viên chức theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh, trong đó cần thực hiện tốt các nội dung sau đây:
I. Về biên chế hành chính nhà nước:
1. Giao Sở Nội vụ phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức tốt việc thi tuyển công chức, đảm bảo nghiêm túc, công khai, minh bạch nhằm tuyển chọn được những người có trình độ, năng lực chuyên môn giỏi, có phẩm chất đạo đức tốt để các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tuyển dụng vào bộ máy nhà nước.
2. Yêu cầu Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tập trung thực hiện tốt Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ và Thông tư số 05/2013/TT-BNV ngày 25/6/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 36/2013/NĐ-CP về xây dựng Đề án vị trí việc làm, làm cơ sở để tuyển dụng, bố trí, sắp xếp cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị phù hợp với vị trí việc làm, yêu cầu nhiệm vụ và năng lực công tác chuyên môn, nghiệp vụ; tập trung xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, từng bước đáp ứng yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, trọng tâm là:
- Cùng với việc thực hiện nghiêm túc việc thi tuyển công chức để tuyển dụng mới, thì số cán bộ, công chức hiện có đang công tác phải quan tâm thường xuyên đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật, phong cách làm việc, tinh thần phục vụ nhân dân, từng bước xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức chuyên nghiệp, đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ; thường xuyên rà soát, sắp xếp, bố trí cán bộ, công chức đảm bảo phù hợp với năng lực, sở trường; thực hiện tốt công tác luân chuyển, chuyển đổi vị trí việc làm của cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27/10/2007 của Chính phủ.
- Tập trung chỉ đạo triển khai thực hiện thí điểm thi tuyển trưởng, phó phòng cấp Sở, cấp huyện theo chỉ đạo của UBND tỉnh để nâng cao chất lượng đội ngũ công chức quản lý cấp phòng và tương đương, tạo bước đột phá trong việc thực hiện chiến lược cán bộ thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá; xây dựng vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước.
- Thực hiện nghiêm việc đánh giá, phân loại cán bộ, công chức hàng năm để làm cơ sở thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo các quy định của Chính phủ và của tỉnh.
1. Yêu cầu Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có chỉ tiêu biên chế sự nghiệp được giao khi tuyển dụng viên chức phải xây dựng tiêu chí của từng vị trí việc làm cần tuyển (kể cả đơn vị sự nghiệp trực thuộc nếu được phân cấp), trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, làm căn cứ cho việc tuyển dụng viên chức, bảo đảm khoa học, minh bạch và hiệu quả; ưu tiên thi tuyển để tuyển dụng được những người có trình độ, năng lực, phẩm chất đạo đức, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ được giao.
2. Cùng với chỉ đạo xây dựng Đề án vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ làm cơ sở cho việc xác định số lượng người làm việc, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp; tiếp tục đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động văn hóa, giáo dục, đào tạo, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường, nghiên cứu khoa học theo chủ trương của Đảng và Nhà nước, để từng bước giảm biên chế các đơn vị sự nghiệp công lập.
3. Đối với sự nghiệp giáo dục và đào tạo:
Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố rà soát, sắp xếp lại hệ thống trường, lớp học, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, bố trí biên chế đúng quy định về tỷ lệ học sinh/lớp, số lớp/trường. Thực hiện nghiêm Quyết định số 3678/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định điều động, thuyên chuyển, tiếp nhận và tuyển dụng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở công lập; sắp xếp, bố trí, điều động cán bộ, giáo viên đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, dân chủ, công bằng và đúng quy định; điều chuyển giáo viên trung học cơ sở xuống dạy tiểu học; đồng thời tiếp tục thực hiện tốt các giải pháp giải quyết giáo viên dôi dư và điều chỉnh cơ cấu giáo viên phù hợp với yêu cầu đổi mới nội dung, chương trình giáo dục.
4. Đối với sự nghiệp y tế: Giao Sở Y tế, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố tập trung đào tạo, tuyển dụng, sử dụng, bố trí hợp lý đội ngũ bác sĩ, dược sĩ đại học; khắc phục tình trạng bất hợp lý về tỷ lệ bác sĩ, dược sĩ đại học giữa các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện và tuyến xã; quan tâm chất lượng chuyên môn ở các trung tâm y tế dự phòng tuyến tỉnh và tuyến huyện.
Giao Sở Nội vụ tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đối với việc tuyển dụng quản lý, sử dụng biên chế ở các ngành, các cấp; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với UBND tỉnh.
Điều 3.Quyếtđịnhnàycó hiệu lực thi hành kểtừ ngàyký.
ChánhVănphòngUBNDtỉnh,Giám đốcSởNộivụ,GiámđốccácSở,Thủ trưởngcáccơquanngangsở, cơquan trực thuộcUBND tỉnh, ChủtịchUBND các huyện, thịxã, thành phốchịutráchnhiệmthihành Quyết địnhnày./.
| CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XA, THÀNH PHỐ; CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, CƠ QUAN THUỘC UBND TỈNH NĂM 2014
(KèmtheoQuyếtđịnhsố:398/QĐ-UBNDngày01tháng02năm2014củaUBNDtỉnh)
Đơn vịtính:Biên chế
Số TT | Tênđơnvị | Kếhoạchbiênchếnăm2014 | |||||||
Tổng số | Trongđó | ||||||||
Quản lýnhà nước | Sự nghiệp | Chia ra | |||||||
GD- ĐT | YT | VH- TT | SN khác | Ghi chú | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
A | Cấphuyện | 45.741 | 2.120 | 43.621 | 42.911 | 0 | 525 | 185 |
|
1 | MườngLát | 856 | 62 | 794 | 773 | 0 | 17 | 4 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 4 |
| 4 |
|
| 4 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 13 |
| 13 |
|
| 13 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 773 |
| 773 | 773 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 163 |
| 163 | 163 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 391 |
| 391 | 391 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 207 |
| 207 | 207 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 7 |
| 7 | 7 |
|
|
|
|
| +TrungtâmDN | 5 |
| 5 | 5 |
|
|
|
|
2 | QuanSơn | 900 | 64 | 836 | 815 | 0 | 17 | 4 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 4 |
| 4 |
|
| 4 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 13 |
| 13 |
|
| 13 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 815 |
| 815 | 815 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 243 |
| 243 | 243 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 336 |
| 336 | 336 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 230 |
| 230 | 230 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 6 |
| 6 | 6 |
|
|
|
|
3 | QuanHoá | 997 | 72 | 925 | 898 | 0 | 22 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 5 |
| 5 |
|
| 5 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 17 |
| 17 |
|
| 17 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 898 |
| 898 | 898 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 254 |
| 254 | 254 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 377 |
| 377 | 377 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 256 |
| 256 | 256 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 11 |
| 11 | 11 |
|
|
|
|
4 | BáThước | 1.655 | 80 | 1.575 | 1.545 | 0 | 25 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 16 |
| 16 |
|
| 16 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.545 |
| 1.545 | 1.545 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 398 |
| 398 | 398 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 654 |
| 654 | 654 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 479 |
| 479 | 479 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 14 |
| 14 | 14 |
|
|
|
|
5 | LangChánh | 914 | 67 | 847 | 822 | 0 | 20 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 13 |
| 13 |
|
| 13 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 822 |
| 822 | 822 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 233 |
| 233 | 233 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 331 |
| 331 | 331 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 245 |
| 245 | 245 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 13 |
| 13 | 13 |
|
|
|
|
6 | ThườngXuân | 1.696 | 81 | 1.615 | 1.584 | 0 | 25 | 6 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 10 |
| 10 |
|
| 10 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 15 |
| 15 |
|
| 15 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 6 |
| 6 |
|
|
| 6 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.584 |
| 1.584 | 1.584 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 404 |
| 404 | 404 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 699 |
| 699 | 699 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 459 |
| 459 | 459 |
|
|
|
|
| +TT GDTXDN | 22 |
| 22 | 22 |
|
|
|
|
7 | NhưXuân | 1.289 | 69 | 1.220 | 1.192 | 0 | 23 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 6 |
| 6 |
|
| 6 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 17 |
| 17 |
|
| 17 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.192 |
| 1.192 | 1.192 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 371 |
| 371 | 371 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 441 |
| 441 | 441 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 364 |
| 364 | 364 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 11 |
| 11 | 11 |
|
|
|
|
| +TTDN | 5 |
| 5 | 5 |
|
|
|
|
8 | NhưThanh | 1.495 | 66 | 1.429 | 1.407 | 0 | 17 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 5 |
| 5 |
|
| 5 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 12 |
| 12 |
|
| 12 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.407 |
| 1.407 | 1.407 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 482 |
| 482 | 482 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 490 |
| 490 | 490 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 412 |
| 412 | 412 |
|
|
|
|
| +TTGDTX | 23 |
| 23 | 23 |
|
|
|
|
9 | NgọcLặc | 1.891 | 77 | 1.814 | 1.788 | 0 | 21 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 14 |
| 14 |
|
| 14 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.788 |
| 1.788 | 1.788 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 469 |
| 469 | 469 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 713 |
| 713 | 713 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 570 |
| 570 | 570 |
|
|
|
|
| +TTGDTX | 36 |
| 36 | 36 |
|
|
|
|
10 | CẩmThủy | 1.590 | 75 | 1.515 | 1.487 | 0 | 22 | 6 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 10 |
| 10 |
|
| 10 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 12 |
| 12 |
|
| 12 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.487 |
| 1.487 | 1.487 | 0 | 0 |
|
|
| +Mầm non | 455 |
| 455 | 455 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 526 |
| 526 | 526 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 481 |
| 481 | 481 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 18 |
| 18 | 18 |
|
|
|
|
| +TTDN | 7 |
| 7 | 7 |
|
|
|
|
| - BanQLSuốicáCẩm Lương | 1 |
| 1 |
|
|
| 1 |
|
11 | ThạchThành | 2.004 | 79 | 1.925 | 1.897 | 0 | 22 | 6 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 10 |
| 10 |
|
| 10 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 6 |
| 6 |
|
|
| 6 |
|
| - BanQLDitíchNgọcTrạo | 3 |
| 3 |
|
| 3 |
|
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.897 |
| 1.897 | 1.897 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 531 |
| 531 | 531 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 731 |
| 731 | 731 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 617 |
| 617 | 617 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 13 |
| 13 | 13 |
|
|
|
|
| +TTDN | 5 |
| 5 | 5 |
|
|
|
|
12 | VĩnhLộc | 1.123 | 68 | 1.055 | 1.032 | 0 | 18 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 11 |
| 11 |
|
| 11 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.032 |
| 1.032 | 1.032 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 365 |
| 365 | 365 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 333 |
| 333 | 333 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 316 |
| 316 | 316 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 13 |
| 13 | 13 |
|
|
|
|
| +TTDN | 5 |
| 5 | 5 |
|
|
|
|
13 | ThọXuân | 2.571 | 87 | 2.484 | 2.456 | 0 | 21 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 12 |
| 12 |
|
| 12 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 2.456 |
| 2.456 | 2.456 | 0 | 0 |
|
|
| +Mầm non | 620 |
| 620 | 620 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 927 |
| 927 | 927 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 872 |
| 872 | 872 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 20 |
| 20 | 20 |
|
|
|
|
| +TTDN | 17 |
| 17 | 17 |
|
|
|
|
14 | TriệuSơn | 2.382 | 82 | 2.300 | 2.277 | 0 | 16 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 8 |
| 8 |
|
| 8 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 8 |
| 8 |
|
| 8 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 2.277 |
| 2.277 | 2.277 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 596 |
| 596 | 596 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 868 |
| 868 | 868 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 782 |
| 782 | 782 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 25 |
| 25 | 25 |
|
|
|
|
| +TTDN | 6 |
| 6 | 6 |
|
|
|
|
15 | NôngCống | 1.965 | 79 | 1.886 | 1.861 | 0 | 18 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 10 |
| 10 |
|
| 10 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 8 |
| 8 |
|
| 8 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.861 |
| 1.861 | 1.861 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 416 |
| 416 | 416 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 726 |
| 726 | 726 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 692 |
| 692 | 692 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 21 |
| 21 | 21 |
|
|
|
|
| +TTDN | 6 |
| 6 | 6 |
|
|
|
|
16 | YênĐịnh | 1.945 | 76 | 1.869 | 1.849 | 0 | 15 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 8 |
| 8 |
|
| 8 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.849 |
| 1.849 | 1.849 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 523 |
| 523 | 523 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 660 |
| 660 | 660 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 636 |
| 636 | 636 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 22 |
| 22 | 22 |
|
|
|
|
| +TTDN | 8 |
| 8 | 8 |
|
|
|
|
17 | ThiệuHóa | 1.680 | 77 | 1.603 | 1.586 | 0 | 12 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 6 |
| 6 |
|
| 6 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 6 |
| 6 |
|
| 6 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.586 |
| 1.586 | 1.586 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 416 |
| 416 | 416 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 598 |
| 598 | 598 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 547 |
| 547 | 547 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 18 |
| 18 | 18 |
|
|
|
|
| +TTDN | 7 |
| 7 | 7 |
|
|
|
|
18 | ĐôngSơn | 988 | 66 | 922 | 901 | 0 | 16 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 901 |
| 901 | 901 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 269 |
| 269 | 269 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 312 |
| 312 | 312 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 283 |
| 283 | 283 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 32 |
| 32 | 32 |
|
|
|
|
| +TTDN | 5 |
| 5 | 5 |
|
|
|
|
19 | HàTrung | 1.457 | 70 | 1.387 | 1.368 | 0 | 14 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.368 |
| 1.368 | 1.368 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 347 |
| 347 | 347 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 514 |
| 514 | 514 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 481 |
| 481 | 481 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 26 |
| 26 | 26 |
|
|
|
|
20 | BỉmSơn | 670 | 67 | 603 | 577 | 0 | 18 | 8 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 11 |
| 11 |
|
| 11 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 3 |
| 3 |
|
|
| 3 |
|
| -Độiquytắcđôthị | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 577 |
| 577 | 577 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 185 |
| 185 | 185 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 203 |
| 203 | 203 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 170 |
| 170 | 170 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 8 |
| 8 | 8 |
|
|
|
|
| +Trườngtrungcấpnghề | 11 |
| 11 | 11 |
|
|
|
|
21 | NgaSơn | 1.904 | 77 | 1.827 | 1.804 | 0 | 18 | 5 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.804 |
| 1.804 | 1.804 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 511 |
| 511 | 511 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 660 |
| 660 | 660 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 602 |
| 602 | 602 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 24 |
| 24 | 24 |
|
|
|
|
| +Trườngtrungcấpnghề | 7 |
| 7 | 7 |
|
|
|
|
22 | HậuLộc | 2.004 | 77 | 1.927 | 1.905 | 0 | 15 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 8 |
| 8 |
|
| 8 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 6 |
| 6 |
|
|
| 6 |
|
| - BanQLCảngcácHoàLộc | 1 |
| 1 |
|
|
| 1 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 1.905 |
| 1.905 | 1.905 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 482 |
| 482 | 482 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 744 |
| 744 | 744 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 652 |
| 652 | 652 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 21 |
| 21 | 21 |
|
|
|
|
| +TTdạynghề | 6 |
| 6 | 6 |
|
|
|
|
23 | HoằngHoá | 2.530 | 89 | 2.441 | 2.410 | 0 | 24 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 12 |
| 12 |
|
| 12 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 12 |
| 12 |
|
| 12 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 2.410 |
| 2.410 | 2.410 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 685 |
| 685 | 685 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 891 |
| 891 | 891 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 797 |
| 797 | 797 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 37 |
| 37 | 37 |
|
|
|
|
24 | QuảngXương | 2.456 | 89 | 2.367 | 2.344 | 0 | 16 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 2.344 |
| 2.344 | 2.344 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 563 |
| 563 | 563 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 921 |
| 921 | 921 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 837 |
| 837 | 837 |
|
|
|
|
| +TT GDTX | 15 |
| 15 | 15 |
|
|
|
|
| +TrườngTCDN | 8 |
| 8 | 8 |
|
|
|
|
25 | TĩnhGia | 2.684 | 131 | 2.553 | 2.527 | 0 | 19 | 7 |
|
| -TTVănhóa-Thôngtin | 9 |
| 9 |
|
| 9 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 10 |
| 10 |
|
| 10 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| - SựnghiệpGiáodục | 2.527 |
| 2.527 | 2.527 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 582 |
| 582 | 582 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 1.025 |
| 1.025 | 1.025 |
|
|
|
|
| +THcơsở | 876 |
| 876 | 876 |
|
|
|
|
| +Trườngtrungcấpnghề | 15 |
| 15 | 15 |
|
|
|
|
| +GDTX | 29 |
| 29 | 29 |
|
|
|
|
26 | SầmSơn | 689 | 70 | 619 | 592 |
| 18 | 9 |
|
| -TTvănhóa-Thểthaodulịch | 11 |
| 11 |
|
| 11 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 7 |
| 7 |
|
| 7 |
|
|
| -Trạmkhuyếnnông | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
| -Độiquytắcthịxã | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| - SựnghiệpGD-ĐT | 592 |
| 592 | 592 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 157 |
| 157 | 157 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 244 |
| 244 | 244 |
|
|
|
|
| +Trunghọccơsở | 178 |
| 178 | 178 |
|
|
|
|
| +GDTX | 13 |
| 13 | 13 |
|
|
|
|
27 | ThànhphốThanhHóa | 3.406 | 123 | 3.283 | 3.214 | 0 | 36 | 33 |
|
| -TTvănhóa-Thôngtin | 24 |
| 24 |
|
| 24 |
|
|
| -Đàitruyềnthanh | 12 |
| 12 |
|
| 12 |
|
|
| -Độiquytắcthànhphố | 18 |
| 18 |
|
|
| 18 |
|
| -Trạmkhuyếnnông | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| -BanQLDitíchLSVHHàm Rồng | 8 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
| -TrungtâmPháttriểnQuỹđất | 2 |
| 2 |
|
|
| 2 |
|
| - SựnghiệpGD-ĐT | 3.214 |
| 3.214 | 3.214 | 0 | 0 | 0 |
|
| +Mầm non | 879 |
| 879 | 879 |
|
|
|
|
| +Tiểuhọc | 1.272 |
| 1.272 | 1.272 |
|
|
|
|
| +Trunghọccơsở | 1.040 |
| 1.040 | 1.040 |
|
|
|
|
| +GDTX | 14 |
| 14 | 14 |
|
|
|
|
| +Trườngtrungcấpnghề | 9 |
| 9 | 9 |
|
|
|
|
B | Cấptỉnh | 19.178 | 2.237 | 16.941 | 7.751 | 7.500 | 525 | 1.16 5 |
|
28 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 179 | 103 | 76 |
|
|
| 76 |
|
| Cơquansở | 70 | 70 |
|
|
|
|
|
|
| Chicục BiểnvàHảiđảo | 17 | 17 |
|
|
|
|
|
|
| Chicụcbảo vệmôitrường | 16 | 16 |
|
|
|
|
|
|
| Vănphòngđăngkýquyềnsử dụngđất | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| Đoànmỏđịachất | 28 |
| 28 |
|
|
| 28 |
|
| Trungtâmquantrắcvàbảovệ môitrường | 10 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
| Trungtâm côngnghệthôngtin | 8 |
| 8 |
|
|
| 8 |
|
| Quỹbảo vệmôitrường | 2 |
| 2 |
|
|
| 2 |
|
| Đoànđođạcbảnđồvàquy hoạch | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
| Trungtâmpháttriểnquỹđất ThanhHóa | 17 |
| 17 |
|
|
| 17 |
|
29 | SởLaođộngThươngbinh vàXH | 348 | 88 | 260 | 24 |
|
| 236 |
|
| Cơquansở | 77 | 77 |
|
|
|
|
|
|
| ChicụcphòngchốngTNXH | 11 | 11 |
|
|
|
|
|
|
| TTđiềudưỡngngườicócông | 53 |
| 53 |
|
|
| 53 |
|
| TTchămsócsứckhoẻngười cócông | 20 |
| 20 |
|
|
| 20 |
|
| TTBảotrợxã hội | 61 |
| 61 |
|
|
| 61 |
|
| TT Giáodụclaođộngxãhội | 50 |
| 50 |
|
|
| 50 |
|
| TTBảotrợxã hộisố2 | 21 |
| 21 |
|
|
| 21 |
|
| TTCungcấpdịchvụxã hội | 16 |
| 16 |
|
|
| 16 |
|
| TTgiớithiệuviệclàm | 13 |
| 13 |
|
|
| 13 |
|
| Trườngtrungcấpnghềmiền núi | 17 |
| 17 | 17 |
|
|
|
|
| Trường trung cấp nghề TTN ĐBKK | 7 |
| 7 | 7 |
|
|
|
|
| Quỹbảotrợtrẻ em | 2 |
| 2 |
|
|
| 2 |
|
30 | SởNôngnghiệpvà PTNT | 1.322 | 642 | 680 | 115 | 0 | 0 | 565 |
|
| Cơquansở | 88 | 88 | 0 |
|
|
|
|
|
| ChicụcThủylợi | 15 | 15 | 0 |
|
|
|
|
|
| Chicục Pháttriểnnôngthôn | 31 | 31 | 0 |
|
|
|
|
|
| Văn phòng điều phối CTXDNTM | 14 | 14 | 0 |
|
|
|
|
|
| Chicụckhaithácvàbảovệ nguồnlợiTS | 24 | 24 | 0 |
|
|
|
|
|
| Chi cục Đê điều và phòng | 100 | 18 | 82 |
|
|
| 82 |
|
| chốnglụt bão |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ChicụcThúy | 123 | 15 | 108 |
|
|
| 108 |
|
| Chicục Bảovệthựcvật | 105 | 16 | 89 |
|
|
| 89 |
|
| ChicụcLâm nghiệp | 19 | 19 | 0 |
|
|
|
|
|
| Chi cục Quản lý chất lượng NLSvàTS | 22 | 15 | 7 |
|
|
| 7 |
|
| Chicục Kiểm lâm | 330 | 295 | 35 |
|
|
| 35 |
|
| VườnQuốcgia BếnEn | 56 | 24 | 32 |
|
|
| 32 |
|
| KhuBảotồnthiênnhiênXuân Liên | 23 | 21 | 2 |
|
|
| 2 |
|
| KhuBảotồnthiênnhiênPù Hu | 28 | 25 | 3 |
|
|
| 3 |
|
| Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông | 20 | 17 | 3 |
|
|
| 3 |
|
| TTKhuyếnnông | 40 |
| 40 |
|
|
| 40 |
|
| TT Nghiên cứu ứng dụng KHKTchănnuôi | 11 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
| TT Nghiên cứu và sản xuất giốngThủysản | 10 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
| TT Nghiên cứu ứng dụng KHCNlâmnghiệp | 13 |
| 13 |
|
|
| 13 |
|
| TT Nghiên cứu ứng dụng KHKTgiốngcâytrồngNN | 13 |
| 13 |
|
|
| 13 |
|
| TTnướcsinhhoạtvàvệsinh MT | 10 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
| Trườngtrungcấpnônglâm | 66 |
| 66 | 66 |
|
|
|
|
| Trườngtrungcấpthủysản | 39 |
| 39 | 39 |
|
|
|
|
| TrườngtrungcấpnghềNNvà PTNT | 10 |
| 10 | 10 |
|
|
|
|
| 12BanQLrừngphònghộ | 93 |
| 93 |
|
|
| 93 |
|
| ĐoànchỉđạoPTKT-XHhuyện MườngLát | 7 | 5 | 2 |
|
|
| 2 |
|
| Đoànquyhoạchthiếtkếnông, lâmnghiệp | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
| Đoànquyhoạchthiếtkếthủy lợi | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
| Quỹbảo vệ và pháttriểnrừng | 3 |
| 3 |
|
|
| 3 |
|
31 | SởTưpháp | 99 | 47 | 52 |
|
|
| 52 |
|
| Cơquansở | 47 | 47 |
|
|
|
|
|
|
| TTbánđấugiátàisản | 6 |
| 6 |
|
|
| 6 |
|
| TTtrợgiúppháplý | 36 |
| 36 |
|
|
| 36 |
|
| 3Phòngcôngchứng | 10 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
32 | SởCôngthương | 283 | 246 | 37 | 25 |
|
| 12 |
|
| Cơquansở | 71 | 71 |
|
|
|
|
|
|
| Chicụcquảnlýthịtrường | 175 | 175 |
|
|
|
|
|
|
| Trường trung cấp nghề thươngmạidu lịch | 25 |
| 25 | 25 |
|
|
|
|
| TT khuyến công và xúc tiến thươngmại | 12 |
| 12 |
|
|
| 12 |
|
33 | Sở Xâydựng | 117 | 76 | 41 | 41 |
|
|
|
|
| CơquanSở | 76 | 76 |
|
|
|
|
|
|
| TrườngtrungcấpnghềXD | 41 |
| 41 | 41 |
|
|
|
|
34 | SởGiaothôngVậntải | 116 | 89 | 27 | 22 | 0 | 0 | 5 |
|
| Cơquansở | 86 | 86 |
|
|
|
|
|
|
| Banantoàngiaothông | 3 | 3 | 0 |
|
|
|
|
|
| Trường TC nghề giao thông vậntải | 22 |
| 22 | 22 |
|
|
|
|
| QuỹBảotrìđườngbộ | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
35 | SởGiáodụcvàĐàotạo | 6.467 | 81 | 6.386 | 6.386 |
|
|
|
|
| Cơquansở | 81 | 81 |
|
|
|
|
|
|
| Các trường trung học phổ thông | 6.312 |
| 6.312 | 6.312 |
|
|
|
|
| TTgiáodụcthườngxuyên | 44 |
| 44 | 44 |
|
|
|
|
| TTKỹthuậtthựchành-HNvà DN | 30 |
| 30 | 30 |
|
|
|
|
36 | VănphòngUBNDtỉnh | 136 | 101 | 35 |
|
|
| 35 |
|
| Cơquanvănphòng | 101 | 101 |
|
|
|
|
|
|
| BanChỉđạoPCTN | 0 |
| 0 |
|
|
| 0 |
|
| Nhàkhách25B | 30 | 0 | 30 |
|
|
| 30 |
|
| Trungtâm côngbáo | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
37 | VănphòngĐĐBQH&HĐND | 39 | 39 |
|
|
|
|
|
|
38 | SởNộivụ | 89 | 77 | 12 |
|
|
| 12 |
|
| SởNộivụcũ | 44 | 44 |
|
|
|
|
|
|
| BanThiđua- Khenthưởng | 11 | 11 |
|
|
|
|
|
|
| BanTôngiáo | 12 | 12 |
|
|
|
|
|
|
| Chicục Vănthưlưutrữ | 22 | 10 | 12 |
|
|
| 12 |
|
39 | SởTàichính | 115 | 110 | 5 |
|
|
| 5 |
|
| Cơquansở | 110 | 110 |
|
|
|
|
|
|
| QuỹBảolãnhtíndụngchoDN nhỏ và vừa | 5 |
| 5 |
|
|
| 5 |
|
40 | SởY tế | 7.589 | 89 | 7.500 |
| 7.500 |
| 0 |
|
| Cơquansở | 50 | 50 |
|
|
|
|
|
|
| ChicụcDânsốKếhoạchhóa vàGiađình | 194 | 19 | 175 | 0 | 175 | 0 | 0 |
|
- | CơquanChicục | 27 | 19 | 8 |
| 8 |
|
|
|
- | TTDânsố- KHHGĐ | 167 |
| 167 |
| 167 |
|
|
|
| ChicụcAntoànvệsinhthực phẩm | 32 | 20 | 12 |
| 12 |
|
|
|
| KhốiTrungtâmytế tuyếntỉnh | 292 |
| 292 |
| 292 |
|
|
|
| Khối Trung tâm y tế tuyến huyện | 1.010 |
| 1.010 |
| 1.010 |
|
|
|
| Khốibệnhviệntuyếntỉnh | 2.895 |
| 2.895 |
| 2.895 |
|
|
|
| Khốibệnhviệntuyếnhuyện | 3.116 |
| 3.116 |
| 3.116 |
|
|
|
41 | SởKhoahọcvàCôngnghệ | 90 | 67 | 23 |
|
|
| 23 |
|
| Cơquansở | 39 | 39 |
|
|
|
|
|
|
| Chicụctiêuchuẩnđolường chấtlượng | 28 | 28 |
|
|
|
|
|
|
| TTNCƯDvàpháttriểncông nghệsinhhọc | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
| TTNCứngdụngChuyểngiao KHCN | 10 |
| 10 |
|
|
| 10 |
|
| TT dịch vụ tiêu chuẩn đo lườngchấtlượng | 6 |
| 6 |
|
|
| 6 |
|
42 | SởKếhoạchvàĐầutư | 82 | 82 | 0 |
|
|
| 0 |
|
43 | Sở Thông tin và truyền thông | 48 | 36 | 12 |
|
|
| 12 |
|
| Cơquansở | 36 | 36 |
|
|
|
|
|
|
| TT côngnghệthôngtin | 12 |
| 12 |
|
|
| 12 |
|
44 | Sở Vănhóa,Thểthaovà DL | 503 | 89 | 414 |
|
| 414 |
|
|
| Cơquansở | 89 | 89 |
|
|
|
|
|
|
| Thưviệntỉnh | 27 |
| 27 |
|
| 27 |
|
|
| Bannghiêncứulịchsử | 10 |
| 10 |
|
| 10 |
|
|
| TTVănhóatỉnh | 31 |
| 31 |
|
| 31 |
|
|
| TTtriểnlãmvàxúctiếndu lịch | 15 |
| 15 |
|
| 15 |
|
|
| Bảotàngtỉnh | 22 |
| 22 |
|
| 22 |
|
|
| Ban quảnlýdi tích và danh thắng | 16 |
| 16 |
|
| 16 |
|
|
| NhàhátcamúakịchLamSơn | 75 |
| 75 |
|
| 75 |
|
|
| Đoàncảilương | 28 |
| 28 |
|
| 28 |
|
|
| Đoànchèo | 35 |
| 35 |
|
| 35 |
|
|
| Đoàntuồng | 30 |
| 30 |
|
| 30 |
|
|
| TTbảotồndisảnthànhNhà Hồ | 11 |
| 11 |
|
| 11 |
|
|
| TT pháthànhphim vàchiếu bóng | 39 |
| 39 |
|
| 39 |
|
|
| BáoVănhóa vàĐờisống | 16 |
| 16 |
|
| 16 |
|
|
| TThuấnluyệnvàthiđấuthể thao | 36 |
| 36 |
|
| 36 |
|
|
| BanQLDitích lamkinh | 6 |
| 6 |
|
| 6 |
|
|
67 | Câu lạc bộ bóng đá Thanh Hóa | 17 |
| 17 |
|
| 17 |
|
|
45 | Thanhtratỉnh | 52 | 52 |
|
|
|
|
|
|
46 | BanQuảnlýKhuKinhtế NS | 88 | 72 | 16 |
|
|
| 16 |
|
47 | BanDântộc | 30 | 30 |
|
|
|
|
|
|
48 | SởNgoạivụ | 21 | 21 |
|
|
|
|
|
|
49 | Đài Phát thanh và Truyền hìnhtỉnh | 136 |
| 136 | 25 |
| 111 |
|
|
| Vănphòngđài | 111 |
| 111 |
|
| 111 |
|
|
| TrườngtrungcấpnghềPTTH | 25 |
| 25 | 25 |
|
|
|
|
50 | TrườngĐạihọcHồngĐức | 702 |
| 702 | 702 |
|
|
|
|
| TrườngĐạihọcHồngĐức | 690 |
| 690 | 690 |
|
|
|
|
| TrungtâmgiáodụcQuốctế | 12 |
| 12 | 12 |
|
|
|
|
51 | TrườngCaođẳngY tế | 125 |
| 125 | 125 |
|
|
|
|
52 | Trường ĐH Văn hóa, Thể thaovàDL | 118 |
| 118 | 118 |
|
|
|
|
53 | TrườngCaođẳngTDTT | 70 |
| 70 | 70 |
|
|
|
|
54 | TrườngCaođẳngnghềCN | 80 |
| 80 | 80 |
|
|
|
|
55 | HộiVănhọcNghệthuật | 17 |
| 17 |
|
|
| 17 |
|
56 | HộiChữthậpđỏ | 11 |
| 11 |
|
|
| 11 |
|
57 | HộiĐôngy | 9 |
| 9 |
|
|
| 9 |
|
58 | HộiNgườimù | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
59 | Hộilàmvườnvàtrangtrại | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
60 | Liên hiệpcác hộikhoahọcvà KT | 4 |
| 4 |
|
|
| 4 |
|
61 | HộiBóngđá | 1 |
| 1 |
|
|
| 1 |
|
62 | HộiLuậtgia | 2 |
| 2 |
|
|
| 2 |
|
63 | HộiNhàbáo | 7 |
| 7 |
|
|
| 7 |
|
64 | LiênminhcácHTX | 34 |
| 34 | 18 |
|
| 16 |
|
| Vănphòng | 16 |
| 16 |
|
|
| 16 |
|
| TrườngTCnghềTiểuthủCN | 18 |
| 18 | 18 |
|
|
|
|
65 | HiệphộiDoanhnghiệptỉnh | 1 |
| 1 |
|
|
| 1 |
|
66 | ViệnQuyhoạch-Kiếntrúc | 20 |
| 20 |
|
|
| 20 |
|
67 | TrungtâmxúctiếnĐầutư, TM,DL | 17 |
| 17 |
|
|
| 17 |
|
Cộngkhốihuyện | 45.741 | 2.120 | 43.621 | 42.911 | 0 | 525 | 185 |
| |
Cộngkhốitỉnh | 19.178 | 2.237 | 16.941 | 7.751 | 7.500 | 525 | 1.165 |
| |
Cộngtoàntỉnh | 64.919 | 4.357 | 60.562 | 50.662 | 7.500 | 1.050 | 1.350 |
| |
| Số hiệu | 398/QĐ-UBND |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan | Tỉnh Thanh Hóa |
| Ngày ban hành | 01/02/2014 |
| Người ký | Trịnh Văn Chiến |
| Ngày hiệu lực | 01/02/2014 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật