Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu398/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành01/02/2014
Người kýTrịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 01/02/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Lao động

Quyết định 398/QĐ-UBND giao chỉ tiêu biên chế hành chính, sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa năm 2014

Value copied successfully!
Số hiệu398/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành01/02/2014
Người kýTrịnh Văn Chiến
Ngày hiệu lực 01/02/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHTHANHHÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:398/QĐ-UBND

ThanhHóa,ngày01tháng02năm2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP TỈNH THANH HÓA NĂM 2014

CHỦ TỊCH UBND TỈNH THANH HÓA

Căncứ LuậtTổchứcHĐNDvà UBNDngày26/11/2003;

CăncứNghịđịnhsố21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010củaChínhphủvề quảnlý biênchếcôngchức;Nghịđịnhsố41/2012/NĐ-CPngày08/5/2012củaChínhphủ quyđịnhvềvịtríviệclàmtrongđơnvịsựnghiệpcônglập;Thôngtưsố07/2010/ TT-BNVngày26/7/2010củaBộNộivụhướngdẫnthựchiệnmộtsốđiềuquyđịnh tạiNghịđịnhsố21/2010/NĐ-CP;Thôngtưsố14/2012/TT-BNVngày18/12/2012 của BộNộivụ hướngdẫnthựchiện Nghịđịnhsố41/2012/NĐ-CP của Chính phủ;

CăncứNghịquyếtsố69/2013/NQ-HĐNDngày 12/12/2013củaHộiđồngnhân dântỉnhKhóaXVI, Kỳ họpthứ8vềphêchuẩntổngbiênchế hànhchính,sự nghiệp tỉnhThanhHóa năm2014;

Xétđề nghịcủaGiám đốcSởNộivụThanhHóatạiTờ trìnhsố762/TTr-SNV ngày27/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều1.Giaochỉtiêubiênchếhànhchính,sựnghiệpnhànướcnăm2014cho cácSở,cơquan ngangsở,cơquantrựcthuộcUBND tỉnh;UBND cáchuyện, thị xã, thành phố,cụthểnhưsau:

1. Biênchế hànhchínhnhànước: 4.357biênchế;

2. Biênchế sựnghiệpnhànước: 60.562biênchế; Baogồm:

a) SựnghiệpGiáodục và Đàotạo: 50.662biênchế, Baogồm:

- Mầmnon: 11.599biênchế;

- Tiểuhọc: 16.545biênchế;

- Trunghọc cơ sở: 14.123biênchế;

- Trunghọcphổthông: 6.312biênchế;

- Giáodục thườngxuyên và dạynghề: 720 biên chế;

- Đạihọc,cao đẳng, Trunghọc chuyên nghiệpvà dạynghề: 1.363biênchế;

b) Sự nghiệpYtế: 7.500biênchế;

c) SựnghiệpVănhóa- Thôngtinvà Thể thao: 1.050biênchế;

d) Sự nghiệpkhác: 1.350biênchế.

(Banhành phụlục chitiếtđínhkèm).

Điều 2.Tổchức thựchiện.

- Giao Giám đốc Sở Nội vụ, căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao tại Điều 1 Quyết định này, thông báo để các Sở, cơ quan ngang sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện.

- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan ngang sở, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ chỉ tiêu biên chế được giao để phân bổ cho các phòng, ban chuyên môn, các đơn vị trực thuộc; chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị tuyển dụng, quản lý và sử dụng công chức, viên chức theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và của UBND tỉnh, trong đó cần thực hiện tốt các nội dung sau đây:

I. Về biên chế hành chính nhà nước:

1. Giao Sở Nội vụ phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức tốt việc thi tuyển công chức, đảm bảo nghiêm túc, công khai, minh bạch nhằm tuyển chọn được những người có trình độ, năng lực chuyên môn giỏi, có phẩm chất đạo đức tốt để các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố tuyển dụng vào bộ máy nhà nước.

2. Yêu cầu Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tập trung thực hiện tốt Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ và Thông tư số 05/2013/TT-BNV ngày 25/6/2013 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 36/2013/NĐ-CP về xây dựng Đề án vị trí việc làm, làm cơ sở để tuyển dụng, bố trí, sắp xếp cán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị phù hợp với vị trí việc làm, yêu cầu nhiệm vụ và năng lực công tác chuyên môn, nghiệp vụ; tập trung xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, từng bước đáp ứng yêu cầu sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa, trọng tâm là:

- Cùng với việc thực hiện nghiêm túc việc thi tuyển công chức để tuyển dụng mới, thì số cán bộ, công chức hiện có đang công tác phải quan tâm thường xuyên đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật, phong cách làm việc, tinh thần phục vụ nhân dân, từng bước xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức chuyên nghiệp, đáp ứng yêu cầu thực hiện nhiệm vụ; thường xuyên rà soát, sắp xếp, bố trí cán bộ, công chức đảm bảo phù hợp với năng lực, sở trường; thực hiện tốt công tác luân chuyển, chuyển đổi vị trí việc làm của cán bộ, công chức, viên chức theo Nghị định số 158/2007/NĐ-CP ngày 27/10/2007 của Chính phủ.

- Tập trung chỉ đạo triển khai thực hiện thí điểm thi tuyển trưởng, phó phòng cấp Sở, cấp huyện theo chỉ đạo của UBND tỉnh để nâng cao chất lượng đội ngũ công chức quản lý cấp phòng và tương đương, tạo bước đột phá trong việc thực hiện chiến lược cán bộ thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá; xây dựng vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước.

- Thực hiện nghiêm việc đánh giá, phân loại cán bộ, công chức hàng năm để làm cơ sở thực hiện chính sách tinh giản biên chế theo các quy định của Chính phủ và của tỉnh.

II. Về biên chế sự nghiệp:

1. Yêu cầu Giám đốc các Sở, Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có chỉ tiêu biên chế sự nghiệp được giao khi tuyển dụng viên chức phải xây dựng tiêu chí của từng vị trí việc làm cần tuyển (kể cả đơn vị sự nghiệp trực thuộc nếu được phân cấp), trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, làm căn cứ cho việc tuyển dụng viên chức, bảo đảm khoa học, minh bạch và hiệu quả; ưu tiên thi tuyển để tuyển dụng được những người có trình độ, năng lực, phẩm chất đạo đức, đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ được giao.

2. Cùng với chỉ đạo xây dựng Đề án vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ làm cơ sở cho việc xác định số lượng người làm việc, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị sự nghiệp; tiếp tục đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động văn hóa, giáo dục, đào tạo, dạy nghề, y tế, thể thao, môi trường, nghiên cứu khoa học theo chủ trương của Đảng và Nhà nước, để từng bước giảm biên chế các đơn vị sự nghiệp công lập.

3. Đối với sự nghiệp giáo dục và đào tạo:

Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố rà soát, sắp xếp lại hệ thống trường, lớp học, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, bố trí biên chế đúng quy định về tỷ lệ học sinh/lớp, số lớp/trường. Thực hiện nghiêm Quyết định số 3678/2011/QĐ-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định điều động, thuyên chuyển, tiếp nhận và tuyển dụng cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở công lập; sắp xếp, bố trí, điều động cán bộ, giáo viên đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch, dân chủ, công bằng và đúng quy định; điều chuyển giáo viên trung học cơ sở xuống dạy tiểu học; đồng thời tiếp tục thực hiện tốt các giải pháp giải quyết giáo viên dôi dư và điều chỉnh cơ cấu giáo viên phù hợp với yêu cầu đổi mới nội dung, chương trình giáo dục.

4. Đối với sự nghiệp y tế: Giao Sở Y tế, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố tập trung đào tạo, tuyển dụng, sử dụng, bố trí hợp lý đội ngũ bác sĩ, dược sĩ đại học; khắc phục tình trạng bất hợp lý về tỷ lệ bác sĩ, dược sĩ đại học giữa các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện và tuyến xã; quan tâm chất lượng chuyên môn ở các trung tâm y tế dự phòng tuyến tỉnh và tuyến huyện.

Giao Sở Nội vụ tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra đối với việc tuyển dụng quản lý, sử dụng biên chế ở các ngành, các cấp; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với UBND tỉnh.

Điều 3.Quyếtđịnhnàycó hiệu lực thi hành kểtừ ngàyký.

ChánhVănphòngUBNDtỉnh,Giám đốcSởNộivụ,GiámđốccácSở,Thủ trưởngcáccơquanngangsở, cơquan trực thuộcUBND tỉnh, ChủtịchUBND các huyện, thịxã, thành phốchịutráchnhiệmthihành Quyết địnhnày./.

 

 

CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

PHỤ LỤC

BIÊN CHẾ HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XA, THÀNH PHỐ; CÁC SỞ, CƠ QUAN NGANG SỞ, CƠ QUAN THUỘC UBND TỈNH NĂM 2014
(KèmtheoQuyếtđịnhsố:398/QĐ-UBNDngày01tháng02năm2014củaUBNDtỉnh)

Đơn vịtính:Biên chế

Số TT

Tênđơnvị

Kếhoạchbiênchếnăm2014

Tổng số

Trongđó

Quản lýnhà nước

Sự nghiệp

Chia ra

GD- ĐT

YT

VH- TT

SN khác

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

A

Cấphuyện

45.741

2.120

43.621

42.911

0

525

185

 

1

MườngLát

856

62

794

773

0

17

4

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

4

 

4

 

 

4

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

13

 

13

 

 

13

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

4

 

4

 

 

 

4

 

 

- SựnghiệpGiáodục

773

 

773

773

0

0

0

 

 

+Mầm non

163

 

163

163

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

391

 

391

391

 

 

 

 

 

+THcơsở

207

 

207

207

 

 

 

 

 

+TT GDTX

7

 

7

7

 

 

 

 

 

+TrungtâmDN

5

 

5

5

 

 

 

 

2

QuanSơn

900

64

836

815

0

17

4

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

4

 

4

 

 

4

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

13

 

13

 

 

13

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

4

 

4

 

 

 

4

 

 

- SựnghiệpGiáodục

815

 

815

815

0

0

0

 

 

+Mầm non

243

 

243

243

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

336

 

336

336

 

 

 

 

 

+THcơsở

230

 

230

230

 

 

 

 

 

+TT GDTX

6

 

6

6

 

 

 

 

3

QuanHoá

997

72

925

898

0

22

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

5

 

5

 

 

5

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

17

 

17

 

 

17

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

898

 

898

898

0

0

0

 

 

+Mầm non

254

 

254

254

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

377

 

377

377

 

 

 

 

 

+THcơsở

256

 

256

256

 

 

 

 

 

+TT GDTX

11

 

11

11

 

 

 

 

4

BáThước

1.655

80

1.575

1.545

0

25

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

16

 

16

 

 

16

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.545

 

1.545

1.545

0

0

0

 

 

+Mầm non

398

 

398

398

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

654

 

654

654

 

 

 

 

 

+THcơsở

479

 

479

479

 

 

 

 

 

+TT GDTX

14

 

14

14

 

 

 

 

5

LangChánh

914

67

847

822

0

20

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

13

 

13

 

 

13

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

822

 

822

822

0

0

0

 

 

+Mầm non

233

 

233

233

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

331

 

331

331

 

 

 

 

 

+THcơsở

245

 

245

245

 

 

 

 

 

+TT GDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

6

ThườngXuân

1.696

81

1.615

1.584

0

25

6

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

15

 

15

 

 

15

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

6

 

6

 

 

 

6

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.584

 

1.584

1.584

0

0

0

 

 

+Mầm non

404

 

404

404

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

699

 

699

699

 

 

 

 

 

+THcơsở

459

 

459

459

 

 

 

 

 

+TT GDTXDN

22

 

22

22

 

 

 

 

7

NhưXuân

1.289

69

1.220

1.192

0

23

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

6

 

6

 

 

6

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

17

 

17

 

 

17

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.192

 

1.192

1.192

0

0

0

 

 

+Mầm non

371

 

371

371

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

441

 

441

441

 

 

 

 

 

+THcơsở

364

 

364

364

 

 

 

 

 

+TT GDTX

11

 

11

11

 

 

 

 

 

+TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

8

NhưThanh

1.495

66

1.429

1.407

0

17

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

5

 

5

 

 

5

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.407

 

1.407

1.407

0

0

0

 

 

+Mầm non

482

 

482

482

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

490

 

490

490

 

 

 

 

 

+THcơsở

412

 

412

412

 

 

 

 

 

+TTGDTX

23

 

23

23

 

 

 

 

9

NgọcLặc

1.891

77

1.814

1.788

0

21

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

14

 

14

 

 

14

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.788

 

1.788

1.788

0

0

0

 

 

+Mầm non

469

 

469

469

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

713

 

713

713

 

 

 

 

 

+THcơsở

570

 

570

570

 

 

 

 

 

+TTGDTX

36

 

36

36

 

 

 

 

10

CẩmThủy

1.590

75

1.515

1.487

0

22

6

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.487

 

1.487

1.487

0

0

 

 

 

+Mầm non

455

 

455

455

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

526

 

526

526

 

 

 

 

 

+THcơsở

481

 

481

481

 

 

 

 

 

+TT GDTX

18

 

18

18

 

 

 

 

 

+TTDN

7

 

7

7

 

 

 

 

 

- BanQLSuốicáCẩm Lương

1

 

1

 

 

 

1

 

11

ThạchThành

2.004

79

1.925

1.897

0

22

6

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

6

 

6

 

 

 

6

 

 

- BanQLDitíchNgọcTrạo

3

 

3

 

 

3

 

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.897

 

1.897

1.897

0

0

0

 

 

+Mầm non

531

 

531

531

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

731

 

731

731

 

 

 

 

 

+THcơsở

617

 

617

617

 

 

 

 

 

+TT GDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

 

+TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

12

VĩnhLộc

1.123

68

1.055

1.032

0

18

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

11

 

11

 

 

11

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.032

 

1.032

1.032

0

0

0

 

 

+Mầm non

365

 

365

365

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

333

 

333

333

 

 

 

 

 

+THcơsở

316

 

316

316

 

 

 

 

 

+TT GDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

 

+TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

13

ThọXuân

2.571

87

2.484

2.456

0

21

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

12

 

12

 

 

12

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- SựnghiệpGiáodục

2.456

 

2.456

2.456

0

0

 

 

 

+Mầm non

620

 

620

620

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

927

 

927

927

 

 

 

 

 

+THcơsở

872

 

872

872

 

 

 

 

 

+TT GDTX

20

 

20

20

 

 

 

 

 

+TTDN

17

 

17

17

 

 

 

 

14

TriệuSơn

2.382

82

2.300

2.277

0

16

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

8

 

8

 

 

8

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

8

 

8

 

 

8

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- SựnghiệpGiáodục

2.277

 

2.277

2.277

0

0

0

 

 

+Mầm non

596

 

596

596

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

868

 

868

868

 

 

 

 

 

+THcơsở

782

 

782

782

 

 

 

 

 

+TT GDTX

25

 

25

25

 

 

 

 

 

+TTDN

6

 

6

6

 

 

 

 

15

NôngCống

1.965

79

1.886

1.861

0

18

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

10

 

10

 

 

10

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

8

 

8

 

 

8

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.861

 

1.861

1.861

0

0

0

 

 

+Mầm non

416

 

416

416

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

726

 

726

726

 

 

 

 

 

+THcơsở

692

 

692

692

 

 

 

 

 

+TT GDTX

21

 

21

21

 

 

 

 

 

+TTDN

6

 

6

6

 

 

 

 

16

YênĐịnh

1.945

76

1.869

1.849

0

15

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

8

 

8

 

 

8

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.849

 

1.849

1.849

0

0

0

 

 

+Mầm non

523

 

523

523

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

660

 

660

660

 

 

 

 

 

+THcơsở

636

 

636

636

 

 

 

 

 

+TT GDTX

22

 

22

22

 

 

 

 

 

+TTDN

8

 

8

8

 

 

 

 

17

ThiệuHóa

1.680

77

1.603

1.586

0

12

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

6

 

6

 

 

6

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

6

 

6

 

 

6

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.586

 

1.586

1.586

0

0

0

 

 

+Mầm non

416

 

416

416

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

598

 

598

598

 

 

 

 

 

+THcơsở

547

 

547

547

 

 

 

 

 

+TT GDTX

18

 

18

18

 

 

 

 

 

+TTDN

7

 

7

7

 

 

 

 

18

ĐôngSơn

988

66

922

901

0

16

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

901

 

901

901

0

0

0

 

 

+Mầm non

269

 

269

269

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

312

 

312

312

 

 

 

 

 

+THcơsở

283

 

283

283

 

 

 

 

 

+TT GDTX

32

 

32

32

 

 

 

 

 

+TTDN

5

 

5

5

 

 

 

 

19

HàTrung

1.457

70

1.387

1.368

0

14

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.368

 

1.368

1.368

0

0

0

 

 

+Mầm non

347

 

347

347

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

514

 

514

514

 

 

 

 

 

+THcơsở

481

 

481

481

 

 

 

 

 

+TT GDTX

26

 

26

26

 

 

 

 

20

BỉmSơn

670

67

603

577

0

18

8

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

11

 

11

 

 

11

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

3

 

3

 

 

 

3

 

 

-Độiquytắcđôthị

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

577

 

577

577

0

0

0

 

 

+Mầm non

185

 

185

185

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

203

 

203

203

 

 

 

 

 

+THcơsở

170

 

170

170

 

 

 

 

 

+TT GDTX

8

 

8

8

 

 

 

 

 

+Trườngtrungcấpnghề

11

 

11

11

 

 

 

 

21

NgaSơn

1.904

77

1.827

1.804

0

18

5

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.804

 

1.804

1.804

0

0

0

 

 

+Mầm non

511

 

511

511

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

660

 

660

660

 

 

 

 

 

+THcơsở

602

 

602

602

 

 

 

 

 

+TT GDTX

24

 

24

24

 

 

 

 

 

+Trườngtrungcấpnghề

7

 

7

7

 

 

 

 

22

HậuLộc

2.004

77

1.927

1.905

0

15

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

8

 

8

 

 

8

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

6

 

6

 

 

 

6

 

 

- BanQLCảngcácHoàLộc

1

 

1

 

 

 

1

 

 

- SựnghiệpGiáodục

1.905

 

1.905

1.905

0

0

0

 

 

+Mầm non

482

 

482

482

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

744

 

744

744

 

 

 

 

 

+THcơsở

652

 

652

652

 

 

 

 

 

+TT GDTX

21

 

21

21

 

 

 

 

 

+TTdạynghề

6

 

6

6

 

 

 

 

23

HoằngHoá

2.530

89

2.441

2.410

0

24

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

12

 

12

 

 

12

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- SựnghiệpGiáodục

2.410

 

2.410

2.410

0

0

0

 

 

+Mầm non

685

 

685

685

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

891

 

891

891

 

 

 

 

 

+THcơsở

797

 

797

797

 

 

 

 

 

+TT GDTX

37

 

37

37

 

 

 

 

24

QuảngXương

2.456

89

2.367

2.344

0

16

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- SựnghiệpGiáodục

2.344

 

2.344

2.344

0

0

0

 

 

+Mầm non

563

 

563

563

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

921

 

921

921

 

 

 

 

 

+THcơsở

837

 

837

837

 

 

 

 

 

+TT GDTX

15

 

15

15

 

 

 

 

 

+TrườngTCDN

8

 

8

8

 

 

 

 

25

TĩnhGia

2.684

131

2.553

2.527

0

19

7

 

 

-TTVănhóa-Thôngtin

9

 

9

 

 

9

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

10

 

10

 

 

10

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

7

 

7

 

 

 

7

 

 

- SựnghiệpGiáodục

2.527

 

2.527

2.527

0

0

0

 

 

+Mầm non

582

 

582

582

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

1.025

 

1.025

1.025

 

 

 

 

 

+THcơsở

876

 

876

876

 

 

 

 

 

+Trườngtrungcấpnghề

15

 

15

15

 

 

 

 

 

+GDTX

29

 

29

29

 

 

 

 

26

SầmSơn

689

70

619

592

 

18

9

 

 

-TTvănhóa-Thểthaodulịch

11

 

11

 

 

11

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

7

 

7

 

 

7

 

 

 

-Trạmkhuyếnnông

4

 

4

 

 

 

4

 

 

-Độiquytắcthịxã

5

 

5

 

 

 

5

 

 

- SựnghiệpGD-ĐT

592

 

592

592

0

0

0

 

 

+Mầm non

157

 

157

157

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

244

 

244

244

 

 

 

 

 

+Trunghọccơsở

178

 

178

178

 

 

 

 

 

+GDTX

13

 

13

13

 

 

 

 

27

ThànhphốThanhHóa

3.406

123

3.283

3.214

0

36

33

 

 

-TTvănhóa-Thôngtin

24

 

24

 

 

24

 

 

 

-Đàitruyềnthanh

12

 

12

 

 

12

 

 

 

-Độiquytắcthànhphố

18

 

18

 

 

 

18

 

 

-Trạmkhuyếnnông

5

 

5

 

 

 

5

 

 

-BanQLDitíchLSVHHàm Rồng

8

 

8

 

 

 

8

 

 

-TrungtâmPháttriểnQuỹđất

2

 

2

 

 

 

2

 

 

- SựnghiệpGD-ĐT

3.214

 

3.214

3.214

0

0

0

 

 

+Mầm non

879

 

879

879

 

 

 

 

 

+Tiểuhọc

1.272

 

1.272

1.272

 

 

 

 

 

+Trunghọccơsở

1.040

 

1.040

1.040

 

 

 

 

 

+GDTX

14

 

14

14

 

 

 

 

 

+Trườngtrungcấpnghề

9

 

9

9

 

 

 

 

B

Cấptỉnh

19.178

2.237

16.941

7.751

7.500

525

1.16

5

 

28

Sở Tài nguyên và Môi trường

179

103

76

 

 

 

76

 

 

Cơquansở

70

70

 

 

 

 

 

 

 

Chicục BiểnvàHảiđảo

17

17

 

 

 

 

 

 

 

Chicụcbảo vệmôitrường

16

16

 

 

 

 

 

 

 

Vănphòngđăngkýquyềnsử dụngđất

7

 

7

 

 

 

7

 

 

Đoànmỏđịachất

28

 

28

 

 

 

28

 

 

Trungtâmquantrắcvàbảovệ môitrường

10

 

10

 

 

 

10

 

 

Trungtâm côngnghệthôngtin

8

 

8

 

 

 

8

 

 

Quỹbảo vệmôitrường

2

 

2

 

 

 

2

 

 

Đoànđođạcbảnđồvàquy hoạch

4

 

4

 

 

 

4

 

 

Trungtâmpháttriểnquỹđất ThanhHóa

17

 

17

 

 

 

17

 

29

SởLaođộngThươngbinh vàXH

348

88

260

24

 

 

236

 

 

Cơquansở

77

77

 

 

 

 

 

 

 

ChicụcphòngchốngTNXH

11

11

 

 

 

 

 

 

 

TTđiềudưỡngngườicócông

53

 

53

 

 

 

53

 

 

TTchămsócsứckhoẻngười cócông

20

 

20

 

 

 

20

 

 

TTBảotrợxã hội

61

 

61

 

 

 

61

 

 

TT Giáodụclaođộngxãhội

50

 

50

 

 

 

50

 

 

TTBảotrợxã hộisố2

21

 

21

 

 

 

21

 

 

TTCungcấpdịchvụxã hội

16

 

16

 

 

 

16

 

 

TTgiớithiệuviệclàm

13

 

13

 

 

 

13

 

 

Trườngtrungcấpnghềmiền núi

17

 

17

17

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề TTN ĐBKK

7

 

7

7

 

 

 

 

 

Quỹbảotrợtrẻ em

2

 

2

 

 

 

2

 

30

SởNôngnghiệpvà PTNT

1.322

642

680

115

0

0

565

 

 

Cơquansở

88

88

0

 

 

 

 

 

 

ChicụcThủylợi

15

15

0

 

 

 

 

 

 

Chicục Pháttriểnnôngthôn

31

31

0

 

 

 

 

 

 

Văn phòng điều phối CTXDNTM

14

14

0

 

 

 

 

 

 

Chicụckhaithácvàbảovệ nguồnlợiTS

24

24

0

 

 

 

 

 

 

Chi cục Đê điều và phòng

100

18

82

 

 

 

82

 

 

chốnglụt bão

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ChicụcThúy

123

15

108

 

 

 

108

 

 

Chicục Bảovệthựcvật

105

16

89

 

 

 

89

 

 

ChicụcLâm nghiệp

19

19

0

 

 

 

 

 

 

Chi cục Quản lý chất lượng NLSvàTS

22

15

7

 

 

 

7

 

 

Chicục Kiểm lâm

330

295

35

 

 

 

35

 

 

VườnQuốcgia BếnEn

56

24

32

 

 

 

32

 

 

KhuBảotồnthiênnhiênXuân Liên

23

21

2

 

 

 

2

 

 

KhuBảotồnthiênnhiênPù Hu

28

25

3

 

 

 

3

 

 

Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông

20

17

3

 

 

 

3

 

 

TTKhuyếnnông

40

 

40

 

 

 

40

 

 

TT Nghiên cứu ứng dụng KHKTchănnuôi

11

 

11

 

 

 

11

 

 

TT Nghiên cứu và sản xuất giốngThủysản

10

 

10

 

 

 

10

 

 

TT Nghiên cứu ứng dụng KHCNlâmnghiệp

13

 

13

 

 

 

13

 

 

TT Nghiên cứu ứng dụng KHKTgiốngcâytrồngNN

13

 

13

 

 

 

13

 

 

TTnướcsinhhoạtvàvệsinh MT

10

 

10

 

 

 

10

 

 

Trườngtrungcấpnônglâm

66

 

66

66

 

 

 

 

 

Trườngtrungcấpthủysản

39

 

39

39

 

 

 

 

 

TrườngtrungcấpnghềNNvà PTNT

10

 

10

10

 

 

 

 

 

12BanQLrừngphònghộ

93

 

93

 

 

 

93

 

 

ĐoànchỉđạoPTKT-XHhuyện MườngLát

7

5

2

 

 

 

2

 

 

Đoànquyhoạchthiếtkếnông, lâmnghiệp

5

 

5

 

 

 

5

 

 

Đoànquyhoạchthiếtkếthủy lợi

4

 

4

 

 

 

4

 

 

Quỹbảo vệ và pháttriểnrừng

3

 

3

 

 

 

3

 

31

SởTưpháp

99

47

52

 

 

 

52

 

 

Cơquansở

47

47

 

 

 

 

 

 

 

TTbánđấugiátàisản

6

 

6

 

 

 

6

 

 

TTtrợgiúppháplý

36

 

36

 

 

 

36

 

 

3Phòngcôngchứng

10

 

10

 

 

 

10

 

32

SởCôngthương

283

246

37

25

 

 

12

 

 

Cơquansở

71

71

 

 

 

 

 

 

 

Chicụcquảnlýthịtrường

175

175

 

 

 

 

 

 

 

Trường trung cấp nghề thươngmạidu lịch

25

 

25

25

 

 

 

 

 

TT khuyến công và xúc tiến thươngmại

12

 

12

 

 

 

12

 

33

Sở Xâydựng

117

76

41

41

 

 

 

 

 

CơquanSở

76

76

 

 

 

 

 

 

 

TrườngtrungcấpnghềXD

41

 

41

41

 

 

 

 

34

SởGiaothôngVậntải

116

89

27

22

0

0

5

 

 

Cơquansở

86

86

 

 

 

 

 

 

 

Banantoàngiaothông

3

3

0

 

 

 

 

 

 

Trường TC nghề giao thông vậntải

22

 

22

22

 

 

 

 

 

QuỹBảotrìđườngbộ

5

 

5

 

 

 

5

 

35

SởGiáodụcvàĐàotạo

6.467

81

6.386

6.386

 

 

 

 

 

Cơquansở

81

81

 

 

 

 

 

 

 

Các trường trung học phổ thông

6.312

 

6.312

6.312

 

 

 

 

 

TTgiáodụcthườngxuyên

44

 

44

44

 

 

 

 

 

TTKỹthuậtthựchành-HNvà DN

30

 

30

30

 

 

 

 

36

VănphòngUBNDtỉnh

136

101

35

 

 

 

35

 

 

Cơquanvănphòng

101

101

 

 

 

 

 

 

 

BanChỉđạoPCTN

0

 

0

 

 

 

0

 

 

Nhàkhách25B

30

0

30

 

 

 

30

 

 

Trungtâm côngbáo

5

 

5

 

 

 

5

 

37

VănphòngĐĐBQH&HĐND

39

39

 

 

 

 

 

 

38

SởNộivụ

89

77

12

 

 

 

12

 

 

SởNộivụcũ

44

44

 

 

 

 

 

 

 

BanThiđua- Khenthưởng

11

11

 

 

 

 

 

 

 

BanTôngiáo

12

12

 

 

 

 

 

 

 

Chicục Vănthưlưutrữ

22

10

12

 

 

 

12

 

39

SởTàichính

115

110

5

 

 

 

5

 

 

Cơquansở

110

110

 

 

 

 

 

 

 

QuỹBảolãnhtíndụngchoDN nhỏ và vừa

5

 

5

 

 

 

5

 

40

SởY tế

7.589

89

7.500

 

7.500

 

0

 

 

Cơquansở

50

50

 

 

 

 

 

 

 

ChicụcDânsốKếhoạchhóa vàGiađình

194

19

175

0

175

0

0

 

-

CơquanChicục

27

19

8

 

8

 

 

 

-

TTDânsố- KHHGĐ

167

 

167

 

167

 

 

 

 

ChicụcAntoànvệsinhthực phẩm

32

20

12

 

12

 

 

 

 

KhốiTrungtâmytế tuyếntỉnh

292

 

292

 

292

 

 

 

 

Khối Trung tâm y tế tuyến huyện

1.010

 

1.010

 

1.010

 

 

 

 

Khốibệnhviệntuyếntỉnh

2.895

 

2.895

 

2.895

 

 

 

 

Khốibệnhviệntuyếnhuyện

3.116

 

3.116

 

3.116

 

 

 

41

SởKhoahọcvàCôngnghệ

90

67

23

 

 

 

23

 

 

Cơquansở

39

39

 

 

 

 

 

 

 

Chicụctiêuchuẩnđolường chấtlượng

28

28

 

 

 

 

 

 

 

TTNCƯDvàpháttriểncông nghệsinhhọc

7

 

7

 

 

 

7

 

 

TTNCứngdụngChuyểngiao KHCN

10

 

10

 

 

 

10

 

 

TT dịch vụ tiêu chuẩn đo lườngchấtlượng

6

 

6

 

 

 

6

 

42

SởKếhoạchvàĐầutư

82

82

0

 

 

 

0

 

43

Sở Thông tin và truyền thông

48

36

12

 

 

 

12

 

 

Cơquansở

36

36

 

 

 

 

 

 

 

TT côngnghệthôngtin

12

 

12

 

 

 

12

 

44

Sở Vănhóa,Thểthaovà DL

503

89

414

 

 

414

 

 

 

Cơquansở

89

89

 

 

 

 

 

 

 

Thưviệntỉnh

27

 

27

 

 

27

 

 

 

Bannghiêncứulịchsử

10

 

10

 

 

10

 

 

 

TTVănhóatỉnh

31

 

31

 

 

31

 

 

 

TTtriểnlãmvàxúctiếndu lịch

15

 

15

 

 

15

 

 

 

Bảotàngtỉnh

22

 

22

 

 

22

 

 

 

Ban quảnlýdi tích và danh thắng

16

 

16

 

 

16

 

 

 

NhàhátcamúakịchLamSơn

75

 

75

 

 

75

 

 

 

Đoàncảilương

28

 

28

 

 

28

 

 

 

Đoànchèo

35

 

35

 

 

35

 

 

 

Đoàntuồng

30

 

30

 

 

30

 

 

 

TTbảotồndisảnthànhNhà Hồ

11

 

11

 

 

11

 

 

 

TT pháthànhphim vàchiếu bóng

39

 

39

 

 

39

 

 

 

BáoVănhóa vàĐờisống

16

 

16

 

 

16

 

 

 

TThuấnluyệnvàthiđấuthể thao

36

 

36

 

 

36

 

 

 

BanQLDitích lamkinh

6

 

6

 

 

6

 

 

67

Câu lạc bộ bóng đá Thanh Hóa

17

 

17

 

 

17

 

 

45

Thanhtratỉnh

52

52

 

 

 

 

 

 

46

BanQuảnlýKhuKinhtế NS

88

72

16

 

 

 

16

 

47

BanDântộc

30

30

 

 

 

 

 

 

48

SởNgoạivụ

21

21

 

 

 

 

 

 

49

Đài Phát thanh và Truyền hìnhtỉnh

136

 

136

25

 

111

 

 

 

Vănphòngđài

111

 

111

 

 

111

 

 

 

TrườngtrungcấpnghềPTTH

25

 

25

25

 

 

 

 

50

TrườngĐạihọcHồngĐức

702

 

702

702

 

 

 

 

 

TrườngĐạihọcHồngĐức

690

 

690

690

 

 

 

 

 

TrungtâmgiáodụcQuốctế

12

 

12

12

 

 

 

 

51

TrườngCaođẳngY tế

125

 

125

125

 

 

 

 

52

Trường ĐH Văn hóa, Thể thaovàDL

118

 

118

118

 

 

 

 

53

TrườngCaođẳngTDTT

70

 

70

70

 

 

 

 

54

TrườngCaođẳngnghềCN

80

 

80

80

 

 

 

 

55

HộiVănhọcNghệthuật

17

 

17

 

 

 

17

 

56

HộiChữthậpđỏ

11

 

11

 

 

 

11

 

57

HộiĐôngy

9

 

9

 

 

 

9

 

58

HộiNgườimù

7

 

7

 

 

 

7

 

59

Hộilàmvườnvàtrangtrại

4

 

4

 

 

 

4

 

60

Liên hiệpcác hộikhoahọcvà KT

4

 

4

 

 

 

4

 

61

HộiBóngđá

1

 

1

 

 

 

1

 

62

HộiLuậtgia

2

 

2

 

 

 

2

 

63

HộiNhàbáo

7

 

7

 

 

 

7

 

64

LiênminhcácHTX

34

 

34

18

 

 

16

 

 

Vănphòng

16

 

16

 

 

 

16

 

 

TrườngTCnghềTiểuthủCN

18

 

18

18

 

 

 

 

65

HiệphộiDoanhnghiệptỉnh

1

 

1

 

 

 

1

 

66

ViệnQuyhoạch-Kiếntrúc

20

 

20

 

 

 

20

 

67

TrungtâmxúctiếnĐầutư, TM,DL

17

 

17

 

 

 

17

 

Cộngkhốihuyện

45.741

2.120

43.621

42.911

0

525

185

 

Cộngkhốitỉnh

19.178

2.237

16.941

7.751

7.500

525

1.165

 

Cộngtoàntỉnh

64.919

4.357

60.562

50.662

7.500

1.050

1.350

 

 

 

Từ khóa:398/QĐ-UBNDQuyết định 398/QĐ-UBNDQuyết định số 398/QĐ-UBNDQuyết định 398/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định số 398/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh HóaQuyết định 398 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu398/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thanh Hóa
                            Ngày ban hành01/02/2014
                            Người kýTrịnh Văn Chiến
                            Ngày hiệu lực 01/02/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi