Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lao động › 03/2021/NQ-HĐND

Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND quy định về mức phụ cấp, trợ cấp đối với lực lượng dân quân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 03/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 11/05/2021
Người ký Nguyễn Hoài Anh
Ngày hiệu lực 21/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 11/05/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2021/NQ-HĐND

Bình Thuận, ngày 11 tháng 5 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP, TRỢ CẤP ĐỐI VỚI LỰC LƯỢNG DÂN QUÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA X, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ (LẦN 11)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ;

Xét Tờ trình số 1324/TTr-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh quy định mức phụ cấp, trợ cấp đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND ngày 05 tháng 5 năm 2021 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với thôn (khu) đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh.

Các chế độ, chính sách đối với lực lượng Dân quân không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019 và Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Thôn (khu) đội trưởng.

b) Dân quân tại chỗ; dân quân cơ động; dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế và dân quân thường trực (trừ dân quân thuộc hải đội dân quân thường trực).

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc cấp, quản lý, sử dụng kinh phí trợ cấp, phụ cấp đối với thôn (khu) đội trưởng và dân quân trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Mức phụ cấp hàng tháng cho Thôn (Khu) đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân

1. Thôn (Khu) đội trưởng được hưởng mức phụ cấp hàng tháng: 745.000 đồng/người/tháng.

2. Dân quân khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch do cấp có thẩm quyền phê duyệt được hưởng trợ cấp như sau:

a) Trợ cấp ngày công lao động: 120.000 đồng/người/ngày;

b) Trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền thì mức trợ cấp tăng thêm là 60.000 đồng/người/ngày.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận khoá X, kỳ họp chuyên đề (lần 11) thông qua ngày 11 tháng 5 năm 2021, có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Tài chính;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bình Thuận;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh;
- Các Văn phòng: ĐĐBQH và HĐND tỉnh, BND tỉnh;
- Kho bạc Nhà nước Bình Thuận;
- HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: T, (CTHĐ.09b), K.T.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hoài Anh

 

Từ khóa:
03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Bình Thuận Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND của Tỉnh Bình Thuận Nghị quyết 03 2021 NQ HĐND của Tỉnh Bình Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 03/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành 11/05/2021
Người ký Nguyễn Hoài Anh
Ngày hiệu lực 21/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi