Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu993/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành23/04/2020
Người kýLê Quang Trung
Ngày hiệu lực 23/04/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 993/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long

Value copied successfully!
Số hiệu993/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành23/04/2020
Người kýLê Quang Trung
Ngày hiệu lực 23/04/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 993/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 23 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Long;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 97/TTr-SNNPTNT ngày 16 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 (ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Trung tâm Phục vụ hành chính công chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập danh sách đăng ký tài khoản của công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình này, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công để thiết lập cấu hình điện tử trong thời hạn chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TTPVHCC, TTTH-CB, P.KTNV;
- Lưu: VT, 1.19.09.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Trung

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 993 /QĐ-UBND, ngày 23 /4/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

PHẦN I

Danh mục quy trình nội bộ thủ tục hành chính được thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và PTNT

STT

Tên thủ tục hành chính

Quyết định công bố TTHC

Quyết định đã phê duyệt quy trình nội bộ

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Công nhận làng nghề

Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 10/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

2

Công nhận nghề truyền thống

Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 10/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

3

Công nhận làng nghề truyền thống

Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 10/8/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh

 

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1. Công nhận làng nghề

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục PTNT xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Thẩm định, tham mưu lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng PTNT

Chi cục Phát triển nông thôn

02 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục PTNT

Lãnh đạo phòng PTNT

05 ngày

Bước 4

Xem xét trình lãnh đạo Sở NN & PTNT

Lãnh đạo Chi cục PTNT

01 ngày

Bước 5

Xem xét, trình UBND tỉnh ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Lãnh đạo Sở NN & PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Bước 6

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận từ Sở Nông nghiệp và PTNT và giao hồ sơ cho Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

Phòng Hành chính - Tổ chức

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

1,5 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

0,5 ngày

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Kinh tế - Ngoại vụ và chuyển kết quả

Phòng Hành chính - Tổ chức

0,5 ngày

Bước 11

Lựa chọn hồ sơ đủ tiêu chuẩn, điều kiện và hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Hội đồng xét duyệt

Chi cục Phát triển nông thôn

11 ngày

Bước 12

Xem xét hồ sơ và trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NN & PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Bước 13

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận từ Sở Nông nghiệp và PTNT và giao hồ sơ cho Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

Phòng Hành chính - Tổ chức

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 14

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

2,5 ngày

Bước 15

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

0,5 ngày

Bước 16

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 17

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Kinh tế - Ngoại vụ và chuyển kết quả

Phòng Hành chính - Tổ chức

0,5 ngày

Bước 18

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

2. Công nhận nghề truyền thống

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục PTNT xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Thẩm định, tham mưu lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng PTNT

Chi cục Phát triển nông thôn

02 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục PTNT

Lãnh đạo phòng PTNT

05 ngày

Bước 4

Xem xét trình lãnh đạo Sở NN & PTNT

Lãnh đạo Chi cục PTNT

01 ngày

Bước 5

Xem xét, trình UBND tỉnh ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Lãnh đạo Sở NN & PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Bước 6

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận từ Sở Nông nghiệp và PTNT và giao hồ sơ cho Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

Phòng Hành chính - Tổ chức

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

1,5 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

0,5 ngày

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Kinh tế - Ngoại vụ và chuyển kết quả

Phòng Hành chính - Tổ chức

0,5 ngày

Bước 11

Lựa chọn hồ sơ đủ tiêu chuẩn, điều kiện và hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Hội đồng xét duyệt

Chi cục Phát triển nông thôn

11 ngày

Bước 12

Xem xét hồ sơ và trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NN & PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Bước 13

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận từ Sở Nông nghiệp và PTNT và giao hồ sơ cho Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

Phòng Hành chính - Tổ chức

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 14

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

2,5 ngày

Bước 15

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

0,5 ngày

Bước 16

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 17

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Kinh tế - Ngoại vụ và chuyển kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 18

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

3. Công nhận làng nghề truyền thống

Thứ tự công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm xử lý công việc

Đơn vị thực hiện

Thời gian (ngày làm việc)

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục PTNT xử lý

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Bước 2

Thẩm định, tham mưu lãnh đạo phòng xử lý hồ sơ

Chuyên viên phòng PTNT

Chi cục Phát triển nông thôn

02 ngày

Bước 3

Xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục PTNT

Lãnh đạo phòng PTNT

05 ngày

Bước 4

Xem xét trình lãnh đạo Sở NN & PTNT

Lãnh đạo Chi cục PTNT

01 ngày

Bước 5

Xem xét, trình UBND tỉnh ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định

Lãnh đạo Sở NN & PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Bước 6

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận từ Sở Nông nghiệp và PTNT và giao hồ sơ cho Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

Phòng Hành chính - Tổ chức

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 7

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

1,5 ngày

Bước 8

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

0,5 ngày

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 10

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Kinh tế - Ngoại vụ và chuyển kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 11

Lựa chọn hồ sơ đủ tiêu chuẩn, điều kiện và hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và PTNT

Hội đồng xét duyệt

Chi cục Phát triển nông thôn

11 ngày

Bước 12

Xem xét hồ sơ và trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở NN & PTNT

Sở Nông nghiệp và PTNT

01 ngày

Bước 13

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận từ Sở Nông nghiệp và PTNT và giao hồ sơ cho Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

Phòng Hành chính - Tổ chức

UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 14

Chuyên viên Phòng Kinh tế - Ngoại vụ xử lý hồ sơ

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

2,5 ngày

Bước 15

Lãnh đạo Phòng Kinh tế - Ngoại vụ kiểm tra hồ sơ trước khi trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Phòng Kinh tế - Ngoại vụ

0,5 ngày

Bước 16

Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định

Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 17

Chuyên viên Phòng Hành chính - Tổ chức tiếp nhận hồ sơ từ Phòng Kinh tế - Ngoại vụ và chuyển kết quả

Lãnh đạo UBND tỉnh

0,5 ngày

Bước 18

Công chức nhận kết quả từ UBND tỉnh để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí

Công chức tại Trung tâm PVHCC

Trung tâm PVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết TTHC

 

30 ngày

 

Từ khóa:993/QĐ-UBNDQuyết định 993/QĐ-UBNDQuyết định số 993/QĐ-UBNDQuyết định 993/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định số 993/QĐ-UBND của Tỉnh Vĩnh LongQuyết định 993 QĐ UBND của Tỉnh Vĩnh Long

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu993/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Vĩnh Long
                            Ngày ban hành23/04/2020
                            Người kýLê Quang Trung
                            Ngày hiệu lực 23/04/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi