Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 98/2025/QĐ-UBND

Quyết định 98/2025/QĐ-UBND quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 98/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 30/07/2025
Người ký Đỗ Minh Tuấn
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 30/07/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 98/2025/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 30 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH NHIỆM VỤ CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ THỰC HIỆN SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân sách nhà nước ngày 29/11/2024;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công ngày 25/6/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH ngày 14/4/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6923/TTr - STC ngày 28/7/2025 về việc dự thảo Quyết định quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ kinh phí cho cấp xã thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

- Các xã, phường; các cơ quan, đơn vị hên quan đến việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh.

- Không bao gồm các xã, phường tiếp nhận trụ sở làm việc của cơ quan Đảng, chính quyền cấp huyện cũ.

Điều 2. Nhiệm vụ chi

1. Hỗ trợ sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã đảm bảo hoạt động thông suốt, liên tục.

2. Hỗ trợ sửa chữa trụ sở làm việc của các cơ quan Đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc cấp xã.

3. Mua sắm trang thiết bị thiết yếu phục vụ nhu cầu làm việc của cán bộ (máy vi tính, máy in, bàn ghế làm việc, tủ tài liệu..

4. Xây dựng, sửa chữa nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức lưu trú tại các xã khu vực miền núi.

5. Các nhiệm vụ cần thiết khác.

Điều 3. Mức hỗ trợ

1. Các xã, phường (thuộc thị xã, thành phố và huyện đồng bằng cũ): 2.500 triệu đồng/xã, phường.

2. Các xã miền núi (thuộc huyện miền núi thấp cũ)[1]: 4.000 triệu đồng/xã.

3. Các xã miền núi (thuộc huyện miền núi cao cũ)[2]: 5.500 triệu đồng/xã.

Điều 4. Nguồn kinh phí

Kinh phí ngân sách trung ương hỗ trợ tại Quyết định số 1571/QĐ-TTg ngày 13/12/2024 và Quyết định số 1353/QĐ-TTg ngày 25/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ; nguồn ngân sách tỉnh.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6 (để thực hiện);
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp (để báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Đoàn ĐBQH tỉnh Thanh Hóa (để báo cáo);
- Các Ủy viên UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC (TĐN48817).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đỗ Minh Tuấn

 



[1] Thạch Thành, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Như Thanh.

[2] Như Xuân, Lang Chánh, Bá Thước, Quan Hóa, Thường Xuân, Mường Lát, Quan Sơn.

Từ khóa:
98/2025/QĐ-UBND Quyết định 98/2025/QĐ-UBND Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Quyết định 98/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 98 2025 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 98/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 30/07/2025
Người ký Đỗ Minh Tuấn
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Nhiệm vụ chi
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Dân tộc và Tôn giáo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XI; Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi