Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 90/2001/QĐ.UBNDT

Quyết định 90/2001/QĐ.UBNDT điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 90/2001/QĐ.UBNDT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 21/03/2001
Người ký Nguyễn Duy Tân
Ngày hiệu lực 01/01/2001
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 21/03/2001 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 90/2001/QĐ.UBNDT

Sóc Trăng, ngày 21tháng 03 năm 2001

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC CHI TRẢ SINH HOẠT PHÍ, HOẠT ĐỘNG PHÍ, HỖ TRỢ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ VÀ CÔNG AN VIÊN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRONG TỈNH SÓC TRĂNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 21/06/1994;

- Căn cứ Nghị định số 77/2000/NĐ-CP, ngày 15/12/2000 của Chính phủ về việc đièu chỉnh mức lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí và Thông tư Liên tịch hướng dẫn thực hiện số 72/2000/TTLT-BTCCBCP-BTC, ngày 26/12/2000 của Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ - Bộ Tài chính;

- Căn cứ các Quyết định số 116/1998/QĐ.UBNDT, số 117/1998/QĐ.UBNTD, số 118/1998/QĐ.UBNDT, ngày 17/09/1998 và số 80/2000/QĐ.UBNDT, 81/2000/QĐ.UBNDT, ngày 21/03/2000 của UBND tỉnh Sóc Trăng;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng kể từ ngày 01/01/2001, cụ thể như sau:

1. Mức chi sinh hoạt phí cho các chức danh: Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc và Phó các đoàn thể xã, phường, thị trấn (gồm Hội Liên hiệp phụ nữ, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Cựu Chiến binh theo quy định tại Quyết định số 117/1998/QĐ.UBNDT, ngày 17/09/1998 của UBND tỉnh) là 306.300 đồng/tháng.

2. Mức hỗ trợ hoạt động phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn (phần ngoài quy định tại Nghị định số 09/1998/NĐ-CP, ngày 23/01/1998 của Chính phủ, được tỉnh quy định tại Quyết định số 116/QĐ/19998/QĐ.UBNDT, ngày 17/09/1998 của UBND tỉnh) như sau:

- Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ: 350.000/người/tháng;

- Cán bộ Tuyên giáo, cán bộ tổ chức Đảng: 306.300đ/tháng/người;

- Cán bộ Quân sự: 210.000 đ/người/tháng;

- Đối với cán bộ ấp, khóm:

+ Bí thư Chi bộ kiêm Trưởng Ban Nhân dân ấp, khóm: 306.300đ/người/tháng; Phó ban Nhân dân ấp, khóm: 224.600đ/người/tháng.

+ Trường hợp ấp, khóm có chi bộ mà Bí thư Chi bộ không kiêm Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm thì Bí thư Chi bộ: 280.000đ/người/tháng; Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm: 280.000đ/người/tháng. Phó ban nhân dân ấp, khóm không được hưởng trợ cấp hoạt động phí.

+ Trường hợp ấp, khóm không có chi bộ thì Trưởng ban Nhân dân ấp, khóm: 280.000đ/người/tháng và Phó ban nhân dân ấp, khóm: 224.600đ/người/tháng).

3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với Công an viên cấp xã (quy định tại Quyết định số 80/2000/QĐ.UBNDT, ngày 21/03/2000 của UBND tỉnh Sóc Trăng) là 116.700 đồng/tháng.

4. Các đối tượng khác được thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư Liên tịch số 72/2000/TTLT-BTCCBCP-BTC, ngày 26/12/2000 của Ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ và Bộ Tài chính.

Điều 2: Mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng nêu tại Điều 1, Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2001.

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ Chức Chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Lưu VP UBND tỉnh
 (HC - NC - LT)

TM. UBND TỈNH SÓC TRĂNG
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Duy Tân

 

Từ khóa:
90/2001/QĐ.UBNDT Quyết định 90/2001/QĐ.UBNDT Quyết định số 90/2001/QĐ.UBNDT Quyết định 90/2001/QĐ.UBNDT của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định số 90/2001/QĐ.UBNDT của Tỉnh Sóc Trăng Quyết định 90 2001 QĐ.UBNDT của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 90/2001/QĐ.UBNDT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành 21/03/2001
Người ký Nguyễn Duy Tân
Ngày hiệu lực 01/01/2001
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1: Nay điều chỉnh mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng kể từ ngày 01/01/2001, cụ thể như sau:
  • Điều 2: Mức chi trả sinh hoạt phí, hoạt động phí, hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với cán bộ và công an viên các xã, phường, thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng nêu tại Điều 1, Quyết định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2001.
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Tổ Chức Chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi