Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2437/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành05/09/2018
Người kýTrần Thanh Đức
Ngày hiệu lực 05/09/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 2437/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang

Value copied successfully!
Số hiệu2437/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Tiền Giang
Ngày ban hành05/09/2018
Người kýTrần Thanh Đức
Ngày hiệu lực 05/09/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2437/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 05 tháng 9 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH TIỀN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 tháng 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định 1361/QĐ-BTTTT ngày 16tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về công bố "Bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông";

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 17 thủ tục hành chính trong lĩnh vực bưu chính; báo chí và xuất bản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang (có Danh mục kèm theo);

Nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định 1361/QĐ-BTTTT ngày ngày 16 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông;

Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại đơn vị theo đúng quy định đối với những thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị mình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế:

Thủ tục số 6 và 8 thuộc lĩnh vực báo chí tại Mục II, Phần I; Thủ tục số 6 và 8 thuộc lĩnh vực báo chí tại Mục II, Phần II của Quyết định số 2790/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính);

Lĩnh vực bưu chính và báo chí tại Quyết định số 3217/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang (08 thủ tục hành chính);

Lĩnh vực báo chí tại Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang (04 thủ tục hành chính);

Lĩnh vực xuất bản tại Quyết định số 3843/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang (09 thủ tục hành chính);

Quyết định số 1773/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục hành chính).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KS TTHC);

- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PVP Trần Văn Đồng, P. KSTTHC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Thanh Đức

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2437/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

I. LĨNH VỰC BƯU CHÍNH

1

Cấp Giấy phép bưu chính BTT-TGG-284213

30 (Ba mươi) ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- Thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

10.750.000 đồng (Mười triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng chẵn)

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính (Nghị định số 47/2011/NĐ-CP);

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính (Thông tư số 291/2016/TT-BTC).

2

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính - BTT-TGG-284212

10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng (Hai triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng).

- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng (Một triệu năm trăm ngàn đồng).

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

3

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn - BTT-TGG-284214

10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

10.750.000 đồng (Mười triệu bảy trăm năm mươi ngàn đồng).

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

4

Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được - BTT-TGG-284215

07 (Bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

1.250.000 đồng (Một triệu hai trăm năm mươi ngàn đồng).

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính - BTT-TGG-284216

10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng (Một triệu hai trăm năm mươi ngàn đồng).

- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng).

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được - BTT-TGG-284217

07 (Bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh: 1.250.000 đồng.

- Trường hợp cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam: Không có.

- Luật Bưu chính năm 2010;

- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP;

- Thông tư số 291/2016/TT-BTC.

II. LĨNH VỰC BÁO CHÍ

1

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài - BTT-TGG-284205

10 (Mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Báo chí năm 2016;

- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam (Nghị định số 88/2012/NĐ-CP);

- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam (Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT).

2

Cho phép họp báo (nước ngoài) - BTT-TGG-260065

Ít nhất 02 (hai) ngày làm việc trước khi tiến hành họp báo

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Báo chí năm 2016;

- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP;

- Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT.

3

Cho phép họp báo (trong nước) BTT-TGG-260088

Không có

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 4 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

Luật Báo chí năm 2016.

III. LĨNH VỰC XUẤT BẢN

1

Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh - BTT-TGG-284206

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

- Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn;

- Tài liệu dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút;

- Tài liệu dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút.

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (Nghị định số 195/2013/NĐ-CP);

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT ngày 29/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản (Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT);

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh (Thông tư số 214/2016/TT-BTC).

2

Cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - BTT-TGG-284208

15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT.

3

Cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - BTT-TGG-284209

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT.

4

Cấp đổi Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - BTT-TGG-284210

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT.

5

Cấp Giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài - BTT-TGG-284211

10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT.

6

Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh - BTT-TGG-284269

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

50.000 đồng (Năm mươi ngàn đồng).

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT;

- Thông tư số 214/2016/TT-BTC.

7

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm BTT-TGG-173576

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT.

8

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm - BTT-TGG-284270

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định

- Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Thông tin và Truyền thông (Số 02, đường Lê Văn Duyệt, Phường 1, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang);

- TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích;

- TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức 3 (http://motcua.tiengiang.gov.vn).

Không

- Luật Xuất bản năm 2012;

- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP;

- Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT.

 

Từ khóa:2437/QĐ-UBNDQuyết định 2437/QĐ-UBNDQuyết định số 2437/QĐ-UBNDQuyết định 2437/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định số 2437/QĐ-UBND của Tỉnh Tiền GiangQuyết định 2437 QĐ UBND của Tỉnh Tiền Giang

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2437/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Tiền Giang
                            Ngày ban hành05/09/2018
                            Người kýTrần Thanh Đức
                            Ngày hiệu lực 05/09/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi