Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2249/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành22/07/2014
Người kýPhan Thị Mỹ Thanh
Ngày hiệu lực 22/07/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 2249/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 2862/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2025

Value copied successfully!
Số hiệu2249/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành22/07/2014
Người kýPhan Thị Mỹ Thanh
Ngày hiệu lực 22/07/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2249/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 22 tháng 7 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 2862/QĐ-UBND NGÀY 03/11/2011 CỦA UBND TỈNH ĐỒNG NAI VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;

Căn cứ Thông tư số 13/2007/TT-BXD, ngày 21/12/2007 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 100/TTr-SXD ngày 30/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Duyệt điều chỉnh nội dung Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt Quy hoạch quản lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2025 như sau:

Điều chỉnh thay thế Phụ lục 1 “Danh mục quy hoạch các khu xử lý chất thải rắn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2025” (kèm theo).

Ðiều 2.Các nội dung khác không liên quan đến việc điều chỉnh nêu trên vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 2862/QĐ-UBND ngày 03/11/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Ðiều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Ðiều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Ðầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Giao thông Vận tải, Khoa học Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công Thương, Trưởng ban Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng (CNN);
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Thị Mỹ Thanh

 


PHỤ LỤC 1

DANH MỤC QUY HOẠCH CÁC KHU XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TỈNH ĐỒNG NAI ĐẾN NĂM 2020 TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 2249./QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh)

TT

Tên CSXLCTR

Diện tích quy hoạch (ha)

Tổng nhu cầu diện tích đến năm 2025

(ha)

Đất dự trữ

(ha)

Mục tiêu xử lý và công suất

 

Công nghệ đề xuất

và phạm vi phục vụ

 

Tuổi thọ

 

 1

Xã Quang Trung, H.Thống Nhất

 

 

130

36,2

93,8

- Chất thải sinh hoạt: 750 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 475 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 475 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 500 kg/ngày

 

 

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Thống Nhất và TX.Long Khánh.

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Thống Nhất và TX Long Khánh sau năm 2020.

30-50 năm

2

Xã Bàu Cạn, H. Long Thành

 

104,33

68,33

36

- Chất thải sinh hoạt: 420 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 1.850 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 1.950 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 1000 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho huyện Long Thành và huyện Nhơn Trạch.

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Long Thành và Nhơn Trạch sau năm 2020.

20-50 năm

3

Xã Vĩnh Tân huyện Vĩnh Cửu

81

 

80

01

- Chất thải sinh hoạt: 1.100 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 1.150 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 1.150 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 60 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Vĩnh Cửu và TP Biên Hòa (sau năm 2013).

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Vĩnh Cửu sau năm 2020.

 

30-50 năm

4

Xã Xuân Mỹ, huyện Cẩm Mỹ

20

9

11

- Chất thải sinh hoạt: 80 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 225 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 200 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 50 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Cẩm Mỹ

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Cẩm Mỹ sau năm 2020.

30-50 năm

5

Phường Trảng Dài, TP Biên Hoà

15

15,0

 

- Chất thải sinh hoạt: 500 tấn/ngày.

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Thành phố Biên Hòa đến năm 2015.

2-3 năm

6

Xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc

20,28

8

12,28

- Chất thải sinh hoạt: 120 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 285 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 70 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ.

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải rắn.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho huyện Xuân Lộc.

- Xử lý chất thải công nghiệp không nguy hại trên địa bàn huyện Xuân Lộc và các địa phương lân cận của tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Xuân Lộc sau năm 2020.

15 năm

7

Xã Phú Thanh, huyện Tân Phú

20

6,0

14,0

- Chất thải sinh hoạt: 155 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 70 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ.

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Tân Phú

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Tân Phú sau năm 2020.

20 năm

8

Xã Túc Trưng huyện Định Quán

20

8

12

- Chất thải sinh hoạt: 110 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại.

 Chất thải y tế: 120 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Sản xuất phân hữu cơ.

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải rắn.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho Huyện Định Quán.

- Xử lý chất thải công nghiệp không nguy hại cho huyện Định Quán và các huyện lân cận của tỉnh Đồng Nai.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Định Quán sau năm 2020.

15-20 năm

9

Xã Tây Hòa, huyện Trảng Bom

48,9

20,3

28,6

- Chất thải sinh hoạt: 100 tấn/ngày.

- Chất thải công nghiệp không nguy hại: 580 tấn/ngày.

- Chất thải nguy hại (bao gồm chất thải sinh hoạt và chất thải công nghiệp): 400 tấn/ngày.

- Chất thải y tế: 260 kg/ngày

* Công nghệ chính đề xuất xử lý:

- Chôn lấp hợp vệ sinh.

- Đốt chất thải.

- Đóng rắn chất thải.

- Tái chế chất thải.

- Ủ phân compost.

- Chế biến phân hữu cơ.

- Đối với chất thải y tế đề xuất công nghệ đốt.

* Phạm vi phục vụ:

- Xử lý chất thải sinh hoạt cho huyện Trảng Bom.

- Xử lý chất thải công nghiệp nguy hại và không nguy hại trên địa bàn huyện Trảng Bom.

- Xử lý chất thải y tế cho huyện Trảng Bom sau năm 2020.

15-20 năm

 

 

 

 

Từ khóa:2249/QĐ-UBNDQuyết định 2249/QĐ-UBNDQuyết định số 2249/QĐ-UBNDQuyết định 2249/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định số 2249/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng NaiQuyết định 2249 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Nai

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2249/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Nai
                            Ngày ban hành22/07/2014
                            Người kýPhan Thị Mỹ Thanh
                            Ngày hiệu lực 22/07/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi