Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 1977/QĐ-UBND

Quyết định 1977/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1977/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 21/10/2025
Người ký Vương Quốc Nam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/10/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1977/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 21 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (trước đây) liên quan đến công bố các thủ tục hành chính nêu trên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND TP (1C);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC, QN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

DANH MỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỢP NHẤT VÀ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; QUẢN LÝ CÁC KHU CHẾ XUẤT VÀ CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 1977/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Tài chính thực hiện)

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Tài chính thực hiện)

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Tài chính thực hiện)

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

4

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

5

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

6

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

7

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

8

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023.

9

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

10

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)

10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2. Danh mục thủ tục hành chính được hợp nhất, thay thế

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2025;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

2

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

- Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với các trường hợp a8: 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

3

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

- Trường hợp tại mục a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp tại mục a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp tại mục a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

4

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý

- Đối với các trường hợp a1, a2, a3, a4, a5, a6 và a7: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Đối với các trường hợp a8: 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật số 90/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

5

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

- Trường hợp tại mục a1: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp tại mục a2: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp tại mục a3: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

Không

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021;

- Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025;

- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 4 năm 2021;

- Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31 tháng 12 năm 2023.

 

Từ khóa:
1977/QĐ-UBND Quyết định 1977/QĐ-UBND Quyết định số 1977/QĐ-UBND Quyết định 1977/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định số 1977/QĐ-UBND của Thành phố Cần Thơ Quyết định 1977 QĐ UBND của Thành phố Cần Thơ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1977/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành 21/10/2025
Người ký Vương Quốc Nam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ (trước đây) liên quan đến công bố các thủ tục hành chính nêu trên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi