Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 151/QĐ-UBND

Quyết định 151/QĐ-UBND năm 2026 quy định số lượng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 151/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 12/01/2026
Người ký Dương Đức Tuấn
Ngày hiệu lực 12/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/01/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 151/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN PHÒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;

Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố và Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2012/TT-BNV ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về hướng dẫn Tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 36/2025/TT-BCA ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên Đội dân phòng và một số nội dung chi, mức chi hỗ trợ công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an Thành phố tại Tờ trình số 898/TTr- CAHN-PCCC-TM ngày 15 tháng 12 năm 2025 về số lượng Đội dân phòng; số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:

1. Số lượng Đội dân phòng, số lượng thành viên trong 01 Đội dân phòng:

a) Thành lập 5.536 Đội dân phòng trên địa bàn thành phố Hà Nội (mỗi thôn, tổ dân phố thành lập 01 Đội dân phòng).

b) Số thành viên trong 01 Đội dân phòng: Từ 10 đến 20 thành viên, gồm:

- Đội trưởng: 01 người.

- Đội phó: 01 người.

- Đội viên: từ 08 đến 18 người; cụ thể: thôn, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên có tối đa 18 đội viên; thôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình đến dưới 500 hộ gia đình có tối đa 13 đội viên; thôn, tổ dân phố có dưới 350 hộ gia đình có tối đa 08 đội viên.

(Chi tiết tại phụ lục gửi kèm theo)

2. Trường hợp cần thiết tăng hoặc giảm số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định điều chỉnh cụ thể số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng đảm bảo phù hợp quy định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 4 Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Công an Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thượng tướng Lê Văn Tuyến
- Thứ trưởng BCA;
- Văn phòng Bộ Công an;
- Cục Cảnh sát PCCC và CNCH - BCA;
- TT: Thành ủy, HĐND Thành phố;
- Thường trực MTTQVN Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Ban: PC, KTNS, VHXH HĐND TP;
- VPUB: CVP, các PCVP, Các phòng: NC, TH, ĐT, NNMT, KT;
- Lưu: VT, NC(Dương).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Đức Tuấn

 

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Xã, phường

Thôn, tổ dân phố

Lực lượng dân phòng

Tổng số

Thôn, tổ dân phố có từ 500 hộ gia đình trở lên

Thôn, tổ dân phố có từ 350 hộ gia đình đến dưới 500 hộ gia đình

Thôn, tổ dân phố có dưới

350 hộ

gia đình

Số Đội dân phòng

Tổng số thành viên Đội dân phòng

Tổng Phường: 51 phường

1.

Phường Ba Đình

47

2

5

40

47

515

2.

Phường Bạch Mai

108

10

46

52

108

1410

3.

Phường Bồ Đề

84

18

66

0

84

1350

4.

Phường Cầu Giấy

60

13

34

13

60

900

5.

Phường Cửa Nam

28

7

2

19

28

360

6.

Phường Chương Mỹ

51

10

11

30

51

665

7.

Phường Dương Nội

21

18

3

0

21

405

8.

Phường Đại Mỗ

35

22

5

8

35

595

9.

Phường Định Công

69

23

29

17

69

1065

10.

Phường Đống Đa

77

0

0

77

77

770

11.

Phường Đông Ngạc

54

20

22

12

54

850

12.

Phường Giảng Võ

69

16

13

40

69

915

13.

Phường Hà Đông

115

36

34

45

115

1680

14.

Phường Hai Bà Trưng

61

0

61

0

61

915

15.

Phường Hoàn Kiếm

72

22

35

15

72

1115

16.

Phường Hoàng Liệt

39

27

6

6

39

690

17.

Phường Hoàng Mai

87

17

30

40

87

1190

18.

Phường Hồng Hà

96

18

37

41

96

1325

19.

Phường Kiến Hưng

36

32

2

2

36

690

20.

Phường Kim Liên

92

3

35

54

92

1125

21.

Phường Khương Đình

78

7

43

28

78

1065

22.

Phường Láng

53

0

0

53

53

530

23.

Phường Lĩnh Nam

17

0

14

3

17

240

24.

Phường Long Biên

37

32

5

0

37

715

25.

Phường Nghĩa Đô

87

49

26

12

87

1490

26.

Phường Ngọc Hà

77

9

20

48

77

960

27.

Phường Ô Chợ Dừa

68

1

24

43

68

810

28.

Phường Phú Diễn

52

0

35

17

52

695

29.

Phường Phú Lương

32

9

20

3

32

510

30.

Phường Phú Thượng

41

0

0

41

41

410

31.

Phường Phúc Lợi

44

8

13

23

44

585

32.

Phường Phương Liệt

64

8

13

43

64

785

33.

Phường Sơn Tây

57

7

12

38

57

700

34.

Phường Tây Hồ

67

66

1

0

67

1335

35.

Phường Tây Mỗ

21

20

1

0

21

415

36.

Phường Tây Tựu

27

8

10

9

27

400

37.

Phường Tùng Thiện

31

7

5

19

31

405

38.

Phường Từ Liêm

76

76

0

0

76

1520

39.

Phường Tương Mai

105

105

0

0

105

2100

40.

Phường Thanh Liệt

29

13

6

10

29

450

41.

Phường Thanh Xuân

142

29

34

26

89

1350

42.

Phường Thượng Cát

18

3

13

2

18

275

43.

Phường Văn Miếu -

Quốc Tử Giám

103

0

24

79

103

1150

44.

Phường Việt Hưng

62

28

16

18

62

980

45.

Phường Vĩnh Hưng

65

27

24

14

65

1040

46.

Phường Vĩnh Tuy

82

19

36

27

82

1190

47.

Phường Xuân Đỉnh

42

22

9

11

42

685

48.

Phường Xuân Phương

29

20

4

5

29

510

49.

Phường Yên Hòa

84

2

5

77

84

885

50.

Phường Yên Nghĩa

38

21

6

11

38

620

51.

Phường Yên Sở

15

13

2

0

15

290

Tổng xã: 75 xã

52.

Xã An Khánh

39

21

7

11

39

635

53.

Xã Ba Vì

30

0

1

29

30

305

54.

Xã Bát Tràng

26

8

12

6

26

400

55.

Xã Bất Bạt

28

4

8

16

28

360

56.

Xã Bình Minh

36

23

7

6

36

625

57.

Xã Cổ Đô

31

19

5

7

31

525

58.

Xã Chuyên Mỹ

35

10

4

21

35

470

59.

Xã Chương Dương

37

8

7

22

37

485

60.

Xã Dân Hòa

34

12

7

15

34

495

61.

Xã Dương Hòa

46

3

12

31

46

550

62.

Xã Đa Phúc

33

17

4

12

33

520

63.

Xã Đại Thanh

20

19

1

0

20

395

64.

Xã Đại Xuyên

46

20

9

17

46

705

65.

Xã Đan Phượng

26

9

6

11

26

380

66.

Xã Đoài Phương

30

5

6

19

30

380

67.

Xã Đông Anh

72

30

12

30

72

1080

68.

Xã Gia Lâm

36

15

14

7

36

580

69.

Xã Hạ Bằng

26

5

12

9

26

370

70.

Xã Hát Môn

60

44

12

4

60

1100

71.

Xã Hòa Lạc

15

5

0

10

15

200

72.

Xã Hòa Phú

33

7

9

17

33

445

73.

Xã Hòa Xá

29

15

14

0

29

510

74.

Xã Hoài Đức

25

18

3

4

25

445

75.

Xã Hồng Sơn

29

15

8

6

29

480

76.

Xã Hồng Vân

37

11

13

13

37

545

77.

Xã Hưng Đạo

21

8

7

6

21

325

78.

Xã Hương Sơn

25

10

3

12

25

365

79.

Xã Kiều Phú

25

13

5

7

25

405

80.

Xã Kim Anh

28

9

13

6

28

435

81.

Xã Liên Minh

44

1

3

40

44

465

82.

Xã Mê Linh

20

18

2

0

20

390

83.

Xã Minh Châu

2

2

0

0

2

40

84.

Xã Mỹ Đức

35

10

3

22

35

465

85.

Xã Nam Phù

18

11

5

2

18

315

86.

Xã Nội Bài

33

13

5

15

33

485

87.

Xã Ngọc Hồi

18

10

4

4

18

300

88.

Xã Ô Diên

59

23

21

15

59

925

89.

Xã Phú Cát

20

8

6

6

20

310

90.

Xã Phù Đổng

56

34

12

10

56

960

91.

Xã Phú Nghĩa

36

10

6

20

36

490

92.

Xã Phú Xuyên

46

27

12

7

46

790

93.

Xã Phúc Lộc

46

4

13

29

46

565

94.

Xã Phúc Sơn

40

3

17

20

40

515

95.

Xã Phúc Thịnh

40

22

6

12

40

650

96.

Xã Phúc Thọ

53

45

5

3

53

1005

97.

Xã Phượng Dực

42

24

8

10

42

700

98.

Xã Quảng Bị

31

13

6

12

31

470

99.

Xã Quang Minh

31

13

7

11

31

475

100.

Xã Quảng Oai

41

7

5

29

41

505

101.

Xã Quốc Oai

22

22

0

0

22

440

102.

Xã Sóc Sơn

62

22

17

23

62

925

103.

Xã Sơn Đồng

28

11

9

8

28

435

104.

Xã Suối Hai

24

3

8

13

24

310

105.

Xã Tam Hưng

22

9

5

8

22

335

106.

Xã Tây Phương

42

34

5

3

42

785

107.

Xã Tiến Thắng

22

12

3

7

22

355

108.

Xã Thạch Thất

31

15

9

7

31

505

109.

Xã Thanh Oai

28

16

6

6

28

470

110.

Xã Thanh Trì

25

12

6

7

25

400

111.

Xã Thiên Lộc

14

14

0

0

14

280

112.

Xã Thuận An

46

20

10

16

46

710

113.

Xã Thư Lâm

58

25

9

24

58

875

114.

Xã Thượng Phúc

32

10

7

15

32

455

115.

Xã Thường Tín

37

13

9

15

37

545

116.

Xã Trần Phú

32

4

4

24

32

380

117.

Xã Trung Giã

33

13

9

11

33

505

118.

Xã Ứng Hòa

57

9

11

37

57

715

119.

Xã Ứng Thiên

29

15

14

0

29

510

120.

Xã Vân Đình

30

17

3

10

30

485

121.

Xã Vật Lại

30

11

10

9

30

460

122.

Xã Vĩnh Thanh

11

7

2

2

11

190

123.

Xã Xuân Mai

36

10

12

14

36

520

124.

Xã Yên Bài

22

0

1

21

22

225

125.

Xã Yên Lãng

26

12

7

7

26

415

126.

Xã Yên Xuân

24

0

4

20

24

260

 

 

Từ khóa:
151/QĐ-UBND Quyết định 151/QĐ-UBND Quyết định số 151/QĐ-UBND Quyết định 151/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 151/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 151 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 151/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 12/01/2026
Người ký Dương Đức Tuấn
Ngày hiệu lực 12/01/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Quy định số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên Đội dân phòng tại xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Công an Thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi