|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 145/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 04/TTr-SGDĐT ngày 02/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 12/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị trái với Quyết định này đều bị thay thế, bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
I. Danh mục TTHC ban hành mới
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí/lệ phí |
Mức độ DVC |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
|
||
|
1 |
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
20 ngày và 10 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Giải thể trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường) |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
5 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
6 |
Cho phép trường dành cho
người khuyết tật hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
7 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại 3.000303.H50 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của nhà trường. |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
8 |
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật |
15 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
9 |
Giải thể trường dành cho
người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
10 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
II. Danh mục TTHC thay thế
|
STT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục 1.006388.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục 1.005074.000.00.00.H50 |
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại 1.005067.000.00.00.H50 |
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông 1.005070.000.00.00.H50 |
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông |
15 ngày làm việc và 20 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
5 |
Giải thể trường trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trung học phổ thông) 1.006389.000.00.00.H50 |
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên 1.005065.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên |
- Đối với thành lập trung tâm công lập: 15 ngày - Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại 1.005062.000.00.00.H50 |
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên hoạt
động trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Sáp nhập, chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên 1.000744.000.00.00.H50 |
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên |
- Đối với thành lập trung tâm công lập: 15 ngày - Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên 1.005057.000.00.00.H50 |
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên (Theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
- Đối với thành lập trung tâm công lập: 05 ngày làm việc - Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
5 |
Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học 1.005053.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
10 ngày và 05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
6 |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại 1.005025.000.00.00.H50 |
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học 1.005043.000.00.00.H50 |
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc và 10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
7 |
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học) 1.005036.000.00.00.H50 |
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm) |
10 ngày làm việc và 10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
8 |
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục 1.005466.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
- Thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập: Trong thời hạn 15 ngày, - Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
9 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại 1.005359.000.00.00.H50 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
10 |
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập 1.004712.000.00.00.H50 |
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập |
- Sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập: Trong thời hạn 15 ngày - Sáp nhập, chia, tách trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
11 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) 2.001805.000.00.00.H50 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trung tâm) |
- Đối với giải thể trung tâm công lập: 05 ngày làm việc - Đối với giải thể trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
III |
Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục 1.005015.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Thành lập trường năng khiếu thể dục thể thao thuộc địa phương 1.005017.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học 2.001985.000.00.00.H50 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
III. Danh mục TTHC sửa đổi bổ sung
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên |
15 ngày làm việc và 20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
20 ngày |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày và 05 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
6 |
Đề nghị được kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học trở lại |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của tổ chức kinh doanh dịch vụ tư vấn du học. |
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
Trực tiếp/trực tuyến/BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
IV. Danh mục TTHC bãi bỏ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thành lập trường trung cấp
sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Sáp nhập, chia, tách trường
trung cấp sư phạm |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
3 |
Giải thể trường trung cấp sư phạm 2.001988.000.00.00.H50 |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Cho phép hoạt động giáo dục
nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung
cấp |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình
độ trung cấp |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
6 |
Đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung
cấp |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
7 |
Thành lập phân hiệu trường
trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm
tư thục |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
8 |
Giải thể phân hiệu trường
trung cấp sư phạm |
Giáo dục nghề nghiệp |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
9 |
Thành lập trường phổ thông
dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
10 |
Cho phép trường phổ thông dân
tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
Giáo dục dân tộc |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
11 |
Sáp nhập, chia tách trường
phổ thông dân tộc nội trú |
Giáo dục dân tộc |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
12 |
Giải thể trường phổ thông dân
tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) |
Giáo dục dân tộc |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
13 |
Cho phép trung tâm ngoại ngữ,
tin học hoạt động giáo dục |
Giáo dục thường xuyên |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
14 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ và
phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục |
Các cơ sở giáo dục khác |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
I. Danh mục TTHC ban hành mới
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Mức độ DVC |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
||
|
1 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 3.000307.H50 |
- Đối với sáp nhập, chia, tách trung tâm công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày. - Đối với sáp nhập, chia, tách trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 3.000308.H50 |
- Đối với giải thể trung tâm học tập cộng đồng công lập: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Phòng Giáo dục và Đào tạo. - Đối với giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục: 10 ngày làm việc và 15 ngày. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
II |
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 3.000309.H50 |
10 ngày làm việc và 20 ngày. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Toàn trình |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
II. Danh mục TTHC thay thế
|
STT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục 1.004494.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.012961.H50 |
10 ngày làm việc và 15 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) 1.004515.000.00.00.H50 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.012962.H50 |
10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục 1.004555.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 1.012963.H50 |
10 ngày làm việc và 15 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục Trung học |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục 1.004442.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1.012964.H50 |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1.004444.000.00.00.H50 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1.012965.H50 |
10 ngày làm việc và 20 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại 1.004475.000.00.00.H50 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 1.012966.H50 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở 2.001809.000.00.00.H50 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1.012967.H50 |
15 ngày làm việc và 20 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
5 |
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 2.001818.000.00.00.H50 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) 1.012968.H50 |
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
III |
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1.004439.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1.012969.H50 |
- Đối với thành lập trung tâm công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày. - Đối với thành lập trung tâm tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1.004440.000.00.00.H50 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1.012970.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của trung tâm. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
III. Danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
|
|
||
|
1 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1.006390.000.00.00.H50 |
10 ngày làm việc và 15 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 1.006444.000.00.00.H50 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của trường mầm non |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1.006445.000.00.00.H50 |
15 ngày làm việc và 10 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
II |
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
|
|
|
||
|
1 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 2.001842.000.00.00.H50 |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 10 ngày làm việc và 20 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 1.004552.000.00.00.H50 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo của trường tiểu học |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học 1.004563.000.00.00.H50 |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 15 ngày làm việc và 20 ngày |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể trường tiểu học |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
IV. Danh mục TTHC bãi bỏ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cho phép trường phổ thông dân
tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
Giáo dục dân tộc |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú 1.004545.000.00.00.H50 |
Giáo dục dân tộc |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
3 |
Cho phép trường phổ thông dân
tộc bán trú hoạt động giáo dục |
Giáo dục dân tộc |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Sáp nhập, chia, tách trường
phổ thông dân tộc bán trú |
Giáo dục dân tộc |
- Quyết định số 3277/QĐ-BGDĐT ngày 31/10/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
5 |
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú 2.001824.000.00.00.H50 |
Giáo dục dân tộc |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động lĩnh vực giáo dục. |
PHỤ LỤC 3
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 145/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính được thay thế |
Tên thủ tục hành chính thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác |
|
|
|
|||
|
1 |
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 1.004492.000.00.00.H50 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1.012971.H50 |
- Đối với thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập: 10 ngày làm việc và 10 ngày. - Đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục: 10 ngày làm việc và 10 ngày. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
2 |
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại 1.004443.000.00.00.H50 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại 1.012972.H50 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ sở giáo dục mầm non độc lập. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
3 |
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 1.004485.000.00.00.H50 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1.012973.H50 |
- Đối với sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập công lập: 10 ngày và 05 ngày làm việc. - Đối với sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục: 10 ngày và 10 ngày làm việc. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
4 |
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) 2.001810.000.00.00.H50 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.012974.H50 |
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị giải thể. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |
|
5 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học 1.004441.000.00.00.H50 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 1.012975.H50 |
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã |
Trực tiếp/ Trực tuyến/ BCCI |
Không |
Nghị định số 125/2024/NĐ- CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục. |