Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Hành chính ›1331/QĐ-UBND

Quyết định 1331/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cà Mau

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1331/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cà Mau
Ngày ban hành28/07/2017
Người kýLâm Văn Bi
Ngày hiệu lực 28/07/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/07/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1331/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 28 tháng 7 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 30/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Đề án đẩy mạnh cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Cà Mau năm 2016 - 2017; Quyết định số 2222/QĐ-UBND ngày 23/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Kế hoạch cải cách hành chính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 586/TTr-STNMT ngày 21/7/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính liên thông cắt giảm thời gian giải quyết trong lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường (có danh mục kèm theo).

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1331/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

1. Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh

- Thời hạn giải quyết: Theo quy định là 67 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 65 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết: Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, tổ chức lấy ý kiến tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 60 ngày làm việc; Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ từ Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

2. Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi

- Thời hạn giải quyết: Theo quy định là 67 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 65 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết: Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 60 ngày làm việc; Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ từ Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

3. Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 27 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 25 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 20 ngày làm việc;

+ Trường hợp hồ sơ có chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

4. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 20 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 18 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 13 ngày làm việc;

+ Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

5. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 27 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 25 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 20 ngày làm việc;

+ Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

6. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nước dưới 3.000m3/ngày đêm

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 20 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 18 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 13 ngày làm việc;

+ Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

7. Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 27 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 25 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Thời gian trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 20 ngày làm việc;

+ Thời gian giải quyết trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

8. Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 20 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 18 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 13 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

9. Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 27 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 25 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 20 ngày làm việc;

+ Trường hợp hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

10. Gia hạn/điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 20 ngày làm việc, cắt giảm 02 ngày làm việc, thực hiện 18 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 15 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 13 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 10 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

11. Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

- Thời hạn giải quyết: Theo quy định là 09 ngày làm việc, không cắt giảm.

- Trách nhiệm giải quyết: Thời hạn duyệt hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 05 ngày làm việc; Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ từ Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

12. Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

- Thời hạn giải quyết:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 11 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày làm việc, thực hiện 10 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: Thời gian giải quyết theo quy định hiện tại là 09 ngày làm việc. Không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết đối với trường hợp này.

- Trách nhiệm giải quyết:

Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận, thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh:

+ Trường hợp hồ sơ không chỉnh sửa, bổ sung: 06 ngày làm việc;

+ Trường hợp chỉnh sửa, bổ sung sau thẩm định: 05 ngày làm việc.

Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ của Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

13. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

- Thời hạn giải quyết:Theo quy định là 09 ngày làm việc, cắt giảm 01 ngày làm việc, thực hiện 08 ngày làm việc.

- Trách nhiệm giải quyết: Thời hạn duyệt hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường là 04 ngày làm việc; Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ từ Sở Tài nguyên và Môi trường trình.

 

Từ khóa:
1331/QĐ-UBNDQuyết định 1331/QĐ-UBNDQuyết định số 1331/QĐ-UBNDQuyết định 1331/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định số 1331/QĐ-UBND của Tỉnh Cà MauQuyết định 1331 QĐ UBND của Tỉnh Cà Mau
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1331/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cà Mau
                            Ngày ban hành28/07/2017
                            Người kýLâm Văn Bi
                            Ngày hiệu lực 28/07/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1331/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cà Mau
                                                  Ngày ban hành28/07/2017
                                                  Người kýLâm Văn Bi
                                                  Ngày hiệu lực 28/07/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan