Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Giao thông - Vận tải › 1594/QĐ-BGTVT

Quyết định 1594/QĐ-BGTVT năm 2014 phê duyệt Quy hoạch hệ thống trạm dừng, nghỉ dọc theo tuyến chính dự án đường Hồ Chí Minh do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1594/QĐ-BGTVT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành 29/04/2014
Người ký Đinh La Thăng
Ngày hiệu lực 29/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 29/04/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1594/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 29 tháng 04 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH HỆ THỐNG CÁC TRẠM DỪNG, NGHỈ DỌC THEO TUYẾN CHÍNH DỰ ÁN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 107/2012/NĐ-CP ngày 20/12/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị quyết số 66/2013/QH13 ngày 29/11/2013 của Quốc hội về điều chỉnh một số nội dung và giải pháp nhằm tiếp tục thực hiện có hiệu quả chủ trương đầu tư xây dựng đường Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 38/2004/QH11;

Căn cứ Quyết định số 356/2013/QĐ-TTg ngày 25/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phát triển giao thông vận tải đường bộ Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030'

Căn cứ Quyết định số 242/QĐ-TTg ngày 15/02/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy hoạch tổng thể đường Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 194/QĐ-TTg ngày 15/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết đường Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 371/QĐ-TTg ngày 03/04/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết hệ thống đường ngang nối với đường Hồ Chí Minh;

Căn cứ Thông tư số 48/2012/TT-BGTVT ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trạm dừng nghỉ đường bộ (QCVN43:2012/BGTVT);

Căn cứ Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10/09/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phê duyệt Quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 3029/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc giao nhiệm vụ lập Quy hoạch hệ thống các trạm dừng, nghỉ dọc theo tuyến chính dự án đường Hồ Chí Minh

Xét Tờ trình số 1459/ĐHCM-TTr ngày 12/8/2013 và văn bản số 2746/ĐHCM-KTDA ngày 20/12/2013, văn bản số 600/ĐHCM-KTDA ngày 17/03/2014 của Ban Quản lý dự án đường Hồ Chí Minh;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Đầu tư, kèm theo Báo cáo thẩm định số 502/KHĐT ngày 26/4/2014.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch hệ thống các trạm dừng, nghỉ dọc theo tuyến chính dự án đường Hồ Chí Minh với những nội dung chủ yếu sau:

1. Quan điểm phát triển

Quan điểm phát triển quy hoạch hệ thống các trạm dừng, nghỉ dọc theo tuyến chính dự án đường Hồ Chí Minh tuân thủ theo các quan điểm phát triển quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 đã được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt tại Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10/9/2013.

2. Mục tiêu phát triển

Xây dựng hệ thống trạm dừng nghỉ khang trang, hiện đại, theo quy chuẩn kỹ thuật phù hợp với phương án phân kỳ đầu tư nhằm đáp ứng nhu cầu dừng nghỉ của lái xe, hành khách và phương tiện tham gia giao thông, góp phần nâng cao hiệu quả khai thác đường Hồ Chí Minh cũng như thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội các địa phương và tăng cường đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến.

3. Nội dung quy hoạch

3.1. Phạm vi quy hoạch

Hệ thống trạm dừng nghỉ trên tuyến chính đường Hồ Chí Minh sẽ xây dựng tại các tỉnh, thành phố có tuyến đường Hồ Chí Minh đi qua, từ Pác Bó (Cao Bằng) đến Đất Mũi (Cà Mau): Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Hà Nội, Hòa Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Đồng Tháp, Kiên Giang, Cà Mau.

3.2. Tiêu chí phân bố trạm dừng nghỉ:

Thực hiện theo Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc Quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

3 3. Danh mục và quy mô quy hoạch của hệ thống trạm dừng nghỉ trên tuyến đường Hồ Chí Minh

Tổng số trạm dừng nghỉ trên tuyến đường Hồ Chí Minh được quy hoạch 57 trạm với tổng diện tích khoảng 326 ha. (Có phụ lục chi tiết về quy mô và vị trí kèm theo)

3.4 Phân kỳ đầu tư

- Giai đoạn 2014-2020: Ưu tiên đầu tư, xây dựng từ 10 ¸ 20 trạm dừng nghỉ tại các khu vực có mật độ giao thông lớn, xa đô thị lớn.

- Giai đoạn 2021-2030: Phát triển hệ thống trạm dừng nghỉ trên toàn tuyến đường Hồ Chí Minh theo quy hoạch được duyệt, đảm bảo các tiêu chuẩn phục vụ cho phương tiện và người tham gia giao thông đáp ứng nhu cầu phát triển vận tải trên tuyến.

4. Cơ chế, chính sách thu hút vốn đầu tư

Thực hiện theo Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc Quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.

5. Tổ chức thực hiện

Ban Quản lý dự án đường Hồ Chí Minh chủ động cung cấp thông tin, phối hợp với các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tại Quyết định số 2753/QĐ-BGTVT ngày 10/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc Quy hoạch hệ thống trạm dừng nghỉ trên quốc lộ đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 để triển khai thực hiện.

6. Kinh phí thực hiện quy hoạch

Kinh phí thực hiện quy hoạch từ nguồn vốn huy động theo hình thức xã hội hóa (PPP, BOT, BTO...), các nguồn vốn hợp pháp khác và hỗ trợ của Nhà nước từ nguồn vốn ngân sách Trung ương, địa phương (nếu có).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra; Vụ trưởng các Vụ; Vụ trưởng - Trưởng Ban Quản lý đầu tư các dự án đối tác công - tư; Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc Ban Quản lý dự án đường Hồ Chí Minh; Giám đốc Trung tâm công nghệ thông tin, Giám đốc Sở GTVT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan trực thuộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3:
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ: Kế hoạch - Đầu tư, Quốc Phòng, Công an Công Thương, Tài chính, Tài nguyên - Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Các Thủ trưởng (để chỉ đạo);
- Website Bộ GTVT;
- Lưu: VT, KHĐT (08).

BỘ TRƯỞNG




Đinh La Thăng

 

PHỤ LỤC

QUY HOẠCH HỆ THỐNG TRẠM DỪNG NGHỈ DỌC THEO TUYẾN CHÍNH DỰ ÁN ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1594/QĐ-BGTVT ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

TT

Tên trạm và vị trí dự kiến

Quy mô giai đoạn I
(ha)

Quy mô giai đoạn II
(ha)

Mức đầu tư giai đoạn I
(tỷ đồng)

Mức đầu tư giai đoạn II
(tỷ đồng)

Địa phận

I

Đoạn Pắc Bó - Chợ Mới

 

1

Trạm Hà Quảng (ngã ba Đôn Chương)

1

3

20

50

Cao Bằng

2

Trạm Khau Đồn (giao QL3, QL34)

1

3

20

50

Cao Bằng

3

Trạm Ngân Sơn (xã Đức Vân)

1

3

20

50

Bắc Kạn

4

Trạm Phủ Thông (xã Tân Tiến)

3

5

50

90

Bắc Kạn

5

Trạm Chợ Mới (xã Nông Hạ - TT Sáu Hai)

3

5

50

90

Bắc Kạn

II

Đoạn Chợ Mới - Cổ Tiết

 

6

Trạm Bình Ca (giao đường Hồ Chí Minh với QL2)

3

5

50

90

Tuyên Quang

7

Trạm Phú Thọ (giao đường Hồ Chí Minh và cao tốc Nội Bài - Lào Cai)

3

5

50

90

Phú Thọ

III

Đoạn Cổ Tiết - Chợ Bến

 

8

Trạm Sơn Tây

3

10

50

160

Hà Nội

9

Trạm Xuân Mai (giao đường Hồ Chí Minh và QL6)

3

10

50

160

Hà Nội

IV

Đoạn Chợ Bến - Thạch Quảng

 

10

Trạm Yên Thủy (xã Lạc Thịnh)

1

3

20

50

Hòa Bình

V

Đoạn Thạch Quảng - Yên Cát

 

11

Trạm Thạch Quảng (bố trí 2 bên tuyến)

3

10

50

160

Thanh Hóa

12

Trạm Lam Kinh (xã Kiên Thọ và Thọ Xương)

3

5

50

90

Thanh Hóa

VI

Đoạn Yên Cát - Tân Kỳ

 

13

Trạm Bãi Thành (giao với đường ngang Nghi Sơn - Bãi Thành)

3

10

50

160

Thanh Hóa

14

Trạm Thái Hòa (giao QL46)

3

10

50

160

Nghệ An

15

Trạm Tân Kỳ (xã Kỳ Tân)

1

3

20

50

Nghệ An

VII

Đoạn Tân Kỳ - Yên Lộc

 

16

Trạm Tri Lễ (huyện Anh Sơn)

1

3

20

50

Nghệ An

17

Trạm Thanh Thủy (giao đường về quê Bác)

3

5

50

90

Nghệ An

18

Trạm Đồng Lộc (gần khu di tích lịch sử Ngã ba Đồng Lộc)

3

5

50

90

Hà Tĩnh

VIII

Đoạn Yên Lộc - Bùng

 

19

Trạm Kỳ Anh

3

5

50

90

Hà Tĩnh

20

Trạm Phong Nha (gần danh lam thắng cảnh và đường ngang nối với nhánh Tây)

3

10

50

160

Quảng Bình

IX

Đoạn Bùng - Cam Lộ

 

21

Trạm Cộn (đường vào Đồng Hới)

1

3

20

50

Quảng Bình

22

Trạm Khe Ve (nhánh Tây, giao QL12A)

3

5

50

90

Quảng Bình

23

Trạm Bến Tắt (gần nghĩa trang Trường Sơn)

1

3

20

50

Quảng Trị

24

Trạm Cam Lộ (giao QL9)

1

3

20

50

Quảng Trị

X

Đoạn Cam Lộ - Túy Loan

 

 

 

 

 

25

Trạm Tuần (gần di tích lịch sử văn hóa Huế)

3

10

50

160

Huế

26

Trạm La Sơn

1

3

20

50

Huế

27

Trạm Mũi Trâu

3

10

50

160

Đà Nẵng

28

Trạm Túy Loan (giao QL14B, đầu tuyến cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)

3

10

50

160

Đà Nẵng

XI

Đoạn Túy Loan - Thạnh Mỹ

 

 

 

 

 

29

Trạm Thạnh Mỹ (giao nhánh Tây)

3

5

50

90

Quảng Nam

XII

Đoạn Thạnh Mỹ - Ngọc Hồi

 

 

 

 

 

30

Trạm Khâm Đức (giao QL14E)

3

5

50

90

Quảng Nam

31

Trạm Đắk Man (Đắk Glei)

1

3

20

50

Kon Tum

32

Trạm Đắk Môn (Đắk Glei)

1

3

20

50

Kon Tum

XIII

Đoạn Ngọc Hồi - PleiKu

 

 

 

 

 

33

Trạm Tân Cảnh (Đắk Tô)

3

5

50

90

Kon Tum

34

Trạm Đắk Uy (Đắk Hà)

3

5

50

90

Kon Tum

35

Trạm Đồi Sao Mai (Kon Tum)

3

5

50

90

Kon Tum

36

Trạm Tây bắc PleiKu (giao QL19)

3

10

50

160

Gia Lai

XIV

Đoạn PleiKu - Buôn Ma Thuột

 

37

Trạm Chư Sê (giao QL25)

3

5

50

90

Gia Lai

38

Trạm Ea H’leo

1

3

20

50

Đắk Lắk

39

Trạm Buôn Hồ

1

3

20

50

Đắk Lắk

40

Trạm Buôn Ma Thuột

3

10

50

160

Đắk Lắk

XV

Đoạn BMT - Chơn Thành

 

41

Trạm EaTling (huyện Cư Jút)

2

3

20

50

Đắk Nông

42

Trạm Đắk Min (giao QL14C)

1

3

20

50

Đắk Nông

43

Trạm Đắk Song (xã Trường Xuân)

3

10

50

160

Đắk Nông

44

Trạm Rạng Đông (xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng)

3

5

50

90

Bình Phước

45

Trạm Đồng Xoài

3

10

50

160

Bình Phước

XVI

Đoạn Chơn Thành - Mỹ An

 

46

Trạm Chơn Thành

3

10

50

160

Bình Phước

47

Trạm Trảng Bàng

3

10

50

160

Tây Ninh

48

Trạm Đức Hòa

3

5

50

90

Long An

49

Trạm Thạnh Hóa (giao QL62)

1

3

20

50

Long An

50

Trạm Mỹ An

1

3

20

50

Đồng Tháp

XVII

Đoạn Mỹ An - Rạch Sỏi

 

51

Trạm Lấp Vò

1

3

20

50

Đồng Tháp

52

Trạm Tân Hiệp

3

5

50

90

Kiên Giang

XVIII

Đoạn Rạch Sỏi - Đất Mũi

 

53

Trạm Gò Quao

1

3

20

50

Kiên Giang

54

Trạm Vĩnh Thuận (giao QL63)

1

3

20

50

Kiên Giang

55

Trạm phía bắc Cà Mau

3

10

50

160

Cà Mau

56

Trạm Năm Căn

1

3

20

50

Cà Mau

57

Trạm Đất Mũi

3

10

50

160

Cà Mau

 

TỒNG CỘNG (57 trạm)

128

326

2.340

5.790

 

 

Từ khóa:
1594/QĐ-BGTVT Quyết định 1594/QĐ-BGTVT Quyết định số 1594/QĐ-BGTVT Quyết định 1594/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải Quyết định số 1594/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải Quyết định 1594 QĐ BGTVT của Bộ Giao thông vận tải

THE MINISTRY OF TRANSPORT
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
 Independence - Freedom - Happiness
-------------------

No:1594/QD-BGTVT

Hanoi, April 29, 2014

 

DECISION

ON APPROVAL FOR PLANNING FOR REST AREAS ALONG MAIN ROUTES OF HO CHI MINH STREET

THE MINISTER OF TRANSPORT

Pursuant to the Government’s Decree No.107/2012/ND-CP defining functions, rights, responsibilities and organizational structure of the Ministry of Transport;

Pursuant to the Resolution No.66/2013/QH13 dated November 29, 2013 by the National Assembly on adjustments to a number of aspects and measures for effectively implementing the investment policy on construction of Ho Chi Minh Street stipulated in the Resolution No.38/2004/QH11;

Pursuant to the Decision No.356/2013/QD-TTg on approval for adjustments to road traffic development planning to the year 2020 and orientation towards 2030 dated February 25, 2013 by the Prime Minister;

Pursuant to the Decision No.242/QD-TTg on Ho Chi Minh Street master plan dated February 15, 2007 by the prime Minister;

Pursuant to the Decision No.194/QD-TTg on approval for Ho Chi Minh Street detailed planning dated December 15, 2010 by the Prime Minister;

Pursuant to the Decision No.371/QD-TTg on approval for detailed planning for level crossings connecting to Ho Chi Minh Street dated April 03, 2012 by the Prime Minister;

Pursuant to the Circular No.48/2012/TT-BGTVT dated November 15, 2012 by the Minister of Transport on introduction of national technical regulation on roadside stations (QCVN43:2012/BGTVT);

Pursuant to the Decision No.2753/QD-BGTVT dated September 10, 2013 by the Minister of Transport on approval for planning for rest area construction along national highways to the year 2020 and orientations towards 2030;

Pursuant to the Decision No. 3029/QD-BGTVT on assignment of preparation for planning for rest area construction along main routes of Ho Chi Minh project.

In consideration of the written request No.1459/DHCM-TTr dated August 12, 2013; Document No.2746/DHCM-KTDA dated December 20, 2013 and Document No.600/DHCM-KTDA dated March 17, 2014 by the Project management Board of Ho Chi Minh Street Project;

At request of the Director of the Department of Planning and Investment and the appraisal report No.502/KHDT dated April 26, 2014.

HREBY DECIDES:

Article 1. To approve the planning for rest areas along main routes of the Ho Chi Minh Street Project (hereinafter referred to as "rest area planning") as follows:

1. Standpoints

The standpoint of the rest area planning shall be conformable to those of the master plan for rest areas along national highways Government Inspectorate 2020 and orientations towards 2030 approved by the Ministry of Transport via the Decision No.2753/QD-BGTVT dated September 10, 2013.

2. Purposes

To construct modern and convenient rest areas under the appropriate technical regulation and according to the investment stage with the aim of meeting the need of passengers, means of transport and drivers, effectively utilizing the Ho Chi Minh Street, promoting the socio-economic development and improving traffic safety.

3. Planning contents

3.1. Scope of planning

Rest areas shall be constructed in provinces where Ho Chi Minh City crossing, namely Cao Bang, Bac Kan, Tuyen Quang, Phu Tho, Ha Noi, Hoa Binh, Thanh Hoa, Nghe An, Ha Tinh, Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien Hue, Danang, Quang Nam, KonTum, Gia Lai, Daklak, Dak Nong, Binh Phuoc, Tay Ninh, Long An, Dong Thap, Kien Giang and Ca Mau.

3.2. Requirements for location of rest areas:

Rest areas shall be located in accordance with the Decision No.2753/QD-BGTVT dated September 10, 2013 by the Minister of Transport on approval for master plan for rest areas along national highways to the year 2020 and orientations towards 2030;

3.3. List of rest areas along Ho Chi Minh Street and planning scale

There shall be 57 rest areas along the Ho Chi Minh Street with the total area of 326 ha. (Refer to the Annex for detailed scale and location)

3.4. Investment stages

- 2014-2020: Invest in construction of 10 to 20 rest areas in places with high traffic density and or those far from cities.

- 2021-2030: Invest in construction of all expected rest areas along the whole Ho Chi Minh Street under the approved planning to meet the need of transportation and road users.

4. Investment attraction policies

The investment shall be mobilized in accordance with the Decision No.2753/QD-BGTVT dated September 10, 2013 by the Minister of Transport on approval for master plan for rest area construction along national highways to the year 2020 and orientations towards 2030;

5. Implementation organizations

The Project Management Board of Ho Chi Minh Street Project shall actively provide necessary information and cooperate with designated agencies stipulated in the Decision No.2753/QD-BGTVT in implementation this Decision.

6. Sources of finance

This planning is funded by private sectors (under forms of PPP, BOT, and BTO...), or financed with funding from local or central government budget (if any) and other legal sources of finance.

Article 2. This Decision enters into force from the date on which it is signed.

Article 3. The Chief of Office, Chief Inspector Directors of relevant Departments, Director –Chief of the PPP Management Board; Director General of the Directorate for Roads of Vietnam, Director General of the Ho Chi Minh Street Project Management Board; Directors of Centers for Information and Technology, Heads of Departments of Transports of provinces and centrally-affiliated cities, and heads of relevant agencies shall be responsible for the implementation of this Decision. /.

 

 

 

MINISTER




Dinh La Thang

 

ANNEX

REST AREAS ALONG MAIN ROUTES OF HO CHI MINH STREET PROJECT(Issued together with the Decision No.1594/QD-BGTVT dated April 29, 2014 by the Minister of Transport)

No.

Name of rest areas and expected location

Stage I
(area-ha)

Stage II
(area-ha)

Investment in stage I
(billion dong)

Investment in stage II
(billion dong)

Province

I

From Pac Po to Cho Moi

From Pac Po to Cho Moi

From Pac Po to Cho Moi

From Pac Po to Cho Moi

From Pac Po to Cho Moi

 

1

Ha Quang rest area (at Don Chuong T-junction)

1

3

20

50

Cao Bang

 

 

 

 

2

Khau Don res stop ( at the intersection of National Highway No.3 and National Highway No.4)

1

3

20

50

Cao Bang

 

 

 

 

3

Ngan Son rest area (in Duc Van commune)

1

3

20

50

Bac kan

 

 

 

 

4

Phu Thong rest area (inTan Tien commune)

3

5

50

90

Bac kan

 

 

 

 

5

Cho Moi rest area ( in Nong Ha commune –Sau Hai district)

3

5

50

90

Bac kan

 

 

 

 

II

From Cho Moi to Co Tiet

From Cho Moi to Co Tiet

From Cho Moi to Co Tiet

From Cho Moi to Co Tiet

From Cho Moi to Co Tiet

 

6

Binh Ca rest area ( at the intersection of Ho Chi Minh street and national highway No.2)

3

5

50

90

Tuyen Quang

 

 

 

 

7

Phu Tho rest area (at the intersection of Ho Chi Minh street and Noi Bai-Lao Cai highway)

3

5

50

90

Phu Tho

 

 

 

 

III

From Co Tiet to Cho Ben

From Co Tiet to Cho Ben

From Co Tiet to Cho Ben

From Co Tiet to Cho Ben

From Co Tiet to Cho Ben

 

8

Son Tay rest area

3

10

50

160

Hanoi

 

 

 

 

9

Xuan Mai rest area (at the intersection of Ho Chi Minh and the national highway No.6)

3

10

50

160

Hanoi

 

 

 

 

IV

From Cho Ben to Thach Quang

From Cho Ben to Thach Quang

From Cho Ben to Thach Quang

From Cho Ben to Thach Quang

From Cho Ben to Thach Quang

 

10

Yen Thuy rest area (in Lac Thinh commune)

1

3

20

50

Hoa Binh

 

 

 

 

V

From Thach Quang to Yen Cat

From Thach Quang to Yen Cat

From Thach Quang to Yen Cat

From Thach Quang to Yen Cat

From Thach Quang to Yen Cat

 

11

Thach Quang rest area (roadsides)

3

10

50

160

Thanh Hoa

 

 

 

 

12

Lam Kinh rest area (in Kien Tho and Tho Xuong)

3

5

50

90

Thanh Hoa

 

 

 

 

VI

From Yen Cat to Tan Ky

From Yen Cat to Tan Ky

From Yen Cat to Tan Ky

From Yen Cat to Tan Ky

From Yen Cat to Tan Ky

 

13

Bai Thanh rest area (at the intersection of the Ho Chi Minh street and Nghi Son-Bai Thanh level crossing)

3

10

50

160

Thanh Hoa

 

 

 

 

14

Thai Hoa rest area (at the intersection of Ho Chi Minh street and national highway No.6)

3

10

50

160

Nghe An

 

 

 

 

15

Tan Ky (in Ky Tan commune)

1

3

20

50

Nghe An

 

 

 

 

VII

From Tan Ky to Yen Loc

From Tan Ky to Yen Loc

From Tan Ky to Yen Loc

From Tan Ky to Yen Loc

From Tan Ky to Yen Loc

 

16

Tri Le rest area (in Anh Son district)

1

3

20

50

Nghe An

 

 

 

 

17

Thanh Thuy rest area (at the intersection of Ho Chi Minh street and the route to the Uncle Ho hometown)

3

5

50

90

Nghe An

 

 

 

 

18

Dong Loc rest area ( near Nga Ba Dong Loc)

3

5

50

90

Ha Tinh

 

 

 

 

VIII

From Yen Loc to Bung

From Yen Loc to Bung

From Yen Loc to Bung

From Yen Loc to Bung

From Yen Loc to Bung

 

19

Ky Anh rest area

3

5

50

90

Ha Tinh

 

 

 

 

20

Phong Nha rest area (near Phong Nha Cave and the level crossing)

3

10

50

160

Quang Binh

 

 

 

 

IX

From Bung to Cam Lo

From Bung to Cam Lo

From Bung to Cam Lo

From Bung to Cam Lo

From Bung to Cam Lo

 

21

Con rest area (on the road to Dong Hoi)

1

3

20

50

Quang Binh

 

 

 

 

22

Khe Ve rest area (at the intersection of the West branch of Ho Chi Minh street and national highway No.12 A)

3

5

50

90

Quang Binh

 

 

 

 

23

Ben Tat (near Truong Son Cemetery)

1

3

20

50

Quang Tri

 

 

 

 

24

Cam Lo rest area (at the intersection of Ho Chi Minh street and national highway No.9)

1

3

20

50

Quang Tri

 

 

 

 

X

From Cam Lo to Tuy Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Tuan rest area (near historical and cultural site of Hue)

3

10

50

160

Hue

 

 

 

 

26

La Son rest area

1

3

20

50

Hue

 

 

 

 

27

Mui Trau rest area

3

10

50

160

Danang

 

 

 

 

28

Tuy Loan (at the intersection of Ho Chi Minh street and national highway No.14B, Danang-Quang Ngai highway)

3

10

50

160

Danang

 

 

 

 

XI

From Tuy Loan to Thanh My

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Thanh My rest area (at the intersection with the west branch of Ho Chi Minh street)

3

5

50

90

Quang Nam

 

 

 

 

XII

From Thanh My to Ngoc Hoi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Kham Duc rest area (at the intersection with the national highway No.14E)

3

5

50

90

Quang Nam

 

 

 

 

31

Dak Man rest area ( in Dak Glei)

1

3

20

50

Kon Tum

 

 

 

 

32

Dak Mon rest area ( in Dak Glei)

1

3

20

50

Kon Tum

 

 

 

 

XIII

From Ngoc Hoi to PleiKu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Tan Canh rest area (in Dak To)

3

5

50

90

Kon Tum

 

 

 

 

34

Dak Uy rest area (in Dak Ha)

3

5

50

90

Kon Tum

 

 

 

 

35

Doi Sao Mai rest area (in Kon Tum)

3

5

50

90

Kon Tum

 

 

 

 

36

Northwestern PleiKu rest area (at the intersection with the national highway No 19)

3

10

50

160

Gia Lai

 

 

 

 

XIV

From Pleiku to Buon Ma Thuot

From Pleiku to Buon Ma Thuot

From Pleiku to Buon Ma Thuot

From Pleiku to Buon Ma Thuot

From Pleiku to Buon Ma Thuot

 

37

Chu Se rest area (at the intersection with the national highway No.25)

3

5

50

90

Gia Lai

 

 

 

 

38

Ea H’leo rest area

1

3

20

50

Dak Lak

 

 

 

 

39

Buon Ho rest area

1

3

20

50

Dak Lak

 

 

 

 

40

Buon Ma Thuot

3

10

50

160

Dak Lak

 

 

 

 

XV

From Buon Ma Thuot to Chon Thanh

From Buon Ma Thuot to Chon Thanh

From Buon Ma Thuot to Chon Thanh

From Buon Ma Thuot to Chon Thanh

From Buon Ma Thuot to Chon Thanh

 

41

EaTling rest area (in Cu Jut district)

2

3

20

50

Dak Nong

 

 

 

 

42

Dak Min rest area (at the intersection with the national highway No.14C)

1

3

20

50

Dak Nong

 

 

 

 

43

Dak Song rest area (in Truong Xuan commune)

3

10

50

160

Dak Nong

 

 

 

 

44

Rang Dong rest area (in Doan Ket commune, Bu Dang district)

3

5

50

90

Binh Phuoc

 

 

 

 

45

Dong Xoai rest area

3

10

50

160

Binh Phuoc

 

 

 

 

XVI

From Chon Thanh to My An

From Chon Thanh to My An

From Chon Thanh to My An

From Chon Thanh to My An

From Chon Thanh to My An

 

46

Chon Thanh rest area

3

10

50

160

Binh Phuoc

 

 

 

 

47

Tang Bang rest area

3

10

50

160

Tay Ninh

 

 

 

 

48

Duc Hoa rest area

3

5

50

90

Long An

 

 

 

 

49

Thanh Hoa rest area (at the intersection with the national highway No.62)

1

3

20

50

Long An

 

 

 

 

50

My An rest area

1

3

20

50

Dong Thap

 

 

 

 

XVII

From My An to Rach Soi

From My An to Rach Soi

From My An to Rach Soi

From My An to Rach Soi

From My An to Rach Soi

 

51

Lap Vo rest area

1

3

20

50

Dong Thap

 

 

 

 

52

Tan Hiep rest area

3

5

50

90

Kien Giang

 

 

 

 

XVIII

From Rach Soi to Dat Mui

From Rach Soi to Dat Mui

From Rach Soi to Dat Mui

From Rach Soi to Dat Mui

From Rach Soi to Dat Mui

 

53

Go Quao rest area

1

3

20

50

Kien Giang

 

 

 

 

54

Vinh Thuan rest area (at the intersection with the national highway No. 63)

1

3

20

50

Kien Giang

 

 

 

 

55

Ca Mau rest area ( in the North of Ca Mau province)

3

10

50

160

Ca Mau

 

 

 

 

56

Nam Can rest area

1

3

20

50

Ca Mau

 

 

 

 

57

Dat Mui rest area

3

10

50

160

Ca Mau

 

 

 

 

 

TOTAL (57 rest areas)

128

326

2,340

5,790

 

 

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1594/QĐ-BGTVT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Ngày ban hành 29/04/2014
Người ký Đinh La Thăng
Ngày hiệu lực 29/04/2014
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi