Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 424/QĐ-UBND

Quyết định 424/QĐ-UBND năm 2022 giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Quảng Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 424/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành 21/02/2022
Người ký Lê Trí Thanh
Ngày hiệu lực 21/02/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 21/02/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 424/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 21 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
GIAI ĐOẠN 2021-2025

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 04/6/204 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 19/TTr-SKHĐT ngày 24/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số tiền: 33.574.592.000.000 đồng (Ba mươi ba ngàn năm trăm bảy mươi tư tỷ, năm trăm chín mươi hai triệu đồng) (không bao gồm nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện 03 chương trình mục tiêu Quốc gia), gồm:

a) Vốn ngân sách địa phương: 26.236.899.000.000 đồng, trong đó:

- Vốn theo tiêu chí, định mức: 4.826.700.000.000 đồng.

- Nguồn thu sử dụng đất: 14.290.000.000.000 đồng, trong đó đưa vào cân đối đầu tư 10.175.000.000.000 đồng.

- Nguồn xổ số kiến thiết: 540.000.000.000 đồng.

- Nguồn vượt thu, tăng thu, tiết kiệm chi: 4.000.000.000.000 đồng.

- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 2.427.898.000.000 đồng.

- Nguồn vốn khác giao cho địa phương: 152.301.000.000 đồng.

b) Vốn ngân sách Trung ương: 7.337.693.000.000 đồng (chưa bao gồm nguồn vốn thực hiện 03 chương trình mục tiêu Quốc gia), trong đó:

- Vốn trong nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 5.676.969.000.000 đồng.

- Vốn nước ngoài ngân sách Trung ương cấp phát: 1.660.724.000.000 đồng.

(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, đơn vị có tên tại các phụ lục đính kèm căn cứ danh mục dự án và mức phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 để triển khai thực hiện các thủ tục liên quan

2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, hướng dẫn các địa phương, đơn vị và tham mưu UBND tỉnh thực hiện các thủ tục liên quan theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021, các văn bản hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và nội dung theo chỉ đạo của HĐND tỉnh tại Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên tại các Phụ lục đính kèm và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- VPCP, Bộ KH&ĐT, Bộ Tài chính;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, GTVT, Nông nghiệp và PTNT;
- Các PCVP và các phòng chuyên viên;
- Lưu: VT,TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục nguồn vốn

Kế hoạch giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch giai đoạn 2021-2025

Tỷ lệ (2021-2025)/ (2016-2020)

 

TỔNG SỐ

33.557.504

33.574.592

100%

A

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

21.420.605

26.236.899

122%

1

Vốn theo tiêu chí, định mức

4.314.929

4.826.700

112%

2

Nguồn thu sử dụng đất

4.442.029

14.290.000

322%

 

Trong đó: Đưa vào cân đối đầu tư

517.484

10.175.000

1966%

3

Nguồn xổ số kiến thiết

401.064

540.000

135%

4

Nguồn vượt thu, tăng thu, tiết kiệm chi

11.144.326

4.000.000

36%

5

Nguồn bội chi ngân sách địa phương

336.296

2.427.898

722%

6

Nguồn vốn khác giao cho các địa phương

671.335

152.301

 

7

Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ thông qua ngân sách tỉnh

46.813

-

 

8

Nguồn sự nghiệp môi trường

63.813

-

 

B

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

12.136.899

7.337.693

60%

I

VỐN TRONG NƯỚC

8.668.125

5.676.969

65%

(1)

Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

353.281

-

 

(2)

Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia

2.706.481

-

 

1

Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới

1.394.700

-

 

2

Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững

1.311.781

-

 

3

Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030

-

-

 

(3)

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực

4.004.140

5.676.969

142%

1

Quốc phòng

367.654

149.409

41%

2

Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

18.447

 

 

3

Y tế, dân số và gia đình

105.024

19.337

18%

4

Văn hóa thông tin

77.146

105.374

137%

5

Thể dục thể thao

2.300

 

 

6

Các hoạt động kinh tế

3.301.391

5.245.961

159%

-

Nông, lâm, diêm nghiệp; thủy lợi, thủy sản; định canh định cư

1.126.513

602.424

53%

-

Giao thông đường bộ

1.084.924

3.662.861

338%

-

Công nghiệp khác

109.854

279.155

254%

-

Khu công nghiệp, khu kinh tế

776.169

333.425

43%

-

Công nghệ thông tin

9.673

235.596

2435%

-

Du lịch

194.257

132.500

68%

7

Bảo đảm xã hội

16.874

 

 

8

Đối ứng các dự án ODA

115.304

156.888

136%

(4)

Vốn trái phiếu Chính phủ

1.604.223

-

 

II

VỐN NƯỚC NGOÀI

3.468.774

1.660.724

48%

 

Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

684.972

-

0%

 


PHỤ LỤC II

PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Giai đoạn 2016 - 2020

Tỷ lệ (%) giai đoạn 2016 - 2020

Giai đoạn 2021 - 2025

Tỷ lệ (%) giai đoạn 2021 - 2025

Trong đó

Tỷ lệ (2021- 2025)/ (2016-2020)

Bố trí dự án chuyển tiếp sang 2021-2025

Bố trí dự án khởi công năm 2021

Bố trí dự án khởi công năm 2022

Vốn còn lại bố trí giai đoạn 2023 - 2025

 

TỔNG SỐ

29.161.475

 

29.459.592

 

12.202.669

4.727.758

8.116.678

4.412.487

101%

A

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

17.024.576

 

22.121.899

 

9.229.556

4.437.758

4.042.098

4.412.487

130%

A1

DỰ PHÒNG VÀ ĐỐI ỨNG

602.871

 

2.050.000

 

1.647.123

90.000

50.000

262.877

340%

1

Dự phòng và chuẩn bị đầu tư

-

 

350.000

 

 

90.000

50.000

210.000

 

2

Đối ứng các dự án ODA

602.871

 

1.700.000

 

1.647.123

 

 

52.877

282%

A2

BỘI CHI VÀ TRẢ NỢ VAY ĐẾN HẠN

547.086

 

2.847.775

 

2.847.775

-

-

-

521%

1

Nguồn bội chi ngân sách địa phương

336.296

 

2.427.898

 

2.427.898

 

 

-

722%

2

Trả nợ vay đến hạn

210.790

 

419.877

 

419.877

 

 

-

199%

A3

PHÂN BỔ CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

6.772.890

 

5.875.758

 

1.352.783

2.048.965

-

2.474.010

87%

I

Theo tiêu chí, định mức

1.854.404

 

1.448.010

 

-

-

-

1.448.010

78%

1

Thành phố Tam Kỳ

123.087

 

69.841

 

 

 

 

69.841

57%

2

Thành phố Hội An

100.577

 

66.221

 

 

 

 

66.221

66%

3

Thị xã Điện Bàn

137.700

 

79.729

 

 

 

 

79.729

58%

4

Huyện Đại Lộc

107.924

 

87.540

 

 

 

 

87.540

81%

5

Huyện Duy Xuyên

87.092

 

73.513

 

 

 

 

73.513

84%

6

Huyện Quế Sơn

82.032

 

64.189

 

 

 

 

64.189

78%

7

Huyện Nông Sơn

82.032

 

79.253

 

 

 

 

79.253

97%

8

Huyện Thăng Bình

119.661

 

87.355

 

 

 

 

87.355

73%

9

Huyện Núi Thành

225.369

 

86.784

 

 

 

 

86.784

39%

10

Huyện Phú Ninh

82.032

 

62.168

 

 

 

 

62.168

76%

11

Huyện Hiệp Đức

82.032

 

76.709

 

 

 

 

76.709

94%

12

Huyện Tiên Phước

82.032

 

78.294

 

 

 

 

78.294

95%

13

Huyện Bắc Trà My

90.448

 

82.423

 

 

 

 

82.423

91%

14

Huyện Nam Trà My

91.596

 

94.890

 

 

 

 

94.890

104%

15

Huyện Phước Sơn

90.500

 

87.200

 

 

 

 

87.200

96%

16

Huyện Nam Giang

100.051

 

95.852

 

 

 

 

95.852

96%

17

Huyện Đông Giang

82.601

 

79.754

 

 

 

 

79.754

97%

18

Huyện Tây Giang

87.638

 

96.295

 

 

 

 

96.295

110%

II

Thực hiện các Nghị quyết HĐND tỉnh

4.071.151

 

4.275.447

 

1.200.482

2.048.965

 

1.026.000

105%

III

Hỗ trợ huyện Quế Sơn, Nông Sơn, Hiệp Đức, Tiên Phước, Đại Lộc, Thăng Bình

80.000

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Nguồn vốn khác giao cho cấp huyện

767.335

 

152.301

 

152.301

 

 

 

 

A4

PHÂN BỔ CHO KHỐI NGÀNH VÀ HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG

9.101.730

100,00

11.348.366

100,00

3.381.876

2.298.793

3.992.098

1.675.600

125%

1

Quốc phòng

93.041

1,02

234.943

2,07

6.843

86.900

62.200

79.000

253%

2

An ninh và trật tự xã hội

33.270

0,37

223.700

1,97

1.000

 

222.700

 

672%

3

Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

522.763

5,74

514.798

4,54

103.198

 

173.600

238.000

98%

4

Khoa học và Công nghệ

26.689

0,29

51.600

0,45

6.600

 

38.000

7.000

193%

5

Y tế, dân số và gia đình

602.529

6,62

897.322

7,91

189.022

207.100

383.700

117.500

149%

6

Văn hóa thông tin

182.465

2,00

177.300

1,56

29.500

21.000

76.300

50.500

97%

7

Phát thanh, truyền hình, thông tấn

68.271

0,75

95.400

0,84

17.900

 

47.500

30.000

140%

8

Thể dục thể thao

43.348

0,48

131.400

1,16

600

 

100.800

30.000

303%

9

Bảo vệ môi trường

82.446

0,91

313.083

2,76

4.390

37.093

271.600

 

380%

10

Các hoạt động kinh tế

6.776.903

74,46

8.221.953 Page 5

72,45

2.922.955

1.881.900

2.384.098

1.033.000

121%

-

Nông, lâm, diêm nghiệp; thủy lợi, thủy sản; định canh định cư

951.424

10,45

1.009.418

8,89

246.318

122.000

425.800

215.300

106%

 

Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp

6.753

0,07

62.770

0,55

2.770

60.000

 

 

930%

 

Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp

12.707

0,14

81.139

0,71

23.139

 

34.000

24.000

639%

 

Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi

404.515

4,44

534.527

4,71

133.127

62.000

160.100

179.300

132%

 

Thủy sản và dịch vụ thủy sản

166.794

1,83

199.800

1,76

47.800

 

140.000

12.000

120%

 

Định canh, định cư và kinh tế mới

360.655

3,96

131.182

1,16

39.482

-

91.700

 

36%

-

Giao thông đường bộ

5.201.381

57,15

6.662.770

58,71

2.535.673

1.607.700

1.927.698

591.700

128%

-

Công nghiệp điện năng

55.089

0,61

37.779

0,33

37.779

 

 

 

69%

-

Công nghiệp khác

294.056

3,23

167.100

1,47

18.600

148.500

 

 

57%

-

Cấp, thoát nước

81.980

0,90

192.600

1,70

29.600

 

 

163.000

235%

-

Công nghệ thông tin

79.443

0,87

37.286

0,33

6.686

 

30.600

 

47%

-

Du lịch

55.796

0,61

65.200

0,57

2.200

 

 

63.000

117%

-

Quy hoạch

57.734

0,63

49.800

0,44

46.100

3.700

 

 

86%

11

Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

461.409

5,07

347.481

3,06

92.881

22.000

142.000

90.600

75%

-

Quản lý nhà nước

414.644

4,56

232.381 Page 6

2,05

88.881

12.300

78.100

53.100

56%

-

Hoạt động của Đảng

21.359

0,23

86.000

0,76

-

7.700

54.300

24.000

403%

-

Tổ chức chính trị, xã hội

25.407

0,28

29.100

0,26

4.000

2.000

9.600

13.500

115%

12

Bảo đảm xã hội

208.594

2,29

139.387

1,23

6.987

42.800

89.600

 

67%

B

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

12.136.899

 

7.337.693

 

2.973.113

290.000

4.074.580

-

60%

B1

VỐN TRONG NƯỚC

8.668.125

 

5.676.969

 

1.312.389

290.000

4.074.580

-

65%

I

Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở

353.281

 

-

 

 

 

 

 

 

II

Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia

2.706.481

 

-

 

-

 

 

-

 

III

Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (khởi công năm 2021 - 2023)

4.004.140

 

5.676.969

 

1.312.389

290.000

4.074.580

 

142%

IV

Vốn trái phiếu Chính phủ

1.604.223

 

-

 

 

 

 

 

 

B2

VỐN NƯỚC NGOÀI

3.468.774

 

1.660.724

 

1.660.724

 

 

-

48%

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH THEO NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục Nghị quyết, chương trình/ dự án

Tổng mức đầu tư

Lũy kế bố trí vốn đến năm 2015

Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch vốn giai đoạn 2021 - 2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: Ngân sách tỉnh

Tổng số

Trong đó: Năm 2021

 

TỔNG SỐ

17.520.463

11.793.177

139.900

4.071.105

4.275.447

720.115

 

A

DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

8.387.448

6.244.017

139.900

4.071.105

1.200.482

468.328

 

1

Thông báo số 582-TB/TU ngày 25/5/2015 của Tỉnh ủy, Công văn số 277/HĐND- TTHĐ ngày 15/11/2016 của Thường trực HĐND tỉnh về đầu tư các dự án trọng điểm tại TTHC huyện Nam Giang

160.000

100.000

 

100.000

-

 

Hoàn thành

2

Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016, Nghị quyết số 13/2018/NQ- HĐND ngày 19/7/2018 về cơ chế đặc thù thành phố Tam Kỳ, Hội An; thị xã Điện Bàn; huyện Núi Thành

410.000

300.000

 

295.907

4.093

4.093

Chuyển tiếp

3

Nghị quyết số 159/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 về phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

477.000

255.000

 

255.000

-

 

Hoàn thành

4

Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 về kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 - 2020

1.024.000

702.200

48.000

654.200

-

 

Hoàn thành

5

Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 về quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025

250.000

220.000

48.900

149.616

21.484

14.200

Chuyển tiếp

6

Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015, số 08/2020/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về hỗ trợ trùng tu di tích cấp tỉnh, di tích cấp Quốc gia trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

87.500

87.500

 

62.798

24.702

20.600

Chuyển tiếp

7

Nghị quyết số 205/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 về cơ chế đầu tư kiên cố hóa kênh mương, thủy lợi đất màu và thủy lợi nhỏ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020

700.000

453.000

 

408.000

44.735

44.735

Chuyển tiếp

8

Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 về cơ chế hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng chợ, siêu thị và trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2020

80.000

40.000

 

27.238

 

 

Hoàn thành

9

Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013, số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh

1.058.515

1.058.515

 

958.515

100.000

100.000

Chuyển tiếp

10

Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh

530.000

260.000

43.000

28.794

188.206

40.000

Chuyển tiếp

11

Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015, số 30/2018/NQ-HĐND ngày 28/9/2018 về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016 - 2020

40.000

40.000

 

10.698

 

 

Hoàn thành

12

Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017, Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28/9/2018 về phát triển KTXH miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025

450.000

450.000

 

415.000

 

 

Hoàn thành

13

Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về phát triển kinh tế - xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2025

210.000

196.000

 

56.000

140.000

28.000

Chuyển tiếp

14

Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch miền núi tỉnh đến năm 2025

91.922

73.538

 

16.398

 

 

Dừng thực hiện

15

Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 03/10/2019, Nghị quyết số 15/2021/NQ- HĐND ngày 19/4/2021 quy định mức hỗ trợ đối với người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh

402.000

346.000

 

100.000

246.000

100.000

Chuyển tiếp

16

Công văn số 198/HĐND-VP ngày 30/7/2018 của Thường trực HĐND tỉnh về nguồn vốn sắp xếp dân cư vùng Đông tỉnh Quảng Nam

1.000.000

1.000.000

 

301.938

 

 

Dừng thực hiện

17

Công văn số 212/HĐND-VP ngày 27/8/2018 của Thường trực HĐND tỉnh về hỗ trợ đầu tư đạt chuẩn tiêu chí huyện nông thôn mới

160.000

126.564

 

126.564

-

 

Hoàn thành

18

Thông báo số 338-TB/TU ngày 05/6/2018, Thông báo 186-TB/TU ngày 16/6/2021 của Tỉnh ủy về kết luận của Thường trực Tỉnh ủy tại buổi làm việc với lãnh đạo huyện Tiên Phước

300.000

158.000

 

31.564

126.436

20.000

Chuyển tiếp

19

Kế hoạch số 7627/KH-UBND ngày 28/12/2018 về hỗ trợ đầu tư thôn, bản, ấp của các xã đặc biệt khó khăn khu vực biên giới, vùng núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững

101.400

50.700

 

40.000

10.700

10.700

Chuyển tiếp

20

Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 03/01/2019 về phê duyệt kế hoạch hỗ trợ trồng rừng gỗ lớn giai đoạn 2019 - 2020

565.303

107.000

 

27.875

79.125

20.000

Chuyển tiếp

21

Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh

100.000

100.000

 

 

100.000

16.000

Chuyển tiếp

22

Dự án phát triển kết cấu hạ tầng gắn với phát triển vùng nguyên liệu

189.808

120.000

 

5.000

115.000

50.000

Chuyển tiếp

B

DANH MỤC NGHỊ QUYẾT MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

9.133.015

5.549.160

-

-

3.074.965

251.787

 

I

NGHỊ QUYẾT ĐÃ BAN HÀNH

7.767.015

4.299.160

-

-

2.048.965

251.787

 

1

Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về đề án kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) và giao thông nông thôn (GTNT) trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025

2.804.000

1.532.000

 

 

766.000

170.000

 

2

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 về bổ sung nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020, trong đó thống nhất bố trí nguồn vốn sửa chữa, hoàn trả các tuyến đường địa phương bị hư hỏng do làm đường công vụ phục vụ thi công cao tốc

23.976

14.386

 

 

14.386

14.386

 

3

Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về đề án phát triển ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền số tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025

901.000

200.000

 

 

100.000

12.000

 

4

Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về xây dựng chốt dân quân thường trực tại các xã biên giới, đất liền trên địa bàn tỉnh

84.000

42.000

 

 

21.000

5.401

 

5

Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025

778.800

108.010

 

 

54.000

4.000

 

6

Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 về cơ chế khuyến khích đầu tư, hỗ trợ khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020 - 2030

378.000

378.000

 

 

95.000

 

 

7

Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 về quy định chính sách hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước giai đoạn 2021 - 2025

250.000

250.000

 

 

125.000

 

 

8

Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 về hỗ trợ xây dựng hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2021 - 2023

34.275

19.841

 

 

10.000

 

 

9

Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 về quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ sắp xếp, ổn định dân cư miền núi Quảng Nam, giai đoạn 2021 - 2025

968.222

964.845

 

 

418.579

46.000

 

10

Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 về quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025

133.000

46.000

 

 

23.000

 

 

11

Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ và các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2026

203.946

100.000

 

 

50.000

 

 

12

Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Quảng Nam

857.796

294.078

 

 

147.000

 

 

13

Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025

250.000

250.000

 

 

125.000

 

 

14

Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về quy định mức hỗ trợ xây dựng chòi/phòng trú bão, lũ, lụt trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025

100.000

100.000

 

 

100.000

 

 

II

NGHỊ QUYẾT DỰ KIẾN BAN HÀNH

1.366.000

1.250.000

-

-

1.026.000

-

 

1

Hỗ trợ tu bổ di tích cấp quốc gia, cấp tỉnh giai đoạn 2022 - 2025

300.000

200.000

 

 

60.000

 

 

2

Đối ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới

630.000

630.000

 

 

630.000

 

 

3

Đối ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững

150.000

150.000

 

 

150.000

 

 

4

Đối ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030

166.000

150.000

 

 

150.000

 

 

5

Hỗ trợ trồng cây lấy gỗ làm nhà sắp xếp dân cư miền núi

50.000

50.000

 

 

15.000

 

 

6

Bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển dịch vụ tín chỉ cacbon

70.000

70.000

 

 

21.000

 

 

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TỈNH CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

TT

Danh mục lĩnh vực/ dự án

Chủ đầu tư

Số Quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Lũy kế bố trí vốn đến năm 2015

Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020

Kế hoạch giai đoạn 2021 - 2025

Ghi chú

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

 

TỔNG SỐ

 

 

17.983.434

10.291.046

3.895.007

631.230

5.041.597

3.381.876

 

I

QUỐC PHÒNG

 

 

161.084

29.084

-

-

21.700

6.843

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

161.084

29.084

-

-

21.700

6.843

 

a

Dự án nhóm C

 

 

161.084

29.084

-

-

21.700

6.843

 

1

Nhà làm việc cho Đại đội bảo vệ biên giới, BCH Quân sự tỉnh Sê Kông tại cửa khẩu Kà Lừm

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

24-22/02/19

6.995

6.995

 

 

6.600

143

Quyết toán

2

Nâng cấp, cải tạo trung tâm phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn kết hợp sơ tán nhân dân khu vực phía Bắc tỉnh QNam

BCH Quân sự tỉnh

214a- 30/9/19

4.864

4.864

 

 

4.400

200

 

3

Phát triển hạ tầng vùng an toàn khu; tuyến trung tâm xã Trà Linh - Măng Lùng

UBND huyện Nam Trà My

13- 01/02/16

149.225

17.225

 

 

10.700

6.500

 

II

AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI

 

 

5.647

5.647

-

-

4.346

1.000

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

5.647

5.647

-

-

4.346

1.000

 

a

Dự án nhóm C

 

 

5.647

5.647

-

-

4.346

1.000

 

1

Trụ sở làm việc Công an thị trấn Thạnh Mỹ

Công an tỉnh

418-24/3/16

3.691

3.691

 

 

2.904

600

 

2

Một số hạng mục công trình tại trụ sở làm việc Công an phường Cẩm Phô, thành phố Hội An

111-31/7/18

1.956

1.956

 

 

1.442

400

 

III

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

 

 

591.879

555.379

118.227

108.227

322.427

103.198

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

250.189

215.189

118.227

108.227

86.124

15.539

 

a

Dự án nhóm B

 

 

210.394

175.394

102.617

92.617

68.083

11.600

 

1

Trường chuyên Lê Thánh Tông (giai đoạn 2)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3400- 31/10/14

85.998

60.998

8.200

8.200

39.517

10.200

 

2

Trường THPT chất lượng cao QNam; hạng mục: Khối nhà lớp học; khối nhà thí nghiệm - thực hành; khối giáo dục thể chất; khối ký túc xá; khối hội trường - thư viện; các hạng mục phụ trợ

Sở Giáo dục và Đào tạo

2859- 10/9/10

124.396

114.396

94.417

84.417

28.566

1.400

 

b

Dự án nhóm C

 

 

39.795

39.795

15.610

15.610

18.041

3.939

 

1

Trường THPT Nam Trà My, huyện Nam Trà My; hạng mục Khối nhà ăn, kè chắn đất

Sở Giáo dục và Đào tạo

2134- 17/6/15

2.718

2.718

 

 

2.000

339

Quyết toán

2

Trường THPT Quang Trung, huyện Đông Giang

85- 11/01/13

37.077

37.077

15.610

15.610

16.041

3.600

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

341.690

340.190

-

-

236.303

87.659

 

a

Dự án nhóm B

 

 

121.099

119.599

-

-

75.056

38.600

 

1

Trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Núi Thành

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2313- 31/7/18

59.993

59.993

 

 

56.300

700

 

2

Trường THPT Trần Đại Nghĩa, huyện Quế Sơn

3142- 30/9/19

61.106

59.606

 

 

18.756

37.900

 

b

Dự án nhóm C

 

 

220.592 Page 14

220.592

-

-

161.247

49.059

 

1

Trường THPT AXan, huyện Tây Giang

Sở Giáo dục và Đào tạo

95- 12/01/16

33.234

33.234

 

 

29.927

1.600

 

2

Trường THPT Lê Quý Đôn; hạng mục: Xây mới khối lớp học 02 tầng 10 phòng; cải tạo khối lớp học cũ thành khối văn phòng; sửa chữa, cải tạo 03 phòng thí nghiệm và các hạng mục phụ trợ

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2326- 02/8/18

12.954

12.954

 

 

11.624

700

 

3

Trường THPT Phan Châu Trinh, huyện Tiên Phước

66-31/5/17

9.467

9.467

 

 

8.792

200

 

4

Trường THPT Lương Thế Vinh, thị xã Điện Bàn; hạng mục: Khối nhà lớp học và khối phục vụ học tập

122- 31/7/18

7.996

7.996

 

 

7.200

400

 

5

Trường THPT Trần Quý Cáp, thành phố Hội An

1083- 08/4/19

19.888

19.888

 

 

19.707

181

 

6

Trường THPT Hồ Nghinh, huyện Duy Xuyên

1082- 08/4/19

29.971

29.971

 

 

26.600

1.678

Quyết toán

7

Trường THPT Bắc Trà My, huyện Bắc Trà My

160- 16/8/19

6.357

6.357

 

 

5.500

500

 

8

Trường THPT Lý Tự Trọng, huyện Thăng Bình

159- 16/8/19

11.824

11.824

 

 

9.800

1.400

 

9

Trường THPT Nguyễn Hiền, huyện Duy Xuyên

161- 16/8/19

6.000

6.000

 

 

4.972

700

 

10

Trường THPT Thái Phiên, huyện Thăng Bình

210- 24/9/19

9.983

9.983

 

 

8.100

1.400

 

11

Trường THPT Nguyễn Khuyến, thị xã Điện Bàn

162- 19/8/19

6.981

6.981

 

 

5.924

700

 

12

Trường THPT Võ Chí Công, huyện Tây Giang

2810- 05/9/19

59.978

59.978

 

 

17.900

39.100

 

13

Trường THPT Sào Nam, huyện Duy Xuyên

163- 19/8/19

5.959

5.959

 

 

5.200

500

 

IV

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

 

 

19.971

19.971

-

-

12.400

6.600

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

19.971

19.971

-

-

12.400

6.600

 

a

Dự án nhóm C

 

 

19.971

19.971

-

-

12.400

6.600

 

1

Bảo tồn, kiểm định Sâm Ngọc Linh

Sở NN&PTNT

3292- 16/10/19

19.971

19.971

 

 

12.400

6.600

 

V

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

 

 

807.902

720.988

20.000

20.000

378.293

189.022

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

301.678

301.678

20.000

20.000

102.290

65.022

 

a

Dự án nhóm B

 

 

301.678

301.678

20.000

20.000

102.290

65.022

 

1

Bệnh viện đa khoa miền núi phía Bắc

Sở Y tế

3448- 31/10/14

145.993

145.993

10.000

10.000

88.482

32.900

 

2

Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Nam

2238- 21/7/14

142.000

142.000

5.000

5.000

8.678

31.322

 

3

Hệ thống xử lý nước sinh hoạt, nước thải và mua sắm thiết bị y tế phòng khám đa khoa khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc

1608- 26/5/14

13.685

13.685

5.000

5.000

5.130

800

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

506.224

419.310

-

-

276.003

124.000

 

a

Dự án nhóm B

 

 

453.255

368.255

-

-

247.319

104.500

-

1

Nâng cấp Bệnh viện Nhi thành Bệnh viện Sản - Nhi

Sở Y tế

1167- 30/3/16

150.274

65.274

 

 

62.411

1.600

 

2

Cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3124- 30/9/19

124.037

124.037

 

 

117.108

700

 

3

Trung tâm y tế huyện Quế Sơn

3318- 26/11/20

59.259

59.259

 

 

5.300

51.000

 

4

Trung tâm y tế huyện Phước Sơn

BQL dự án ĐTXD tỉnh

30-31/01/20

59.970

59.970

 

 

21.000

36.000

 

5

Mua sắm trang thiết bị bệnh viện Sản - Nhi

Bệnh viện Sản - Nhi

393- 17/02/19

59.715

59.715

 

 

41.500

15.200

 

b

Dự án nhóm C

 

 

52.969

51.055

-

-

28.684

19.500

 

1

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch

3870- 31/10/16

4.015

4.015

 

 

2.876

600

 

2

Phòng khám đa khoa Chà Val, huyện Nam Giang

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3435- 30/10/19

29.879

29.879

 

 

13.100

15.300

 

3

Phòng khám AXan

121- 31/7/18

9.936

9.936

 

 

8.900

500

 

4

Hệ thống chất thải: Trung tâm y tế dự phòng, Trung tâm phòng chống sốt rét - bướu cổ, Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản, Trung tâm truyền thông và giáo dục sức khỏe (Trung tâm kiểm soát bệnh tật Quảng Nam)

Sở Y tế

148- 30/7/20

3.828

1.914

 

 

1.700

100

 

5

Hệ thống xử lý chất thải, cải tạo khu vi sinh, thu gom nước thải Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Quảng Nam

163- 26/8/20

3.040

3.040

 

 

108

2.800

 

6

Hệ thống xử lý chất thải Trung tâm Y tế huyện Núi Thành

147- 30/7/20

2.271

2.271

 

 

2.000

200

 

VI

VĂN HÓA THÔNG TIN

 

 

310.850

200.993

124.000

76.278

65.408

29.500

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

216.002

132.545

124.000

76.278

19.308

11.100

 

a

Dự án nhóm B

 

 

190.798

107.341

115.702

67.980

8.371

9.000

 

1

Bảo tàng tỉnh Quảng Nam

Sở VH-TT&DL

3533- 29/10/10

65.215

65.215

57.060

57.060

3.386

1.000

 

2

Tu bổ, nâng cấp Khu lưu niệm Chủ tịch Hội đồng nhà nước Võ Chí Công

Sở VH-TT&DL

3365- 30/10/13

76.203

26.203

40.820

5.820

785

3.000

 

3

Làng thanh niên lập nghiệp Thạnh Mỹ

Tỉnh đoàn Quảng Nam

3639- 25/10/12

49.380

15.923

17.822

5.100

4.200

5.000

 

b

Dự án nhóm C

 

 

25.204

25.204

8.298

8.298

10.937

2.100

 

1

Trưng bày bảo tàng tỉnh

Sở VH-TT&DL

3435- 31/10/14

24.117

24.117

7.500

7.500

10.937

2.000

 

2

Nhà bia di tích Căn cứ Tỉnh uỷ Quảng Nam

 

3443- 31/10/14

1.087

1.087

798

798

 

100

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

94.848

68.448

-

-

46.100

18.400

 

a

Dự án nhóm B

 

 

50.000

25.000

-

-

16.000

6.500

 

1

Nâng cấp, mở rộng nhà lưu niệm cụ Huỳnh Thúc Kháng

BQL dự án ĐTXD tỉnh

109- 23/5/17

50.000

25.000

 

 

16.000

6.500

 

b

Dự án nhóm C

 

 

44.848

43.448

-

-

30.100

11.900

 

1

Cải tạo sân vườn trung tâm văn hóa tỉnh theo hướng Công viên văn hóa

BQL dự án ĐTXD tỉnh

2312- 31/7/18

29.948

29.948

 

 

23.200

5.300

 

2

Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan xung quanh Lăng mộ bà Đoàn Quý Phi

UBND huyện Duy Xuyên

5926- 30/10/20

14.900

13.500

 

 

6.900

6.600

 

VII

PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

 

 

49.915

49.915

-

-

29.500

17.900

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

49.915

49.915

-

-

29.500

17.900

 

a

Dự án nhóm B

 

 

49.915

49.915

-

-

29.500

17.900

 

1

Phim trường sản xuất chương trình truyền hình

Đài PTTH tỉnh

3475- 31/10/19

49.915

49.915

 

 

29.500

17.900

 

VIII

THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

23.177

23.177

-

-

21.450

600

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

23.177

23.177

-

-

21.450

600

 

a

Dự án nhóm C

 

 

23.177

23.177

-

-

21.450

600

 

1

Nhà ở vận động viên năng khiếu đoàn bóng đá Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

125- 31/7/18

14.997

14.997

 

 

14.050

200

 

2

Nâng cấp, cải tạo và sửa chữa nhà thi đấu thể dục, thể thao tỉnh Quảng Nam

Sở VH-TT&DL

06-08/01/20

8.180

8.180

 

 

7.400

400

 

IX

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

 

33.984

33.984

-

-

28.839

4.390

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

33.984

33.984

-

-

28.839

4.390

 

a

Dự án nhóm B

 

 

790

790

-

-

360

429

 

1

Lò đốt rác thải sinh hoạt xã Quế Cường

Công ty CP MTĐT QNam

4014- 28/10/15

790

790

 

 

360

429

TMĐT theo quyết toán

b

Dự án nhóm C

 

 

33.195

33.195

-

-

28.479

3.961

 

1

Cải tạo, nâng cấp các hạng mục về môi trường của khu chứa và xử lý rác thải Tam Xuân 2

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3857- 31/10/16

13.800

13.800

 

 

12.922

878

 

2

Chuẩn bị mặt bằng xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc

Sở Tài nguyên và Môi trường

2039- 04/7/18

2.840

2.840

 

 

2.457

383

TMĐT theo quyết toán

3

Gia cố đê bao, hệ thống thu gom và xử lý nước rỉ rác, hộc chứa rác dự phòng tại khu chứa và xử lý rác thải Đại Hiệp (dự án khẩn cấp)

587-06/3/20

14.650

14.650

 

 

11.300

2.600

 

4

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc và đường ven biển tỉnh thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B; hạng mục: Di dời đoạn tuyến ống nước thải D500 và đường ống cấp nước D90 nhà máy xử lý nước thải Hòa Hương

UBND thành phố Tam Kỳ

3754- 08/7/20

1.905

1.905

 

 

1.800

100

 

X

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

 

 

15.453.181

8.371.570

3.542.744

421.125

3.983.904

2.922.955

 

X.1

NÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP

 

 

9.500

6.700

-

-

3.930

2.770

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

9.500

6.700

-

-

3.930

2.770

 

a

Dự án nhóm C

 

 

9.500

6.700

-

-

3.930

2.770

 

1

Mương thoát nước khu dân cư thôn Nam Hà, xã Bình Dương

UBND huyện Thăng Bình

3212- 30/10/19

9.500

6.700

 

 

3.930

2.770

 

X.2

LÂM NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ LÂM NGHIỆP

 

 

77.224

35.891

-

-

9.881

23.139

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

77.224

35.891

-

-

9.881

23.139

 

a

Dự án nhóm B

 

 

60.498

22.948

-

-

1.160

19.500

 

1

Tăng cường năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020

Chi cục Kiểm lâm

826- 07/03/16

60.498

22.948

 

 

1.160

19.500

 

a

Dự án nhóm C

 

 

16.726

12.942

-

-

8.721

3.639

 

1

Hiện đại hóa, nâng cao năng lực giám sát tài nguyên rừng tỉnh Quảng Nam

Sở NN&PTNT

2617- 16/8/19

15.166

11.382

 

 

7.500

3.300

 

2

Cắm mốc ranh giới lâm phận rừng phòng hộ Sông Tranh

UBND huyện Bắc Trà My

 

1.561

1.561

 

 

1.221

339

Quyết toán

X.3

THỦY LỢI VÀ DỊCH VỤ THỦY LỢI

 

 

490.119

395.142

-

-

243.359

133.127

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

45.369

15.369

-

-

13.452

400

 

a

Dự án nhóm C

 

 

45.369

15.369

-

-

13.452

400

 

1

Kè sông Tà làng khu vực trung tâm cụm xã A Zứt, xã BhaLê

UBND huyện Tây Giang

885- 16/3/10

45.369

15.369

 

 

13.452

400

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

444.750

379.773

-

-

229.907

132.727

 

a

Dự án nhóm B

 

 

216.881

213.924

-

-

95.800

107.400

 

1

Hồ Hố Do

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

1623- 31/5/19

121.997

121.997

 

 

54.800

61.100

 

2

Kè sông Trường, huyện Bắc Trà My

2331- 24/8/20

94.884

91.927

 

 

41.000

46.300

 

b

Dự án nhóm C

 

 

227.869

165.850

-

-

134.107

25.327

 

1

Sửa chữa khẩn cấp, khắc phục sự cố công trình hồ chứa Nước Rôn, Trà Dương, huyện Bắc Trà My

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

1654- 28/5/18

30.000

20.000

 

 

17.500

1.500

 

2

Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ

2309- 31/7/18

21.124

21.124

 

 

15.700

4.400

 

3

Hồ Phước Hòa, xã Bình Sơn, huyện Hiệp Đức

3284- 31/10/18

39.923

39.923

 

 

28.200

9.700

 

4

Chống xói lở khẩn cấp và bảo vệ bờ biển xã đảo Tam Hải

2380- 28/8/20

41.979

2.000

 

 

-

2.000

 

5

Trạm bơm Tứ Sơn (giai đoạn 2)

UBND huyện Thăng Bình

3808- 28/10/16

24.926

24.926

 

 

21.871

2.827

Quyết toán

6

Nâng cấp, mở rộng, kéo dài hệ thống kênh tưới hồ Việt An đến các xã Quế Châu, Quế Thuận (giai đoạn 2)

UBND huyện Quế Sơn

4231- 01/12/17

22.997

20.145

 

 

18.437

500

 

7

Đập Xai Mưa

UBND huyện Tiên Phước

3098- 26/9/19

29.189

20.000

 

 

16.500

3.500

 

8

Nâng cấp kênh N1 và N2 hồ chứa nước Phú Lộc

Cty TNHH MTV KTTL

154- 07/8/19

12.049

12.049

 

 

10.800

600

 

9

Hệ thống kênh mương trạm bơm La Thọ, thị xã Điện Bàn và trạm bơm Xuyên Đông, huyện Duy Xuyên

141- 25/7/19

5.683

5.683

 

 

5.100

300

 

X.4

THỦY SẢN VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN

 

 

339.565

259.565

-

-

166.794

47.800

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019

 

 

339.565

259.565

-

-

166.794

47.800

 

a

Dự án nhóm B

 

 

339.565

259.565

-

-

166.794

47.800

 

1

Mở rộng khu neo đậu tàu thuyền và kết hợp xây dựng cảng cá Hồng Triều

Sở NN&PTNT

1130- 29/3/16

120.065

40.065

 

 

9.080

3.000

 

2

Sửa chữa, nâng cấp khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá An Hòa (giai đoạn 1)

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

1624- 31/5/19

98.500

98.500

 

 

55.596

38.000

 

3

Cảng cá Tam Quang

1083- 31/3/17

121.000

121.000

 

 

102.117

6.800

 

X.5

ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ VÀ KINH TẾ MỚI

 

 

727.393

200.443

422.354

118.081

28.930

39.482

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

563.431

143.418

422.354

118.081

5.080

12.082

 

a

Dự án nhóm B

 

 

473.507

104.137

351.750

88.776

5.080

10.282

 

1

KDC đô thị Tam Hiệp II (giai đoạn 1)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

252- 27/10/10

94.675

94.675

88.631

88.631

5.080

964

TMĐT theo quyết toán

2

Kết cấu hạ tầng khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1)

 

100- 15/6/12

135.225

7.605

78.813

 

-

7.605

Quyết toán

3

Khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

303- 08/12/11

150.224

168

150.201

145

-

23

TMĐT theo quyết toán

4

Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú

 

155-29/7/10

93.383

1.690

34.104

 

-

1.690

Quyết toán

b

Dự án nhóm C

 

 

89.923

39.280

70.605

29.305

-

1.800

 

1

Kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu TĐC trung tâm xã Bình Dương

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

110-22/5/17

46.500

1.500

41.295

 

-

1.500

Quyết toán

2

Kết cấu hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành

132-02/8/12

35.838

35.838

27.541

27.541

-

122

Quyết toán

3

Cấp nước, điện khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú

195-01/9/10

5.620

1.200

1.035

1.030

-

169

Quyết toán

4

Cấp nước khu dân cư chợ Trạm

150- 18/7/07

1.965

742

734

734

-

8

Quyết toán

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

163.962

57.026

-

-

23.850

27.400

 

a

Dự án nhóm B

 

 

163.962

57.026

-

-

23.850

27.400

 

1

Khu TĐC di dời vùng sạt lở tỉnh Quảng Nam

Sở NN&PTNT

1132- 30/03/16

80.000

35.460

 

 

17.585

14.300

 

2

Các hạng mục hạ tầng thiết yếu tại Tiểu khu I (giai đoạn II)

Sở Công thương

61- 30/10/15

83.962 Page 23

21.566

 

 

6.265

13.100

 

X.6

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

 

 

12.729.858

7.061.187

3.077.390

288.044

3.290.893

2.535.673

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

5.117.172

2.149.132

3.077.390

288.044

760.462

301.172

 

a

Dự án nhóm B

 

 

5.065.171

2.097.131

3.077.390

288.044

717.542

292.092

 

1

Cầu Cửa Đại

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

4523- 28/12/12

3.450.455

1.750.455

1.793.157

288.044

572.584

158.479

 

2

Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn Tam Kỳ

2911- 10/9/12

527.178

136.371

390.806

 

24.749

101.622

TMĐT theo quyết toán

3

Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn huyện Núi Thành

2847- 04/9/12

76.000

30.562

61.630

 

-

20.562

TMĐT theo quyết toán

4

Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn huyện Thăng Bình

596- 24/02/14

616.185

42.670

573.515

 

-

3.164

Quyết toán

5

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT609; lý trình: Km17+630 - Km20+440 và Km37+00 - Km46+250

BQL dự án ĐTXD tỉnh

 

134.586

134.586

 

 

120.209

7.600

 

6

Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn khu Trung tâm hành chính huyện Nông Sơn và vùng phụ cận

UBND huyện Nông Sơn

1815- 22/5/15

260.768

2.487

258.281

 

-

665

Quyết toán

b

Dự án nhóm C

 

 

52.001

52.001

-

-

42.921

9.080

 

1

Sửa chữa, cải tạo cầu Duy Phước - Cẩm Kim và đường giao thông khu vực huyện Duy Xuyên và thành phố Hội An

Sở Giao thông Vận tải

1101- 22/4/21

19.001

19.001

 

 

16.784

2.217

Quyết toán

2

Bồi thường giải phóng mặt bằng khu đất quốc phòng chuyển giao tại xã Tam Quang

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

 

33.000

33.000

 

 

26.137

6.863

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

7.612.686

4.912.055

-

-

2.530.431

2.234.501

 

a

Dự án nhóm B

 

 

6.729.265

4.201.683

-

-

2.094.571

1.982.914

 

1

Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba cây Cốc)

Sở Giao thông Vận tải

3771- 24/10/17

270.339

200.339

 

 

121.860

74.500

381/HĐND-VP ngày 26/11/2021

2

Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba cây Cốc) đến nút giao giữa đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E

3771- 24/10/17

103.236

73.236

 

 

47.140

24.600

 

3

Đường vào trung tâm xã AXan, nối xã Ch’Ơm đến cửa khẩu phụ Tây Giang

Sở Giao thông Vận tải

495- 02/02/16

177.773

67.773

 

 

63.875

3.898

TMĐT theo quyết toán

4

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km14+565,62 - Km18+00

2607- 24/7/17

387.975

237.975

 

 

124.510

106.400

307/HĐND-VP ngày 01/11/2021

5

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km18+00 - Km22+398; hạng mục: Bồi thường giải phóng mặt bằng và TĐC

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

2607- 24/7/17

129.625

100.000

 

 

47.297

52.407

214/HĐND-VP ngày 06/9/2021

6

Đường trục chính từ khu công nghiệp Tam Thăng đi cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai

260- 20/11/17

1.479.000

579.000

 

 

244.068

306.000

 

7

Đường ĐH14.ĐB (giai đoạn 1)

UBND thị xã Điện Bàn

1043- 30/3/17

145.769

94.095

 

 

67.795

26.300

 

8

Đường nội thị trung tâm huyện Nông Sơn

UBND huyện Nông Sơn

1520- 04/6/21

126.537

90.337

 

 

33.546

56.791

 

9

Đường giao thông khu trung tâm hành chính mới huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

763- 01/3/16

86.352

26.252

 

 

26.152

100

 

10

Đường giao thông đến vùng phát triển sâm Ngọc Linh; tuyến Măng Lùng - Đăk Lây

UBND huyện Nam Trà My

853- 08/3/16

135.000

121.500

 

 

56.200

65.300

 

11

Đường nối cảng Tam Hiệp đến đường cao tốc Đà Nẵng - Dung Quất (giai đoạn 4)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

37-03/03/16

80.000

16.000

 

 

2.110

13.100

 

12

Đường trục chính vào khu công nghiệp Tam Thăng

34- 03/02/15

151.333

30.178

 

 

12.499

16.200

 

13

Đường và cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn

UBND thị xã Điện Bàn

1770- 02/7/20

228.000

141.000

 

 

56.500

84.500

 

14

Các tuyến nội thị thị trấn Prao, huyện Đông Giang

UBND huyện Đông Giang

3878- 28/11/19

80.000

56.000

 

 

25.500

30.500

 

15

Đường từ xã Tà Lu - thị trấn Prao - xã Zà Hung (từ trung tâm huyện Đông Giang đi huyện Đại Lộc)

UBND huyện Đông Giang

2997- 05/10/18

90.980

85.980

 

 

77.000

8.980

 

16

Đường từ trung tâm huyện Tây Giang đi huyện Đông Giang (qua các xã ATiêng, Bhalêê, AVương)

UBND huyện Tây Giang

2996- 05/10/18

133.938

126.938

 

 

1.350

125.588

 

17

Đường nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3780- 24/10/17

207.827

157.827

 

 

125.570

8.650

 

18

Đường Tam Trà - Trà Kót (ĐT617 đi Quốc lộ 40B)

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

3257- 30/10/18

267.451

257.700

 

 

16.011

228.800

 

19

Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km18+00 - Km22+398; hạng mục: Xây dựng công trình

3256- 30/10/18

144.918

144.918

 

 

94.405

43.300

 

20

Cầu Nông Sơn và đường nối từ cầu Nông Sơn đến đường Đông Trường Sơn

102- 11/01/19

128.410

127.810

 

 

102.152

19.300

 

21

Đường Quốc lộ 40B (đoạn từ đường vào tuyến cao tốc đến đường tránh thị trấn Tiên Kỳ)

1619- 31/5/19

419.999

386.999

 

 

216.228

151.400

 

22

Đường vào trung tâm xã AXan, nối xã Ch’Ơm đến cửa khẩu phụ Tây Giang (giai đoạn II)

498- 26/02/20

114.016

114.016

 

 

47.634

60.700

 

23

Thảm nhựa lớp 2 đường 129, đoạn từ cầu Cửa Đại đến Tam Kỳ

1621- 31/5/19

99.811

99.811

 

 

91.283

3.500

 

24

Cầu Tam Tiến và đường dẫn

UBND huyện Núi Thành

1590- 30/5/19

220.000

187.000

 

 

57.500

129.500

 

25

Cầu Hội Khách - Tân Đợi

UBND huyện Đại Lộc

1534- 27/5/19

140.000

98.000

 

 

67.200

30.800

 

26

Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc

2612- 15/8/19

100.000

70.000

 

 

31.500

38.500

 

27

Đường giao thông đến trung tâm xã Trà Bui

UBND huyện Bắc Trà My

1566- 28/5/19

120.000

84.000

 

 

42.000

42.000

 

28

Đường bao Nguyễn Hoàng, thành phố Tam Kỳ

UBND thành phố Tam Kỳ

2039- 29/7/20

550.978

168.000

 

 

36.000

132.000

 

29

Đường tránh lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối TTHC huyện Duy Xuyên, Quốc lộ 1A và Quốc lộ 14H (tuyến ĐH20B theo quy hoạch)

UBND huyện Duy Xuyên

1620- 31/5/19

280.000

168.000

 

 

113.686

54.300

 

30

Cầu sông Khang và đường từ xã Quế Thọ, Bình Sơn, xã Thăng Phước, huyện Hiệp Đức đi huyện Tiên Phước

UBND huyện Hiệp Đức

1602- 30/5/19

130.000

91.000

 

 

46.000

45.000

 

b

Dự án nhóm C

 

 

883.421

710.372

-

-

435.860

251.587

 

1

Đường nối khu TĐC Duy Hải lên cầu Trường Giang (ĐH6.DX)

BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh

323- 19/11/15

34.465

34.465

 

 

29.167

1.900

 

2

Đường trục chính từ cầu Bình Dương đến đường ven biển 129 (giai đoạn I) trên tuyến ĐT613

46-25/3/16

78.969

78.969

 

 

52.094

22.900

 

3

Cầu Hà Tân tại Km37+800, xã Đại Lãnh thuộc dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT609

BQL dự án ĐTXD tỉnh

298- 05/11/21

59.269

59.269

 

 

-

56.300

 

4

Đường giao thông đến Trung tâm xã Trà Kót

UBND huyện Bắc Trà My

3810- 28/10/16

32.824

17.279

 

 

15.600

704

Quyết toán

5

Bồi thường GPMB đường Mai Đăng Chơn

UBND thị xã Điện Bàn

1822- 26/6/17

15.537

15.537

 

 

6.904

8.600

 

6

Cầu Khe Gai

UBND huyện Đại Lộc

2253- 27/7/18

21.997

19.997

 

 

15.000

4.997

 

7

Thảm nhựa đường ven bao ngoài hàng rào KCN Đông Quế Sơn

UBND huyện Quế Sơn

3262- 31/10/18

16.867

13.000

 

 

12.537

463

 

8

Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐH4 (xã Hương An đi xã Bình Giang)

1618- 31/5/19

20.000

14.000

 

 

10.000

4.000

 

9

Đường nối từ ĐT614 đi di tích Gò Vàng đến trung tâm xã Tiên Hà

UBND huyện Tiên Phước

3807- 28/10/16

37.078

29.511

 

 

29.021

490

Quyết toán

10

Đường tránh lũ nối nội thị Tiên Kỳ với Quốc lộ 40B

1186- 22/4/19

49.878

29.000

 

 

27.041

1.959

 

11

Đường ô tô đến trung tâm xã Gari

UBND huyện Tây Giang

2790- 17/9/18

46.000

36.000

 

 

34.000

2.000

 

12

Sửa chữa, cải tạo 02 đoạn tuyến nối với đường dẫn cầu Duy Phước - Cẩm Kim

Sở Giao thông Vận tải

3364- 17/11/21

52.175

52.175

 

 

39.460

10.100

 

13

Đường nối ĐH6.DX đi khu TĐC Nồi Rang

UBND huyện Duy Xuyên

613-10/3/20

20.995

20.995

 

 

12.569

7.400

 

14

Tuyến nối từ đường 129 đi khu TĐC Duy Hải (giai đoạn 2)

2012- 28/7/20

40.000

40.000

 

 

11.089

26.900

 

15

Cầu Bình Nam 1 và cầu Bình Nam 2

UBND huyện Thăng Bình

4033- 11/12/19

50.000

35.000

 

 

20.800

14.200

 

16

Đường từ trường PTTH Thái Phiên đến Quốc lộc 14E, huyện Thăng Bình

3125- 30/9/19

82.419

17.500

 

 

11.639

5.861

 

17

Bồi thường giải phóng mặt bằng Cầu Bình Đào trên tuyến Quốc lộ 14E thuộc dự án tín dụng ngành giao thông vận tải cải tạo mạng lưới đường bộ Quốc gia lần thứ 2

 

22.613

22.613

 

 

15.300

7.313

Công văn số 127/HĐND-VP ngày 28/6/2021

18

Cầu Ồ Ồ và đường nội thị phía Bắc thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức

UBND huyện Hiệp Đức

1304- 04/5/19

67.978

48.000

 

 

33.770

14.200

 

19

Tuyến ĐH6B.DX nối từ đường 129 đi khu TĐC Duy Hải (giai đoạn 1)

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

1891- 15/7/20

57.281

57.281

 

 

17.000

37.400

 

20

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT609 (mở rộng mặt đường 3,5m lên 5,5m đoạn Km71+578 - Km74+578; thảm bê tông nhựa đoạn Km68+508 - Km71+578)

2101- 29/7/21

22.550

22.550

 

 

14.000

7.400

 

21

Sửa chữa hoàn trả đoạn Km0 - Km3 tuyến đường ĐT609 (cũ)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

1622- 31/5/19

40.000

37.232

 

 

21.411

14.000

 

22

Đường nối từ Quốc lộ 40B đi cụm công nghiệp Tài Đa

UBND huyện Tiên Phước

2662- 29/10/19

14.526

10.000

 

 

7.459

2.500

 

X.7

CÔNG NGHIỆP ĐIỆN NĂNG

 

 

704.892

97.191

35.500

7.500

46.000

37.779

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

704.892

97.191

35.500

7.500

46.000

37.779

 

a

Dự án nhóm B

 

 

687.515

92.814

22.500

7.500

46.000

35.000

 

1

Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2020

BQL dự án ĐTXD tỉnh

716- 10/3/14

687.515

92.814

22.500

7.500

46.000

35.000

 

b

Dự án nhóm C

 

 

17.377

4.377

13.000

-

-

2.779

 

1

Cấp điện xã Trà Tân, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

24-26/01/11

6.046

1.266

4.780

 

 

379

Quyết toán

2

Cấp điện thôn 3, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My

27-18/02/11

6.609

1.889

4.720

 

 

1.585

Quyết toán

3

Cấp điện thôn 5, thôn 6, xã Quế Lâm, huyện Nông Sơn

245- 27/10/10

4.722

1.222

3.500

 

 

815

Quyết toán

X.8

CÔNG NGHIỆP KHÁC

 

 

111.113

79.933

-

-

60.600

18.600

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

111.113

79.933

-

-

60.600

18.600

 

a

Dự án nhóm C

 

 

111.113

79.933

-

-

60.600

18.600

 

1

Cụm công nghiệp Nông Sơn

UBND huyện Nông Sơn

3868- 31/10/16

14.933

14.933

-

-

13.400

800

 

2

Hoàn thiện hạ tầng CCN Phú Mỹ

UBND huyện Phú Ninh

5220- 19/9/11

10.000

10.000

 

 

9.000

1.000

 

3

Cụm công nghiệp ấp 5

UBND huyện Đại Lộc

517- 27/5/19

10.000

10.000

 

 

9.000

1.000

 

4

Cụm công nghiệp Đông Phú 1

UBND huyện Quế Sơn

1086- 31/10/19

30.000

20.000

 

 

15.000

5.000

 

5

Cụm công nghiệp thôn Bốn, xã Ba

UBND huyện Đông Giang

1488- 28/8/19

29.000

10.000

 

 

8.200

1.800

 

6

Cụm công nghiệp Quế Thọ 3

UBND huyện Hiệp Đức

3707- 21/12/20

17.180

15.000

 

 

6.000

9.000

 

X.9

CẤP THOÁT NƯỚC

 

 

85.869

81.869

-

-

48.154

29.600

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

85.869

81.869

-

-

48.154

29.600

 

a

Dự án nhóm B

 

 

85.869

81.869

 

 

48.154

29.600

 

1

Hệ thống thoát nước cho các dự án ven biển phía Bắc thị xã Điện Bàn (giai đoạn II)

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3126- 30/9/19

85.869

81.869

 

 

48.154

29.600

 

X.10

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

 

98.975

74.975

-

-

66.358

6.686

 

(1)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

98.975

74.975

-

-

66.358

6.686

 

a

Dự án nhóm B

 

 

70.145

46.145

-

-

39.758

5.500

 

1

Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Nam

Sở TT&TT

2985- 19/8/19

70.145

46.145

 

 

39.758

5.500

 

b

Dự án nhóm C

 

 

28.830

28.830

-

-

26.600

1.186

 

1

Hệ thống thông tin quản lý dự án đầu tư từ ngân sách nhà nước

Sở KH&ĐT

3209- 07/10/19

4.227

4.227

 

 

3.800

200

 

2

Mở rộng hệ thống Hội nghị truyền hình tỉnh Quảng Nam

Sở TT&TT

2551- 09/8/19

9.700

9.700

 

 

9.400

186

Quyết toán

3

Nâng cấp, liên thông phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp (Q-Office)

3146- 01/10/19

14.903

14.903

 

 

13.400

800

 

X.11

DU LỊCH

 

 

29.673

29.673

7.500

7.500

18.506

2.200

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

29.673

29.673

7.500

7.500

18.506

2.200

 

a

Dự án nhóm C

 

 

29.673

29.673

7.500

7.500

18.506

2.200

 

1

Tuyến đường nối từ ĐH8, huyện Duy Xuyên vào khu di tích Hòn Tàu

Sở VH-TT&DL

3447- 08/10/14

29.673

29.673

7.500

7.500

18.506

2.200

 

X.12

QUY HOẠCH

 

 

49.000

49.000

-

-

499

46.100

 

1

Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Nam

Sở KH&ĐT

1221- 11/8/20

49.000

49.000

 

 

499

46.100

 

XI

HOẠT ĐỘNG CÁC CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

 

 

292.094

227.561

-

-

137.743

92.881

 

XI.1

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

 

 

279.914

215.381

-

-

130.110

88.881

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

10.138

10.138

-

-

9.086

500

 

a

Dự án nhóm C

 

 

10.138

10.138

-

-

9.086

500

 

1

Bảo tàng đa dạng sinh học tỉnh Quảng Nam

Sở TN&MT

4623-29/12

10.138

10.138

 

 

9.086

500

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

269.776

205.243

-

-

121.024

88.381

 

a

Dự án nhóm B

 

 

184.300

131.934

-

-

59.827

68.134

 

1

Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3474- 31/10/19

79.434

79.434

 

 

38.800

36.661

 

2

Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Quế Sơn

UBND huyện Quế Sơn

3473- 31/10/19

55.690

27.500

 

 

11.027

16.473

 

3

Trụ sở Huyện ủy Bắc Trà My

UBND huyện Bắc Trà My

3785- 19/11/19

49.176

25.000

 

 

10.000

15.000

 

b

Dự án nhóm C

 

 

85.476

73.309

-

-

61.198

20.247

 

1

Sửa chữa, cải tạo trụ sở nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở NN&PTNT

1125- 29/3/16

6.900

6.900

 

 

3.300

3.600

Công văn số 1165/UBND-KTN ngày 09/4/2021

2

Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc Sở Công thương (giai đoạn 2)

Sở Công thương

157- 30/10/17

1.790

1.790

 

 

1.500

90

Quyết toán

3

Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam; hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc văn phòng khu vực Quế Sơn

TT Dịch vụ việc làm QNam

70-31/5/17

983

983

 

 

850

95

Quyết toán

4

Cải tạo, sửa chữa Nhà thi đấu thể dục thể thao Quảng Nam

Sở VH-TT&DL

38-17/4/18

1.169

1.169

 

 

1.000

100

 

5

Cải tạo sửa chữa Thư viện tỉnh Quảng Nam

123-10/7/19

2.388

2.388

 

 

1.919

300

 

6

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông

Sở TT&TT

105- 26/7/18

3.909

3.909

 

 

3.300

481

Quyết toán

7

Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư pháp

Sở Tư pháp

152-10/8/20

5.291

5.291

 

 

4.198

1.002

Quyết toán

8

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

Sở VH-TT&DL

213-30/9/19

11.928

11.928

 

 

8.431

2.900

 

9

Mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm

Sở NN&PTNT

296- 05/12/19

4.461

4.461

 

 

4.000

200

 

10

Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Phát triển quỹ đất Quảng Nam

Sở TN&MT

211-24/9/19

1.500

1.500

 

 

1.000

500

 

11

Sửa chữa trụ sở Tiếp Công dân tỉnh Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

28-11/02/20

4.722

4.722

 

 

4.200

400

Quyết toán

12

Cải tạo, sửa chữa Hội trường số 01 Văn phòng UBND tỉnh

19-21/01/20

14.268

14.268

 

 

13.500

579

Quyết toán

13

Khu trung tâm giới thiệu, tổ chức hội chợ, phiên chợ Sâm Ngọc Linh

UBND huyện Nam Trà My

848-20/3/19

26.167

14.000

 

 

14.000

10.000

Lập thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án về cơ cấu nguồn vốn

XI.5

TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

 

 

12.181

12.181

-

-

7.634

4.000

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

782

782

-

-

670

100

 

a

Dự án nhóm C

 

 

782

782

-

-

670

100

 

1

Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân tỉnh QNam; hạng mục: San nền và xây dựng tường rào

Hội Nông dân

3866- 31/10/16

782

782

 

 

670

100

 

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

11.398

11.398

-

-

6.964

3.900

 

a

Dự án nhóm C

 

 

11.398

11.398

-

-

6.964

3.900

 

1

Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh Quảng Nam

Hội Nông dân

116- 31/7/18

2.000

2.000

 

 

1.700

200

 

2

Trụ sở làm việc Báo Quảng Nam

BQL dự án ĐTXD tỉnh

127-25/8/21

9.398

9.398

 

 

5.264

3.700

 

XII

BẢO ĐẢM XÃ HỘI

 

 

233.750

52.777

90.036

5.600

35.586

6.987

 

(1)

Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020

 

 

193.942

13.660

90.036

5.600

1.900

3.329

 

a

Dự án nhóm B

 

 

160.538

13.000

68.407

5.600

1.900

2.732

 

1

Trung tâm dạy nghề huyện Duy Xuyên

Sở LĐ-TB&XH

3497- 31/10/11

78.871

4.000

23.100

500

-

1.732

Quyết toán

2

Trường Trung cấp nghề Thanh niên Dân tộc - Miền núi Quảng Nam

2052 22/6/09

81.667

9.000

45.307

5.100

1.900

1.000

 

b

Dự án nhóm C

 

 

33.404

660

21.629

-

-

597

 

1

Trung tâm điều dưỡng người tâm thần Quảng Nam

Sở LĐ-TB&XH

3519- 31/10/12

33.404

660

21.629

-

 

597

Quyết toán

(2)

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020

 

 

39.808

39.117

-

-

33.686

3.658

 

a

Dự án nhóm C

 

 

39.808

39.117

-

-

33.686

3.658

 

1

Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Giáo dục lao động xã hội Quảng Nam

Cơ sở Cai nghiện ma túy Quảng Nam

127-01/8/18

5.994

5.994

 

 

5.386

393

Quyết toán

2

Nghĩa trang liệt sĩ phường Điện Ngọc

UBND thị xã Điện Bàn

4925- 29/5/19

5.400 Page 34

5.400

 

 

4.900

56

Quyết toán

3

Nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Phong

UBND huyện Đại Lộc

256- 21/3/19

3.502

3.500

 

 

3.200

209

Quyết toán

4

Nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Minh

UBND huyện Đại Lộc

258- 21/3/19

4.498

4.498

 

 

4.000

300

 

5

Bia tưởng niệm AHLS khu Di tích vụ thảm sát Chợ Đàn, xã Quế Châu

UBND huyện Quế Sơn

561- 30/5/19

2.298

2.000

 

 

1.800

100

 

6

Nghĩa trang liệt sĩ xã Quế Lưu

UBND huyện Hiệp Đức

73-14/3/19

3.193

3.000

 

 

2.700

200

 

7

Nghĩa trang liệt sĩ xã Tiên An

UBND huyện Tiên Phước

332- 21/3/19

3.198

3.000

 

 

2.700

200

 

8

Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bắc Trà My

UBND huyện Bắc Trà My

594- 25/3/19

2.359

2.359

 

 

2.100

100

 

9

Nhà bia ghi danh liệt sỹ quê hương tỉnh Thanh Hóa hy sinh trong kháng chiến tại tỉnh Quảng Nam

Sở LĐ-TB&XH

88-23/6/21

9.366

9.366

 

 

6.900

2.100

 


PHỤ LỤC V

DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TỈNH KHỞI CÔNG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: Triệu đồng

 

Danh mục lĩnh vực/ dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư

Kế hoạch giai đoạn 2021 - 2025

Số quyết định; ngày, tháng, năm

Tổng mức đầu tư

Tổng số

Trong đó: NS tỉnh

 

TỔNG SỐ

 

 

15.165.936

9.795.018

7.966.491

A

DỰ ÁN KHỞI CÔNG NĂM 2021

 

 

2.601.267

2.383.749

2.298.793

I

QUỐC PHÒNG

 

 

91.087

91.087

86.900

a

Dự án nhóm C

 

 

91.087

91.087

86.900

1

Cầu tàu kiểm soát tàu cá trạm kiểm soát biên phòng An Hòa, Đồn Biên phòng cửa khẩu cảng Kỳ Hà

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

1946- 03/6/20

35.000

35.000

33.300

2

Biển báo khu vực biên giới đất liền và biên giới biển

134- 18/11/20

2.030

2.030

1.900

3

Dự án mật danh ST03-QNa2019

BCH Quân sự tỉnh

713/- 18/5/21

44.057

44.057

41.900

4

Sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tỉnh Quảng Nam

66-25/5/21

5.000

5.000

4.800

5

Bãi tập kết vật chất phục vụ PCTT-TKCN tại thôn 2, xã Phước Thành

20-29/9/21

5.000

5.000

5.000

II

Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

 

 

218.395

218.395

207.100

a

Dự án nhóm B

 

 

165.531

165.531

157.000

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh; hạng mục: Khu điều trị kỹ thuật cao

BQL dự án ĐTXD tỉnh

3996- 31/12/20

165.531

165.531

157.000

b

Dự án nhóm C

 

 

52.864

52.864

50.100

1

Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc - Cơ sở 2

BQL dự án ĐTXD tỉnh

482- 09/02/21

28.597

28.597

27.000

2

Trang thiết bị y tế đồng bộ cho khối nhà 7 tầng của Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh Quảng Nam

Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam

2959- 19/10/21

24.267

24.267

23.100

III

VĂN HÓA THÔNG TIN

 

 

30.000

21.000

21.000

1

Khu tưởng niệm cuộc đấu tranh Cây Cốc

UBND huyện Tiên Phước

565- 03/3/21

30.000

21.000

21.000

IV

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

 

46.632

37.093

37.093

a

Dự án nhóm C

 

 

46.632

37.093

37.093

1

Đường vào khu xử lý rác Tam Xuân II và hỗ trợ bồi thường và tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng trực tiếp của khu chứa và xử lý rác thải xã Tam Xuân II

UBND huyện Núi Thành

2257- 09/8/21

46.632

37.093

37.093

V

CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

 

 

2.147.140

1.948.162

1.881.900

V.1

NÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP

 

 

63.000

63.000

60.000

1

Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại Quảng Nam (khu vực huyện Thăng Bình, Phú Ninh, Điện Bàn)

BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT

3910- 30/12/20

63.000

63.000

60.000

V.2

THỦY LỢI VÀ DỊCH VỤ THỦY LỢI

 

 

77.001

62.902

62.000

a

Dự án nhóm C

 

 

77.001

62.902

62.000

1

Kiên cố hóa kè đập phụ Tây Yên (Tư Yên)

Cty TNHH KTTL QNam

289-29/6/21

3.439

3.439

3.300

2

Cảnh báo an toàn, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ các công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh

Sở NN&PTNT

253-31/5/21

14.963

14.963

14.200

3

Kè bảo vệ khu dân cư và các công trình hạ tầng công cộng dọc sông Tranh

UBND huyện Nam Trà My

1439- 28/5/21

30.093

27.000

27.000

4

Hồ chứa nước Châu Sơn, xã Quế An

UBND huyện Quế Sơn

3766- 23/12/20

28.506

17.500

17.500

V.3

ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ VÀ KINH TẾ MỚI

 

 

46.000

46.000

-

a

Dự án nhóm C

 

 

46.000

46.000

-

1

Tạo lập, phát triển, khai thác quỹ đất tại khối phố 2, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn

Sở TN&MT

 

46.000

46.000

 

V.4

GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

 

 

1.784.285

1.617.276

1.607.700

a

Dự án nhóm B

 

 

1.390.087

1.242.200

1.242.300

1

Mở rộng mặt đường ĐH3.QS (Quế Phú - Quế Cường)

UBND huyện Quế Sơn

09-05/01/21

93.942

84.200

84.200

2

Đường ô tô đến trung tâm hành chính xã Ninh Phước (sáp nhập xã Quế Phước và xã Quế Ninh)

UBND huyện Nông Sơn

469- 08/02/21

93.500

84.200

84.200

3

Chuẩn bị đầu tư Đường nối khu công nghiệp Việt - Hàn đi đường ven biển 129

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

 

 

 

2.100

4

Chuẩn bị đầu tư Đường nối từ cảng Kỳ Hà đi Quốc lộ 1A

 

 

 

2.000

5

Đường ĐH12.PN, đoạn từ ĐT615 đến Quốc lộ 40B

UBND huyện Phú Ninh

471- 08/02/21

110.000

99.000

99.000

6

Bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1 đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (đoạn tuyến Quốc lộ 40B), đoạn qua huyện Phú Ninh (phạm vi mặt cắt từ 9m đến 12m)

UBND huyện Phú Ninh

2008- 04/6/20

20.800

6.800

6.800

7

Đường giao thông nội bộ kết hợp kè gia cố mái taluy suối Khe Điêng khu TTHC huyện Nam Giang

UBND huyện Nam Giang

1752- 28/6/21

120.000

108.000

108.000

8

Đường nội thị phía Tây thị trấn Prao

UBND huyện Đông Giang

3295- 25/11/20

170.000

162.000

162.000

9

Đường giao thông từ Quốc lộ 40B vào UBND xã Trà Leng (ĐH1.NTM)

UBND huyện Nam Trà My

1801- 30/6/21

150.000

140.000

140.000

10

Đường giao thông Trà Mai - Trà Vân - Trà Vinh (ĐH5.NTM)

1750- 28/6/21

149.845

140.000

140.000

11

Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh

UBND huyện Phước Sơn

1850- 02/7/21

90.000

81.000

81.000

12

Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH1.PS (đoạn Phước Kim - Phước Thành)

2313- 12/8/21

150.000

110.000

110.000

13

Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH2.PS (đoạn Phước Thành - Phước Lộc)

2314- 12/8/21

152.000

137.000

137.000

14

Đường ĐH5.PS (đoạn Phước Công - Phước Lộc)

2254- 09/8/21

90.000

90.000

86.000

b

Dự án nhóm C

 

 

394.198

375.076

365.400

1

Sửa chữa, khôi phục đảm bảo giao thông do xuống cấp, hư hỏng sau bão lũ công trình cầu Liêu Km1+255, tuyến ĐT611B

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

2275- 10/8/21

40.000

40.000

38.000

2

Khôi phục, tái thiết tuyến đường ĐT606

1661- 18/6/21

40.000

40.000

38.000

3

Khôi phục, tái thiết tuyến đường ĐT611

451-12/8/21

7.000

7.000

6.700

4

Đảm bảo giao thông và trục cảnh quan đường Điện Biên Phủ, thành phố Tam Kỳ

BQL dự án ĐTXD tỉnh

812-29/3/21

30.000

30.000

28.500

5

Đường giao thông tư ĐH3.ĐL (Đại An) đi trung tâm hành chính huyện Đại Lộc

UBND huyện Đại Lộc

1751- 28/6/21

59.999

54.000

54.000

6

Cầu Đăk Mét, xã Phước Lộc

UBND huyện Phước Sơn

1865- 06/7/21

40.000

40.000

38.000

7

Cầu Xà Ka, xã Phước Công

3607- 15/12/20

31.500

28.400

28.400

8

 Cầu Sông Oa và đường dẫn hai đầu cầu

UBND huyện Bắc Trà My

08-05/01/20

 30.000

 27.000

 27.000

9

 Đường giao thông đến trung tâm xã Kà Dăng

UBND huyện Đông Giang

2127- 02/12/20

 13.823

 13.300

 13.300

10

 Cầu qua Đồn Biên phòng xã ANông

UBND huyện Tây Giang

1231- 22/6/21

 6.876

 6.876

 6.500

11

 Khôi phục cầu Cầu Z'rượt, tuyến ĐH3.TG

1409- 26/5/21

 30.000

 30.000

 28.500

12

 Đường nội thị trung tâm hành chính huyện Tây Giang

470- 08/02/21

 40.000

 36.000

 36.000

13

 Đường giao thông ATiêng - Dang; lý trình: Km15+500 - Km19+400

3849- 28/12/20

 25.000

 22.500

 22.500

V.5

 CÔNG NGHIỆP KHÁC

 

 

 163.013

 155.284

 148.500

a

 Dự án nhóm B

 

 

 135.284

 135.284

 128.500

1

 Đường trục chính nối KCN ô tô Chu Lai Trường Hải đi KCN Tam Anh (giai đoạn 2)

BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh

3640- 16/12/20

  135.284

  135.284

  128.500

b