|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 424/QĐ-UBND |
Quảng Nam, ngày 21 tháng 02 năm 2022 |
VỀ VIỆC GIAO CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN
GIAI ĐOẠN 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015; Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 04/6/204 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025;
Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 19/TTr-SKHĐT ngày 24/01/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025, với tổng số tiền: 33.574.592.000.000 đồng (Ba mươi ba ngàn năm trăm bảy mươi tư tỷ, năm trăm chín mươi hai triệu đồng) (không bao gồm nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện 03 chương trình mục tiêu Quốc gia), gồm:
a) Vốn ngân sách địa phương: 26.236.899.000.000 đồng, trong đó:
- Vốn theo tiêu chí, định mức: 4.826.700.000.000 đồng.
- Nguồn thu sử dụng đất: 14.290.000.000.000 đồng, trong đó đưa vào cân đối đầu tư 10.175.000.000.000 đồng.
- Nguồn xổ số kiến thiết: 540.000.000.000 đồng.
- Nguồn vượt thu, tăng thu, tiết kiệm chi: 4.000.000.000.000 đồng.
- Nguồn bội chi ngân sách địa phương: 2.427.898.000.000 đồng.
- Nguồn vốn khác giao cho địa phương: 152.301.000.000 đồng.
b) Vốn ngân sách Trung ương: 7.337.693.000.000 đồng (chưa bao gồm nguồn vốn thực hiện 03 chương trình mục tiêu Quốc gia), trong đó:
- Vốn trong nước đầu tư theo ngành, lĩnh vực: 5.676.969.000.000 đồng.
- Vốn nước ngoài ngân sách Trung ương cấp phát: 1.660.724.000.000 đồng.
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
1. Các cơ quan, đơn vị có tên tại các phụ lục đính kèm căn cứ danh mục dự án và mức phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 để triển khai thực hiện các thủ tục liên quan
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan theo dõi, hướng dẫn các địa phương, đơn vị và tham mưu UBND tỉnh thực hiện các thủ tục liên quan theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1535/QĐ-TTg ngày 15/9/2021, các văn bản hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và nội dung theo chỉ đạo của HĐND tỉnh tại Nghị quyết số 70/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của HĐND tỉnh
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên tại các Phụ lục đính kèm và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG
HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021
– 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục nguồn vốn |
Kế hoạch giai đoạn 2016-2020 |
Kế hoạch giai đoạn 2021-2025 |
Tỷ lệ (2021-2025)/ (2016-2020) |
|
|
TỔNG SỐ |
33.557.504 |
33.574.592 |
100% |
|
A |
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
21.420.605 |
26.236.899 |
122% |
|
1 |
Vốn theo tiêu chí, định mức |
4.314.929 |
4.826.700 |
112% |
|
2 |
Nguồn thu sử dụng đất |
4.442.029 |
14.290.000 |
322% |
|
|
Trong đó: Đưa vào cân đối đầu tư |
517.484 |
10.175.000 |
1966% |
|
3 |
Nguồn xổ số kiến thiết |
401.064 |
540.000 |
135% |
|
4 |
Nguồn vượt thu, tăng thu, tiết kiệm chi |
11.144.326 |
4.000.000 |
36% |
|
5 |
Nguồn bội chi ngân sách địa phương |
336.296 |
2.427.898 |
722% |
|
6 |
Nguồn vốn khác giao cho các địa phương |
671.335 |
152.301 |
|
|
7 |
Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ thông qua ngân sách tỉnh |
46.813 |
- |
|
|
8 |
Nguồn sự nghiệp môi trường |
63.813 |
- |
|
|
B |
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
12.136.899 |
7.337.693 |
60% |
|
I |
VỐN TRONG NƯỚC |
8.668.125 |
5.676.969 |
65% |
|
(1) |
Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ |
353.281 |
- |
|
|
(2) |
Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia |
2.706.481 |
- |
|
|
1 |
Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
1.394.700 |
- |
|
|
2 |
Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững |
1.311.781 |
- |
|
|
3 |
Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 |
- |
- |
|
|
(3) |
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực |
4.004.140 |
5.676.969 |
142% |
|
1 |
Quốc phòng |
367.654 |
149.409 |
41% |
|
2 |
Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề |
18.447 |
|
|
|
3 |
Y tế, dân số và gia đình |
105.024 |
19.337 |
18% |
|
4 |
Văn hóa thông tin |
77.146 |
105.374 |
137% |
|
5 |
Thể dục thể thao |
2.300 |
|
|
|
6 |
Các hoạt động kinh tế |
3.301.391 |
5.245.961 |
159% |
|
- |
Nông, lâm, diêm nghiệp; thủy lợi, thủy sản; định canh định cư |
1.126.513 |
602.424 |
53% |
|
- |
Giao thông đường bộ |
1.084.924 |
3.662.861 |
338% |
|
- |
Công nghiệp khác |
109.854 |
279.155 |
254% |
|
- |
Khu công nghiệp, khu kinh tế |
776.169 |
333.425 |
43% |
|
- |
Công nghệ thông tin |
9.673 |
235.596 |
2435% |
|
- |
Du lịch |
194.257 |
132.500 |
68% |
|
7 |
Bảo đảm xã hội |
16.874 |
|
|
|
8 |
Đối ứng các dự án ODA |
115.304 |
156.888 |
136% |
|
(4) |
Vốn trái phiếu Chính phủ |
1.604.223 |
- |
|
|
II |
VỐN NƯỚC NGOÀI |
3.468.774 |
1.660.724 |
48% |
|
|
Trong đó: Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh |
684.972 |
- |
0% |
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÀ
GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Giai đoạn 2016 - 2020 |
Tỷ lệ (%) giai đoạn 2016 - 2020 |
Giai đoạn 2021 - 2025 |
Tỷ lệ (%) giai đoạn 2021 - 2025 |
Trong đó |
Tỷ lệ (2021- 2025)/ (2016-2020) |
|||
|
Bố trí dự án chuyển tiếp sang 2021-2025 |
Bố trí dự án khởi công năm 2021 |
Bố trí dự án khởi công năm 2022 |
Vốn còn lại bố trí giai đoạn 2023 - 2025 |
|||||||
|
|
TỔNG SỐ |
29.161.475 |
|
29.459.592 |
|
12.202.669 |
4.727.758 |
8.116.678 |
4.412.487 |
101% |
|
A |
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
17.024.576 |
|
22.121.899 |
|
9.229.556 |
4.437.758 |
4.042.098 |
4.412.487 |
130% |
|
A1 |
DỰ PHÒNG VÀ ĐỐI ỨNG |
602.871 |
|
2.050.000 |
|
1.647.123 |
90.000 |
50.000 |
262.877 |
340% |
|
1 |
Dự phòng và chuẩn bị đầu tư |
- |
|
350.000 |
|
|
90.000 |
50.000 |
210.000 |
|
|
2 |
Đối ứng các dự án ODA |
602.871 |
|
1.700.000 |
|
1.647.123 |
|
|
52.877 |
282% |
|
A2 |
BỘI CHI VÀ TRẢ NỢ VAY ĐẾN HẠN |
547.086 |
|
2.847.775 |
|
2.847.775 |
- |
- |
- |
521% |
|
1 |
Nguồn bội chi ngân sách địa phương |
336.296 |
|
2.427.898 |
|
2.427.898 |
|
|
- |
722% |
|
2 |
Trả nợ vay đến hạn |
210.790 |
|
419.877 |
|
419.877 |
|
|
- |
199% |
|
A3 |
PHÂN BỔ CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG |
6.772.890 |
|
5.875.758 |
|
1.352.783 |
2.048.965 |
- |
2.474.010 |
87% |
|
I |
Theo tiêu chí, định mức |
1.854.404 |
|
1.448.010 |
|
- |
- |
- |
1.448.010 |
78% |
|
1 |
Thành phố Tam Kỳ |
123.087 |
|
69.841 |
|
|
|
|
69.841 |
57% |
|
2 |
Thành phố Hội An |
100.577 |
|
66.221 |
|
|
|
|
66.221 |
66% |
|
3 |
Thị xã Điện Bàn |
137.700 |
|
79.729 |
|
|
|
|
79.729 |
58% |
|
4 |
Huyện Đại Lộc |
107.924 |
|
87.540 |
|
|
|
|
87.540 |
81% |
|
5 |
Huyện Duy Xuyên |
87.092 |
|
73.513 |
|
|
|
|
73.513 |
84% |
|
6 |
Huyện Quế Sơn |
82.032 |
|
64.189 |
|
|
|
|
64.189 |
78% |
|
7 |
Huyện Nông Sơn |
82.032 |
|
79.253 |
|
|
|
|
79.253 |
97% |
|
8 |
Huyện Thăng Bình |
119.661 |
|
87.355 |
|
|
|
|
87.355 |
73% |
|
9 |
Huyện Núi Thành |
225.369 |
|
86.784 |
|
|
|
|
86.784 |
39% |
|
10 |
Huyện Phú Ninh |
82.032 |
|
62.168 |
|
|
|
|
62.168 |
76% |
|
11 |
Huyện Hiệp Đức |
82.032 |
|
76.709 |
|
|
|
|
76.709 |
94% |
|
12 |
Huyện Tiên Phước |
82.032 |
|
78.294 |
|
|
|
|
78.294 |
95% |
|
13 |
Huyện Bắc Trà My |
90.448 |
|
82.423 |
|
|
|
|
82.423 |
91% |
|
14 |
Huyện Nam Trà My |
91.596 |
|
94.890 |
|
|
|
|
94.890 |
104% |
|
15 |
Huyện Phước Sơn |
90.500 |
|
87.200 |
|
|
|
|
87.200 |
96% |
|
16 |
Huyện Nam Giang |
100.051 |
|
95.852 |
|
|
|
|
95.852 |
96% |
|
17 |
Huyện Đông Giang |
82.601 |
|
79.754 |
|
|
|
|
79.754 |
97% |
|
18 |
Huyện Tây Giang |
87.638 |
|
96.295 |
|
|
|
|
96.295 |
110% |
|
II |
Thực hiện các Nghị quyết HĐND tỉnh |
4.071.151 |
|
4.275.447 |
|
1.200.482 |
2.048.965 |
|
1.026.000 |
105% |
|
III |
Hỗ trợ huyện Quế Sơn, Nông Sơn, Hiệp Đức, Tiên Phước, Đại Lộc, Thăng Bình |
80.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Nguồn vốn khác giao cho cấp huyện |
767.335 |
|
152.301 |
|
152.301 |
|
|
|
|
|
A4 |
PHÂN BỔ CHO KHỐI NGÀNH VÀ HỖ TRỢ ĐỊA PHƯƠNG |
9.101.730 |
100,00 |
11.348.366 |
100,00 |
3.381.876 |
2.298.793 |
3.992.098 |
1.675.600 |
125% |
|
1 |
Quốc phòng |
93.041 |
1,02 |
234.943 |
2,07 |
6.843 |
86.900 |
62.200 |
79.000 |
253% |
|
2 |
An ninh và trật tự xã hội |
33.270 |
0,37 |
223.700 |
1,97 |
1.000 |
|
222.700 |
|
672% |
|
3 |
Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề |
522.763 |
5,74 |
514.798 |
4,54 |
103.198 |
|
173.600 |
238.000 |
98% |
|
4 |
Khoa học và Công nghệ |
26.689 |
0,29 |
51.600 |
0,45 |
6.600 |
|
38.000 |
7.000 |
193% |
|
5 |
Y tế, dân số và gia đình |
602.529 |
6,62 |
897.322 |
7,91 |
189.022 |
207.100 |
383.700 |
117.500 |
149% |
|
6 |
Văn hóa thông tin |
182.465 |
2,00 |
177.300 |
1,56 |
29.500 |
21.000 |
76.300 |
50.500 |
97% |
|
7 |
Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
68.271 |
0,75 |
95.400 |
0,84 |
17.900 |
|
47.500 |
30.000 |
140% |
|
8 |
Thể dục thể thao |
43.348 |
0,48 |
131.400 |
1,16 |
600 |
|
100.800 |
30.000 |
303% |
|
9 |
Bảo vệ môi trường |
82.446 |
0,91 |
313.083 |
2,76 |
4.390 |
37.093 |
271.600 |
|
380% |
|
10 |
Các hoạt động kinh tế |
6.776.903 |
74,46 |
8.221.953 Page 5 |
72,45 |
2.922.955 |
1.881.900 |
2.384.098 |
1.033.000 |
121% |
|
- |
Nông, lâm, diêm nghiệp; thủy lợi, thủy sản; định canh định cư |
951.424 |
10,45 |
1.009.418 |
8,89 |
246.318 |
122.000 |
425.800 |
215.300 |
106% |
|
|
Nông nghiệp và dịch vụ nông nghiệp |
6.753 |
0,07 |
62.770 |
0,55 |
2.770 |
60.000 |
|
|
930% |
|
|
Lâm nghiệp và dịch vụ lâm nghiệp |
12.707 |
0,14 |
81.139 |
0,71 |
23.139 |
|
34.000 |
24.000 |
639% |
|
|
Thủy lợi và dịch vụ thủy lợi |
404.515 |
4,44 |
534.527 |
4,71 |
133.127 |
62.000 |
160.100 |
179.300 |
132% |
|
|
Thủy sản và dịch vụ thủy sản |
166.794 |
1,83 |
199.800 |
1,76 |
47.800 |
|
140.000 |
12.000 |
120% |
|
|
Định canh, định cư và kinh tế mới |
360.655 |
3,96 |
131.182 |
1,16 |
39.482 |
- |
91.700 |
|
36% |
|
- |
Giao thông đường bộ |
5.201.381 |
57,15 |
6.662.770 |
58,71 |
2.535.673 |
1.607.700 |
1.927.698 |
591.700 |
128% |
|
- |
Công nghiệp điện năng |
55.089 |
0,61 |
37.779 |
0,33 |
37.779 |
|
|
|
69% |
|
- |
Công nghiệp khác |
294.056 |
3,23 |
167.100 |
1,47 |
18.600 |
148.500 |
|
|
57% |
|
- |
Cấp, thoát nước |
81.980 |
0,90 |
192.600 |
1,70 |
29.600 |
|
|
163.000 |
235% |
|
- |
Công nghệ thông tin |
79.443 |
0,87 |
37.286 |
0,33 |
6.686 |
|
30.600 |
|
47% |
|
- |
Du lịch |
55.796 |
0,61 |
65.200 |
0,57 |
2.200 |
|
|
63.000 |
117% |
|
- |
Quy hoạch |
57.734 |
0,63 |
49.800 |
0,44 |
46.100 |
3.700 |
|
|
86% |
|
11 |
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
461.409 |
5,07 |
347.481 |
3,06 |
92.881 |
22.000 |
142.000 |
90.600 |
75% |
|
- |
Quản lý nhà nước |
414.644 |
4,56 |
232.381 Page 6 |
2,05 |
88.881 |
12.300 |
78.100 |
53.100 |
56% |
|
- |
Hoạt động của Đảng |
21.359 |
0,23 |
86.000 |
0,76 |
- |
7.700 |
54.300 |
24.000 |
403% |
|
- |
Tổ chức chính trị, xã hội |
25.407 |
0,28 |
29.100 |
0,26 |
4.000 |
2.000 |
9.600 |
13.500 |
115% |
|
12 |
Bảo đảm xã hội |
208.594 |
2,29 |
139.387 |
1,23 |
6.987 |
42.800 |
89.600 |
|
67% |
|
B |
NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
12.136.899 |
|
7.337.693 |
|
2.973.113 |
290.000 |
4.074.580 |
- |
60% |
|
B1 |
VỐN TRONG NƯỚC |
8.668.125 |
|
5.676.969 |
|
1.312.389 |
290.000 |
4.074.580 |
- |
65% |
|
I |
Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở |
353.281 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia |
2.706.481 |
|
- |
|
- |
|
|
- |
|
|
III |
Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực (khởi công năm 2021 - 2023) |
4.004.140 |
|
5.676.969 |
|
1.312.389 |
290.000 |
4.074.580 |
|
142% |
|
IV |
Vốn trái phiếu Chính phủ |
1.604.223 |
|
- |
|
|
|
|
|
|
|
B2 |
VỐN NƯỚC NGOÀI |
3.468.774 |
|
1.660.724 |
|
1.660.724 |
|
|
- |
48% |
DANH MỤC CHƯƠNG TRÌNH THEO NGHỊ QUYẾT CỦA HĐND TỈNH
CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục Nghị quyết, chương trình/ dự án |
Tổng mức đầu tư |
Lũy kế bố trí vốn đến năm 2015 |
Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 |
Kế hoạch vốn giai đoạn 2021 - 2025 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó: Ngân sách tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: Năm 2021 |
|||||
|
|
TỔNG SỐ |
17.520.463 |
11.793.177 |
139.900 |
4.071.105 |
4.275.447 |
720.115 |
|
|
A |
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 |
8.387.448 |
6.244.017 |
139.900 |
4.071.105 |
1.200.482 |
468.328 |
|
|
1 |
Thông báo số 582-TB/TU ngày 25/5/2015 của Tỉnh ủy, Công văn số 277/HĐND- TTHĐ ngày 15/11/2016 của Thường trực HĐND tỉnh về đầu tư các dự án trọng điểm tại TTHC huyện Nam Giang |
160.000 |
100.000 |
|
100.000 |
- |
|
Hoàn thành |
|
2 |
Nghị quyết số 36/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016, Nghị quyết số 13/2018/NQ- HĐND ngày 19/7/2018 về cơ chế đặc thù thành phố Tam Kỳ, Hội An; thị xã Điện Bàn; huyện Núi Thành |
410.000 |
300.000 |
|
295.907 |
4.093 |
4.093 |
Chuyển tiếp |
|
3 |
Nghị quyết số 159/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015 về phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 |
477.000 |
255.000 |
|
255.000 |
- |
|
Hoàn thành |
|
4 |
Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 về kiên cố hóa mặt đường các tuyến đường huyện (ĐH) trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2015 - 2020 |
1.024.000 |
702.200 |
48.000 |
654.200 |
- |
|
Hoàn thành |
|
5 |
Nghị quyết số 47/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 về quy hoạch phát triển sự nghiệp y tế tỉnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 |
250.000 |
220.000 |
48.900 |
149.616 |
21.484 |
14.200 |
Chuyển tiếp |
|
6 |
Nghị quyết số 161/2015/NQ-HĐND ngày 07/7/2015, số 08/2020/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về hỗ trợ trùng tu di tích cấp tỉnh, di tích cấp Quốc gia trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 |
87.500 |
87.500 |
|
62.798 |
24.702 |
20.600 |
Chuyển tiếp |
|
7 |
Nghị quyết số 205/2016/NQ-HĐND ngày 26/4/2016 về cơ chế đầu tư kiên cố hóa kênh mương, thủy lợi đất màu và thủy lợi nhỏ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020 |
700.000 |
453.000 |
|
408.000 |
44.735 |
44.735 |
Chuyển tiếp |
|
8 |
Nghị quyết số 125/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 về cơ chế hỗ trợ và khuyến khích đầu tư xây dựng chợ, siêu thị và trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2014 - 2020 |
80.000 |
40.000 |
|
27.238 |
|
|
Hoàn thành |
|
9 |
Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013, số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 về quy định tỷ lệ hỗ trợ từ ngân sách nhà nước các cấp cho các nội dung trong chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh |
1.058.515 |
1.058.515 |
|
958.515 |
100.000 |
100.000 |
Chuyển tiếp |
|
10 |
Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh |
530.000 |
260.000 |
43.000 |
28.794 |
188.206 |
40.000 |
Chuyển tiếp |
|
11 |
Nghị quyết số 180/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015, số 30/2018/NQ-HĐND ngày 28/9/2018 về cơ chế khuyến khích đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung giai đoạn 2016 - 2020 |
40.000 |
40.000 |
|
10.698 |
|
|
Hoàn thành |
|
12 |
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND ngày 19/4/2017, Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28/9/2018 về phát triển KTXH miền núi tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2025 |
450.000 |
450.000 |
|
415.000 |
|
|
Hoàn thành |
|
13 |
Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về phát triển kinh tế - xã hội các xã biên giới đất liền kết hợp với tăng cường và củng cố quốc phòng, an ninh, đối ngoại trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2018 - 2025 |
210.000 |
196.000 |
|
56.000 |
140.000 |
28.000 |
Chuyển tiếp |
|
14 |
Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch miền núi tỉnh đến năm 2025 |
91.922 |
73.538 |
|
16.398 |
|
|
Dừng thực hiện |
|
15 |
Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 03/10/2019, Nghị quyết số 15/2021/NQ- HĐND ngày 19/4/2021 quy định mức hỗ trợ đối với người có công với cách mạng về nhà ở trên địa bàn tỉnh |
402.000 |
346.000 |
|
100.000 |
246.000 |
100.000 |
Chuyển tiếp |
|
16 |
Công văn số 198/HĐND-VP ngày 30/7/2018 của Thường trực HĐND tỉnh về nguồn vốn sắp xếp dân cư vùng Đông tỉnh Quảng Nam |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
301.938 |
|
|
Dừng thực hiện |
|
17 |
Công văn số 212/HĐND-VP ngày 27/8/2018 của Thường trực HĐND tỉnh về hỗ trợ đầu tư đạt chuẩn tiêu chí huyện nông thôn mới |
160.000 |
126.564 |
|
126.564 |
- |
|
Hoàn thành |
|
18 |
Thông báo số 338-TB/TU ngày 05/6/2018, Thông báo 186-TB/TU ngày 16/6/2021 của Tỉnh ủy về kết luận của Thường trực Tỉnh ủy tại buổi làm việc với lãnh đạo huyện Tiên Phước |
300.000 |
158.000 |
|
31.564 |
126.436 |
20.000 |
Chuyển tiếp |
|
19 |
Kế hoạch số 7627/KH-UBND ngày 28/12/2018 về hỗ trợ đầu tư thôn, bản, ấp của các xã đặc biệt khó khăn khu vực biên giới, vùng núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững |
101.400 |
50.700 |
|
40.000 |
10.700 |
10.700 |
Chuyển tiếp |
|
20 |
Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/4/2020 về điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 03/01/2019 về phê duyệt kế hoạch hỗ trợ trồng rừng gỗ lớn giai đoạn 2019 - 2020 |
565.303 |
107.000 |
|
27.875 |
79.125 |
20.000 |
Chuyển tiếp |
|
21 |
Nghị quyết 17/2019/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh |
100.000 |
100.000 |
|
|
100.000 |
16.000 |
Chuyển tiếp |
|
22 |
Dự án phát triển kết cấu hạ tầng gắn với phát triển vùng nguyên liệu |
189.808 |
120.000 |
|
5.000 |
115.000 |
50.000 |
Chuyển tiếp |
|
B |
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 |
9.133.015 |
5.549.160 |
- |
- |
3.074.965 |
251.787 |
|
|
I |
NGHỊ QUYẾT ĐÃ BAN HÀNH |
7.767.015 |
4.299.160 |
- |
- |
2.048.965 |
251.787 |
|
|
1 |
Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về đề án kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) và giao thông nông thôn (GTNT) trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2021 - 2025 |
2.804.000 |
1.532.000 |
|
|
766.000 |
170.000 |
|
|
2 |
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 về bổ sung nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2020, trong đó thống nhất bố trí nguồn vốn sửa chữa, hoàn trả các tuyến đường địa phương bị hư hỏng do làm đường công vụ phục vụ thi công cao tốc |
23.976 |
14.386 |
|
|
14.386 |
14.386 |
|
|
3 |
Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về đề án phát triển ứng dụng công nghệ thông tin, xây dựng chính quyền số tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025 |
901.000 |
200.000 |
|
|
100.000 |
12.000 |
|
|
4 |
Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 17/9/2020 về xây dựng chốt dân quân thường trực tại các xã biên giới, đất liền trên địa bàn tỉnh |
84.000 |
42.000 |
|
|
21.000 |
5.401 |
|
|
5 |
Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
778.800 |
108.010 |
|
|
54.000 |
4.000 |
|
|
6 |
Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 về cơ chế khuyến khích đầu tư, hỗ trợ khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt tập trung trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020 - 2030 |
378.000 |
378.000 |
|
|
95.000 |
|
|
|
7 |
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 13/01/2021 về quy định chính sách hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến tiết kiệm nước giai đoạn 2021 - 2025 |
250.000 |
250.000 |
|
|
125.000 |
|
|
|
8 |
Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 19/4/2021 về hỗ trợ xây dựng hệ thống truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2021 - 2023 |
34.275 |
19.841 |
|
|
10.000 |
|
|
|
9 |
Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 về quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ sắp xếp, ổn định dân cư miền núi Quảng Nam, giai đoạn 2021 - 2025 |
968.222 |
964.845 |
|
|
418.579 |
46.000 |
|
|
10 |
Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 về quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021 - 2025 |
133.000 |
46.000 |
|
|
23.000 |
|
|
|
11 |
Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ và các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022 - 2026 |
203.946 |
100.000 |
|
|
50.000 |
|
|
|
12 |
Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về xây dựng trụ sở Công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Quảng Nam |
857.796 |
294.078 |
|
|
147.000 |
|
|
|
13 |
Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về hỗ trợ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 |
250.000 |
250.000 |
|
|
125.000 |
|
|
|
14 |
Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND ngày 29/9/2021 về quy định mức hỗ trợ xây dựng chòi/phòng trú bão, lũ, lụt trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
100.000 |
100.000 |
|
|
100.000 |
|
|
|
II |
NGHỊ QUYẾT DỰ KIẾN BAN HÀNH |
1.366.000 |
1.250.000 |
- |
- |
1.026.000 |
- |
|
|
1 |
Hỗ trợ tu bổ di tích cấp quốc gia, cấp tỉnh giai đoạn 2022 - 2025 |
300.000 |
200.000 |
|
|
60.000 |
|
|
|
2 |
Đối ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
630.000 |
630.000 |
|
|
630.000 |
|
|
|
3 |
Đối ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững |
150.000 |
150.000 |
|
|
150.000 |
|
|
|
4 |
Đối ứng Chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 |
166.000 |
150.000 |
|
|
150.000 |
|
|
|
5 |
Hỗ trợ trồng cây lấy gỗ làm nhà sắp xếp dân cư miền núi |
50.000 |
50.000 |
|
|
15.000 |
|
|
|
6 |
Bảo vệ, phát triển rừng, bảo tồn đa dạng sinh học, phát triển dịch vụ tín chỉ cacbon |
70.000 |
70.000 |
|
|
21.000 |
|
|
DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TỈNH CHUYỂN SANG GIAI
ĐOẠN 2021 - 2025 TIẾP TỤC THỰC HIỆN
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục lĩnh vực/ dự án |
Chủ đầu tư |
Số Quyết định; ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
Lũy kế bố trí vốn đến năm 2015 |
Kế hoạch giai đoạn 2016 - 2020 |
Kế hoạch giai đoạn 2021 - 2025 |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
|||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
17.983.434 |
10.291.046 |
3.895.007 |
631.230 |
5.041.597 |
3.381.876 |
|
|
I |
QUỐC PHÒNG |
|
|
161.084 |
29.084 |
- |
- |
21.700 |
6.843 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
161.084 |
29.084 |
- |
- |
21.700 |
6.843 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
161.084 |
29.084 |
- |
- |
21.700 |
6.843 |
|
|
1 |
Nhà làm việc cho Đại đội bảo vệ biên giới, BCH Quân sự tỉnh Sê Kông tại cửa khẩu Kà Lừm |
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh |
24-22/02/19 |
6.995 |
6.995 |
|
|
6.600 |
143 |
Quyết toán |
|
2 |
Nâng cấp, cải tạo trung tâm phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn kết hợp sơ tán nhân dân khu vực phía Bắc tỉnh QNam |
BCH Quân sự tỉnh |
214a- 30/9/19 |
4.864 |
4.864 |
|
|
4.400 |
200 |
|
|
3 |
Phát triển hạ tầng vùng an toàn khu; tuyến trung tâm xã Trà Linh - Măng Lùng |
UBND huyện Nam Trà My |
13- 01/02/16 |
149.225 |
17.225 |
|
|
10.700 |
6.500 |
|
|
II |
AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI |
|
|
5.647 |
5.647 |
- |
- |
4.346 |
1.000 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
5.647 |
5.647 |
- |
- |
4.346 |
1.000 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
5.647 |
5.647 |
- |
- |
4.346 |
1.000 |
|
|
1 |
Trụ sở làm việc Công an thị trấn Thạnh Mỹ |
Công an tỉnh |
418-24/3/16 |
3.691 |
3.691 |
|
|
2.904 |
600 |
|
|
2 |
Một số hạng mục công trình tại trụ sở làm việc Công an phường Cẩm Phô, thành phố Hội An |
111-31/7/18 |
1.956 |
1.956 |
|
|
1.442 |
400 |
|
|
|
III |
GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
|
|
591.879 |
555.379 |
118.227 |
108.227 |
322.427 |
103.198 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
250.189 |
215.189 |
118.227 |
108.227 |
86.124 |
15.539 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
210.394 |
175.394 |
102.617 |
92.617 |
68.083 |
11.600 |
|
|
1 |
Trường chuyên Lê Thánh Tông (giai đoạn 2) |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3400- 31/10/14 |
85.998 |
60.998 |
8.200 |
8.200 |
39.517 |
10.200 |
|
|
2 |
Trường THPT chất lượng cao QNam; hạng mục: Khối nhà lớp học; khối nhà thí nghiệm - thực hành; khối giáo dục thể chất; khối ký túc xá; khối hội trường - thư viện; các hạng mục phụ trợ |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2859- 10/9/10 |
124.396 |
114.396 |
94.417 |
84.417 |
28.566 |
1.400 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
39.795 |
39.795 |
15.610 |
15.610 |
18.041 |
3.939 |
|
|
1 |
Trường THPT Nam Trà My, huyện Nam Trà My; hạng mục Khối nhà ăn, kè chắn đất |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2134- 17/6/15 |
2.718 |
2.718 |
|
|
2.000 |
339 |
Quyết toán |
|
2 |
Trường THPT Quang Trung, huyện Đông Giang |
85- 11/01/13 |
37.077 |
37.077 |
15.610 |
15.610 |
16.041 |
3.600 |
|
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
341.690 |
340.190 |
- |
- |
236.303 |
87.659 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
121.099 |
119.599 |
- |
- |
75.056 |
38.600 |
|
|
1 |
Trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Núi Thành |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
2313- 31/7/18 |
59.993 |
59.993 |
|
|
56.300 |
700 |
|
|
2 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa, huyện Quế Sơn |
3142- 30/9/19 |
61.106 |
59.606 |
|
|
18.756 |
37.900 |
|
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
220.592 Page 14 |
220.592 |
- |
- |
161.247 |
49.059 |
|
|
1 |
Trường THPT AXan, huyện Tây Giang |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
95- 12/01/16 |
33.234 |
33.234 |
|
|
29.927 |
1.600 |
|
|
2 |
Trường THPT Lê Quý Đôn; hạng mục: Xây mới khối lớp học 02 tầng 10 phòng; cải tạo khối lớp học cũ thành khối văn phòng; sửa chữa, cải tạo 03 phòng thí nghiệm và các hạng mục phụ trợ |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
2326- 02/8/18 |
12.954 |
12.954 |
|
|
11.624 |
700 |
|
|
3 |
Trường THPT Phan Châu Trinh, huyện Tiên Phước |
66-31/5/17 |
9.467 |
9.467 |
|
|
8.792 |
200 |
|
|
|
4 |
Trường THPT Lương Thế Vinh, thị xã Điện Bàn; hạng mục: Khối nhà lớp học và khối phục vụ học tập |
122- 31/7/18 |
7.996 |
7.996 |
|
|
7.200 |
400 |
|
|
|
5 |
Trường THPT Trần Quý Cáp, thành phố Hội An |
1083- 08/4/19 |
19.888 |
19.888 |
|
|
19.707 |
181 |
|
|
|
6 |
Trường THPT Hồ Nghinh, huyện Duy Xuyên |
1082- 08/4/19 |
29.971 |
29.971 |
|
|
26.600 |
1.678 |
Quyết toán |
|
|
7 |
Trường THPT Bắc Trà My, huyện Bắc Trà My |
160- 16/8/19 |
6.357 |
6.357 |
|
|
5.500 |
500 |
|
|
|
8 |
Trường THPT Lý Tự Trọng, huyện Thăng Bình |
159- 16/8/19 |
11.824 |
11.824 |
|
|
9.800 |
1.400 |
|
|
|
9 |
Trường THPT Nguyễn Hiền, huyện Duy Xuyên |
161- 16/8/19 |
6.000 |
6.000 |
|
|
4.972 |
700 |
|
|
|
10 |
Trường THPT Thái Phiên, huyện Thăng Bình |
210- 24/9/19 |
9.983 |
9.983 |
|
|
8.100 |
1.400 |
|
|
|
11 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến, thị xã Điện Bàn |
162- 19/8/19 |
6.981 |
6.981 |
|
|
5.924 |
700 |
|
|
|
12 |
Trường THPT Võ Chí Công, huyện Tây Giang |
2810- 05/9/19 |
59.978 |
59.978 |
|
|
17.900 |
39.100 |
|
|
|
13 |
Trường THPT Sào Nam, huyện Duy Xuyên |
163- 19/8/19 |
5.959 |
5.959 |
|
|
5.200 |
500 |
|
|
|
IV |
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
19.971 |
19.971 |
- |
- |
12.400 |
6.600 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
19.971 |
19.971 |
- |
- |
12.400 |
6.600 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
19.971 |
19.971 |
- |
- |
12.400 |
6.600 |
|
|
1 |
Bảo tồn, kiểm định Sâm Ngọc Linh |
Sở NN&PTNT |
3292- 16/10/19 |
19.971 |
19.971 |
|
|
12.400 |
6.600 |
|
|
V |
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
807.902 |
720.988 |
20.000 |
20.000 |
378.293 |
189.022 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
301.678 |
301.678 |
20.000 |
20.000 |
102.290 |
65.022 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
301.678 |
301.678 |
20.000 |
20.000 |
102.290 |
65.022 |
|
|
1 |
Bệnh viện đa khoa miền núi phía Bắc |
Sở Y tế |
3448- 31/10/14 |
145.993 |
145.993 |
10.000 |
10.000 |
88.482 |
32.900 |
|
|
2 |
Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Quảng Nam |
2238- 21/7/14 |
142.000 |
142.000 |
5.000 |
5.000 |
8.678 |
31.322 |
|
|
|
3 |
Hệ thống xử lý nước sinh hoạt, nước thải và mua sắm thiết bị y tế phòng khám đa khoa khu công nghiệp Điện Nam - Điện Ngọc |
1608- 26/5/14 |
13.685 |
13.685 |
5.000 |
5.000 |
5.130 |
800 |
|
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
506.224 |
419.310 |
- |
- |
276.003 |
124.000 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
453.255 |
368.255 |
- |
- |
247.319 |
104.500 |
- |
|
1 |
Nâng cấp Bệnh viện Nhi thành Bệnh viện Sản - Nhi |
Sở Y tế |
1167- 30/3/16 |
150.274 |
65.274 |
|
|
62.411 |
1.600 |
|
|
2 |
Cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa khu vực Quảng Nam |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3124- 30/9/19 |
124.037 |
124.037 |
|
|
117.108 |
700 |
|
|
3 |
Trung tâm y tế huyện Quế Sơn |
3318- 26/11/20 |
59.259 |
59.259 |
|
|
5.300 |
51.000 |
|
|
|
4 |
Trung tâm y tế huyện Phước Sơn |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
30-31/01/20 |
59.970 |
59.970 |
|
|
21.000 |
36.000 |
|
|
5 |
Mua sắm trang thiết bị bệnh viện Sản - Nhi |
Bệnh viện Sản - Nhi |
393- 17/02/19 |
59.715 |
59.715 |
|
|
41.500 |
15.200 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
52.969 |
51.055 |
- |
- |
28.684 |
19.500 |
|
|
1 |
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch; hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải |
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
3870- 31/10/16 |
4.015 |
4.015 |
|
|
2.876 |
600 |
|
|
2 |
Phòng khám đa khoa Chà Val, huyện Nam Giang |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3435- 30/10/19 |
29.879 |
29.879 |
|
|
13.100 |
15.300 |
|
|
3 |
Phòng khám AXan |
121- 31/7/18 |
9.936 |
9.936 |
|
|
8.900 |
500 |
|
|
|
4 |
Hệ thống chất thải: Trung tâm y tế dự phòng, Trung tâm phòng chống sốt rét - bướu cổ, Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản, Trung tâm truyền thông và giáo dục sức khỏe (Trung tâm kiểm soát bệnh tật Quảng Nam) |
Sở Y tế |
148- 30/7/20 |
3.828 |
1.914 |
|
|
1.700 |
100 |
|
|
5 |
Hệ thống xử lý chất thải, cải tạo khu vi sinh, thu gom nước thải Trung tâm kiểm nghiệm tỉnh Quảng Nam |
163- 26/8/20 |
3.040 |
3.040 |
|
|
108 |
2.800 |
|
|
|
6 |
Hệ thống xử lý chất thải Trung tâm Y tế huyện Núi Thành |
147- 30/7/20 |
2.271 |
2.271 |
|
|
2.000 |
200 |
|
|
|
VI |
VĂN HÓA THÔNG TIN |
|
|
310.850 |
200.993 |
124.000 |
76.278 |
65.408 |
29.500 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
216.002 |
132.545 |
124.000 |
76.278 |
19.308 |
11.100 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
190.798 |
107.341 |
115.702 |
67.980 |
8.371 |
9.000 |
|
|
1 |
Bảo tàng tỉnh Quảng Nam |
Sở VH-TT&DL |
3533- 29/10/10 |
65.215 |
65.215 |
57.060 |
57.060 |
3.386 |
1.000 |
|
|
2 |
Tu bổ, nâng cấp Khu lưu niệm Chủ tịch Hội đồng nhà nước Võ Chí Công |
Sở VH-TT&DL |
3365- 30/10/13 |
76.203 |
26.203 |
40.820 |
5.820 |
785 |
3.000 |
|
|
3 |
Làng thanh niên lập nghiệp Thạnh Mỹ |
Tỉnh đoàn Quảng Nam |
3639- 25/10/12 |
49.380 |
15.923 |
17.822 |
5.100 |
4.200 |
5.000 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
25.204 |
25.204 |
8.298 |
8.298 |
10.937 |
2.100 |
|
|
1 |
Trưng bày bảo tàng tỉnh |
Sở VH-TT&DL |
3435- 31/10/14 |
24.117 |
24.117 |
7.500 |
7.500 |
10.937 |
2.000 |
|
|
2 |
Nhà bia di tích Căn cứ Tỉnh uỷ Quảng Nam |
|
3443- 31/10/14 |
1.087 |
1.087 |
798 |
798 |
|
100 |
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
94.848 |
68.448 |
- |
- |
46.100 |
18.400 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
50.000 |
25.000 |
- |
- |
16.000 |
6.500 |
|
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng nhà lưu niệm cụ Huỳnh Thúc Kháng |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
109- 23/5/17 |
50.000 |
25.000 |
|
|
16.000 |
6.500 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
44.848 |
43.448 |
- |
- |
30.100 |
11.900 |
|
|
1 |
Cải tạo sân vườn trung tâm văn hóa tỉnh theo hướng Công viên văn hóa |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
2312- 31/7/18 |
29.948 |
29.948 |
|
|
23.200 |
5.300 |
|
|
2 |
Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan xung quanh Lăng mộ bà Đoàn Quý Phi |
UBND huyện Duy Xuyên |
5926- 30/10/20 |
14.900 |
13.500 |
|
|
6.900 |
6.600 |
|
|
VII |
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN |
|
|
49.915 |
49.915 |
- |
- |
29.500 |
17.900 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
49.915 |
49.915 |
- |
- |
29.500 |
17.900 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
49.915 |
49.915 |
- |
- |
29.500 |
17.900 |
|
|
1 |
Phim trường sản xuất chương trình truyền hình |
Đài PTTH tỉnh |
3475- 31/10/19 |
49.915 |
49.915 |
|
|
29.500 |
17.900 |
|
|
VIII |
THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
23.177 |
23.177 |
- |
- |
21.450 |
600 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
23.177 |
23.177 |
- |
- |
21.450 |
600 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
23.177 |
23.177 |
- |
- |
21.450 |
600 |
|
|
1 |
Nhà ở vận động viên năng khiếu đoàn bóng đá Quảng Nam |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
125- 31/7/18 |
14.997 |
14.997 |
|
|
14.050 |
200 |
|
|
2 |
Nâng cấp, cải tạo và sửa chữa nhà thi đấu thể dục, thể thao tỉnh Quảng Nam |
Sở VH-TT&DL |
06-08/01/20 |
8.180 |
8.180 |
|
|
7.400 |
400 |
|
|
IX |
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
|
|
33.984 |
33.984 |
- |
- |
28.839 |
4.390 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
33.984 |
33.984 |
- |
- |
28.839 |
4.390 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
790 |
790 |
- |
- |
360 |
429 |
|
|
1 |
Lò đốt rác thải sinh hoạt xã Quế Cường |
Công ty CP MTĐT QNam |
4014- 28/10/15 |
790 |
790 |
|
|
360 |
429 |
TMĐT theo quyết toán |
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
33.195 |
33.195 |
- |
- |
28.479 |
3.961 |
|
|
1 |
Cải tạo, nâng cấp các hạng mục về môi trường của khu chứa và xử lý rác thải Tam Xuân 2 |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3857- 31/10/16 |
13.800 |
13.800 |
|
|
12.922 |
878 |
|
|
2 |
Chuẩn bị mặt bằng xây dựng lò đốt rác thải sinh hoạt xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2039- 04/7/18 |
2.840 |
2.840 |
|
|
2.457 |
383 |
TMĐT theo quyết toán |
|
3 |
Gia cố đê bao, hệ thống thu gom và xử lý nước rỉ rác, hộc chứa rác dự phòng tại khu chứa và xử lý rác thải Đại Hiệp (dự án khẩn cấp) |
587-06/3/20 |
14.650 |
14.650 |
|
|
11.300 |
2.600 |
|
|
|
4 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1A đến đường cao tốc và đường ven biển tỉnh thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B; hạng mục: Di dời đoạn tuyến ống nước thải D500 và đường ống cấp nước D90 nhà máy xử lý nước thải Hòa Hương |
UBND thành phố Tam Kỳ |
3754- 08/7/20 |
1.905 |
1.905 |
|
|
1.800 |
100 |
|
|
X |
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
|
|
15.453.181 |
8.371.570 |
3.542.744 |
421.125 |
3.983.904 |
2.922.955 |
|
|
X.1 |
NÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP |
|
|
9.500 |
6.700 |
- |
- |
3.930 |
2.770 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
9.500 |
6.700 |
- |
- |
3.930 |
2.770 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
9.500 |
6.700 |
- |
- |
3.930 |
2.770 |
|
|
1 |
Mương thoát nước khu dân cư thôn Nam Hà, xã Bình Dương |
UBND huyện Thăng Bình |
3212- 30/10/19 |
9.500 |
6.700 |
|
|
3.930 |
2.770 |
|
|
X.2 |
LÂM NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ LÂM NGHIỆP |
|
|
77.224 |
35.891 |
- |
- |
9.881 |
23.139 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
77.224 |
35.891 |
- |
- |
9.881 |
23.139 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
60.498 |
22.948 |
- |
- |
1.160 |
19.500 |
|
|
1 |
Tăng cường năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016 - 2020 |
Chi cục Kiểm lâm |
826- 07/03/16 |
60.498 |
22.948 |
|
|
1.160 |
19.500 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
16.726 |
12.942 |
- |
- |
8.721 |
3.639 |
|
|
1 |
Hiện đại hóa, nâng cao năng lực giám sát tài nguyên rừng tỉnh Quảng Nam |
Sở NN&PTNT |
2617- 16/8/19 |
15.166 |
11.382 |
|
|
7.500 |
3.300 |
|
|
2 |
Cắm mốc ranh giới lâm phận rừng phòng hộ Sông Tranh |
UBND huyện Bắc Trà My |
|
1.561 |
1.561 |
|
|
1.221 |
339 |
Quyết toán |
|
X.3 |
THỦY LỢI VÀ DỊCH VỤ THỦY LỢI |
|
|
490.119 |
395.142 |
- |
- |
243.359 |
133.127 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
45.369 |
15.369 |
- |
- |
13.452 |
400 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
45.369 |
15.369 |
- |
- |
13.452 |
400 |
|
|
1 |
Kè sông Tà làng khu vực trung tâm cụm xã A Zứt, xã BhaLê |
UBND huyện Tây Giang |
885- 16/3/10 |
45.369 |
15.369 |
|
|
13.452 |
400 |
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
444.750 |
379.773 |
- |
- |
229.907 |
132.727 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
216.881 |
213.924 |
- |
- |
95.800 |
107.400 |
|
|
1 |
Hồ Hố Do |
BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT |
1623- 31/5/19 |
121.997 |
121.997 |
|
|
54.800 |
61.100 |
|
|
2 |
Kè sông Trường, huyện Bắc Trà My |
2331- 24/8/20 |
94.884 |
91.927 |
|
|
41.000 |
46.300 |
|
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
227.869 |
165.850 |
- |
- |
134.107 |
25.327 |
|
|
1 |
Sửa chữa khẩn cấp, khắc phục sự cố công trình hồ chứa Nước Rôn, Trà Dương, huyện Bắc Trà My |
BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT |
1654- 28/5/18 |
30.000 |
20.000 |
|
|
17.500 |
1.500 |
|
|
2 |
Kiên cố hệ thống kênh nhánh trạm bơm Phước Chỉ |
2309- 31/7/18 |
21.124 |
21.124 |
|
|
15.700 |
4.400 |
|
|
|
3 |
Hồ Phước Hòa, xã Bình Sơn, huyện Hiệp Đức |
3284- 31/10/18 |
39.923 |
39.923 |
|
|
28.200 |
9.700 |
|
|
|
4 |
Chống xói lở khẩn cấp và bảo vệ bờ biển xã đảo Tam Hải |
2380- 28/8/20 |
41.979 |
2.000 |
|
|
- |
2.000 |
|
|
|
5 |
Trạm bơm Tứ Sơn (giai đoạn 2) |
UBND huyện Thăng Bình |
3808- 28/10/16 |
24.926 |
24.926 |
|
|
21.871 |
2.827 |
Quyết toán |
|
6 |
Nâng cấp, mở rộng, kéo dài hệ thống kênh tưới hồ Việt An đến các xã Quế Châu, Quế Thuận (giai đoạn 2) |
UBND huyện Quế Sơn |
4231- 01/12/17 |
22.997 |
20.145 |
|
|
18.437 |
500 |
|
|
7 |
Đập Xai Mưa |
UBND huyện Tiên Phước |
3098- 26/9/19 |
29.189 |
20.000 |
|
|
16.500 |
3.500 |
|
|
8 |
Nâng cấp kênh N1 và N2 hồ chứa nước Phú Lộc |
Cty TNHH MTV KTTL |
154- 07/8/19 |
12.049 |
12.049 |
|
|
10.800 |
600 |
|
|
9 |
Hệ thống kênh mương trạm bơm La Thọ, thị xã Điện Bàn và trạm bơm Xuyên Đông, huyện Duy Xuyên |
141- 25/7/19 |
5.683 |
5.683 |
|
|
5.100 |
300 |
|
|
|
X.4 |
THỦY SẢN VÀ DỊCH VỤ THỦY SẢN |
|
|
339.565 |
259.565 |
- |
- |
166.794 |
47.800 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2019 |
|
|
339.565 |
259.565 |
- |
- |
166.794 |
47.800 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
339.565 |
259.565 |
- |
- |
166.794 |
47.800 |
|
|
1 |
Mở rộng khu neo đậu tàu thuyền và kết hợp xây dựng cảng cá Hồng Triều |
Sở NN&PTNT |
1130- 29/3/16 |
120.065 |
40.065 |
|
|
9.080 |
3.000 |
|
|
2 |
Sửa chữa, nâng cấp khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá An Hòa (giai đoạn 1) |
BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT |
1624- 31/5/19 |
98.500 |
98.500 |
|
|
55.596 |
38.000 |
|
|
3 |
Cảng cá Tam Quang |
1083- 31/3/17 |
121.000 |
121.000 |
|
|
102.117 |
6.800 |
|
|
|
X.5 |
ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ VÀ KINH TẾ MỚI |
|
|
727.393 |
200.443 |
422.354 |
118.081 |
28.930 |
39.482 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
563.431 |
143.418 |
422.354 |
118.081 |
5.080 |
12.082 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
473.507 |
104.137 |
351.750 |
88.776 |
5.080 |
10.282 |
|
|
1 |
KDC đô thị Tam Hiệp II (giai đoạn 1) |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
252- 27/10/10 |
94.675 |
94.675 |
88.631 |
88.631 |
5.080 |
964 |
TMĐT theo quyết toán |
|
2 |
Kết cấu hạ tầng khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) |
|
100- 15/6/12 |
135.225 |
7.605 |
78.813 |
|
- |
7.605 |
Quyết toán |
|
3 |
Khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1) |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
303- 08/12/11 |
150.224 |
168 |
150.201 |
145 |
- |
23 |
TMĐT theo quyết toán |
|
4 |
Khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú |
|
155-29/7/10 |
93.383 |
1.690 |
34.104 |
|
- |
1.690 |
Quyết toán |
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
89.923 |
39.280 |
70.605 |
29.305 |
- |
1.800 |
|
|
1 |
Kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu TĐC trung tâm xã Bình Dương |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
110-22/5/17 |
46.500 |
1.500 |
41.295 |
|
- |
1.500 |
Quyết toán |
|
2 |
Kết cấu hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tiên Xuân, xã Tam Anh, huyện Núi Thành |
132-02/8/12 |
35.838 |
35.838 |
27.541 |
27.541 |
- |
122 |
Quyết toán |
|
|
3 |
Cấp nước, điện khu dân cư phía Tây đường An Hà - Quảng Phú |
195-01/9/10 |
5.620 |
1.200 |
1.035 |
1.030 |
- |
169 |
Quyết toán |
|
|
4 |
Cấp nước khu dân cư chợ Trạm |
150- 18/7/07 |
1.965 |
742 |
734 |
734 |
- |
8 |
Quyết toán |
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
163.962 |
57.026 |
- |
- |
23.850 |
27.400 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
163.962 |
57.026 |
- |
- |
23.850 |
27.400 |
|
|
1 |
Khu TĐC di dời vùng sạt lở tỉnh Quảng Nam |
Sở NN&PTNT |
1132- 30/03/16 |
80.000 |
35.460 |
|
|
17.585 |
14.300 |
|
|
2 |
Các hạng mục hạ tầng thiết yếu tại Tiểu khu I (giai đoạn II) |
Sở Công thương |
61- 30/10/15 |
83.962 Page 23 |
21.566 |
|
|
6.265 |
13.100 |
|
|
X.6 |
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ |
|
|
12.729.858 |
7.061.187 |
3.077.390 |
288.044 |
3.290.893 |
2.535.673 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
5.117.172 |
2.149.132 |
3.077.390 |
288.044 |
760.462 |
301.172 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
5.065.171 |
2.097.131 |
3.077.390 |
288.044 |
717.542 |
292.092 |
|
|
1 |
Cầu Cửa Đại |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
4523- 28/12/12 |
3.450.455 |
1.750.455 |
1.793.157 |
288.044 |
572.584 |
158.479 |
|
|
2 |
Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn Tam Kỳ |
2911- 10/9/12 |
527.178 |
136.371 |
390.806 |
|
24.749 |
101.622 |
TMĐT theo quyết toán |
|
|
3 |
Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn huyện Núi Thành |
2847- 04/9/12 |
76.000 |
30.562 |
61.630 |
|
- |
20.562 |
TMĐT theo quyết toán |
|
|
4 |
Phòng chống lụt bão, đường cứu hộ, cứu nạn huyện Thăng Bình |
596- 24/02/14 |
616.185 |
42.670 |
573.515 |
|
- |
3.164 |
Quyết toán |
|
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường ĐT609; lý trình: Km17+630 - Km20+440 và Km37+00 - Km46+250 |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
|
134.586 |
134.586 |
|
|
120.209 |
7.600 |
|
|
6 |
Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn khu Trung tâm hành chính huyện Nông Sơn và vùng phụ cận |
UBND huyện Nông Sơn |
1815- 22/5/15 |
260.768 |
2.487 |
258.281 |
|
- |
665 |
Quyết toán |
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
52.001 |
52.001 |
- |
- |
42.921 |
9.080 |
|
|
1 |
Sửa chữa, cải tạo cầu Duy Phước - Cẩm Kim và đường giao thông khu vực huyện Duy Xuyên và thành phố Hội An |
Sở Giao thông Vận tải |
1101- 22/4/21 |
19.001 |
19.001 |
|
|
16.784 |
2.217 |
Quyết toán |
|
2 |
Bồi thường giải phóng mặt bằng khu đất quốc phòng chuyển giao tại xã Tam Quang |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
|
33.000 |
33.000 |
|
|
26.137 |
6.863 |
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
7.612.686 |
4.912.055 |
- |
- |
2.530.431 |
2.234.501 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
6.729.265 |
4.201.683 |
- |
- |
2.094.571 |
1.982.914 |
|
|
1 |
Đường nối từ đường cứu hộ cứu nạn đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba cây Cốc) |
Sở Giao thông Vận tải |
3771- 24/10/17 |
270.339 |
200.339 |
|
|
121.860 |
74.500 |
381/HĐND-VP ngày 26/11/2021 |
|
2 |
Đường nối từ Quốc lộ 1A (tại ngã ba cây Cốc) đến nút giao giữa đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi với Quốc lộ 14E |
3771- 24/10/17 |
103.236 |
73.236 |
|
|
47.140 |
24.600 |
|
|
|
3 |
Đường vào trung tâm xã AXan, nối xã Ch’Ơm đến cửa khẩu phụ Tây Giang |
Sở Giao thông Vận tải |
495- 02/02/16 |
177.773 |
67.773 |
|
|
63.875 |
3.898 |
TMĐT theo quyết toán |
|
4 |
Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km14+565,62 - Km18+00 |
2607- 24/7/17 |
387.975 |
237.975 |
|
|
124.510 |
106.400 |
307/HĐND-VP ngày 01/11/2021 |
|
|
5 |
Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km18+00 - Km22+398; hạng mục: Bồi thường giải phóng mặt bằng và TĐC |
BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh |
2607- 24/7/17 |
129.625 |
100.000 |
|
|
47.297 |
52.407 |
214/HĐND-VP ngày 06/9/2021 |
|
6 |
Đường trục chính từ khu công nghiệp Tam Thăng đi cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai |
260- 20/11/17 |
1.479.000 |
579.000 |
|
|
244.068 |
306.000 |
|
|
|
7 |
Đường ĐH14.ĐB (giai đoạn 1) |
UBND thị xã Điện Bàn |
1043- 30/3/17 |
145.769 |
94.095 |
|
|
67.795 |
26.300 |
|
|
8 |
Đường nội thị trung tâm huyện Nông Sơn |
UBND huyện Nông Sơn |
1520- 04/6/21 |
126.537 |
90.337 |
|
|
33.546 |
56.791 |
|
|
9 |
Đường giao thông khu trung tâm hành chính mới huyện Nam Giang |
UBND huyện Nam Giang |
763- 01/3/16 |
86.352 |
26.252 |
|
|
26.152 |
100 |
|
|
10 |
Đường giao thông đến vùng phát triển sâm Ngọc Linh; tuyến Măng Lùng - Đăk Lây |
UBND huyện Nam Trà My |
853- 08/3/16 |
135.000 |
121.500 |
|
|
56.200 |
65.300 |
|
|
11 |
Đường nối cảng Tam Hiệp đến đường cao tốc Đà Nẵng - Dung Quất (giai đoạn 4) |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
37-03/03/16 |
80.000 |
16.000 |
|
|
2.110 |
13.100 |
|
|
12 |
Đường trục chính vào khu công nghiệp Tam Thăng |
34- 03/02/15 |
151.333 |
30.178 |
|
|
12.499 |
16.200 |
|
|
|
13 |
Đường và cầu ĐH7 qua sông Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn |
UBND thị xã Điện Bàn |
1770- 02/7/20 |
228.000 |
141.000 |
|
|
56.500 |
84.500 |
|
|
14 |
Các tuyến nội thị thị trấn Prao, huyện Đông Giang |
UBND huyện Đông Giang |
3878- 28/11/19 |
80.000 |
56.000 |
|
|
25.500 |
30.500 |
|
|
15 |
Đường từ xã Tà Lu - thị trấn Prao - xã Zà Hung (từ trung tâm huyện Đông Giang đi huyện Đại Lộc) |
UBND huyện Đông Giang |
2997- 05/10/18 |
90.980 |
85.980 |
|
|
77.000 |
8.980 |
|
|
16 |
Đường từ trung tâm huyện Tây Giang đi huyện Đông Giang (qua các xã ATiêng, Bhalêê, AVương) |
UBND huyện Tây Giang |
2996- 05/10/18 |
133.938 |
126.938 |
|
|
1.350 |
125.588 |
|
|
17 |
Đường nối từ đường Điện Biên Phủ đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3780- 24/10/17 |
207.827 |
157.827 |
|
|
125.570 |
8.650 |
|
|
18 |
Đường Tam Trà - Trà Kót (ĐT617 đi Quốc lộ 40B) |
BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh |
3257- 30/10/18 |
267.451 |
257.700 |
|
|
16.011 |
228.800 |
|
|
19 |
Nâng cấp và mở rộng tuyến đường ĐT607; lý trình: Km18+00 - Km22+398; hạng mục: Xây dựng công trình |
3256- 30/10/18 |
144.918 |
144.918 |
|
|
94.405 |
43.300 |
|
|
|
20 |
Cầu Nông Sơn và đường nối từ cầu Nông Sơn đến đường Đông Trường Sơn |
102- 11/01/19 |
128.410 |
127.810 |
|
|
102.152 |
19.300 |
|
|
|
21 |
Đường Quốc lộ 40B (đoạn từ đường vào tuyến cao tốc đến đường tránh thị trấn Tiên Kỳ) |
1619- 31/5/19 |
419.999 |
386.999 |
|
|
216.228 |
151.400 |
|
|
|
22 |
Đường vào trung tâm xã AXan, nối xã Ch’Ơm đến cửa khẩu phụ Tây Giang (giai đoạn II) |
498- 26/02/20 |
114.016 |
114.016 |
|
|
47.634 |
60.700 |
|
|
|
23 |
Thảm nhựa lớp 2 đường 129, đoạn từ cầu Cửa Đại đến Tam Kỳ |
1621- 31/5/19 |
99.811 |
99.811 |
|
|
91.283 |
3.500 |
|
|
|
24 |
Cầu Tam Tiến và đường dẫn |
UBND huyện Núi Thành |
1590- 30/5/19 |
220.000 |
187.000 |
|
|
57.500 |
129.500 |
|
|
25 |
Cầu Hội Khách - Tân Đợi |
UBND huyện Đại Lộc |
1534- 27/5/19 |
140.000 |
98.000 |
|
|
67.200 |
30.800 |
|
|
26 |
Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc |
2612- 15/8/19 |
100.000 |
70.000 |
|
|
31.500 |
38.500 |
|
|
|
27 |
Đường giao thông đến trung tâm xã Trà Bui |
UBND huyện Bắc Trà My |
1566- 28/5/19 |
120.000 |
84.000 |
|
|
42.000 |
42.000 |
|
|
28 |
Đường bao Nguyễn Hoàng, thành phố Tam Kỳ |
UBND thành phố Tam Kỳ |
2039- 29/7/20 |
550.978 |
168.000 |
|
|
36.000 |
132.000 |
|
|
29 |
Đường tránh lũ kết hợp phát triển đô thị Nam Phước, kết nối TTHC huyện Duy Xuyên, Quốc lộ 1A và Quốc lộ 14H (tuyến ĐH20B theo quy hoạch) |
UBND huyện Duy Xuyên |
1620- 31/5/19 |
280.000 |
168.000 |
|
|
113.686 |
54.300 |
|
|
30 |
Cầu sông Khang và đường từ xã Quế Thọ, Bình Sơn, xã Thăng Phước, huyện Hiệp Đức đi huyện Tiên Phước |
UBND huyện Hiệp Đức |
1602- 30/5/19 |
130.000 |
91.000 |
|
|
46.000 |
45.000 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
883.421 |
710.372 |
- |
- |
435.860 |
251.587 |
|
|
1 |
Đường nối khu TĐC Duy Hải lên cầu Trường Giang (ĐH6.DX) |
BQL các Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh |
323- 19/11/15 |
34.465 |
34.465 |
|
|
29.167 |
1.900 |
|
|
2 |
Đường trục chính từ cầu Bình Dương đến đường ven biển 129 (giai đoạn I) trên tuyến ĐT613 |
46-25/3/16 |
78.969 |
78.969 |
|
|
52.094 |
22.900 |
|
|
|
3 |
Cầu Hà Tân tại Km37+800, xã Đại Lãnh thuộc dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT609 |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
298- 05/11/21 |
59.269 |
59.269 |
|
|
- |
56.300 |
|
|
4 |
Đường giao thông đến Trung tâm xã Trà Kót |
UBND huyện Bắc Trà My |
3810- 28/10/16 |
32.824 |
17.279 |
|
|
15.600 |
704 |
Quyết toán |
|
5 |
Bồi thường GPMB đường Mai Đăng Chơn |
UBND thị xã Điện Bàn |
1822- 26/6/17 |
15.537 |
15.537 |
|
|
6.904 |
8.600 |
|
|
6 |
Cầu Khe Gai |
UBND huyện Đại Lộc |
2253- 27/7/18 |
21.997 |
19.997 |
|
|
15.000 |
4.997 |
|
|
7 |
Thảm nhựa đường ven bao ngoài hàng rào KCN Đông Quế Sơn |
UBND huyện Quế Sơn |
3262- 31/10/18 |
16.867 |
13.000 |
|
|
12.537 |
463 |
|
|
8 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến ĐH4 (xã Hương An đi xã Bình Giang) |
1618- 31/5/19 |
20.000 |
14.000 |
|
|
10.000 |
4.000 |
|
|
|
9 |
Đường nối từ ĐT614 đi di tích Gò Vàng đến trung tâm xã Tiên Hà |
UBND huyện Tiên Phước |
3807- 28/10/16 |
37.078 |
29.511 |
|
|
29.021 |
490 |
Quyết toán |
|
10 |
Đường tránh lũ nối nội thị Tiên Kỳ với Quốc lộ 40B |
1186- 22/4/19 |
49.878 |
29.000 |
|
|
27.041 |
1.959 |
|
|
|
11 |
Đường ô tô đến trung tâm xã Gari |
UBND huyện Tây Giang |
2790- 17/9/18 |
46.000 |
36.000 |
|
|
34.000 |
2.000 |
|
|
12 |
Sửa chữa, cải tạo 02 đoạn tuyến nối với đường dẫn cầu Duy Phước - Cẩm Kim |
Sở Giao thông Vận tải |
3364- 17/11/21 |
52.175 |
52.175 |
|
|
39.460 |
10.100 |
|
|
13 |
Đường nối ĐH6.DX đi khu TĐC Nồi Rang |
UBND huyện Duy Xuyên |
613-10/3/20 |
20.995 |
20.995 |
|
|
12.569 |
7.400 |
|
|
14 |
Tuyến nối từ đường 129 đi khu TĐC Duy Hải (giai đoạn 2) |
2012- 28/7/20 |
40.000 |
40.000 |
|
|
11.089 |
26.900 |
|
|
|
15 |
Cầu Bình Nam 1 và cầu Bình Nam 2 |
UBND huyện Thăng Bình |
4033- 11/12/19 |
50.000 |
35.000 |
|
|
20.800 |
14.200 |
|
|
16 |
Đường từ trường PTTH Thái Phiên đến Quốc lộc 14E, huyện Thăng Bình |
3125- 30/9/19 |
82.419 |
17.500 |
|
|
11.639 |
5.861 |
|
|
|
17 |
Bồi thường giải phóng mặt bằng Cầu Bình Đào trên tuyến Quốc lộ 14E thuộc dự án tín dụng ngành giao thông vận tải cải tạo mạng lưới đường bộ Quốc gia lần thứ 2 |
|
22.613 |
22.613 |
|
|
15.300 |
7.313 |
Công văn số 127/HĐND-VP ngày 28/6/2021 |
|
|
18 |
Cầu Ồ Ồ và đường nội thị phía Bắc thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức |
UBND huyện Hiệp Đức |
1304- 04/5/19 |
67.978 |
48.000 |
|
|
33.770 |
14.200 |
|
|
19 |
Tuyến ĐH6B.DX nối từ đường 129 đi khu TĐC Duy Hải (giai đoạn 1) |
BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh |
1891- 15/7/20 |
57.281 |
57.281 |
|
|
17.000 |
37.400 |
|
|
20 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT609 (mở rộng mặt đường 3,5m lên 5,5m đoạn Km71+578 - Km74+578; thảm bê tông nhựa đoạn Km68+508 - Km71+578) |
2101- 29/7/21 |
22.550 |
22.550 |
|
|
14.000 |
7.400 |
|
|
|
21 |
Sửa chữa hoàn trả đoạn Km0 - Km3 tuyến đường ĐT609 (cũ) |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
1622- 31/5/19 |
40.000 |
37.232 |
|
|
21.411 |
14.000 |
|
|
22 |
Đường nối từ Quốc lộ 40B đi cụm công nghiệp Tài Đa |
UBND huyện Tiên Phước |
2662- 29/10/19 |
14.526 |
10.000 |
|
|
7.459 |
2.500 |
|
|
X.7 |
CÔNG NGHIỆP ĐIỆN NĂNG |
|
|
704.892 |
97.191 |
35.500 |
7.500 |
46.000 |
37.779 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
704.892 |
97.191 |
35.500 |
7.500 |
46.000 |
37.779 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
687.515 |
92.814 |
22.500 |
7.500 |
46.000 |
35.000 |
|
|
1 |
Cấp điện nông thôn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2013 - 2020 |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
716- 10/3/14 |
687.515 |
92.814 |
22.500 |
7.500 |
46.000 |
35.000 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
17.377 |
4.377 |
13.000 |
- |
- |
2.779 |
|
|
1 |
Cấp điện xã Trà Tân, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
24-26/01/11 |
6.046 |
1.266 |
4.780 |
|
|
379 |
Quyết toán |
|
2 |
Cấp điện thôn 3, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My |
27-18/02/11 |
6.609 |
1.889 |
4.720 |
|
|
1.585 |
Quyết toán |
|
|
3 |
Cấp điện thôn 5, thôn 6, xã Quế Lâm, huyện Nông Sơn |
245- 27/10/10 |
4.722 |
1.222 |
3.500 |
|
|
815 |
Quyết toán |
|
|
X.8 |
CÔNG NGHIỆP KHÁC |
|
|
111.113 |
79.933 |
- |
- |
60.600 |
18.600 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
111.113 |
79.933 |
- |
- |
60.600 |
18.600 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
111.113 |
79.933 |
- |
- |
60.600 |
18.600 |
|
|
1 |
Cụm công nghiệp Nông Sơn |
UBND huyện Nông Sơn |
3868- 31/10/16 |
14.933 |
14.933 |
- |
- |
13.400 |
800 |
|
|
2 |
Hoàn thiện hạ tầng CCN Phú Mỹ |
UBND huyện Phú Ninh |
5220- 19/9/11 |
10.000 |
10.000 |
|
|
9.000 |
1.000 |
|
|
3 |
Cụm công nghiệp ấp 5 |
UBND huyện Đại Lộc |
517- 27/5/19 |
10.000 |
10.000 |
|
|
9.000 |
1.000 |
|
|
4 |
Cụm công nghiệp Đông Phú 1 |
UBND huyện Quế Sơn |
1086- 31/10/19 |
30.000 |
20.000 |
|
|
15.000 |
5.000 |
|
|
5 |
Cụm công nghiệp thôn Bốn, xã Ba |
UBND huyện Đông Giang |
1488- 28/8/19 |
29.000 |
10.000 |
|
|
8.200 |
1.800 |
|
|
6 |
Cụm công nghiệp Quế Thọ 3 |
UBND huyện Hiệp Đức |
3707- 21/12/20 |
17.180 |
15.000 |
|
|
6.000 |
9.000 |
|
|
X.9 |
CẤP THOÁT NƯỚC |
|
|
85.869 |
81.869 |
- |
- |
48.154 |
29.600 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
85.869 |
81.869 |
- |
- |
48.154 |
29.600 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
85.869 |
81.869 |
|
|
48.154 |
29.600 |
|
|
1 |
Hệ thống thoát nước cho các dự án ven biển phía Bắc thị xã Điện Bàn (giai đoạn II) |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3126- 30/9/19 |
85.869 |
81.869 |
|
|
48.154 |
29.600 |
|
|
X.10 |
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
|
98.975 |
74.975 |
- |
- |
66.358 |
6.686 |
|
|
(1) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
98.975 |
74.975 |
- |
- |
66.358 |
6.686 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
70.145 |
46.145 |
- |
- |
39.758 |
5.500 |
|
|
1 |
Xây dựng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Nam |
Sở TT&TT |
2985- 19/8/19 |
70.145 |
46.145 |
|
|
39.758 |
5.500 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
28.830 |
28.830 |
- |
- |
26.600 |
1.186 |
|
|
1 |
Hệ thống thông tin quản lý dự án đầu tư từ ngân sách nhà nước |
Sở KH&ĐT |
3209- 07/10/19 |
4.227 |
4.227 |
|
|
3.800 |
200 |
|
|
2 |
Mở rộng hệ thống Hội nghị truyền hình tỉnh Quảng Nam |
Sở TT&TT |
2551- 09/8/19 |
9.700 |
9.700 |
|
|
9.400 |
186 |
Quyết toán |
|
3 |
Nâng cấp, liên thông phần mềm Quản lý văn bản và điều hành tác nghiệp (Q-Office) |
3146- 01/10/19 |
14.903 |
14.903 |
|
|
13.400 |
800 |
|
|
|
X.11 |
DU LỊCH |
|
|
29.673 |
29.673 |
7.500 |
7.500 |
18.506 |
2.200 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
29.673 |
29.673 |
7.500 |
7.500 |
18.506 |
2.200 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
29.673 |
29.673 |
7.500 |
7.500 |
18.506 |
2.200 |
|
|
1 |
Tuyến đường nối từ ĐH8, huyện Duy Xuyên vào khu di tích Hòn Tàu |
Sở VH-TT&DL |
3447- 08/10/14 |
29.673 |
29.673 |
7.500 |
7.500 |
18.506 |
2.200 |
|
|
X.12 |
QUY HOẠCH |
|
|
49.000 |
49.000 |
- |
- |
499 |
46.100 |
|
|
1 |
Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Quảng Nam |
Sở KH&ĐT |
1221- 11/8/20 |
49.000 |
49.000 |
|
|
499 |
46.100 |
|
|
XI |
HOẠT ĐỘNG CÁC CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
|
|
292.094 |
227.561 |
- |
- |
137.743 |
92.881 |
|
|
XI.1 |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
279.914 |
215.381 |
- |
- |
130.110 |
88.881 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
10.138 |
10.138 |
- |
- |
9.086 |
500 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
10.138 |
10.138 |
- |
- |
9.086 |
500 |
|
|
1 |
Bảo tàng đa dạng sinh học tỉnh Quảng Nam |
Sở TN&MT |
4623-29/12 |
10.138 |
10.138 |
|
|
9.086 |
500 |
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
269.776 |
205.243 |
- |
- |
121.024 |
88.381 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
184.300 |
131.934 |
- |
- |
59.827 |
68.134 |
|
|
1 |
Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Quảng Nam |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3474- 31/10/19 |
79.434 |
79.434 |
|
|
38.800 |
36.661 |
|
|
2 |
Trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Quế Sơn |
UBND huyện Quế Sơn |
3473- 31/10/19 |
55.690 |
27.500 |
|
|
11.027 |
16.473 |
|
|
3 |
Trụ sở Huyện ủy Bắc Trà My |
UBND huyện Bắc Trà My |
3785- 19/11/19 |
49.176 |
25.000 |
|
|
10.000 |
15.000 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
85.476 |
73.309 |
- |
- |
61.198 |
20.247 |
|
|
1 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở nhà làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Sở NN&PTNT |
1125- 29/3/16 |
6.900 |
6.900 |
|
|
3.300 |
3.600 |
Công văn số 1165/UBND-KTN ngày 09/4/2021 |
|
2 |
Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc Sở Công thương (giai đoạn 2) |
Sở Công thương |
157- 30/10/17 |
1.790 |
1.790 |
|
|
1.500 |
90 |
Quyết toán |
|
3 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm Quảng Nam; hạng mục: Sửa chữa, nâng cấp trụ sở làm việc văn phòng khu vực Quế Sơn |
TT Dịch vụ việc làm QNam |
70-31/5/17 |
983 |
983 |
|
|
850 |
95 |
Quyết toán |
|
4 |
Cải tạo, sửa chữa Nhà thi đấu thể dục thể thao Quảng Nam |
Sở VH-TT&DL |
38-17/4/18 |
1.169 |
1.169 |
|
|
1.000 |
100 |
|
|
5 |
Cải tạo sửa chữa Thư viện tỉnh Quảng Nam |
123-10/7/19 |
2.388 |
2.388 |
|
|
1.919 |
300 |
|
|
|
6 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Thông tin và Truyền thông |
Sở TT&TT |
105- 26/7/18 |
3.909 |
3.909 |
|
|
3.300 |
481 |
Quyết toán |
|
7 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
152-10/8/20 |
5.291 |
5.291 |
|
|
4.198 |
1.002 |
Quyết toán |
|
8 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch |
Sở VH-TT&DL |
213-30/9/19 |
11.928 |
11.928 |
|
|
8.431 |
2.900 |
|
|
9 |
Mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Kiểm lâm |
Sở NN&PTNT |
296- 05/12/19 |
4.461 |
4.461 |
|
|
4.000 |
200 |
|
|
10 |
Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm Phát triển quỹ đất Quảng Nam |
Sở TN&MT |
211-24/9/19 |
1.500 |
1.500 |
|
|
1.000 |
500 |
|
|
11 |
Sửa chữa trụ sở Tiếp Công dân tỉnh Quảng Nam |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
28-11/02/20 |
4.722 |
4.722 |
|
|
4.200 |
400 |
Quyết toán |
|
12 |
Cải tạo, sửa chữa Hội trường số 01 Văn phòng UBND tỉnh |
19-21/01/20 |
14.268 |
14.268 |
|
|
13.500 |
579 |
Quyết toán |
|
|
13 |
Khu trung tâm giới thiệu, tổ chức hội chợ, phiên chợ Sâm Ngọc Linh |
UBND huyện Nam Trà My |
848-20/3/19 |
26.167 |
14.000 |
|
|
14.000 |
10.000 |
Lập thủ tục điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án về cơ cấu nguồn vốn |
|
XI.5 |
TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI |
|
|
12.181 |
12.181 |
- |
- |
7.634 |
4.000 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
782 |
782 |
- |
- |
670 |
100 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
782 |
782 |
- |
- |
670 |
100 |
|
|
1 |
Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ Nông dân tỉnh QNam; hạng mục: San nền và xây dựng tường rào |
Hội Nông dân |
3866- 31/10/16 |
782 |
782 |
|
|
670 |
100 |
|
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
11.398 |
11.398 |
- |
- |
6.964 |
3.900 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
11.398 |
11.398 |
- |
- |
6.964 |
3.900 |
|
|
1 |
Sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh Quảng Nam |
Hội Nông dân |
116- 31/7/18 |
2.000 |
2.000 |
|
|
1.700 |
200 |
|
|
2 |
Trụ sở làm việc Báo Quảng Nam |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
127-25/8/21 |
9.398 |
9.398 |
|
|
5.264 |
3.700 |
|
|
XII |
BẢO ĐẢM XÃ HỘI |
|
|
233.750 |
52.777 |
90.036 |
5.600 |
35.586 |
6.987 |
|
|
(1) |
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
193.942 |
13.660 |
90.036 |
5.600 |
1.900 |
3.329 |
|
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
160.538 |
13.000 |
68.407 |
5.600 |
1.900 |
2.732 |
|
|
1 |
Trung tâm dạy nghề huyện Duy Xuyên |
Sở LĐ-TB&XH |
3497- 31/10/11 |
78.871 |
4.000 |
23.100 |
500 |
- |
1.732 |
Quyết toán |
|
2 |
Trường Trung cấp nghề Thanh niên Dân tộc - Miền núi Quảng Nam |
2052 22/6/09 |
81.667 |
9.000 |
45.307 |
5.100 |
1.900 |
1.000 |
|
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
33.404 |
660 |
21.629 |
- |
- |
597 |
|
|
1 |
Trung tâm điều dưỡng người tâm thần Quảng Nam |
Sở LĐ-TB&XH |
3519- 31/10/12 |
33.404 |
660 |
21.629 |
- |
|
597 |
Quyết toán |
|
(2) |
Dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 |
|
|
39.808 |
39.117 |
- |
- |
33.686 |
3.658 |
|
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
39.808 |
39.117 |
- |
- |
33.686 |
3.658 |
|
|
1 |
Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Giáo dục lao động xã hội Quảng Nam |
Cơ sở Cai nghiện ma túy Quảng Nam |
127-01/8/18 |
5.994 |
5.994 |
|
|
5.386 |
393 |
Quyết toán |
|
2 |
Nghĩa trang liệt sĩ phường Điện Ngọc |
UBND thị xã Điện Bàn |
4925- 29/5/19 |
5.400 Page 34 |
5.400 |
|
|
4.900 |
56 |
Quyết toán |
|
3 |
Nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Phong |
UBND huyện Đại Lộc |
256- 21/3/19 |
3.502 |
3.500 |
|
|
3.200 |
209 |
Quyết toán |
|
4 |
Nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Minh |
UBND huyện Đại Lộc |
258- 21/3/19 |
4.498 |
4.498 |
|
|
4.000 |
300 |
|
|
5 |
Bia tưởng niệm AHLS khu Di tích vụ thảm sát Chợ Đàn, xã Quế Châu |
UBND huyện Quế Sơn |
561- 30/5/19 |
2.298 |
2.000 |
|
|
1.800 |
100 |
|
|
6 |
Nghĩa trang liệt sĩ xã Quế Lưu |
UBND huyện Hiệp Đức |
73-14/3/19 |
3.193 |
3.000 |
|
|
2.700 |
200 |
|
|
7 |
Nghĩa trang liệt sĩ xã Tiên An |
UBND huyện Tiên Phước |
332- 21/3/19 |
3.198 |
3.000 |
|
|
2.700 |
200 |
|
|
8 |
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bắc Trà My |
UBND huyện Bắc Trà My |
594- 25/3/19 |
2.359 |
2.359 |
|
|
2.100 |
100 |
|
|
9 |
Nhà bia ghi danh liệt sỹ quê hương tỉnh Thanh Hóa hy sinh trong kháng chiến tại tỉnh Quảng Nam |
Sở LĐ-TB&XH |
88-23/6/21 |
9.366 |
9.366 |
|
|
6.900 |
2.100 |
|
DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG NGÂN SÁCH TỈNH KHỞI CÔNG GIAI ĐOẠN
2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 21/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Quảng Nam)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
|
Danh mục lĩnh vực/ dự án |
Chủ đầu tư |
Quyết định đầu tư |
Kế hoạch giai đoạn 2021 - 2025 |
||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm |
Tổng mức đầu tư |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó: NS tỉnh |
|||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
15.165.936 |
9.795.018 |
7.966.491 |
|
A |
DỰ ÁN KHỞI CÔNG NĂM 2021 |
|
|
2.601.267 |
2.383.749 |
2.298.793 |
|
I |
QUỐC PHÒNG |
|
|
91.087 |
91.087 |
86.900 |
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
91.087 |
91.087 |
86.900 |
|
1 |
Cầu tàu kiểm soát tàu cá trạm kiểm soát biên phòng An Hòa, Đồn Biên phòng cửa khẩu cảng Kỳ Hà |
BCH Bộ đội biên phòng tỉnh |
1946- 03/6/20 |
35.000 |
35.000 |
33.300 |
|
2 |
Biển báo khu vực biên giới đất liền và biên giới biển |
134- 18/11/20 |
2.030 |
2.030 |
1.900 |
|
|
3 |
Dự án mật danh ST03-QNa2019 |
BCH Quân sự tỉnh |
713/- 18/5/21 |
44.057 |
44.057 |
41.900 |
|
4 |
Sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh tỉnh Quảng Nam |
66-25/5/21 |
5.000 |
5.000 |
4.800 |
|
|
5 |
Bãi tập kết vật chất phục vụ PCTT-TKCN tại thôn 2, xã Phước Thành |
20-29/9/21 |
5.000 |
5.000 |
5.000 |
|
|
II |
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
218.395 |
218.395 |
207.100 |
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
165.531 |
165.531 |
157.000 |
|
1 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh; hạng mục: Khu điều trị kỹ thuật cao |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
3996- 31/12/20 |
165.531 |
165.531 |
157.000 |
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
52.864 |
52.864 |
50.100 |
|
1 |
Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc - Cơ sở 2 |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
482- 09/02/21 |
28.597 |
28.597 |
27.000 |
|
2 |
Trang thiết bị y tế đồng bộ cho khối nhà 7 tầng của Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh Quảng Nam |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quảng Nam |
2959- 19/10/21 |
24.267 |
24.267 |
23.100 |
|
III |
VĂN HÓA THÔNG TIN |
|
|
30.000 |
21.000 |
21.000 |
|
1 |
Khu tưởng niệm cuộc đấu tranh Cây Cốc |
UBND huyện Tiên Phước |
565- 03/3/21 |
30.000 |
21.000 |
21.000 |
|
IV |
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG |
|
|
46.632 |
37.093 |
37.093 |
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
46.632 |
37.093 |
37.093 |
|
1 |
Đường vào khu xử lý rác Tam Xuân II và hỗ trợ bồi thường và tái định cư các hộ dân bị ảnh hưởng trực tiếp của khu chứa và xử lý rác thải xã Tam Xuân II |
UBND huyện Núi Thành |
2257- 09/8/21 |
46.632 |
37.093 |
37.093 |
|
V |
CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
|
|
2.147.140 |
1.948.162 |
1.881.900 |
|
V.1 |
NÔNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP |
|
|
63.000 |
63.000 |
60.000 |
|
1 |
Phát triển vùng sản xuất hạt giống lúa lai tại Quảng Nam (khu vực huyện Thăng Bình, Phú Ninh, Điện Bàn) |
BQL dự án ĐTXD các CT NN&PTNT |
3910- 30/12/20 |
63.000 |
63.000 |
60.000 |
|
V.2 |
THỦY LỢI VÀ DỊCH VỤ THỦY LỢI |
|
|
77.001 |
62.902 |
62.000 |
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
77.001 |
62.902 |
62.000 |
|
1 |
Kiên cố hóa kè đập phụ Tây Yên (Tư Yên) |
Cty TNHH KTTL QNam |
289-29/6/21 |
3.439 |
3.439 |
3.300 |
|
2 |
Cảnh báo an toàn, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ các công trình đập, hồ chứa nước thủy lợi trên địa bàn tỉnh |
Sở NN&PTNT |
253-31/5/21 |
14.963 |
14.963 |
14.200 |
|
3 |
Kè bảo vệ khu dân cư và các công trình hạ tầng công cộng dọc sông Tranh |
UBND huyện Nam Trà My |
1439- 28/5/21 |
30.093 |
27.000 |
27.000 |
|
4 |
Hồ chứa nước Châu Sơn, xã Quế An |
UBND huyện Quế Sơn |
3766- 23/12/20 |
28.506 |
17.500 |
17.500 |
|
V.3 |
ĐỊNH CANH, ĐỊNH CƯ VÀ KINH TẾ MỚI |
|
|
46.000 |
46.000 |
- |
|
a |
Dự án nhóm C |
|
|
46.000 |
46.000 |
- |
|
1 |
Tạo lập, phát triển, khai thác quỹ đất tại khối phố 2, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn |
Sở TN&MT |
|
46.000 |
46.000 |
|
|
V.4 |
GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ |
|
|
1.784.285 |
1.617.276 |
1.607.700 |
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
1.390.087 |
1.242.200 |
1.242.300 |
|
1 |
Mở rộng mặt đường ĐH3.QS (Quế Phú - Quế Cường) |
UBND huyện Quế Sơn |
09-05/01/21 |
93.942 |
84.200 |
84.200 |
|
2 |
Đường ô tô đến trung tâm hành chính xã Ninh Phước (sáp nhập xã Quế Phước và xã Quế Ninh) |
UBND huyện Nông Sơn |
469- 08/02/21 |
93.500 |
84.200 |
84.200 |
|
3 |
Chuẩn bị đầu tư Đường nối khu công nghiệp Việt - Hàn đi đường ven biển 129 |
BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh |
|
|
|
2.100 |
|
4 |
Chuẩn bị đầu tư Đường nối từ cảng Kỳ Hà đi Quốc lộ 1A |
|
|
|
2.000 |
|
|
5 |
Đường ĐH12.PN, đoạn từ ĐT615 đến Quốc lộ 40B |
UBND huyện Phú Ninh |
471- 08/02/21 |
110.000 |
99.000 |
99.000 |
|
6 |
Bồi thường giải phóng mặt bằng dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối Quốc lộ 1 đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (đoạn tuyến Quốc lộ 40B), đoạn qua huyện Phú Ninh (phạm vi mặt cắt từ 9m đến 12m) |
UBND huyện Phú Ninh |
2008- 04/6/20 |
20.800 |
6.800 |
6.800 |
|
7 |
Đường giao thông nội bộ kết hợp kè gia cố mái taluy suối Khe Điêng khu TTHC huyện Nam Giang |
UBND huyện Nam Giang |
1752- 28/6/21 |
120.000 |
108.000 |
108.000 |
|
8 |
Đường nội thị phía Tây thị trấn Prao |
UBND huyện Đông Giang |
3295- 25/11/20 |
170.000 |
162.000 |
162.000 |
|
9 |
Đường giao thông từ Quốc lộ 40B vào UBND xã Trà Leng (ĐH1.NTM) |
UBND huyện Nam Trà My |
1801- 30/6/21 |
150.000 |
140.000 |
140.000 |
|
10 |
Đường giao thông Trà Mai - Trà Vân - Trà Vinh (ĐH5.NTM) |
1750- 28/6/21 |
149.845 |
140.000 |
140.000 |
|
|
11 |
Đường giao thông nối xã Phước Năng - Phước Chánh |
UBND huyện Phước Sơn |
1850- 02/7/21 |
90.000 |
81.000 |
81.000 |
|
12 |
Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH1.PS (đoạn Phước Kim - Phước Thành) |
2313- 12/8/21 |
150.000 |
110.000 |
110.000 |
|
|
13 |
Khôi phục, tái thiết tuyến ĐH2.PS (đoạn Phước Thành - Phước Lộc) |
2314- 12/8/21 |
152.000 |
137.000 |
137.000 |
|
|
14 |
Đường ĐH5.PS (đoạn Phước Công - Phước Lộc) |
2254- 09/8/21 |
90.000 |
90.000 |
86.000 |
|
|
b |
Dự án nhóm C |
|
|
394.198 |
375.076 |
365.400 |
|
1 |
Sửa chữa, khôi phục đảm bảo giao thông do xuống cấp, hư hỏng sau bão lũ công trình cầu Liêu Km1+255, tuyến ĐT611B |
BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh |
2275- 10/8/21 |
40.000 |
40.000 |
38.000 |
|
2 |
Khôi phục, tái thiết tuyến đường ĐT606 |
1661- 18/6/21 |
40.000 |
40.000 |
38.000 |
|
|
3 |
Khôi phục, tái thiết tuyến đường ĐT611 |
451-12/8/21 |
7.000 |
7.000 |
6.700 |
|
|
4 |
Đảm bảo giao thông và trục cảnh quan đường Điện Biên Phủ, thành phố Tam Kỳ |
BQL dự án ĐTXD tỉnh |
812-29/3/21 |
30.000 |
30.000 |
28.500 |
|
5 |
Đường giao thông tư ĐH3.ĐL (Đại An) đi trung tâm hành chính huyện Đại Lộc |
UBND huyện Đại Lộc |
1751- 28/6/21 |
59.999 |
54.000 |
54.000 |
|
6 |
Cầu Đăk Mét, xã Phước Lộc |
UBND huyện Phước Sơn |
1865- 06/7/21 |
40.000 |
40.000 |
38.000 |
|
7 |
Cầu Xà Ka, xã Phước Công |
3607- 15/12/20 |
31.500 |
28.400 |
28.400 |
|
|
8 |
Cầu Sông Oa và đường dẫn hai đầu cầu |
UBND huyện Bắc Trà My |
08-05/01/20 |
30.000 |
27.000 |
27.000 |
|
9 |
Đường giao thông đến trung tâm xã Kà Dăng |
UBND huyện Đông Giang |
2127- 02/12/20 |
13.823 |
13.300 |
13.300 |
|
10 |
Cầu qua Đồn Biên phòng xã ANông |
UBND huyện Tây Giang |
1231- 22/6/21 |
6.876 |
6.876 |
6.500 |
|
11 |
Khôi phục cầu Cầu Z'rượt, tuyến ĐH3.TG |
1409- 26/5/21 |
30.000 |
30.000 |
28.500 |
|
|
12 |
Đường nội thị trung tâm hành chính huyện Tây Giang |
470- 08/02/21 |
40.000 |
36.000 |
36.000 |
|
|
13 |
Đường giao thông ATiêng - Dang; lý trình: Km15+500 - Km19+400 |
3849- 28/12/20 |
25.000 |
22.500 |
22.500 |
|
|
V.5 |
CÔNG NGHIỆP KHÁC |
|
|
163.013 |
155.284 |
148.500 |
|
a |
Dự án nhóm B |
|
|
135.284 |
135.284 |
128.500 |
|
1 |
Đường trục chính nối KCN ô tô Chu Lai Trường Hải đi KCN Tam Anh (giai đoạn 2) |
BQL dự án ĐTXD các CTGT tỉnh |
3640- 16/12/20 |
135.284 |
135.284 |
128.500 |
|
b |
||||||