Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2522/QĐ-BNN-TC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành25/10/2011
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 25/10/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Đầu tư

Quyết định 2522/QĐ-BNN-TC năm 2011 phê duyệt điều chỉnh kế hoạch cho Hợp phần B và một phần Hợp phần C - Dự án Phát triển cao su tiểu điền do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu2522/QĐ-BNN-TC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành25/10/2011
Người kýBùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 25/10/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2522/QĐ-BNN-TC

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NĂM 2011 BAN QUẢN LÝ HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C - DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3/1/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 cùa Chính phủ sửa đổi Điều3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 3/01/2008 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triền chính thức (ODA);

Căn cứ Quyết định số 48/QĐ-BNN-HTQT ngày 10/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao thực hiện Hợp phần B và một phần Hợp phần C của Dự án “Phát triển cao su tiểu điền” do Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam là Chủ dự án vay vốn của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD);

Căn cứ Quyết định số 807/QĐ-HĐQT-CSTĐ ngày 31/5/2011 của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam về việc chỉnh sửa báo cáo đầu tư- Dự án Phát triển cao su tiểu điền;

Căn cứ công văn số 17376/BTC-QLN ngày 21/12/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính và thủ tục giải ngân nguồn vốn vay và viện trợ của AFD cho dự án Phát triển cao su tiểu điền;

Căn cứ Quyết định số 1228/QĐ-BNN-TC ngày 08/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án “Phát triển cao su tiểu điền” do Cơ quan Phát triển Pháp (AFD) tài trợ;

Xét đề nghị của Ban Quản lý dự án Hợp phần B và một phần Hợp phần C - Dự án Phát triển cao su tiểu điền (Ban quản lý các dự án Nông nghiệp) tại công văn số 2117/DANN-CSTĐ ngày 11/10/2011 về việc điều chỉnh kế hoạch năm 2011;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh kế hoạch năm 2011 cho Hợp phần B và một phần Hợp phần C - Dự án Phát triển cao su tiểu điền (Chi tiết theo phụ lục kèm theo).

Điều 2.Căn cứ kế hoạch điều chỉnh được phê duyệt, Ban quản lý dự án Hợp phần B và một phần Hợp phần C - Dự án Phát triển Cao su tiểu điền thuộc Ban quản lý các dự án Nông nghiệp tổ chức triển khai thực hiện theo đúng các quy định của Chính phủ Việt Nam và Cơ quan phát triển Pháp (AFD).

Điều 3.Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Trưởng ban quản lý các dự án Nông nghiệp, Giám đốc Ban Quản lý dự án Hợp phần B và một phần Hợp phần C - Dự án Phát triển cao su tiểu điền, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
-Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (Cục QLN và TCĐN);
- Kho bạc NNTW;
- Dự án PTCSTĐ (NHNo&PTNT);
- Phó TB/Phó Giám đốc DA CSTĐ;
- Ban QL Hợp phần B-C Dự án PTCSTĐ;
- Lưu: VT, TC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 


PHỤ LỤC 1: KẾ HOẠCH NĂM 2011 - ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

BIỂU TỔNG HỢP CHUNG THEO HỢP PHẦN
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C - DỰ ÁNPHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC
ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1 EUR =28.243VND khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

Stt

Hợp phần

Tổng vốn theo Báo cáo đầu tư

Kế hoạch giải ngân năm 2011

Ghi chú

Tổng số

Vốn AFD

Vốn đối ứng

EUR

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

1

2

3

4

5

6

7

10

11

12

1

Hợp phần B

2.571.900

252.123,00

7.120.709.889

251.123,00

7.092.466.889

1.000,00

28.243.000

 

2

Hợp phần C

212.350

37.275,54

1.052.773.076

32.745,54

924.832.286

4.530,00

127.940.790

 

 

Tổng cộng

2.784.250

289.398,54

8.173.482.965

283.868,54

8.017.299.175

5.530,00

156.183.790

 

 

PHỤ LỤC 2: KẾ HOẠCH NĂM 2011 - ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

BIỂU TỔNG HỢP CHUNG THEO HẠNG MỤC GIẢI NGÂN
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C - DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN

(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1EUR=28.243VND, khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

Stt

Nội dung

Tổng vốn theo Hiệp định

Kế hoạch năm 2011

Ghi chú

Tổng số

Vốn AFD

Vốn đối ứng

EUR

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

A.

HỢP PHẦN B- HỖ TRỢ KT CAO SU TĐ

2.571.900,00

252.123,00

7.120.709.889

251.123,00

7.092.466.889

1.000,00

28.243.000

 

 

1. Dịch vụ khuyến nông cấp tỉnh

2.264.000,00

95.123,00

2.686.558.889

94.123,00

2.658.315.889

1.000,00

28.243.000

 

 

1.1. Cán bộ kỹ thuật

1.074.000,00

46.562,00

1.315.050.566

45.562,00

1.286.807.566

1.000,00

28.243.000

 

 

Các chuyên gia kỹ thuật tỉnh

214.000,00

10.190,00

287.796.170

9.190,00

259.553.170

1.000,00

28.243.000

 

 

Cán bộ giám sát khuyến nông

90.000,00

7.875,00

222.413.625

7.875,00

222.413.625

 

 

 

 

Cán bộ khuyến nông

180.000,00

15.750,00

444.827.250

15.750,00

444.827.250

 

 

 

 

Nông dân chủ chốt

590.000,00

12.747,00

360.013.521

12.747,00

360.013.521

 

 

 

 

1.2. CP vận hành khuyến nông

1.190.000,00

48.561,00

1.371.508.323

48.561,00

1.371.508.323

0,00

0

 

 

Phụ cấp cho các CB kiểm tra tỉnh

150.000,00

12.122,00

342.361.646

12.122,00

342.361.646

 

 

 

 

Phụ cấp cho các CB kiểm tra khuyến nông

600.000,00

25.439,00

718.473.677

25.439,00

718.473.677

 

 

 

 

Phí vận hành xe Chuyên gia tỉnh

50.000,00

1.000,00

28.243.000

1.000,00

28.243.000

 

 

 

 

Phí vận hành xe mô tô

290.000,00

10.000,00

282.430.000

10.000,00

282.430.000

 

 

 

 

Tài liệu khuyến nông và thông tin

100.000,00

0,00

0

0,00

0

 

 

 

 

2. Tập huấn

207.900,00

157.000,00

4.434.151.000

157.000,00

4.434.151.000

0,00

0,00

 

 

2.1. Tập huấn chuyên gia kỹ thuật

72.900,00

41.000,00

1.157.963.000

41.000,00

1.157.963.000

0,00

0

 

 

2.2. Tập huấn nông dân

235.000,00

116.000,00

3.276.188.000

116.000,00

3.276.188.000

0,00

0

 

 

Tập huấn cạo mủ

176.000,00

116.000,00

3.276.188.000

116.000,00

3.276.188.000

 

 

 

 

Tập huấn lại về cạo mủ

59.000,00

 

0

0,00

0

 

 

 

B.

HỢP PHẦN C- IUCB - QUẢN LÝ DỰ ÁN

212.350,45

37.275,54

1.052.773.076

32.745,54

924.832.286

4.530,00

127.940.790

 

 

I. Ban thực hiện hợp phần B (IUCB)

72.020,45

21.050,54

594.530.401

16.850,54

475.909.801

4.200,00

118.620.600

 

 

1. Thiết bị văn phòng

2.000,00

2.000,00

56.486.000

1.800,00

50.837.400

200,00

5.648.600

 

 

Bàn ghế

100,00

100,00

2.824.300

90,00

2.541.870

10,00

282.430

 

 

Máy tính

1.900,00

1.900,00

53.661.700

1.710,00

48.295.530

190,00

5.366.170

 

 

2. Nhân viên

23.800,00

8.000,00

225.944.000

4.000,00

112.972.000

4.000,00

112.972.000

 

 

Điều phối viên kỹ thuật

7.933,34

3.000,00

84.729.000

1.500,00

42.364.500

1.500,00

42.364.500

 

 

Kế toán

7.933,34

2.000,00

56.486.000

1.000,00

28.243.000

1.000,00

28.243.000

 

 

Kế hoạch

7.933,32

3.000,00

84.729.000

1.500,00

42.364.500

1.500,00

42.364.500

 

 

3. CP vận hành văn phòng

46.220,45

11.050,54

312.100.401

11.050,54

312.100.401

0,00

0,00

 

 

Thuê văn phòng

19.048,00

0,00

0

0,00

0

 

 

 

 

Văn phòng phẩm

2.889,88

1.500,00

42.364.500

1.500,00

42.364.500

 

 

 

 

Vé máy bay

3.350,00

1.500,00

42.364.500

1.500,00

42.364.500

 

 

 

 

Phụ cấp dã ngoại

4.000,00

1.000,00

28.243.000

1.000,00

28.243.000

 

 

 

 

Chi phí sử dụng phương tiện

4.568,00

1.142,00

32.253.506

1.142,00

32.253.506

 

 

 

 

Chi phí Hội nghị, họp hàng năm

8.965,50

4.000,00

112.972.000

4.000,00

112.972.000

 

 

 

 

Chi phí hoạt động văn phòng khác

3.399,07

1.908,54

53.902.895

1.908,54

53.902.895

 

 

 

 

II. Điều phối dự án cấp tỉnh

140.330,00

16.225,00

458.242.675

15.895,00

448.922.485

330,00

9.320.190,00

 

 

1. Thiết bị văn phòng

3.330,00

3.330,00

94.049.190

3.000,00

84.729.000

330,00

9.320.190,00

 

 

Máy tính và phụ kiện

3.330,00

3.330,00

94.049.190

3.000,00

84.729.000

330,00

9.320.190

 

 

2. Cán bộ dự án tỉnh

100.000,00

10.270,00

290.055.610

10.270,00

290.055.610

 

 

 

 

Điều phối viên kỹ thuật

100.000,00

10.270,00

290.055.610

10.270,00

290.055.610

 

 

 

 

3.CP vận hành ĐP cấp tỉnh

37.000,00

2.625,00

74.137.875

2.625,00

74.137.875

0,00

0

 

 

Phụ cấp dã ngoại

25.000,00

1.625,00

45.894.875

1.625,00

45.894.875

 

 

 

 

Phí sử dụng chạy xe

12.000,00

1.000,00

28.243.000

1.000,00

28.243.000

0,00

0

 

Tổng chi cho Hợp phần B và HP.C - IUCB

2.784.250,45

289.398,54

8.173.482.965

283.868,54

8.017.299.175

5.530,00

156.183.790

 

 

PHỤ LỤC 3: KẾ HOẠCH NĂM 2011- ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

BIỂU TỔNG HỢP THEO QUÝ
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C - DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN

(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1EUR=28.243VND, khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

 

Hạng mục

Kế hoạch năm 2011

Kế hoạch Quý I/2011

Kế hoạch Quý II/2011

Kế hoạch QuýIII/2011

Kế hoạch Quý IV/2011

EUR

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

A.

HỢP PHẦN.B- HỖ TRỢ KT CAO SU TĐ

252.123,00

0,00

0

0,00

0

42.466,50

1.199.381.360

209.656,50

5.921.328.530

 

1. Dịch vụ khuyến nông cấp tỉnh

95.123,00

0,00

0

0,00

0

42.466,50

1.199.381.360

52.656,50

1.487.177.530

 

1.1. Cán bộ kỹ thuật

46.562,00

0,00

0

0,00

0

18.186,00

513.627.198

28.376,00

801.423.368

 

1.2. CP vận hành khuyến nông

48.561,00

0,00

0

0,00

0

24.280,50

685.754.162

24.280,50

685.754.162

 

2. Tập huấn

157.000,00

0,00

0

0,00

0

0,00

0

157.000,00

4.434.151.000

 

2.1. Tập huấn chuyên gia kỹ thuật

41.000,00

0,00

0

0,00

0

0,00

0

41.000,00

1.157.963.000

 

2.2. Tập huấn nông dân

116.000,00

0,00

0

0,00

0

0,00

0

116.000,00

3.276.188.000

B.

HỢP PHẦN C- IUCB - QUẢN LÝ DỰ ÁN

37.275,54

2.195,00

61.993.385

7.725,00

218.177.175

11.062,77

312.445.813

16.292,77

460.156.703

 

I. Ban thực hiện hợp phần B (IUCB)

21.050,54

1.300,00

36.715.900

4.100,00

115.796.300

6.875,27

194.178.251

8.775,27

247.839.951

 

1.Thiết bị văn phòng

2.000,00

0,00

 

100,00

2.824.300

 

 

1.900,00

53.661.700

 

2. Nhân viên

8.000,00

1.000,00

28.243.000

2.000,00

56.486.000

2.500,00

70.607.500

2.500,00

70.607.500

 

3. CP vận hành văn phòng

11.050,54

300,00

8.472.900

2.000,00

56.486.000

4.375,27

123.570.751

4.375,27

123.570.751

 

II. Điều phối dự án cấp tỉnh

16.225,00

895,00

25.277.485

3.625,00

102.380.875

4.187,50

118.267.563

7.517,50

212.316.753

 

1.Thiết bị văn phòng

3.330,00

0,00

0

0,00

0

0,00

0

3.330,00

94.049.190

 

2. Cán bộ dự án tỉnh

10.270,00

895,00

25.277.485

3.125,00

88.259.375

3.125,00

88.259.375

3.125,00

88.259.375

 

3.CP vận hành ĐP cấp tỉnh

2.625,00

0,00

0

500,00

14.121.500

1.062,50

30.008.188

1.062,50

30.008.188

Tổng chi cho Hợp phần B và HP.C - IUCB

289.398,54

2.195,00

61.993.385

7.725,00

218.177.175

53.529,27

1.511.827.173

225.949,27

6.381.485.233

 

PHỤ LỤC 3.1: KẾ HOẠCH QUÝ I NĂM 2011- ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C- DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1EUR=28.243VND, khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

Stt

Nội dung

Kế hoạch Quý I/2011

Tổng số

Vốn AFD

Vốn đối ứng

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

A.

HỢP PHẦN.B- HỖ TRỢ KT CAO SU TĐ

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

1. Dịch vụ khuyến nông cấp tỉnh

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

1.1. Cán bộ kỹ thuật

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

1.2. CP vận hành khuyến nông

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Tập huấn

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2.1. Tập huấn chuyên gia kỹ thuật

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2.2. Tập huấn nông dân

0,00

0

0,00

0

0,00

0

B.

HỢP PHẦN C- IUCB - QUẢN LÝ DỰ ÁN

2.195,00

61.993.385

1.695,00

47.871.885

500,00

14.121.500

 

I. Ban thực hiện hợp phần B (IUCB)

1.300,00

36.715.900

800,00

22.594.400

500,00

14.121.500

 

1.Thiết bị văn phòng

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Nhân viên

1.000,00

28.243.000

500,00

14.121.500

500,00

14.121.500

 

3. CP vận hành văn phòng

300,00

8.472.900

300,00

8.472.900

0,00

0

 

II. Điều phối dự án cấp tỉnh

895,00

25.277.485

895,00

25.277.485

0,00

0

 

1. Thiết bị văn phòng

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Cán bộ dự án tỉnh

895,00

25.277.485

895,00

25.277.485

0,00

0

 

3.CP vận hành ĐP cấp tỉnh

0,00

0

0,00

0

0,00

0

Tổng chi cho Hợp phần B và HP.C - IUCB

2.195,00

61.993.385

1.695,00

47.871.885

500,00

14.121.500

 

PHỤ LỤC 3.2: KẾ HOẠCH QUÝ II NĂM 2011- ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C- DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1EUR=28.243VND, khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

Stt

Nội dung

Kế hoạch Quý II/2011

Tổng số

Vốn AFD

Vốn đối ứng

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

A.

HỢP PHẦN.B- HỖ TRỢ KT CAO SU TĐ

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

1. Dịch vụ khuyến nông cấp tỉnh

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

1.1. Cán bộ kỹ thuật

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

1.2. CP vận hành khuyến nông

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Tập huấn

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2.1. Tập huấn chuyên gia kỹ thuật

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2.2. Tập huấn nông dân

0,00

0

0,00

0

0,00

0

B.

HỢP PHẦN C- IUCB - QUẢN LÝ DỰ ÁN

7.725,00

218.177.175

5.610,00

158.443.230

1.010,00

28.525.430

 

I. Ban thực hiện hợp phần B (IUCB)

4.100,00

115.796.300

3.090,00

87.270.870

1.010,00

28.525.430

 

1. Thiết bị văn phòng

100,00

2.824.300

90,00

2.541.870

10,00

282.430

 

2. Nhân viên

2.000,00

56.486.000

1.000,00

28.243.000

1.000,00

28.243.000

 

3. CP vận hành văn phòng

2.000,00

56.486.000

2.000,00

56.486.000

0,00

0

 

II. Điều phối dự án cấp tỉnh

3.625,00

102.380.875

2.520,00

71.172.360

0,00

0

 

1. Thiết bị văn phòng

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Cán bộ dự án tỉnh

3.125,00

88.259.375

2.020,00

57.050.860

0,00

0

 

3. CP vận hànhĐP cấp tỉnh

500,00

14.121.500

500,00

14.121.500

0,00

0

Tổng chi cho Hợp phần B và HP.C -IUCB

7.725,00

218.177.175

5.610,00

158.443.230

1.010,00

28.525.430

 

PHỤ LỤC 3.3: KẾ HOẠCH QUÝ III NĂM 2011- ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C- DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1EUR=28.243VND, khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

Stt

Nội dung

Kế hoạch Quý III/2011

Tổng số

Vốn AFD

Vốn đối ứng

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

A.

HỢP PHẦN.B- HỖ TRỢ KT CAO SU TĐ

42.466,50

1.199.381.360

42.466,50

1.199.381.360

0,00

0

 

1. Dịch vụ khuyến nông cấp tỉnh

42.466,50

1.199.381.360

42.466,50

1.199.381.360

0,00

0

 

1.1. Cán bộ kỹ thuật

18.186,00

513.627.198

18.186,00

513.627.198

0,00

0

 

1.2. CP vận hành khuyến nông

24.280,50

685.754.162

24.280,50

685.754.162

0,00

0

 

2. Tập huấn

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2.1. Tập huấn chuyên gia kỹ thuật

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2.2. Tập huấn nông dân

0,00

0

0,00

0

0,00

0

B.

HỢP PHẦN C- IUCB - QUẢN LÝ DỰ ÁN

11.062,77

312.445.813

9.812,77

277.142.063

1.250,00

35.303.750

 

I. Ban thực hiện hợp phần B (IUCB)

6.875,27

194.178.251

5.625,27

158.874.501

1.250,00

35.303.750

 

1.Thiết bị văn phòng

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Nhân viên

2.500,00

70.607.500

1.250,00

35.303.750

1.250,00

35.303.750

 

3. CP vận hành văn phòng

4.375,27

123.570.751

4.375,27

123.570.751

0,00

0

 

II. Điều phối dự án cấp tỉnh

4.187,50

118.267.563

4.187,50

118.267.563

0,00

0

 

1. Thiết bị văn phòng

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

2. Cán bộ dự án tỉnh

3.125,00

88.259.375

3.125,00

88.259.375

0,00

0

 

3.CP vận hành ĐP cấp tỉnh

1.062,50

30.008.188

1.062,50

30.008.188

0,00

0

Tổng chi cho Hợp phần B và HP.C - IUCB

53.529,27

1.511.827.173

52.279,27

1.476.523.423

1.250,00

35.303.750

 

PHỤ LỤC 3.4: KẾ HOẠCH QUÝ IV NĂM 2011- ĐIỀU CHỈNH LẦN 1

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỢP PHẦN B VÀ MỘT PHẦN HỢP PHẦN C- DỰ ÁN PHÁT TRIỂN CAO SU TIỂU ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-BNN-TC ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)

Ghi chú: Tỷ giá quy đổi tạm tính 1EUR=28.243VND, khi thực hiện sẽ áp dụng tỷ giá thực tế của Ngân hàng Ngoại thương tại thời điểm thanh toán.

Đơn vị tính: EUR & VND

Stt

Nội dung

Kế hoạch Quý IV/2011

Tổng số

Vốn AFD

Vốn đối ứng

EUR

VND

EUR

VND

EUR

VND

A.

HỢP PHẦN.B- HỖ TRỢ KT CAO SU TĐ

209.656,50

5.921.328.530

208.656,50

5.893.085.530

1.000,00

28.243.000

 

1. Dịch vụ khuyến nông cấp tỉnh

52.656,50

1.487.177.530

51.656,50

1.458.934.530

1.000,00

28.243.000

 

1.1. Cán bộ kỹ thuật

28.376,00

801.423.368

27.376,00

773.180.368

1.000,00

28.243.000

 

1.2. CP vận hành khuyến nông

24.280,50

685.754.162

24.280,50

685.754.162

0,00

0

 

2. Tập huấn

157.000,00

4.434.151.000

157.000,00

4.434.151.000

0,00

0

 

2.1. Tập huấn chuyên gia kỹ thuật

41.000,00

1.157.963.000

41.000,00

1.157.963.000

0,00

0

 

2.2. Tập huấn nông dân

116.000,00

3.276.188.000

116.000,00

3.276.188.000

0,00

0

B.

HỢP PHẦN C- IUCB - QUẢN LÝ DỰ ÁN

16.292,77

460.156.703

14.522,77

410.166.593

1.770,00

49.990.110

 

I. Ban thực hiện hợp phần B (IUCB)

8.775,27

247.839.951

7.335,27

207.170.031

1.440,00

40.669.920

 

1. Thiết bị văn phòng

1.900,00

53.661.700

1.710,00

48.295.530

190,00

5.366.170

 

2. Nhân viên

2.500,00

70.607.500

1.250,00

35.303.750

1.250,00

35.303.750

 

3. CP vận hành văn phòng

4.375,27

123.570.751

4.375,27

123.570.751

0,00

0

 

II. Điều phối dự án cấp tỉnh

7.517,50

212.316.753

7.187,50

202.996.563

330,00

9.320.190

 

1. Thiết bị văn phòng

3.330,00

94.049.190

3.000,00

84.729.000

330,00

9.320.190

 

2. Cán bộ dự án tỉnh

3.125,00

88.259.375

3.125,00

88.259.375

0,00

0

 

3.CP vận hành ĐP cấp tỉnh

1.062,50

30.008.188

1.062,50

30.008.188

0,00

0

Tổng chi cho Hợp phần B và HP.C - IUCB

225.949,27

6.381.485.233

223.179,27

6.303.252.123

2.770,00

78.233.110

 

Từ khóa:2522/QĐ-BNN-TCQuyết định 2522/QĐ-BNN-TCQuyết định số 2522/QĐ-BNN-TCQuyết định 2522/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định số 2522/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônQuyết định 2522 QĐ BNN TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2522/QĐ-BNN-TC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành25/10/2011
                            Người kýBùi Bá Bổng
                            Ngày hiệu lực 25/10/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi