Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Công nghệ thông tin › 4998/QĐ-BGDĐT

Quyết định 4998/QĐ-BGDĐT năm 2021 quy định kỹ thuật về dữ liệu của cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4998/QĐ-BGDĐT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành 31/12/2021
Người ký Hoàng Minh Sơn
Ngày hiệu lực 31/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2021 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4998/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VỀ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 64 2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về triển khai các hệ thống thông tin có quy mô và phạm vi từ Trung ương đến địa phương;

Căn cứ Thông tư số 42/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật về dữ liệu của cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, quản lý (gọi tắt là Quy định kỹ thuật về dữ liệu).

Điều 2. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được áp dụng thống nhất trong xây dựng, phát triển cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo; bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu từ các hệ thống thông tin liên quan với cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý.

Điều 3. Quy định kỹ thuật về dữ liệu được cập nhật, công bố công khai trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ moet.gov.vn và Trang thông tin điện tử của Cục Công nghệ thông tin (Bộ Giáo dục và Đào tạo) tại địa chỉ e-ict.gov.vn.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1904/QĐ-BGDĐT ngày 04/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông và Quyết định số 501/QĐ-BGDĐT ngày 21/2/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định kỹ thuật về dữ liệu của hệ thống cơ sở dữ liệu ngành về giáo dục đại học.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Bộ trưởng Nguyễn Kim Sơn (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để phối hợp chỉ đạo);
- Các sở GDĐT;
- Các cơ sở giáo dục đại học, dự bị đại học, cao đẳng sư phạm;
- Cổng TTĐT Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, Cục CNTT (10b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Minh Sơn

 

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

VỀ DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4998/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

1. Phạm vi điều chỉnh

Văn bản này quy định kỹ thuật về dữ liệu của cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo gồm: trường dữ liệu, kiểu dữ liệu, độ dài dữ liệu đối với các cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo cụ thể như sau:

- Đối với cơ sở dữ liệu về giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên gồm các dữ liệu về: cơ sở giáo dục, lớp học, đội ngũ cán bộ quản lý, nhân viên, giáo viên ở các cơ sở giáo dục (gọi chung là đội ngũ), người học và các dữ liệu khác;

- Đối với cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học gồm các dữ liệu về: cơ sở giáo dục, ngành đào tạo, chương trình đào tạo, đội ngũ, người học, nguồn lực khoa học công nghệ, cơ sở vật chất và trang thiết bị cơ sở giáo dục, tài chính, hợp tác quốc tế, hợp tác với doanh nghiệp và các dữ liệu khác.

2. Đối tượng áp dụng

- Cơ quan quản lý giáo dục và đào tạo gồm: Bộ Giáo dục và Đào tạo, các sở giáo dục và đào tạo, các phòng giáo dục và đào tạo;

- Các cơ sở giáo dục, các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý.

3. Giải thích từ ngữ

Cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo: là tập hợp dữ liệu số hóa thông tin quản lý về giáo dục và đào tạo (gồm dữ liệu về mạng lưới cơ sở giáo dục, dữ liệu về lớp học, dữ liệu về đội ngũ giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên, dữ liệu về học sinh, sinh viên, dữ liệu về chương trình giáo dục, dữ liệu về cơ sở vật chất trường học và các dữ liệu liên quan khác) do Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, quản lý và cung cấp.

II. DANH MỤC DÙNG CHUNG

STT

Ký hiệu bảng

Tên danh mục

Nguồn dữ liệu

1

DM_NUOC

Danh mục quốc tịch

Tham chiếu TCVN 7217-3:2013

2

DM_TINH

Danh mục tỉnh/TP

Tổng cục thống kê (https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

3

DM_HUYEN

Danh mục quận/huyện

Tổng cục thống kê (https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

4

DM_XA

Danh mục xã, phường

Tổng cục thống kê (https://www.gso.gov.vn/dmhc2015/)

5

DM_KHU_VUC

Danh mục khu vực

 

6

DM_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục vùng khó khăn

 

7

DM_DAN_TOC

Danh mục dân tộc

Tham chiếu QĐ 121-TCTK/PPCĐ

8

DM_TON_GIAO

Danh mục tôn giáo

Tham chiếu QĐ 121-TCTK /PPCĐ, QĐ 132/QĐ-TGCP

9

DM_VUNG

Danh mục vùng

 

10

DM_LOAI_TRUONG_DH

Danh mục loại trường

 

11

DM_CS_BOI_DUONG

Danh mục cơ sở bồi dưỡng

 

12

DM_LOAI_VAN_BAN

Danh mục loại văn bản

 

13

DM_LINH_VUC_VAN_BAN

Danh mục Lĩnh vực văn bản

 

14

DM_CO_QUAN_BAN_HANH

Danh mục cơ quan ban hành

 

15

DM_HINH_THUC_DAO_TAO

Danh mục hình thức đào tạo

 

16

DM_LOAI_HINH_DAO_TAO

Danh mục loại hình đào tạo

 

17

DM_LOAI_CHUONG_TRINH_DAO_TAO

Danh mục loại chương trình đào tạo

 

18

DM_KHOI_NGANH

Danh mục khối ngành

 

19

DM_NHOM_NGANH

Danh mục nhóm ngành

 

20

DM_NGANH

Danh mục ngành

 

21

DM_CHUAN_DAO_TAO

Danh mục chuẩn đào tạo

 

22

DM_HINH_THUC_DAO_TAO_HOC_TAP

Danh mục hình thức đào tạo học tập

 

23

DM_NHOM_CHUYEN_NGANH

Danh mục nhóm chuyên ngành

 

24

DM_LOAI_HINH_TRUONG_PT

Danh mục loại hình trường phổ thông

 

25

DM_LOAI_TRUONG_PT

Danh mục loại trường

 

26

DM_CAP_DON_VI

Danh mục cấp đơn vị

 

27

DM_TRUNG_TAM

Danh mục trung tâm

 

28

DM_LOAI_TRUNG_TAM

Danh mục loại trung tâm

 

29

DM_MUC_DAT_CHUAN_QG_CLGD

Danh mục đạt chuẩn quốc gia chất lượng tối thiểu

 

30

DM_CHUONG_TRINH_NN

Danh mục chương trình dạy Ngoại ngữ

 

31

DM_KHOI

Danh mục khối

 

32

DM_CAP_HOC

Danh mục cấp học

 

33

DM_NHOM_CAP_HOC

Danh mục nhóm cấp học

 

34

DM_PHAN_BAN

Danh mục phân ban

 

35

DM_HE_CHUYEN

Danh mục hệ chuyên

 

36

DM_MON_HOC

Danh mục môn học

 

37

DM_TIET_HOC

Danh mục tiết học

 

38

DM_TIENG_DAN_TOC

Danh mục tiếng dân tộc

 

39

DM_NGOAI_NGU

Danh mục ngoại ngữ

 

40

DM_HOC_NGOAI_NGU

Danh mục học ngoại ngữ

 

41

DM_TIET_HOC_NGOAI_NGU

Danh mục tiết học ngoại ngữ

 

42

DM_LOP_DAO_TAO_BOI_DUONG

Danh mục lớp đào tạo bồi dưỡng

 

43

DM_LOP_GHEP

Danh mục lớp ghép

 

44

DM_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục lớp hướng nghiệp dạy nghề

 

45

DM_KIEU_LOP

Danh mục kiểu lớp

 

46

DM_NHOM_TUOI_MN

Danh mục nhóm tuổi mầm non

 

47

DM_HOC_BAN_TRU

Danh mục học bán trú

 

48

DM_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục số buổi học trên tuần

 

49

DM_LOAI_CAN_BO

Danh mục loại cán bộ

 

50

DM_NHOM_CAN_BO

Danh mục nhóm cán bộ

 

51

DM_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục trạng thái cán bộ

 

52

DM_CHUC_VU

Danh mục chức vụ

 

53

DM_CHUC_DANH_HOI_DONG

Danh mục chức danh hội đồng

 

54

DM_CHUC_DANH_GIANG_VIEN

Danh mục chức danh giảng viên

 

55

DM_CHUC_DANH_PHONG_BAN

Danh mục chức danh phòng ban

 

56

DM_TINH_TRANG_SUC_KHOE

Danh mục tình trạng sức khỏe

 

57

DM_BENH_VE_MAT

Danh mục bệnh về mắt

 

58

DM_GIOI_TINH

Danh mục giới tính

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

59

DM_VI_TRI_VIEC_LAM

Danh mục vị trí việc làm

 

60

DM_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục hình thức hợp đồng

 

61

DM_KHUNG_NLUC_NNGU

Danh mục khung năng lực ngoại ngữ

 

62

DM_TRINH_DO

Danh mục trình độ

 

63

DM_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục trình độ chuyên môn

 

64

DM_TRINH_DO_DAO_TAO

Danh mục trình độ đào tạo

 

65

DM_TRINH_DO_LLCT

Danh mục trình độ lý luận chính trị

 

66

DM_LOAI_CCHI_NNGU

Danh mục loại chứng chỉ ngoại ngữ

 

67

DM_NHOM_CCHI_NNGU

Danh mục nhóm chứng chỉ ngoại ngữ

 

68

DM_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục trình độ ngoại ngữ

 

69

DM_TRINH_DO_QLGD

Danh mục trình độ quản lý giáo dục

 

70

DM_TRINH_DO_QLNN

Danh mục trình độ quản lý nhà nước

 

71

DM_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục trình độ tin học

 

72

DM_HANG_THUONG_BINH

Danh mục hạng thương binh

 

73

DM_HOC_HAM

Danh mục học hàm

 

74

DM_HOC_VAN_PHO_THONG

Danh mục học vấn phổ thông

 

75

DM_HOC_VI

Danh mục học vị

 

76

DM_NGACH_CC

Danh mục ngạch công chức

 

77

DM_MON_DAY_GV

Danh mục môn dạy giáo viên

 

78

DM_BAC_LUONG

Danh mục bậc lương

 

79

DM_BOI_DUONG_TX

Danh mục bồi dưỡng thường xuyên

 

80

DM_CHUYEN_MON

Danh mục chuyên môn

 

81

DM_KQ_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục chuẩn nghề nghiệp

 

82

DM_DG_CONG_CHUC_VIEN_CHUC

Danh mục đánh giá công chức,viên chức

 

83

DM_KHEN_THUONG

Danh mục khen thưởng

 

84

DM_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục giáo viên giỏi

 

85

DM_NHIEM_VU_KIEM_NHIEM

Danh mục kiêm nhiệm

 

86

DM_KHEN_THUONG_GV

Danh mục khen thưởng giáo viên

 

87

DM_KY_LUAT_GV

Danh mục kỷ luật giáo viên

 

88

DM_CHUC_VU_DANG_VIEN

Danh mục chức vụ đảng viên

 

89

DM_CHUC_VU_DOAN_VIEN

Danh mục chức vụ đoàn viên

 

90

DM_GV_TONG_PTRACH_DOI_GIOI

Danh mục giáo viên tổng phụ trách đội giỏi

 

91

DM_GV_GIANG_DAY_VH

Danh mục giáo viên giảng dạy văn hóa

 

92

DM_GV_CHU_NHIEM_GIOI

Danh mục giáo viên chủ nhiệm giỏi

 

93

DM_CHUNG_CHI_TIENG_DTOC_TSO

Danh mục chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số

 

94

DM_BOI_DUONG_NVU

Danh mục bồi dưỡng nghiệp vụ

 

95

DM_BOI_DUONG_CBQL_COT_CAN

Danh mục bồi dưỡng CBQL cốt cán

 

96

DM_BOI_DUONG_THAY_SACH

Danh mục bồi dưỡng thay sách

 

97

DM_HINH_THUC_KHEN_THUONG

Danh mục hình thức khen thưởng

 

98

DM_HINH_THUC_KY_LUAT

Danh mục hình thức kỷ luật

 

99

DM_HINH_THUC_TUYEN_DUNG

Danh mục hình thức tuyển dụng

 

100

DM_KHEN_THUONG_NHAN_SU

Danh mục khen thưởng nhân sự

 

101

DM_MOI_QUAN_HE

Danh mục mối quan hệ

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

102

DM_TINH_TRANG_HON_NHAN

Danh mục tình trạng hôn nhân

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

103

DM_TRANG_THAI_HOC_VIEN

Danh mục trạng thái học viên

 

104

DM_TRANG_THAI_HOC_SINH

Danh mục trạng thái học sinh

 

105

DM_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục lý do thôi học

 

106

DM_MIEN_GIAM_HOC_PHI

Danh mục miễn giảm học phí

 

107

DM_TOT_NGHIEP_PT

Danh mục tốt nghiệp phổ thông

 

108

DM_HOC_LUC

Danh mục học lực

 

109

DM_GIAI_DOAN_KQHT

Danh mục giai đoạn kết quả học tập

 

110

DM_TOT_NGHIEP_DH

Danh mục tốt nghiệp đại học

 

111

DM_DANH_HIEU

Danh mục danh hiệu

 

112

DM_HANH_KIEM

Danh mục hạnh kiểm

 

113

DM_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục diện chính sách

 

114

DM_DIEN_UU_TIEN_GD

Danh mục diện ưu tiên gia đình

 

115

DM_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục loại khuyết tật

 

116

DM_KENH_TANG_TRUONG_CAN_NANG

Danh mục cân tăng trưởng cân nặng

 

117

DM_NHOM_MAU

Danh mục nhóm máu

 

118

DM_DU_AN

Danh mục dự án

 

119

DM_LOAI_SACH

Danh mục loại sách

 

120

DM_LOAI_GIAI_PHAP

Danh mục giải pháp

 

121

DM_LINH_VUC_DE_TAI

Danh mục lĩnh vực đề tài

 

122

DM_LOAI_DE_TAI_KHOA_HOC

Danh mục loại đề tài khoa học

 

123

DM_CHUC_DANH_KHOA_HOC

Danh mục chức danh khoa học

 

124

DM_VAI_TRO_TRONG_BAI_BAO

Danh mục vai trò trong bài báo

 

125

DM_VAI_TRO_KHOA_HOC

Danh mục vai trò khoa học

 

126

DM_HINH_THUC_SO_HUU

Danh mục hình thức sở hữu

 

127

DM_TINH_TRANG_SO_HUU

Danh mục tình trạng sở hữu

 

128

DM_LOAI_PHONG_THI_NGHIEM

Danh mục loại phòng thí nghiệm

 

129

DM_TO_CHUC_KIEM_DINH

Danh mục tổ chức kiểm định

 

130

DM_LOAI_DE_TAI_NHIEM_VU_KHOA_HOC

Danh mục loại đề tài, nhiệm vụ khoa học

 

131

DM_TRANG_THAI_CHUONG_TRINH

Danh mục vai trò khoa học

 

132

DM_TINH_TRANG_SO_HUU

Danh mục tình trạng sở hữu

 

133

DM_DAU_MOI_LIEN_HE

Danh mục đầu mối liên hệ

 

134

DM_LEN_LOP_LUU_BAN

Danh mục lên lớp, lưu ban

 

135

DM_CT_HOC_BONG

Danh mục chương trình học bổng

 

136

DM_THOA_THUAN_HTQT

Danh mục thoả thuận hợp tác quốc tế

 

137

DM_VAI_TRO_MOI_TRUONG_GIAO_DUC

Danh mục vai trò môi trường trong cơ sở giáo dục

 

III. Quy định kỹ thuật các thành phần dữ liệu quản lý

1. Quy định kỹ thuật Cơ sở dữ liệu về giáo dục mầm non

1.1 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin cơ sở giáo dục mầm non

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

TRMN.1.1

Điểm trường chính

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_CAP_HOC

 

 

Mã Tỉnh/Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_KHU_VUC

 

 

Số điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trưởng

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có phải là trường đạt chuẩn quốc gia

IS_DAT_CHUAN_QG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hạng trường

HANG_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Đạt kiểm định cấp độ

KIEM_DINH_CAP_DO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DAY_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

TRMN.2.1

Thông tin về các điểm trường

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã điểm trường

DIEM_TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên điểm trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Số điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Khoảng cách điểm trường chính

KHOANG_CACH_DIEM_TRUONG_CHINH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phương tiện có thể đi lại

PHUONG_TIEN_CO_THE_DI_LAI

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

TRMN.2.2

Trường vùng khó khăn

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã vùng khó khăn

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin lớp học mầm non

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

LOPMN1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã nhóm tuổi mầm non

MA_NHOM_TUOI_MN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã điểm trường

DIEM_TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Mã giáo viên chủ nhiệm

GIAO_VIEN_CN_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp ghép 2 tuổi

IS_LOP_GHEP_2_TUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp ghép 3 tuổi

IS_LOP_GHEP_3_TUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp ghép 4 tuổi

IS_LOP_GHEP_4_TUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp bán trú

IS_LOP_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

 

 

 

Là lớp có trẻ khuyết tật

IS_LOP_CO_TRE_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp có chương trình mầm non mới

IS_CTGDMN_MOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp có chương trình chăm sóc giáo dục

IS_CT_CSGD

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

LOPMN.2.1

Thông tin phân công môn học

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã môn học

MA_MON_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Học kỳ

HOC_KY

Số nguyên

integer

 

 

 

 

Mã giáo viên

GIAO_VIEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

1.3 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin đội ngũ cán bộ cơ sở giáo dục mầm non

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

GVMN.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Mã

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tham chiếu Quy định kỹ thuật về kết nối

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_GIOI_TINH

 

 

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TRANG_THAI_CAN_BO

 

 

Số CMTND/ Hộ chiếu/ Thẻ căn cước

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

12

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Số điện thoại di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_DAN_TOC

 

 

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TON_GIAO

 

 

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã Tỉnh/Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã xã/Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số sổ BHXH

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Mã ngạch/ hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

 

(Áp dụng cho GV)

 

 

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

Số nguyên

Integer

 

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có dạy 1 buổi/ ngày

IS_DAY_1_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

 

(Áp dụng cho GV công lập)

 

 

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

 

(Áp dụng cho GV công lập)

 

 

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thực

Decimal

 

(Áp dụng cho GV công lập)

 

 

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 1

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã kết quả chuẩn nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Được tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

 

 

 

 

 

Danh sách nhân sự quá trình ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.3

 

 

 

 

 

Danh sách nhân sự khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.4

 

 

 

 

 

Danh sách nhân sự kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.5

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

GVMN.2.1

Nhiệm vụ kiêm nhiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã nhiệm vụ kiêm nhiệm

MA

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

GVMN.2.2

Quá trình đào tạo bồi dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên trường

TEN_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Mã nhóm chuyên ngành

MA_NHOM_CHUYEN_NGANH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Từ ngày tháng năm

TU_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Đến ngày tháng năm

DEN_THANG_NAM

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã hình thức đào tạo

MA_HINH_THUC_DAO_TAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã văn bản chứng chỉ

MA_VB_CHUNG_CHI

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên văn bản chứng chỉ

VAN_BAN_CHUNG_CHI

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Chuyên ngành đào tạo

CHUYEN_NGANH_DAO_TAO

Chuỗi ký tự

String

100

 

GVMN.2.3

Danh sách ngoại ngữ

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

200

 

GVMN.2.4

Quá trình khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã khen thưởng giáo viên

MA_KHEN_THUONG_GV

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã Loại khen thưởng

LOAI_KHEN_THUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Nội dung khen thưởng

NOI_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Cấp khen thưởng

CAP_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Ngày khen thưởng

NGAY_KHEN_THUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Số quyết định

SO_QUYET_DINH_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm

NAM

Số nguyên

Integer

 

 

GVMN.2.5

Kỷ luật

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã kỷ luật giáo viên

MA_KY_LUAT_GV

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã Loại kỷ luật

LOAI_KY_LUAT_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Lý do

LY_DO

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Cấp kỷ luật

CAP_KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Ngày kỷ luật

NGAY_KY_LUAT

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Số quyết định

SO_QUYET_DINH_KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

100

 

GVMN.2.6

Kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Xếp loại đánh giá

LOAI_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Ngày đánh giá xếp loại

NGAY_DANH_GIA

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Cấp đánh giá

CAP_DANH_GIA

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

1.4 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin học sinh mầm non

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

HSMN.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Danli mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Mã

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tham chiếu Quy định kỹ thuật về kết nối

 

 

Mã học sinh

HOC_SINH_ID

Chuỗi ký tự

String

20

DMDC

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Chiều cao

CHIEU_CAO

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Cân nặng

CAN_NANG

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Chỉ số (BMI)

CHI_SO_BMI

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Các bệnh về mắt

BENH_VE_MAT

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Các bệnh bẩm sinh

BENH_BAM_SINH

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Các bệnh về cột sống

BENH_COT_SONG

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Bênh còi xương

BENH_COI_XUONG

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_GIOI_TINH

 

 

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_DAN_TOC

 

 

Mã Tỉnh/ Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/ Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Mã công dân

MA_CONG_DAN_ID

Chuỗi ký tự

String

12

 

 

 

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Ngày cấp

NGAY_CAP

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã quốc tịch

QUOC_TICH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_NUOC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_KHU_VUC

 

 

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là học sinh lớp bán trú

IS_HOC_SINH_LOP_BTRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Số điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Thuộc hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Thuộc vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_TAP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hỗ trợ ăn trưa

IS_HO_TRO_AN_TRUA

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Tuyển mới mầm non

IS_TUYEN_MOI_MN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

Kết quả giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàn thành chương trình mầm non

IS_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_MAM_NON

Đúng/Sai

Boolean

1

 

2. Quy định kỹ thuật Cơ sở dữ liệu về giáo dục tiểu học

2.1 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin trường tiểu học

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dai

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

TRC1.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_CAP_HOC

 

 

Mã Tỉnh/ Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_KHU_VUC

 

 

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Số điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trưởng

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có phải là trường đạt chuẩn quốc gia

IS_DAT_CHUAN_QG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hạng trường

HANG_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Đạt kiểm định cấp độ

KIEM_DINH_CAP_DO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Có học sinh nội trú

HOC_SINH_NOI_TRU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Đủ thiết bị dạy học tối thiểu

THIET_BI_DAY_HOC_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DAY_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTERNET_DAY_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

 

2.2 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin lớp học tiểu học

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

LOPC1.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã giáo viên chủ nhiệm

GIAO_VIEN_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã điểm trường

DIEM_TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã danh mục tiết học

MA_DANH_MUC_TIET_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã danh mục ngoại ngữ 1

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã danh mục ngoại ngữ 2

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số tiết ngoại ngữ

MA_SO_TIET_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp bán trú

IS_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp chuyên biệt

IS_LOP_CHUYEN_BIET

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp học 5 buổi/ tuần

IS_HOC_5_BUOI_TUAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp học 6-8 buổi / tuần

IS_HOC_6_8_BUOI_TUAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp học 9-10 buổi / tuần

IS_HOC_9_10_BUOI_TUAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Đủ TBDH - Tiếng Việt

IS_TBDH_TVIET

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Đủ TBDH - Toán

IS_TBDH_TOAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có đại diện cha mẹ học sinh lớp

IS_DAI_DIEN_CHA_ME_LOP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có đại diện cha mẹ học sinh trường

IS_DAI_DIEN_CHA_ME_TRUONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

 

 

 

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin đội ngũ cán bộ trưởng tiểu học

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

GVC1.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã giáo viên

GIAO_VIEN_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

MA_GIOI_TINH_ID

 

 

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Số CMTND/Hộ chiếu/Thẻ căn cước

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Số di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_DAN_TOC

 

 

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã Tỉnh/Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã Xã/Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số sổ bảo hiểm xã hội

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã ngạch/ hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

10

(Áp dụng cho GV)

 

 

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuân

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

Số nguyên

Integer

10

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

 

Áp dụng GV công lập

 

 

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

Áp dụng GV công lập

 

 

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

 

Áp dụng GV công lập

 

 

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

 

Áp dụng GV công lập

 

 

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Áp dụng GV công lập

 

 

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 1

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã kết quả chuẩn nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC (Áp dụng cho GV)

 

 

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

 

 

 

 

 

Quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

 

 

 

 

 

Danh sách ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.3

 

 

 

 

 

Quá trình khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.4

 

 

 

 

 

Kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.5

 

 

 

 

 

Kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp

KET_QUA_DANH_GIA

Tham chiếu GVMN.2.6

 

 

 

 

2.4 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin học sinh tiểu học

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dai

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

HSC1.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Mã học sinh

HOC_SINH_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã

MA

Chuỗi ký tự

String

20

Tham chiếu Quy định kỹ thuật về kết nối

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Tên viết tắt

TEN_TAT

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Chiều cao

CHIEU_CAO

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Cân nặng

CAN_NANG

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Chỉ số (BMI)

CHI_SO_BMI

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Các bệnh về mắt

BENH_VE_MAT

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Các bệnh bẩm sinh

BENH_BAM_SINH

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Các bệnh về cột sống

BENH_COT_SONG

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Bênh còi xương

BENH_COI_XUONG

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Biết bơi

BIET_BOI

Chuỗi ký tự

String

4

 

 

 

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_DANTOC

 

 

Tên dân tộc theo giấy khai sinh

DAN_TOC_THEO_GIAY_KHAI_SINH

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

 

Mã Tỉnh/ Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

 

 

 

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_KHU_VUC

 

 

Mã quốc tịch

QUOC_TICH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã công dân

MA_CONG_DAN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày cấp

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Là đội viên

IS_DOI_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh học tiếng dân tộc

IS_HOC_SINH_TIENG_DAN_TOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học song ngữ

IS_HOC_SONG_NGU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh bán trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_BAN_TRU_DAN_NUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh nội trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_NOI_TRU_DAN_NUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh lớp bán trú

IS_HOC_SINH_LOP_BTRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh phổ thông dân tộc bán trú

IS_HOC_SINH_PT_DT_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Nhu cầu hỗ trợ ngoại ngữ

IS_NHU_CAU_HO_TRO_NNGU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Tăng cường tiếng việt

IS_TANG_CUONG_TIENG_VIET

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh dân tộc trợ giảng

IS_HOC_SINH_DT_TRO_GIANG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

4

 

 

 

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

Sting

50

 

 

 

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

4

 

 

 

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

Sting

50

 

 

 

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

Sting

150

 

 

 

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

4

 

 

 

Mã diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Lưu ban năm trước

IS_LUU_BAN_NAM_TRUOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_TAP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hỗ trợ nhà ở

IS_HO_TRO_NHA_O

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cấp tiền hàng tháng

IS_CAP_TIEN_HANG_THANG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cấp gạo

IS_CAP_GAO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học mẫu giáo 5 tuổi

IS_HOC_LOP_MG_5T

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học chương trình GD của bộ

IS_HOC_CTGD_CUA_BO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Có cập nhật khen thưởng

CAP_NHAT_KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Nội dung khen thưởng

LIST_KHEN_THUONG

Tham chiếu

KHENTHUONG.2.1

 

 

 

 

 

Nội dung bạo lực học đường

LIST_BAO_LUC_HOC_DUONG

Tham chiếu

BAOLUCHĐ.2.2

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

KHEN
THUONG.2.1

Nội dung khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã khen thưởng

MA_KHEN_THUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Nội dung

NOI_DUNG

Chuỗi ký tự

String

255

 

 

 

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

255

 

BAOLUCHĐ.2.2

Nội dung bạo lực học đường

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã bạo lực học đường

MA

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Đối tượng

DOI_TUONG

Chuỗi ký tự

String

25

 

 

 

Hình thức bạo lực

HINH_THUC_BAO_LUC

Chuỗi ký tự

String

25

 

 

 

Địa điểm

DIA_DIEM

Chuỗi ký tự

String

25

 

 

 

Thời lượng

THOI_LUONG

Chuỗi ký tự

String

25

 

 

 

Kết quả xử lý

KET_QUA_XU_LY

Chuỗi ký tự

String

255

 

 

 

Ghi chú

GHI_CHU

Chuỗi ký tự

String

255

 

KQHTC1

Kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

Cấp độ: Cấp 1

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Mã học sinh

HOC_SINH_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Học kỳ

HOC_KY

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Điểm tổng kết

DIEM_TONG_KET

Chuỗi ký tự

String

4

 

 

 

Mã học lực

MA_HOC_LUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã hạnh kiểm

MA_HANH_KIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã danh hiệu

MA_DANH_HIEU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số ngày nghỉ

SO_NGAY_NGHI

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Nhận xét

NHAN_XET

Chuỗi ký tự

String

255

 

 

 

Khen thưởng

KHEN_THUONG

Chuỗi ký tự

String

255

 

 

 

Kỷ luật

KY_LUAT

Chuỗi ký tự

String

255

 

 

 

Được lên lớp

IS_LEN_LOP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Rèn luyện lại

IS_REN_LUYEN_LAI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Danh sách điểm môn

DIEM_MONS

Tham chiếu KQHTC1.2.1

 

 

 

 

 

Hoàn thành chương trình tiểu học

IS_HOAN_THANH_CHUONG_TRINH_TIEU_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

Cấp độ: Cấp 2

KQHTC1.2.1

Điểm môn

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã môn học

MA_MON_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điểm

DIEM

Số thập phân

Decimal

 

 

2.5 Thông tin về báo cáo số liệu quản lý chất lượng giáo dục tiểu học (EQMS)

2.5.1 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin EQMS đầu năm

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

EQMSDN.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Giáo viên

DN_DNGVS

Tham chiếu EQMSDN.2.1

 

 

 

 

 

Giáo viên tiếng anh

DN_DNGVTAS

Tham chiếu EQMSDN.2.2

 

 

 

 

 

Điểm trường cơ sở vật chất

DN_DTRCSVCS

Tham chiếu EQMSDN.2.3

 

 

 

 

 

Điểm trường lớp học sinh

DN_DTRLOPHSS

Tham chiếu EQMSDN.2.4

 

 

 

 

 

Lớp học sinh

DN_LOPHSS

Tham chiếu EQMSDN.2.5

 

 

 

 

 

Cơ sở vật chất diện tích đất

DN_CSVCDIENTICHDATS

Tham chiếu EQMSDN.2.6

 

 

 

 

 

Cơ sở vật chất phòng học

DN_CSVCPHONGHOCS

Tham chiếu EQMSDN.2.7

 

 

 

 

 

Cơ sở vật chất nhà vệ sinh

DN_CSVCNHAVESINHS

Tham chiếu EQMSDN.2.8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

EQMSDN.2.1

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

4000

 

 

 

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trình độ đào tạo trên đại học

TDDT_TREN_DAI_HOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trình độ đào tạo đại học

TDDT_DAI_HOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trình độ đào tạo cao đẳng

TDDT_CAO_DANG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trình độ đào tạo TH12 + 2

TDDT_TH12_CONG2

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trình độ đào tạo TH9 + 3

TDDT_TH9_CONG3

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trình độ đào tạo dưới THSP

TDDT_DUOI_THSP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Chế độ lao động biên chế

CDLD_BIEN_CHE

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Chế độ lao động hợp đồng

CDLD_HOP_DONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Chế độ lao động thỉnh giảng

CDLD_THINH_GIANG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trong tổng số nữ

TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trong tổng số dân tộc

TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trong tổng số dân tộc nữ

TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

EQMSDN.2.2

Giáo viên tiếng anh

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

4000

 

 

 

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

C2

C2

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

C1

C1

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

B2

B2

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

B1

B1

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Dưới B1

DUOI_B1

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Chứng chỉ sư phạm

CHUNG_CHI_SP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Biên chế

BIEN_CHE

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Hợp đồng

HOP_DONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Thỉnh giảng

THINH_GIANG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Nữ

NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Dân tộc

DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Nữ dân tộc

NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

EQMSDN.2.3

Điểm trường cơ sở vật chất

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã điểm trường

DIEM_TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên điểm trường

TEN_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Diện tích

DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Diện tích sân chơi bãi tập

DIEN_TICH_SAN_CHOI_BAI_TAP

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng trên cấp 4 số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_TREN_CAP4_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng trên cấp 4 diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_TREN_CAP4_IDT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng cấp 4 số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_CAP4_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng cấp 4 diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_CAP4_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng tạm diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_TAM_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng tạm số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_TAM_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng tạm muốn số lượng

PHONG_HOC_CAPXD_MUON_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phòng học theo cấp xây dựng tạm muốn diện tích

PHONG_HOC_CAPXD_MUON_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phòng học đủ điều kiện tổ chức học nhóm - Đủ diện tích và bàn ghế

PHONG_HOC_DU_DK_TC_HOC_NHOM_DU_DT_VA_BAN_GHE

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phòng học đủ điều kiện tổ chức học nhóm - Đủ diện tích - thiếu bàn ghế

PHONG_HOC_DU_DK_TC_HOC_NHOM_DU_DT_THIEU_BAN_GHE

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Phòng học đủ điều kiện tổ chức học nhóm - Đủ bàn ghế - thiếu diện tích

PHONG_HOC_DU_DK_TC_HOC_NHOM_DU_BAN_GHE_THIEU_DT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nam số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NAM_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nam diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NAM_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nữ số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NU_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho giáo viên Nữ diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_GV_NU_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nam số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_HS_NAM_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nam diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_HS_NAM_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nữ số lượng

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_HS_NU_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Khu vệ sinh đạt chuẩn cho học sinh Nữ diện tích

KHU_VS_DAT_CHUAN_VS_HS_NU_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Nhà xe giáo viên số lượng

NHA_XE_GV_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Nhà xe giáo viên diện tích

NHA_XE_GV_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Nhà xe học sinh số lượng

NHA_XE_HS_SL

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Nhà xe học sinh diện tích

NHA_XE_HS_DT

Số thập phân

Decimal

 

 

EQMSDN.2.4

Điểm trường lớp học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã điểm trường

DIEM_TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên điểm trường

TEN_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Lớp ghép

LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 số lớp

LOP1_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số học sinh

LOP1_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số nữ

LOP1_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số dân tộc

LOP1_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số nữ dân tộc

LOP1_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số lớp ghép

LOP1_TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số khuyết tật

LOP1_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 số lớp

LOP2_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số học sinh

LOP2_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số nữ

LOP2_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số dân tộc

LOP2_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số nữ dân tộc

LOP2_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số lớp ghép

LOP2_TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số khuyết tật

LOP2_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 số lớp

LOP3_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số học sinh

LOP3_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số nữ

LOP3_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số dân tộc

LOP3_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số nữ dân tộc

LOP3_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số lớp ghép

LOP3_TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số khuyết tật

LOP3_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 số lớp

LOP4_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số học sinh

LOP4_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số nữ

LOP4_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số dân tộc

LOP4_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số nữ dân tộc

LOP4_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số lớp ghép

LOP4_TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số khuyết tật

LOP4_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 số lớp

LOP5_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số học sinh

LOP5_HS_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số nữ

LOP5_TRONG_TONG_SO_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số dân tộc

LOP5_TRONG_TONG_SO_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số nữ dân tộc

LOP5_TRONG_TONG_SO_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số lớp ghép

LOP5_TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số khuyết tật

LOP5_TRONG_TONG_SO_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

EQMSDN.2.5

Lớp học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

4000

 

 

 

Tổng số lớp

TONG_SO_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Tổng số học sinh

TONG_SO_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 số lớp

LOP1_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 số học sinh

LOP1_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 số lớp

LOP2_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 số học sinh

LOP2_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 số lớp

LOP3_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 số học sinh

LOP3_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 số lớp

LOP4_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 số học sinh

LOP4_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 số lớp

LOP5_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 số học sinh

LOP5_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trong tổng số lớp ghép - số lớp

TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP_SO_LOP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trong tổng số lớp ghép - số học sinh

TRONG_TONG_SO_LOP_GHEP_SO_HS

Số nguyên

Integer

 

 

EQMSDN.2.6

Cơ sở vật chất diện tích đất

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

 

Số lượng

SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

 

 

EQMSDN.2.7

Cơ sở vật chất phòng học

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

 

Trên cấp 4 số lượng

TREN_CAP4_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Trên cấp 4 diện tích

TREN_CAP4_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Cấp 4 số lượng

CAP4_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Cấp 4 diện tích

CAP4_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Dưới cấp 4 số lượng

DUOI_CAP4_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Dưới cấp 4 diện tích

DUOI_CAP4_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Số lượng

MUON_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Diện tích

MUON_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

EQMSDN.2.8

Cơ sở vật chất nhà vệ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nội dung tiêu chí

NOI_DUNG_TIEU_CHI

Chuỗi ký tự

String

 

 

 

 

GV nam số lượng

DUNG_CHO_GV_NAM_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

GV nam diện tích

DUNG_CHO_GV_NAM_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

GV nữ số lượng

DUNG_CHO_GV_NU_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

GV nữ diện tích

DUNG_CHO_GV_NU_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

HS nam số lượng

DUNG_CHO_HS_NAM_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

HS nam diện tích

DUNG_CHO_HS_NAM_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

HS nữ số lượng

DUNG_CHO_HS_NU_SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

HS nữ diện tích

DUNG_CHO_HS_NU_DIEN_TICH

Số thập phân

Decimal

 

 

 

2.5.2 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin EQMS giữa năm

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tỉếng Việt

Tiếng Anh

EQMSGN.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Báo cáo chất lượng giáo dục

GN_DGHSS

Tham chiếu EQMSGN.2.1

 

 

 

 

 

Điểm kiểm tra định kỳ

GN_DIEMS

Tham chiếu EQMSGN.2.2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoạt động chuyên môn cộng đồng

GN_CMCD1S

Tham chiếu EQMSGN.2.3

 

 

 

 

 

Mô-đun tập huấn

GN_CMCD2S

Tham chiếu EQMSGN.2.4

 

 

 

Cấp độ: Cấp 2

EQMSGN.2.1

Báo cáo chất lượng giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số

LOP1_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 nữ

LOP1_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 dân tộc

LOP1_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 nữ dân tộc

LOP1_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 lớp ghép

LOP1_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 khuyết tật

LOP1_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số

LOP2_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 nữ

LOP2_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 dân tộc

LOP2_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 nữ dân tộc

LOP2_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 lớp ghép

LOP2_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 khuyết tật

LOP2_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số

LOP3_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 nữ

LOP3_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 dân tộc

LOP3_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 nữ dân tộc

LOP3_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 lớp ghép

LOP3_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 khuyết tật

LOP3_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số

LOP4_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 nữ

LOP4_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 dân tộc

LOP4_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 nữ dân tộc

LOP4_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 lớp ghép

LOP4_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 khuyết tật

LOP4_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số

LOP5_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 nữ

LOP5_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 dân tộc

LOP5_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 nữ dân tộc

LOP5_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 lớp ghép

LOP5_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 khuyết tật

LOP5_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

EQMSGN.2.2

Điểm kiểm tra định kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tổng số

TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 tổng số

LOP1_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 nữ

LOP1_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 dân tộc

LOP1_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 nữ dân tộc

LOP1_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 lớp ghép

LOP1_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 1 khuyết tật

LOP1_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 tổng số

LOP2_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 nữ

LOP2_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 dân tộc

LOP2_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 nữ dân tộc

LOP2_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 lớp ghép

LOP2_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 2 khuyết tật

LOP2_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 tổng số

LOP3_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 nữ

LOP3_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 dân tộc

LOP3_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 nữ dân tộc

LOP3_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 lớp ghép

LOP3_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 3 khuyết tật

LOP3_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 tổng số

LOP4_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 nữ

LOP4_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 dân tộc

LOP4_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 nữ dân tộc

LOP4_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 lớp ghép

LOP4_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 4 khuyết tật

LOP4_KHUYET_TAT

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 tổng số

LOP5_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 nữ

LOP5_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 dân tộc

LOP5_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 nữ dân tộc

LOP5_NU_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 lớp ghép

LOP5_LOP_GHEP

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Lớp 5 khuyết tật

LOP5_KHUYET_TAT

Sô nguyên

Integer

 

 

EQMSGN.2.3

Hoạt động chuyên môn cộng đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Số lượng

SO_LUONG

Số nguyên

Integer

 

 

EQMSGN.2.4

Mô-đun tập huấn

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã báo cáo

MA_BAO_CAO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Giáo viên hoàn thành tập huấn tổng số

GV_HTTH_TONG_SO

Số nguyên

Integer

10

 

 

 

Giáo viên hoàn thành tập huấn nữ

GV_HTTH_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Giáo viên hoàn thành tập huấn dân tộc

GV_HTTH_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

HT và Phó HT hoàn thành tập huấn tổng số

HTvaPHT_HTTH_TONG_SO

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

HT và Phó HT hoàn thành tập huấn nữ

HTvaPHT_HTTH_NU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

HT và Phó HT hoàn thành tập huấn dân tộc

HTvaPHT_HTTH_DAN_TOC

Số nguyên

Integer

 

 

 

2.5.3 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin EQMS cuối năm

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

EQMSCN.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Báo cáo chất lượng giáo dục

CN_DGHSS

Tham chiếu EQMSGN.2.1

 

 

 

 

 

Điểm kiểm tra định kỳ

CN_DIEMS

Tham chiếu EQMSGN.2.2

 

 

 

 

 

Hoạt động chuyên môn cộng đồng

CN_CMCD1S

Tham chiếu EQMSGN.2.3

 

 

 

 

 

Mô-đun tập huấn

CN_CMCD2S

Tham chiếu EQMSGN.2.4

 

 

 

3. Quy định kỹ thuật Cơ sở dữ liệu về giáo dục trung học cơ sở

3.1 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin trường trung học cơ sở

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

TRC2.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Tên trường

TEN

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã nhóm cấp học

MA_NHOM_CAP_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_CAP_HOC

 

 

Mã Tỉnh/ Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/ Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Địa chỉ

DIA_CHI

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Mã loại hình trường

MA_LOAI_HINH_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã loại trường

MA_LOAI_TRUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã vùng khó khăn

MA_VUNG_KHO_KHAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã đạt chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục

MA_DAT_CHUAN_DANH_GIA_CLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_KHU_VUC

 

 

Mã dự án

MA_DU_AN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số điểm trường

SO_DIEM_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Số điện thoại

DIEN_THOAI

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Fax

FAX

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Website

WEBSITE

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Vị trí bản đồ

VI_TRI_BAN_DO

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Tên hiệu trưởng

HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Điện thoại hiệu trưởng

DIEN_THOAI_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email hiệu trưởng

EMAIL_HIEU_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Có chi bộ đảng

IS_CO_CHI_BO_DANG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có phải là trường đạt chuẩn quốc gia

IS_DAT_CHUAN_QG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có phải là trường quốc tế

IS_TRUONG_QUOC_TE

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh khuyết tật

IS_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh bán trú

IS_HOC_SINH_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG_GDXH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh nội trú

IS_HOC_SINH_NOI_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có thuộc vùng đặc biệt khó khăn

IS_VUNG_DAC_BIET_KHO_KHAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có đạt chất lượng tối thiểu

IS_DAT_CHAT_LUONG_TOI_THIEU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có dạy 2 buổi/ngày

IS_2_BUOI_NGAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hạng trường

HANG_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Đạt kiểm định cấp độ

KIEM_DINH_CAP_DO

Số nguyên

Integer

5

 

 

 

Đủ thiết bị dạy học tối thiểu

THIET_BI_DAY_HOC_TOI_THIEU

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Ngày tháng năm thành lập

NAM_THANH_LAP

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Có sử dụng máy vi tính phục vụ quản lý và giáo dục trẻ

IS_SU_DUNG_MAY_TINH_DAY_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Được kết nối Internet

IS_KHAI_THAC_INTER_NET_DAY_HOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có điện lưới

IS_DIEN_LUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có nguồn nước sạch

IS_NGUON_NUOC_SACH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có công trình vệ sinh

IS_CONG_TRINH_VE_SINH

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục vệ sinh đôi tay

IS_CT_GDVS_DOI_TAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có chương trình giáo dục cơ bản

IS_CHUONG_TRINH_GIAO_DUC_CO_BAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có hạ tầng tiếp cận học sinh khuyết tật

IS_CO_HA_TANG_TLHT_PHU_HOP_HSKT

Đúng/Sai

Boolean

i

 

 

 

Có bộ phận công tác tư vấn học đường

IS_CONG_TAC_TU_VAN_HOC_DUONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã vùng

MA_VUNG

Danh mục liệt kê

Enumeration

20

DMDC

 

 

Danh sách điểm trường

DIEM_TRUONGS

Tham chiếu TRMN.2.1

 

 

 

 

 

Danh sách mã vùng khó khăn

TRUONG_VUNG_KHO_KHANS

Tham chiếu TRMN.2.2

 

 

 

 

3.2 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin lớp học trung học cơ sở

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

LOPC2.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã lớp

MA

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Tên lớp

TEN

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã giáo viên chủ nhiệm

GIAO_VIEN_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã điểm trường

DIEM_TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã danh mục ngoại ngữ 1

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã danh mục ngoại ngữ 2

MA_DANH_MUC_NGOAI_NGU_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Dạy 2 buổi / ngày

IS_DAY_2_BUOI_NGAY

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp ghép

IS_LOP_GHEP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã lớp ghép

MA_LOP_GHEP

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Có cập nhật lớp ghép

IS_CAP_NHAT_LOP_GHEP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp bán trú

IS_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là lớp học 5 buổi / tuần

IS_HOC_5_BUOI_TUAN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có học sinh học nghề

IS_CO_HOC_SINH_HOC_NGHE

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

 

 

 

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số buổi học trên tuần

MA_SO_BUOI_HOC_TREN_TUAN

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Phân công môn học

MON_HOCS

Tham chiếu LOPMN.2.1

 

 

 

 

 

Lớp có học sinh khuyết tật

IS_LOP_HOC_SINH_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có đại diện cha mẹ học sinh lớp

DAI_DIEN_CHA_ME_HS_LOP

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

 

Có đại diện cha mẹ hs trường

DAI_DIEN_CHA_ME_HS_TRUONG

Chuỗi ký tự

String

1

 

 

3.3 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin đội ngũ cán bộ trường trung học cơ sở

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

GVC2.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã giáo viên

GIAO_VIEN_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_GIOI_TINH

 

 

Mã trạng thái cán bộ

MA_TRANG_THAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số CMTND/ Hộ chiếu/ Thẻ căn cước

SO_CMTND

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Email

EMAIL

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Số điện thoại di động

DI_DONG

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_DAN_TOC

 

 

Mã tôn giáo

MA_TON_GIAO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TON_GIAO

 

 

Quê quán

QUE_QUAN

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã Tỉnh/ Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/ Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Là đảng viên

IS_DANG_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Số sổ bảo hiểm xã hội

SO_SO_BHXH

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã nhóm cán bộ

MA_NHOM_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã loại cán bộ

MA_LOAI_CAN_BO

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã hình thức hợp đồng

MA_HINH_THUC_HOP_DONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Ngày tuyển dụng

NGAY_TUYEN_DUNG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Cơ quan tuyển dụng

CO_QUAN_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Nghề nghiệp khi được tuyển

NGHE_NGHIEP_KHI_DUOC_TUYEN_DUNG

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã ngạch/hạng

MA_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã số ngạch/hạng

MA_SO_NGACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã môn dạy

MA_MON_DAY

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã môn kiêm nhiệm

MA_MON_KIEM_NHIEM

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã tiếng dân tộc

MA_TIENG_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Số tiết thực dạy trên tuần

SO_TIET_THUC_DAY_TUAN

Số nguyên

Integer

 

(Áp dụng cho GV)

 

 

Số tiết thực kiêm nhiệm trên tuần

SO_TIET_THUC_KIEM_NHIEM_TUAN

Số nguyên

Integer

 

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có được tập huấn kỹ năng sống

IS_TAP_HUAN_KY_NANG_SONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có dạy lớp khuyết tật

IS_DAY_LOP_KHUYET_TAT

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có dạy 1 buổi / ngày

IS_DAY_1_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có dạy 2 buổi/ ngày

IS_DAY_2_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

(Áp dụng cho GV)

 

 

Có chuyên trách đoàn đội

IS_CHUYEN_TRACH_DOAN_DOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Có tham gia chương trình bồi dưỡng

IS_THAM_GIA_CHUONG_TRINH_BOI_DUONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Phụ cấp thu hút

PC_THU_HUT

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Phụ cấp thâm niên

PC_THAM_NIEN

Số thập phân

Decimal

 

Áp dụng GV công lập

 

 

Phụ cấp ưu đãi nghề

PC_UD_NGHE

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Mã bậc lương

MA_BAC_LUONG

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

Áp dụng GV công lập

 

 

Phần trăm vượt khung

PHAN_TRAM_VUOT_KHUNG

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Hệ số lương

HE_SO_LUONG

Số thập phân

Decimal

 

Áp dụng GV công lập

 

 

Ngày hưởng lương

NGAY_HUONG_LUONG

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

Áp dụng GV công lập

 

 

Mã bồi dưỡng thường xuyên

MA_BOI_DUONG_TX

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ chuyên môn

MA_TRINH_DO_CHUYEN_MON

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ lý luận chính trị

MA_TRINH_DO_LLCT

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ quản lý giáo dục

MA_TRINH_DO_QLGD

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã ngoại ngữ

MA_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ ngoại ngữ

MA_TRINH_DO_NGOAI_NGU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điểm ngoại ngữ

DIEM_NGOAI_NGU

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Mã tin học

MA_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ tin học

MA_TRINH_DO_TIN_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 1

MA_CHUYEN_MON_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ 1

MA_TRINH_DO_1

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã chuyên môn 2

MA_CHUYEN_MON_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã trình độ 2

MA_TRINH_DO_2

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã kết quả chuẩn nghề nghiệp

MA_KET_QUA_CHUAN_NGHE_NGHIEP

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Mã đánh giá viên chức

MA_DG_VIEN_CHUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã giáo viên giỏi

MA_GIAO_VIEN_GIOI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

(Áp dụng cho GV)

 

 

Danh hiệu được phong tặng cao nhất

DANH_HIEU_DUOC_PHONG_TANG_CAO_NHAT

Chuỗi ký tự

String

200

 

 

 

Được tuyển mới

IS_TUYEN_MOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Ngày chuyển đến

NGAY_CHUYEN_DEN

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Năm vào trường

NAM_VAO_TRUONG

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Danh sách nhiệm vụ kiêm nhiệm

NHIEM_VU_KIEM_NHIEMS

Tham chiếu GVMN.2.1

 

 

 

 

 

Quá trình đào tạo bồi dưỡng

NHAN_SU_QUA_TRINH_DAO_TAO_BOI_DUONGS

Tham chiếu GVMN.2.2

 

 

 

 

 

Danh sách ngoại ngữ

NHAN_SU_QUA_TRINH_NGOAI_NGUS

Tham chiếu GVMN.2.3

 

 

 

 

 

Quá trình khen thưởng

NHAN_SU_KHEN_THUONGS

Tham chiếu GVMN.2.4

 

 

 

 

 

Kỷ luật

NHAN_SU_KY_LUATS

Tham chiếu GVMN.2.5

 

 

 

 

 

Kết quả đánh giá theo chuẩn nghề nghiệp

KET_QUA_DANH_GIA

Tham chiếu GVMN.2.6

 

 

 

 

3.4 Tên nhóm dữ liệu: Thông tin học sinh trung học cơ sở

Cấp độ: Cấp 1

Mã thông tin

Phân Cấp thông tin

Ký hiệu trường dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Đối tượng thông tin

Trường dữ liệu

Tiếng Việt

Tiếng Anh

HSC2.1.1

Thông tin chung

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã trường

TRUONG_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Mã khối

MA_KHOI

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Mã lớp

MA_LOP

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Mã học sinh

HOC_SINH_ID

Chuỗi ký tự

String

15

 

 

 

Họ tên

HO_TEN

Chuỗi ký tự

String

50

Tham chiếu QCVN 109:2017/BTTTT

 

 

Tên viết tắt

TEN_TAT

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Ngày sinh

NGAY_SINH

Ngày tháng

Date

10

Tham chiếu QCVN 102:2016/BTTTT

 

 

Mã giới tính

MA_GIOI_TINH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

MA_GIOI_TINH_ID

 

 

Chiều cao

CHIEU_CAO

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Cân nặng

CAN_NANG

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Nhóm máu

NHOM_MAU

Chuỗi ký tự

String

10

 

 

 

Chỉ số (BMI)

CHI_SO_BMI

Số thập phân

Decimal

 

 

 

 

Các bệnh về mắt

BENH_VE_MAT

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Các bệnh bẩm sinh

BENH_BAM_SINH

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Các bệnh về cột sống

BENH_COT_SONG

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Bênh còi xương

BENH_COI_XUONG

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Biết bơi

BIET_BOI

Chuỗi ký tự

String

4

 

 

 

Mã trạng thái hiện tại

MA_TRANG_THAI_HIEN_TAI

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã lý do thôi học

MA_LY_DO_THOI_HOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Điện thoại liên hệ

DIEN_THOAI_LIEN_HE

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Mã dân tộc

MA_DAN_TOC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_DAN_TOC

 

 

Mã Tỉnh/ Thành

TINH_THANH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_TINH

 

 

Mã Quận/ Huyện

QUAN_HUYEN_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_HUYEN

 

 

Mã Xã/Phường

XA_PHUONG_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_XA

 

 

Thứ tự

THU_TU

Số nguyên

Integer

10

 

 

 

Nơi sinh

NOI_SINH

Chuỗi ký tự

String

250

 

 

 

Mã khu vực

MA_KHU_VUC

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_KHU_VUC

 

 

Mã quốc tịch

QUOC_TICH_ID

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DM_NUOC

 

 

Mã loại khuyết tật

MA_LOAI_KHUYET_TAT

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã lớp hướng nghiệp dạy nghề

MA_LOP_HUONG_NGHIEP_DAY_NGHE

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Mã công dân

MA_CONG_DAN_ID

Chuỗi ký tự

String

20

 

 

 

Nơi cấp

NOI_CAP

Chuỗi ký tự

String

150

 

 

 

Ngày cấp

NGAY_CAP

Ngày tháng

String

10

 

 

 

Là đội viên

IS_DOI_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Là đoàn viên

IS_DOAN_VIEN

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh học tiếng dân tộc

IS_HOC_SINH_TIENG_DAN_TOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học 2 buổi

IS_HOC_2_BUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học song ngữ

IS_HOC_SONG_NGU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Kỹ năng sống

IS_KY_NANG_SONG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh bán trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_BAN_TRU_DAN_NUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh nội trú dân nuôi

IS_HOC_SINH_NOI_TRU_DAN_NUOI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh lớp bán trú

IS_HOC_SINH_LOP_BTRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Khuyết tật không đánh giá

IS_KHUYET_TAT_KHONG_DANH_GIA

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học sinh phổ thông dân tộc bán trú

IS_HOC_SINH_PT_DT_BAN_TRU

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Tên cha

TEN_CHA

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp cha

NGHE_NGHIEP_CHA

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm sinh cha

NAM_SINH_CHA

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Tên mẹ

TEN_ME

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp mẹ

NGHE_NGHIEP_ME

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm sinh mẹ

NAM_SINH_ME

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Tên người đỡ đầu

TEN_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

50

 

 

 

Nghề nghiệp người đỡ đầu

NGHE_NGHIEP_NGUOI_DD

Chuỗi ký tự

String

100

 

 

 

Năm sinh người đỡ đầu

NAM_SINH_NGUOI_DO_DAU

Số nguyên

Integer

 

 

 

 

Diện chính sách

MA_DIEN_CHINH_SACH

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC

 

 

Lưu ban năm trước

IS_LUU_BAN_NAM_TRUOC

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cha dân tộc

IS_CHA_DT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mẹ dân tộc

IS_ME_DT

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hộ nghèo

IS_HO_NGHEO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Vùng khó khăn

IS_VUNG_KK

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Miễn học phí

IS_MIEN_HOC_PHI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Giảm học phí

IS_GIAM_HOC_PHI

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hỗ trợ chi phí học tập

IS_HO_TRO_CHI_PHI_HOC_TAP

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Hỗ trợ nhà ở

IS_HO_TRO_NHA_O

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cấp tiền hàng tháng

IS_CAP_TIEN_HANG_THANG

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Cấp gạo

IS_CAP_GAO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Học chương trình GD của bộ

IS_HOC_CTGD_CUA_BO

Đúng/Sai

Boolean

1

 

 

 

Mã học bán trú

MA_HOC_BAN_TRU

Danh mục liệt kê

Enumeration

 

DMDC