Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1505/QĐ-UBND

Quyết định 1505/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính liên thông cùng cấp lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường do tỉnh Thái Bình ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1505/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 25/05/2020
Người ký Nguyễn Khắc Thận
Ngày hiệu lực 25/05/2020
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 25/05/2020 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1505/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 25 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CÙNG CẤP LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 214/TTr-STNMT ngày 15/5/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 47 (bốn mươi bảy) thủ tục hành chính liên thông cùng cấp lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Trung tâm PV HCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NCKSTT

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Thận

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC 47 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CÙNG CẤP LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan giải quyết

Quyết định công bố của UBND tỉnh

Cơ quan, đơn vị phối hợp giải quyết

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

I

LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (04 thủ tục)

1

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/ Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

x

 

 

Số 1468/QĐ-UBND ngày 21/5/2020

Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

2

Thẩm định, phê duyệt phương cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản

x

 

 

3

Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt

x

 

 

4

Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

x

 

 

II

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, KHOÁNG SẢN (30 thủ tục)

1

Cấp lại giấy phép tài nguyên nước

x

 

 

Số 2934/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

2

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

 

 

3

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

x

 

 

4

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

x

 

 

5

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

x

 

 

6

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 2m3/giây trở lên; phát điện với công suất lắp máy từ 2.000kw trở lên; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm trở lên; Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm

x

 

 

Số 2934/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

7

Cấp phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3000m3/ngày đêm

x

 

 

8

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3000 m3/ngày đêm

x

 

 

9

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

x

 

 

10

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

x

 

 

11

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

x

 

 

12

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác

x

 

 

13

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

x

 

 

Số 2934/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

14

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

x

 

 

15

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản:

x

 

 

16

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

x

 

 

17

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

x

 

 

18

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản

x

 

 

19

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản:

x

 

 

20

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

x

 

 

21

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

x

 

 

22

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

x

 

 

23

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

x

 

 

24

Đóng cửa mỏ khoáng sản

x

 

 

25

Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

x

 

 

26

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

x

 

 

27

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

x

 

 

28

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư công trình

x

 

 

29

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

 

 

 

30

Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

x

 

 

Số 2934/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

III

LĨNH VỰC BIỂN, HẢI ĐẢO VÀ THỦY VĂN (13 thủ tục)

1

Giao khu vực biển

x

 

 

Số 1751/QĐ-UBND ngày 25/6/2019

Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh

2

Gia hạn quyết định giao khu vực biển

x

 

 

3

Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển

x

 

 

4

Trả lại khu vực biển

x

 

 

5

Thu hồi khu vực biển

x

 

 

6

Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển

x

 

 

7

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

x

 

 

8

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

x

 

 

9

Trả lại Giấy phép nhận chìm ở biển

x

 

 

10

Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển

x

 

 

11

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

x

 

 

12

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

x

 

 

13

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân

x

 

 

 

Từ khóa:
1505/QĐ-UBND Quyết định 1505/QĐ-UBND Quyết định số 1505/QĐ-UBND Quyết định 1505/QĐ-UBND của Tỉnh Thái Bình Quyết định số 1505/QĐ-UBND của Tỉnh Thái Bình Quyết định 1505 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1505/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành 25/05/2020
Người ký Nguyễn Khắc Thận
Ngày hiệu lực 25/05/2020
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 47 (bốn mươi bảy) thủ tục hành chính liên thông cùng cấp lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi