Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1099/2005/QĐ-UBND

Quyết định 1099/2005/QĐ-UBND về số lượng cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn và cán bộ không chuyên trách để thực hiện khoán định biên và kinh phí hoạt động do Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1099/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Quận Phú Nhuận
Ngày ban hành 23/12/2005
Người ký Phạm Công Nghĩa
Ngày hiệu lực 23/12/2005
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/12/2005 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

THÀNH PHỐ HỒ\r\n CHÍ MINH
\r\n UBND QUẬN PHÚ NHUẬN

\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG\r\n HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 1099/2005/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Phú\r\n Nhuận, ngày 23 tháng 12 năm 2005

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

VỀ SỐ\r\nLƯỢNG CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC CHUYÊN MÔN VÀ CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH ĐỂ\r\nTHỰC HIỆN KHOÁN ĐỊNH BIÊN VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG.

\r\n\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân\r\ndân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

\r\n\r\n

Căn cứ Quyết định số\r\n320/2004/QĐ-UB ngày 28 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về phân\r\ncấp cho Ủy ban nhân dân quận, huyện quyết định số lượng và bố trí các chức danh\r\nchuyên trách, công chức và cán bộ không chuyên trách phường, xã, thị trấn;\r\nQuyết định số 339/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân\r\nthành phố về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách\r\nvà chế độ lương đối với cán bộ nghỉ hưu tham gia công tác giữ các chức danh\r\nchuyên trách ở phường, xã, thị trấn;

\r\n\r\n

Căn cứ Quyết định số\r\n157/2005/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho\r\nphép thực hiện mở rộng khoán định biên và kinh phí hoạt động đối với phường,\r\nxã, thị trấn;

\r\n\r\n

Căn cứ Hướng dẫn số 64/HDLS-NV-TC\r\nngày 26 tháng 01 năm 2003 của Sở Nội vụ, Sở Tài chính thành phố về hướng dẫn\r\nsắp xếp chức danh và chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức phường, xã,\r\nthị trấn theo Nghị định 114;121/2003/NĐ-CP của Chính phủ; Hướng dẫn số\r\n1130/HDLS-NV-TC ngày 26 tháng 9 năm 2005 về thực hiện mở rộng khoán định biên\r\nvà kinh phí hoạt động đối với phường, xã, thị trấn;

\r\n\r\n

Theo đề nghị của Trưởng phòng Nội\r\nvụ, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch;

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều 1. Quy\r\nđịnh số lượng cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn và cán bộ không chuyên\r\ntrách để thực hiện khoán định biên và kinh phí hoạt động (kèm theo danh sách).

\r\n\r\n

Định mức khoán kinh phí hoạt động……

\r\n\r\n

Thời gian áp dụng thực hiện…….

\r\n\r\n

Điều 2. Giao\r\ntrách nhiệm phòng Nội vụ, phòng Tài chính-Kế hoạch giúp Ủy ban nhân dân quận\r\nhướng dẫn Ủy ban nhân dân 15 phường bố trí, sắp xếp lại bộ máy và nhân sự\r\nphường theo Nghị định 114;121/2003/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư liên tịch số\r\n34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14 tháng 5 năm 2004 Hướng dẫn số\r\n64/HDLS-NV-TC ngày 26 tháng 01 năm 2005 của sở Nội vụ, sở Tài chính thành phố\r\nvề hướng dẫn sắp xếp chức danh và chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức\r\nphường, xã, thị trấn; Hướng dẫn số 1130/HDLS-NY-TC ngày 26 tháng 9 năm 2005 về\r\nthực hiện mở rộng khoán định biên và kinh phí hoạt động đối với phường, xã, thị\r\ntrấn, kiểm tra thẩm định để án và quản lý việc sử dụng định biên, kinh phí hoạt\r\nđộng được giao khoán của phường năm 2005 theo đúng quy định của nhà nước.

\r\n\r\n

Điều 3. Quyết\r\nđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số\r\n162/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 2 năm 2005; Quyết định số 265/2005/QĐ-UB ngày 12\r\ntháng 4 năm 2005; Quyết định số 407/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 2 năm 2005 của Ủy\r\nban nhân dân quận Phú Nhuận.

\r\n\r\n

Điều 4. Chánh\r\nVăn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ,\r\nTrưởng phòng Tài chính-Kế hoạch và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 15 phường chịu\r\ntrách nhiệm thi hành quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n


\r\n Nơi nhận:
\r\n
- TT.QU; TT.HĐND quận
\r\n - UBND quận
\r\n - Kho bạc nhà nước quận
\r\n - Như Điều 4,
\r\n - Lưu (VT-Hi.35).

\r\n
\r\n

TM.\r\n ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
\r\n CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Phạm Công Nghĩa

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

DANH SÁCH

\r\n\r\n

SỐ\r\nLƯỢNG CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC CHUYÊN MÔN VÀ CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH 15\r\nPHƯỜNG
\r\n(ban hành kèm theo quyết định số: 1099/2005/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2005\r\ncủa Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận)

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

Số\r\n TT

\r\n
\r\n

Tên\r\n đơn vị

\r\n
\r\n

Tổng\r\n số lượng định biên được phân bổ

\r\n
\r\n

Chia\r\n ra

\r\n
\r\n

Ghi\r\n chú

\r\n
\r\n

Cán\r\n bộ, chuyên trách, công chức chuyên môn

\r\n
\r\n

Cán\r\n bộ, không chuyên trách

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Phường 1

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Phường 2

\r\n
\r\n

40

\r\n
\r\n

21

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Phường 3

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Phường 4

\r\n
\r\n

40

\r\n
\r\n

21

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Phường 5

\r\n
\r\n

41

\r\n
\r\n

22

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Phường 7

\r\n
\r\n

44

\r\n
\r\n

25

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Phường 8

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Phường 9

\r\n
\r\n

42

\r\n
\r\n

23

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Phường 10

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

Phường 11

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

11

\r\n
\r\n

Phường 12

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

Phường 13

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

13

\r\n
\r\n

Phường 14

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

14

\r\n
\r\n

Phường 15

\r\n
\r\n

40

\r\n
\r\n

21

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

Phường 17

\r\n
\r\n

39

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Tổng\r\n cộng

\r\n
\r\n

598

\r\n
\r\n

313

\r\n
\r\n

285

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n"
Từ khóa:
1099/2005/QĐ-UBND Quyết định 1099/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1099/2005/QĐ-UBND Quyết định 1099/2005/QĐ-UBND của Quận Phú Nhuận Quyết định số 1099/2005/QĐ-UBND của Quận Phú Nhuận Quyết định 1099 2005 QĐ UBND của Quận Phú Nhuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1099/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Quận Phú Nhuận
Ngày ban hành 23/12/2005
Người ký Phạm Công Nghĩa
Ngày hiệu lực 23/12/2005
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Quy\r\nđịnh số lượng cán bộ chuyên trách, công chức chuyên môn và cán bộ không chuyên\r\ntrách để thực hiện khoán định biên và kinh phí hoạt động (kèm theo danh sách).
  • Điều 2. Giao\r\ntrách nhiệm phòng Nội vụ, phòng Tài chính-Kế hoạch giúp Ủy ban nhân dân quận\r\nhướng dẫn Ủy ban nhân dân 15 phường bố trí, sắp xếp lại bộ máy và nhân sự\r\nphường theo Nghị định 114;121/2003/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư liên tịch số\r\n34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14 tháng 5 năm 2004 Hướng dẫn số\r\n64/HDLS-NV-TC ngày 26 tháng 01 năm 2005 của sở Nội vụ, sở Tài chính thành phố\r\nvề hướng dẫn sắp xếp chức danh và chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức\r\nphường, xã, thị trấn; Hướng dẫn số 1130/HDLS-NY-TC ngày 26 tháng 9 năm 2005 về\r\nthực hiện mở rộng khoán định biên và kinh phí hoạt động đối với phường, xã, thị\r\ntrấn, kiểm tra thẩm định để án và quản lý việc sử dụng định biên, kinh phí hoạt\r\nđộng được giao khoán của phường năm 2005 theo đúng quy định của nhà nước.
  • Điều 3. Quyết\r\nđịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định số\r\n162/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 2 năm 2005; Quyết định số 265/2005/QĐ-UB ngày 12\r\ntháng 4 năm 2005; Quyết định số 407/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 2 năm 2005 của Ủy\r\nban nhân dân quận Phú Nhuận.
  • Điều 4. Chánh\r\nVăn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Trưởng phòng Nội vụ,\r\nTrưởng phòng Tài chính-Kế hoạch và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 15 phường chịu\r\ntrách nhiệm thi hành quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi