Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › 06/2024/NQ-HĐND

Nghị quyết 06/2024/NQ-HĐND sửa đổi Điều 1 Nghị quyết 213/NQ-HĐND thông qua bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 06/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành 10/07/2024
Người ký
Ngày hiệu lực 22/07/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 10/07/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực
6 CÔNG BÁO VĨNH LONG/Số 53/Ngày 17-7N-2g0ư2ờ4i ký: Trung tâm Tin

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2024/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 10 tháng 7 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 NGHỊ QUYẾT SỐ 213/NQ-HĐND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG TỪ NĂM 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/ NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 85/TTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 213/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục sau:

- Phụ lục IV: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

- Phụ lục V: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

- Phụ lục VI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

- Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại đô thị.

- Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

- Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

2. Bổ sung Phụ lục X: Bảng giá đất Khu công nghiệp.

(Kèm theo 07 Phụ lục sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2024.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm

 


PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường và đơn vị hành chính

Đoạn đường /Khu vực

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí còn lại

2

HUYỆN LONG HỒ

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xã An Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 28

bến đò An Bình

hết ranh xã An Bình

660

429

330

 

 

2

Đường huyện 28B

Trường Mẫu giáo An Thành

UBND An Bình

520

338

 

 

 

3

Đường xã

cầu ngang xã An Bình

bến phà An Hòa - Trường An

500

325

 

 

 

4

Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình

giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An)

cầu Cây Gòn

350

 

 

 

 

5

Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận

giáp ĐH 28

giáp Khu du lịch Vinh Sang

320

 

 

 

 

6

Khu vực chợ xã An Bình

 

520

338

 

 

 

7

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.2

Xã Bình Hòa Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

phà Đình Khao

Giáp ranh tỉnh Bến Tre

980

637

490

343

 

2

Đường huyện 21

Đoạn qua xã Bình Hòa Phước

 

850

553

425

298

 

3

Đường huyện 21B nối dài

UBND xã Bình Hòa Phước

cầu Cái Muối

500

325

 

 

 

4

Đường huyện 21B

giáp quốc lộ 57

ngã ba Lò Rèn

500

325

 

 

 

5

Đường huyện 21B

ngã ba Lò Rèn

UBND xã Bình Hòa Phước

720

468

360

 

 

6

Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2

Quốc lộ 57

trụ sở ấp Phước Định 2

650

423

325

 

 

7

Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2

cầu Cái Muối

Cầu Hòa Ninh

500

325

 

 

 

8

Đường nhựa ấp Bình Hòa 1

chợ Cái Muối

Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước

500

325

 

 

 

9

Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước

giáp xã Đồng Phú

cầu Cái Muối

350

 

 

 

 

10

Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước

 

520

338

 

 

 

11

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.3

Xã Hòa Ninh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

phà Đình Khao

hết ranh xã Hòa Ninh

980

637

490

343

 

2

Đường huyện 21

giáp quốc lộ 57

hết ranh xã Hòa Ninh

850

553

425

298

 

3

Đường huyện 28

giáp ranh xã An Bình

cầu Hòa Ninh

660

429

330

 

 

4

Đường Phú An 1- Hòa Ninh

cầu Năm Bạch

Đường huyện 21

400

 

 

 

 

5

Đường Xẻo Cát - Tân Tạo

cầu Xẻo Cát

Cống Cây Da

320

 

 

 

 

6

Đường Hòa Ninh - Đồng Phú

giáp ĐH 28

xã Đồng Phú

320

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Hòa Ninh

 

520

338

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.4

Xã Đồng Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 21

giáp ranh xã Bình Hòa Phước

cầu qua UBND xã Đồng Phú

850

553

425

298

 

2

Đường huyện 21 nối dài

cầu Đồng Phú

Trường THCS Đồng Phú

850

553

425

298

 

3

Đường huyện 21 nối dài

giáp ĐH 21

giáp Đê bao 4 xã cù lao

350

 

 

 

 

4

Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú

giáp xã An Bình

giáp xã Bình Hòa Phước

350

 

 

 

 

5

Đường Hòa Ninh - Đồng Phú

giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú

giáp xã Hòa Ninh

320

 

 

 

 

6

Khu vực chợ xã Đồng Phú

 

1.040

676

 

 

 

7

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.5

Xã Thanh Đức

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

cầu Chợ Cua

bến Phà Đình Khao

4.000

2.600

2.000

1.400

 

2

Đường tỉnh 902

giáp đường 14 tháng 9

giáp Quốc lộ 57

3.600

2.340

1.800

1.260

 

3

Đường tỉnh 902

giáp Quốc lộ 57

cầu Cái Sơn Lớn

2.800

1.820

1.400

980

 

4

Đường tỉnh 902

cầu Cái Sơn Lớn

giáp ranh xã Mỹ An

1.400

910

700

490

 

5

Đường huyện 20

giáp quốc lộ 57

cầu Cái Chuối

2.000

1.300

1.000

700

 

6

Đường huyện 20

giáp quốc lộ 57

giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3)

2.000

1.300

1.000

700

 

7

Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần

Giáp đường huyện 20

hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi

1.500

975

750

525

 

8

Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)

 

1.200

 

 

 

 

9

Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)

 

1.400

 

 

 

 

10

Khu vực chợ xã Thanh Đức

 

1.040

676

 

 

 

11

Khu vực chợ Thanh Mỹ

 

2.145

1.394

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.6

Xã Long Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Ông Me

cống Đất Méo

2.300

1.495

1.150

805

 

2

Đường huyện 25B

giáp quốc lộ 53

cầu Long Phước

2.300

1.495

1.150

805

 

3

Đường huyện 25C

giáp đường huyện 25B

bờ lộ mới

420

 

 

 

 

4

Đường huyện 25C nối dài

giáp Đường huyện 25C

giáp xã Phú Đức

320

 

 

 

 

5

Đường huyện

cầu Đìa Chuối

Cái Tắc

980

637

490

343

 

6

Đường xã

cầu Đìa Chuối

cầu cống Ranh

320

 

 

 

 

7

Đường xã

cầu Cống Ranh

cầu Bến Xe

320

 

 

 

 

8

Đường xã

mương Kinh

cống hở Miễu Ông

320

 

 

 

 

9

Đường xã

cầu Ba Tầng

cống hở Miễu Ông

320

 

 

 

 

10

Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh

cầu Ba Khả

Cống Ranh

320

 

 

 

 

11

Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước)

giáp Quốc lộ 53

giáp ranh thị trấn

320

 

 

 

 

12

Khu nhà ở Long Thuận A

 

1.300

 

 

 

 

13

Khu vực chợ Long Phước

 

520

338

 

 

 

14

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

15

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

16

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.7

Xã Phước Hậu

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu)

giáp ranh Phường 3, TPVL

giáp ranh Phường 4, TPVL

9.000

5.850

4.500

3.150

 

2

Quốc lộ 53

giáp ranh TPVL

cầu Ông Me

6.500

4.225

3.250

2.275

 

3

Đường Nguyễn Văn Nhung

Cống Tư Bái (giáp phường 3)

cầu Đìa Chuối

1.800

1.170

900

630

 

4

Đường xã

cầu Ông Me Quốc lộ 53

cầu Phước Ngươn

320

 

 

 

 

5

Đường xã

Quốc lộ 53

cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà)

720

468

360

 

 

6

Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả

cầu Cống

cầu Ba Khả

600

390

300

 

 

7

Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua

cầu Ba Khả

cầu Út Đua

320

 

 

 

 

8

Đường xã

cầu tỉnh đoàn

cầu Út Tu

380

 

 

 

 

9

Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều)

 

1.300

 

 

 

 

10

Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai

Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung

hết đường giao thông trong khu đất

900

 

 

 

 

11

Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh

 

420

 

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.8

Xã Tân Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

ranh phường 8

cầu Đôi

3.300

2.145

1.650

1.155

 

2

Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh TPVL

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

2.000

1.300

1.000

700

 

3

Đường Phan Văn Đáng

Cầu Vàm

Ranh phường 9

3.900

2.535

1.950

1.365

 

4

Đường huyện 25

ranh Phường 9

cầu Tân Hạnh

1.200

780

600

420

 

5

Đường huyện 25

cầu Tân Hạnh

cầu Bà Chạy

910

592

455

319

 

6

Đường huyện 25

cầu Bà Chạy

giáp ranh Tân Ngãi

650

423

325

 

 

7

Đường Tân Hạnh phát sinh

cầu Lăng

cầu Hàng Thẻ

350

 

 

 

 

8

Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Cống

900

585

450

315

 

9

Đường Cầu Xẻo Lá

giáp ĐH 25

giáp ranh phường 8

500

325

 

 

 

10

Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm

giáp ĐH 25

cầu Cà Dăm

500

325

 

 

 

11

Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh

cầu Bà Chạy

Đập Ba Bầu

350

 

 

 

 

12

Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh

cầu Tân Nhơn

Đập Ba Bầu

350

 

 

 

 

13

Khu nhà ở Trường Giang

 

1.000

 

 

 

 

14

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh

 

350

 

 

 

 

15

Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp

Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9- cầu Tân Hạnh)

hết đường giao thông trong khu đất

600

 

 

 

 

16

Khu vực chợ Cầu Đôi

 

3.380

2.197

 

 

 

17

Khu vực chợ Tân Thới

 

520

338

 

 

 

18

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

19

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

20

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.9

Xã Phú Đức

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

cầu Kinh Mới

cầu Cả Nguyên

840

546

420

294

 

2

Đường tỉnh 909

cầu Cả Nguyên

giáp ranh Tam Bình

720

468

360

 

 

3

Đường huyện 22

đường tỉnh 909

sông Cái Sao

500

325

 

 

 

4

Đường huyện 22

sông Cái Sao

hết ranh xã Phú Đức

400

 

 

 

 

5

Đường huyện 25C nối dài

Giáp đường Thị trấn- Phú Đức

giáp xã Long Phước

320

 

 

 

 

6

Đường Phú Đức - Long An

giáp đường tỉnh 909

giáp ranh xã Long An

320

 

 

 

 

7

Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C

giáp đường tỉnh 909

giáp ranh xã Long An

360

 

 

 

 

8

Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm

giáp Đường tỉnh 909

giáp ranh xã Hòa Phú

320

 

 

 

 

9

Đường Long Phước - Phú Đức

cầu Miễu Ông

giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước

320

 

 

 

 

10

Khu Tái định cư Phú Đức

 

500

 

 

 

 

11

Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ

Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên)

hết đường giao thông trong khu đất

420

 

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.10

Xã Long An

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

ranh xã Long An

cống Phó Mùi

1.000

650

500

350

 

2

Đường tỉnh 903

Quốc Lộ 53

giáp xã Bình Phước

1.000

650

500

350

 

3

Đường tỉnh 904

Quốc Lộ 53

giáp ranh Tam Bình

550

358

 

 

 

4

Đường Phú Đức - Long An

giáp đường tỉnh 904

giáp ranh xã Phú Đức

320

 

 

 

 

5

Khu vực Chợ xã Long An

 

1.040

676

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

8

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.11

Xã Lộc Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

Cầu Đôi

cầu Lộc Hòa

2.600

1.690

1.300

910

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Lộc Hòa

hết ranh xã Lộc Hòa

3.200

2.080

1.600

1.120

 

3

Đường huyện 22

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Lộc Hòa

940

611

470

329

 

4

Đường huyện 22

cầu Lộc Hòa

giáp ranh xã Phú Đức

500

325

 

 

 

5

Đường huyện 22B

đường dal giáp sông Bu kê

cầu Hàng Thẻ

600

390

300

 

 

6

Đường huyện 22B

cầu Hàng Thẻ

giáp ranh xã Phú Quới

440

286

 

 

 

7

Đường huyện 26

giáp đường huyện 22

giáp ranh xã Hòa Phú

400

 

 

 

 

8

Đường huyện

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp đường huyện 22B

600

390

300

 

 

9

Đường Long Hòa - Long Bình

giáp Đường huyện 26

Quốc lộ 1 (1A cũ)

400

 

 

 

 

10

Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa

giáp đường huyện 22B

giáp ranh xã Phú Quới

320

 

 

 

 

11

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa

 

390

 

 

 

 

12

Khu TĐC Lộc Hòa

 

1.000

 

 

 

 

13

Khu dân cư Khu CN Hòa Phú

 

800

 

 

 

 

14

Khu vực chợ xã Lộc Hòa

 

520

338

 

 

 

15

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

16

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

17

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.12

Xã Phú Quới

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh xã Lộc Hòa

cầu Phú Quới

3.200

2.080

1.600

1.120

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Phú Quới

đường vào xã Phú Quới

2.600

1.690

1.300

910

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

đường vào xã Phú Quới

cây xăng số 27

2.200

1.430

1.100

770

 

4

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cây xăng số 27

giáp ranh Tam Bình

1.900

1.235

950

665

 

5

Đường tỉnh 908

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Bu kê

600

390

300

 

 

6

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại

550

358

 

 

 

7

Đường huyện 22B

cầu Ba Dung

giáp ranh xã Lộc Hòa

420

 

 

 

 

8

Đường huyện 23

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Phú Thạnh

2.200

1.430

1.100

770

 

9

Đường huyện 23

cầu Phú Thạnh

hết ranh xã Phú Quới

720

468

360

 

 

10

Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên)

Quốc lộ 1 (1A cũ)

sông Bu kê

3.600

2.340

1.800

1.260

 

11

Đường cặp trường dạy nghề

Quốc lộ 1 (1A cũ)

khu Trúc Hoa Viên

1.200

780

600

420

 

12

Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân)

 

2.400

1.560

1.200

840

 

13

Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2

Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh)

vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã)

2.000

 

 

 

 

14

Khu vực chợ xã Phú Quới

 

3.380

2.197

 

 

 

15

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

16

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

17

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.13

Xã Hòa Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh xã Lộc Hòa

cầu Phú Quới

3.200

2.080

1.600

1.120

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Phú Quới

đường vào xã Hòa Phú

2.600

1.690

1.300

910

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

đường vào xã Hòa Phú

cây xăng số 27

2.200

1.430

1.100

770

 

4

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cây xăng số 27

giáp ranh Tam Bình

1.900

1.235

950

665

 

5

Đường huyện 23B

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

cống 5 Dồ

1.000

650

500

350

 

6

Đường huyện 23B

cống 5 Dồ

cầu Hòa Phú

800

520

400

 

 

7

Đường huyện 26

giáp đường huyện 23

giáp ranh xã Lộc Hòa

400

 

 

 

 

8

Đường huyện 40

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

ranh huyện Tam Bình

400

 

 

 

 

9

Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng

giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú

hết ranh Khu Công nghiệp

1.320

858

660

462

 

10

Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng

ranh khu Công nghiệp

giáp ĐH26

960

624

480

336

 

11

Đường Phước Hòa - Phước Lộc

giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú

hết ranh Khu Công nghiệp

1.320

858

660

462

 

12

Đường Phước Hòa - Phước Lộc

ranh Khu Công nghiệp

giáp ĐH26

960

624

480

336

 

13

Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm

giáp ĐH 26

giáp ranh xã Phú Đức

360

 

 

 

 

14

Đường xã

chợ Hòa Phú

giáp Khu Công nghiệp

400

 

 

 

 

15

Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú

Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN)

hết đường giao thông trong khu đất

660

429

330

 

 

16

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

17

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

18

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

2.14

Xã Thạnh Quới

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 23

giáp ranh xã Phú Quới

cầu Thạnh Quới

600

390

300

 

 

2

Đường huyện 24

cầu xã Thạnh Quới

cầu Cườm Nga

360

 

 

 

 

3

Đường huyện 24

cầu xã Thạnh Quới

cầu Lãnh Lân

320

 

 

 

 

4

Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công

cầu Cườm Nga

Đập Long Công

320

 

 

 

 

5

Cống hở Long Công - cầu Cây Sao

Cống hở Long Công

cầu Cây sao

320

 

 

 

 

6

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2

 

360

 

 

 

 

7

Khu phố chợ xã Thạnh Quới

 

2.200

 

 

 

 

8

Khu vực chợ xã Thạnh Quới

 

520

338

 

 

 

9

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3

HUYỆN MANG THÍT

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Xã Mỹ An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An)

giáp ranh huyện Long Hồ

giáp ranh xã Mỹ Phước

1.680

1.092

840

588

 

2

Đường tỉnh 909

ĐT 902

cầu rạch cây Cồng

660

429

330

 

 

3

Đường xã Hòa Long - An Hương 2

ĐT 902 (cầu Ông Diệm)

cầu An Hương 2

320

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Mỹ An

 

3.380

2.197

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.2

Xã Mỹ Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã Mỹ Phước

1.250

813

625

438

 

2

ĐH.31B (Đường 26/3)

Đường tỉnh 902

giáp ranh xã Nhơn Phú

420

 

 

 

 

3

ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )

giáp ĐH.31B (đường 26/3)

cầu sông Lưu

360

 

 

 

 

4

ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai)

giáp Đường tỉnh 902

giáp Đường Tỉnh 907

320

 

 

 

 

5

Đường thủy sản, xã Mỹ Phước

ĐT 902

Cống số 3

420

 

 

 

 

6

Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước

Đường 26/3 (ĐH.32B)

Kinh Thầy Cai

320

 

 

 

 

7

Đường xã

Đường tỉnh 902

chợ Cái Kè

400

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.3

Xã An Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã An Phước

1.250

813

625

438

 

2

Đường tỉnh 903 nối dài

giáp ranh Thị trấn Cái Nhum

Đường tỉnh 902

940

611

470

 

 

3

ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )

giáp ĐT 903 nối dài

cầu sông Lưu

360

 

 

 

 

4

ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm )

Đường tỉnh 902

cầu Tràm

320

 

 

 

 

5

Đường Phước Thủy xã An Phước

ĐT 903 nối dài

ĐT 902

320

 

 

 

 

6

Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít

 

960

624

480

 

 

7

Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu)

giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum

ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu)

320

 

 

 

 

8

Đường xã

Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc)

cầu Quao

320

 

 

 

 

9

Đường xã

Đường tỉnh 902

giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu

320

 

 

 

 

10

Khu vực chợ xã An Phước

 

1.040

676

 

 

 

11

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.4

Xã Chánh An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã Chánh An

1.250

813

625

438

 

2

ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An )

giáp Đường tỉnh 902

cầu Rạch Rừng

320

 

 

 

 

3

ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An )

cầu Rạch Rừng

cầu Rạch Đôi

320

 

 

 

 

4

Đê bao sông Măng Thít

ĐT 902

Cống hở Rạch Đôi

320

 

 

 

 

5

Đường Vòng đai

ĐH.33

cầu Nông Dân

320

 

 

 

 

6

Đường bờ sao

ĐH.33

ĐT 902

320

 

 

 

 

7

Đường huyện 33 - sông Măng

ĐH.33

sông Măng Thít

320

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.5

Xã Nhơn Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.31B (Đường 26/3 )

cầu Nhơn Phú mới

giáp xã Mỹ Phước

420

 

 

 

 

2

ĐH.31B (Đường 26/3)

giáp ranh xã Bình Phước

giáp ĐH.32B (30/4)

360

 

 

 

 

3

ĐH.32B (Đường 30/4 )

cầu Cái Mới

cầu Rạch Ranh

360

 

 

 

 

4

Đường huyện 34B

Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3)

Giáp ranh xã Mỹ Phước

320

 

 

 

 

5

Đường thủy sản, xã Nhơn Phú

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2)

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2)

320

 

 

 

 

6

Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú

Đường 26/3 (ĐH.32B)

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5)

320

 

 

 

 

7

Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4)

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3)

320

 

 

 

 

8

ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4)

Cầu Cái Mới

Cầu Nhơn Phú Mới

700

455

350

 

 

9

Khu vực chợ xã Nhơn Phú

 

2.145

1.394

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.6

Xã Hòa Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ)

Đường huyện 37

1.320

858

660

462

 

2

Đường tỉnh 909

Ngã ba ĐH.37

Đập Rạch Chùa

840

546

420

294

 

3

Đường tỉnh 909

từ Đập rạch Chùa

cầu rạch Cây Cồng

660

429

330

 

 

4

Đường huyện 30

đường tỉnh 909

giáp ranh xã Long Mỹ

1.200

780

600

420

 

5

Đường huyện 37

giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã

Đâp Ba Phồng

540

351

 

 

 

6

Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907)

ĐH.37

Rạch Đình

320

 

 

 

 

7

Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907)

Rạch Đình

đường tỉnh 907

320

 

 

 

 

8

Đường ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh

Cầu Thiềng Long

Trạm y tế xã Hòa Tịnh

320

 

 

 

 

9

Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1

Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2

Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1

320

 

 

 

 

10

Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1

cầu Trạm Y tế

Giáp xã Nhơn Phú

320

 

 

 

 

11

Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước

Cầu Trạm Y tế

Giáp xã Bình Phước

320

 

 

 

 

12

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh

cầu Ngọn Ông Lễ

Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ)

320

 

 

 

 

13

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1

giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh

giáp đường tỉnh 909

320

 

 

 

 

14

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

15

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

16

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.7

Xã Long Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.30

giáp ranh xã Hòa Tịnh

Cầu Cái Nưa

1.740

1.131

870

609

 

2

ĐH.30

Câu Cai Nưa

Câu Cai Chuôi

2.280

1.482

1.140

798

 

3

Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An)

ĐH.30

ấp Thanh Hương (Mỹ An)

320

 

 

 

 

4

Đường xã (Long Phước - Mỹ An)

ĐH.30 (cầu Cái Chuối)

giáp ấp An Hưng (Mỹ An)

320

 

 

 

 

5

Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh)

ĐH.30 (cầu Rạch Chanh)

giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh)

320

 

 

 

 

6

Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh)

Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương

giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh)

320

 

 

 

 

7

Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An)

ĐH.30 (cầu Cái Nứa)

giáp ấp An Hưng (Mỹ An)

320

 

 

 

 

8

Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh)

ĐH.30

giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An)

320

 

 

 

 

9

Khu vực Chợ xã Long Mỹ

 

1.040

676

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.8

Xã Bình Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

ranh xã Long An

Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp)

1.000

650

500

350

 

2

Đường tỉnh 903

Ranh huyện Long Hồ

ranh thị trấn Cái Nhum

750

488

375

 

 

3

ĐH.31B (Đường 26/3)

đường tỉnh 903

giáp thị trấn Cái Nhum

360

 

 

 

 

4

ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước )

Đường tỉnh 903

UBND xã Bình Phước

360

 

 

 

 

5

Đường Cái Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước

Giáp ranh thị trấn Cái Nhum

Đường 26/3 (ĐH.31B)

320

 

 

 

 

6

Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh)

UBND xã Bình Phước

cầu Hai Khinh

320

 

 

 

 

7

Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C)

ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3)

ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3)

320

 

 

 

 

8

Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước

Giáp ranh thị trấn Long Hồ

UBND xã Bình Phước

320

 

 

 

 

9

Đường liên ấp Phước Thới A

Đường tỉnh 903

Đường Cái Sao - Chánh Thuận

320

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.9

Xã Tân Long

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh huyện Long Hồ

giáp ranh xã Tân Long Hội

700

455

350

 

 

2

Đường tỉnh 903

Ranh Xã Bình Phước

giáp ranh Tân An Hội

750

488

375

 

 

3

ĐH.36 (Đường số 3 - Tân Long )

Đường tỉnh 903

Quốc lộ 53

320

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Tân Long

 

1.040

676

 

 

 

5

Đường nhựa

Cầu Chùa

Cầu Đồng Bé 1

320

 

 

 

 

6

Đường nhựa

Cầu Bảy Trường

Đập Ấu

320

 

 

 

 

7

Đường nhựa

Cống Phó Mùi

Cầu Đình Bình Lộc

320

 

 

 

 

8

Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh)

Đường huyện 36

giáp xã Tân Long Hội

320

 

 

 

 

9

Đường xã (bờ Ông Cả)

Quốc lộ 53

Ngọn Ngã Ngay

320

 

 

 

 

10

Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903

Nhà văn hóa Tân Long

ĐT 903

500

325

 

 

 

11

Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903)

ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B)

ĐT 903

320

 

 

 

 

12

Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2)

ĐT 903 (số 4)

cầu Đồng Bé 2

320

 

 

 

 

13

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

15

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.10

Xã Tân An Hội

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 903

Từ ranh Xã Tân Long

giáp ranh Thị trấn Cái Nhum

750

488

375

 

 

2

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

giáp Đường tỉnh 903

Cầu Ngọc Sơn Quang

430

 

 

 

 

3

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

Cầu Ngọc Sơn Quang

giáp ranh Xã Tân Long Hội

430

 

 

 

 

4

ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò)

ĐT 903 (Cầu số 6)

Cầu Ba Cò

360

 

 

 

 

5

Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang)

ĐH.35

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

320

 

 

 

 

6

Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy)

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

ĐH.35 (cầu Tân Quy)

320

 

 

 

 

7

Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2)

ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang)

ĐT 903 (cầu số 6)

320

 

 

 

 

8

Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A)

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

Đập Ông 3A

320

 

 

 

 

9

Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội)

Đường tỉnh 903

Đường huyện 32

320

 

 

 

 

10

Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên

Đường huyện 35

Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội

320

 

 

 

 

11

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

3.11

Xã Tân Long Hội

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Mới

giáp ranh xã Tân Long

700

455

350

 

 

2

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

Quốc lộ 53

Cầu Sao Phong

360

 

 

 

 

3

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

Cầu Sao Phong

giáp ranh xã Tân An Hội

360

 

 

 

 

4

ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy)

Cầu Ba Cò

ĐH 35

360

 

 

 

 

5

Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé)

Đường huyện 35

Cầu Đồng Bé

320

 

 

 

 

6

Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít

Quốc Lộ 53

Đường huyện 35 (cống Ông Tổng)

320

 

 

 

 

7

Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít

Quốc Lộ 53

Đường huyện 35

320

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4

HUYỆN VŨNG LIÊM

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Xã Thanh Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

bến phà Thanh Bình

cầu Thanh Bình cũ

800

520

400

 

 

2

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Cầu Thanh Bình cũ

Trường cấp 2-3 Thanh Bình

1.850

1.203

925

648

 

3

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Trường cấp 2-3 Thanh Bình

giáp ranh xã Quới Thiện

660

429

330

 

 

4

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình

trụ sở UBND xã Thanh Bình

800

520

400

 

 

5

Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện

Thuộc địa phận xã Thanh Bình

480

312

 

 

 

6

Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê

Trọn đường

420

 

 

 

 

7

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1)

 

2.050

 

 

 

 

8

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2)

 

1.850

 

 

 

 

9

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1)

 

2.050

 

 

 

 

10

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2)

 

2.050

 

 

 

 

11

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3)

 

1.700

 

 

 

 

12

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1)

 

1.850

 

 

 

 

13

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2)

 

1.850

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1)

 

2.050

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2)

 

1.900

 

 

 

 

16

Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)

Đường huyện 67

giáp ranh xã Quới Thiện

420

 

 

 

 

17

Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường)

Cầu Rạch Lá

trường tiểu học Thanh Bình B

320

 

 

 

 

18

Đường liên xã (Lăng - Thái Bình)

Đường huyện 67

cầu Thanh Bình 2

650

423

325

 

 

19

Đường liên xã (Lăng - Thái Bình)

cầu Thanh Bình 2

trụ sở UBND xã Thanh Bình

1.550

1.008

775

543

 

20

Đường liên ấp

Cầu chợ Thanh Bình

nhà thờ Liệt sĩ

1.550

1.008

775

543

 

21

Đường liên ấp

Cầu chợ Thanh Bình

Phà Pang Tra

540

351

 

 

 

22

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

23

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.2

Xã Quới Thiện

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

giáp ranh xã Thanh Bình

giáp Đường huyện 67B

660

429

330

 

 

2

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

giáp Đường huyện 67B

giáp chợ xã Quới Thiện

720

468

360

 

 

3

Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)

đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

bến phà Quới An - Quới Thiện

660

429

330

 

 

4

Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện

Thuộc địa phận xã Quới Thiện

480

312

 

 

 

5

Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh

giáp xã Thanh Bình

ấp Phước Thạnh

420

 

 

 

 

6

Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh

Đường huyện 67

hết đường ấp Phước Thạnh

420

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ)

 

1.950

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.3

Xã Quới An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

giáp ĐT.902

cây xăng Nguyễn Huân

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường tỉnh 902

giáp ĐT.901

bến phà Quới An - Chánh An

800

520

400

 

 

4

Đường tỉnh 902

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ranh xã Tân Quới Trung

giáp ranh xã Trung Thành Tây

400

 

 

 

 

6

Đường An Quới - Quới An

giáp ĐT.902

giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

350

 

 

 

 

7

Đường xã

giáp ĐT.902

bến phà Quới An - Quới Thiện

550

358

 

 

 

8

Đường Quang Minh - Quang Bình

Trọn đường

350

 

 

 

 

9

Đường ấp 2 - Quang Hiệp

giáp Đường tỉnh 901

giáp Huyện lộ 69

320

 

 

 

 

10

Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ

giáp Đường tỉnh 902

giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây

320

 

 

 

 

11

Khu vực chợ xã Quới An

 

2.145

1.394

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.4

Xã Trung Thành Tây

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Vũng Liêm

Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)

1.980

1.287

990

693

 

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)

Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng

1.650

1.073

825

578

 

3

Đường tỉnh 902

Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

1.550

1.008

775

543

 

4

Đường tỉnh 902

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường huyện 65B

giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Đình

1.550

1.008

775

543

 

6

Đường huyện 65B

cầu Đình

bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa)

660

429

330

 

 

7

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ranh xã Quới An

giáp ĐT.902

400

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.5

Xã Trung Thành Đông

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Hồng

giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm

hết đường Nguyễn Thị Hồng

1.260

819

630

441

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

giáp ranh xã Trung Thành

giáp ĐT.907

400

 

 

 

 

4

Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông

giáp Đường Phú Nông

giáp ranh xã Trung Thành

350

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.6

Xã Trung Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Trung Hiếu

đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

1.780

1.157

890

623

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

1.080

702

540

378

 

3

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

giáp QL.53

Cầu lộ Mỹ Thành

500

325

 

 

 

4

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

Cầu lộ Mỹ Thành

giáp ranh xã Trung Thành Đông

400

 

 

 

 

5

Đường Phong Thới

giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Hai Việt

1.950

1.268

975

683

 

6

Đường Xã Dần

giáp QL.53

kinh Bà Hà (xã Trung Thành)

400

 

 

 

 

7

Đường xã Trung Thành

giáp QL.53

Đường Xã Dần

400

 

 

 

 

8

Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông

giáp ranh xã Trung Thành Đông

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

350

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)

 

1.550

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.7

Xã Trung Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

trường tiểu học Nguyễn Văn Thời

hết cây xăng Phú Nhuận

1.300

845

650

455

 

2

Quốc lộ 53

giáp cây xăng Phú Nhuận

giáp ranh với xã Trung Nghĩa

1.200

780

600

420

 

3

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

1.080

702

540

378

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Khu vực chợ xã Trung Ngãi

 

2.145

1.394

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

8

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.8

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội)

cầu Mây Tức

1.200

780

600

420

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

1.080

702

540

378

 

3

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

4

Đường Phú Tiên - Phú Ân

giáp QL.53

giáp ĐT. 907

400

 

 

 

 

5

Đường lộ tuổi trẻ

giáp QL.53

giáp ĐT.907

400

 

 

 

 

6

Đường Cảng Tăng

giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân

giáp ĐT.907

400

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)

 

900

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.9

Xã Trung An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn

Đường Huyện 62

720

468

360

 

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 62

giáp ranh xã Trung Hiếu

giáp Đường Tỉnh 907

400

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Trung An

 

1.040

676

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.10

Xã Trung Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Hiếu Phụng

cầu Đá

1.300

845

650

455

 

2

Quốc lộ 53

UBND xã Trung Hiếu

giáp ranh xã Trung Thành

1.300

845

650

455

 

3

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

1.080

702

540

378

 

4

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

480

312

 

 

 

5

Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

480

312

 

 

 

6

Đường huyện 62

giáp QL.53

Chợ Trung Hiếu

1.300

845

650

455

 

7

Đường huyện 62

Chợ Trung Hiếu

Cống Bảy Hỵ

520

338

 

 

 

8

Đường huyện 62

Cống Bảy Hỵ

giáp ranh xã Trung An

400

 

 

 

 

9

Đường Trung Hiếu - Trung An

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng)

400

 

 

 

 

10

Đường ấp Bình Trung

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

400

 

 

 

 

11

Đường ấp An Điền 1

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

400

 

 

 

 

12

Đường kênh nổi

Trọn đường

400

 

 

 

 

13

Đường kinh Cây xăng

giáp QL.53

giáp kinh Mười Rồng

400

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)

 

3.100

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)

 

3.350

 

 

 

 

16

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)

 

3.100

 

 

 

 

17

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)

 

2.150

 

 

 

 

18

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)

 

1.800

 

 

 

 

19

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)

 

1.800

 

 

 

 

20

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)

 

3.300

 

 

 

 

21

Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu

 

1.650

 

 

 

 

22

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

23

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

24

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.11

Xã Trung Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

cầu Mướp Sát

cầu Trung Hiệp

840

546

420

294

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

giáp ranh xã Hiếu Phụng

giáp ĐT.907

420

 

 

 

 

4

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

giáp ranh xã Trung Hiếu

Cầu Sẹo

480

312

 

 

 

5

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A)

Cầu Sẹo

giáp ĐT.907

480

312

 

 

 

6

Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)

giáp ranh xã Trung Hiếu

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

480

312

 

 

 

7

Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay

giáp ranh xã Hiếu Phụng

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

350

 

 

 

 

8

Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị

Trọn đường

350

 

 

 

 

9

Khu vực chợ xã Trung Hiệp

 

1.040

676

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.12

Xã Trung Chánh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

cầu Trung Hiệp

cầu Quang Phong

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp ranh xã Tân An Luông

giáp Đường tỉnh 907

420

 

 

 

 

4

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp Đường tỉnh 907

UBND xã Trung Chánh

420

 

 

 

 

5

Đường Quang Đức - Quang Trạch

Trọn đường

350

 

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

8

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.13

Xã Tân Quới Trung

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

giáp ranh xã Tân An Luông

giáp ranh xã Qưới An

660

429

330

 

 

2

Đường tỉnh 907

giáp ranh xã Trung Chánh

giáp ĐT. 901

660

429

330

 

 

3

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ĐT.901

giáp ranh xã Quới An

400

 

 

 

 

4

Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)

Trọn đường

450

293

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.14

Xã Tân An Luông

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh

hết lò giết mổ Út Mười

1.300

845

650

455

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

1.080

702

540

378

 

3

Đường tỉnh 901

giáp QL.53

bến đò Nước Xoáy

800

520

400

 

 

4

Đường tỉnh 901

giáp QL.53

cầu Gò Ân

720

468

360

 

 

5

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

6

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp ranh xã Hiếu Phụng

giáp ranh xã Trung Chánh

420

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Tân An Luông

 

3.380

2.197

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.15

Xã Hiếu Phụng

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

công ty xăng dầu Vĩnh Long

giáp ranh xã Trung Hiếu

1.550

1.008

775

543

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

1.080

702

540

378

 

3

Đường tỉnh 906

giáp QL.53

cầu Nam Trung 2

1.200

780

600

420

 

4

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp QL.53

giáp ranh xã Tân An Luông

420

 

 

 

 

6

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

420

 

 

 

 

7

Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận

giáp QL.53

giáp ranh xã Hiếu Thuận

400

 

 

 

 

8

Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp

giáp QL.53

giáp ranh xã Tân An Luông

400

 

 

 

 

9

Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

400

 

 

 

 

10

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)

 

3.900

 

 

 

 

11

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)

 

3.900

 

 

 

 

12

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)

 

3.900

 

 

 

 

13

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)

 

3.900

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)

 

2.600

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)

 

3.900

 

 

 

 

16

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)

 

2.600

 

 

 

 

17

Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng

 

1.040

 

 

 

 

18

Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)

 

2.600

 

 

 

 

19

Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)

 

1.050

 

 

 

 

20

Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng

 

1.650

 

 

 

 

21

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

22

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

23

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.16

Xã Hiếu Thuận

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

cầu Nhà Đài

cống Sáu Cấu

1.300

845

650

455

 

2

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận

giáp ranh xã Hiếu Phụng

xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ)

400

 

 

 

 

4

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

5

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.17

Xã Hiếu Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

cầu Nhà Đài

Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))

2.600

1.690

1.300

910

 

2

Đường tỉnh 906

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

cống Hai Võ

800

520

400

 

 

3

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B)

giáp ĐT.906

cống Tư Hiệu (về Trung An)

550

358

 

 

 

6

Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B)

cống Tư Hiệu (về Trung An)

giáp ĐT.907

450

293

 

 

 

7

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)

 

3.000

 

 

 

 

8

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)

 

6.350

 

 

 

 

9

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)

 

7.250

 

 

 

 

10

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)

 

7.650

 

 

 

 

11

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)

 

2.600

 

 

 

 

12

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)

 

2.400

 

 

 

 

13

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)

 

6.100

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)

 

5.100

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)

 

1.550

 

 

 

 

16

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

17

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

18

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.18

Xã Hiếu Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

đường Trạm Bơm

cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành)

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

4

Khu vực chợ xã Hiếu Thành

 

520

338

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

4.19

Xã Hiếu Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

giáp ĐT.907

cầu Hựu Thành

1.300

845

650

455

 

2

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường tỉnh 907

giáp ĐT.906

cống Chín Phi

780

507

390

 

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5

HUYỆN TAM BÌNH

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Xã Ngãi Tứ

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ

1.080

702

540

378

 

2

Quốc lộ 54

Đường dẫn vào cầu Trà Ôn

1.080

702

540

378

 

3

Đường tỉnh 904

cầu Sóc Tro

Quốc Lộ 54

1.020

663

510

357

 

4

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường tỉnh 909

Ranh xã Loan Mỹ

Quốc Lộ 54

660

429

330

 

 

6

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

Đường tỉnh 904

hết ranh xã Ngãi Tứ

340

 

 

 

 

7

Đường huyện 48

Đoạn xã Ngãi Tứ

360

 

 

 

 

8

Khu vực chợ xã Ngãi Tứ

 

520

338

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.2

Xã Bình Ninh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

cầu Ba Phố

Cầu Ông Trư

700

455

350

 

 

2

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Khu vực chợ Ba Phố

 

1.040

676

 

 

 

4

Đường An Thạnh - An Hòa

Đường tỉnh 904

Đường huyện 48

360

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.3

Xã Loan Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

cầu Lò Vôi

cầu Ba Phố

660

429

330

 

 

2

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 46

Cầu Kinh Xáng

Đường huyện 48B

340

 

 

 

 

4

Đường nhựa

Đường tỉnh 909

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

320

 

 

 

 

5

Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909

ấp Giữa xã Loan Mỹ

Đường tỉnh 909

320

 

 

 

 

6

Đường Nội ô xã Loan Mỹ

cầu Kỳ Son

cầu ấp Bình Điền

360

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Loan Mỹ

 

1.250

813

625

438

 

8

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.4

Xã Tân Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Mù U

hết ranh huyện Tam Bình

1.600

1.040

800

560

 

2

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Tân Phú

 

300

 

 

 

 

4

Đường liên xã

Cầu Đầu Kinh

Cầu Phú Yên

320

 

 

 

 

5

Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú

Cầu chợ Phú Thành

kinh Phú Yên

320

 

 

 

 

6

Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú

cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh

Cầu Phú Yên xã Tân Phú

320

 

 

 

 

7

Khu dân cư ấp Phú Nghĩa

 

1.300

845

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.5

Xã Long Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 905

cầu Cái Sơn

hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú

1.000

650

500

350

 

2

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

4

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

cầu Kinh Xáng

hết ranh xã Long Phú

360

 

 

 

 

5

Khu dân cư vượt lũ Long Phú

 

400

 

 

 

 

6

Khu vực chợ xã Long Phú

 

2.580

1.677

1.290

903

 

7

Đường ấp 6B

Đường tỉnh 905 (cầu lô 10)

cầu số 3

320

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.6

Xã Mỹ Thạnh Trung

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

cầu Cái Sơn Bé

cầu Cái Sơn Lớn

660

429

330

 

 

2

Đường tỉnh 904

cầu Cái Sơn Lớn

Cống Ông Sĩ

750

488

375

 

 

3

Đường Trần Đại Nghĩa

Cống Ông Sĩ

Cầu Bằng Tăng lớn

900

585

450

315

 

4

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

6

Đường Võ Tuấn Đức

Cầu Võ Tuấn Đức

Đường Trần Đại Nghĩa

1.100

715

550

385

 

7

Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung

Đường tỉnh 905

UBND xã Mỹ Thạnh Trung

380

 

 

 

 

8

Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung

UBND xã Mỹ Thạnh Trung

Đường Rạch Ranh - Nông trường

320

 

 

 

 

9

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.7

Xã Tường Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Đại Nghĩa

Cầu Bằng Tăng lớn

Cầu Ông Đốc

1.080

702

540

378

 

2

Đường tỉnh 905

Đường Trần Đại Nghĩa

Cống Ấu

1.020

663

510

357

 

3

Đường tỉnh 904

cầu Ông Đốc

cầu Lò Vôi

660

429

330

 

 

4

Đường Trần Văn Bảy

Cầu Mỹ Phú

Đường Trần Đại Nghĩa

1.000

650

500

350

 

5

Lộ Nhơn Bình

Sông Mang Thít

hết ranh xã Tường Lộc

360

 

 

 

 

6

Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47)

cầu 3 tháng 2

cầu rạch Sấu

650

423

325

 

 

7

Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47)

cầu rạch Sấu

ngã ba Thầy Hạnh

400

 

 

 

 

8

Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B

thuộc xã Tường Lộc

320

 

 

 

 

9

Đường Tường Lễ

Đường huyện 47

đường dal ấp Tường Lễ

320

 

 

 

 

10

Đường ấp Mỹ Phú 5

Đường tỉnh 904

đường Tam Bình - Chợ cũ

320

 

 

 

 

11

Đường ấp Mỹ Phú 5

Đường tỉnh 904

Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung

320

 

 

 

 

12

Đường ấp Mỹ Phú 1

Đường tỉnh 904

Cầu Mỹ Phú 1

320

 

 

 

 

13

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

14

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

15

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.8

Xã Hòa Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

Cầu Ba Kè

Đường huyện 43B

650

423

325

 

 

2

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc

Đường tỉnh 904

cầu Cai Quờn

320

 

 

 

 

4

Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc

 

1.020

663

510

357

 

5

Khu vực chợ Ba Kè

 

1.040

676

 

 

 

6

Khu vực chợ Hòa An

 

1.040

676

 

 

 

7

Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An

Cổng chào ấp Hòa Thuận

Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ

320

 

 

 

 

8

Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm

Đường tỉnh 904

Đập Cây Trôm

320

 

 

 

 

9

Đường nhựa

Cổng chào ấp Cái Cui

đến Cầu Cái Cui

320

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.9

Xã Hòa Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

2

Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp

 

360

 

 

 

 

3

Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm

Đường huyện 42B

Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm

320

 

 

 

 

4

Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui

Cầu Cái Cui

Bến đò qua Tường Lộc

320

 

 

 

 

5

Chợ xã Hòa Hiệp

 

520

338

 

 

 

6

Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9

Đường tỉnh 904

Cầu ấp 9

360

 

 

 

 

7

Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9

Cầu ấp 9

Đường huyện 42B

320

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.10

Xã Hòa Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh

700

455

350

 

 

2

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 42

Quốc lộ 53

Cầu Ấp 9

340

 

 

 

 

4

Chợ xã Hòa Thạnh

 

520

338

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.11

Xã Mỹ Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Cầu Phú Lộc

hết khu dân cư Cái Ngang

1.300

845

650

455

 

2

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Đường tỉnh 909

Đường huyện 40B

Cầu Cả Lá

660

429

330

 

 

4

Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc

Đường huyện 40B

cầu Cai Quờn

320

 

 

 

 

5

Đường Cái Bần - Cái Sơn

đường tỉnh 909

giáp ấp Cái Sơn

320

 

 

 

 

6

Khu dân cư Cái Ngang

 

3.500

2.275

1.750

1.225

 

7

Khu vực chợ Cái Ngang

 

3.380

2.197

 

 

 

8

Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc

 

660

429

330

 

 

9

Đường Cái Sơn - Lô 6

Đường Cái Bần - Cái Sơn

giáp ranh xã Long Phú

320

 

 

 

 

10

Đường rạch Ranh - Nông trường

Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh)

Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung

320

 

 

 

 

11

Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm

Cầu Kênh Ngang

Cống Hai Nghiêm

320

 

 

 

 

12

Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng

Cống Xẻo Hàng

Giáp xã Mỹ Thạnh Trung

320

 

 

 

 

13

Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng

Cầu ấp 9

Nhà Năm Bé

320

 

 

 

 

14

Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm

Cây xăng số 9

Đập 3 Xôm

320

 

 

 

 

15

Đường tỉnh 909

Cầu Cái Ngang

Đường huyện 40B

3.500

2.275

1.750

1.225

 

16

Đường huyện 40B

hết khu dân cư Cái Ngang

giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung

420

 

 

 

 

17

Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm

Đập 3 Xôm

Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)

320

 

 

 

 

18

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

19

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

20

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.12

Xã Hậu Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

Cầu Cái Ngang

Cầu Cống Bản

720

468

360

 

 

2

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc

 

360

 

 

 

 

4

Đường Danh Tấm

Đường huyện 43

Đường ấp 5-6-Danh Tấm

320

 

 

 

 

5

Đường ấp 5-6-Danh Tấm

Đường huyện 43

Đường Danh Tấm

320

 

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

8

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.13

Xã Tân Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

2

Đường Tân Lộc - Hòa Phú (ĐH.49)

đường tỉnh 909

hết ranh Tam Bình

480

312

 

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc

 

480

312

 

 

 

4

Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc

Đường tỉnh 909

Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc

320

 

 

 

 

5

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.14

Xã Phú Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Cầu Phú Lộc

Cầu Long Công

600

390

300

 

 

2

Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40)

Đường huyện 40B

hết ranh xã Phú Lộc

420

 

 

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc

 

420

 

 

 

 

4

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

5

Đường ấp 5 - Long Công

Nối Đường ấp 4

Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc - xã Song Phú

320

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.15

Xã Song Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh Long Hồ

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

1.600

1.040

800

560

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

cầu Ba Càng

1.600

1.040

800

560

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Ba Càng

cầu Mù U

1.600

1.040

800

560

 

4

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

5

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Quốc lộ 1A

Cống Ba Se

1.300

845

650

455

 

6

Khu dân cư vượt lũ Song Phú

 

1.200

780

600

420

 

7

Khu vực chợ xã Song Phú Mới

 

3.380

2.197

 

 

 

8

Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên

Đường tỉnh 905

Đường Cái Sơn - Lô 6

360

 

 

 

 

9

Đường ấp Phú Ninh

Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên

Chợ Song Phú

320

 

 

 

 

10

Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2)

 

780

507

390

 

 

11

Đường Phú Điền - Phú Ninh

Cầu Thủ Cù

Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng)

320

 

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

5.16

Xã Phú Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh Long Hồ

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

1.600

1.040

800

560

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

cầu Ba Càng

1.600

1.040

800

560

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Ba Càng

hết ranh xã Phú Thịnh

1.600

1.040

800

560

 

4

Đường tỉnh 908

giáp Quốc lộ 1A

Cầu Pô Kê

720

468

360

 

 

5

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại

660

429

330

 

 

6

Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông)

 

500

325

 

 

 

7

Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận)

 

1.000

650

500

350

 

8

Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình

Giáp ranh huyện Long Hồ

trọn đường

320

 

 

 

 

9

Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây

Cầu Mù u

Hết ranh xã Phú Thịnh

320

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6

HUYỆN TRÀ ÔN

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Xã Phú Thành

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 75

ranh xã Lục Sĩ Thành

cầu Thuộc Nhàn

360

 

 

 

 

2

Khu vực chợ xã Phú Thành

 

520

338

 

 

 

3

Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang

Cầu Rạch Chùa

Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi

340

 

 

 

 

4

Đường Phú Lợi- Phú Xuân

Ngã 3 Cửu Long

Ngã 3 khu du lịch Cồn Công

340

 

 

 

 

5

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

6

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.2

Xã Lục Sĩ Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 75

bến phà Lục Sĩ Thành

cầu Cái Bần

400

 

 

 

 

2

Đường huyện 75

cầu Cái Bần

hết ranh xã Lục Sĩ Thành

360

 

 

 

 

3

Đường Long Hưng - Kinh Đào

bến phà Lục Sĩ Thành

hết đường nhựa ấp Kinh Đào

340

 

 

 

 

4

Đường Tân An - Tân Thạnh

Đường huyện 75

chùa Vĩnh Khánh

340

 

 

 

 

5

Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh

Bến Phà

Đường Long Hưng- Kinh Đào

340

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.3

Xã Thiện Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

ranh thị trấn Trà Ôn

Trung tâm Dạy nghề cũ

1.950

1.268

975

683

 

2

Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ)

ranh thị trấn Trà Ôn

Trung tâm Dạy nghề cũ

1.300

845

650

455

 

3

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

 

840

546

420

294

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

5

Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)

Đường Thống Chế Điều Bát

Quốc lộ 54

1.300

845

650

455

 

6

Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ)

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường huyện 70

900

585

450

315

 

7

Đường huyện 70

giáp ranh xã Tích Thiện

cầu Bang Chang

380

 

 

 

 

8

Đường huyện 70

cầu Bang Chang

giáp đường 8 tháng 3

650

423

325

 

 

9

Đường vào Sân Vận Động Huyện

Đường Thống Chế Điều Bát

Sân Vận Động huyện

550

358

 

 

 

10

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

giáp ranh thị trấn

Rạch Voi

900

585

450

315

 

11

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

Rạch Voi

cầu Rạch Cống

480

312

 

 

 

12

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

cầu Rạch Cống

Đình Mỹ Hưng

340

 

 

 

 

13

Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó

Quốc lộ 54

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

400

 

 

 

 

14

Đường Cây Điệp - Đục Dông

Quốc lộ 54

Đường huyện 70

340

 

 

 

 

15

Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng

tỉnh lộ 907

Chùa Nhất Tâm

340

 

 

 

 

16

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

17

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.4

Xã Tân Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

2

Khu vực chợ xã Tân Mỹ

 

1.040

676

 

 

 

3

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

giáp ranh xã Trà Côn

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

360

 

 

 

 

4

Đường Mỹ An - Mỹ Yên

Đường tỉnh 907

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

340

 

 

 

 

5

Đường Mỹ An - Gia Kiết

Đường tỉnh 907

Đường huyện 71

340

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.5

Xã Tích Thiện

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Cây Xăng Hải Vui

Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 70

giáp Đường tỉnh 901

cầu Mương Điều

480

312

 

 

 

4

Đường huyện 70

cầu Mương Điều

hết ranh xã Tích Thiện

400

 

 

 

 

5

Khu vực chợ xã Tích Thiện

 

2.145

1.394

 

 

 

6

Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc

Cầu Ông Chua

Đường tỉnh 901

340

 

 

 

 

7

Đường Tích Phước - Mương Điều

Đường huyện 70

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

340

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.6

Xã Vĩnh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân

hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện

860

559

430

301

 

2

Quốc lộ 54

cổng UBND xã Vĩnh Xuân

giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện

2.300

1.495

1.150

805

 

3

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

 

840

546

420

294

 

4

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

5

Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh

giáp Quốc lộ 54

giáp ranh ấp Gò Tranh

340

 

 

 

 

6

Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh

giáp ranh ấp Gò Tranh

Sông Ngã Tư Bưng Lớn

320

 

 

 

 

7

Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long

Quốc lộ 54

Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh

380

 

 

 

 

8

Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân

 

2.145

1.394

 

 

 

9

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

Quốc lộ 54

giáp ranh xã Tân Mỹ

360

 

 

 

 

10

Đường Tích Phước - Mương Điều

Quốc lộ 54

giáp ranh xã Tích Thiện

340

 

 

 

 

11

Đường liên ấp Vĩnh Lợi

Giáp ranh xã Trà Côn

giáp ranh xã Thuận Thới

340

 

 

 

 

12

Đường từ QL.54 - giáp ranh xã Trà Côn

QL.54

Giáp ranh xã Trà Côn

340

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.7

Xã Thuận Thới

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Đường huyện 72

Đường Cống Đá - Ông Lãnh

1.080

702

540

378

 

2

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

 

840

546

420

294

 

3

Đường huyện 72

giáp Quốc lộ 54

hết ranh xã Thuận Thới

360

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Thuận Thới

 

1.040

676

 

 

 

5

Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới

Giáp ranh tỉnh Trà Vinh

Giáp xã Vĩnh Xuân

360

 

 

 

 

6

Đường Cống Đá - Ông Lãnh

QL.54

Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới

360

 

 

 

 

7

Đường Cống Đá - Rạch Nghệ

QL.54

Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh)

360

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.8

Xã Hựu Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

2

Đường tỉnh 906

hàng rào trường cấp 3

kinh số 2

1.200

780

600

420

 

3

Đường tỉnh 906

cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh

giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh)

1.200

780

600

420

 

4

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

 

900

585

450

315

 

5

Đường tỉnh 907

vị trí 2 Chợ Hựu Thành

hết khu tái định cư

1.200

780

600

420

 

6

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

7

Đường huyện 72

giáp ranh xã Thuận Thới

Giáp Đường tỉnh 901

360

 

 

 

 

8

Khu tái định cư xã Hựu Thành

 

1.100

 

 

 

 

9

Khu vực chợ xã Hựu Thành

 

3.380

2.197

 

 

 

10

Đường vào Trường THCS Hựu Thành

Đường tỉnh 906

giáp Trường THCS Hựu Thành

750

488

375

 

 

11

Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình

Đường tỉnh 901

cầu Ông Tín

340

 

 

 

 

12

Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa

Đường tỉnh 907

đường huyện 72

340

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.9

Xã Thới Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã

Cầu Thới Hoà

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 73

Đường tỉnh 901

Rạch Tòng

360

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Thới Hòa

 

2.145

1.394

 

 

 

5

Khu vực chợ Cầu Bò

 

520

338

 

 

 

6

Đường Tường Tín - Tường Hưng

Đường tỉnh 901

giáp ranh ấp Tường Hưng

360

 

 

 

 

7

Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà

Đường tỉnh 901

giáp ranh huyện Vũng Liêm

340

 

 

 

 

8

Đường liên ấp Tường Phước

cầu Rạch Bần

giáp ranh xã Hoà Bình

340

 

 

 

 

9

Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)

giáp ranh xã Hòa Bình

Đường huyện 73

340

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.10

Xã Trà Côn

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

2

Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình

cầu Ông Tín

cầu Đình

340

 

 

 

 

3

Khu vực chợ xã Trà Côn

 

2.145

1.394

 

 

 

4

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn)

giáp ranh xã Tân Mỹ

360

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.11

Xã Nhơn Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 74

cầu Rạch Rừng

hết ranh xã Nhơn Bình

360

 

 

 

 

2

Đường huyện 79

đường huyện 74

giáp ranh xã Trà Côn

360

 

 

 

 

3

Đường Xuân Hiệp - Sa Rày

Giáp ranh xã Xuân Hiệp

Sông Sa Rày

340

 

 

 

 

4

Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa

Đường huyện 74

giáp Xuân Hiệp

340

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.12

Xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Đường Vành Đai

Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng)

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

3

Đường Vành đai Hòa Bình

Đường tỉnh 901

Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi

900

585

450

315

 

4

Đường huyện 74

xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng )

cầu Rạch Rừng

360

 

 

 

 

5

Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa)

giáp ranh xã Xuân Hiệp

giáp ranh xã Thới Hòa

340

 

 

 

 

6

Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi

giáp đường Vành đai Hòa Bình

cầu 8 Sâm

340

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Hòa Bình

 

2.145

1.394

 

 

 

8

Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi

Đường tỉnh 901

Đường huyện 77

320

 

 

 

 

9

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

6.13

Xã Xuân Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

cổng Trường THCS Xuân Hiệp

cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp)

780

507

390

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

 

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình)

Đường tỉnh 901

hết ranh xã Xuân Hiệp

340

 

 

 

 

4

Đường Xuân Hiệp - Sa Rày

Đường tỉnh 901

Cầu Lý Nho

340

 

 

 

 

5

Khu vực chợ xã Xuân Hiệp

 

1.040

676

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

340

 

 

 

 

7

Đường huyện 78

Đường tỉnh 901

giáp ranh huyện Vũng Liêm

320

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

7

THỊ XÃ BÌNH MINH

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Xã Thuận An

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh Tam Bình

cầu Cái Vồn lớn

3.600

2.340

1.800

1.260

 

2

Đường nút giao số 1

Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An)

1.200

780

600

420

 

3

Đường tỉnh 910

cầu Mỹ Bồn

ngã tư Tầm Giuộc

1.080

702

540

378

 

4

Đường tỉnh 910

ngã tư Tầm Giuộc

Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân)

660

429

 

 

 

5

Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

Nút giao số 1

800

520

400

 

 

6

Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)

nút giao số 1

UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ

1.200

780

600

420

 

7

Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

cầu rạch Múc Nhỏ

cầu Khoan Tiết (giáp H.BTân)

1.560

1.014

780

546

 

8

Đường huyện

cầu Khoan Tiết

cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)

480

 

 

 

 

9

Đường từ trạm y tế đến chùa Ông

Nút giao đường Thuận An - Rạch Sậy

đến chùa Ông

400

 

 

 

 

10

Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh)

Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

Đường tỉnh 910

480

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

350

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

340

7.2

Xã Mỹ Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

xã Mỹ Hòa

1.000

650

500

350

 

2

Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa

khu công nghiệp

khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa

850

553

425

 

 

3

Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh

Cầu Tắc Ông Phò

cầu Rạch Chanh

370

 

 

 

 

4

Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh

Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ)

Đường dẫn cầu Cần Thơ

800

520

400

 

 

5

Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông

 

1.500

 

 

 

 

6

Khu vực chợ Mỹ Hòa

 

520

 

 

 

 

7

Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)

Sông Tắc Từ Tải

Đường dẫn cầu Cần Thơ

1.000

650

500

350

 

8

Đường trục chính trung tâm hành chính

Sông Tắc Từ Tải

Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh

1.000

650

500

350

 

9

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa

 

500

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

350

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

340

7.3

Xã Đông Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

xã Đông Bình

1.300

845

650

455

 

2

Quốc lộ 54

cầu Phù Ly

cống Cai Vàng

1.700

1.105

850

595

 

3

Đường Phù Ly (ĐH.53)

cầu rạch Trường học

cầu Phù Ly 1

480

 

 

 

 

4

Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp Quốc lộ 54

hết ranh xã Đông Bình

620

403

 

 

 

5

Đường vào Cảng

giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng

sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây)

1.300

845

650

455

 

6

Đường xe bốn bánh

giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Tám Bạc

400

 

 

 

 

7

Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành

cầu Cống cây Gòn

giáp ranh xã Đông Thành

400

 

 

 

 

8

Đường chùa trên- chùa dưới

Chùa trên ấp Phù Ly 2

giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1

400

 

 

 

 

9

Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh

Ngã ba chùa dưới

cầu cống Càng Cua

400

 

 

 

 

10

Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình

 

400

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

350

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

340

7.4

Xã Đông Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

cống Cai Vàng

cống Nhà Việt

1.300

845

650

455

 

2

Quốc lộ 54

cống Nhà Việt

giáp ranh Tam Bình

1.140

741

570

399

 

3

Đường tỉnh 909

đoạn từ Quốc lộ 54

giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình

660

429

 

 

 

4

Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55)

giáp Quốc lộ 54

cầu Mỹ Hòa

950

618

475

 

 

5

Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56)

giáp Quốc lộ 54

cầu Hóa Thành

400

 

 

 

 

6

Đường nhựa

đoạn từ Chợ Hóa Thành

Đường tỉnh 909

370

 

 

 

 

7

Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành

đoạn từ cầu Hóa Thành

giáp ranh xã Đông Bình

400

 

 

 

 

8

Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành

giáp ranh xã Đông Thạnh

cầu Hóa Thành

350

 

 

 

 

9

Khu vực chợ Hóa Thành

 

520

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

350

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

340

7.5

Xã Đông Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp ranh xã Đông Bình

UBND xã Đông Thạnh

620

403

 

 

 

2

Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành

nhà văn hóa xã Đông Thạnh

hết ranh xã Đông Thạnh

400

 

 

 

 

3

Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B

đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ

giáp ranh xã Đông Bình

400

 

 

 

 

4

Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B

giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B

giáp ranh xã Đông Bình

350

 

 

 

 

5

Tuyến đường trục chính nội đồng

đoạn từ ấp Thạnh An

Thạnh Hòa

350

 

 

 

 

6

Khu vực chợ Đông Thạnh

 

520

 

 

 

 

7

Đường Thạnh An - Thạnh Hòa

Chợ Giáo Mẹo (cũ)

hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới)

350

 

 

 

 

8

Đường cặp sông Giáo Mẹo

giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp ranh huyện Tam Bình

350

 

 

 

 

9

Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh

 

400

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

350

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

340

8

HUYỆN BÌNH TÂN

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Xã Thành Lợi

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cầu Thành Lợi

Giáp ranh Thị trấn Tân Quới

1.900

1.235

950

665

 

2

Đường huyện 80

Cầu kinh Bông Vải

Cầu kinh Câu Dụng

1.200

780

600

420

 

3

Đường nhựa

Giáp ranh thị trấn Tân Quới

Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân

400

 

 

 

 

4

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Giáp Đường huyện 80

Cầu Nhị Thiên Đường

500

325

 

 

 

5

Khu vực chợ xã

 

520

338

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.2

Xã Mỹ Thuận

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 910

Kinh T1 Giáp xã Thuận An

Kinh T3

660

429

330

 

 

2

Đường huyện 81

Cầu Khoán Tiết

Cầu Rạch Ranh

900

585

450

315

 

3

Đường xã

Giáp đường huyện 81

Chợ xã Mỹ Thuận

800

520

400

 

 

4

Khu vực chợ xã Mỹ Thuận

 

800

520

 

 

 

5

Đường Kinh 26 tháng 3

Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh

Khu dân cư xã Mỹ Thuận

360

 

 

 

 

6

Đường nhựa

Cầu Chợ xã Mỹ Thuận

Chợ xã Mỹ Thuận

1.000

650

500

350

 

7

Đường nhựa

Chợ xã Mỹ Thuận

Cầu Rạch Búa

360

 

 

 

 

8

Đường Mỹ Thuận - Săn Máu

Chợ xã Mỹ Thuận

Đường Tỉnh 910

360

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.3

Xã Nguyễn Văn Thảnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư

Cầu kinh Hai Quí

660

429

330

 

 

2

Đường tỉnh 910

Kinh T3

Đường tỉnh 908

660

429

330

 

 

3

Đường huyện 81

Cầu Rạch Ranh

Đường tỉnh 908

780

507

390

 

 

4

Đường Tầm Vu - Rạch Sậy

Giáp đường Tỉnh 908

Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

400

 

 

 

 

5

Đường xã

Giáp đường Huyện 81

Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

400

 

 

 

 

6

Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL)

 

520

338

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

 

1.040

676

 

 

 

8

Đường nhựa

Cầu Tầm Vu

Cầu Rạch Búa

360

 

 

 

 

9

Đường Kinh 26 tháng 3

Đường tỉnh 908

Ranh xã Mỹ Thuận

360

 

 

 

 

10

Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908

Cầu chợ Tầm Vu

Đường tỉnh 908

320

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

12

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.4

Xã Thành Trung

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Cầu kinh Hai Quí

Cầu cống số 2

750

488

375

 

 

2

Đường tỉnh 908

Cầu cống số 2

Cầu cống số 3

550

358

 

 

 

3

Đường tỉnh 908

Cầu cống số 3

Giáp ranh xã Tân Thành

660

429

330

 

 

4

Khu vực chợ xã Thành Trung

 

1.040

676

 

 

 

5

Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908

Cầu kinh Câu Dụng

Cầu kinh Đào

600

390

300

 

 

6

Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908

Cầu kinh Đào

Đường tỉnh 908

750

488

375

 

 

7

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

Ranh xã Tân Thành

360

 

 

 

 

8

Đường nhựa kênh Câu Dụng

Cầu Câu Dụng

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

360

 

 

 

 

9

Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang

Cầu kênh Ban Soạn

Đường Mỹ Thuận - Thành Trung

360

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

11

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.5

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Giáp ranh xã Thành Trung

Trường tiểu học Tân Thành A

720

468

360

 

 

2

Đường tỉnh 908

Trường tiểu học Tân Thành A

Cầu kinh 12

800

520

400

 

 

3

Đường tỉnh 908

Cầu kinh 12

Cầu kinh Huyện Hàm

720

468

360

 

 

4

Khu vực chợ xã Tân Thành

 

3.380

2.197

 

 

 

5

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Ranh xã Thành Trung

UBND xã Tân Thành

360

 

 

 

 

6

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Cầu Nhị Thiên Đường

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

360

 

 

 

 

7

Đường xã

Đường tỉnh 908

Cây xăng ngã năm

360

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.6

Xã Tân Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới

Cầu Rạch Súc

1.500

975

750

525

 

2

Khu vực chợ xã Tân Bình

 

520

338

 

 

 

3

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Cầu Tân Thới

520

338

 

 

 

4

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Ranh ấp Tân Biên

360

 

 

 

 

5

Đường nhựa

Từ Cầu Tân Thới

Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc

360

 

 

 

 

6

Đường nhựa cặp sông Trà Mơn

Từ Chợ Bà Đồng

Ranh thị Trấn Tân Quới

360

 

 

 

 

7

Đường nhựa

Cầu Tân Qui

Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước

360

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

9

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.7

Xã Tân Lược

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cầu Rạch Súc

Cầu Cái Dầu

2.000

1.300

1.000

700

 

2

Đường 3 tháng 2

Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược

Chợ Tân Lược

1.500

975

750

525

 

3

Đường số 5

Giáp Quốc lộ 54

Tuyến DCVL xã Tân Lược

1.000

650

500

350

 

4

Đường số 6

Giáp Quốc lộ 54

Tuyến DCVL xã Tân Lược

1.000

650

500

350

 

5

Đường số 6

Tuyến DCVL xã Tân Lược

Cầu Ba Phòng

650

423

325

 

 

6

Đường xã

Giáp Quốc lộ 54

Trạm y tế xã Tân Lược

1.000

650

500

350

 

7

Đường nhựa Tân Vĩnh

Giáp Quốc lộ 54

Lộ 12

650

423

325

 

 

8

Khu vực chợ xã Tân Lược

 

3.380

2.197

 

 

 

9

Đường nhựa Rạch Súc

Giáp Quốc lộ 54

Hết đường nhựa

360

 

 

 

 

10

Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long

Giáp đường nhựa Ba Phòng

Giáp ranh xã Tân Hưng

360

 

 

 

 

11

Đường nhựa

Giáp lộ 12

Cầu Lò Heo

360

 

 

 

 

12

Đường nhựa

Đường số 5

Đường nhựa Rạch Súc

550

358

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.8

Xã Tân An Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cầu Cái Dầu

Cầu kinh Đào

1.500

975

750

525

 

2

Quốc lộ 54

Cầu kinh Đào

Cầu Xã Hời

1.100

715

550

385

 

3

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại từ QL54

Cầu Kiến Sơn

720

468

360

 

 

4

Đường xã

Giáp Quốc lộ 54

Chợ xã Tân An Thạnh

650

423

325

 

 

5

Khu vực chợ xã Tân An Thạnh

 

520

338

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

7

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

8.9

Xã Tân Hưng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Cầu kinh Huyện Hàm

Cầu Lung Cái

660

429

330

 

 

2

Đường tỉnh 908

Cầu Lung Cái

Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)

720

468

360

 

 

3

Đường tỉnh 908

Cua quẹo (ấp Hưng Thuận)

Cầu Kiến Sơn

660

429

330

 

 

4

Đường liên xã

Đường tỉnh 908

Ranh xã Tân Phú (Đồng Tháp)

660

429

330

 

 

5

Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh ấp Hưng Lợi

Cầu Lung Cái

Giáp tái định cư vượt lũ

320

 

 

 

 

6

Đường Lung Cái

Ấp Hưng Lợi

Giáp tái định cư vượt lũ

320

 

 

 

 

7

Đường kênh Đòn Dong - kênh Xã Hời

ấp Hưng Thuận, xã Tân Hưng

ấp Hưng Nghĩa, xã Tân Hưng

320

 

 

 

 

8

Đường từ Đường tỉnh 908 - ranh xã Tân Lược

ấp Hưng Lợi, xã Tân Hưng

ấp Tân Long xã Tân Lược

320

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

320

 

 

 

 

10

Đất ở tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

280

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

Tên đường và đơn vị hành chính

Đoạn đường /Khu vực

Giá đất

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí còn lại

2

HUYỆN LONG HỒ

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xã An Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 28

bến đò An Bình

hết ranh xã An Bình

561

365

281

 

 

2

Đường huyện 28B

Trường Mẫu giáo An Thành

UBND An Bình

442

287

 

 

 

3

Đường xã

cầu ngang xã An Bình

bến phà An Hòa - Trường An

425

276

 

 

 

4

Đê bao 4 xã Cù lao xã An Bình

giáp Đường xã (đi bến phà An Hòa - Trường An)

cầu Cây Gòn

298

 

 

 

 

5

Đường Bình Lương, An Thành, An Thuận

giáp ĐH 28

giáp Khu du lịch Vinh Sang

272

 

 

 

 

6

Khu vực chợ xã An Bình

 

442

287

 

 

 

7

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.2

Xã Bình Hòa Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

phà Đình Khao

Giáp ranh tỉnh Bến Tre

833

541

417

292

 

2

Đường huyện 21

Đoạn qua xã Bình Hòa Phước

723

470

361

253

 

3

Đường huyện 21B nối dài

UBND xã Bình Hòa Phước

cầu Cái Muối

425

276

 

 

 

4

Đường huyện 21B

giáp quốc lộ 57

ngã ba Lò Rèn

425

276

 

 

 

5

Đường huyện 21B

ngã ba Lò Rèn

UBND xã Bình Hòa Phước

612

398

306

 

 

6

Đường làng Mai vàng ấp Phước Định 2

Quốc lộ 57

trụ sở ấp Phước Định 2

553

360

276

 

 

7

Đường nhựa ấp Phú An 1, Phú An 2

cầu Cái Muối

Cầu Hòa Ninh

425

276

 

 

 

8

Đường nhựa ấp Bình Hòa 1

chợ Cái Muối

Ngã 3 xã Hòa Ninh - Bình Hòa Phước

425

276

 

 

 

9

Đê bao 4 xã Cù lao xã Bình Hòa Phước

giáp xã Đồng Phú

cầu Cái Muối

298

 

 

 

 

10

Khu vực chợ xã Bình Hòa Phước

 

442

287

 

 

 

11

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.3

Xã Hòa Ninh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

phà Đình Khao

hết ranh xã Hòa Ninh

833

541

417

292

 

2

Đường huyện 21

giáp quốc lộ 57

hết ranh xã Hòa Ninh

723

470

361

253

 

3

Đường huyện 28

giáp ranh xã An Bình

cầu Hòa Ninh

561

365

281

 

 

4

Đường Phú An 1- Hòa Ninh

cầu Năm Bạch

Đường huyện 21

340

 

 

 

 

5

Đường Xẻo Cát - Tân Tạo

cầu Xẻo Cát

Cống Cây Da

272

 

 

 

 

6

Đường Hòa Ninh - Đồng Phú

giáp ĐH 28

xã Đồng Phú

272

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Hòa Ninh

 

442

287

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.4

Xã Đồng Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 21

giáp ranh xã Bình Hòa Phước

cầu qua UBND xã Đồng Phú

723

470

361

253

 

2

Đường huyện 21 nối dài

cầu Đồng Phú

Trường THCS Đồng Phú

723

470

361

253

 

3

Đường huyện 21 nối dài

giáp ĐH 21

giáp Đê bao 4 xã cù lao

298

 

 

 

 

4

Đê bao 4 xã Cù lao xã Đồng Phú

giáp xã An Bình

giáp xã Bình Hòa Phước

298

 

 

 

 

5

Đường Hòa Ninh - Đồng Phú

giáp Đê bao 4 xã cù lao xã Đồng Phú

giáp xã Hòa Ninh

272

 

 

 

 

6

Khu vực chợ xã Đồng Phú

 

884

575

 

 

 

7

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.5

Xã Thanh Đức

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 57

cầu Chợ Cua

bến Phà Đình Khao

3.400

2.210

1.700

1.190

 

2

Đường tỉnh 902

giáp đường 14 tháng 9

giáp Quốc lộ 57

3.060

1.989

1.530

1.071

 

3

Đường tỉnh 902

giáp Quốc lộ 57

cầu Cái Sơn Lớn

2.380

1.547

1.190

833

 

4

Đường tỉnh 902

cầu Cái Sơn Lớn

giáp ranh xã Mỹ An

1.190

774

595

417

 

5

Đường huyện 20

giáp quốc lộ 57

cầu Cái Chuối

1.700

1.105

850

595

 

6

Đường huyện 20

giáp quốc lộ 57

giáp ranh Phường 5 (đường 8 tháng 3)

1.700

1.105

850

595

 

7

Đường dẫn vào Bệnh viện Lao, bệnh Phổi và bệnh Tâm Thần

Giáp đường huyện 20

hết ranh bệnh viện Lao, bệnh Phổi

1.275

829

638

446

 

8

Khu nhà ở Hoàng Hảo (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)

 

1.020

 

 

 

 

9

Khu nhà ở Hưng Thịnh Đức (QL57) (phần đã hoàn thiện dự án)

 

1.190

 

 

 

 

10

Khu vực chợ xã Thanh Đức

 

884

575

 

 

 

11

Khu vực chợ Thanh Mỹ

 

1.823

1.185

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.6

Xã Long Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Ông Me

cống Đất Méo

1.955

1.271

978

684

 

2

Đường huyện 25B

giáp quốc lộ 53

cầu Long Phước

1.955

1.271

978

684

 

3

Đường huyện 25C

giáp đường huyện 25B

bờ lộ mới

357

 

 

 

 

4

Đường huyện 25C nối dài

giáp Đường huyện 25C

giáp xã Phú Đức

272

 

 

 

 

5

Đường huyện

cầu Đìa Chuối

Cái Tắc

833

541

417

292

 

6

Đường xã

cầu Đìa Chuối

cầu cống Ranh

272

 

 

 

 

7

Đường xã

cầu Cống Ranh

cầu Bến Xe

272

 

 

 

 

8

Đường xã

mương Kinh

cống hở Miễu Ông

272

 

 

 

 

9

Đường xã

cầu Ba Tầng

cống hở Miễu Ông

272

 

 

 

 

10

Đường từ cầu Ba Khả đến Cống Ranh

cầu Ba Khả

Cống Ranh

272

 

 

 

 

11

Đường Nguyễn Thị Nhỏ (xã Long Phước)

giáp Quốc lộ 53

giáp ranh thị trấn

272

 

 

 

 

12

Khu nhà ở Long Thuận A

 

1.105

 

 

 

 

13

Khu vực chợ Long Phước

 

442

287

 

 

 

14

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

15

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

16

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.7

Xã Phước Hậu

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53 (đường Phó Cơ Điều thuộc xã Phước Hậu)

giáp ranh Phường 3, TPVL

giáp ranh Phường 4, TPVL

7.650

4.973

3.825

2.678

 

2

Quốc lộ 53

giáp ranh TPVL

cầu Ông Me

5.525

3.591

2.763

1.934

 

3

Đường Nguyễn Văn Nhung

Cống Tư Bái (giáp phường 3)

cầu Đìa Chuối

1.530

995

765

536

 

4

Đường xã

cầu Ông Me Quốc lộ 53

cầu Phước Ngươn

272

 

 

 

 

5

Đường xã

Quốc lộ 53

cầu Phước Ngươn (đường ông Hai Chà)

612

398

306

 

 

6

Đường từ cầu Cống đến cầu Ba Khả

cầu Cống

cầu Ba Khả

510

332

255

 

 

7

Đường từ cầu Ba Khả đến cầu Út Đua

cầu Ba Khả

cầu Út Đua

272

 

 

 

 

8

Đường xã

cầu tỉnh đoàn

cầu Út Tu

323

 

 

 

 

9

Khu nhà ở Phước Hậu (Đường Phó Cơ Điều)

 

1.105

 

 

 

 

10

Khu đất của bà Phạm Thị Tuyết Mai

Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Nguyễn Văn Nhung

hết đường giao thông trong khu đất

765

 

 

 

 

11

Khu đất của ông Nguyễn Văn Minh

 

357

 

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.8

Xã Tân Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

ranh phường 8

cầu Đôi

2.805

1.823

1.403

982

 

2

Đường tránh Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh TPVL

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

1.700

1.105

850

595

 

3

Đường Phan Văn Đáng

Cầu Vàm

Ranh phường 9

3.315

2.155

1.658

1.160

 

4

Đường huyện 25

ranh Phường 9

cầu Tân Hạnh

1.020

663

510

357

 

5

Đường huyện 25

cầu Tân Hạnh

cầu Bà Chạy

774

503

387

271

 

6

Đường huyện 25

cầu Bà Chạy

giáp ranh Tân Ngãi

553

360

276

 

 

7

Đường Tân Hạnh phát sinh

cầu Lăng

cầu Hàng Thẻ

298

 

 

 

 

8

Đường từ Quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Cống

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Cống

765

497

383

268

 

9

Đường Cầu Xẻo Lá

giáp ĐH 25

giáp ranh phường 8

425

276

 

 

 

10

Đường trạm y tế - Cầu Cà Dăm

giáp ĐH 25

cầu Cà Dăm

425

276

 

 

 

11

Đường ấp Tân Thuận - ấp Tân Thạnh

cầu Bà Chạy

Đập Ba Bầu

298

 

 

 

 

12

Đường ấp Tân Nhơn - ấp Tân Thạnh

cầu Tân Nhơn

Đập Ba Bầu

298

 

 

 

 

13

Khu nhà ở Trường Giang

 

850

 

 

 

 

14

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Tân Hạnh

 

298

 

 

 

 

15

Khu dân cư của Bà Nguyễn Thị Hồng Điệp

Trừ vị trí 1 và 2 của ĐH 25 (ranh Phường 9- cầu Tân Hạnh)

hết đường giao thông trong khu đất

510

 

 

 

 

16

Khu vực chợ Cầu Đôi

 

2.873

1.867

 

 

 

17

Khu vực chợ Tân Thới

 

442

287

 

 

 

18

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

19

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

20

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.9

Xã Phú Đức

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

cầu Kinh Mới

cầu Cả Nguyên

714

464

357

250

 

2

Đường tỉnh 909

cầu Cả Nguyên

giáp ranh Tam Bình

612

398

306

 

 

3

Đường huyện 22

đường tỉnh 909

sông Cái Sao

425

276

 

 

 

4

Đường huyện 22

sông Cái Sao

hết ranh xã Phú Đức

340

 

 

 

 

5

Đường huyện 25C nối dài

Giáp đường Thị trấn- Phú Đức

giáp xã Long Phước

272

 

 

 

 

6

Đường Phú Đức - Long An

giáp đường tỉnh 909

giáp ranh xã Long An

272

 

 

 

 

7

Đường vào trường Tiểu học Phú Đức C

giáp đường tỉnh 909

giáp ranh xã Long An

306

 

 

 

 

8

Đường từ Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm

giáp Đường tỉnh 909

giáp ranh xã Hòa Phú

272

 

 

 

 

9

Đường Long Phước - Phú Đức

cầu Miễu Ông

giáp ấp Phước Ngươn - xã Long Phước

272

 

 

 

 

10

Khu Tái định cư Phú Đức

 

425

 

 

 

 

11

Khu đất của bà Đặng Thị Thanh Thuỳ

Trừ vị trí 1 và 2 của ĐT 909 (cầu Kinh Mới - cầu Cả Nguyên)

hết đường giao thông trong khu đất

357

 

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.10

Xã Long An

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

ranh xã Long An

cống Phó Mùi

850

553

425

298

 

2

Đường tỉnh 903

Quốc Lộ 53

giáp xã Bình Phước

850

553

425

298

 

3

Đường tỉnh 904

Quốc Lộ 53

giáp ranh Tam Bình

468

304

 

 

 

4

Đường Phú Đức - Long An

giáp đường tỉnh 904

giáp ranh xã Phú Đức

272

 

 

 

 

5

Khu vực Chợ xã Long An

 

884

575

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

8

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.11

Xã Lộc Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

Cầu Đôi

cầu Lộc Hòa

2.210

1.437

1.105

774

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Lộc Hòa

hết ranh xã Lộc Hòa

2.720

1.768

1.360

952

 

3

Đường huyện 22

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Lộc Hòa

799

519

400

280

 

4

Đường huyện 22

cầu Lộc Hòa

giáp ranh xã Phú Đức

425

276

 

 

 

5

Đường huyện 22B

đường dal giáp sông Bu kê

cầu Hàng Thẻ

510

332

255

 

 

6

Đường huyện 22B

cầu Hàng Thẻ

giáp ranh xã Phú Quới

374

243

 

 

 

7

Đường huyện 26

giáp đường huyện 22

giáp ranh xã Hòa Phú

340

 

 

 

 

8

Đường huyện

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp đường huyện 22B

510

332

255

 

 

9

Đường Long Hòa - Long Bình

giáp Đường huyện 26

Quốc lộ 1 (1A cũ)

340

 

 

 

 

10

Đường ấp Phước Bình, xã Lộc Hòa

giáp đường huyện 22B

giáp ranh xã Phú Quới

272

 

 

 

 

11

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Lộc Hòa

 

332

 

 

 

 

12

Khu TĐC Lộc Hòa

 

850

 

 

 

 

13

Khu dân cư Khu CN Hòa Phú

 

680

 

 

 

 

14

Khu vực chợ xã Lộc Hòa

 

442

287

 

 

 

15

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

16

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

17

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.12

Xã Phú Quới

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh xã Lộc Hòa

cầu Phú Quới

2.720

1.768

1.360

952

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Phú Quới

đường vào xã Phú Quới

2.210

1.437

1.105

774

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

đường vào xã Phú Quới

cây xăng số 27

1.870

1.216

935

655

 

4

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cây xăng số 27

giáp ranh Tam Bình

1.615

1.050

808

565

 

5

Đường tỉnh 908

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Bu kê

510

332

255

 

 

6

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại

468

304

 

 

 

7

Đường huyện 22B

cầu Ba Dung

giáp ranh xã Lộc Hòa

357

 

 

 

 

8

Đường huyện 23

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Phú Thạnh

1.870

1.216

935

655

 

9

Đường huyện 23

cầu Phú Thạnh

hết ranh xã Phú Quới

612

398

306

 

 

10

Đường vào tuyến DCVL Phú Quới (ấp Phước Yên)

Quốc lộ 1 (1A cũ)

sông Bu kê

3.060

1.989

1.530

1.071

 

11

Đường cặp trường dạy nghề

Quốc lộ 1 (1A cũ)

khu Trúc Hoa Viên

1.020

663

510

357

 

12

Khu dân cư dịch vụ Phước Yên (phần đất đã bố trí tái định cư cho các hộ dân)

 

2.040

1.326

1.020

714

 

13

Vùng vượt lũ Phú Quới giai đoạn 2

Đường huyện 23 (quốc lộ 1 (1A cũ) đến cầu Phú Thạnh)

vòng qua giáp quốc lộ 1 (1A cũ) (phía sau lưng UBND xã)

1.700

 

 

 

 

14

Khu vực chợ xã Phú Quới

 

2.873

1.867

 

 

 

15

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

16

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

17

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.13

Xã Hòa Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh xã Lộc Hòa

cầu Phú Quới

2.720

1.768

1.360

952

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Phú Quới

đường vào xã Hòa Phú

2.210

1.437

1.105

774

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

đường vào xã Hòa Phú

cây xăng số 27

1.870

1.216

935

655

 

4

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cây xăng số 27

giáp ranh Tam Bình

1.615

1.050

808

565

 

5

Đường huyện 23B

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

cống 5 Dồ

850

553

425

298

 

6

Đường huyện 23B

cống 5 Dồ

cầu Hòa Phú

680

442

340

 

 

7

Đường huyện 26

giáp đường huyện 23

giáp ranh xã Lộc Hòa

340

 

 

 

 

8

Đường huyện 40

giáp quốc lộ 1 (1A cũ)

ranh huyện Tam Bình

340

 

 

 

 

9

Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng

giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú

hết ranh Khu Công nghiệp

1.122

729

561

393

 

10

Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng

ranh khu Công nghiệp

giáp ĐH26

816

530

408

286

 

11

Đường Phước Hòa - Phước Lộc

giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú

hết ranh Khu Công nghiệp

1.122

729

561

393

 

12

Đường Phước Hòa - Phước Lộc

ranh Khu Công nghiệp

giáp ĐH26

816

530

408

286

 

13

Đường Thạnh Phú- Kinh Cà Dăm

giáp ĐH 26

giáp ranh xã Phú Đức

306

 

 

 

 

14

Đường xã

chợ Hòa Phú

giáp Khu Công nghiệp

340

 

 

 

 

15

Khu đất của ông Nguyễn Linh Sang và bà Nguyễn Hồng Cẩm Tú

Trừ vị trí 1 và 2 của Đường Phước Hoà - Phước Lộc (giáp đường Đ1 khu Công nghiệp Hòa Phú- hết ranh KCN)

hết đường giao thông trong khu đất

561

365

281

 

 

16

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

17

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

18

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

2.14

Xã Thạnh Quới

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 23

giáp ranh xã Phú Quới

cầu Thạnh Quới

510

332

255

 

 

2

Đường huyện 24

cầu xã Thạnh Quới

cầu Cườm Nga

306

 

 

 

 

3

Đường huyện 24

cầu xã Thạnh Quới

cầu Lãnh Lân

 

 

 

 

 

4

Đường cầu Cườm Nga - cống hở Long Công

cầu Cườm Nga

Đập Long Công

 

 

 

 

 

5

Cống hở Long Công - cầu Cây Sao

Cống hở Long Công

cầu Cây sao

 

 

 

 

 

6

Cụm tuyến Dân Cư vượt lũ Thạnh Quới 1+2

 

306

 

 

 

 

7

Khu phố chợ xã Thạnh Quới

 

1.870

 

 

 

 

8

Khu vực chợ xã Thạnh Quới

 

442

287

 

 

 

9

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

 

3

HUYỆN MANG THÍT

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Xã Mỹ An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902 (qua xã Mỹ An)

giáp ranh huyện Long Hồ

giáp ranh xã Mỹ Phước

1.428

928

714

500

 

2

Đường tỉnh 909

ĐT 902

cầu rạch cây Cồng

561

365

281

 

 

3

Đường xã Hòa Long - An Hương 2

ĐT 902 (cầu Ông Diệm)

cầu An Hương 2

272

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Mỹ An

 

2.873

1.867

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.2

Xã Mỹ Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã Mỹ Phước

1.063

691

531

372

 

2

ĐH.31B (Đường 26/3)

Đường tỉnh 902

giáp ranh xã Nhơn Phú

357

 

 

 

 

3

ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )

giáp ĐH.31B (đường 26/3)

cầu sông Lưu

306

 

 

 

 

4

ĐH.34 (Đường tỉnh 902 - kinh Thầy Cai)

giáp Đường tỉnh 902

giáp Đường Tỉnh 907

272

 

 

 

 

5

Đường thủy sản, xã Mỹ Phước

ĐT 902

Cống số 3

357

 

 

 

 

6

Đường lộ hàng thôn, xã Mỹ Phước

Đường 26/3 (ĐH.32B)

Kinh Thầy Cai

272

 

 

 

 

7

Đường xã

Đường tỉnh 902

chợ Cái Kè

340

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.3

Xã An Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã An Phước

1.063

691

531

372

 

2

Đường tỉnh 903 nối dài

giáp ranh Thị trấn Cái Nhum

Đường tỉnh 902

799

519

400

 

 

3

ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu )

giáp ĐT 903 nối dài

cầu sông Lưu

306

 

 

 

 

4

ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm )

Đường tỉnh 902

cầu Tràm

272

 

 

 

 

5

Đường Phước Thủy xã An Phước

ĐT 903 nối dài

ĐT 902

272

 

 

 

 

6

Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã An Phước, huyện Mang Thít

 

816

530

408

 

 

7

Đường từ Chín Sãi - (ĐT 907) - ĐH.33B (Đìa Môn sông Lưu)

giáp Khóm 5, thị trấn Cái Nhum

ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu)

272

 

 

 

 

8

Đường xã

Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc)

cầu Quao

272

 

 

 

 

9

Đường xã

Đường tỉnh 902

giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu

272

 

 

 

 

10

Khu vực chợ xã An Phước

 

884

575

 

 

 

11

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.4

Xã Chánh An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 902

Đoạn qua xã Chánh An

1.063

691

531

372

 

2

ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An )

giáp Đường tỉnh 902

cầu Rạch Rừng

272

 

 

 

 

3

ĐH.33 (Đường HL 8 - Chánh An )

cầu Rạch Rừng

cầu Rạch Đôi

272

 

 

 

 

4

Đê bao sông Măng Thít

ĐT 902

Cống hở Rạch Đôi

272

 

 

 

 

5

Đường Vòng đai

ĐH.33

cầu Nông Dân

272

 

 

 

 

6

Đường bờ sao

ĐH.33

ĐT 902

272

 

 

 

 

7

Đường huyện 33 - sông Măng

ĐH.33

sông Măng Thít

272

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.5

Xã Nhơn Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.31B (Đường 26/3 )

cầu Nhơn Phú mới

giáp xã Mỹ Phước

357

 

 

 

 

2

ĐH.31B (Đường 26/3)

giáp ranh xã Bình Phước

giáp ĐH.32B (30/4)

306

 

 

 

 

3

ĐH.32B (Đường 30/4 )

cầu Cái Mới

cầu Rạch Ranh

306

 

 

 

 

4

Đường huyện 34B

Giáp ĐT 907 (thửa 263, tờ bản đồ số 3)

Giáp ranh xã Mỹ Phước

272

 

 

 

 

5

Đường thủy sản, xã Nhơn Phú

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 23, tờ bản đồ số 2)

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 326, tờ bản đồ số 2)

272

 

 

 

 

6

Đường Hàng thôn, ấp Phú Thọ, xã Nhơn Phú

Đường 26/3 (ĐH.32B)

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 3, tờ bản đồ số 5)

272

 

 

 

 

7

Đường Hàng thôn, ấp Phú Hòa, xã Nhơn Phú

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 19, tờ bản đồ số 4)

Giáp ranh xã Mỹ Phước (thửa 2, tờ bản đồ số 3)

272

 

 

 

 

8

ĐH.31B, ĐH.32B (Đường 26/3, 30/4)

Cầu Cái Mới

Cầu Nhơn Phú Mới

595

387

298

 

 

9

Khu vực chợ xã Nhơn Phú

 

1.823

1.185

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.6

Xã Hòa Tịnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

từ cầu Hòa Tịnh (giáp huyện Long Hồ)

Đường huyện 37

1.122

729

561

393

 

2

Đường tỉnh 909

Ngã ba ĐH.37

Đập Rạch Chùa

714

464

357

250

 

3

Đường tỉnh 909

từ Đập rạch Chùa

cầu rạch Cây Cồng

561

365

281

 

 

4

Đường huyện 30

đường tỉnh 909

giáp ranh xã Long Mỹ

1.020

663

510

357

 

5

Đường huyện 37

giáp Đường tỉnh 909 - cầu UBND xã

Đâp Ba Phồng

459

298

 

 

 

6

Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907)

ĐH.37

Rạch Đình

272

 

 

 

 

7

Đường xã (UBND xã Hòa Tịnh - ĐT 907)

Rạch Đình

đường tỉnh 907

272

 

 

 

 

8

Đường ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1, xã Hòa Tịnh

Cầu Thiềng Long

Trạm y tế xã Hòa Tịnh

272

 

 

 

 

9

Đường liên ấp Bình Hòa 2 - Thiềng Long 1

Giáp đường liên ấp Vườn Cò - Bình Hòa 2

Cầu Vườn Cò - Thiềng Long 1

272

 

 

 

 

10

Đường liên ấp Bình Tịnh B - Thiềng Long 1

cầu Trạm Y tế

Giáp xã Nhơn Phú

272

 

 

 

 

11

Đường liên ấp Thiềng Long 1 - giáp xã Bình Phước

Cầu Trạm Y tế

Giáp xã Bình Phước

272

 

 

 

 

12

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh

cầu Ngọn Ông Lễ

Giáp ấp Long Khánh (xã Long Mỹ)

272

 

 

 

 

13

Đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Hòa 1

giáp đường liên ấp Bình Tịnh A - Long Khánh

giáp đường tỉnh 909

272

 

 

 

 

14

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

15

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

16

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.7

Xã Long Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐH.30

giáp ranh xã Hòa Tịnh

Cầu Cái Nưa

1.479

961

740

518

 

2

ĐH.30

Câu Cai Nưa

Câu Cai Chuôi

1.938

1.260

969

678

 

3

Đường xã (từ Trường tiểu học Long Mỹ - giáp ranh xã Mỹ An)

ĐH.30

ấp Thanh Hương (Mỹ An)

272

 

 

 

 

4

Đường xã (Long Phước - Mỹ An)

ĐH.30 (cầu Cái Chuối)

giáp ấp An Hưng (Mỹ An)

272

 

 

 

 

5

Đường xã (Long Khánh - Hòa Tịnh)

ĐH.30 (cầu Rạch Chanh)

giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh)

272

 

 

 

 

6

Đường xã (Long Hòa 1 - Hòa Tịnh)

Đường Trường tiểu học Long Mỹ - Thanh Hương

giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh)

272

 

 

 

 

7

Đường xã (Long Hòa 2 - Mỹ An)

ĐH.30 (cầu Cái Nứa)

giáp ấp An Hưng (Mỹ An)

272

 

 

 

 

8

Đường xã (ĐH.30 - giáp xã Mỹ An - xã Hòa Tịnh)

ĐH.30

giáp ấp Bình Tịnh A (Hòa Tịnh) - giáp ấp Thanh Hương (Mỹ An)

272

 

 

 

 

9

Khu vực Chợ xã Long Mỹ

 

884

575

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.8

Xã Bình Phước

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

ranh xã Long An

Cây xăng (Công ty Thương mại Đồng Tháp)

850

553

425

298

 

2

Đường tỉnh 903

Ranh huyện Long Hồ

ranh thị trấn Cái Nhum

638

415

319

 

 

3

ĐH.31B (Đường 26/3)

đường tỉnh 903

giáp thị trấn Cái Nhum

306

 

 

 

 

4

ĐH.31 (Đường số 2 - Bình Phước )

Đường tỉnh 903

UBND xã Bình Phước

306

 

 

 

 

5

Đường Cái Sao - Chánh Thuận, xã Bình Phước

Giáp ranh thị trấn Cái Nhum

Đường 26/3 (ĐH.31B)

272

 

 

 

 

6

Đường xã (UBND xã Bình Phước - cầu Hai Khinh)

UBND xã Bình Phước

cầu Hai Khinh

272

 

 

 

 

7

Đường xã (Phước Thới B - Phước Thới C)

ĐH.31B (cầu Dừa, đường 26/3)

ĐH.31B (Giồng Dài, đường 26/3)

272

 

 

 

 

8

Đường Cái Sao - Chánh Thuận xã Bình Phước

Giáp ranh thị trấn Long Hồ

UBND xã Bình Phước

272

 

 

 

 

9

Đường liên ấp Phước Thới A

Đường tỉnh 903

Đường Cái Sao - Chánh Thuận

272

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.9

Xã Tân Long

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh huyện Long Hồ

giáp ranh xã Tân Long Hội

595

387

298

 

 

2

Đường tỉnh 903

Ranh Xã Bình Phước

giáp ranh Tân An Hội

638

415

319

 

 

3

ĐH.36 (Đường số 3 - Tân Long )

Đường tỉnh 903

Quốc lộ 53

272

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Tân Long

 

884

575

 

 

 

5

Đường nhựa

Cầu Chùa

Cầu Đồng Bé 1

272

 

 

 

 

6

Đường nhựa

Cầu Bảy Trường

Đập Ấu

272

 

 

 

 

7

Đường nhựa

Cống Phó Mùi

Cầu Đình Bình Lộc

272

 

 

 

 

8

Đường xã (UBND xã đi đập Tầm Vinh)

Đường huyện 36

giáp xã Tân Long Hội

272

 

 

 

 

9

Đường xã (bờ Ông Cả)

Quốc lộ 53

Ngọn Ngã Ngay

272

 

 

 

 

10

Đường từ nhà văn hóa Tân Long - ĐT 903

Nhà văn hóa Tân Long

ĐT 903

425

276

 

 

 

11

Đường xã (Trường tiểu học Tân Long B - giáp đường tỉnh 903)

ĐH.36 (Trường tiểu học Tân Long B)

ĐT 903

272

 

 

 

 

12

Đường xã (ĐT 903 - cầu Đồng Bé 2)

ĐT 903 (số 4)

cầu Đồng Bé 2

272

 

 

 

 

13

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

15

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.10

Xã Tân An Hội

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 903

Từ ranh Xã Tân Long

giáp ranh Thị trấn Cái Nhum

638

415

319

 

 

2

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

giáp Đường tỉnh 903

Cầu Ngọc Sơn Quang

366

 

 

 

 

3

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

Cầu Ngọc Sơn Quang

giáp ranh Xã Tân Long Hội

366

 

 

 

 

4

ĐH.32 (Số 6 - Cầu Ba Cò)

ĐT 903 (Cầu số 6)

Cầu Ba Cò

306

 

 

 

 

5

Đường xã (đường vào Thánh Tịnh Ngọc Sơn Quang)

ĐH.35

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

272

 

 

 

 

6

Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - cầu Tân Quy)

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

ĐH.35 (cầu Tân Quy)

272

 

 

 

 

7

Đường xã (An Hội 1 - An Hội 2)

ĐH.35 (cầu Ngọc Sơn Quang)

ĐT 903 (cầu số 6)

272

 

 

 

 

8

Đường xã (cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ - Đập Ông 3A)

cầu Ngọc Sơn Quang nhỏ

Đập Ông 3A

272

 

 

 

 

9

Đường từ số 4, đến cầu Ba Cò (xã Tân An Hội)

Đường tỉnh 903

Đường huyện 32

272

 

 

 

 

10

Đường từ đường huyện 35 đến cầu Bà Nhiên

Đường huyện 35

Cầu Bà Nhiên xã Tân An Hội

272

 

 

 

 

11

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

3.11

Xã Tân Long Hội

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Mới

giáp ranh xã Tân Long

595

387

298

 

 

2

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

Quốc lộ 53

Cầu Sao Phong

306

 

 

 

 

3

ĐH.35 (Đường số 8-TAHội-TLHội-giáp QL53

Cầu Sao Phong

giáp ranh xã Tân An Hội

306

 

 

 

 

4

ĐH.32 (Cầu Ba Cò - Cầu Tân Quy)

Cầu Ba Cò

ĐH 35

306

 

 

 

 

5

Đường liên ấp Sáu Thế đến Cầu Đồng Bé (ĐH - Cầu Đồng Bé)

Đường huyện 35

Cầu Đồng Bé

272

 

 

 

 

6

Đường liên ấp Bờ Liệt Sỹ đến Cống hở Ông Tổng, Xã Tân Long Hội huyện Mang Thít

Quốc Lộ 53

Đường huyện 35 (cống Ông Tổng)

272

 

 

 

 

7

Đường từ Đường huyện 35 đến Quốc lộ 53, xã Tân Long Hội, huyện Mang Thít

Quốc Lộ 53

Đường huyện 35

272

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4

HUYỆN VŨNG LIÊM

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Xã Thanh Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

bến phà Thanh Bình

cầu Thanh Bình cũ

680

442

340

 

 

2

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Cầu Thanh Bình cũ

Trường cấp 2-3 Thanh Bình

1.573

1.023

786

551

 

3

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Trường cấp 2-3 Thanh Bình

giáp ranh xã Quới Thiện

561

365

281

 

 

4

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

Đoạn mở mới từ bến phà Thanh Bình

trụ sở UBND xã Thanh Bình

680

442

340

 

 

5

Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện

Thuộc địa phận xã Thanh Bình

408

265

 

 

 

6

Đường liên ấp Thái Bình - Thanh Khê

Trọn đường

357

 

 

 

 

7

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A1)

 

1.743

 

 

 

 

8

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô A2)

 

1.573

 

 

 

 

9

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B1)

 

1.743

 

 

 

 

10

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B2)

 

1.743

 

 

 

 

11

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô B3)

 

1.445

 

 

 

 

12

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C1)

 

1.573

 

 

 

 

13

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô C2)

 

1.573

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D1)

 

1.743

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Thanh Bình (Lô D2)

 

1.615

 

 

 

 

16

Đường liên ấp Thanh Lương - Thanh Tân (Trọn đường)

Đường huyện 67

giáp ranh xã Quới Thiện

357

 

 

 

 

17

Đường liên ấp Thái Bình -Thanh Phong - Thông Lưu (Trọn đường)

Cầu Rạch Lá

trường tiểu học Thanh Bình B

272

 

 

 

 

18

Đường liên xã (Lăng - Thái Bình)

Đường huyện 67

cầu Thanh Bình 2

553

360

276

 

 

19

Đường liên xã (Lăng - Thái Bình)

cầu Thanh Bình 2

trụ sở UBND xã Thanh Bình

1.318

857

659

462

 

20

Đường liên ấp

Cầu chợ Thanh Bình

nhà thờ Liệt sĩ

1.318

857

659

462

 

21

Đường liên ấp

Cầu chợ Thanh Bình

Phà Pang Tra

459

298

 

 

 

22

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

23

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

24

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.2

Xã Quới Thiện

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

giáp ranh xã Thanh Bình

giáp Đường huyện 67B

561

365

281

 

 

2

Đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

giáp Đường huyện 67B

giáp chợ xã Quới Thiện

612

398

306

 

 

3

Đường huyện 67B (Đường Vàm An - Phú Thới)

đường Thanh Bình - Quới Thiện (ĐH.67)

bến phà Quới An - Quới Thiện

561

365

281

 

 

4

Đường ranh xã Thanh Bình - Quới Thiện

Thuộc địa phận xã Quới Thiện

408

265

 

 

 

5

Đường liên ấp Phước Bình - Phước Thạnh

giáp xã Thanh Bình

ấp Phước Thạnh

357

 

 

 

 

6

Đường liên ấp Phú Thới - Phước Thạnh

Đường huyện 67

hết đường ấp Phước Thạnh

357

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Quới Thiện (đối diện nhà lồng chợ)

 

1.658

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.3

Xã Quới An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

giáp ĐT.902

cây xăng Nguyễn Huân

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường tỉnh 902

giáp ĐT.901

bến phà Quới An - Chánh An

680

442

340

 

 

4

Đường tỉnh 902

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ranh xã Tân Quới Trung

giáp ranh xã Trung Thành Tây

340

 

 

 

 

6

Đường An Quới - Quới An

giáp ĐT.902

giáp đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

298

 

 

 

 

7

Đường xã

giáp ĐT.902

bến phà Quới An - Quới Thiện

468

304

 

 

 

8

Đường Quang Minh - Quang Bình

Trọn đường

298

 

 

 

 

9

Đường ấp 2 - Quang Hiệp

giáp Đường tỉnh 901

giáp Huyện lộ 69

272

 

 

 

 

10

Đường liên ấp Phước Trường - Phước Thọ

giáp Đường tỉnh 902

giáp ấp Trường Thọ - xã Trung Thành Tây

272

 

 

 

 

11

Khu vực chợ xã Quới An

 

1.823

1.185

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.4

Xã Trung Thành Tây

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Vũng Liêm

Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)

1.683

1.094

842

589

 

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường vào ấp Hòa Hiệp (đối diện cây xăng)

Hết trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng

1.403

912

701

491

 

3

Đường tỉnh 902

Giáp Trường trung học cơ sở Nguyễn Việt Hùng

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

1.318

857

659

462

 

4

Đường tỉnh 902

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường huyện 65B

giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Đình

1.318

857

659

462

 

6

Đường huyện 65B

cầu Đình

bến phà đi xã Thanh Bình (hết đường nhựa)

561

365

281

 

 

7

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ranh xã Quới An

giáp ĐT.902

340

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.5

Xã Trung Thành Đông

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Hồng

giáp ranh Thị trấn Vũng Liêm

hết đường Nguyễn Thị Hồng

1.071

696

536

375

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

giáp ranh xã Trung Thành

giáp ĐT.907

340

 

 

 

 

4

Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông

giáp Đường Phú Nông

giáp ranh xã Trung Thành

298

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.6

Xã Trung Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Trung Hiếu

đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

1.513

983

757

530

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

918

597

459

321

 

3

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

giáp QL.53

Cầu lộ Mỹ Thành

425

276

 

 

 

4

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

Cầu lộ Mỹ Thành

giáp ranh xã Trung Thành Đông

340

 

 

 

 

5

Đường Phong Thới

giáp Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

cầu Hai Việt

1.658

1.078

829

581

 

6

Đường Xã Dần

giáp QL.53

kinh Bà Hà (xã Trung Thành)

340

 

 

 

 

7

Đường xã Trung Thành

giáp QL.53

Đường Xã Dần

340

 

 

 

 

8

Đường ranh xã Trung Thành - Trung Thành Đông

giáp ranh xã Trung Thành Đông

Đường Trung Thành - Trung Thành Đông (ĐH.62B)

298

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Thành (đối diện nhà lồng chợ)

 

1.318

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.7

Xã Trung Ngãi

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

trường tiểu học Nguyễn Văn Thời

hết cây xăng Phú Nhuận

1.105

718

553

387

 

2

Quốc lộ 53

giáp cây xăng Phú Nhuận

giáp ranh với xã Trung Nghĩa

1.020

663

510

357

 

3

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

918

597

459

321

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Khu vực chợ xã Trung Ngãi

 

1.823

1.185

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

8

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.8

Xã Trung Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Trường tiểu học Đặng Thị Chính (điểm Trường Hội)

cầu Mây Tức

1.020

663

510

357

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

918

597

459

321

 

3

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

4

Đường Phú Tiên - Phú Ân

giáp QL.53

giáp ĐT. 907

340

 

 

 

 

5

Đường lộ tuổi trẻ

giáp QL.53

giáp ĐT.907

340

 

 

 

 

6

Đường Cảng Tăng

giáp lộ Phú Tiên - Phú Ân

giáp ĐT.907

340

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn khu vực chợ xã Trung Nghĩa (đối diện nhà lồng chợ)

 

765

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.9

Xã Trung An

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

Cầu Ngã tư giáp xã Hiếu Nhơn

Đường Huyện 62

612

398

306

 

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 62

giáp ranh xã Trung Hiếu

giáp Đường Tỉnh 907

340

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Trung An

 

884

575

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.10

Xã Trung Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

giáp ranh xã Hiếu Phụng

cầu Đá

1.105

718

553

387

 

2

Quốc lộ 53

UBND xã Trung Hiếu

giáp ranh xã Trung Thành

1.105

718

553

387

 

3

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

918

597

459

321

 

4

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

408

265

 

 

 

5

Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

408

265

 

 

 

6

Đường huyện 62

giáp QL.53

Chợ Trung Hiếu

1.105

718

553

387

 

7

Đường huyện 62

Chợ Trung Hiếu

Cống Bảy Hỵ

442

287

 

 

 

8

Đường huyện 62

Cống Bảy Hỵ

giáp ranh xã Trung An

340

 

 

 

 

9

Đường Trung Hiếu - Trung An

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung An (cầu Mười Rồng)

340

 

 

 

 

10

Đường ấp Bình Trung

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

340

 

 

 

 

11

Đường ấp An Điền 1

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

340

 

 

 

 

12

Đường kênh nổi

Trọn đường

340

 

 

 

 

13

Đường kinh Cây xăng

giáp QL.53

giáp kinh Mười Rồng

340

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A1)

 

2.635

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô A3)

 

2.848

 

 

 

 

16

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B1)

 

2.635

 

 

 

 

17

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô B3)

 

1.828

 

 

 

 

18

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C5)

 

1.530

 

 

 

 

19

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C6)

 

1.530

 

 

 

 

20

Khu phố chợ xã Trung Hiếu (Lô C7)

 

2.805

 

 

 

 

21

Các khu vực còn lại khu phố chợ xã Trung Hiếu

 

1.403

 

 

 

 

22

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

23

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

24

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.11

Xã Trung Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

cầu Mướp Sát

cầu Trung Hiệp

714

464

357

250

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

giáp ranh xã Hiếu Phụng

giáp ĐT.907

357

 

 

 

 

4

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

giáp ranh xã Trung Hiếu

Cầu Sẹo

408

265

 

 

 

5

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61A)

Cầu Sẹo

giáp ĐT.907

408

265

 

 

 

6

Đường Cầu Sẹo - Bình Thành (ĐH.61B)

giáp ranh xã Trung Hiếu

Đường Cầu Đá - Trung Hiệp (ĐH.61)

408

265

 

 

 

7

Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay

giáp ranh xã Hiếu Phụng

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

298

 

 

 

 

8

Đường liên ấp Rạch Nưng - Trung Trị

Trọn đường

298

 

 

 

 

9

Khu vực chợ xã Trung Hiệp

 

884

575

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.12

Xã Trung Chánh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

cầu Trung Hiệp

cầu Quang Phong

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp ranh xã Tân An Luông

giáp Đường tỉnh 907

357

 

 

 

 

4

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp Đường tỉnh 907

UBND xã Trung Chánh

357

 

 

 

 

5

Đường Quang Đức - Quang Trạch

Trọn đường

298

 

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

8

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.13

Xã Tân Quới Trung

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

giáp ranh xã Tân An Luông

giáp ranh xã Qưới An

561

365

281

 

 

2

Đường tỉnh 907

giáp ranh xã Trung Chánh

giáp ĐT. 901

561

365

281

 

 

3

Đường Trung Thành Tây - Tân Quới Trung (ĐH.69)

giáp ĐT.901

giáp ranh xã Quới An

340

 

 

 

 

4

Đường xã Tân Quới Trung (đoạn ĐT.901 cũ)

Trọn đường

383

249

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.14

Xã Tân An Luông

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

cầu Măng Thít hướng về Trà Vinh

hết lò giết mổ Út Mười

1.105

718

553

387

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

918

597

459

321

 

3

Đường tỉnh 901

giáp QL.53

bến đò Nước Xoáy

680

442

340

 

 

4

Đường tỉnh 901

giáp QL.53

cầu Gò Ân

612

398

306

 

 

5

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

6

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp ranh xã Hiếu Phụng

giáp ranh xã Trung Chánh

357

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Tân An Luông

 

2.873

1.867

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.15

Xã Hiếu Phụng

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

công ty xăng dầu Vĩnh Long

giáp ranh xã Trung Hiếu

1.318

857

659

462

 

2

Quốc lộ 53

Đoạn còn lại

918

597

459

321

 

3

Đường tỉnh 906

giáp QL.53

cầu Nam Trung 2

1.020

663

510

357

 

4

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường Quang Phú - Trung Chánh (ĐH.60)

giáp QL.53

giáp ranh xã Tân An Luông

357

 

 

 

 

6

Đường Trung Hiệp - Hiếu Phụng (ĐH.60B)

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

357

 

 

 

 

7

Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận

giáp QL.53

giáp ranh xã Hiếu Thuận

340

 

 

 

 

8

Đường Tân Khánh - Hiếu Hiệp

giáp QL.53

giáp ranh xã Tân An Luông

340

 

 

 

 

9

Đường Nhơn Ngãi - Nhơn Nghĩa - Rạch Ngay

giáp QL.53

giáp ranh xã Trung Hiệp

340

 

 

 

 

10

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A1)

 

3.315

 

 

 

 

11

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô A2)

 

3.315

 

 

 

 

12

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô B1)

 

3.315

 

 

 

 

13

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C1)

 

3.315

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô C4)

 

2.210

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D1)

 

3.315

 

 

 

 

16

Khu phố chợ xã Hiếu Phụng (Lô D3)

 

2.210

 

 

 

 

17

Khu vực còn lại Khu phố chợ xã Hiếu Phụng

 

884

 

 

 

 

18

Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F1)

 

2.210

 

 

 

 

19

Khu tái định cư xã Hiếu Phụng (Lô F2)

 

893

 

 

 

 

20

Khu vực còn lại Khu tái định cư xã Hiếu Phụng

 

1.403

 

 

 

 

21

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

22

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

23

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.16

Xã Hiếu Thuận

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

cầu Nhà Đài

cống Sáu Cấu

1.105

718

553

387

 

2

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường Hiếu Phụng - Hiếu Thuận

giáp ranh xã Hiếu Phụng

xã Hiếu Thuận (ấp Quang Mỹ)

340

 

 

 

 

4

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

5

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.17

Xã Hiếu Nhơn

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

cầu Nhà Đài

Đường huyện 66B (đối diện Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H))

2.210

1.437

1.105

774

 

2

Đường tỉnh 906

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT

cống Hai Võ

680

442

340

 

 

3

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B)

giáp ĐT.906

cống Tư Hiệu (về Trung An)

468

304

 

 

 

6

Đường Hiếu Nhơn - Trung An (ĐH.66B)

cống Tư Hiệu (về Trung An)

giáp ĐT.907

383

249

 

 

 

7

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.1)

 

2.550

 

 

 

 

8

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F1.2)

 

5.398

 

 

 

 

9

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F2)

 

6.163

 

 

 

 

10

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô F3)

 

6.503

 

 

 

 

11

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô H)

 

2.210

 

 

 

 

12

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E)

 

2.040

 

 

 

 

13

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E1)

 

5.185

 

 

 

 

14

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô E2)

 

4.335

 

 

 

 

15

Khu phố chợ xã Hiếu Nhơn (Lô G)

 

1.318

 

 

 

 

16

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

17

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

18

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.18

Xã Hiếu Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

đường Trạm Bơm

cầu Quang Hai (đoạn qua xã Hiếu Thành)

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

4

Khu vực chợ xã Hiếu Thành

 

442

287

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

4.19

Xã Hiếu Nghĩa

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 906

giáp ĐT.907

cầu Hựu Thành

1.105

718

553

387

 

2

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường tỉnh 907

giáp ĐT.906

cống Chín Phi

663

431

332

 

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5

HUYỆN TAM BÌNH

 

 

 

 

 

 

 

5.1

Xã Ngãi Tứ

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ

918

597

459

321

 

2

Quốc lộ 54

Đường dẫn vào cầu Trà Ôn

918

597

459

321

 

3

Đường tỉnh 904

cầu Sóc Tro

Quốc Lộ 54

867

564

434

303

 

4

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường tỉnh 909

Ranh xã Loan Mỹ

Quốc Lộ 54

561

365

281

 

 

6

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

Đường tỉnh 904

hết ranh xã Ngãi Tứ

289

 

 

 

 

7

Đường huyện 48

Đoạn xã Ngãi Tứ

306

 

 

 

 

8

Khu vực chợ xã Ngãi Tứ

 

442

287

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.2

Xã Bình Ninh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

cầu Ba Phố

Cầu Ông Trư

595

387

298

 

 

2

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Khu vực chợ Ba Phố

 

884

575

 

 

 

4

Đường An Thạnh - An Hòa

Đường tỉnh 904

Đường huyện 48

306

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.3

Xã Loan Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

cầu Lò Vôi

cầu Ba Phố

561

365

281

 

 

2

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 46

Cầu Kinh Xáng

Đường huyện 48B

289

 

 

 

 

4

Đường nhựa

Đường tỉnh 909

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

272

 

 

 

 

5

Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909

ấp Giữa xã Loan Mỹ

Đường tỉnh 909

272

 

 

 

 

6

Đường Nội ô xã Loan Mỹ

cầu Kỳ Son

cầu ấp Bình Điền

306

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Loan Mỹ

 

1.063

691

531

372

 

8

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.4

Xã Tân Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Mù U

hết ranh huyện Tam Bình

1.360

884

680

476

 

2

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Tân Phú

 

255

 

 

 

 

4

Đường liên xã

Cầu Đầu Kinh

Cầu Phú Yên

272

 

 

 

 

5

Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú

Cầu chợ Phú Thành

kinh Phú Yên

272

 

 

 

 

6

Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú

cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thạnh Thị xã Bình Minh

Cầu Phú Yên xã Tân Phú

272

 

 

 

 

7

Khu dân cư ấp Phú Nghĩa

 

1.105

718

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.5

Xã Long Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 905

cầu Cái Sơn

hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú

850

553

425

298

 

2

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

4

Đường huyện 26/3 (ĐH.45)

cầu Kinh Xáng

hết ranh xã Long Phú

306

 

 

 

 

5

Khu dân cư vượt lũ Long Phú

 

340

 

 

 

 

6

Khu vực chợ xã Long Phú

 

2.193

1.425

1.097

768

 

7

Đường ấp 6B

Đường tỉnh 905 (cầu lô 10)

cầu số 3

272

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.6

Xã Mỹ Thạnh Trung

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

cầu Cái Sơn Bé

cầu Cái Sơn Lớn

561

365

281

 

 

2

Đường tỉnh 904

cầu Cái Sơn Lớn

Cống Ông Sĩ

638

415

319

 

 

3

Đường Trần Đại Nghĩa

Cống Ông Sĩ

Cầu Bằng Tăng lớn

765

497

383

268

 

4

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

6

Đường Võ Tuấn Đức

Cầu Võ Tuấn Đức

Đường Trần Đại Nghĩa

935

608

468

327

 

7

Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung

Đường tỉnh 905

UBND xã Mỹ Thạnh Trung

323

 

 

 

 

8

Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung

UBND xã Mỹ Thạnh Trung

Đường Rạch Ranh - Nông trường

272

 

 

 

 

9

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.7

Xã Tường Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Trần Đại Nghĩa

Cầu Bằng Tăng lớn

Cầu Ông Đốc

918

597

459

321

 

2

Đường tỉnh 905

Đường Trần Đại Nghĩa

Cống Ấu

867

564

434

303

 

3

Đường tỉnh 904

cầu Ông Đốc

cầu Lò Vôi

561

365

281

 

 

4

Đường Trần Văn Bảy

Cầu Mỹ Phú

Đường Trần Đại Nghĩa

850

553

425

298

 

5

Lộ Nhơn Bình

Sông Mang Thít

hết ranh xã Tường Lộc

306

 

 

 

 

6

Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47)

cầu 3 tháng 2

cầu rạch Sấu

553

360

276

 

 

7

Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47)

cầu rạch Sấu

ngã ba Thầy Hạnh

340

 

 

 

 

8

Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B

thuộc xã Tường Lộc

272

 

 

 

 

9

Đường Tường Lễ

Đường huyện 47

đường dal ấp Tường Lễ

272

 

 

 

 

10

Đường ấp Mỹ Phú 5

Đường tỉnh 904

đường Tam Bình - Chợ cũ

272

 

 

 

 

11

Đường ấp Mỹ Phú 5

Đường tỉnh 904

Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung

272

 

 

 

 

12

Đường ấp Mỹ Phú 1

Đường tỉnh 904

Cầu Mỹ Phú 1

272

 

 

 

 

13

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

14

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

15

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.8

Xã Hòa Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

Cầu Ba Kè

Đường huyện 43B

553

360

276

 

 

2

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc

Đường tỉnh 904

cầu Cai Quờn

272

 

 

 

 

4

Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc

 

867

564

434

303

 

5

Khu vực chợ Ba Kè

 

884

575

 

 

 

6

Khu vực chợ Hòa An

 

884

575

 

 

 

7

Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An

Cổng chào ấp Hòa Thuận

Cổng chào ấp Hoà An giáp ranh huyện Long Hồ

272

 

 

 

 

8

Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm

Đường tỉnh 904

Đập Cây Trôm

272

 

 

 

 

9

Đường nhựa

Cổng chào ấp Cái Cui

đến Cầu Cái Cui

272

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.9

Xã Hòa Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

2

Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp

 

306

 

 

 

 

3

Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm

Đường huyện 42B

Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm

272

 

 

 

 

4

Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui

Cầu Cái Cui

Bến đò qua Tường Lộc

272

 

 

 

 

5

Chợ xã Hòa Hiệp

 

442

287

 

 

 

6

Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9

Đường tỉnh 904

Cầu ấp 9

306

 

 

 

 

7

Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9

Cầu ấp 9

Đường huyện 42B

272

 

 

 

 

8

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.10

Xã Hòa Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh

595

387

298

 

 

2

Đường tỉnh 904

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 42

Quốc lộ 53

Cầu Ấp 9

289

 

 

 

 

4

Chợ xã Hòa Thạnh

 

442

287

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.11

Xã Mỹ Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Cầu Phú Lộc

hết khu dân cư Cái Ngang

1.105

718

553

387

 

2

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường tỉnh 909

Đường huyện 40B

Cầu Cả Lá

561

365

281

 

 

4

Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc

Đường huyện 40B

cầu Cai Quờn

272

 

 

 

 

5

Đường Cái Bần - Cái Sơn

đường tỉnh 909

giáp ấp Cái Sơn

272

 

 

 

 

6

Khu dân cư Cái Ngang

 

2.975

1.934

1.488

1.041

 

7

Khu vực chợ Cái Ngang

 

2.873

1.867

 

 

 

8

Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc

 

561

365

281

 

 

9

Đường Cái Sơn - Lô 6

Đường Cái Bần - Cái Sơn

giáp ranh xã Long Phú

272

 

 

 

 

10

Đường rạch Ranh - Nông trường

Đường tỉnh 909 (cầu Rạch Ranh)

Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung

272

 

 

 

 

11

Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm

Cầu Kênh Ngang

Cống Hai Nghiêm

272

 

 

 

 

12

Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng

Cống Xẻo Hàng

Giáp xã Mỹ Thạnh Trung

272

 

 

 

 

13

Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng

Cầu ấp 9

Nhà Năm Bé

272

 

 

 

 

14

Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm

Cây xăng số 9

Đập 3 Xôm

272

 

 

 

 

15

Đường tỉnh 909

Cầu Cái Ngang

Đường huyện 40B

2.975

1.934

1.488

1.041

 

16

Đường huyện 40B

hết khu dân cư Cái Ngang

giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung

357

 

 

 

 

17

Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm

Đập 3 Xôm

Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)

272

 

 

 

 

18

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

19

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

20

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.12

Xã Hậu Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

Cầu Cái Ngang

Cầu Cống Bản

612

398

306

 

 

2

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc

 

306

 

 

 

 

4

Đường Danh Tấm

Đường huyện 43

Đường ấp 5-6-Danh Tấm

272

 

 

 

 

5

Đường ấp 5-6-Danh Tấm

Đường huyện 43

Đường Danh Tấm

272

 

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

7

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

8

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.13

Xã Tân Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 909

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

2

Đường Tân Lộc - Hòa Phú (ĐH.49)

đường tỉnh 909

hết ranh Tam Bình

408

265

 

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Tân Lộc

 

408

265

 

 

 

4

Đường liên ấp 8 - ấp Tân Lợi xã Tân Lộc

Đường tỉnh 909

Đường ấp 5, ấp 6 xã Hậu Lộc

272

 

 

 

 

5

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.14

Xã Phú Lộc

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Cầu Phú Lộc

Cầu Long Công

510

332

255

 

 

2

Đường Phú Lộc - Bầu Gốc (ĐH.40)

Đường huyện 40B

hết ranh xã Phú Lộc

357

 

 

 

 

3

Khu dân cư vượt lũ Phú Lộc

 

357

 

 

 

 

4

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

5

Đường ấp 5 - Long Công

Nối Đường ấp 4

Đường Ranh Làng giữa xã Phú Lộc - xã Song Phú

272

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.15

Xã Song Phú

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh Long Hồ

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

1.360

884

680

476

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

cầu Ba Càng

1.360

884

680

476

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Ba Càng

cầu Mù U

1.360

884

680

476

 

4

Đường tỉnh 905

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B)

Quốc lộ 1A

Cống Ba Se

1.105

718

553

387

 

6

Khu dân cư vượt lũ Song Phú

 

1.020

663

510

357

 

7

Khu vực chợ xã Song Phú Mới

 

2.873

1.867

 

 

 

8

Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên

Đường tỉnh 905

Đường Cái Sơn - Lô 6

306

 

 

 

 

9

Đường ấp Phú Ninh

Đường Phú Trường Yên - Phú Hữu Yên

Chợ Song Phú

272

 

 

 

 

10

Khu dân cư vượt lũ xã Song Phú (giai đoạn 2)

 

663

431

332

 

 

11

Đường Phú Điền - Phú Ninh

Cầu Thủ Cù

Kênh 6 giềng (nhà Ông Võ Văn hoàng)

272

 

 

 

 

12

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

5.16

Xã Phú Thịnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh Long Hồ

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

1.360

884

680

476

 

2

Quốc lộ 1 (1A cũ)

ĐH.40B (Hương lộ Cái Ngang)

cầu Ba Càng

1.360

884

680

476

 

3

Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Ba Càng

hết ranh xã Phú Thịnh

1.360

884

680

476

 

4

Đường tỉnh 908

giáp Quốc lộ 1A

Cầu Pô Kê

612

398

306

 

 

5

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

6

Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh I (ấp Phú Hữu Đông)

 

425

276

 

 

 

7

Khu dân cư vượt lũ Phú Thịnh II (ấp Phú Thuận)

 

850

553

425

298

 

8

Đường liên ấp Phú Hòa-Phú Tân-Phú Bình

Giáp ranh huyện Long Hồ

trọn đường

272

 

 

 

 

9

Đường Phú Hưng - Phú Hữu Tây

Cầu Mù u

Hết ranh xã Phú Thịnh

272

 

 

 

 

10

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6

HUYỆN TRÀ ÔN

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Xã Phú Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 75

ranh xã Lục Sĩ Thành

cầu Thuộc Nhàn

306

 

 

 

 

2

Khu vực chợ xã Phú Thành

 

442

287

 

 

 

3

Đường Thuộc Nhàn - Lộ Hoang

Cầu Rạch Chùa

Ngã 3 Phú Long - Phú Lợi

289

 

 

 

 

4

Đường Phú Lợi- Phú Xuân

Ngã 3 Cửu Long

Ngã 3 khu du lịch Cồn Công

289

 

 

 

 

5

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.2

Xã Lục Sĩ Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 75

bến phà Lục Sĩ Thành

cầu Cái Bần

340

 

 

 

 

2

Đường huyện 75

cầu Cái Bần

hết ranh xã Lục Sĩ Thành

306

 

 

 

 

3

Đường Long Hưng - Kinh Đào

bến phà Lục Sĩ Thành

hết đường nhựa ấp Kinh Đào

289

 

 

 

 

4

Đường Tân An - Tân Thạnh

Đường huyện 75

chùa Vĩnh Khánh

289

 

 

 

 

5

Đường Long Hưng - An Thạnh - Mỹ Thạnh

Bến Phà

Đường Long Hưng- Kinh Đào

289

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.3

Xã Thiện Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

ranh thị trấn Trà Ôn

Trung tâm Dạy nghề cũ

1.658

1.078

829

581

 

2

Đường Thống Chế Điều Bát (xã Thiện Mỹ)

ranh thị trấn Trà Ôn

Trung tâm Dạy nghề cũ

1.105

718

553

387

 

3

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

714

464

357

250

 

4

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)

Đường Thống Chế Điều Bát

Quốc lộ 54

1.105

718

553

387

 

6

Đường 8 tháng 3 (phía Thiện Mỹ)

Đường Thống Chế Điều Bát

Đường huyện 70

765

497

383

268

 

7

Đường huyện 70

giáp ranh xã Tích Thiện

cầu Bang Chang

323

 

 

 

 

8

Đường huyện 70

cầu Bang Chang

giáp đường 8 tháng 3

553

360

276

 

 

9

Đường vào Sân Vận Động Huyện

Đường Thống Chế Điều Bát

Sân Vận Động huyện

468

304

 

 

 

10

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

giáp ranh thị trấn

Rạch Voi

765

497

383

268

 

11

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

Rạch Voi

cầu Rạch Cống

408

265

 

 

 

12

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

cầu Rạch Cống

Đình Mỹ Hưng

289

 

 

 

 

13

Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ Phó

Quốc lộ 54

Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng

340

 

 

 

 

14

Đường Cây Điệp - Đục Dông

Quốc lộ 54

Đường huyện 70

289

 

 

 

 

15

Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưng

tỉnh lộ 907

Chùa Nhất Tâm

289

 

 

 

 

16

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

17

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.4

Xã Tân Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

2

Khu vực chợ xã Tân Mỹ

 

884

575

 

 

 

3

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

giáp ranh xã Trà Côn

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

306

 

 

 

 

4

Đường Mỹ An - Mỹ Yên

Đường tỉnh 907

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

289

 

 

 

 

5

Đường Mỹ An - Gia Kiết

Đường tỉnh 907

Đường huyện 71

289

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.5

Xã Tích Thiện

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Cây Xăng Hải Vui

Vị trí 2 chợ xã Tích Thiện

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 70

giáp Đường tỉnh 901

cầu Mương Điều

408

265

 

 

 

4

Đường huyện 70

cầu Mương Điều

hết ranh xã Tích Thiện

340

 

 

 

 

5

Khu vực chợ xã Tích Thiện

 

1.823

1.185

 

 

 

6

Đường Vĩnh Trinh - Tích Lộc

Cầu Ông Chua

Đường tỉnh 901

289

 

 

 

 

7

Đường Tích Phước - Mương Điều

Đường huyện 70

giáp ranh xã Vĩnh Xuân

289

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.6

Xã Vĩnh Xuân

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân

hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện

731

475

366

256

 

2

Quốc lộ 54

cổng UBND xã Vĩnh Xuân

giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện

1.955

1.271

978

684

 

3

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

714

464

357

250

 

4

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

5

Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh

giáp Quốc lộ 54

giáp ranh ấp Gò Tranh

289

 

 

 

 

6

Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh

giáp ranh ấp Gò Tranh

Sông Ngã Tư Bưng Lớn

272

 

 

 

 

7

Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long

Quốc lộ 54

Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh

323

 

 

 

 

8

Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân

 

1.823

1.185

 

 

 

9

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

Quốc lộ 54

giáp ranh xã Tân Mỹ

306

 

 

 

 

10

Đường Tích Phước - Mương Điều

Quốc lộ 54

giáp ranh xã Tích Thiện

289

 

 

 

 

11

Đường liên ấp Vĩnh Lợi

Giáp ranh xã Trà Côn

giáp ranh xã Thuận Thới

289

 

 

 

 

12

Đường từ QL.54 - giáp ranh xã Trà Côn

QL.54

Giáp ranh xã Trà Côn

289

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.7

Xã Thuận Thới

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Đường huyện 72

Đường Cống Đá - Ông Lãnh

918

597

459

321

 

2

Quốc lộ 54

Đoạn còn lại

714

464

357

250

 

3

Đường huyện 72

giáp Quốc lộ 54

hết ranh xã Thuận Thới

306

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Thuận Thới

 

884

575

 

 

 

5

Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới

Giáp ranh tỉnh Trà Vinh

Giáp xã Vĩnh Xuân

306

 

 

 

 

6

Đường Cống Đá - Ông Lãnh

QL.54

Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới

306

 

 

 

 

7

Đường Cống Đá - Rạch Nghệ

QL.54

Giáp ranh xã Thông Hòa (huyện Cầu Kè, Trà Vinh)

306

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.8

Xã Hựu Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

2

Đường tỉnh 906

hàng rào trường cấp 3

kinh số 2

1.020

663

510

357

 

3

Đường tỉnh 906

cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh

giáp ranh xã Thạnh Phú (Trà Vinh)

1.020

663

510

357

 

4

Đường tỉnh 906

Đoạn còn lại

765

497

383

268

 

5

Đường tỉnh 907

vị trí 2 Chợ Hựu Thành

hết khu tái định cư

1.020

663

510

357

 

6

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

7

Đường huyện 72

giáp ranh xã Thuận Thới

Giáp Đường tỉnh 901

306

 

 

 

 

8

Khu tái định cư xã Hựu Thành

 

935

 

 

 

 

9

Khu vực chợ xã Hựu Thành

 

2.873

1.867

 

 

 

10

Đường vào Trường THCS Hựu Thành

Đường tỉnh 906

giáp Trường THCS Hựu Thành

638

415

319

 

 

11

Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình

Đường tỉnh 901

cầu Ông Tín

289

 

 

 

 

12

Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa

Đường tỉnh 907

đường huyện 72

289

 

 

 

 

13

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

14

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.9

Xã Thới Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Trung tâm Thể thao - Văn hoá xã

Cầu Thới Hoà

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 73

Đường tỉnh 901

Rạch Tòng

306

 

 

 

 

4

Khu vực chợ xã Thới Hòa

 

1.823

1.185

 

 

 

5

Khu vực chợ Cầu Bò

 

442

287

 

 

 

6

Đường Tường Tín - Tường Hưng

Đường tỉnh 901

giáp ranh ấp Tường Hưng

306

 

 

 

 

7

Đường Ninh Thuận - Ninh Hoà

Đường tỉnh 901

giáp ranh huyện Vũng Liêm

289

 

 

 

 

8

Đường liên ấp Tường Phước

cầu Rạch Bần

giáp ranh xã Hoà Bình

289

 

 

 

 

9

Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Thới Hòa)

giáp ranh xã Hòa Bình

Đường huyện 73

289

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.10

Xã Trà Côn

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 907

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

2

Đường Vĩnh Hòa - Cầu Đình

cầu Ông Tín

cầu Đình

289

 

 

 

 

3

Khu vực chợ xã Trà Côn

 

1.823

1.185

 

 

 

4

Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)

Đường tỉnh 907 (vị trí 2 chợ xã Trà Côn)

giáp ranh xã Tân Mỹ

306

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.11

Xã Nhơn Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường huyện 74

cầu Rạch Rừng

hết ranh xã Nhơn Bình

306

 

 

 

 

2

Đường huyện 79

đường huyện 74

giáp ranh xã Trà Côn

306

 

 

 

 

3

Đường Xuân Hiệp - Sa Rày

Giáp ranh xã Xuân Hiệp

Sông Sa Rày

289

 

 

 

 

4

Đường về khu căn cứ cách mạng 3 chùa

Đường huyện 74

giáp Xuân Hiệp

289

 

 

 

 

5

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.12

Xã Hòa Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

Đường Vành Đai

Đường huyện 74 (ngã 3 cây xăng)

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường Vành đai Hòa Bình

Đường tỉnh 901

Đường Hiệp Hòa-Hiệp Lợi

765

497

383

268

 

4

Đường huyện 74

xã Hòa Bình (ngã ba cây xăng )

cầu Rạch Rừng

306

 

 

 

 

5

Đường huyện 77(Xuân Hiệp - Thới Hòa)

giáp ranh xã Xuân Hiệp

giáp ranh xã Thới Hòa

289

 

 

 

 

6

Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi

giáp đường Vành đai Hòa Bình

cầu 8 Sâm

289

 

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Hòa Bình

 

1.823

1.185

 

 

 

8

Đường Ngãi Hòa - Hiệp Lợi

Đường tỉnh 901

Đường huyện 77

272

 

 

 

 

9

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

6.13

Xã Xuân Hiệp

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 901

cổng Trường THCS Xuân Hiệp

cổng trường Mẫu giáo (xã Xuân Hiệp)

663

431

332

 

 

2

Đường tỉnh 901

Đoạn còn lại

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 77 (Xuân Hiệp - Hòa Bình)

Đường tỉnh 901

hết ranh xã Xuân Hiệp

289

 

 

 

 

4

Đường Xuân Hiệp - Sa Rày

Đường tỉnh 901

Cầu Lý Nho

289

 

 

 

 

5

Khu vực chợ xã Xuân Hiệp

 

884

575

 

 

 

6

Đường huyện còn lại

 

289

 

 

 

 

7

Đường huyện 78

Đường tỉnh 901

giáp ranh huyện Vũng Liêm

272

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

7

THỊ XÃ BÌNH MINH

 

 

 

 

 

 

 

7.1

Xã Thuận An

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (1A cũ)

giáp ranh Tam Bình

cầu Cái Vồn lớn

3.060

1.989

1.530

1.071

 

2

Đường nút giao số 1

Đường dẫn vào cầu Cần Thơ (xã Thuận An)

1.020

663

510

357

 

3

Đường tỉnh 910

cầu Mỹ Bồn

ngã tư Tầm Giuộc

918

597

459

321

 

4

Đường tỉnh 910

ngã tư Tầm Giuộc

Cầu Kinh T1 (giáp huyện Bình Tân)

561

365

 

 

 

5

Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)

giáp Quốc lộ 1 (1A cũ)

Nút giao số 1

680

442

340

 

 

6

Đường vào xã Thuận An (ĐH.50)

nút giao số 1

UBND xã Thuận An (cũ) và cầu Rạch Múc nhỏ

1.020

663

510

357

 

7

Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

cầu rạch Múc Nhỏ

cầu Khoan Tiết (giáp H.BTân)

1.326

862

663

464

 

8

Đường huyện

cầu Khoan Tiết

cầu Miểu Bà - Quốc lộ 1 (1A cũ)

408

 

 

 

 

9

Đường từ trạm y tế đến chùa Ông

Nút giao đường Thuận An - Rạch Sậy

đến chùa Ông

340

 

 

 

 

10

Đường từ Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50) đến Đường tỉnh 910 (2 nhánh)

Đường Thuận An - Rạch Sậy (ĐH.50)

Đường tỉnh 910

408

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

298

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

289

7.2

Xã Mỹ Hòa

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

xã Mỹ Hòa

850

553

425

298

 

2

Đường xe 4 bánh khu công nghiệp - khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa

khu công nghiệp

khu dân cư vượt lũ Mỹ Hòa

723

470

361

 

 

3

Đường xe bốn bánh Mỹ Hòa - Rạch Chanh

Cầu Tắc Ông Phò

cầu Rạch Chanh

315

 

 

 

 

4

Đường dẫn Khu công nghiệp Bình Minh

Nút giao thông Quốc lộ 1 (1A cũ)

Đường dẫn cầu Cần Thơ

680

442

340

 

 

5

Khu nhà ở chuyên gia Hoàng Quân MêKông

 

1.275

 

 

 

 

6

Khu vực chợ Mỹ Hòa

 

442

 

 

 

 

7

Đường vào Khu du lịch Mỹ Hòa (đoạn mới)

Sông Tắc Từ Tải

Đường dẫn cầu Cần Thơ

850

553

425

298

 

8

Đường trục chính trung tâm hành chính

Sông Tắc Từ Tải

Đường dẫn vào khu công nghiệp Bình Minh

850

553

425

298

 

9

Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Hòa

 

425

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

298

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

289

7.3

Xã Đông Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

xã Đông Bình

1.105

718

553

387

 

2

Quốc lộ 54

cầu Phù Ly

cống Cai Vàng

1.445

939

723

506

 

3

Đường Phù Ly (ĐH.53)

cầu rạch Trường học

cầu Phù Ly 1

408

 

 

 

 

4

Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp Quốc lộ 54

hết ranh xã Đông Bình

527

343

 

 

 

5

Đường vào Cảng

giáp Quốc lộ 54 ngã ba vào cảng

sông Đông Thành (cầu Mỹ Hòa Tây)

1.105

718

553

387

 

6

Đường xe bốn bánh

giáp đường Gom cặp Quốc lộ 1 (1A cũ)

cầu Tám Bạc

340

 

 

 

 

7

Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành

cầu Cống cây Gòn

giáp ranh xã Đông Thành

340

 

 

 

 

8

Đường chùa trên- chùa dưới

Chùa trên ấp Phù Ly 2

giáp đường huyện 53 ấp Phù ly 1

340

 

 

 

 

9

Đường chùa dưới - vào Cụm vùng lũ xã Đông Thạnh

Ngã ba chùa dưới

cầu cống Càng Cua

340

 

 

 

 

10

Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Bình

 

340

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

298

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

289

7.4

Xã Đông Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

cống Cai Vàng

cống Nhà Việt

1.105

718

553

387

 

2

Quốc lộ 54

cống Nhà Việt

giáp ranh Tam Bình

969

630

485

339

 

3

Đường tỉnh 909

đoạn từ Quốc lộ 54

giáp ranh xã Ngãi Tứ huyện Tam Bình

561

365

 

 

 

4

Đường vào UBND xã Mỹ Hòa (ĐH.55)

giáp Quốc lộ 54

cầu Mỹ Hòa

808

525

404

 

 

5

Đường Đông Thành - Đông Thạnh (ĐH.56)

giáp Quốc lộ 54

cầu Hóa Thành

340

 

 

 

 

6

Đường nhựa

đoạn từ Chợ Hóa Thành

Đường tỉnh 909

315

 

 

 

 

7

Đường liên xã Đông Bình- Đông Thành

đoạn từ cầu Hóa Thành

giáp ranh xã Đông Bình

340

 

 

 

 

8

Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành

giáp ranh xã Đông Thạnh

cầu Hóa Thành

298

 

 

 

 

9

Khu vực chợ Hóa Thành

 

442

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

298

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

289

7.5

Xã Đông Thạnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp ranh xã Đông Bình

UBND xã Đông Thạnh

527

343

 

 

 

2

Đường Chủ Kiểng - Hóa Thành

nhà văn hóa xã Đông Thạnh

hết ranh xã Đông Thạnh

340

 

 

 

 

3

Tuyến chùa dưới đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B

đoạn từ tuyến dân cư vùng lũ

giáp ranh xã Đông Bình

340

 

 

 

 

4

Đường tuyến Chà Và Giáo Mẹo đến tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B

giáp tuyến dân cư vượt lũ ấp Đông Thạnh B

giáp ranh xã Đông Bình

298

 

 

 

 

5

Tuyến đường trục chính nội đồng

đoạn từ ấp Thạnh An

Thạnh Hòa

298

 

 

 

 

6

Khu vực chợ Đông Thạnh

 

442

 

 

 

 

7

Đường Thạnh An - Thạnh Hòa

Chợ Giáo Mẹo (cũ)

hết ranh xã Đông Thạnh (đoạn mới)

298

 

 

 

 

8

Đường cặp sông Giáo Mẹo

giáp Đường Đông Bình - Đông Thạnh (ĐH.54)

giáp ranh huyện Tam Bình

298

 

 

 

 

9

Cụm dân cư vượt lũ xã Đông Thạnh

 

340

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

298

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

289

8

HUYỆN BÌNH TÂN

 

 

 

 

 

 

 

8.1

Xã Thành Lợi

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cầu Thành Lợi

Giáp ranh Thị trấn Tân Quới

1.615

1.050

808

565

 

2

Đường huyện 80

Cầu kinh Bông Vải

Cầu kinh Câu Dụng

1.020

663

510

357

 

3

Đường nhựa

Giáp ranh thị trấn Tân Quới

Hết Tuyến dân cư ấp Thành Tân

340

 

 

 

 

4

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Giáp Đường huyện 80

Cầu Nhị Thiên Đường

425

276

 

 

 

5

Khu vực chợ xã

 

442

287

 

 

 

6

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

7

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

8.2

Xã Mỹ Thuận

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 910

Kinh T1 Giáp xã Thuận An

Kinh T3

561

365

281

 

 

2

Đường huyện 81

Cầu Khoán Tiết

Cầu Rạch Ranh

765

497

383

268

 

3

Đường xã

Giáp đường huyện 81

Chợ xã Mỹ Thuận

680

442

340

 

 

4

Khu vực chợ xã Mỹ Thuận

 

680

442

 

 

 

5

Đường Kinh 26 tháng 3

Ranh xã Nguyễn Văn Thảnh

Khu dân cư xã Mỹ Thuận

306

 

 

 

 

6

Đường nhựa

Cầu Chợ xã Mỹ Thuận

Chợ xã Mỹ Thuận

850

553

425

298

 

7

Đường nhựa

Chợ xã Mỹ Thuận

Cầu Rạch Búa

306

 

 

 

 

8

Đường Mỹ Thuận - Săn Máu

Chợ xã Mỹ Thuận

Đường Tỉnh 910

306

 

 

 

 

9

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

10

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

8.3

Xã Nguyễn Văn Thảnh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư

Cầu kinh Hai Quí

561

365

281

 

 

2

Đường tỉnh 910

Kinh T3

Đường tỉnh 908

561

365

281

 

 

3

Đường huyện 81

Cầu Rạch Ranh

Đường tỉnh 908

663

431

332

 

 

4

Đường Tầm Vu - Rạch Sậy

Giáp đường Tỉnh 908

Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

340

 

 

 

 

5

Đường xã

Giáp đường Huyện 81

Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

340

 

 

 

 

6

Khu vực Chợ Kinh Tư (DCVL)

 

442

287

 

 

 

7

Khu vực chợ xã Nguyễn Văn Thảnh

 

884

575

 

 

 

8

Đường nhựa

Cầu Tầm Vu

Cầu Rạch Búa

306

 

 

 

 

9

Đường Kinh 26 tháng 3

Đường tỉnh 908

Ranh xã Mỹ Thuận

306

 

 

 

 

10

Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908

Cầu chợ Tầm Vu

Đường tỉnh 908

272

 

 

 

 

11

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

12

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

8.4

Xã Thành Trung

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Cầu kinh Hai Quí

Cầu cống số 2

638

415

319

 

 

2

Đường tỉnh 908

Cầu cống số 2

Cầu cống số 3

468

304

 

 

 

3

Đường tỉnh 908

Cầu cống số 3

Giáp ranh xã Tân Thành

561

365

281

 

 

4

Khu vực chợ xã Thành Trung

 

884

575

 

 

 

5

Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908

Cầu kinh Câu Dụng

Cầu kinh Đào

510

332

255

 

 

6

Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908

Cầu kinh Đào

Đường tỉnh 908

638

415

319

 

 

7

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

Ranh xã Tân Thành

306

 

 

 

 

8

Đường nhựa kênh Câu Dụng

Cầu Câu Dụng

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

306

 

 

 

 

9

Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang

Cầu kênh Ban Soạn

Đường Mỹ Thuận - Thành Trung

306

 

 

 

 

10

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

11

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

8.5

Xã Tân Thành

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 908

Giáp ranh xã Thành Trung

Trường tiểu học Tân Thành A

612

398

306

 

 

2

Đường tỉnh 908

Trường tiểu học Tân Thành A

Cầu kinh 12

680

442

340

 

 

3

Đường tỉnh 908

Cầu kinh 12

Cầu kinh Huyện Hàm

612

398

306

 

 

4

Khu vực chợ xã Tân Thành

 

2.873

1.867

 

 

 

5

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Ranh xã Thành Trung

UBND xã Tân Thành

306

 

 

 

 

6

Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành

Cầu Nhị Thiên Đường

Cầu Thành Lễ, Thành Hậu

306

 

 

 

 

7

Đường xã

Đường tỉnh 908

Cây xăng ngã năm

306

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

8.6

Xã Tân Bình

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Khu Tái định cư thị trấn Tân Quới

Cầu Rạch Súc

1.275

829

638

446

 

2

Khu vực chợ xã Tân Bình

 

442

287

 

 

 

3

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Cầu Tân Thới

442

287

 

 

 

4

Đường nhựa

Giáp Quốc lộ 54

Ranh ấp Tân Biên

306

 

 

 

 

5

Đường nhựa

Từ Cầu Tân Thới

Dọc Sông Trà Mơn đến Cầu Rạch súc

306

 

 

 

 

6

Đường nhựa cặp sông Trà Mơn

Từ Chợ Bà Đồng

Ranh thị Trấn Tân Quới

306

 

 

 

 

7

Đường nhựa

Cầu Tân Qui

Cụm văn hóa Tân Trung - Tân Phước

306

 

 

 

 

8

Đường xã còn lại

 

272

 

 

 

 

9

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn còn lại

 

 

 

 

 

238

8.7

Xã Tân Lược

 

 

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 54

Cầu Rạch Súc

Cầu Cái Dầu

1.700

1.105

850

595

 

2

Đường 3 tháng 2

Giáp Quốc lộ 54 Tân Lược

Chợ Tân Lược

1.275

829

638

446

 

3

Đường số 5

Giáp Quốc lộ 54

Tuyến DCVL xã Tân Lược

850

553

425

298

 

4

Đường số 6

Giáp Quốc lộ 54

Tuyến DCVL xã Tân Lược

850

553

425

298

 

5

Đường số 6

Tuyến DCVL xã Tân Lược

Cầu Ba Phòng

553

360

276

 

 

6

Đường xã

Giáp Quốc lộ 54

Trạm y tế xã Tân Lược

850

553

425

298

 

7

Đường nhựa Tân Vĩnh

Giáp Quốc lộ 54

Lộ 12

553

360

276

 

 

8

Khu vực chợ xã Tân Lược

 

2.873

1.867

 

 

 

9

Đường nhựa Rạch Súc

Giáp Quốc lộ 54

Hết đường nhựa

306

 

 

 

 

10

Đường nhựa Tân Khánh - Tân Long

Giáp đường nhựa Ba Phòng