Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 99/2024/QĐ-UBND

Quyết định 99/2024/QĐ-UBND sửa đổi và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định 80/2019/QĐ-UBND, 06/2023/QĐ-UBND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 99/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành 31/12/2024
Người ký Phan Quý Phương
Ngày hiệu lực 01/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực
99/2024/QĐ-UBND

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 99/2024/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 31 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 589/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 26 tháng 12 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.

2. Bãi bỏ Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tiếp tục được áp dụng trên địa bàn thành phố Huế thành lập theo Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương.

4. Các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 tại Nghị quyết số 1314/2024/NQ-UBTVQH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Huế giai đoạn 2023 - 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất cùng vị trí tại cấp huyện, cấp xã của tỉnh Thừa Thiên Huế trước khi thành lập, sắp xếp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã và thành phố Huế; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

QUY ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024  của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)

1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:

“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

3. Tính thuế sử dụng đất;

4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

5. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

6. Tính tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

12. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở là giá đất được xác định theo bảng giá đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

2. Bãi bỏ Điều 3 về phân loại đất để định giá các loại đất.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024)

“Điều 7. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định (trừ các trường hợp đã quy định giá đất ở tại Điều 3 Quyết định này)

1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

5.800.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

4.500.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

4.200.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

3.700.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

3.000.000

2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

1.752.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

1.560.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

1.464.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

1.272.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

1.128.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

2.957.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

2.633.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

1.985.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

1.802.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

1.600.000

4. Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Các phường: Đông Ba, Phú Hội, Phú Nhuận, Vĩnh Ninh

1

Từ 24,5 m trở lên

16.560.000

2

Từ 22,5 đến 24,0 m

14.490.000

3

Từ 20,0 đến 22,0 m

12.420.000

4

Từ 17,0 đến 19,5 m

11.040.000

5

Từ 14,0 đến 16,5 m

8.348.000

 6 

Từ 11,0 đến 13,5 m

6.762.000

 7

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

5.106.000

II

Các phường: An Đông, An Cựu, Gia Hội, Kim Long, Phường Đúc, Phước Vĩnh, Tây Lộc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Trường An, Vỹ Dạ, Xuân Phú

1

Từ 24,5 m trở lên

11.040.000

2

Từ 22,5 đến 24,0 m

9.522.000

3

Từ 20,0 đến 22,0 m

8.832.000

4

Từ 17,0 đến 19,5 m

6.762.000

5

Từ 14,0 đến 16,5 m

6.486.000

 6 

Từ 11,0 đến 13,5 m

4.830.000

 7

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

3.450.000

III

Các phường: An Hòa, An Tây, Hương Sơ, Hương Long, Phú Hậu, Thủy Biều, Thủy Xuân

1

Từ 24,5 m trở lên

8.348.000

2

Từ 22,5 đến 24,0 m

6.762.000

3

Từ 20,0 đến 22,0 m

6.210.000

4

Từ 17,0 đến 19,5 m

5.796.000

5

Từ 14,0 đến 16,5 m

5.106.000

 6 

Từ 11,0 đến 13,5 m

4.582.000

 7

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

2.662.000

IV

Các phường: Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân

1

Từ 24,5 m trở lên

4.572.000

2

Từ 22,5 đến 24,0 m

3.972.000

3

Từ 20,0 đến 22,0 m

3.372.000

4

Từ 17,0 đến 19,5 m

2.964.000

5

Từ 14,0 đến 16,5 m

2.244.000

 6 

Từ 11,0 đến 13,5 m

1.848..000

 7

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

1.452.000

V

Các xã: Hải Dương, Hương Phong, Hương Thọ, Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Thủy Bằng

1

Từ 19,5 m trở lên

1.404.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

1.278.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

1.068.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

954.000

5

Dưới 10,5 m

756.000

5. Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH
(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Các phường: Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương; xã Thủy Thanh

1

Từ 19,5 m trở lên

3.934.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

3.458.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

2.618.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

2.156.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

1.694.000

II

Các xã: Thủy Phù và Thủy Tân

 

1

Từ 19,5 m trở lên

2.156.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

1.694.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

1.414.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

1.162.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

882.000

6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

790.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

655.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

625.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

470.000

5

Từ dưới 10,5 m

415.000

7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

 1.656.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

 1.554.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

 1.351.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

 1.249.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

 1.070.000

8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

 3.483.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

 3.193.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

 2.412.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

 2.169.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

 1.876.000

9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

1.030.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

 936.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

 727.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

 692.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

 655.000

10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m²

TT

ĐƯỜNG QUY HOẠCH

(Mặt cắt đường tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

1

Từ 19,5 m trở lên

1.122.000

2

Từ 17,0 đến 19,0 m

907.000

3

Từ 13,5 đến 16,5 m

841.000

4

Từ 11,0 đến 13,0 m

743.000

5

Từ 4,0 đến dưới 10,5 m

643.000

Điều 3. Quy định sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại nông thôn, giá đất ở đô thị giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

1. Quy định giá đất ở nông thôn:

Giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục I kèm theo.

2. Quy định giá đất ở đô thị:

a) Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

5.500.000

3.297.000

2.748.000

2.198.000

Nhóm đường 1B

4.000.000

2.397.000

2.009.000

1.598.000

Nhóm đường 1C

1.875.000

1.125.000

938.000

750.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

Nhóm đường 2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

Nhóm đường 2C

1.220.000

732.000

620.000

488.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

1.182.000

713.000

600.000

470.000

Nhóm đường 3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

Nhóm đường 3C

957.000

582.000

488.000

375.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

938.000

563.000

469.000

375.000

Nhóm đường 4B

845.000

507.000

432.000

338.000

Nhóm đường 4C

750.000

450.000

375.000

300.000

Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo

b) Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

7.344.000

4.406.000

2.570.000

2.081.000

Nhóm đường 1B

3.815.000

2.693.000

1.530.000

1.224.000

Nhóm đường 1C

2.734.000

1.591.000

1.387.000

1.122.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

2.400.000

1.680.000

1.464.000

1.176.000

Nhóm đường 2B

2.184.000

1.536.000

1.344.000

1.092.000

Nhóm đường 2C

2.088.000

1.404.000

1.248.000

1.008.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

Nhóm đường 3B

1.752.000

1.152.000

1.032.000

816.000

Nhóm đường 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

1.464.000

960.000

840.000

696.000

Nhóm đường 4B

1.272.000

864.000

744.000

624.000

Nhóm đường 4C

1.128.000

780.000

696.000

552.000

Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo

c) Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

8.736.000

4.368.000

3.065.000

1.758.000

Nhóm đường 1B

7.035.000

3.518.000

2.457.000

1.397.000

Nhóm đường 1C

5.628.000

2.717.000

1.968.000

1.137.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

Nhóm đường 2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

Nhóm đường 2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

Nhóm đường 3B

2.633.000

1.368.000

963.000

583.000

Nhóm đường 3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

1.984.000

1.065.000

749.000

460.000

Nhóm đường 4B

1.802.000

950.000

683.000

413.000

Nhóm đường 4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

 

 

 

 

Nhóm đường 5A

1.151.000

722.000

519.000

339.000

Nhóm đường 5B

878.000

541.000

406.000

293.000

Nhóm đường 5C

605.000

471.000

381.000

269.000

Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo

d) Thành phố Huế

- Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.

- Các phường còn lại:

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

78.000.000

43.680.000

28.860.000

18.720.000

Nhóm đường 1B

64.800.000

36.288.000

23.976.000

15.552.000

Nhóm đường 1C

57.600.000

32.256.000

21.312.000

13.824.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

48.960.000

27.418.000

18.115.000

11.750.000

Nhóm đường 2B

42.000.000

23.520.000

15.540.000

10.080.000

Nhóm đường 2C

37.200.000

20.832.000

13.764.000

8.928.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

31.740.000

17.774.000

11.744.000

7.618.000

Nhóm đường 3B

20.700.000

11.592.000

7.660.000

4.968.000

Nhóm đường 3C

16.560.000

9.274.000

6.127.000

3.974.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

15.870.000

8.888.000

5.872.000

 3.809.000

Nhóm đường 4B

12.420.000

6.995.000

4.596.000

 2.981.000

Nhóm đường 4C

11.040.000

6.182.000

4.085.000

2.650.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

 

 

 

 

Nhóm đường 5A

8.350.000

 4.675.000

3.090.000

2.004.000

Nhóm đường 5B

6.762.000

 3.787.000

 2.502.000

 1.622.000

Nhóm đường 5C

5.189.000

 2.906.000

 1.920.000

 1.244.000

Nhóm đường còn lại

3.450.000

 1.932.000

 1.277.000

828.000

Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo

d) Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

15.540.000

8.858.000

5.750.000

3.263.000

Nhóm đường 1B

12.751.000

7.268.000

4.718.000

2.678.000

Nhóm đường 1C

9.526.000

5.430.000

3.525.000

2.000.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

8.165.000

4.654.000

3.021.000

1.715.000

Nhóm đường 2B

6.636.000

3.783.000

2.455.000

1.394.000

Nhóm đường 2C

5.443.000

3.103.000

2.014.000

1.143.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

4.973.000

2.835.000

1.840.000

1.044.000

Nhóm đường 3B

4.217.000

2.404.000

1.560.000

886.000

Nhóm đường 3C

3.881.000

2.212.000

1.436.000

815.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

2.890.000

1.647.000

1.069.000

607.000

Nhóm đường 4B

2.302.000

1.312.000

852.000

483.000

Nhóm đường 4C

2.150.000

1.226.000

796.000

452.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5

 

 

 

 

Nhóm đường 5A

1.562.000

890.000

578.000

328.000

Nhóm đường 5B

1.176.000

670.000

435.000

247.000

Nhóm đường 5C

958.000

546.000

354.000

201.000

Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo

đ) Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

1.200.000

790.000

545.000

435.000

Nhóm đường 1B

1.065.000

680.000

495.000

390.000

Nhóm đường 1C

1.000.000

655.000

455.000

355.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

855.000

550.000

405.000

330.000

Nhóm đường 2B

810.000

525.000

375.000

315.000

Nhóm đường 2C

790.000

515.000

355.000

300.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

700.000

450.000

325.000

295.000

Nhóm đường 3B

655.000

430.000

305.000

280.000

Nhóm đường 3C

625.000

420.000

300.00

 275.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

530.000

380.000

280.000

255.000

Nhóm đường 4B

470.000

310.000

260.000

220.000

Nhóm đường 4C

420.000

285.000

215.000

195.000

Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo

e) Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

3.517.000

2.471.000

1.733.000

1.197.000

Nhóm đường 1B

2.701.000

1.886.000

1.324.000

917.000

Nhóm đường 1C

2.421.000

1.707.000

1.197.000

841.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

2.166.000

1.504.000

1.070.000

739.000

Nhóm đường 2B

1.961.000

1.376.000

969.000

662.000

Nhóm đường 2C

1.733.000

1.224.000

841.000

587.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

1.597.000

1.130.000

786.000

540.000

Nhóm đường 3B

1.499.000

1.057.000

737.000

516.000

Nhóm đường 3C

1.327.000

934.000

639.000

443.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

1.303.000

909.000

639.000

443.000

Nhóm đường 4B

1.203.000

845.000

587.000

410.000

Nhóm đường 4C

1.031.000

713.000

516.000

344.000

Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo

g) Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

6.111.000

4.284.000

2.985.000

2.111.000

Nhóm đường 1B

5.173.000

3.613.000

2.538.000

1.767.000

Nhóm đường 1C

4.605.000

3.207.000

2.254.000

1.583.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

3.721.000

2.619.000

1.827.000

1.259.000

Nhóm đường 2B

3.483.000

2.436.000

1.726.000

1.198.000

Nhóm đường 2C

3.193.000

2.254.000

1.564.000

1.077.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

2.326.000

1.625.000

1.156.000

803.000

 Nhóm đường 3B

2.091.000

1.449.000

1.038.000

725.000

Nhóm đường 3C

1.856.000

1.292.000

921.000

626.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

1.809.000

1.273.000

900.000

608.000

Nhóm đường 4B

1.621.000

1.135.000

803.000

568.000

Nhóm đường 4C

1.457.000

1.018.000

705.000

490.000

Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo

h) Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

2.415.000

1.730.000

1.150.000

720.000

 Nhóm đường 1B

2.160.000

1.440.000

1.009.000

577.000

Nhóm đường 1C

1.548.000

774.000

390.000

222.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.170.000

702.000

306.000

174.000

 Nhóm đường 2B

906.000

498.000

276.000

150.000

Nhóm đường 2C

780.000

450.000

258.000

150.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

750.000

405.600

223.000

121.000

 Nhóm đường 3B

708.000

390.000

222.000

108.000

Nhóm đường 3C

546.000

312.000

138.000

96.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

452.000

234.000

137.000

78.000

 Nhóm đường 4B

406.000

218.400

125.000

62.000

Nhóm đường 4C

374.000

203.000

109.000

56.000

Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo

i) Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1

 

 

 

 

Nhóm đường 1A

1.964.000

891.000

528.000

297.000

 Nhóm đường 1B

1.749.000

792.000

479.000

264.000

Nhóm đường 1C

1.551.000

693.000

413.000

231.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2

 

 

 

 

Nhóm đường 2A

1.419.000

644.000

380.000

215.000

 Nhóm đường 2B

1.271.000

578.000

347.000

183.000

Nhóm đường 2C

 1.122.000

 512.000

 297.000

 165.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3

 

 

 

 

Nhóm đường 3A

908.000

380.000

198.000

116.000

 Nhóm đường 3B

842.000

363.000

198.000

99.000

Nhóm đường 3C

743.000

314.000

182.000

83.000

ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4

 

 

 

 

Nhóm đường 4A

696.000

285.000

158.000

79.000

Nhóm đường 4B

617.000

253.000

142.000

63.000

Nhóm đường 4C

553.000

237.000

127.000

56.000

Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo

3. Quy định giá đất ở tại khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

a) Huyện Phong Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Phong Điền

 

1

Khu quy hoạch dân cư phía Bắc Tỉnh lộ 9

 

Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)

5.500.000

2

Khu quy hoạch dân cư Trạch Thượng 2

 

Đường có mặt cắt 13m

3.000.000

 

Đường quy hoạch 13,5m

3.200.000

 

Đường quy hoạch 19,5m (Đặng Văn Hòa)

3.300.000

 

Đường quy hoạch 13,5m (Hoàng Ngọc Chung)

3.400.000

 

Đường quy hoạch 13,5m (Bùi Dục Tài)

3.500.000

3

Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu

 

Đường 26m

7.700.000

 

Đường 19,5m

5.800.000

 

Đường có mặt cắt đường 12m đến 13,5m

5.500.000

4

Khu tái định cư thị trấn Phong Điền

 

Đường có mặt cắt 13,5m

1.176.000

II

Xã Phong Hiền

 

1

Khu quy hoạch dân cư kết hợp dịch vụ thương mại

 

Tuyến 1-1 (rộng 27,0m)

4.200.000

 

Tuyến 2-2 (rộng 19,5m)

3.800.000

 

Tuyến 3-3 (rộng 16,5m)

3.700.000

 

Tuyến 4-4 (rộng 13,5m)

3.600.000

2

Khu dân cư xứ Cồn Khoai - An Lỗ

 

Đường 24m

6.500.000

 

Đường 13,5m

5.600.000

 

Đường 11,5m

5.500.000

3

Khu tái định cư xã Phong Hiền

 

Đường 16,5m

630.000

 

Đường 13,5m

525.000

 

Đường 11,5m

350.000

III

Xã Điền Lộc

 

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã

 

Các tuyến đường nội bộ (rộng 13,5m)

 4.200.000

2

Khu tái định cư xã Điền Lộc

 

Đường có mặt cắt từ 5,0m đến 7,0m

225.000

3

Khu dân cư thôn Nhất Tây

 

Đường có mặt cắt 10m

4.200.000

4

Khu dân cư đội vận chuyển thôn Giáp Nam

 

Đường quy hoạch 12m đến 13,5m

1.500.000

IV

Xã Phong An

 

1

Khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở thôn Bồ Điền

 

Đường 11,5m

5.000.000

 

Đường 16,5m

6.000.000

2

Khu quy hoạch dân cư dọc đường tránh chợ An Lỗ

 

Đường 13,5m

5.600.000

 

Đường 16,5m

6.000.000

3

Khu quy hoạch Tái định cư mở rộng Quốc lộ 1A

 

Đường từ 9,0m đến 13,5m

 4.000.000

4

Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền

 

Đường 26m

6.500.000

 

Đường 16,5m

6.000.000

 

Đường 13,5m

5.600.000

V

Xã Phong Xuân

 

1

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn

 

Đường 13,5m

215.000

 

Đường 11,5m

195.000

VI

Xã Phong Mỹ

 

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã (tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn)

 

Đường từ 12,0m đến 13m

234.000

2

Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã

 

 

Đường từ 12,0m đến 13,5m

 2.500.000

VII

Xã Phong Sơn

 

1

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn

 

Đường có mặt cắt từ 9,0m đến 12m

137.000

VIII

Xã Phong Hòa

 

1

Khu dân cư thôn Tư

 

Đường từ 7,5m đến 13,5m

2.600.000

IX

Xã Điền Hương

 

1

Khu quy hoạch dân cư trung tâm xã

 

Các tuyến đường nội bộ rộng 13,5m

2.500.000

X

Xã Phong Chương

 

1

Khu dân cư xen ghép thôn Trung Thạnh

 

Đường từ 6,0m đến 8,0m

2.400.000

XI

Xã Phong Thu

 

1

Khu dân cư thôn Đông Lái

 

Đường 12,0m

1.500.000

XII

Xã Điền Hòa

 

1

Khu dân cư xen ghép thôn 8

 

Các tuyến đường nội bộ

2.500.000

XIII

Xã Điền Hải

 

1

Khu tái định cư vùng bị ảnh hưởng thiên tai thôn 8

 

Các tuyến đường nội bộ

2.700.000

XIV

Xã Phong Hải

 

1

Khu dân cư thôn Hải Phú

 

Đường quy hoạch 12,0m

2.000.000

XV

Xã Điền Môn

 

1

Khu dân cư Trung tâm Thương mại thôn 2 Kế Môn

 

Đường quy hoạch 13,5m

2.500.000

 

Các tuyến đường nội bộ còn lại

2.000.000

b) Huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Sịa

 

1

Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh

 

Đường 11,5m

6.500.000

 

Đường 5,0m

4.020.000

2

Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền

 

Đường 16,5m

6.500.000

 

Đường 13,5m

6.500.000

 

Đường 11,5m

6.500.000

 

Đường 9,5m

6.500.000

3

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện

 

Đường 16,5m

6.500.000

4

Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa

 

Đường 16,5m

2.400.000

 

Đường 11,5m

2.280.000

5

Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hoá huyện

 

 

Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m

6.500.000

II

Xã Quảng Lợi

 

1

Khu dân cư đông Quảng Lợi

 

Đường 16,5m

2.400.000

 

Đường 11,5m

2.280.000

III

Xã Quảng Vinh

 

1

Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại, dịch vụ Quảng Vinh

 

Đường 13,5m

1.950.000

 

Đường 10,0m

1.950.000

 

Đường 7,5m

1.950.000

 

Đường 5,5m

1.950.000

IV

Xã Quảng Thọ

 

1

Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ)

 

Đường 9m

1.950.000

 

Đường 5m

1.500.000

V

Xã Quảng Phú

 

 

Khu dân cư Bác Vọng Đông

 

Đường 7,5m

1.500.000

VI

Xã Quảng Phước

 

1

Khu dân cư Cửa Rào Nam – Hói Đen

 

Đường 16,5m

2.800.000

 

Đường 12,0m

2.500.000

VII

Xã Quảng An

 

1

Khu dân cư Đông Quảng An

 

Đường 12,0m

3.500.000

VIII

Xã Quảng Thái

 

1

Khu quy hoạch khu phố chợ tại vùng trung tâm xã

 

Đường 13,0m

3.000.000

 

Đường 12,0m

2.800.000

 

Đường 7,0m

2.500.000

IX

Xã Quảng Công

 

1

Khu quy hoạch khu dân cư thôn 3-4

 

 

Đường 12,0m

3.500.000

c) Thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường Tứ Hạ

 

1

Khu quy hoạch Khu dân cư tổ dân phố 4

 

Đường gom tiếp giáp đường Cách mạng tháng 8 đoạn 3

4.788.000

 

Đường 24,0m

3.717.000

 

Đường 16,5m

3.066.000

 

Đường 11,5m

2.394.000

2

Khu quy hoạch Tổ dân phố 3

 

 

Đường sông Bồ 19,5m

8.000.000

 

Đường 13,5m

6.500.000

 

Đường 9,5m

6.000.000

II

Phường Hương Văn

 

1

Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1 (Bố Chi)

 

Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3

4.788.000

 

Đường 19,5m

3.066.000

 

Đường 10,5m

2.394.000

 

Đường 6,0m

1.659.000

2

Khu quy hoạch Ruộng Cà

 

Đường quy hoạch số 2, 3, 4 (Từ Ngô Kim Lân đến đường quy hoạch số 8)

5.000.000

 

Đường quy hoạch số 5 (Từ Ngô Kim Lân đến hết đường)

6.000.000

 

Đường quy hoạch số 8 (Từ đường quy hoạch số 5 đến Trần Văn Giàu)

6.000.000

 

Đường quy hoạch số 11 (Từ đường quy hoạch số 2 đến Trần Văn Giàu)

5.000.000

3

Khu quy hoạch Ruộng Cà (giai đoạn 2)

 

 

Đường số 1, 2 và 4: 12,0m

5.000.000

 

Đường số 3 và đường số 5: 16,5m

6.000.000

4

Khu quy hoạch vùng Toong

 

Đường quy hoạch 13,5m

2.730.000

 

Đường quy hoạch 7m và 7,25m

2.394.000

5

Khu quy hoạch Kiện Thượng

 

 

Đường Văn Xá 16,5m

4.000.000

 

Đường 10,5m và 7,5m

3.500.000

III

Phường Hương Xuân

 

1

Khu quy hoạch tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng mở rộng Quốc lộ 1A qua phường Hương Xuân (Khu dân cư Xuân Tháp)

 

Đường số 6: 30,0m (hiện trạng đường 18m)

7.500.000

 

Đường 10,5m

6.000.000

 

Đường số 2: 16,5m

7.500.000

 

Đường số 3: 8,0m

5.000.000

 

Đường 36,0m (hiện trạng đường 21m)

8.500.000

2

Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Xuân

567.000

3

Khu dân cư Thanh Lương 4

 

Đường 12,0m

6.000.000

 

Đường 16,5m

7.500.000

 

Đường 24,0m

8.500.000

4

Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4

 

Đường 12,0m

1.869.000

5

Khu dân cư tổ dân phố Thượng Khê

 

Đường 5,5m

3.200.000

 

Đường 5,0m

3.200.000

IV

Phường Hương Vân

 

1

Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn phường Hương Vân

567.000

2

Khu dân cư Tổ dân phố Lại Bằng 2

 

Đường số 2, 3 và 4: 9,0m

2.200.000

V

Phường Hương Chữ

 

1

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 3

 

Đường 11,5m

6.000.000

 

Đường 5,95m

5.000.000

2

Khu quy hoạch La Chữ Nam

 

Đường 7,5m

5.500.000

3

Khu dân cư La Chữ Thượng

 

Đường 13,5m

7.500.000

VI

Xã Bình Tiến

 

1

Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa

 

Đường 11,5m

3.200.000

 

Đường 6,0m

3.000.000

VII

Xã Bình Thành

 

1

Khu phân lô đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên

 

Đường liên thôn quy hoạch 13,5m (hiện trạng đường 3,5m)

2.500.000

d) Thành phố Huế

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, khu quy hoạch, mặt cắt đường

(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường An Cựu

 

1

Khu nhà ở Tam Thai 

 

Đường 16,5m

6.762.000

 

Đường 13,0m

5.106.000

 

Đường 6,0m

3.450.000

II

Phường An Đông

 

1

Khu đất xen ghép Tổ 13, khu vực 5 

 

Đường 7,0m

6.762.000

 

Đường 6,0m

6.762.000

2

Khu tái định cư Đông Nam Thủy An 

 

Đường 26,0m

11.040.000

 

Đường 24,0m

9.522.000

 

Đường 12,0m

6.762.000

3

Khu dân cư Đông Nam Thủy An

 

Đường 24,5m

9.522.000

 

Đường 13,5m

6.762.000

 

Đường 12,0m

6.762.000

 

Đường 11,0m

6.762.000

4

Khu nhà ở An Đông 

 

Đường 12,0m

6.762.000

 

Đường 11,5m

5.106.000

 

Đường 11,25m

5.106.000

 

Đường 8,0m

3.450.000

 

Đường 7,5m

3.450.000

 

Đường 5,0m

3.450.000

5

Khu quy hoạch tái định cư kênh thoát nước nối từ hói Vạn Vạn ra sông Lợi Nông

 

Đường 24m

9.522.000

 

Đường 12m

5.796.000

6

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 

 

Đường 26,0m

7.824.000

 

Đường 19,5m

6.762.000

 

Đường 16,5m

6.486.000

 

Đường 13,5m

5.796.000

 

Đường 10,5m

4.471.000

7

Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13

 

Đường 19,5m

5.880.000

 

Đường 13,5m

4.040.000

 

Đường 12,5m

3.984.000

 

Đường từ 11,5m trở xuống

3.984.000

8

Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-08

 

Đường 13,5m

4.025.000

 

Đường 8,5m

2.875.000

9

Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-09

 

 

Đường 13,5m

4.025.000

 

Đường 5,5m

2.875.000

10

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường An Đông

 

Đường 15,4m

6.766.000

 

Đường 5,5m

3.450.000

III

Phường An Hòa và phường Hương Sơ

 

 1

Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)

 

Đường từ 24,5m trở lên

6.050.000

 

Đường từ 20,0 đến 24,0m

4.900.000

 

Đường từ 17,0 đến 19,5m

4.200.000

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

3.700.000

 

Đường từ 13,5m trở xuống

3.320.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 4, khu vực 2, phường Hương Sơ

 

Đường 11,5m

4.580.000

 

Đường 6,0m

2.622.000

IV

Phường An Tây

 

1

Khu đất xen ghép thửa 354, tờ bản đồ số 43

 

Đường 13,5m

6.762.000

 

Đường 11,5m

6.762.000

 

Đường 6,0m

5.106.000

2

Khu tái định cư phục vụ giải tỏa Đại học Huế

 

Đường 13,5m

4.582.000

 

Đường 11,5m

4.582.000

 

Đường 10,5m

4.582.000

3

Khu dân cư hai bên trục đường Quốc lộ 1A -Tự Đức

 

Đường 19,5m

4.830.000

 

Đường 13,5m

3.818.000

V

Phường Hương Long

 

1

Khu dân cư và tái định cư phường Hương Long (giai đoạn 1)

 

Đường 13,5m

5.106.000

 

Đường 11,5m

5.106.000

 

Đường 7,5m

3.450.000

2

Khu quy hoạch Hương Long 

 

Đường 13,5m

5.106.000

 

Đường 11,5m

5.106.000

3

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 114, tờ bản đồ 26, phường Hương Long

 

Đường 5,5m

3.450.000

VI

Phường Kim Long

 

1

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 5) 

 

Đường 16,5m

5.106.000

 

Đường 13,5m

5.106.000

 

Đường 11,5m

5.106.000

 

Đường 9,5m

3.450.000

2

Khu dân cư và tái định cư phường Kim Long (giai đoạn 4)

 

Đường 23,0m

8.350.000

 

Đường 11,5m

5.106.000

3

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép Tổ 6, khu vực 3, phường Kim Long

 

Đường 11,5m

5.106.000

 

Đường 7,5m

3.450.000

 

Đường 5,5m

3.450.000

VII

Phường Phú Hậu

 

1

Khu dân cư phường Phú Hậu (giai đoạn 2)

 

Đường 26m

6.958.000

 

Đường 11,5m

4.255.000

2

Khu Hạ tầng kỹ thuật Cao Bá Quát

 

Đường 26m

6.958.000

 

Đường 13,5m

3.818.000

 

Đường 5m

2.185.000

 

Đường từ 3 đến 3,5m

2.185.000

VIII

Phường Gia Hội

 

1

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Phú Hiệp (giai đoạn 1, 2) 

 

Đường 13m

4.255.000

 

Đường 11,5m

3.818.000

 

Đường 8m

2.875.000

 

Đường 5m

2.875.000

IX

Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân

1

Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân

 

Đường 26,0m

11.040.000

 

Đường 19,5m

6.762.000

 

Đường 16,5m

6.762.000

 

Đường 13,5m

6.762.000

 

Đường 12,0m

5.106.000

 

Đường 11,5m

5.106.000

 

Đường 6,0m

3.450.000

X

Phường Thủy Xuân

 

1

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư thôn Thượng 3

 

Đường 13,5m

4.255.000

 

Đường 7,0m

2.185.000

2

Khu quy hoạch Cồn Mồ thôn thượng 3

 

Đường 13,5m

4.255.000

 

Đường 11,5m

4.255.000

 

Đường 7m

2.185.000

 

Đường 5,25m

2.185.000

3

Khu quy hoạch dân cư Bàu Vá 1

 

Đường 26,0m

11.040.000

 

Đường 19,5m

6.762.000

 

Đường 17,0m

6.762.000

 

Đường 13,5m

6.762.000

4

Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3

 

Đường 19,5m

6.762.000

 

Đường 13,5m

5.106.000

5

Khu tái định cư Tổ 6, khu vực 1 Thủy Xuân

 

Đường 21,0m

6.762.000

 

Đường 13,5m

5.106.000

 

Đường 8,5m

5.106.000

6

Khu tái định cư Bàu Vá giai đoạn 3

 

Đường 13,5m

25.300.000

7

Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa số 166, 171, 172, tờ bản đồ số 12, phường Thủy Xuân

 

Đường 5,5m

3.450.000

 

Đường 5,0m

3.450.000

XI

Phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An

 

1

Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 2 thuộc các phường Thủy Xuân, Phường Đúc, Trường An

 

Đường 26,0m

11.040.000

 

Đường 19,5m

6.762.000

 

Đường 13,5m

5.106.000

 

Đường 12,0m

5.106.000

2

Khu định cư Bàu Vá giai đoạn 4 thuộc các phường Phường Đúc, Trường An 

 

Đường 19,5m

5.917.000

 

Đường 13,0m

4.468.000

 

Đường 12,0m

4.468.000

XII

Phường Vỹ Dạ

 

1

Khu quy hoạch Tổ 15B

 

Đường 11,5m

6.762.000

2

Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, tờ bản đồ 19

 

Đường 11,5m

22.600.000

3

Khu Hạ tầng kỹ thuật khu đất xen ghép thửa đất số 8, khu vực 5A

 

Đường Kim Liên

26.800.000

XIII

Phường Xuân Phú

 

1

Khu quy hoạch tái định cư khu vực 4

 

Đường 13,5m

9.473.000

 

Đường 11,5m

6.458.000

2

Khu quy hoạch tái định cư TĐC1 

 

Đường 26m

9.200.000

 

Đường 19,5m

7.935.000

 

Đường 16,5m

7.894.000

 

Đường 13,5m

7.894.000

 

Đường 11,5m

4.830.000

3

Khu quy hoạch tái định cư chỉnh trang khu đất CTR4, thuộc khu A Đô thị An Vân Dương 

 

Đường 13,5m

9.473.000

 

Đường 12m

5.796.000

 

Đường 9m

4.582.000

XIV

Phường Hương An

 

1

Khu quy hoạch dân cư Hương An

 

Đường quy hoạch 11,5m

2.549.000

XV

Xã Hương Thọ

 

1

Các đường thuộc khu quy hoạch tái định cư dự án Cam Lộ - La Sơn đoạn qua địa bàn xã Hương Thọ

604.000

XVI

Phường Hương Vinh

 

 1

Tuyến đường thuộc Khu tái định cư phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m)

4.824.000

2

Quy hoạch khu dân cư đô thị phường Hương Vinh

 

Đường 13,5m

1.752.000

 

Đường 12m

1.368.000

XVII

Xã Thủy Bằng

 

1

Khu quy hoạch Đồng Cát 

 

Đường 15,5m

2.693.000

 

Đường 11,5m

2.218.000

2

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn

 

Đường quy hoạch 13,5m

1.008.000

XVIII

Phường Thủy Vân

 

1

Khu hạ tầng kỹ thuật khu TĐ1

 

Đường 19,5m

3.557.000

 

Đường 13,5m

2.693.000

 

Đường 12m

2.693.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4

 

Đường 36m

4.666.000

 

Đường 16,5m

4.046.000

 

Đường 13,5m

3.557.000

 

Đường 12m

3.557.000

3

Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2 

 

Đường 36m

4.666.000

 

Đường 26m

4.666.000

 

Đường 16,5m

4.046.000

 

Đường 13,5m

4.046.000

 

Đường 10,5m

3.557.000

4

Khu dân cư Dạ Lê

 

Đường 19,5m

3.557.000

 

Đường 11,5m

2.218.000

 

Đường 9,5m

1.742.000

 

Đường 8,0m

1.742.000

5

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5

 

Đường 36m

4.046.000

 

Đường 13,5m

2.693.000

 

Đường 12m

2.218.000

 

Đường 11m

2.218.000

 6

Khu Hạ tầng kỹ thuật TĐC-07

 

Đường 36m

3.810.000

 

Đường 13m

1.540.000

 

Đường 5,5m

1.210.000

XIX

Phường Phú Thượng

 

1

Khu Đô thị Mỹ Thượng

 

Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m

5.803.000

 

Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m

4.838.000

XX

Phường Thuận An

 

1

Khu quy hoạch tái định cư B5

 

Đường 26m

3.810.000

 

Đường 19,5m

2.470.000

 

Đường 16,5m

1.870.000

 

Đường 13,5m

1.540.000

 

Đường 9,75m

1.210.000

đ) Thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Phường Phú Bài

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư dọc đường Quang Trung

 

Đường 11,5m

2.156.000

2

Khu dân cư 6A, 6B

 

Đường 15m

2.618.000

 

Đường 11,5m

2.156.000

3

Khu dân cư 7A, 7B, 7C

 

Đường 15m

2.618.000

 

Đường 12m

2.156.000

 

Đường 8,5m

1.694.000

 

Các tuyến ≤ 6,5m

1.694.000

4

Khu quy hoạch tổ 9

 

Đường 15m

2.618.000

 

Đường 8,5m

1.694.000

5

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Tổ 10

 

Đường 10,5 m

2.618.000

6

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2

 

Đường 13m

2.618.000

 

Đường 11,5m

2.156.000

7

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư và tái định cư phục vụ xây dựng khu công nghiệp Gilimex

 

Đường từ >12,0 đến 13,5m

2.618.000

 

Đường 12,0m

2.156.000

8

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư liền kế 03 thuộc khu Trung tâm thị xã Hương Thủy

 

Đường 20,0m

3.934.000

 

Đường 13,5m

2.618.000

 9

Khu quy hoạch dân cư khu 8.2

 

Đường 10,0m

1.694.000

II

Phường Thủy Châu

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2

 

Đường 36m

3.934.000

 

Đường 13,5m

2.618.000

 

Đường 12,5m

2.156.000

 

Đường 8,5m

1.649.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch dân cư Bầu Được

 

Đường từ >10,5 đến 13,5m

1.820.000

 

Đường 10,5m

1.694.000

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7

 

Đường từ 11,0 đến 13,0m

2.156.000

 

Đường 8,5 m

1.414.000

4

Khu tái định cư, dân cư Đường và cầu hồ Châu Sơn

 

Đường từ 6,8 đến 8,5m

1.092.000

5

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Phù Nam (Cây Sen)

 

Đường 36,0m

3.934.000

 

Đường 12,0m

2.156.000

6

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thủy Châu (khu vực gần BCHQS thị xã)

 

Đường 25m

3.934.000

 

Đường 20,5m

3.934.000

 

Đường 13,5m

2.618.000

 

Đường 13,0m

2.156.000

7

Khu đất xen ghép Tổ 6, phường Thủy Châu

 

Đường từ 6,0m đến 8,5m

1.092.000

III

Phường Thủy Dương

 

1

Khu dân cư Vịnh Mộc

 

Đường 11,5m

3.458.000

 

Đường 9,5m

2.618.000

 

Đường 7,5m

2.618.000

2

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2

 

Đường 56m

10.206.000

 

Đường 16,5m

7.938.000

 

Đường 13,5m

7.938.000

 

Đường 11,5m

6.804.000

 

Đường 10,5m

6.804.000

3

Khu dân cư Tổ 12

 

Đường 13,5m

3.458.000

 

Đường 12m

3.458.000

4

Khu dân cư tiếp giáp Hói Cây Sen

 

Đường 18,5m

5.446.000

 

Đường 15,5m

4.536.000

 

Đường 13,5m

4.536.000

 

Đường 12m

4.536.000

5

Khu dân cư liền kề Khu đô thị mới CIC8

 

Đường 24m

6.804.000

 

Đường 19,5m

5.446.000

 

Đường 13m

4.536.000

6

Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 3

 

Đường 56m (Từ đường Thủy Dương - Thuận An đến thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5)

10.206.000

 

Đường 18,5m (Từ thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5)

7.938.000

 

Đường 15,5m:
- Từ thửa đất số 294, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 241, tờ bản đồ số 5
- Từ thửa đất số 300, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 261, tờ bản đồ số 5

6.804.000

 

Đường 12m (Từ thửa đất số 244 , tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 277, 293, tờ bản đồ số 5)

6.804.000

7

Khu dân cư Đông Nam Thủy An

 

Đường 24,5m

11.109.000

 

Đường 13,5m

7.889.000

 

Đường 12,0m

7.889.000

 

Đường 11,0m

7.889.000

 

Đường 5m

1.694.000

8

Khu nhà ở An Đông

 

Đường 12,0m

7.889.000

 

Đường 11,5m

5.957.000

 

Đường 11,25m

5.957.000

 

Đường 8,0m

4.025.000

 

Đường 7,5m

4.025.000

 

Đường 5,0m

4.025.000

9

Khu dân cư OTT4 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương

 

Đường 15,5m

2.618.000

 

Đường 12,0m

2.156.000

10

Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương

 

Đường 18,5m

3.458.000

 

Đường 15,5m

2.618.000

 

Đường 12,0m

2.156.000

IV

Phường Thủy Lương

 

1

Khu dân cư Lương Mỹ

 

Đường 26m

3.934.000

 

Đường 12m

2.156.000

2

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thủy Lương

 

Đường 19,5m

3.934.000

 

Đường 13,5

2.618.000

 

Đường 13m

2.156.000

 

Đường 12m

2.156.000

 

Đường 11,5m

2.156.000

 

Đường 7,5m

1.694.000

3

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 4 Thủy Lương 

 

Đường 8,0m

1.694.000

 

Đường từ >8,0 đến 13,5m

2.156.000

4

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 7 phường Thủy Lương 

 

Đường 19,5m

3.934.000

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

2.156.000

V

Phường Thủy Phương

 

1

Hạ tầng kỹ thuật tổ 14

 

Đường 13,5m

2.618.000

 

Đường 12,0m

2.618.000

2

Khu tái định cư tổ 11

 

Đường 13,5m

2.618.000

3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Thanh Lam

 

Đường 36m

3.934.000

 

Đường 24m

3.934.000

 

Đường 19,5m

3.934.000

 

Đường 12m

2.618.000

 

Đường 5,5m

2.156.000

 

Đường 3,5m

1.694.000

4

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Tổ 9

 

Đường 36m

3.934.000

 

Đường 13,5m

2.618.000

 

Đường 12m

2.156.000

 

Đường 5m

1.694.000

5

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư

 

Đường 12m

2.618.000

6

Khu Hạ tầng kỹ thuật dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)

 

Đường 13,5m

2.618.000

 

Đường 12m

2.618.000

7

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư, Tổ 8 phường Thủy Phương

 

Đường 12,0m

2.156.000

 

Đường 8,5m

1.649.000

 

Đường 7,5m

1.694.000

VI

Xã Thủy Phù

 

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thôn 8B

 

 

Đường 16,5m và 13,5m

1.694.000

 

Đường 11,5m và 10,5m

1.414.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B (giai đoạn 1)

 

Đường từ >12,0 đến 13,5m

1.414.000

 

Đường 12,0m

882.000

3

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 8B xã Thủy Phù (giai đoạn 2)

 

Đường 13,5m

1.414.000

 

Đường 12,0m

1.162.000

 

Đường 10,5m

882.000

VII

Xã Thủy Tân

 

1

Khu dân cư trung tâm xã Thủy Tân 

 

Đường 19,5m

2.156.000

 

Đường 11,5 m

882.000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Tân Tô 

 

Đường 19,5m

2.156.000

 

Đường 13,5m

1.414.000

 

Đường 12,0m

1.162.000

VIII

Xã Thủy Thanh

 

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư TĐC2 

 

Đường 26,0m

9.128.000

 

Đường 19,5m

7.889.000

 

Đường 16,5m

7.567.000

 

Đường 13,5m

6.762.000

 

Đường 10,5m

5.216.000

2

Khu Tái định cư Thủy Thanh giai đoạn 1, 2, 3

 

Đường 26m

7.938.000

 

Đường 19,5m

5.446.000

 

Đường 18,5m

5.446.000

 

Đường 16,5m

5.446.000

 

Đường 15,5m

5.446.000

 

Đường 13,5m

4.536.000

 

Đường 12,0m

4.536.000

 

Đường 10,5m

4.536.000

3

Hạ tầng khu dân cư Trạm Bơm

 

Đường 31m

1.694.000

 

Đường 12m

1.414.000

4

Khu quy hoạch Hói Sai Thượng 

 

Đường 15,5m

3.934.000

 

Đường 13,5m

3.458.000

5

Hạ tầng kỹ thuật Khu Trung tâm xã Thủy Thanh

 

Đường 26m

4.970.000

 

Đường 22m

4.312.000

 

Đường 12m

2.156.000

6

Hạ tầng kỹ thuật khu xen ghép TDC5 và khu CTR13

 

Đường 19,5m

6.860.000

 

Đường 13,5m

5.880.000

 

Đường 12,5m

4.648.000

 

Đường từ 11,5m trở xuống

4.648.000

7

Khu dân cư OTT8, OTT9 thuộc khu E - Đô thị mới An Vân Dương

 

Đường 15,5m

2.618.000

8

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thông Vân Thê Trung

 

Đường 12m

2.156.000

9

Khu xen cư Thanh Thủy Chánh

 

Đường 5m

1.694.000

IX

Xã Phú Sơn

 

1

Khu quy hoạch tái định cư dự án đường cao tốc Cam Lộ - La Sơn

 

Đường quy hoạch 13,5 m

147.000

e) Huyện Phú Vang

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Phú Đa

1

Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố Đức Lam Trung

 

Đường 26m

3.500.000

 

Đường 12m

3.200.000

2

Khu tái định cư Tổ dân phố Hòa Tây

 

Đường 19,5m

1.000.000

 

Đường 11,5m

655.000

II

Xã Phú Mỹ

1

Khu Đô Thị Mỹ Thượng

 

Các đường: 19,5m; 26m; 36m; 100m

5.300.000

 

Các đường: 12m; 13,5m; 16,5m

4.500.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ (OTT31)

 

Đường 31m

20.000.000

 

Đường 15,5m

15.000.000

 

Đường 13,5m

13.000.000

3

Khu quy hoạch dân cư thôn Vinh Vệ - Phước Linh

 

Đường 13,5m

10.000.000

 

Đường 12m

8.000.000

III

Xã Phú An

1

Khu quy hoạch dân cư thôn An Truyền (Cạn Bợt Miếu)

 

Đường 9m

3.500.000

 

Đường 8m

3.000.000

IV

Xã Phú Xuân

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Diên Đại

 

Đường 9m

4.000.000

 

Đường 7m

3.800.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Ổ

 

Đường 11,5m

1.800.000

 

Đường 7m

1.600.000

V

Xã Phú Lương

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Văn Giang ( Đông B)

 

Đường 12m

2.600.000

 

Đường 7m

2.400.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê (Lương Lộc)

 

Đường 16,5m

3.500.000

 

Đường 13,5m

3.000.000

3

Khu quy hoạch dân cư thôn Vĩnh Lương Khê

 

Đường 36m

7.500.000

 

Đường 12m

3.500.000

 

Đường 7m

3.200.000

VI

Xã Vinh Hà

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Phường 2

 

Đường 10m

1.800.000

 

Đường 7m

1.500.000

VII

Xã Vinh Thanh

1

Khu quy hoạch dân cư thôn 3

 

Đường 13,5m

4.500.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn 3 (Trường tiểu học cũ)

 

Đường 36m

15.000.000

VIII

Xã Vinh An

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Úc 1

 

Đường 13,5m

2.200.000

 

Đường 12m

1.800.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn Bắc Thượng

 

Đường 13,5m

2.500.000

 

Đường 12m

2.200.000

IX

Xã Vinh Xuân

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Xuân Thiên Thượng

 

Đường 19,5m

4.500.000

 

Đường 15,5m

4.000.000

 

Đường 13,5m

3.500.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Võ

 

Đường 10m

3.000.000

 

Đường 9m

2.500.000

X

Xã Phú Diên

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 1

 

Đường 44m

9.000.000

 

Đường 13,5m

6.000.000

 

Đường 12m

5.000.000

2

Khu quy hoạch dân cư thôn Kế Sung 2

 

Đường 44m

9.000.000

 

Đường 13,5m

6.000.000

 

Đường 12m

5.000.000

g) Huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

I

Thị trấn Lăng Cô

1

Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô

 

Tuyến đường số 01 (mặt cắt 3.0+7.5+3.0)

2.412.000

 

Tuyến đường số 02 (mặt cắt 4.5+10.5+4.5)

3.483.000

 

Tuyến đường số 03 (mặt cắt 3.0+3.0+1.5)

2.169.000

 

Tuyến đường số 04 (mặt cắt 3.0+3.5+3.0)

2.169.000

 

Tuyến đường số 05 (mặt cắt 1.5+5.5+3.0)

2.169.000

 

Tuyến đường số 07 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)

2.169.000

 

Tuyến đường số 08 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)

2.169.000

 

Tuyến đường số 09 (mặt cắt 1.5+3.0+1.5)

2.169.000

 

Tuyến đường số 10 (mặt cắt 1.5+3.0+3.0)

2.169.000

 

Tuyến đường số 11 (mặt cắt 1.5+5.0+1.5)

2.169.000

 

Tuyến đường nội bộ (mặt cắt 0.3+3.0+0.3)

603.000

2

Khu quy hoạch dân cư Lập An, thị trấn Lăng Cô

 

Đường 19,5m

3.483.000

 

Đường 13,5m

3.193.000

 

Đường 11,5m

3.193.000

3

Khu phố chợ Lăng Cô

 

Đường 33,0m

19.420.000

 

Đường 12,0m

13.620.000

 

Đường 22,5m (đường Nguyễn Văn)

28.850.000

II

Thị trấn Phú Lộc

 

1

Khu tái định cư Khu vực 5

 

Đường 13,5m

1.351.000

 

Đường 11,5m

1.249.000

2

Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ

 

Đường 11,5m

1.249.000

 

Đường 13,5m

1.351.000

3

Khu quy hoạch Nương Thiền (mở rộng)

 

Đường 24,0m

1.656.000

 

Đường 13,5m

1.351.000

 

Đường 11,5m

1.249.000

4

Khu dân cư Đồng Thanh Niên

 

Đường 24,0 m

1.656.000

 

Đường 13,5 m

1.351.000

 

Đường 11,5 m

1.249.000

III

Xã Lộc An

1

Khu tái định cư Xuân Lai

 

Tuyến đường số 5 (từ 11,0 đến 13,5m)

1.784.000

 

Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 11,0 đến 13,5m)

1.579.000

2

Khu dân cư thôn Xuân Lai

 

Đường 11,5m

 1.579.000

IV

Xã Lộc Bổn

1

Khu quy hoạch Phố chợ Lộc Bổn

 

Từ 24,5 m trở lên

12.918.000

 

Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu C: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ7

7.945.000

 

Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu D: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù)

7.945.000

 

Từ 11,0 đến 13,5 m đối với Khu I: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ6, Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5

7.945.000

 

Đường 11,0 m đối với Khu H: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ)

5.400.000

 

Đường 11,0 m đối với Khu F: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ5 (tuyến đường bên hông chợ), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù)

5.400.000

 

Đường 11,0 m đối với Khu G: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2 (sau lưng chợ), Phía Đông Bắc giáp ruộng, phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ5

5.400.000

 

Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu B: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp đường bê tông, phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn

5.400.000

 

Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu A: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ1 (Quốc lộ 1A - Bình An), phía Đông Nam giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn

5.400.000

 

Đường 11,0 m đến 13,5 m đối với Khu E: phía Tây Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ2, Phía Đông Bắc giáp tuyến đường nội bộ TĐ4 (đường Bình An - Thủy Phù), phía Đông Nam giáp ruộng, phía Tây Nam giáp đường bê tông có sẳn

5.400.000

2

Khu tái định cư Lộc Bổn

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

2.254.000

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

2.254.000

V

Xã Lộc Điền

1

Khu tái định cư Sư Lỗ Đông

 

Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)

2.174.000

 

Tuyến đường số 01 (rộng 4,0 đến 10,5m)

2.174.000

2

Khu Tái định cư Bạch Thạch

 

Tuyến đường số 02 (từ 11,0 đến 13,5m)

1.890.000

VI

Xã Lộc Sơn

1

Điểm dân cư nông thôn Thượng Thủy Đạo mở rộng

 

Tuyến đường số 01 (rộng 11,0 đến 13,5m)

2.254.000

 

Tuyến đường số 02; 04; 05; 06 (rộng 11,0 đến 13,5m)

1.579.000

2

Khu dân cư Hạ Thủy Đạo

 

Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 3-7,5-3)

2.255.000

 

Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-0)

2.255.000

 

Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-6,0-0)

2.255.000

 

Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-6,0-3)

2.255.000

3

Khu quy hoạch dân cư số 3, đường giao thông trục trung tâm đô thị La Sơn

 

Đường 31,0m

447.000

 

Đường 13,5m

353.000

4

Khu quy hoạch dân cư gần Trường Trung học cơ sở Lộc Sơn, xã Lộc Sơn

 

Đường 19,5m

2.254.000

 

Đường từ 11,5 đến 15,5m

1.579.000

5

Khu quy hoạch dân cư số 02 đường trục chính đô thị La Sơn

 

Đường 33 m

5.800.000

 

Đường từ 11m đến 13m

3.700.000

VII

Xã Lộc Thủy

1

Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Thủy

 

Đường ven sông Bù Lu

491.000

 

Đường 32,0m

491.000

 

Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch

467.000

VIII

Xã Lộc Tiến

1

Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Tiến

 

Đường 33,0m

467.000

 

Đường 30,0m

467.000

 

Đường 21,0m

417.000

 

Đường 16,5m

417.000

 

Đường 11,5m

417.000

 

Đường 6,0m

369.000

IX

Xã Lộc Trì

1

Khu tái định cư Lộc Trì (giai đoạn 1 và giai đoạn 2)

 

Tuyến đường số 5 (từ 4,0 đến 10,5m)

1.890.000

 

Tuyến đường số 01; 02; 03; 04 (từ 1,0 đến 13,5m)

1.327.000

2

Khu dân cư đường vào thác Nhị Hồ

 

Đường từ 11,5m đến 13,5m

431.000

X

Xã Lộc Vĩnh

1

Khu quy hoạch dân cư xã Lộc Vĩnh

 

Đường 28,0m

516.000

 

Đường 16,5m

516.000

 

Đường 11,5m

467.000

XI

Xã Vinh Hiền

1

Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền

 

Đường từ 4,0 đến 10,5m

764.000

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

1.070.000

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

1.401.000

2

Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

737.000

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

1.031.000

3

Khu Tái định cư Linh Thái

 

Đường từ 4,0 đến 10,5m

491.000

 

Đường từ 11,0 đến 13,5m

614.000

 

Đường từ 14,0 đến 16,5m

737.000

4

Khu tái định cư Quốc lộ 49

 

Đường 36,0m

1.014.000

 

Đường 11,0 đến 13,5m

711.000

XII

Xã Xuân Lộc

1

Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư thôn 1

 

Tuyến đường số 1 (mặt cắt đường 0,5-5,5-2,0)

351.000

 

Tuyến đường số 2 (mặt cắt đường 3-7,5-3,0)

351.000

 

Tuyến đường số 3 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)

351.000

 

Tuyến đường số 4 (mặt cắt đường 3-5,5-3,0)

351.000

XIII

Xã Giang Hải

1

Khu dân cư Tam Bảo

 

Đường 13,5m

417.000

 

Đường 16,5m

417.000

XIV

Vinh Hưng

 

1

Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2

 

Đường 11,5m

447.000

 

Đường 13,5 m

447.000

h) Huyện Nam Đông

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Thị trấn, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Thị trấn Khe Tre 

1

Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1 

 

Đường 11,5m

1.440.000

i) Huyện A Lưới

Đơn vị tính: Đồng/m²

TT

Xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)

GIÁ ĐẤT Ở

 

Xã A Ngo 

1

Khu quy hoạch Bến xe A Lưới 

 

Đường 13,5m

841.000

 

Đường 11,0m

643.000

k) Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Khu chức năng

Giá đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

1

Khu công nghiệp và khu phi thuế quan

630.000

540.000

2

Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp

1.425.000

1.224.000

3

Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An

753.000

645.000

4

Khu vực Hói Mít, Hói Dừa

546.000

468.000

5

Khu công nghiệp kỹ thuật cao

504.000

432.000

6

Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối

684.000

585.000

7

Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận

1.386.000

1.188.000

8

Khu du lịch Lăng Cô

 

 

 

- Khu vực từ núi Giòn đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô

1.536.000

1.317.000

 

- Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An

1.845.000

1.581.000

 

- Khu vực từ nhà thờ Loan Lý đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô

3.900.000

3.342.000

9

Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù

1.053.000

900.000

Điều 4. Kéo dài thời gian thực hiện các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh

Thời gian thực hiện: Đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

1. Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024);

2. Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

 

PHỤ LỤC I

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12  năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. HUYỆN PHONG ĐIỀN

1. XÃ PHONG HIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An

4.500.000

3.600.000

2.850.000

2

Tỉnh lộ 11A: Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền

3.750.000

3.000.000

2.400.000

3

Tỉnh lộ 11C

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh giới hành chính xã Phong An đến hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô)

1.125.000

825.000

675.000

 

Từ hết ranh giới thửa đất số 02, tờ bản đồ số 48 (nhà ông Nguyễn Văn Lô) đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền.

540.000

375.000

225.000

4

Tỉnh lộ 9

 

 

 

 

Đoạn từ Chắn sắt đến ngã ba giao đường liên thôn về Hưng Long

765.000

465.000

390.000

 

Đoạn từ ba giao đường liên thôn về Hưng Long đến hết địa giới hành chính xã Phong Hiền

675.000

472.500

330.000

5

Đường Tỉnh 11C (cũ)

 

 

 

 

Từ Tỉnh lộ 11A đến ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ)

3.000.000

2.400.000

1.920.000

 

Từ hết ranh giới thửa đất số 370 tờ bản đồ 69 (nhà ông Nguyễn Đình Cừ) đến điểm giao với tỉnh lộ 11C (đường rẽ về Cao Ban)

2.100.000

1.680.000

1.335.000

6

Đường Tỉnh 9 (cũ)

 

 

 

 

Đoạn Từ ranh giới (phía Nam) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 đến hết ranh giới hành chính xã Phong Hiền

297.000

240.000

198.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn An Lỗ

600.000

375.000

KV2

Các thôn: Khu vực Cao Ban cũ thuộc thôn Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Hiền Lương, Gia Viên, khu vực Thượng Hòa thuộc thôn Hưng Long-Thượng Hòa

375.000

255.000

KV3

Bao gồm các thôn: Cao Xá, Cao Ban-Truông Cầu-La Vần, Sơn Tùng, Bắc Triều Vịnh, Hưng Long-Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các khu vực còn lại

150.000

2. XÃ PHONG AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu

4.500.000

3.600.000

2.850.000

 

Từ ranh giới phía Nam Trường Trung học phổ thông Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong

3.150.000

2.550.000

1.950.000

 

Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài

3.300.000

2.700.000

2.100.000

 

Từ Bắc cầu Thượng An ngoài đến nhà máy tinh bột sắn

2.250.000

1.800.000

1.440.000

 

Từ nhà máy tinh bột sắn đến ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Mai 

2.250.000

1.800.000

1.440.000

 

Từ nhà bà Nguyễn Thị Mai đến ranh giới thị trấn Phong Điền

2.250.000

1.800.000

1.440.000

2

Tỉnh lộ 11B

 

 Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền

4.000.000

2.730.000

1.820.000

 

Từ ranh giới nhà thờ Công giáo Bồ Điền đến cống tràn Kim Cang

1.350.000

1.080.000

855.000

 

Từ cống tràn Kim Cang lên giáp ranh giới xã Phong Sơn

825.000

660.000

525.000

3

Tuyến Quốc lộ 1A cũ (Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt)

297.000

248.000

182.000

4

Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C

3.750.000

3.068.000

2.454.000

5

Tỉnh lộ 9: Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân

180.000

165.000

150.000

6

Đường liên xã Phong An-Phong Xuân (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Đại Lương)

375.000

300.000

240.000

7

Tỉnh lộ 17B

 

 

 

 

Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24)

375.000

300.000

240.000

 

Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)

180.000

165.000

150.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh

203.000

188.000

KV2

Thôn Đông Lâm và Đông An

188.000

173.000

KV3

Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại

150.000

3. XÃ PHONG THU

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

2.250.000

1.800.000

1.425.000

2

Tuyến Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ)

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu

297.000

239.000

198.000

 

Từ hết ranh giới thôn Trạch Hữu đến cầu Vân Trạch Hòa

195.000

180.000

165.000

3

Tỉnh lộ 6

 

Từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến nhà ông Nguyễn Sỹ

375.000

300.000

195.000

 

Từ nhà ông Nguyễn Sỹ đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu

248.000

210.000

195.000

4

Tỉnh lộ 9: Từ giáp địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Xuân

248.000

210.000

195.000

5

Tỉnh lộ 17: Từ giáp Địa giới hành chính thị trấn Phong Điền đến giáp địa giới hành chính xã Phong Mỹ

248.000

210.000

195.000

6

Tỉnh lộ 6B: Từ ngã ba giao với Tỉnh lộ 6 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa

248.000

210.000

195.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Tây Lái

195.000

180.000

KV2

Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn

180.000

165.000

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

150.000

4. XÃ ĐIỀN LỘC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc)

1.800.000

1.500.000

1.200.000

 

Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư

450.000

383.000

315.000

2

Tỉnh lộ 8C

-

-

-

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông)

180.000

165.000

150.000

 

Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B

1.200.000

975.000

750.000

 

Từ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc)

2.250.000

1.500.000

1.200.000

 

Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1

1.200.000

975.000

750.000

 

Từ phía Tây cầu Hòa Xuân 1 đến giáp địa giới hành chính xã Phong Chương

300.000

225.000

165.000

3

Tỉnh lộ 22

450.000

413.000

375.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây

225.000

195.000

KV2

Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông

195.000

180.000

KV3

Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại

165.000

5. XÃ ĐIỀN HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

657.000

525.000

422.000

2

Tỉnh lộ 22

450.000

413.000

375.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6

375.000

300.000

KV2

Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) giáp đến địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải

338.000

270.000

KV3

Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4

188.000

6. XÃ ĐIỀN MÔN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

413.000

330.000

210.000

2

Tỉnh lộ 22

150.000

120.000

110.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc

225.000

180.000

KV2

Tính từ khu vực I kéo dài thêm 150m

180.000

165.000

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

150.000

7. XÃ PHONG BÌNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ Chợ Ưu Điềm về đến cầu Vĩnh An 1

563.000

395.000

340.000

 

Từ cầu Vĩnh An 1 đến cầu Vân Trình

450.000

360.000

270.000

2

Tỉnh lộ 4

 

Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý

536.000

428.000

380.000

 

Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương

434.000

347.000

290.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Vĩnh An, Xóm Quán thôn Hoà Viện

263.000

225.000

KV2

Các thôn: Tả Hữu Tự, Tây Phú (Vân Trình), Trung Thạnh, Đông Phú

225.000

207.000

KV3

Các thôn: Đông Mỹ, Triều Quý, Rú Hóp, Đông Trung Tây Hồ, Tây Phú (Phò Trạch), Siêu Quần; xóm Đình thôn Hoà Viện, xóm Tân Bình và các khu vực, vị trí còn lại

150.000

8. XÃ ĐIỀN HƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương

525.000

375.000

340.000

 

Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương

638.000

465.000

410.000

 

Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn

638.000

465.000

410.000

2

Quốc lộ 49C

 

Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám

638.000

465.000

410.000

 

Từ kiệt ông Trần Giám đến giáp ranh giới xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

525.000

375.000

340.000

3

Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã Điền Môn

225.000

207.000

190.000

4

Đường liên xã điểm đầu từ nhà ông Lê Thành Tuấn đến giáp địa giới hành chính xã xã Hải Dương, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị

225.000

207.000

190.000

5

Tỉnh lộ 22

450.000

413.000

380.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)

525.000

390.000

KV2

Tính từ khu vực I kéo dài thêm 50m

450.000

360.000

KV3

Các thôn: Trung Đồng, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại

188.000

9. XÃ PHONG CHƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Phong Bình đến đường bê tông vào chùa Chí Long

504.000

410.000

378.000

 

Từ đường bê tông vào chùa Chí Long đến Hợp tác xã Nhất Phong

578.000

473.000

395.000

 

Từ Hợp tác xã Nhất Phong đến hết giáp ranh giới xã Quảng Thái

504.000

410.000

378.000

2

Tỉnh lộ 6

 

 

 

 

Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu

413.000

338.000

282.000

 

Từ cống Am Bàu đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hòa

360.000

293.000

270.000

3

Tỉnh lộ 8C

413.000

338.000

282.000

4

Đường Cứu hộ - Cứu nạn nối dài: Từ giáp ranh giới xã Phong Hiền đến giáp ranh giới xã Điền Lộc

360.000

293.000

270.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m.

263.000

225.000

KV2

Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu

225.000

207.000

KV3

Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại

150.000

10. XÃ PHONG HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ

525.000

430.000

382.000

 

Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến hết ranh giới xã Phong Hòa

638.000

564.000

455.000

2

Tỉnh lộ 6

372.000

300.000

248.000

3

Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền

372.000

300.000

248.000

4

Tỉnh lộ 6B: Từ ranh giới xã Phong Thu đến thôn Quốc lộ 49B

372.000

300.000

248.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, thôn Tư, thôn Ba Bàu Chợ

210.000

180.000

KV2

Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, khu vực Chùa thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Xóm Đình Rộc, xóm Tây Thuận thuộc thôn Trạch Phổ

180.000

165.000

KV3

Các thôn: Niêm, khu vực Thiềm Thượng thuộc thôn Chùa Thiềm Thượng, Trung Cọ-Mè, xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ và các khu vực còn lại

150.000

11. XÃ PHONG XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11B

375.000

300.000

245.000

2

Tỉnh lộ 17B (Đoạn Từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã Phong An)

225.000

207.000

188.000

3

Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B

216.000

198.000

180.000

4

Tỉnh lộ 9: Từ giáp ranh xã Phong Mỹ (Vị trí giao nhau Tỉnh lộ 9 và Tỉnh lộ 11B) đến Dốc lá ngạnh

225.000

207.000

188.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Khu vực Phong Hoà cũ thuộc thôn Hòa Xuân, Tân Lập, Bình An

210.000

180.000

KV2

Các thôn: Hiền An-Bến Củi, Cổ Xuân-Quảng Lộc, Xuân Lộc, Vinh Ngạn, Hòa Xuân, Quảng Lợi, Hiền An 2

135.000

120.000

KV3

Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí khu vực còn lại

105.000

12. XÃ PHONG HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển

375.000

305.000

230.000

2

Tỉnh lộ 22

 

Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa

330.000

269.000

210.000

 

Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền

330.000

269.000

210.000

3

Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải

282.000

245.000

190.000

 4

Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22)

375.000

300.000

240.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m

375.000

300.000

KV2

Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía Bắc nhà ông Trương Ý

300.000

260.000

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

195.000

13. XÃ ĐIỀN HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải

495.000

345.000

250.000

2

Quốc lộ 49B

495.000

390.000

290.000

3

Tỉnh lộ 68 (cũ)

300.000

248.000

200.000

4

Tuyến đường Điền Hải-Phong Hải: Từ Quốc lộ 49B đến giáp địa giới hành chính xã Phong Hải

375.000

300.000

240.000

5

Tuyến đường trục xã: Từ Quốc lộ 49B đến điểm xử lý rác thải tập trung

225.000

195.000

150.000

6

Đường liên thôn từ thôn 1 đến thôn 2: Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 (nhà ông Trương Như Mức) đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12 (nhà ông Nguyễn Xuân Chớ)

225.000

207.000

190.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

KV2

Không

KV3

Các khu vực, vị trí còn lại

150.000

14. XÃ PHONG MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 9: Từ Hợp tác xã Hòa Mỹ đến địa giới hành chính xã Phong Xuân

450.000

360.000

288.000

2

Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9

360.000

288.000

231.000

3

Tỉnh lộ 17

 

Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm Ông Ô

450.000

360.000

288.000

 

Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái

270.000

216.000

198.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Đông Thái, Lưu Hiền Hoà, Tân Mỹ

252.000

216.000

KV2

Các thôn: Huỳnh Trúc, Phong Thu, Hưng Thái, Phước Thọ, Phú Kinh Phường; xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái.

180.000

165.000

KV3

Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại

105.000

15. XÃ PHONG SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11B

 

Giáp xã Phong An đến cầu ông Vàng

345.000

293.000

234.000

 

Từ cầu ông Vàng đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân

285.000

228.000

183.000

 

 Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân

240.000

195.000

165.000

2

Đường Tỉnh 17B

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 11B đến ranh giới xã Phong Xuân).

225.000

207.000

188.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Đông Dạ, Hiền An

210.000

180.000

KV2

Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m

180.000

165.000

KV3

Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại

105.000

II. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

1. XÃ QUẢNG PHƯỚC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19)

938.000

551.000

397.000

 

Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24)

796.000

469.000

388.000

2

Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19)

1.428.000

857.000

612.000

 

Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19)

1.102.000

673.000

469.000

 

Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15)

1.428.000

857.000

612.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm Đảo, cửa Rào Nam)

397.000

326.400

KV2

Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương

326.000

244.800

KV3

Các khu vực còn lại của các thôn

245.000

2. XÃ QUẢNG THỌ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 19

 

 

 

 

Từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07)

877.000

530.000

367.000

 

Từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 564, tờ bản đồ 11)

1.723.000

1.040.000

734.000

 

Từ cổng làng thôn La Vân Thượng đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17)

959.000

571.000

398.000

2

Tỉnh lộ 4 (Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05)

796.000

469.000

388.000

3

Tỉnh lộ 8A

 

 

 

 

Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19)

959.000

571.000

398.000

 

Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11)

959.000

571.000

398.000

4

Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13)

571.000

469.000

388.000

5

Tuyến đường WB2 (từ Tỉnh lộ 19 đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)

469.000

398.000

326.000

6

Tuyến đường WB3 (từ Tỉnh lộ 19 đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04)

571.000

469.000

388.000

7

Tuyến từ đình làng Niêm Phò đến Khu di tích Đại tướng Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04)

571.000

469.000

388.000

8

Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ

1.560.000

938.000

653.000

9

Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07)

571.000

469.000

388.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A

397.000

326.000

KV2

Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ

326.000

245.000

KV3

Không

 

3. XÃ QUẢNG VINH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11A

 

 

 

 

Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)

3.600.000

2.064.000

1.356.000

 

Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)

5.064.000

2.892.000

2.004.000

2

Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)

1.591.000

959.000

653.000

 

Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)

1.856.000

1.061.000

734.000

3

Tuyến đường Vinh - Lợi

 

 

 

 

Đoạn từ tỉnh lộ 11A đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)

775.000

632.000

428.000

 

Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)

632.000

428.000

347.000

4

Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)

775.000

632.000

428.000

 

Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)

510.000

469.000

347.000

5

Tuyến đường Vinh - Phú

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)

775.000

632.000

428.000

 

Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)

510.000

469.000

347.000

6

Tuyến đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)

510.000

469.000

347.000

7

Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)

775.000

632.000

428.000

8

Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại (từ thửa đất số 886, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 21)

510.000

469.000

347.000

9

Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 30 đến thửa đất số 859, tờ bản đồ số 21): Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đi qua đình Lai Trung đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú

449.000

398.000

326.000

10

Tuyến đường từ nhà Hồ Mãi (đội 10, Sơn Tùng) đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La, thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến đường Cổ Tháp - Lai lâm (từ tỉnh lộ 11A đến nhà ông Nguyễn Tuấn), tuyến đường từ cống Lai Lâm đến nhà ông Trương Trọng Huynh; tuyến đường Lương Cổ - Phổ Lại (từ thửa đất số 465, tờ bản đồ số 23 đến thửa đất số 649, tờ bản đồ số 23)

367.000

306.000

286.000

11

Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương (từ thửa đất số 478, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 13)

428.000

358.000

286.000

12

Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 233, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 19)

428.000

358.000

286.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các đội: 1, 4 thôn Phổ Lại; đội 8, thôn Sơn Tùng; đội 1, thôn Đức Trọng; đội 6, thôn Lai Trung

388.000

326.000

KV2

Thôn Lai Lâm; thôn Cổ Tháp; thôn Đồng Bào; đội 2, thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; đội 2, đội 3, đội 5, thôn Phổ Lại; đội 9, đội 10, thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; thôn Cao Xá; đội 7, thôn Lai Trung

326.000

224.000

KV3

Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba

224.000

4. XÃ QUẢNG PHÚ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 11A

 

 

 

 

Từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú (từ thửa đất số 226, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 629, tờ bản đồ số 5 )

3.978.000

2.266.000

1.536.000

 

Từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức Trọng, xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6)

3.060.000

1.668.000

1.169.000

2

Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La (từ thửa đất số 232, tờ bản đồ số 25 đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20)

1.988.000

1.102.000

734.000

 

Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh (từ thửa đất số 745, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 8)

1.326.000

796.000

571.000

3

Tuyến đường liên xã Quảng Vinh - Quảng Phú

 

 

 

 

Từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh chợ Quảng Phú (từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 6 đến thửa đất số 966, tờ bản đồ số 20)

959.000

571.000

428.000

 

Từ chợ Quảng Phú đến cổng trường Sao Mai 1 (từ thửa đất số 967, 668, 969, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20)

1.448.000

796.000

571.000

 

Từ trường mầm non Sao Mai 1 đến giáp đường liên xã Vinh – Phú (từ thửa đất số 519, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 169, tờ bản đồ số 21)

1.193.000

714.000

490.000

 

Từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ (từ thửa đất số 593, tờ 21 đến thửa đất số 465, tờ bản đồ số 9); tuyến từ ngã ba (nhà bia liệt sĩ xã) đến cầu Đốc Trướng (từ thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 8); tuyến từ nhà ông Phạm Tín đến giáp đường liên xã Vinh - Phú (ruộng họ) (từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 688, tờ bản đồ số 9); tuyến từ Hợp tác xã mây tre Bao La đến hồ xóm chợ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 771, tờ bản đồ số 16).

857.000

683.000

510.000

4

Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã (từ thửa đất số 234, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 21); từ trường mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ số 5 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13); từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã (từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 990, tờ bản đồ số 26)

1.061.000

775.000

551.000

5

Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 359, tờ bản đồ số 5)

571.000

469.000

388.000

 

Tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông (từ thửa đất số 851, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 22 đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 18); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng (từ thửa đất số 788, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 17)

530.000

408.000

326.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19 (thửa 218, tờ 9 - thửa 199, tờ 11); Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù ( thửa 383, tờ 17 – thửa 162, tờ 18 ); Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu (thửa 296, tờ 18 - thửa 200, tờ 18), thôn Phú Lễ, thôn Hạ Lang, thôn Hà Cảng, thôn Vạn Hạ Lang

388.000

326.000

KV2

Các thôn: Bao La, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận

326.000

245.000

KV3

Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm

245.000

5. XÃ QUẢNG AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4 đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ (từ thửa đất số 693, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 853, tờ bản đồ số 22)

1.988.000

1.040.000

673.000

2

Tuyến đường Mỹ Xá – Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 ( Nhà ông Ngãi) (từ thửa đất số 691, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 579, tờ bản đồ số 11)

796.000

469.000

347.000

3

Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn

 

 

 

 

Từ cống Ba khẩu đến cống Rột Ngoài (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 13)

796.000

469.000

347.000

 

Từ nhà Ông Đụng đến cống ông Ché (từ thửa đất số 525, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất số 759, tờ bản đồ số 17)

877.000

510.000

367.000

 

Từ cống Ông Ché đến cổng làng An Xuân - đường vào Hợp tác xã An Xuân (từ thửa đất số 793, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 835, tờ BĐ số 17 đến thửa đất số 529, tờ BĐ số 18)

959.000

571.000

398.000

 

Từ cổng làng An Xuân đến tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) (từ thửa đất số 836, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 22)

796.000

469.000

347.000

4

Tuyến đường WB3 đoạn từ giáp xã Quảng Phước đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn (từ thửa đất số 100, tờ bản đồ số 10 đến thửa đất số 753,tờ bản đồ số 12)

796.000

469.000

347.000

5

Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu Hợp tác xã Nông nghiệp Đông Phú (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 401, tờ bản đồ số 24)

796.000

469.000

347.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tuyến Đông Xuyên 1: từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; tuyến Đông Xuyên 2: từ cây Xăng (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3, Tỉnh lộ 4) đến giáp đường Mỹ Xá - Phú Lương B

469.000

326.000

KV2

Thôn Mỹ Xá; tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; tuyến Đông Xuyên 3: từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; tuyến Phước Thanh: từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; tuyến Phú Lương B1: từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; tuyến Phú Lương B2: từ cầu đội 3 đến nhà ông Đúng; tuyến Phú Lương B3: từ nhà ông An đến miếu Âm hồn; tuyến An Xuân 1: từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy; tuyến An Xuân 2: từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông Tuấn; tuyến An Xuân 3: từ nhà bà Lùn đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); tuyến An Xuân 4: từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài

326.000

245.000

KV3

Tổ 12, thôn Đông Xuyên; thôn Phước Thanh; thôn An Xuân; thôn Phú Lương

245.000

6. XÃ QUẢNG THÀNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4: Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà (bắt đầu từ thửa đất số 791, tờ 15 kết thúc ở thửa đất số 939, tờ bản đồ số 21)

2.387.000

1.244.000

796.000

2

Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500) (từ thửa đất số 846, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số672, tờ bản đồ số 21); tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba

1.194.000

734.000

592.000

3

Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 532, tờ bản đồ số 03)

1.061.000

673.000

530.000

4

Tuyến đường phía Tây: Từ Tỉnh lộ 4 (nhà bà Phan Thị Hoa) đến Tỉnh lộ 4 (cống Thâm Điền) (từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 16)

918.000

571.000

469.000

5

Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17); tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba) (từ thửa đất số 881, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ số 22); tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung (từ thửa đất số 820, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 650, tờ bản đồ số 16)

857.000

540.000

428.000

6

Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền (từ thửa đất số 803, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 18); tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò (từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 9)

1.061.000

673.000

530.000

7

Tuyến đường đập Mưng: Từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang (từ thửa đất số 1257, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 609, tờ bản đồ số 16)

918.000

571.000

469.000

8

Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên (từ thửa đất số 406, tờ bản đồ số 20 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ số 14)

796.000

490.000

398.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn

428.000

326.000

KV2

Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền

326.000

245.000

KV3

Thôn Quán Hòa

245.000

7. XÃ QUẢNG LỢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Từ giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến Trạm Y tế xã (từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33)

1.856.000

1.122.000

592.000

 

Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến cầu tàu Cồn Tộc (từ thửa đất số 08, tờ bản đồ số 45 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 37)

2.400.000

1.680.000

1.176.000

 

Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 33 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 13)

959.000

571.000

428.000

2

Tuyến đường Thọ - Lợi: từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (thôn Mỹ Thạnh) (từ thửa đất số 757, tờ bản đồ số 43 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47)

877.000

510.000

428.000

 

Tuyến đường Vinh - Lợi: từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang trại ông Trần Lợi (từ thửa đất số 551, tờ bản đồ số 34 đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 42)

3

Tuyến đường nối dài Nguyễn Vịnh đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 45, điểm cuối: Giáp mương nước nội đồng)

2.734.000

1.591.000

1.367.000

4

Tuyến đường nối dài Phạm Quang Ái đoạn đi qua xã Quảng Lợi (điểm đầu: Từ mương nước nội đồng, Điểm cuối: Giáp với Tỉnh lộ 4)

1.775.000

1.142.000

1.040.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Cư Lạc, Hà Lạc (từ các vị trí dọc theo 06 tuyến đường Titan từ Tỉnh lộ 4 đến đường tránh lũ)

286.000

204.000

KV3

Các thôn: Sơn Công, Hà Công, Ngư Mỹ Thạnh; các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Cổ Tháp, Đức Nhuận, Hà Lạc

204.000

8. XÃ QUẢNG THÁI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 4

 

 

 

 

Từ giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt sĩ xã (từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 369, tờ bản đồ số 17)

673.000

397.000

326.000

 

Từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương (từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ số 10)

694.000

408.000

347.000

 

Từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao (từ thửa đất số 366, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 16)

796.000

469.000

347.000

2

Tỉnh lộ 11C: đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 28)

612.000

367.000

306.000

3

Đoạn giáp Tỉnh lộ 4 đến mương nước trạm bơm Tây Hưng 2 (đường kênh Vịnh) (từ thửa đất số 527, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 311, tờ bản đồ số 16)

796.000

469.000

347.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái

326.000

245.000

KV3

Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)

224.000

9. XÃ QUẢNG NGẠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

 

 

 

Từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ 03 đến thửa đất số 245, tờ bản đồ 09); từ điểm cuối trường TH số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ (từ thửa đất số 538, tờ bản đồ 10 đến thửa đất số 05, tờ bản đồ 17)

673.000

397.000

326.000

 

Từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường Tiểu học số 1 Quảng Ngạn (từ thửa đất số 245, tờ bản đồ số 09 đến thửa đất số 538, tờ bản đồ số 10); từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 17)

734.000

449.000

347.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An); tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tân Mỹ A); tuyến Tỉnh lộ 22 nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ Tỉnh lộ 22 đến bến đò Vĩnh Tu; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến bãi tắm thôn Tân Mỹ A; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC; tuyến nối từ Tỉnh lộ 22 đến cổng chào thôn Đông Hải; tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ Tỉnh lộ 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22); tuyến nối từ Quốc lộ 49B (Trường Trung học cơ sở Phạm Quang Ái) đến thôn 13

326.000

224.000

KV3

Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)

224.000

10. XÃ QUẢNG CÔNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am (từ thửa đất số 202, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 72, tờ bản đồ 09)

673.000

397.000

326.000

2

Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) (từ thửa đất số 72, tờ bản đồ 09 đến thửa đất số 215, tờ bản đồ số 14)

734.000

449.000

347.000

3

Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương (từ thửa đất số 215, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 164, tờ bản đồ 16)

673.000

397.000

326.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/ m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An; tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối thôn 4; tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am; tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc; tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến chợ Cồn Gai cũ; tuyến nối từ chợ Cồn Gai (mới) đến Họ Lê Nguyễn

326.000

224.000

KV3

Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

224.000

III. THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

1. XÃ HƯƠNG TOÀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 8B

 

 

 

 

Từ ranh giới phường Hương Chữ - Đường Nguyễn Chí Thanh

2.079.000

1.037.000

626.000

 

Từ Đường Nguyễn Chí Thanh - ngã ba đường vào thôn An Thuận

1.620.000

797.000

500.000

 

Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B

972.000

540.000

389.000

2

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

 

Từ ranh giới xã Quảng Thọ đến Cầu Hương Cần

1.937.000

1.161.000

837.000

 

Từ Cầu Hương Cần đến Ranh giới phường Hương Sơ

3.915.000

2.025.000

1.188.000

3

Đường giao thông liên xã

 

 

 

 

Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn1) đến cổng Thôn Cổ Lão

871.000

481.000

351.000

 

Từ cổng thôn Cổ Lão đến cổng thôn Dương Sơn

650.000

390.000

338.000

4

Tuyến đường WB

 

 

 

 

Từ thôn Giáp Tây (đoạn từ sau vị trí 2 của Tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng đến ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (sau vị trí 2 của tỉnh lộ 8B đoạn 1)

700.000

450.000

350.000

 

Từ ngã tư tỉnh lộ 8B và đường WB (đoạn từ sau vị trí 2 của đường tỉnh lộ 8B đoạn 1) hướng đến đường tỉnh 19

850.000

500.000

400.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn Giáp Thượng, và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung, (sau vị trí 3 của đường giao thông chính)

442.000

338.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

338.000

273.000

KV3

Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

254.000

2. XÃ BÌNH THÀNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc lộ 49A: Từ ranh giới xã Hương Thọ đến Ranh giới xã Bình Điền

1.102.000

540.000

270.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 đường Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành

208.000

146.000

KV2

Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành

146.000

125.000

KV3

Thôn Bồ Hòn

104.000

3. XÃ BÌNH TIẾN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Trung tâm xã Bình Điền cũ (Km34+500 đến Km36)

2.227.000

1.107.000

567.000

 

Từ Cổng thôn Thuận Điền đến Ngã ba đường vào Trại Bình Điền

1.553.000

783.000

405.000

 

Đoạn còn lại qua xã Bình Điền cũ

1.107.000

540.000

270.000

 

Từ ranh giới xã Bình Điền cũ - xã Hồng Tiến cũ đến hết ranh giới xã Hồng Tiến cũ

432.000

243.000

162.000

2

Tỉnh lộ 16 từ ranh giới xã Hương Bình đến Quốc lộ 49A (cả 02 tuyến)

621.000

338.000

203.000

3

Đường trục chính đi từ đường Quốc lộ 49A - Sau vị trí 3: Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền cũ, tuyến 3 đến Ngã ba đường đi thôn Bình Lộc cũ

364.000

195.000

130.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Đông Hòa, thôn Thuận Lợi.

215.000

156.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: thôn Phú Lợi, thôn An Vinh, thôn Thuận Lộc.

156.000

130.000

KV3

Các vị trí còn lại của các thôn: thôn 1 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5.

104.000

4. XÃ HƯƠNG BÌNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 16

 

 

 

 

Từ ranh giới phường Hương Xuân - Hương Bình đến Hết khu dân cư thôn Hương Sơn

878.000

541.000

406.000

 

Từ ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn đến Ranh giới xã Hương Bình - xã Bình Điền

621.000

338.000

203.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn

135.000

114.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương

114.000

104.000

KV3

Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn

94.000

IV. THÀNH PHỐ HUẾ

1. XÃ THỦY BẰNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đại Nam:
Minh Mạng - Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân

8.350.000

4.675.000

3.090.000

 

Đại Nam:
Ngã ba đường rẽ vào di tích chín hầm, đền thờ Huyền Trân - Ngã ba Tuần

3.120.000

1.092.000

655.000

2

Tỉnh lộ 25

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ đường Đại Nam đến hết ranh giới Công ty Cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang

1.872.000

655.000

390.000

 

Đoạn 2: Từ ranh giới Công ty Cổ pần chế biến lâm sản Hương Giang đến thửa đất số 329, tờ bản đồ số 23

1.014.000

359.000

234.000

3

Quốc lộ 49

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ Ngã ba Cư Chánh đến hết thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn)

5.928.000

2.371.000

1.542.000

 

Đoạn 2: Từ thửa đất số 301, tờ bản đồ số 01 (đường vào Chùa Đức Sơn) đến hết thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá)

3.120.000

1.092.000

655.000

 

Đoạn 3: Từ thửa đất số 175, tờ bản đồ số 4 (Khu tập thể Mỏ Đá) đến Cầu Tuần

1.560.000

546.000

359.000

4

Quốc lộ 1A phía Tây Huế

1.872.000

655.000

390.000

5

Đường Trung tâm xã

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ Tỉnh lộ 25 đến hết các thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18

2.246.000

780.000

468.000

 

Đoạn 2: Từ thửa đất số 323, tờ bản đồ số 18 đến Quốc lộ 1A phía Tây Huế

1.217.000

437.000

265.000

6

Đường Liên thôn

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 49 đến Tỉnh lộ 25

1.872.000

655.000

390.000

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A phía Tây Huế đến hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn)

1.217.000

437.000

265.000

 

Đoạn từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24 (đập tràn) đến Nhà văn hóa thôn Dạ Khê

842.000

296.000

172.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

1.217.000

1.030.000

KV2

Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

413.000

359.000

KV3

Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

226.000

2. XÃ HƯƠNG THỌ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường phía tây Huế: Từ ranh giới phường Hương Hòa cầu Tuần

Áp dụng giá đất tại đường Kim Phụng

2

Đường Quốc lộ 49A: Xã Hương Thọ và Ranh giới xã Bình Thành thị xã Hương Trà

1.102.000

540.000

270.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

168.000

118.000

KV2

Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.

118.000

101.000

3. XÃ HƯƠNG PHONG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc phòng: Từ cầu Thanh Phước đến Cầu Thảo Long

857.000

683.000

510.000

2

Đường Quốc lộ 49B: Từ cầu Thảo Long đến Cầu Ca Cút

857.000

683.000

510.000

3

Đường giao thông liên xã: Từ cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B

857.000

683.000

510.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh Phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

218.000

203.000

KV

Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà (sau vị trí 3 đường giao thông chính)

203.000

187.000

KV3

Xóm dân cư Cồn Đình thôn Vân Quật Đông (gần Rú Chá)

172.000

4. XÃ HẢI DƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Quốc lộ 49B

 

 

 

 

Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến Hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị

673.000

397.000

326.000

 

Đoạn còn lại qua xã Hải Dương

673.000

397.000

326.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam

312.000

234.000

KV 2

Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị ,Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc,Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam (sau các vị trí của đường giao thông chính)

203.000

172.000

KV3

Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu, xã Hải Dương

156.000

5. XÃ PHÚ DƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu

4.586.000

3.214.000

2.254.000

Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh

3.276.000

2.293.000

1.607.000

Đoạn từ Cầu Lưu Khánh đến Giáp thị trấn Thuận An

2.293.000

1.264.000

881.000

2

Tỉnh lộ 2

874.000

608.000

429.000

4

Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ: Đoạn từ Chợ Nọ đến Cầu Phò An

710.000

491.000

343.000

5

Tuyến chính vào thôn Thạch Căn, Dương Nỗ Cồn, Phú Kê

538.000

374.000

265.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân)

437.000

304.000

KV2

Ngoài các vị trí 1, 2, các tuyến đường chính

351.000

250.000

KV3

Thôn Mai Xuân; Các khu vực còn lại

211.000

6. XÃ PHÚ MẬU

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 2

538.000

374.000

265.000

2

Tuyến đường WB2

437.000

304.000

211.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Lại Tân

351.000

250.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2

281.000

195.000

KV3

Các khu vực còn lại

172.000

7. XÃ PHÚ THANH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 2

538.000

374.000

265.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường đi Cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (Cạnh Trụ sở Ủy ban nhân dân xã)

351.000

250.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2

281.000

195.000

KV3

Các khu vực còn lại

172.000

V. THỊ XÃ HƯƠNG THỦY

1. XÃ THỦY PHÙ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường) (Theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004)

6.300.000

2.853.000

1.680.000

 

Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất số 342 (Ngô Thị Hường), theo Tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) đến cầu Phù Bài

5.040.000

2.293.000

1.348.000

 

Đoạn 3: Từ cầu Phù Bài đến ranh giới huyện Phú Lộc

4.200.000

1.908.000

1.120.000

2

Quốc lộ 1A phía Tây Huế

2.118.000

 735.000

 508.000

3

Tỉnh lộ 18 (từ Quốc lộ 1A đến đường Lương Tân Phù)

2.520.000

 858.000

 525.000

4

Đường Lương Tân Phù (Từ Quốc lộ 1A đến Tỉnh lộ 18)

2.118.000

 735.000

 508.000

5

Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)

2.118.000

 735.000

 508.000

6

Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ Quốc lộ 1A đến ranh giới xã Phú Sơn)

 

 

 

 

Từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A

1.383.000

 490.000

 333.000

 

Từ ngã ba Cồn thôn 8A đến ranh giới xã Phú Sơn

 735.000

 403.000

 280.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

463.000

333.000

KV2

Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

280.000

263.000

KV3

Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

253.000

2. XÃ THỦY TÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)

1.383.000

491.000

291.000

2

Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)

2.402.000

837.000

546.000

3

Đường Lương Tân Phù

 

 

 

 

Đoạn 1: Ranh giới phường Thủy Lương đến Cổng chào thôn Tân Tô

1.838.000

673.000

437.000

 

Đoạn 2: Từ Cổng chào thôn Tân Tô đến Tỉnh lộ 18

1.383.000

510.000

328.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

437.000

346.000

KV2

Không

 

 

KV3

Thôn Hòa Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)

237.000

3. XÃ PHÚ SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn

210.000

164.000

146.000

2

Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thủy Bằng (Lụ - Tân Ba)

192.000

164.000

127.000

3

Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thủy Phương đến ranh giới xã Dương Hòa

210.000

164.000

146.000

4

Đường Lụ - Tre Giáo đi Thủy Phù

192.000

164.000

127.000

5

Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 85 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 47

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ thửa 115 tờ bản đồ số 28 đến thửa 96 tờ bản đồ số 39

273.000

218.000

164.000

 

Đoạn 2: Từ thửa 113 tờ bản đồ số 39 đến thửa số 85 tờ bản đồ số 47

192.000

164.000

127.000

6

Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ Tỉnh lộ 15 đến ranh giới xã Thủy Phù

192.000

164.000

127.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Không

 

 

KV3

Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính; vị trí 1, 2 của khu vực 1, 2)

119.000

4. XÃ DƯƠNG HÒA

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa

315.000

255.000

218.000

2

Tuyến đường từ ngã ba trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hòa đến chợ Dương Hòa

209.000

164.000

146.000

3

Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến Bến đò Thôn Hộ

191.000

164.000

127.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Không

 

 

KV3

Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính

105.000

5. XÃ THỦY THANH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 1

 

 

 

 

Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa

4.288.000

2.713.000

1.855.000

 

Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam

3.115.000

1.978.000

1.383.000

 

Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm)

2.083.000

1.330.000

928.000

2

Đường Thuỷ Dương -Thuận An

9.258.000

3.850.000

2.310.000

3

Đường liên xã

 

 

 

 

Từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Cầu Sam

2.598.000

1.663.000

1.155.000

 

Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ

1.733.000

1.103.000

770.000

 

Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn

2.598.000

1.663.000

1.155.000

4

Đường liên thôn

 

 

 

 

Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9

2.765.000

1.768.000

1.225.000

 

Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh

3.115.000

1.978.000

1.383.000

 

Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1

3.115.000

1.978.000

1.383.000

5

Đường Hoàng Quốc Việt nối dài: Từ đường Kiệt nhà ông Ngô Viết Xuân đến đường Thủy Dương - Thuận An

9.923.000

6.318.000

4.410.000

6

Đường Trung tâm xã: Từ Tỉnh lộ 1 đến hết Trường Mầm non Thủy Thanh 2

3.150.000

1.995.000

1.400.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

 2.358.000

 2.012.000

KV2

Thôn Thanh Thủy, Thanh Toàn, Thanh Tuyền, Vân Thê Thượng và Vân Thê Trung (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

 1.183.000

 983.000

KV3

Thôn Vân Thê Nam, Lang Xá Bàu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)

 718.000

VI. HUYỆN PHÚ VANG

1. XÃ PHÚ MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Thuỷ Dương - Thuận An

 

 

 

 

Từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A

6.000.000

3.300.000

2.350.000

 

Từ giáp ngã tư Thủy Dương - Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ

4.000.000

2.200.000

1.550.000

2

Tỉnh lộ 10A

 

 

 

 

Từ giáp phường Phú Thượng đến Ngã tư Thủy Dương - Thuận An

7.500.000

4.200.000

2.900.000

 

Từ ngã tư Thủy Dương - Thuận An đến cầu Phước Linh (vùng quy hoạch Khu E - Đô thị An Vân Dương)

3.500.000

2.450.000

1.750.000

 

Từ cầu Phước Linh đến cầu Long

1.750.000

1.150.000

800.000

 

Từ cầu Long đến giáp xã Phú Xuân

1.500.000

1.060.000

740.000

3

Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An

1.500.000

1.060.000

740.000

4

Tuyến đường Liên phường Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ

 

 

 

 

Đoạn từ Giáp phường Phú Thượng đến Đường Thuỷ Dương - Thuận An (Trong Khu C - An Vân Dương)

2.500.000

1.750.000

1.250.000

 

Đoạn từ Đường Thuỷ Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh

1.000.000

710.000

510.000

 

Đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ

700.000

500.000

350.000

5

Các đường xóm chính thôn Dưỡng Mong (Khu C - Đô thị An Vân Dương)

850.000

560.000

390.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ giáp xã đường Thủy Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh; Tuyến chính thôn Mong An

410.000

280.000

KV2

Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn; Tuyến đường chính thôn An Hạ

350.000

235.000

KV3

Các khu vực còn lại

200.000

2. XÃ PHÚ THUẬN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

 

 

 

 

 Đoạn từ Giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An

2.100.000

1.470.000

1.050.000

 

 Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hoà Duân (mới)

1.500.000

1.050.000

735.000

 

 Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải

1.200.000

840.000

590.000

2

Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải

 

 

 

 

 Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng

1.000.000

700.000

490.000

 

 Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến

900.000

630.000

450.000

 

 Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải

650.000

460.000

330.000

3

Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An

900.000

630.000

450.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hòa Duân (mói)

410.000

280.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Liên thôn đoạn từ Chợ Hòa Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính

350.000

235.000

KV3

Các khu vực còn lại

200.000

3. XÃ PHÚ AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An: Đoạn từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu (Thôn An Truyền)

1.500.000

1.050.000

735.000

2

Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi phường Thuận An: Đoạn từ Cầu Lưu Bụ đến Chợ Triều Thuỷ

1.500.000

1.050.000

735.000

3

Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ mới (Đi qua sân vận động xã Phú An)

1.500.000

1.050.000

735.000

4

Đường Thuỷ Dương - Thuận An

4.000.000

2.200.000

1.550.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miệu (An Truyền) đến Thôn Định Cư; Các tuyến đường rẽ nhánh của tuyến chính thôn Triều Thuỷ; Tuyến chính thôn Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu

350.000

235.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

260.000

180.000

KV3

Các khu vực còn lại

160.000

4. XÃ PHÚ XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10A

1.200.000

840.000

590.000

2

Tỉnh lộ 3

900.000

630.000

450.000

3

Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân –Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang)

600.000

420.000

300.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ

350.000

235.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

260.000

180.000

KV3

Các khu vực còn lại

160.000

5. XÃ PHÚ LƯƠNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10A

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Phú Xuân đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang – Tỉnh lộ 10A

1.200.000

840.000

590.000

 

- Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang – Tỉnh lộ 10A đến giáp thị trấn Phú Đa

430.000

300.000

210.000

2

Tỉnh lộ 10AC

1.200.000

840.000

590.000

3

Đường liên xã Phú Lương – Phú Xuân –Phú Đa (Đường Tây phá Tam Giang)

600.000

420.000

300.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến Bêtông Liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra Ủy ban nhân dân xã

350.000

235.000

KV2

Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

260.000

180.000

KV3

Các khu vực còn lại

160.000

6. XÃ PHÚ GIA

a) Giá đất ở nằm ven các đường giao thông chính:

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 18

550.000

385.000

270.000

2

Tỉnh lộ 10C

 

 

 

 

Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A

550.000

385.000

270.000

 

Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà

515.000

365.000

255.000

3

Tỉnh lộ 10D

 

 

 

 

Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú

550.000

385.000

270.000

 

Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà

515.000

365.000

255.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú - Vinh Thái cũ); Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà

350.000

235.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến chính của các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

260.000

180.000

KV3

Các khu vực còn lại

160.000

7. XÃ VINH HÀ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10C

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Niệm Phật đường Hà Trung

550.000

385.000

270.000

 

Đoạn từ Niệm Phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang

515.000

365.000

255.000

2

Tỉnh lộ 10D

515.000

365.000

255.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường giao thông dự án HCR

350.000

235.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm Phật đường Hà Trung

260.000

180.000

KV3

Các khu vực còn lại

160.000

8. XÃ VINH AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

900.000

630.000

450.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng

410.000

280.000

KV2

Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng - Huyện Phú Lộc; Tuyến đường xuống Bến đò; Tuyến đường Bêtông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc; Tuyến đường Bêtông ra Khu nuôi tôm công nghiệp; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

350.000

235.000

KV3

Các khu vực còn lại

200.000

9. XÃ VINH THANH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

1.200.000

840.000

590.000

2

Tỉnh lộ 18

740.000

520.000

365.000

3

Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài)

740.000

520.000

365.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh; Tuyến quy hoạch số 1 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang); Tuyến quy hoạch số 2 (Điểm đầu: Quốc lộ 49B; Điểm cuối: Đường bêtông dự án Bãi ngang)

630.000

440.000

KV2

Tuyến đường ra biển cạnh Ủy ban nhân dân xã đoạn từ nhà ông Nguyễn Màn đến Đường bêtông Bãi ngang; Tuyến đường bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bêtông Bãi ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B; Tuyến quy hoạch số 3; Tuyến quy hoạch số 5

515.000

360.000

KV3

Các khu vực còn lại

305.000

10. XÃ VINH XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

900.000

630.000

450.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa

410.000

280.000

KV2

Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

350.000

235.000

KV3

Các khu vực còn lại

200.000

11. XÃ PHÚ DIÊN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

900.000

630.000

450.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu

410.000

280.000

KV2

Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

350.000

235.000

KV3

Các khu vực còn lại

200.000

12. XÃ PHÚ HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

900.000

630.000

450.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam)

410.000

280.000

KV2

Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B

350.000

235.000

KV3

Các khu vực còn lại

200.000

13. XÃ PHÚ HỒ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 10A

1.200.000

840.000

590.000

2

Tỉnh lộ 3

 

 

 

 

Đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu Trung Chánh

900.000

630.000

450.000

 

Đoạn từ Cầu Trung Chánh giáp xã Thuỷ Thanh (Hương Thuỷ)

850.000

600.000

420.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sởỦy ban nhân dân xã; Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ

350.000

235.000

KV2

Các tuyến chính các thôn còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính

260.000

180.000

KV3

Các khu vực còn lại

160.000

VII. HUYỆN PHÚ LỘC

1. XÃ LỘC BỔN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

3.223.000

2.254.000

1.579.000

2

Tỉnh lộ 14B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc

597.000

447.000

298.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: Thôn Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300m), thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m) và đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường liên thôn Bình An - thôn 10 (đoạn từ Quốc lộ 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m, thôn Hòa Mỹ (trục đường liên thôn tính từ đường sắt vào 200m)

447.000

353.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

353.000

283.000

KV3

Bao gồm: thôn Dương Lộc, Hòa Lộc và các khu vực còn lại trong xã

 181.000

2. XÃ LỘC SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

3.223.000

2.254.000

1.579.000

2

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới

2.293.000

1.611.000

1.107.000

 

Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng)

597.000

420.000

298.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn, Vinh Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và các thôn: An Sơn, Xuân Sơn, Vinh Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m)

447.000

353.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

353.000

283.000

KV3

Các khu vực còn lại trong xã

181.000

3. XÃ LỘC AN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

3.223.000

2.254.000

1.579.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m

447.000

353.000

KV2

Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà

353.000

283.000

KV3

Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã

181.000

4. XÃ LỘC ĐIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Lương Điền

3.223.000

2.254.000

1.579.000

 

Đoạn Nam cầu Lương Điền đến ranh giới thị trấn Phú Lộc

2.803.000

1.960.000

1.372.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)

431.000

340.000

KV2

Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và Thôn Trung Chánh (khu tái định cư)

340.000

273.000

KV3

Bao gồm: thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã

 174.000

5. XÃ LỘC TRÌ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ

2.479.000

1.735.000

1.215.000

 

Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)

2.156.000

1.509.000

1.058.000

 

Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)

1.509.000

1.058.000

745.000

2

Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)

466.000

329.000

234.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m)

431.000

340.000

KV2

Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

340.000

273.000

KV3

Bao gồm: thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước

174.000

6. XÃ LỘC THỦY

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

2.435.000

1.705.000

1.187.000

2

Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy)

477.000

329.000

227.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)

414.000

331.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

316.000

217.000

KV3

Bao gồm: Các khu vực còn lại của thôn Thủy Cam, thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại trong xã

168.000

7. XÃ LỘC TIẾN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy đến hầm Phú Gia

2.435.000

1.705.000

1.187.000

 

Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia

1.421.000

995.000

694.000

2

Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến)

494.000

342.000

235.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m)

431.000

340.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

340.000

273.000

KV3

Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại

174.000

 

8. XÃ LỘC VĨNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển)

1.223.000

855.000

603.000

2

Các tuyến đường liên xã

477.000

329.000

227.000

3

Đường ven biển Cảnh Dương (từ đường ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)

776.000

539.000

379.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp tuyến đường về cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m và từ điểm đấu nối với đường Ven biển Cảnh Dương đến giáp ngã ba đường bê tông ra biển B́nh An, giới hạn mỗi bên 200m

603.000

477.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

340.000

273.000

KV3

Các khu vực còn lại

174.000

9. XÃ VINH HIỀN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền)

1.014.000

711.000

496.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hiền

364.000

255.000

182.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m

447.000

353.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

353.000

283.000

KV3

Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại

181.000

10. XÃ GIANG HẢI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

378.000

263.000

185.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải

270.000

190.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m

347.000

281.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

281.000

223.000

KV3

Các khu vực còn lại trong xã

148.000

11. XÃ VINH MỸ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

378.000

263.000

185.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Mỹ

270.000

190.000

135.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m

347.000

281.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

281.000

223.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

148.000

12. XÃ VINH HƯNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B

1.106.000

776.000

540.000

2

Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Vinh Hưng

364.000

254.000

182.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m

535.000

423.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng

423.000

337.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

174.000

13. XÃ LỘC BÌNH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình

417.000

294.000

209.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m, thôn Tân Hải (Từ cầu Vinh Hiền về cuối thôn Tân An Hải)

135.000

107.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

107.000

88.000

KV3

Các khu vực còn lại

66.000

14. XÃ XUÂN LỘC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú

444.000

312.000

221.000

 

Đoạn 2: Từ Km - 9 + 421m đến Km-10 + 652m (đường cong, cũ)

193.000

136.000

97.000

 

Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy)

135.000

107.000

88.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Dọc theo tuyến tuyến đường liên xã Lộc Hòa - Xuân Lộc nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m, Trung tâm trụ sở Ủy ban nhân dân xã và chợ bán kính 300m

135.000

107.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

107.000

88.000

KV3

Bao gồm: các khu vực còn lại

66.000

15. XÃ LỘC HÒA

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m

147.000

118.000

KV2

Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m

107.000

88.000

KV3

Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại

66.000

VIII. HUYỆN NAM ĐÔNG

1. XÃ HƯƠNG PHÚ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường Khe Tre) đến ngã ba nhà ông Hiếu

633.000

345.000

230.000

 

Đoạn từ ngã ba nhà ông Hiếu đến hết trạm Y tế

518.000

276.000

190.000

 

Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã 3 vào Thác Mơ

247.000

167.000

115.000

 

Đoạn giáp ranh thị trấn – Hương Phú (đường Trường Sơn Đông) đến Tỉnh lộ 14B

518.000

276.000

190.000

 

Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B giáp ranh thị trấn Khe Tre đến cầu Đa Phú- Phú Hòa

265.000

178.000

132.000

 

Đoạn tuyến tránh Tỉnh lộ 14B cầu Đa Phú- Phú Hòa đến trục chính Tỉnh lộ 14B (Cầu Phú Mậu)

219.000

109.000

81.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú;

Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc).

127.000

104.000

KV2

Đường liên thôn K4 - Phú Mậu, Phú Nam - Xuân Phú - Phú Mậu 1;

Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo).

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại.

80.000

2. XÃ HƯƠNG LỘC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

 1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc (đường Tả Trạch) đến ngã ba nhà ông Thịnh

564.000

288.000

167.000

 

Đoạn ngã ba nhà ông Thịnh đến cầu Bản (nhà ông Sơn).

414.000

236.000

144.000

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn – Hương Lộc (đường Đặng Hữu Khuê) đến Tỉnh lộ 14C cạnh nhà ông Đức

500.000

276.000

132.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5

127.000

104.000

KV2

Trục đường chính các đường thôn

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

3. XÃ THƯỢNG LỘ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B đoạn từ đường Xã Rai đến ngã ba Thượng Lộ (thuộc đường Khe Tre).

960.000

518.000

259.000

2

Đoạn từ Tỉnh lộ 14B đến đường Trần Văn Quang (thuộc đường Xã Rai);

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ.

650.000

368.000

201.000

3

Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm.

213.000

161.000

115.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết trạm Y tế

127.000

104.000

KV2

Trục đường chính từ trạm Y tế đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)

Trục đường chính thôn Cha Măng

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

4. XÃ HƯƠNG XUÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

 1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông Trường

742.000

397.000

224.000

 

Đoạn từ cầu Nông trường đến sân bóng Hương Hòa (cũ)

587.000

334.000

155.000

 

Đoạn từ sân bóng Hương Hòa (cũ) đến ngã ba cây số 0

357.000

219.000

138.000

 

Đoạn từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã Hương Hòa (cũ) – Thượng Nhật

173.000

127.000

98.000

 

Đoạn từ ngã ba Ban chấp hành quân sự huyện đến ngầm tràn Công ty Cao su

Đoạn từ ngã ba (nhà ông Hạ) đến ngã ba (nhà ông Quảng)

355.000

235.000

170.000

 

Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh)

Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến cầu Hương Hòa (mới)

339.000

219.000

138.000

 

Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa (cũ) - Thượng Lộ

679.000

362.000

196.000

 

Đoạn tuyến đường mới từ ngã tư (nhà ông Hải) đến Tỉnh lộ 14B cạnh sân bóng Hương Hòa (cũ)

265.000

178.000

127.000

 

Đường chính thôn 8 (Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ từ nhà ông Nhâm đến Tỉnh lộ 14B cạnh nhà ông Hồng)

Đường từ nhà ông Chuyên đến Nhà văn hóa Hương Hòa (cũ)

201.000

138.000

98.000

 

Khu vực trung tâm xã Hương Giang (cũ) đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) – Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến cầu C9.

213.000

161.000

115.000

 

Đoạn Tỉnh lộ 14B mới La Sơn-Nam Đông (từ cầu mới Hương Giang đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang (cũ) - Hương Hữu)

213.000

161.000

115.000

 

Đường chính thôn 8 (Đoạn từ nhà ông Tỏa đến Nghĩa trang

127.000

104.000

86.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Các Trục đường khu tái định cư Hồ Tả Trạch.

- Đoạn từ ngã ba (nhà ông Quảng) đến ngầm tràn Công ty Cao su

- Trục đường chính khu quy hoạch cụm Công nghiệp- Tiểu thủ Công nghiệp (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông)

- Đoạn từ ngầm tràn Công ty Cao su đến đối diện nhà bà Thu

- Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần

- Trục đường chính từ ngã ba (nhà ông Hồ Sỹ Minh) đếnngã ba đối diện nhà ông Ngần

- Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)

127.000

104.000

KV2

- Trục đường chính từ ngã ba đối diện nhà ông Ngần đến cầu Hương Sơn

- Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11

- Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

5. XÃ THƯỢNG NHẬT

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

 Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 14B

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà (cũ) - Thượng Nhật đến Cầu Nam Đông cũ.

173.000

127.000

98.000

 

Đoạn từ Cầu Nam Đông cũ đến cầu Trần Đức Lương.

207.000

167.000

127.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Đoạn từ trường Tiểu học xã Thượng Nhật đến hết trạm Y tế.

Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Nhật đến trạm Y tế.

127.000

104.000

KV2

Trục đường chính các đường liên thôn.

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại.

80.000

6. XÃ HƯƠNG SƠN

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Đường từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7)

127.000

104.000

KV2

Đường 74 từ ngã ba giáp trục đường cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết khu quy hoạch dân cư Tả Trạch

Trục đường chính các đường liên thôn

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

7. XÃ HƯƠNG HỮU

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang (cũ) đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long.

127.000

104.000

KV2

- Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non xã Hương Hữu.

- Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến ngã ba (nhà văn hóa thôn 4).

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

8. XÃ THƯỢNG LONG

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng.

127.000

104.000

KV2

Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long.

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

9. XÃ THƯỢNG QUẢNG

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

 Vị trí 1

 Vị trí 2

KV1

Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long đến cầu khe Bó

127.000

104.000

KV2

Đoạn từ cầu khe Bó đến nhà máy xi măng.

Từ đường vào nhà máy xi măng đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Nhà)

Đoạn từ cầu khe Bó đến hết thôn 7

104.000

86.000

KV3

Đất các khu vực còn lại

80.000

IX. HUYỆN A LƯỚI

1. XÃ A NGO

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo

461.000

323.000

224.000

 

Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo

316.000

222.000

160.000

 

Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn Thủy

301.000

210.000

149.000

2

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của huyện

230.000

144.000

121.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai

114.000

95.000

KV2

Không

 

 

KV3

Không

 

 

2. XÃ SƠN THỦY

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

 Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách)

316.000

221.000

156.000

 

Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) đến giáp xã Hồng Thượng

300.000

209.000

150.000

 

Từ giáp xã Hồng Thượng đến ngã tư Bốt Đỏ

1.008.000

432.000

230.000

2

 Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng

965.000

413.000

221.000

 

Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Sơn Thủy

230.000

144.000

121.000

3

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn Thủy

121.000

100.000

89.000

4

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn đến hết địa giới xã Sơn Thủy

101.000

83.000

74.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ

114.000

95.000

KV2

Thôn Vinh Lợi

95.000

77.000

KV3

Thôn Quảng Ngạn

53.000

3. XÃ HỒNG THƯỢNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ giáp xã Sơn Thủy đến đường vào trạm Khí tượng

966.000

414.000

221.000

 

Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh

288.000

200.000

144.000

2

Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ

820.000

346.000

199.000

3

Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng cũ

713.000

292.000

160.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré

109.000

91.000

KV2

A Đên, A Xáp

91.000

74.000

KV3

Căn Te

 51.000

4. XÃ PHÚ VINH

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ

288.000

200.000

144.000

 

Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong

230.000

145.000

120.000

2

Quốc lộ 49A

 

 

 

 

Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng

925.000

396.000

212.000

 

Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú Vinh

221.000

138.000

116.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: Phú Thành, Phú Xuân

 109.000

 91.000

KV2

Thôn Phú Thượng

 91.000

 74.000

KV3

Không

 

 

5. XÃ HƯƠNG PHONG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

221.000

139.000

116.000

2

Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp

110.000

91.000

82.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú

91.000

74.000

KV3

Khu Quy hoạch làng Thanh niên lập nghiệp biên giới

51.000

6. XÃ LÂM ĐỚT

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm non xã

276.000

192.000

137.000

 

Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong

221.000

139.000

116.000

 

Từ ngã ba Lâm Đớt (Hương Lâm cũ) - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi đá cũ

276.000

192.000

137.000

 

Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)

221.000

139.000

116.000

 

Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc

276.000

192.000

137.000

 

Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng

221.000

139.000

116.000

 

Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng đến giáp xã Hương Lâm

276.000

192.000

137.000

2

Tuyến đường từ ngã ba Lâm Đớt - Đông Sơn theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn đến cầu A Sáp

263.000

184.000

131.000

3

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

Từ ngã ba Lâm Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)

263.000

184.000

131.000

 

Từ giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới xã Lâm Đớt (A Đớt cũ)

212.00

133.000

110.000

 

Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi Ủy ban nhân dân xã Lâm Đớt (A Đớt cũ) đến Trường Tiểu học A Đớt

110.400

91.000

82.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: Ka Nôn 1, Cưr Xo, Ba Lạch, Liên Hiệp, A Đớt, Chi Lanh - A Roh, PaRis - Ka Vin, La Tưng, A Tin

91.000

74.000

KV3

Thôn Ka Nôn 2, Chi Hòa

51.000

7. XÃ A ROÀNG

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

200.000

125.000

105.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: A Ka, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, Ka Rôông - A Ho, A Chi - Hương Sơn

91.000

74.000

KV3

Các thôn: A Min - C9

51.000

8. XÃ ĐÔNG SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 20

105.000

84.000

69.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: Ka Vá, Tru - Chaih

91.000

74.000

KV3

Các thôn: Loah - Tavai

51.000

9. XÃ HỒNG HẠ

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

214.000

 136.000

 111.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Pa Hy

109.000

91.000

KV2

Các thôn: A Rom, Pa Ring - Cân Sâm, Cân Tôm

91.000

74.000

KV3

Không

 

 

10. XÃ HƯƠNG NGUYÊN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Quốc lộ 49A

243.000

153.000

127.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: A Rí, Chi Đu Nghĩa, Giồng

91.000

74.000

KV3

Các thôn: Mu Nú Ta Rá

51.000

11. XÃ HỒNG KIM

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim

406.000

285.000

200.000

 

Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim

304.000

213.000

154.000

 

Trong phạm vi 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn

265.000

161.000

131.000

 

Trong phạm vi trên 300m từ Ủy ban nhân dân xã Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn

265.000

161.000

131.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Các thôn: A Tia 2, Đút 1

109.000

91.000

KV2

Các thôn: A Tia 1, Đút 2

91.000

74.000

KV3

Không

 

 

12. XÃ TRUNG SƠN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh (thuộc xã Bắc Sơn cũ)

254.000

154.000

125.000

2

Đường Hồ Chí Minh (Thuộc xã Hồng Trung cũ)

221.000

139.000

116.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

A Đeeng Par Lieng 1

109.000

91.000

KV2

A Đeeng Par Lieng 2, Các thôn Ta Ay Ta, A Niêng Lê Triêng 1, Đụt Lê Triêng 2

91.000

74.000

KV3

Không

 

 

13. XÃ HỒNG VÂN

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

221.000

139.000

116.000

2

Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m

263.000

184.000

131.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn A Năm

109.000

91.000

KV2

Các thôn: Kê, Ca Cú 1, Ca Cú 2, Ta Lo A Hố

91.000

74.000

KV3

Không

 

 

14. XÃ HỒNG THỦY

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đường Hồ Chí Minh

207.000

139.000

116.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: Kê 1, Kê 2, La Ngà, Pâr Ay, Tru Pỉ

91.000

74.000

15. XÃ HỒNG BẮC

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 20

105.000

84.000

69.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Không

 

 

KV2

Các thôn: Lê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối

91.000

74.000

KV3

Không

51.000

16. XÃ QUẢNG NHÂM

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm đến cầu Hồng Quảng

199.000

125.000

105.000

2

Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng

199.000

125.000

105.000

3

Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng

199.000

125.000

105.000

4

Tỉnh lộ 20

105.000

84.000

69.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

A Lưới, Pi Ây 1

109.000

91.000

KV2

Các thôn: Pất Đuh, Kleng A Bung, Âr Kêu Nhâm, A Hươr Pa E, Thôn Pi Ây 2

91.000

74.000

KV3

Âr Bả Nhâm

51.000

17. XÃ HỒNG THÁI

a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Tỉnh lộ 20

105.000

84.000

69.000

b) Giá đất ở các khu vực còn lại

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực

Địa giới hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

KV1

Thôn Tu Vay

109.000

91.000

KV2

Thôn Y Reo

91.000

74.000

KV3

Các thôn: A Đâng, A La

51.000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

I. Các tuyến đường đã được đặt tên

1

Phò Trạch

Nam Cầu Phò Trạch

Chu Cẩm Phong

1A

5.500.000

3.297.000

2.748.000

2.198.000

 

Phò Trạch

Chu Cẩm Phong

Hết địa giới hành chính Nam thị trấn Phong Điền

1B

4.000.000

2.397.000

2.009.000

1.598.000

2

Đường vào Đền Liệt sĩ

Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Đền Liệt sĩ

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

3

Văn Lang

Vân Trạch Hòa

Hiền Lương

1C

1.875.000

1.125.000

938.000

750.000

4

Vân Trạch Hòa

Trục đường B11-B8

Chu Cẩm Phong

2C

1.220.000

732.000

620.000

488.000

5

Đông Du

Văn Lang

Hiền Lương

2C

1.220.000

732.000

620.000

488.000

6

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Trục đường B11 - B8

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

7

Trục đường vào trụ sở Phòng Tư Pháp, Văn hóa-Thông tin

Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Vân Trạch Hòa

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

8

Trục đường B6 - B5

Vân Trạch Hòa

Văn Lang

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

9

Nguyễn Duy Năng

Vân Trạch Hòa

Đông Du

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

10

Chu Cẩm Phong

Phò Trạch

Văn Lang

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

11

Hồ Tá Bang

Văn Lang

Vân Trạch Hòa

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

12

Lê Nhữ Lâm

Phò Trạch

Đông Du

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

13

Bùi Dục Tài

Phò Trạch

Đặng Văn Hòa

1C

1.875.000

1.125.000

938.000

750.000

14

Tỉnh lộ 6

Hiền Sỹ

Đến hết thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

 

Tỉnh lộ 6

Thửa 70 tờ bản đồ số 10 (nhà ông Bốn)

Đến địa giới hành chính xã Phong Thu

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

15

Hiền Lương

Phò Trạch

Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

 

Hiền Lương

Vị trí 500 mét hướng đi Hoà Mỹ

Địa giới hành chính xã Phong Mỹ

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

 

Hiền Lương

Phò Trạch

Đông Du

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

 

Hiền Lương

Đông Du

Địa giới hành chính xã Phong Hoà

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

16

Đặng Văn Hòa

Bùi Dục Tài

Đến vị trí giao với Tỉnh lộ 6

3A

1.182.000

713.000

600.000

470.000

17

Hoàng Ngọc Chung

Vị trí giao với Tỉnh lộ 6

Đến vị trí giao với trục đường khu quy hoạch dân cư phía Đông đường sắt

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

18

Cao Hữu Dực

Vị trí giao với Tỉnh lộ 6

Đặng Văn Hòa

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

19

Ô Lâu

Phò Trạch

Đất Đỏ

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

 

Ô Lâu

Đất Đỏ

Đến hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)

2C

1.220.000

732.000

620.000

488.000

 

Ô Lâu

Từ hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 25 (nhà ông Đồng Hữu Năm, đội 3 - tổ dân phố Vĩnh Nguyên)

Đến hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền

3A

1.182.000

713.000

600.000

470.000

20

Hiền Sỹ

Hiền Lương

Bùi Dục Tài

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

21

Đất Đỏ

Ô Lâu

Phò Trạch

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

22

Phước Tích

Phò Trạch

Đất Đỏ

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

23

Hải Thanh

Phò Trạch

Đất Đỏ

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

 

Hải Thanh

Đất đỏ

Đến hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

 

Hải Thanh

Từ hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 21 (nhà bà Hoàng Thị Gái)

Đường Ô Lâu

4B

845.000

507.000

432.000

338.000

24

Cao Hữu Duyệt

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

25

Dương Phước Vịnh

Tỉnh lộ 6

Chùa Trạch Thượng 2 (Thửa 388 tờ 9)

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

26

Nguyễn Đăng Đàn

Tỉnh lộ 6

Đến hết thửa đất số 356, tờ bản đồ số 9 (nhà ông Nguyễn Hữu Thái)

3B

1.050.000

638.000

525.000

432.000

27

Đường nội thị phía Tây

Hiền Lương

Cách điểm giao với đường Hiền Lương 1500m (Km01+500)

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

 

Đường nội thị phía Tây

Km01+500 (nhà ông Tuấn)

Đến hết ranh giới giáp đường vào mỏ Trường Thịnh

4B

845.000

507.000

432.000

338.000

28

Vĩnh Nguyên

Ô Lâu

Đến giáp đường vào mỏ Trường Thịnh

4B

845.000

507.000

432.000

338.000

29

Trần Văn Uy

Hiền Lương (TL 9)

Đến hết địa giới hành chính thị trấn (giáp xã Phong An)

2C

1.220.000

732.000

620.000

488.000

30

Phước Tích nối dài

Đất đỏ

Đến hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 20 (nhà ông Ngô Hóa)

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

31

Phòng Nội vụ nối dài đường Phò Trạch

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

32

Nguyễn Duy Năng nối dài đường Phò Trạch

Vân Trạch Hòa

Phò Trạch

2A

1.857.000

1.107.000

920.000

732.000

33

Nguyễn Văn Chương

Lê Nhữ Lâm

Hết địa giới hành chính thị trấn Phong Điền (giáp xã Phong An)

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

34

Tuyến nội thị số 1

Văn Lang (Điểm cạnh Chi cục thuế)

Đường DD6

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

35

Tuyến nội thị số 2

Văn Lang (Điểm cạnh Scavi cũ)

Đường DD6

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

36

Tuyến nội thị số 3

Văn Lang (Trạm Viễn thông Phong Điền)

Đường DD6

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

37

Hoàng Minh Hùng

Phò Trạch

Hết ranh giới thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43 (Thửa đất có nhà ở của ông Hoàng Như Đạo)

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

38

Tuyến nội thị dọc đường sắt Bắc Nam

Văn Lang (Đài phát thanh huyện)

Bùi Dục Tài

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

39

Kim Ngọc

Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Hải Thanh

2B

1.313.000

788.000

657.000

525.000

40

Nguyễn Bá Lai

Đường Phò Trạch (Quốc lộ 1A)

Tỉnh lộ 6

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

41

Hoàng Thị Thí

Đường Phò Trạch (Cổng làng Khánh Mỹ)

Đường Kim Ngọc

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

42

Sơn An Nguyên

Phò Trạch

Nguyễn Văn Chương

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

43

Trần Vực

Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Đỗ Văn Minh)

Hiền Sỹ (giáp thửa đất của ông Phan Quốc Hùng)

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

II. Các tuyến đường còn lại

1

Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt

3C

957.000

582.000

488.000

375.000

2

Các trục đường còn lại

4C

750.000

450.000

375.000

300.000

 

PHỤ LỤC III

GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN SỊA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)

Giáp Tỉnh lộ 4

Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)

1C

2.734.000

1.591.000

1.387.000

1.122.000

 

Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)

Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7)

Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)

1B

3.815.000

2.693.000

1.530.000

1.224.000

 

Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)

Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13)

Bắc cầu Vĩnh Hòa

1A

7.344.000

4.406.000

2.570.000

2.081.000

 

Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)

Nam Cầu Vĩnh Hòa

Trụ sở Tòa án nhân dân huyện

1A

7.344.000

4.406.000

2.570.000

2.081.000

 

Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19)

Trụ sở Tòa án nhân dân huyện

Giáp ranh giới xã Quảng Vinh

2A

2.400.000

1.680.000

1.464.000

1.176.000

2

Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A)

Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26)

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh

2A

2.400.000

1.680.000

1.464.000

1.176.000

 

Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A)

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh

Cầu Đan Điền

1B

3.815.000

2.693.000

1.530.000

1.224.000

3

Trương Bá Kìm

Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò

3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

4

Tam Giang (Tỉnh lộ 4)

Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7)

Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)

3B

1.752.000

1.152.000

1.032.000

816.000

 

Tam Giang (Tỉnh lộ 4)

Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)

Cầu Đan Điền

 3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

5

Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng)

Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7)

Giáp sông Diên Hồng

 3B

1.752.000

1.152.000

1.032.000

816.000

6

Trần Đạo Tiềm

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20)

Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

 

Trần Đạo Tiềm

Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)

Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)

 4C

1.128.000

780.000

696.000

552.000

7

Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)

Giao đường tránh lũ

Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)

 4A

1.464.000

960.000

840.000

696.000

 

Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)

Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

 

Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu)

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)

Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23)

 3B

1.752.000

1.152.000

1.032.000

816.000

8

Phạm Quang Ái (đường Giang Đông)

Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi)

Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)

 2C

2.088.000

1.404.000

1.248.000

1.008.000

9

Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam)

Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24)

Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)

 4A

1.464.000

960.000

840.000

696.000

10

Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn Uất Mậu)

Cổng chào thôn Uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20)

Giao đường Uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)

 4A

1.464.000

960.000

840.000

696.000

11

Nguyễn Súy (đường Hương Quảng)

Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22)

Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

 

Nguyễn Suý (đường Hương Quảng)

Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)

Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25)

 4B

1.272.000

864.000

744.000

624.000

12

Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình)

Giao đường Nguyễn Vịnh

Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)

 3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

13

Nguyễn Minh Đạt (nối dài)

Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22)

Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

14

Trần Hữu Khác (nối dài)

Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13)

Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)

 3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

15

Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện)

Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13)

Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)

 1C

2.734.000

1.591.000

1.387.000

1.122.000

16

Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền)

Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21)

Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)

 3B

1.752.000

1.152.000

1.032.000

816.000

17

Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn)

Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26)

Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)

 4B

1.272.000

864.000

744.000

624.000

 

Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn)

Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)

Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)

 3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

18

Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò)

Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21)

Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)

 3A

1.968.000

1.272.000

1.092.000

912.000

 

Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò)

Mương thuỷ lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)

Giao đường Đặng Hữu Phổ

 4C

1.128.000

780.000

696.000

552.000

19

Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia)

Giao đường Đan Điền

Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)

 4C

1.128.000

780.000

696.000

552.000

20

Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ)

Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16)

Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)

 4C

1.128.000

780.000

696.000

552.000

21

Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò)

Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23)

Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

22

Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông)

Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6)

Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)

 2A

2.400.000

1.680.000

1.464.000

1.176.000

 

Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông)

Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6)

Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6

2B

2.184.000

1.536.000

1.344.000

1.092.000

23

Hóa Châu

Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14)

Giáp ranh xã Quảng Vinh

 1C

2.734.000

1.591.000

1.387.000

1.122.000

24

Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh)

Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)

Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

25

Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập)

Giao đường Tam Giang

Giáp xã Quảng Phước

 4C

1.128.000

780.000

696.000

552.000

26

Tuyến đường Nội thị thị trấn Sịa

Giao đường Lê Thành Hinh

Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22)

 3C

1.560.000

1.032.000

912.000

744.000

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. Các đường liên phường

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Lê Thái Tổ

Kim Trà

Nguyễn Hiền

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

 750.000

 

Lê Thái Tổ

Nguyễn Hiền

Đường phía Tây Huế

3B

2.633.000

1.368.000

963.000

583.000

2

Tôn Thất Bách

Cách mạng tháng 8 đoạn 3

Ranh giới Tứ Hạ - Hương Vân

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

 

Tôn Thất Bách

Ranh giới phường Tứ Hạ - Hương Vân

Trần Trung Lập (cầu Hiền Sỹ)

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

3

Trần Hữu Độ

Thống Nhất

Trần Văn Trà (ngã ba đường WB)

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

4

Bửu Kế

Cầu Tứ Phú

Hói giáp chùa làng Văn Xá

4B

1.802.000

950.000

683.000

413.000

 

Bửu Kế

Hói giáp chùa làng Văn Xá

Hói cửa khâu

5A

1.151.000

722.000

519.000

339.000

5

Trần Văn Trà

Văn Xá (ngã tư Tỉnh lộ 16)

Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

 

Trần Văn Trà

Hoàng Kim Hoán (cầu sắt Sơn Công)

Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

 

Trần Văn Trà

Đinh Nhật Dân (Nhà thờ Họ Châu)

Cây Mao

5C

605.000

471.000

381.000

269.000

6

Lý Nhân Tông

Ranh giới phường Hương Chữ - phường An Hoà

Đến ngã ba Tỉnh lộ 8B

1A

8.736.000

4.368.000

3.065.000

1.758.000

 

Lý Nhân Tông

Từ ngã ba Tỉnh lộ 8B

Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn

1B

7.035.000

3.518.000

2.457.000

1.397.000

 

Lý Nhân Tông

Đường về thôn Giáp Thượng xã Hương Toàn

Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn

1B

7.035.000

3.518.000

2.457.000

1.397.000

7

Kim Phụng

Vòng xuyến (đường đi Tô Hiệu)

Cầu Máng

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

 

Kim Phụng

Cầu Máng (phường Hương Chữ)

Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An

3B

2.633.000

1.368.000

963.000

583.000

8

Lý Thần Tông

Hà Công

Ranh giới phường Hương Chữ - phường Hương An

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

9

Đinh Nhật Dân

Ngã ba Tỉnh lộ 16

Khe Trái (đoạn 2)

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

II. Phường Tứ Hạ

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Bùi Công Trừng

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

2

Cách mạng tháng 8

Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ

Độc Lập

1A

8.736.000

4.368.000

3.065.000

1.758.000

 

Cách mạng tháng 8

Độc Lập

Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)

1A

8.736.000

4.368.000

3.065.000

1.758.000

 

Cách mạng tháng 8

Cống Miếu Đôi (hói Kim Trà)

Cầu An Lỗ

1C

5.628.000

2.717.000

1.968.000

1.137.000

3

Đinh Bộ Lĩnh

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

4

Độc Lập

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

1B

7.035.000

3.518.000

2.457.000

1.397.000

 

Độc Lập

Lê Thái Tổ

Thống Nhất

1C

5.628.000

2.717.000

1.968.000

1.137.000

5

Đường kiệt số 6

Nguyễn Hiền

Đường quy hoạch giáp phường Hương Văn

4B

1.802.000

950.000

683.000

413.000

6

Đường kiệt số 10

Phan Sào Nam

Lý Bôn

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

7

Đặng Vinh

 Cách mạng tháng 8 đoạn 3, Kim Trà đoạn 2

 Sau 500 mét đường Kim Trà

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

8

Đường Tổ dân phố 1

Cách mạng tháng 8 (cây xăng)

Hết khu dân cư Tổ dân phố 1

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

9

Đường Sông Bồ

Hoàng Trung

Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

 

Đường Sông Bồ

Cống (ranh giới tổ dân phố 5, 6)

Đình làng Phú Ốc

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

 

Đường Sông Bồ

Đình làng Phú Ốc

Cách mạng tháng 8

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

10

Hà Thế Hạnh

Độc Lập

Nguyễn Hiền

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

11

Hoàng Trung

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

1B

7.035.000

3.518.000

2.457.000

1.397.000

12

Hồng Lĩnh

Độc Lập

Đường giáp đường sắt

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

 

Hồng Lĩnh

Đường sắt

Thống Nhất (đoạn 3)

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

13

Hồ Văn Tứ

Cách mạng tháng 8

Hết đường (kho C393)

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

14

Kim Trà

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

1C

5.628.000

2.717.000

1.968.000

1.137.000

 

Kim Trà

Lê Thái Tổ

Độc Lập

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

15

Lâm Mậu

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

16

Lê Đình Dương

Hoàng Trung

Lý Thái Tông

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

17

Lê Hoàn

Trần Thánh Tông

Độc Lập

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

18

Lâm Hồng Phấn

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

19

Lê Văn An

Độc Lập

Lý Bôn

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

20

Lê Mậu Lệ

Thống Nhất

Trần Thánh Tông

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

21

Lê Quang Hoài

Thống Nhất

Phan Sào Nam

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

22

Lê Thái Tông

Lê Hoàn

Hết đường (kho C393)

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

23

Lê Sỹ Thận

Cách mạng tháng 8

Lê Hoàn

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

24

Lý Bôn

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

25

Lý Thái Tông

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

26

Ngọc Hân Công Chúa

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

27

Nguyễn Khoa Đăng

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

28

Nguyễn Khoa Minh

Nguyễn Khoa Thuyên

Đường Sông Bồ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

29

Nguyễn Khoa Thuyên

Cách mạng tháng 8

Trần Quốc Tuấn

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

30

Nguyễn Hiền

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

31

Nguyễn Xuân Thưởng

Cách mạng tháng 8

Lê Hoàn

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

32

Nguyễn Bá Loan

Kim Trà

Kim Trà

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

33

Nguỵ Như Kom Tum

Trần Quốc Tuấn

Đường Sông Bồ

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

34

Phan Sào Nam

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

35

Phạm Hữu Tâm

Lý Thái Tông

Nguỵ Như Kon Tum

3C

2.309.000

1.193.000

863.000

509.000

36

Phú Ốc

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

3B

2.633.000

1.368.000

963.000

583.000

37

Thống Nhất

Cách mạng tháng 8

Kim Trà

1C

5.628.000

2.717.000

1.968.000

1.137.000

 

Thống Nhất

Kim Trà

Đường sắt

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

 

Thống Nhất

Đường sắt

Ranh giới phường Hương Văn - phường Tứ Hạ

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

38

Trần Đăng Khoa

Cách mạng tháng 8

Bệnh viện Hương Trà

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

39

Trần Quốc Tuấn

Ngọc Hân Công Chúa

Hoàng Trung

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

40

Trần Thánh Tông

Cách mạng tháng 8

Lê Thái Tổ

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

41

Tống Phước Trị

Cách mạng tháng 8

Hà Thế Hạnh

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

42

Võ Văn Dũng

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

43

Võ Bá Hạp

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

3B

2.633.000

1.368.000

963.000

583.000

44

Võ Hoành

Cách mạng tháng 8

Đường Sông Bồ

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

45

Đường vào khu dân cư tổ dân phố 7

Lý Thái Tông

Đinh Bộ Lĩnh

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

46

Đường nội thị tổ dân phố 4

Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4

Đường Phú Ốc

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

47

Đường vào khu dân cư Tứ Hạ

Cách mạng tháng 8 đoạn 3

Đặng Vinh

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

48

Đường nội thị số 1, Tổ dân phố 3

Cách Mạng Tháng 8

(đoạn 3)

Sông Bồ

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

49

Các tuyến đường còn lại thuộc phường Tứ Hạ 

 

562.000

418.000

315.000

263.000

 

Các đoạn đường chưa được đặt tên

1

Đường D5

Cách mạng tháng 8

Lê Đình Dương

2A

4.788.000

2.409.000

1.672.000

965.000

III. Phường Hương Văn

Đơn vị tính: Đồng/m2

TT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM ĐẦU ĐƯỜNG PHỐ

ĐIỂM CUỐI ĐƯỜNG PHỐ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Văn Xá

Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)

Khu công nghiệp Tứ Hạ

3A

2.957.000

1.542.000

1.088.000

632.000

 

Văn Xá

Khu công nghiệp Tứ Hạ

Ngã tư Tỉnh lộ 16 và đường Trần Văn Trà

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

2

Trần Bạch Đằng

Kim Phụng

Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

 

Trần Bạch Đằng

Ngã ba đường phía Tây Trường tiểu học vào khu tái định cư Ruộng Cà

Tỉnh lộ 16

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

 

Trần Bạch Đằng

Kim Phụng

Ngã ba đường liên phường Hương Văn - Hương Xuân đoạn Giáp Trung

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

3

Tô Hiệu

Vòng xuyến (Đường Kim Phụng và Lý Nhân Tông)

Lê Thái Tổ

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

4

Trần Văn Giàu

Sau vị trí 3 đường Kim Phụng

Hết Khu tái định cư Ruộng Cà

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

5

Ngô Kim Lân

Trần Văn Giàu

Hết đường

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

6

Lê Quang Bính

Trần Văn Giàu

Hết đường

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

7

Thuận Thiên

Lý Nhân Tông

Niệm phật đường Văn Xá

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

 

Thuận Thiên

Niệm phật đường Văn Xá

Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

 

Thuận Thiên

Nhà Cộng đồng Tổ Dân Phố Giáp Tư

Bửu Kế

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

8

Trần Hưng Đạt

Lý Nhân Tông

Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

 

Trần Hưng Đạt

Ngã ba đường về Đình làng Văn Xá

Đường Bữu Kế

4C

1.600.000

849.000

606.000

389.000

9

Phan Đình Tuyển

Đường Văn Xá

Kim Phụng

5A

1.151.000

722.000

519.000

339.000

10

Ngô Tất Tố

Lý Nhân Tông

Cống Phe Ba

2C

3.717.000

1.859.000

1.305.000

750.000

11

Tỉnh lộ 16

Ranh giới phường Tứ Hạ phường Hương Văn

Văn Xá

4A

1.984.000

1.065.000

749.000

460.000

 

Tỉnh lộ 16

Văn Xá

Cống Bàu Cừa

5A

1.151.000

722.000

519.000

339.000

 

Tỉnh lộ 16

Cống Bàu Cừa

Ranh giới phường Hương Văn - Hương Xuân

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

12

Đường liên Tổ dân phố Giáp Ba và Tổ dân phố Bàu Đưng

Lý Nhân Tông

Đường sắt (đường Văn Xá)

4B

1.802.000

950.000

683.000

413.000

13

Đường liên Tổ dân phố 1 - 13

Lý Nhân Tông

Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)

5A

1.151.000

722.000

519.000

339.000

 

Đường liên Tổ dân phố 1 - 13

Hết khu dân cư Tổ dân phố 1 (miếu ông Cọp)

Hết đường bê tông của khu dân cư tổ dân phố 7

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

 

Đường liên Tổ dân phố 1 - 13

Ngã ba đường bê tông 3m- đường bê tông nhựa tổ dân phố 7 (nhà ông Thi)

Kim Phụng

5B

878.000

541.000

406.000

293.000

14

Đường nội thị tổ dân phố Giáp Ba

Lý Nhân Tông đoạn 3

Đường quy hoạch số 4

2B

4.200.000

2.100.000

1.456.000

840.000

15

Đường Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá

Lý Nhân Tông