Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu81/2005/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành03/06/2005
Người kýĐỗ Hoàng Ân
Ngày hiệu lực 18/06/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 81/2005/QĐ-UB về giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu81/2005/QĐ-UB
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hà Nội
Ngày ban hành03/06/2005
Người kýĐỗ Hoàng Ân
Ngày hiệu lực 18/06/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
  • Mục lục

UỶ BAN NHÂN DÂN
 THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 81/2005/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 03 tháng 6 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, NHÀ TẠM, VẬT KIẾN TRÚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
- Căn cứ Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
- Căn cứ Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;
- Quyết định số 26/2005/QĐ-UB ngày 18/02/2005 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành “Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thực hiện Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội”;
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng và Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 515/TTr-LS ngày 26/5/2005,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc trên địa bàn Thành phố Hà Nội làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất.

- Giá xây dựng mới nhà ở được quy định tại phụ lục I kèm theo Quyết định này.

- Giá xây dựng mới nhà tạm, vật kiến trúc được quy định tại phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2002/QĐ-UB ngày 17/01/2002 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà Nội và Thông báo số 134/TB-LS TCVG-XD ngày 17/02/2002 của Liên Sở: Tài chính Vật giá - Xây dựng về việc thông báo giá chuẩn xây dựng mới đối với nhà tạm, vật kiến trúc khác.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KT/CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hoàng Ân

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở
(Kèm theo Quyết định số 81/2005/QĐ-UB ngày 03/6/2005 của UBND Thành phố Hà Nội)

Cấp hạng nhà

Loại nhà

Đơn giá
 (đồng/m2 sàn XD

Nhà cấp IV

1

Nhà 1 tầng mái ngói hoặc mái tôn, tường 110 bổ trụ, tường bao quanh cao > 3m (Không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần

715.000

2

Nhà 1 tầng mái ngói hoặc mái tôn, tường 220, tường bao quanh cao > 3m (Không tính chiều cao tường thu hồi), không có trần

805.000

3

Nhà 1 tầng mái bằng (BTCT)

990.000

4

Nhà 2 - 3 tầng tường xây gạch, mái bằng (BTCT); hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn; hoặc mái ngói

1.735.000

Nhà cấp III

1

Nhà 4 - 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng không gia cố bằng cọc BTCT

1.645.000

2

Nhà 4 - 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng gia cố bằng cọc BTCT

2.130.000

3

Nhà 6 - 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng không gia cố bằng cọc BTCT

2.065.000

4

Nhà 6 - 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lợp tôn và móng gia cố bằng cọc BTCT

2.220.000

Nhà biệt thự các loại

1

Biệt thự giáp tường (Hạng 1)

2.000.000

2

Biệt thự song đôi, ghép (Hạng 2)

2.200.000

3

Biệt thự riêng biệt (Hạng 3)

2.450.000

4

Biệt thự riêng biệt sang trọng (Hạng 4)

2.700.000

Ghi chú

- Giá xây dựng mới nhà cấp IV loại 1 tầng chưa bao gồm bể phốt, bể nước. Giá xây dựng mới các loại nhà còn lại đã bao gồm bể phốt và bể nước.

- Nhà cấp IV loại tầng mái ngói hoặc mái tôn nếu có trần thì được tính thêm:

* Trần cót ép, trần vôi rơm : 60.000 đồng/m2.

* Trần gỗ, trần nhựa : 70.000 đồng/m2.

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, VẬT KIẾN TRÚC
(Kèm theo Quyết định số 81/2005/QĐ-UB ngày 03 tháng 6 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội)

STT

Loại nhà tạm, vật kiến trúc

Đơn vị tính

Đơn giá (Đồng)

I

Nhà tạm

 

 

1

Tường xây gạch 110, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh mầu

 

 

a

Nhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng

m2

502.000

b

Nhà không có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng

m2

414.000

c

Nhà không có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măng

m2

356.000

d

Nhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măng

m2

279.000

2

Nhà tạm vách cót, mái giấy dầu, nền láng xi măng

m2

152.000

II

Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) và có ít nhất 1 bức tường chung, láng xi măng có đánh mầu,

 

 

1

Mái ngói, Fibrôximăng hoặc tôn

m2

297.000

2

Mái giấy dầu

m2

257.000

III

Quán bán hàng

 

 

1

Cột tre, mái lá, nền đất

m2

55.000

2

Cột tre, mái lá, nền láng xi măng

m2

85.000

IV

Sân

 

 

1

Lát gạch đất nung đỏ 30 x 30

m2

110.000

2

Lát gạch chỉ

m2

49.000

3

Lát gạch bê tông xi măng

m2

72.000

4

Lát gạch lá dừa, gạch đất 20 x 20

m2

62.000

5

Lát gạch xi măng hoa

m2

100.000

6

Bê tông mác 150

m2

80.000

7

Láng xi măng

m2

36.000

8

Nền granitô

m2

109.000

9

Gạch tự chèn

m2

86.000

V

Tường rào

 

 

1

Tường gạch chỉ 110 có bổ trụ

m2

279.000

2

Tường gạch chỉ 220 có bổ trụ

m2

453.000

3

Hoa sắt

m2

150.000

4

Khung sắt góc lưới B40

m2

96.000

5

Dây thép gai (Bao gồm cả cọc)

m2

40.000

VI

Mái vẩy

 

 

1

Tấm nhựa hoặc fibrôximăng

m2

56.000

2

Ngói hoặc tôn

m2

117.000

VII

Các công trình khác

 

 

1

Gác xép bê tông

m2

278.000

2

Gác xép gỗ

m2

257.000

3

Bể nước

m3

639.000

4

Bể phốt

m3

714.000

5

Giếng đất

m sâu

40.000

6

Giếng khơi xây gạch hoặc bê tông

m sâu

250.000

7

Giếng khoan sâu <= 25 m

1 giếng

900.000

8

Giếng khoan sâu > 25 m

1 giếng

1.100.000

9

Cầu thang BTCT (Tính theo diện tích bản thang và chỉ áp dụng cho cầu thang ngoài nhà)

m2

694.000

10

Cống thoát nước bê tông (D300)

md

49.000

11

Rãnh thoát nước xây gạch có nắp BTCT

md

201.000

 

Từ khóa:81/2005/QĐ-UBQuyết định 81/2005/QĐ-UBQuyết định số 81/2005/QĐ-UBQuyết định 81/2005/QĐ-UB của Thành phố Hà NộiQuyết định số 81/2005/QĐ-UB của Thành phố Hà NộiQuyết định 81 2005 QĐ UB của Thành phố Hà Nội

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu81/2005/QĐ-UB
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hà Nội
                            Ngày ban hành03/06/2005
                            Người kýĐỗ Hoàng Ân
                            Ngày hiệu lực 18/06/2005
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành giá xây dựng mới nhà ở, nhà tạm, vật kiến trúc trên địa bàn Thành phố Hà Nội làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất.
                                                  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2002/QĐ-UB ngày 17/01/2002 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới tại Thành phố Hà Nội và Thông báo số 134/TB-LS TCVG-XD ngày 17/02/2002 của Liên Sở: Tài chính Vật giá - Xây dựng về việc thông báo giá chuẩn xây dựng mới đối với nhà tạm, vật kiến trúc khác.
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi