Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 703/QĐ-UBND

Quyết định 703/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường Bình Khánh, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 703/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 23/02/2009
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 05/03/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 23/02/2009 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 703/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG BÌNH KHÁNH, QUẬN 2

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 511/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình Khánh, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2005

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

215,20

100,00

215,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,64

28,18

0,41

0,19

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

58,64

96,70

0,41

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

54,73

93,33

-

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,73

100,00

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

54,73

100,00

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,91

6,67

0,41

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

3,30

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

154,56

71,82

214,79

99,81

2.1

Đất ở

OTC

68,81

44,52

16,98

7,91

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

68,81

100,00

16,98

100,00

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

35,64

23,06

119,37

55,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,14

0,39

0,14

0,12

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

0,86

0,72

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

CSK

9,67

27,13

19,12

16,02

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,67

100,00

19,12

100,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,83

72,47

99,25

83,14

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

24,47

94,73

78,36

78,95

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,32

1,24

0,32

0,32

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

12,49

12,58

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

0,02

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

1,94

7,00

7,05

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,54

2,09

1,06

1,07

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,37

0,89

1,37

0,64

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

48,74

31,53

47,07

21,91

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

30,00

13,97

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

60,23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

58,23

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

54,73

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,50

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT(a)/OTC

-

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

-

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

-

2.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA/OTC

-

2.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

-

2.1.4

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

-

2.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

-

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,23

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

58,23

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

54,73

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,50

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

58,66

2.1

Đất ở

OTC

56,99

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

56,99

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1,67

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

Cộng

 

118,89

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Khánh, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Khánh, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

215,20

215,20

215,20

215,20

215,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,64

60,62

38,67

7,92

0,41

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

58,64

58,62

36,67

7,92

0,41

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

54,73

54,71

32,76

5,51

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,73

54,71

32,76

5,51

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

54,73

54,71

32,76

5,51

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,91

3,91

3,91

2,41

0,41

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

2,00

2,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

154,56

154,58

176,53

207,28

214,79

2.1

Đất ở

OTC

68,81

68,75

61,83

39,47

16,98

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

68,81

68,75

61,83

39,47

16,98

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

35,64

35,72

64,59

119,37

119,37

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình SN

CTS

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

-

-

0,86

0,86

0,86

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh

CSK

9,67

9,67

19,12

19,12

19,12

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,67

9,67

19,12

19,12

19,12

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,83

25,91

44,47

99,25

99,25

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

24,47

24,47

36,13

78,36

78,36

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT

DNT

0,32

0,32

0,32

0,32

0,32

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

0,06

0,99

12,49

12,49

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

-

0,02

0,02

0,02

0,02

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

0,50

5,95

7,00

7,00

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

-

-

-

-

-

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

0,54

0,54

1,06

1,06

1,06

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,37

1,37

1,37

1,37

1,37

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

48,74

48,74

48,74

47,07

47,07

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

30,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2008

Năm 2009

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

60,23

 

0,02

21,95

30,75

7,51

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

58,23

-

0,02

21,95

28,75

7,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN/PNN

54,73

-

0,02

21,95

27,25

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,50

-

-

-

1,50

2,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,00

-

-

-

2,00

-

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Mã

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2008

Năm 2009

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

60,23

-

0,02

21,95

30,75

7,51

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

58,23

-

0,02

21,95

28,75

7,51

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

54,73

-

0,02

21,95

27,25

5,51

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,50

-

-

-

1,50

2,00

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,00

-

-

-

2,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,66

-

0,06

6,92

26,03

25,65

2.1

Đất ở

OTC

56,99

-

0,06

6,92

24,36

25,65

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

56,99

-

0,06

6,92

24,36

25,65

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

1,67

 

-

-

1,67

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

 

-

-

-

-

-

-

 

Cộng

 

118,89

-

0,08

28,87

56,78

33,16

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 2 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bình Khánh, quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Từ khóa:
703/QĐ-UBND Quyết định 703/QĐ-UBND Quyết định số 703/QĐ-UBND Quyết định 703/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 703/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 703 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 703/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 23/02/2009
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 05/03/2009
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 703/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 23/02/2009
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 05/03/2009
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không
Tư vấn luật doanh nghiệp

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?
Vi-Office - Nền tảng ERP + AI cho doanh nghiệp

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, miễn phí.

  • Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • (+84) 88 66 55 213
  • [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office

MST: 0109181523

Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi