Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu687/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành11/04/2018
Người kýĐoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 11/04/2018
Tình trạng Đã hủy
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 687/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng

Value copied successfully!
Số hiệu687/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành11/04/2018
Người kýĐoàn Văn Việt
Ngày hiệu lực 11/04/2018
Tình trạng Đã hủy
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 687/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 11 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đam Rông tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 06/02/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-STNMT ngày 03/4/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Đam Rông đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đam Rông và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đam Rông;
- Phòng TN&MT huyện Đam Rông;
- Cty CP QH&TKXD Miền Trung;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018 HUYỆN ĐAM RÔNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đạ KNàng

Xã Phi Liêng

Xã Liêng S'Rônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Đạ M'Rông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

87.209,97

6.254,08

10.909,64

23.674,27

4.742,15

14.539,75

5.712,86

12.839,31

8.537,91

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.255,81

5.677,94

9.994,57

22.139,66

4.637,94

13.562,16

5.409,95

11.941,88

7.891,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.352,30

86,80

34,22

141,78

86,90

388,16

423,33

124,18

66,93

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

858,67

28,13

0,63

4,85

87,00

388,16

265,14

36,37

48,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.557,03

349,11

192,57

494,86

25,53

1.047,94

67,31

168,49

211,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20.120,82

3.294,87

3.001,37

3.420,79

883,82

1.798,22

1.451,26

3.017,71

3.252,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

23.061,15

115,95

1.284,26

6.845,52

3.178,03

6.345,53

1.769,21

3.522,65

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.095,35

8,27

 

 

 

1.087,08

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.962,07

1.787,27

5.458,86

11.235,30

458,45

2.895,23

1.698,44

5.098,39

4.330,13

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,42

 

23,29

1,41

5,21

 

0,40

10,46

30,65

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,67

35,67

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.780,21

529,82

379,21

320,18

66,51

325,45

180,55

568,08

410,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

551,51

260,40

18,06

 

 

29,49

15,44

228,12

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,27

0,15

0,83

1,93

 

0,78

 

3,48

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,74

2,11

 

 

4,63

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,00

2,40

8,73

 

0,56

2,41

 

 

1,90

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,77

 

 

8,77

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

513,59

89,00

76,47

53,77

27,61

62,81

25,49

107,55

70,89

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,62

 

 

 

 

 

 

3,62

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

804,63

89,64

121,67

95,50

23,88

128,84

83,64

113,35

148,11

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,87

0,78

0,62

0,69

0,48

1,01

0,26

3,09

0,94

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,85

0,61

1,17

1,90

0,16

0,86

1,10

9,97

0,08

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,98

0,19

0,71

0,22

 

2,07

 

 

0,79

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,14

2,51

3,12

5,34

1,27

6,00

2,73

2,06

2,11

2.13

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

14,16

 

 

 

 

 

 

0,55

13,61

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,44

0,59

0,66

0,98

0,02

0,16

0,23

0,38

0,42

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,18

 

 

 

 

 

 

13,18

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,30

0,43

0,30

 

0,37

0,20

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

549,14

26,50

52,64

148,58

7,47

75,16

44,08

78,73

115,98

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

232,86

54,51

93,07

2,50

0,06

15,66

7,58

4,00

55,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

1,16

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.173,95

46,32

535,86

1.214,43

37,70

652,14

122,36

329,35

235,79

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐAM RÔNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đạ KNàng

Xã Phi Liêng

Xã Liêng S'Rônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Đạ M'Rông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

476,76

71,09

11,70

62,16

2,37

17,92

1,54

263,70

46,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,68

 

0,15

 

 

 

0,20

0,03

0,30

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,37

 

0,15

 

 

 

0,05

 

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,01

2,15

0,11

0,94

 

 

 

8,17

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

166,71

65,11

10,66

16,73

2,37

5,11

1,34

29,62

35,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,72

3,50

0,17

 

 

0,05

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

293,55

0,33

0,59

44,49

 

12,76

 

225,88

9,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,09

 

0,02

 

 

 

 

 

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,60

2,25

0,11

0,26

0,20

0,40

0,09

5,09

1,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,78

1,76

 

 

 

 

 

0,02

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,46

 

0,05

0,22

 

 

 

0,02

0,17

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,65

0,28

0,06

 

0,20

 

0,09

3,01

1,01

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,50

0,10

 

 

 

0,40

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

 

 

 

 

 

 

0,02

0,02

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,06

 

 

0,04

 

 

 

2,02

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐAM RÔNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đạ KNàng

Xã Phi Liêng

Xã Liêng S'Rônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Đạ M'Rông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,22

41,79

12,40

25,13

13,32

18,56

2,25

264,76

42,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,01

 

0,15

0,23

0,10

 

0,20

0,03

1,30

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

1,60

 

0,15

0,23

 

 

0,05

 

1,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

12,21

2,35

0,11

0,94

 

 

 

8,17

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

151,94

35,61

11,36

17,00

13,22

5,75

2,05

30,68

36,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,72

3,50

0,17

 

 

0,05

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

250,25

0,33

0,59

6,96

 

12,76

 

225,88

3,73

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,09

 

0,02

 

 

 

 

 

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/CLN

43,42

 

 

37,65

 

 

 

 

5,77

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

 

 

0,22

 

 

 

 

0,16

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 HUYỆN ĐAM RÔNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Mục đích sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phi Liêng

Xã Liêng S’Rônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A

Tổng cộng (A=1+2)

 

33,14

0,41

0,37

5,48

0,50

2,19

24,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,18

 

 

4,36

 

 

21,82

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,82

 

 

 

 

 

21,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,96

0,41

0,37

1,12

0,50

2,19

2,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,75

 

 

0,75

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,08

0,41

0,17

 

0,50

2,19

1,81

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,76

 

0,20

 

 

 

0,56

 

Từ khóa:687/QĐ-UBNDQuyết định 687/QĐ-UBNDQuyết định số 687/QĐ-UBNDQuyết định 687/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định số 687/QĐ-UBND của Tỉnh Lâm ĐồngQuyết định 687 QĐ UBND của Tỉnh Lâm Đồng

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu687/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lâm Đồng
                            Ngày ban hành11/04/2018
                            Người kýĐoàn Văn Việt
                            Ngày hiệu lực 11/04/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi