Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Lọc văn bản theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 54/2024/QĐ-UBND

Quyết định 54/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 35/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020-2024

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 54/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành 15/10/2024
Người ký Trần Văn Chiến
Ngày hiệu lực 25/10/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 15/10/2024 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 54/2024/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 15 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2020/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH VỀ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH GIAI ĐOẠN 2020 - 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6338/TTr-STNMT ngày 14 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2020 - 2024, như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:

“1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.”

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:

“Điều 2. Các trường hợp được áp dụng Bảng giá đất

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp được quy định tại khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai năm 2024.”

3. Bổ sung khoản 10 vào Điều 9 như sau:

“10. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản bằng giá đất sản xuất, kinh doanh không phải là đất thương mại dịch vụ.”

4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.

5. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG THÔN kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.

6. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục III BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.

7. Sửa đổi, bổ sung Phụ LỤC IV BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI VÀ KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT ÁP DỤNG CHO NHÀ ĐẦU TƯ kèm theo Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Giao thông Vận tải; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2024.

 


Nơi nhận:
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP. P.KT;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, VP. UBND tỉnh.
17 VINH

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Chiến

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

1. Thành phố Tây Ninh

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

1

Đất trồng lúa

 

 

 

Vị trí 1

203

110

 

Vị trí 2

191

98

 

Vị trí 3

152

79

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

Vị trí 1

293

127

 

Vị trí 2

203

104

 

Vị trí 3

163

83

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Vị trí 1

329

136

 

Vị trí 2

235

121

 

Vị trí 3

190

90

4

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

Vị trí 1

95

80

 

Vị trí 2

80

67

 

Vị trí 3

67

52

2. Huyện Bến Cầu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại III

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

Vị trí 1

96

83

62

 

Vị trí 2

72

67

49

 

Vị trí 3

64

52

40

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

Vị trí 1

103

91

73

 

Vị trí 2

80

71

59

 

Vị trí 3

66

53

46

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Vị trí 1

134

107

89

 

Vị trí 2

107

88

72

 

Vị trí 3

85

67

56

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

Vị trí 1

53

41

29

 

Vị trí 2

46

34

24

 

Vị trí 3

38

29

22

5

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Vị trí 1

68

62

41

 

Vị trí 2

59

48

32

 

Vị trí 3

49

37

26

3. Huyện Châu Thành

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại ra

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

Vị trí 1

96

83

62

 

Vị trí 2

72

67

49

 

Vị trí 3

64

52

40

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

Vị trí 1

103

91

73

 

Vị trí 2

80

71

59

 

Vị trí 3

66

53

46

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Vị trí 1

134

107

89

 

Vị trí 2

107

88

72

 

Vị trí 3

85

67

56

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

Vị trí 1

53

41

29

 

Vị trí 2

46

34

24

 

Vị trí 3

38

29

22

5

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Vị trí 1

68

62

41

 

Vị trí 2

59

48

32

 

Vị trí 3

49

37

26

4. Huyện Dương Minh Châu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

1

Đất trồng lúa

 

 

 

Vị trí 1

118

95

 

Vị trí 2

98

68

 

Vị trí 3

85

55

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

Vị trí 1

133

94

 

Vị trí 2

112

76

 

Vị trí 3

95

61

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Vị trí 1

170

119

 

Vị trí 2

130

98

 

Vị trí 3

112

72

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

Vị trí 1

53

41

 

Vị trí 2

46

34

 

Vị trí 3

38

29

5

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

Vị trí 1

94

65

 

Vị trí 2

79

54

 

Vị trí 3

66

42

5. Huyện Gò Dầu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

1

Đất trồng lúa

 

 

 

Vị trí 1

118

95

 

Vị trí 2

98

68

 

Vị trí 3

85

55

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

Vị trí 1

133

94

 

Vị trí 2

112

76

 

Vị trí 3

95

61

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Vị trí 1

170

119

 

Vị trí 2

130

98

 

Vị trí 3

112

72

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

Vị trí 1

53

41

 

Vị trí 2

46

34

 

Vị trí 3

38

29

5

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

Vị trí 1

94

65

 

Vị trí 2

79

54

 

Vị trí 3

66

42

6. Thị xã Hòa Thành

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

1

Đất trồng lúa

 

 

 

Vị trí 1

203

110

 

Vị trí 2

191

98

 

Vị trí 3

152

79

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

Vị trí 1

293

127

 

Vị trí 2

203

104

 

Vị trí 3

163

83

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Vị trí 1

329

136

 

Vị trí 2

235

121

 

Vị trí 3

190

90

4

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

Vị trí 1

95

80

 

Vị trí 2

80

67

 

Vị trí 3

67

52

7. Huyện Tân Biên

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại III

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

Vị trí 1

86

70

54

 

Vị trí 2

72

58

46

 

Vị trí 3

64

50

36

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

Vị trí 1

95

78

66

 

Vị trí 2

77

66

56

 

Vị trí 3

65

49

44

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Vị trí 1

126

88

71

 

Vị trí 2

100

72

64

 

Vị trí 3

84

60

52

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

Vị trí 1

53

41

29

 

Vị trí 2

46

34

24

 

Vị trí 3

38

29

22

5

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Vị trí 1

68

54

38

 

Vị trí 2

56

46

31

 

Vị trí 3

48

36

26

8. Huyện Tân Châu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại III

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

Vị trí 1

86

70

54

 

Vị trí 2

72

58

46

 

Vị trí 3

64

50

36

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

Vị trí 1

95

78

66

 

Vị trí 2

77

66

56

 

Vị trí 3

65

49

44

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Vị trí 1

126

88

71

 

Vị trí 2

100

72

64

 

Vị trí 3

84

60

52

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

Vị trí 1

53

41

29

 

Vị trí 2

46

34

24

 

Vị trí 3

38

29

22

5

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Vị trí 1

68

54

38

 

Vị trí 2

56

46

31

 

Vị trí 3

48

36

26

9. Thị xã Trảng Bàng

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại III

1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

Vị trí 1

118

95

60

 

Vị trí 2

98

68

55

 

Vị trí 3

85

55

42

2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

Vị trí 1

133

94

78

 

Vị trí 2

112

76

71

 

Vị trí 3

95

61

59

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Vị trí 1

170

119

98

 

Vị trí 2

130

98

83

 

Vị trí 3

112

72

66

4

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Vị trí 1

94

65

47

 

Vị trí 2

79

54

37

 

Vị trí 3

66

42

30

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

I. Bảng giá đất ở nông thôn không thuộc các trục đường giao thông chính:

1. Thành phố Tây Ninh

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

I

Khu vực I

 

 

1

Vị trí 1

4.260

2.585

2

Vị trí 2

3.360

1.932

3

Vị trí 3

2.400

1.332

II

Khu vực II

 

 

1

Vị trí 1

2.160

1.152

2

Vị trí 2

1.560

1.012

3

Vị trí 3

1.128

850

III

Khu vực III

 

 

1

Vị trí 1

722

612

2

Vị trí 2

496

385

3

Vị trí 3

404

275

2. Huyện Bến cầu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại III

I

Khu vực I

 

 

 

1

Vị trí 1

2.104

1.690

952

2

Vị trí 2

1.657

1.308

709

3

Vị trí 3

1.243

991

526

II

Khu vực II

 

 

 

1

Vị trí 1

1.031

820

408

2

Vị trí 2

768

628

329

3

Vị trí 3

578

490

229

III

Khu vực III

 

 

 

1

Vị trí 1

445

388

176

2

Vị trí 2

294

293

146

3

Vị trí 3

246

229

121

3. Huyện Châu Thành

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

Xã loại III

I

Khu vực I

 

 

 

1

Vị trí 1

2.104

1.690

952

2

Vị trí 2

1.657

1.308

709

3

Vị trí 3

1.243

991

526

II

Khu vực II

 

 

 

1

Vị trí 1

1.031

820

408

2

Vị trí 2

768

628

329

3

Vị trí 3

578

490

229

III

Khu vực III

 

 

 

1

Vị trí 1

445

388

176

2

Vị trí 2

294

293

146

3

Vị trí 3

246

229

121

4. Huyện Dương Minh Châu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại II

I

Khu vực I

 

1

Vị trí 1

1.848

2

Vị trí 2

1.415

3

Vị trí 3

1.211

II

Khu vực II

 

1

Vị trí 1

1.055

2

Vị trí 2

770

3

Vị trí 3

593

III

Khu vực III

 

1

Vị trí 1

462

2

Vị trí 2

338

3

Vị trí 3

242

5. Huyện Gò Dầu

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại II

I

Khu vực I

 

1

Vị trí 1

1.848

2

Vị trí 2

1.415

3

Vị trí 3

1.211

II

Khu vực II

 

1

Vị trí 1

1.055

2

Vị trí 2

770

3

Vị trí 3

593

III

Khu vực III

 

1

Vị trí 1

462

2

Vị trí 2

338

3

Vị trí 3

242

6. Thị xã Hòa Thành

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT

Nội dung

Xã loại I

Xã loại II

I

Khu vực I

 

 

1

Vị trí 1

4.260

2.585

2

Vị trí 2

3.360

1.932

3

Vị trí 3

2.400

1.332

II

Khu vực II

 

 

1

Vị trí 1

2.160

1.152

2

Vị trí 2

1.560

1.012

3

Vị trí 3

1.128

850

III

Khu vực III

 

 

1

Vị trí 1

722

612

2

Vị trí 2

496

385

3

Vị trí 3

404

275

7. Huyện Tân Biên

ĐVT: Nghìn đồng/m2

STT