Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 43/2006/QĐ-UBND

Quyết định 43/2006/QĐ-UBND điều chỉnh đơn giá bồi thường về đất tại Quyết định 156/2005/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 43/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 11/04/2006
Người ký Phạm Văn Tòng
Ngày hiệu lực 21/04/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 11/04/2006 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 43/2006/QĐ-UBND

Đồng Xoài, ngày 11 tháng 04 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 156/2005/QĐ-UBND NGÀY 16/12/2005 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản QPPL của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về việc phương pháp xác định giá đất và khung giá đất;
Căn cứ Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách và đơn giá bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để xây dựng dự án Thủy lợi Phước Hòa trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Hội đồng bồi thường dự án Thủy lợi Phước Hòa tại Tờ trình số 05/SNN-ĐBPH ngày 29/3/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh như sau:

1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường đất nông nghiệp tại mục 1.8, khoản 1, Điều 7, Chương 2 như sau:

a) Đối với khu vực lòng hồ:

Đơn giá bồi thường về đất nông nghiệp áp dụng theo Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ tại thời điểm bồi thường cho khu vực trung du. Hạng đất xác định như sau:

- Đất trồng cây cao su: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hay hàng năm: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 4.

b) Đối với khu vực giải phóng mặt bằng các hạng mục: Khu đầu mối, bãi vật liệu, kênh chuyển nước và đường thi công:

- Đơn giá đất nông nghiệp áp dụng theo Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ tại thời điểm bồi thường cho khu vực trung du. Hạng đất nông nghiệp được xác định như sau:

- Đất đang trồng cây cao su, tiêu: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 2.

- Đất trồng cây ăn quả: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 3.

- Đất trồng điều và các loại đất trồng cây lâu năm khác, đất hoa màu hàng năm: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây lâu năm hạng 4.

- Đất ruộng trồng lúa nước: Xác định là đất nông nghiệp trồng cây hàng năm hạng 5.

2. Điều chỉnh đơn giá đất ở mục 2.5, khoản 2, Điều 7, Chương 2 như sau:

Đơn giá đất ở áp dụng theo Quyết định của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ tại thời điểm bồi thường cho khu vực trung du.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng thi công và tái định cư dự án Thủy lợi Phước Hòa, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Ban QLDA Thủy lợi 416, Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài, UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như Điều 2, Sở Tư pháp;
- LĐVP, CV: KT, SX;
- Lưu VT. QĐ-51.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Tòng

 

Từ khóa:
43/2006/QĐ-UBND Quyết định 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Quyết định 43/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Bình Phước Quyết định 43 2006 QĐ UBND của Tỉnh Bình Phước
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 43/2006/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành 11/04/2006
Người ký Phạm Văn Tòng
Ngày hiệu lực 21/04/2006
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Điều chỉnh và bổ sung đơn giá bồi thường về đất tại Quyết định số 156/2005/QĐ-UBND ngày 16/12/2005 của UBND tỉnh như sau:
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng thi công và tái định cư dự án Thủy lợi Phước Hòa, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kho bạc Nhà nước Bình Phước, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Ban QLDA Thủy lợi 416, Chủ tịch UBND thị xã Đồng Xoài, UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi