Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›3506/QĐ-UBND

Quyết định 3506/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3506/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành31/12/2021
Người kýLại Văn Hoàn
Ngày hiệu lực 31/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:31/12/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3506/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN ĐÔNG HƯNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng tại Tờ trình số 315/TTr-UBND ngày 24/12/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 667/TTr-STNMT ngày 29/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+); Giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

19.933,80

100

19.933,80

100

 

1

Đất nông nghiệp

13.841,11

69,44

11.828,85

59,34

-2.012,26

1.1

Đất trồng lúa

11.390,56

57,14

8.961,62

44,96

-2.428,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

11.387,11

57,12

8.958,17

44,94

-2.428,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

357,07

1,79

282,09

1,42

-74,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

841,45

4,22

912,13

4,58

70,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

988,67

4,96

1,177,07

5,90

188,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

263,37

1,32

495,94

2,49

232,57

2

Đất phi nông nghiệp

6.059,78

30,40

8.072,89

40,50

2.013,11

2.1

Đất quốc phòng

10,94

0,05

17,35

0,09

6,41

2.2

Đất an ninh

2,41

0,01

13,21

0,07

10,80

2.3

Đất khu công nghiệp

64,70

 

64,70

0,32

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

128,35

0,64

534,84

2,68

406,49

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

41,42

0,21

236,47

1,19

195,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

39,69

0,20

56,79

0,28

17,10

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

12,24

0,06

12,24

0,06

0,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.594,00

18,03

4.152,02

20,83

558,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.810,02

9,08

2.103,89

10,55

293,87

-

Đất thủy lợi

1.294,57

6,49

1.360,89

6,83

66,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

8,16

0,04

11,76

0,06

3,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,98

0,06

20,83

0,10

8,85

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

85,19

0,43

109,44

0,55

24,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

38,13

0,19

69,52

0,35

31,39

-

Đất công trình năng lượng

8,22

0,04

23,24

0,12

15,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,78

0,00

1,48

0,01

0,70

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

0,00

0,00

4,10

0,02

4,10

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

43,17

0,22

63,21

0,32

20,04

-

Đất cơ sở tôn giáo

48,18

0,24

54,66

0,27

6,48

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

220,24

1,10

290,11

1,46

69,87

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

13,25

0,07

19,25

0,10

6,00

-

Đất chợ

12,11

0,06

19,63

0,10

7,52

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

17,78

0,09

26,63

0,13

8,85

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,79

0,01

27,83

0,14

26,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.841,80

9,24

2.601,00

13,05

759,20

2.12

Đất ở tại đô thị

20,25

0,10

27,19

0,14

6,94

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,85

0,11

40,61

0,20

17,76

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2,16

0,01

1,69

0,01

-0,47

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

34,95

0,18

36,12

0,18

1,17

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

34,95

0,18

202,72

1,02

167,77

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

202,72

1,02

14,78

0,07

-187,94

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

15,02

0,08

6,70

0,03

-8,32

3

Đất chưa sử dụng

32,91

0,17

32,07

0,16

-0,84

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Đông Hợp

Xã Nguyên Xá

Xã Đông La

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

0,82

48,44

112,38

123,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

 

44,94

110,37

116,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

 

44,94

110,37

116,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,53

1,70

1,51

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,22

1,10

0,10

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,02

0,70

0,40

0,90

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

0,05

 

 

4,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

 

4,50

 

1,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

4,50

 

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

7,15

0,62

1,00

0,80

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Sơn

Xã Đông Các

Xã Thăng Long

Xã Liên Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

68,18

92,17

59,24

57,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

63,86

91,23

53,89

50,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

63,86

91,23

53,89

50,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

1,34

0,24

4,10

4,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,19

0,30

0,71

1,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,78

0,40

0,55

0,95

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

1,00

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

 

 

 

3,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

3,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,85

1,27

0,58

0,74

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đô Lương

Xã Đông Phương

Xã Liên Giang

Xã An Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

73,37

52,26

30,78

52,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

70,50

46,60

26,35

49,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

70,50

46,60

26,35

49,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

 

0,11

1,04

0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,97

1,77

1,23

0,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,90

3,78

2,12

2,09

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,04

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

4,90

49,20

6,84

14,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

4,90

 

5,23

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

49,20

1,61

14,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,51

0,82

0,41

1,36

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Cường

Xã Phú Lương

Xã Mê Linh

Xã Lô Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

41,57

31,86

66,63

44,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

39,37

28,60

64,78

42,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

39,37

28,60

64,78

42,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,71

1,25

0,29

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,89

0,99

0,91

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,60

1,01

0,67

0,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

35,63

 

16,90

43,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

14,83

 

2,40

24,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

20,80

 

14,50

18,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,47

0,73

0,41

0,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Tân

Xã Đông Xá

Xã Chương Dương

Xã Phong Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

28,86

33,89

32,27

86,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

23,86

31,43

30,10

83,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

23,86

31,43

30,10

83,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

1,15

1,16

0,86

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,15

0,60

0,72

1,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,20

0,70

0,60

0,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

3,50

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

 

 

 

5,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

 

 

5,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,77

1,44

0,30

0,45

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Hồng Việt

Xã Hà Giang

Xã Đông Kinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

29,38

88,25

49,53

32,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

27,27

85,05

47,29

27,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

27,27

85,05

47,29

27,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,60

 

0,13

4,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,71

1,63

0,83

1,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,80

1,57

1,28

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

3,50

 

15,40

2,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

3,50

 

11,00

2,90

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

 

 

4,40

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,57

0,54

0,94

0,73

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tông diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phú Châu

Xã Minh Phú

Xã Đông Tân

Xã Đông Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

38,33

36,81

31,47

36,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

34,80

28,69

29,84

34,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

34,80

28,69

29,84

34,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

1,27

6,57

0,82

0,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,80

0,65

0,03

0,80

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

0,45

0,90

0,59

0,70

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,19

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

5,40

6,00

11,91

4,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

2,91

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

5,40

6,00

9,00

4,45

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,25

0,30

0,29

0,47

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Động

Xã Hồng Bạch

Xã Trọng Quan

Xã Hồng Giang

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

44,28

51,16

36,33

35,46

116,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

41,66

43,09

24,49

29,61

110,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

41,66

43,09

24,49

29,61

110,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,11

3,36

10,64

3,55

3,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

0,25

0,00

0,38

0,60

0,85

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

2,26

4,71

0,78

1,70

0,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,05

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

11,30

 

 

 

31,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

6,50

 

 

 

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

4,80

 

 

 

30,40

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,19

1,77

0,40

0,70

1,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quang

Xã Đông Xuân

Xã Đông Á

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+ …(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.021,06

24,62

51,38

59,82

106,51

15,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.862,82

22,05

49,42

53,04

93,66

11,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.862,82

22,05

49,42

53,04

93,66

11,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

74,98

0,50

0,96

4,65

7,02

3,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,70

1,07

0,50

0,75

1,85

0,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

41,45

1,00

0,50

1,00

3,98

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,11

 

 

0,38

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

327,84

12,40

 

19,30

12,93

5,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

101,68

 

 

 

12,93

5,28

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

226,16

12,40

 

19,30

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,54

0,32

0,50

0,49

2,33

0,16

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Đông Hưng

Xã Nguyên Xá

Xã Đông Sơn

Xã Thăng Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,85

0,06

0,03

0,57

0,01

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,12

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

 

0,03

0,57

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

 

0,03

 

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,57

 

 

0,57

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,01

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

0,06

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hoa

Xã Liên Giang

Xã Chương Dương

Xã Đông Quan

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,85

0,03

0,01

0,02

0,12

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,12

 

 

 

0,12

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

0,03

0,01

0,02

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,09

0,03

 

0,02

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,57

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,01

 

0,01

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Từ khóa:
3506/QĐ-UBNDQuyết định 3506/QĐ-UBNDQuyết định số 3506/QĐ-UBNDQuyết định 3506/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 3506/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 3506 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3506/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành31/12/2021
                            Người kýLại Văn Hoàn
                            Ngày hiệu lực 31/12/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3506/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành31/12/2021
                                                  Người kýLại Văn Hoàn
                                                  Ngày hiệu lực 31/12/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Đông Hưng với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan