Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 3016/QĐ-UBND

Quyết định 3016/QĐ-UBND năm 2008 về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) phường 3, quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/07/2008
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 15/07/2008
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 15/07/2008 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-----

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 3016/QĐ-UBND

TP. Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) PHƯỜNG 3, QUẬN BÌNH THẠNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 2965/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2007 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5002/TTr-TNMT-KH ngày 24 tháng 6 năm 2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường 3, quận Bình Thạnh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

HT năm 2005

QH đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

45,76

100,00

45,76

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

45,76

100,00

45,76

100,00

2.1

* Đất ở

OTC

25,74

56,25

23,49

51,33

2.1.1

- Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

25,74

100,00

23,49

100,00

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

19,27

42,11

21,56

47,12

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,15

0,78

0,15

0,70

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,25

1,30

0,25

1,16

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,35

7,01

1,46

6,77

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,35

100,00

1,46

100,00

2.2.4

- Đất có mục đích công cộng

CCC

17,52

90,92

19,70

91,37

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

13,77

78,60

15,48

78,58

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,06

0,01

0,05

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

0,01

0,05

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,06

0,52

2,64

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,69

21,06

3,68

18,68

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,04

0,23

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,46

1,01

0,42

0,92

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

0,29

0,63

0,29

0,63

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

 

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

 

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SD ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

PN0(a)/PN1(a)

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

TS0/PN1(a)

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

CTO/PN1(a)

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

PKT(a)/OTC

0,03

4.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

0,03

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

 

0,03

4.2

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN/OTC

 

4.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

 

 

c) Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,37

2.1

Đất ở

OTC

2,28

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,28

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,05

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,05

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,04

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 5 năm (2006 - 2010) của phường 3 do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh lập ngày 24 tháng 12 năm 2007.

Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường 3, quận Bình Thạnh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo từ năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

7

8

9

10

11

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

45,76

45,76

45,76

45,76

45,76

45,76

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

45,76

45,76

45,76

45,76

45,76

45,76

2.1

* Đất ở

OTC

25,74

24,78

24,63

24,05

24,00

23,49

2.1.2

- Đất ở tại đô thị

ODT

25,74

24,78

24,63

24,05

24,00

23,49

2.2

* Đất chuyên dùng

CDG

19,27

20,27

20,42

21,00

21,05

21,56

2.2.1

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

2.2.2

- Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2.2.3

- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,35

1,36

1,41

1,41

1,46

1,46

2.2.3.1

+ Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.2.3.2

+ Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

1,35

1,36

1,41

1,41

1,46

1,46

2.2.4

 - Đất có mục đích công cộng

CCC

17,52

18,51

18,61

19,19

19,19

19,70

2.2.4.1

+ Đất giao thông

DGT

13,77

14,79

14,89

15,47

15,47

15,48

2.2.4.2

+ Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.3

+ Đất chuyền tải năng lượng, truyền thông

DNT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.4

+ Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

2.2.4.5

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,52

2.2.4.6

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,69

3,69

3,69

3,69

3,68

3,68

2.2.4.7

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.2.4.8

+ Đất chợ

DCH

0,04

 

 

 

 

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,46

0,42

0,42

0,42

0,42

0,42

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

 

 

 

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

0,03

0,03

 

 

 

 

4.1

Đất chuyên dùng

0,03

0,03

 

 

 

 

4.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.2

Đất quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

4.1.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

4.1.4

Đất có mục đích công cộng

0,03

0,03

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Mã

Diện tích

Phân theo từng năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

2

3

4

6

7

8

9

10

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

2,37

1,07

0,15

0,58

0,06

0,51

2.1

Đất ở

OTC

2,28

0,99

0,15

0,58

0,05

0,51

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2,28

0,99

0,15

0,58

0,05

0,51

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,05

0,04

 

 

0,01

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

 

 

 

 

 

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

 

 

 

 

 

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

 

 

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,05

0,04

 

 

0,01

 

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,04

0,04

 

 

 

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông rạch và mặt nước chuyên dùng

SMN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường 3 quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Thành Tài

 

Từ khóa:
3016/QĐ-UBND Quyết định 3016/QĐ-UBND Quyết định số 3016/QĐ-UBND Quyết định 3016/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định số 3016/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí Minh Quyết định 3016 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3016/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành 15/07/2008
Người ký Nguyễn Thành Tài
Ngày hiệu lực 15/07/2008
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi