Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu2356/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành16/05/2014
Người kýNguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 16/05/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bất động sản

Quyết định 2356/QĐ-UBND năm 2014 duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 và 8 phường, thành phố Hồ Chí Minh

Value copied successfully!
Số hiệu2356/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành16/05/2014
Người kýNguyễn Hữu Tín
Ngày hiệu lực 16/05/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2356/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 05 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011-2015) QUẬN 2 VÀ 8 PHƯỜNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânngày26tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29tháng 10 năm2004củaChính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về thực hiện Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 2 tại Tờ trình số 85/TTr-UBND-TNMT ngày 25 tháng 4 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 và các Tờ trình số: 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84/TTr-UBND-TNMT ngày 25 tháng 4 năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất của 8 phường (Bình Khánh, Bình An, An Phú, Thảo Điền, Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái, Bình Trưng Đông và Bình Trưng Tây);

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2870/TTr-TNMT-KH ngày 08 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 và 8 phường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của Quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Năm 2010

QH đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

TP phân bổ (*) (ha)

Quận xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Quận

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

5.018,06

100,00

5.018

 

5.018,06

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

807,17

16,09

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

611,36

12,18

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,20

15,51

 

 

 

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,58

8,62

 

 

 

 

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.210,89

83,91

5.018

 

5.018,06

100,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,07

0,24

12

2,87

14,87

0,30

2.2

Đất quốc phòng

CQP

87,46

2,08

77

 

77,00

1,53

2.3

Đất an ninh

CAN

4,78

0,11

16

 

16,00

0,32

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

2,36

124

 

124,00

2,47

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh (**)

SKC

654,51

15,54

 

587,13

587,13

11,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,00

1

 

0,64

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,00

0

1,77

1,77

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,86

0,33

14

4,00

18,00

0,36

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,41

0,41

 

 

 

 

2.12

Đất sông suối, mặt nước chuyên dùng (**)

SMN

1.026,05

24,37

 

1.025,55

1.025,55

20,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

755,63

17,94

1.345

173,51

1.518,51

30,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

50,64

6,70

61

93,81

154,81

10,19

 

Đất cơ sởy tế

DYT

8,11

1,07

41

 

40,97

2,70

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,43

4,82

137

 

137,18

9,03

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

171,12

22,65

320

 

320,28

21,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.541,59

36,61

1.633

1,58

1.634,58

32,57

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

5.018

 

5.018,06

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

189

 

189,00

 

(*) Diện tích Thành phố phân bổ được làm tròn số đến đơn vị ha

(**) Chỉ tiêu sử dụng đất thuộc quy hoạch cấp quận

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

807,17

294,86

512,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

611,36

220,96

390,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

125,20

49,66

75,54

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

69,58

23,47

46,11

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/10.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) quận 2 và 8 phường, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định ngày 20 tháng 12 năm 2013 đối với cấp quận và ngày 24 tháng 01 năm 2014 đối với 8 phường.

Điều 2.Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Năm2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

807,17

807,17

788,37

750,82

651,64

512,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

611,36

611,35

597,22

561,49

493,20

390,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,20

125,20

121,77

120,12

98,96

75,54

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,58

69,58

68,30

68,15

58,83

46,11

1.7

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.210,89

4.210,89

4.229,69

4.267,24

4.366,42

4.505,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

10,07

10,07

11,32

11,53

12,71

13,16

2.2

Đất quốc phòng

CQP

87,46

87,46

87,46

87,46

87,46

77,86

2.3

Đất an ninh

CAN

4,78

4,78

4,30

4,30

5,66

9,09

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

99,23

99,23

99,23

115,96

124,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

654,51

654,51

659,34

659,33

667,45

673,68

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,64

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

0,05

0,05

 

1,06

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,86

13,87

16,06

16,04

18,28

18,23

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

17,41

17,41

17,40

17,40

16,35

12,21

2.12

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

SMN

1.026,05

1.026,05

1.027,69

1.027,69

1.024,61

1.019,44

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

755,63

755,63

720,24

758,84

809,32

882,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

50,64

50,64

49,97

49,77

59,75

73,91

-

Đất cơ sở y tế

DYT

8,12

8,12

10,84

10,85

13,77

17,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

36,43

36,43

39,53

39,11

49,71

78,70

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

171,12

171,12

171,52

171,52

171,43

174,49

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.541,59

1.541,59

1.586,36

1.585,13

1.608,38

1.673,68

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu trung gian

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5.018,06

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

189,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

294,86

0,00

18,80

37,55

99,18

139,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,96

0,00

14,13

35,74

68,29

102,80

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

49,66

 

3,43

1,65

21,16

23,41

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

23,47

 

1,28

0,15

9,32

12,72

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2011-2015 của 8 Phường thuộc Quận 2 theo 8 phụ lục đính kèm.

Điều 4.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân Quận 2 có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.

3. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việcquản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 2 phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đểỦy ban nhân dân Thành phố tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.

Điều 5.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng Chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐTMT/VH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ C
HỦ TỊCH




Nguyễn
Hữu Tín

 

PHỤ LỤC 01:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH KHÁNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

Quậnphânbổ(ha)

Phườngxácđịnh(ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường

Diệntích(ha)

Cơcấu(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Diện tích tự nhiên

 

215,20

100,00

215,20

 

215,20

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,80

10,59

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,41

8,55

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,21

1,03

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

2,18

1,01

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

192,40

89,41

215,20

 

215,20

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,19

0,09

0,59

 

0,59

0,27

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

9,43

4,38

6,27

 

6,27

2,91

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,37

0,64

1,34

 

1,34

0,62

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

1,04

 

1,04

0,48

2.13

Đất sông suối

SON

48,74

22,65

48,65

 

48,65

22,61

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

26,10

12,13

109,23

 

109,23

50,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

36,50

 

36,50

33,42

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

2,65

 

2,65

2,43

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

1,92

10,99

 

10,99

10,06

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

106,57

49,52

48,08

 

48,08

22,35

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

215,20

 

215,20

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,80

4,90

17,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

18,41

3,24

15,17

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,21

1,61

0,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,18

0,05

2,13

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích đến từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

215,20

215,20

215,20

215,20

215,20

215,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,80

22,80

18,12

18,05

18,05

17,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,41

18,41

15,30

15,23

15,23

15,17

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,21

2,21

0,64

0,64

0,64

0,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,18

2,18

2,18

2,18

2,18

2,13

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

192,40

192,40

197,08

197,15

197,15

197,30

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0,18

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

9,43

9,43

14,11

14,11

14,11

13,74

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,37

1,37

1,37

1,37

1,37

1,34

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

48,74

48,74

48,74

48,74

48,74

48,74

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

26,10

26,10

26,10

26,10

26,10

29,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

1,26

-

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

0,05

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,76

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

106,57

106,57

106,57

106,64

106,64

103,33

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

215,20

215,20

215,20

215,20

215,20

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

TT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,90

 

4,68

0,07

 

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,24

 

3,11

0,07

 

0,06

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,61

 

1,57

 

 

0,04

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

 

 

 

 

0,05

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

PHỤ LỤC 2:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứtự

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơcấu(%)

Quậnphânbổ(ha)

Phườngxácđịnh(ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường

Diệntích(ha)

Cơcấu(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

186,96

100,00

186,96

 

186,96

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,91

1,56

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,23

1,19

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,68

0,36

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

184,05

98,44

186,96

 

186,96

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,33

0,71

1,61

 

1,61

0,86

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

3,45

1,85

1,89

 

1,89

1,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

22,06

11,80

6,70

 

6,70

3,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,50

 

0,50

0,27

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,20

0,64

1,11

 

1,11

0,59

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,18

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông suối

SON

31,87

17,04

31,27

 

31,27

16,72

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

31,98

17,10

58,86

 

58,86

31,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,89

15,29

13,16

 

13,16

22,36

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,08

0,25

0,16

 

0,16

0,26

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

3,84

12,01

7,92

 

7,92

13,46

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

91,83

49,12

85,03

 

85,03

45,48

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

186,96

 

186,96

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,91

2,91

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,23

2,23

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,68

0,68

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạngnăm2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

186,96

186,96

186,96

186,96

186,96

186,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,91

2,91

2,91

2,90

2,90

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,23

2,23

2,23

2,23

2,23

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,68

0,68

0,68

0,66

0,66

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

184,05

184,05

184,05

184,06

184,06

186,96

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,33

1,33

1,06

1,06

1,35

1,62

2.2

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

3,45

3,45

2,98

2,98

2,98

2,98

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

22,06

22,06

22,80

22,80

22,80

22,03

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

1,20

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

31,87

31,87

31,87

31,87

31,87

31,87

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

31,98

31,98

32,04

32,04

33,50

39,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,89

4,89

3,66

3,66

4,89

10,39

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,84

3,84

3,84

3,84

5,17

5,17

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

91,83

91,83

91,77

91,79

90,04

87,70

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

186,96

186,96

186,96

186,96

186,96

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

Năm2011

Năm2012

Năm2013

Năm2014

Năm2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,91

 

 

0,02

 

2,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,23

 

 

 

 

2,23

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,68

 

 

0,02

 

0,66

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

PHỤ LỤC 03:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Quận phân bổ (ha)

Phườngxácđịnh(ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của phường

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Diện tích tự nhiên

 

373,40

100,00

373,40

 

373,40

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,11

2,98

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúanương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,17

0,05

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,50

2,81

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,44

0,12

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

362,29

97,02

373,40

 

373,40

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,43

0,12

0,95

 

0,95

0,25

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,20

1,66

4,68

 

4,68

1,25

2.3

Đất an ninh

CAN

0,03

0,01

0,03

 

0,03

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

5,26

1,41

1,33

 

1,33

0,36

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,70

0,19

0,70

 

0,70

0,19

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,03

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông suối

SON

75,14

20,12

69,20

 

69,20

18,53

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,97

16,59

82,99

 

82,99

22,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,66

5,91

8,86

 

8,86

10,68

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,39

0,15

 

0,15

0,18

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,15

8,31

10,81

 

10,81

13,03

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,71

2,76

2,11

 

2,11

2,54

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

212,46

56,98

213,52

 

213,52

57,18

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

373,40

 

373,40

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

11,11

4,64

6,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,17

0,17

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,50

4,03

6,47

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,44

0,44

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích đến từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

373,40

373,40

373,40

373,40

373,40

373,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

11,11

11,11

10,70

10,27

8,33

6,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,17

0,17

0,17

0,17

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,50

10,50

10,09

9,66

8,33

6,47

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,44

0,44

0,44

0,44

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

362,29

362,29

362,70

363,13

365,07

366,93

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,43

0,43

0,47

0,47

0,52

0,52

2.2

Đất quốc phòng

CQP

6,20

6,20

6,20

6,20

6,20

4,68

2.3

Đất an ninh

CAN

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

5,26

5,26

5,26

5,26

5,26

2,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,70

0,70

0,70

0,70

0,70

0,70

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

75,14

75,14

75,14

75,14

74,88

74,37

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

61,97

61,97

62,02

62,02

63,52

69,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,66

3,66

3,66

3,66

3,66

5,86

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,24

0,20

0,20

0,15

0,15

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,15

5,15

4,75

4,75

5,63

9,17

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,71

1,71

2,11

2,11

2,11

2,11

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

212,46

212,46

212,78

213,21

213,86

214,78

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

373,40

373,40

373,40

373,40

373,40

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,64

 

0,41

0,43

1,94

1,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,17

 

 

 

0,17

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,03

 

0,41

0,43

1,33

1,86

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,44

 

 

 

0,44

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

PHỤ LỤC 04:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG AN PHÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Quận phân bổ (ha)

Phường xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Diện tích tự nhiên

 

1.021,23

100,00

1.021,23

 

1.021,23

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,14

24,69

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

212,22

20,78

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,12

2,85

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

10,80

1,06

 

 

 

 

1.9

Đất nuôi trồng thủysản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

769,09

75,31

1.021,23

 

1.021,23

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,46

0,05

0,37

 

0,37

0,04

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,10

0,21

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

0,02

0,00

1,46

 

1,46

0,14

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

5,84

0,57

39,95

 

39,95

3,91

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,02

0,20

 

0,20

0,02

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,50

 

0,50

0,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,45

0,44

8,90

 

8,90

0,87

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,01

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

15,65

 

15,65

1,53

2.13

Đất sông suối

SON

117,58

11,51

112,80

 

112,80

11,05

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

370,77

36,31

629,52

 

629,52

61,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,70

0,73

13,70

 

13,70

2,18

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,06

4,37

 

4,37

0,69

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,82

2,11

27,50

 

27,50

4,37

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

165,50

44,64

311,56

 

311,56

49,49

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

267,56

26,20

211,88

 

211,88

20,75

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

1.021,23

 

1.021,23

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

252,14

93,05

159,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

212,22

79,41

132,81

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,12

9,92

19,20

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,80

3,72

7,08

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích đến từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

1.021,23

1.021,23

1.021,23

1.021,23

1.021,23

1.021,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

252,14

252,14

240,08

205,38

201,15

159,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

212,22

212,22

201,97

168,11

166,87

132,81

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,12

29,12

28,48

27,79

24,80

19,20

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,80

10,80

9,63

9,48

9,48

7,08

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

769,09

769,09

781,15

815,85

820,08

862,14

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,22

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,10

2,10

2,10

2,10

2,10

0,86

2.3

Đất an ninh

CAN

0,02

0,02

0,02

0,02

0,05

1,46

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

5,84

5,84

5,84

5,84

7,34

34,69

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

0,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

4,45

4,45

4,75

4,72

6,97

6,97

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

117,58

117,58

119,21

119,21

119,21

118,89

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

370,77

370,77

304,94

343,90

345,69

363,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,70

2,70

2,70

2,70

2,70

4,28

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,24

0,24

0,24

0,24

0,25

2,31

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

7,82

7,82

7,82

7,39

7,38

11,58

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

165,50

165,50

165,50

165,50

165,41

169,36

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

267,56

267,56

343,52

339,29

337,95

335,19

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

1.021,23

1.021,23

1.021,23

1.021,23

1.021,23

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

ĐBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

93,05

 

12,06

34,70

4,23

42,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

79,41

 

10,25

33,86

1,24

34,06

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây HN còn lại

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,92

 

0,64

0,69

2,99

5,60

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,72

 

1,17

0,15

 

2,40

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

PHỤ LỤC 05:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơcấu(%)

Quận phân bổ (ha)

Phườngxácđịnh(ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

1.325,08

100,00

1.325,08

 

1.325,08

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,09

26,19

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

314,62

23,74

 

 

 

 

1.2

Đất lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất cây lâu năm

CLN

27,42

2,07

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,05

0,38

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

977,99

73,81

1.325,08

 

1.325,08

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,41

0,48

6,46

 

6,46

0,49

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,08

0,16

2,08

 

2,08

0,16

2.3

Đất an ninh

CAN

1,27

0,10

3,50

 

3,50

0,26

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

7,49

124,00

 

124,00

9,36

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

57,98

4,38

128,76

 

128,76

9,72

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

0,56

 

0,56

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,88

0,07

2,47

 

2,47

0,19

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

0,02

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

3,13

 

3,13

0,24

2.13

Đất sông suối

SON

402,95

30,41

402,50

 

402,50

30,38

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

134,38

10,14

269,15

 

269,15

20,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

34,33

25,55

37,17

 

37,17

13,81

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,49

4,09

9,62

 

9,62

3,58

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

8,41

6,26

25,98

 

25,98

9,65

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,02

2,25

3,67

 

3,67

1,36

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

272,50

20,56

382,48

 

382,48

28,86

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

1325,08

 

1.325,08

 

5

Đất bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

TT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

347,09

119,43

227,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

314,62

110,24

204,39

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,42

9,19

18,23

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,05

0,01

5,04

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

TT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích theo từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

1.325,08

1.325,08

1.325,08

1.325,08

1.325,08

1.325,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

347,09

347,09

346,10

343,88

288,88

227,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

314,62

314,62

313,88

312,08

260,73

204,38

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,42

27,42

27,17

26,76

23,11

18,23

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,05

5,05

5,05

5,04

5,04

5,04

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

977,99

977,99

978,98

981,20

1.036,20

1.097,43

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,41

6,41

6,41

6,41

6,41

6,46

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2.3

Đất an ninh

CAN

1,27

1,27

1,27

1,27

2,50

3,50

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

99,23

99,23

99,23

99,23

115,96

124,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

57,98

57,98

57,98

57,98

65,03

47,17

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

0,56

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,88

0,88

2,59

2,59

2,59

2,59

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

0,31

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

402,95

402,95

402,95

402,95

402,95

402,55

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

134,38

134,38

134,38

134,19

149,44

159,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

34,33

34,33

33,51

33,51

33,51

33,51

 

Đất cơ sở y tế

DYT

5,49

5,49

5,49

5,49

8,45

9,07

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

8,41

8,41

8,41

8,41

10,91

13,91

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,02

3,02

3,02

3,02

3,02

3,02

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

272,50

272,50

271,78

274,19

288,94

349,08

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

1.325,08

1.325,08

1.325,08

1.325,08

1.325,08

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

TT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

119,43

 

0,99

2,21

55,00

61,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,23

 

0,74

1,80

51,35

56,34

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,19

 

0,25

0,40

3,65

4,89

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

0,01

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

PHỤ LỤC 06:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG CÁT LÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơcấu(%)

Quậnphânbổ(ha)

Phường xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của Phường

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

668,84

100,00

668,84

 

668,84

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,05

7,18

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,64

4,13

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,59

0,39

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,82

2,66

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

620,79

92,82

668,84

 

668,84

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,85

0,13

3,19

 

3,19

0,48

2.2

Đất quốc phòng

CQP

71,24

10,65

70,24

 

70,24

10,50

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

5,06

 

5,06

0,76

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,75

8,78

24,47

 

24,47

3,66

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,28

0,19

1,40

 

1,40

0,21

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,33

0,65

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

2,70

 

2,70

0,40

2.13

Đất sông suối

SON

145,56

21,76

145,51

 

145,51

21,76

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

28,76

4,30

132,01

 

132,01

19,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,28

14,35

 

14,35

10,87

 

Đất cơ sởy tế

DYT

0,15

0,52

9,51

 

9,51

7,21

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

1,45

5,04

20,43

 

20,43

15,48

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

0,91

 

0,91

0,69

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

310,02

46,35

284,26

 

284,26

42,50

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

668,84

 

668,84

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

TT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

48,05

18,87

29,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

27,64

10,33

17,31

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,59

1,06

1,53

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

17,82

7,48

10,34

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích theo từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

668,84

668,84

668,84

668,84

668,84

668,84

1

Đất nông nghiệp

NNP

48,05

48,05

48,05

48,01

38,78

29,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

27,64

27,64

27,64

27,64

21,49

17,31

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,59

2,59

2,59

2,55

2,35

1,53

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,82

17,82

17,82

17,82

14,94

10,34

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

620,79

620,79

620,79

620,83

630,06

639,66

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,85

0,85

2,36

2,36

2,37

2,37

2.2

Đất quốc phòng

CQP

71,24

71,24

71,24

71,24

71,24

70,24

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

0,06

0,06

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

58,75

58,75

58,75

58,75

58,70

60,70

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,28

1,29

1,40

1,40

1,40

1,40

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,33

4,33

4,33

4,33

4,32

4,32

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2,70

2.13

Đất sông, suối

SON

145,56

145,56

145,56

145,56

145,56

145,51

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

28,76

28,76

58,04

58,04

65,21

71,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,08

0,08

0,85

0,85

2,59

2,59

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,15

0,15

2,95

2,95

2,95

2,95

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

1,45

1,45

4,95

4,95

7,77

12,81

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

310,02

310,02

279,12

279,15

281,20

281,12

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

668,84

668,84

668,84

668,84

668,84

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

TT

Loại đất

Mã

Cảthờikỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

18,87

 

 

0,04

9,22

9,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,33

 

 

 

6,15

4,18

1.2

Đất trồng lúa nương

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,06

 

 

0,04

0,19

0,83

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,48

 

 

 

2,88

4,60

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

PHỤ LỤC 07:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

Quận phân bổ (ha)

Phường xác định (ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của phường

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Diện tích tự nhiên

 

331,44

100,00

331,44

 

331,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,94

27,44

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,53

6,80

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,86

0,26

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,70

10,47

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,85

9,91

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

240,50

72,56

331,44

 

331,44

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sởcơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,24

0,07

0,41

 

0,41

0,12

2.2

Đất quốc phòng

CQP

5,50

1,66

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

0,04

 

0,04

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,56

0,17

4,72

 

4,72

1,42

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

0,44

 

0,44

0,13

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

 

 

0,21

 

0,21

0,06

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,11

0,64

0,23

 

0,23

0,07

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

10,58

3,19

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

1,60

 

1,60

0,48

2.13

Đất sông suối

SON

20,83

6,28

11,95

 

11,95

3,61

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

30,51

9,21

82,69

 

82,69

24,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,79

2,59

14,12

 

14,12

17,08

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,33

0,62

 

0,62

0,75

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,47

17,93

22,57

 

22,57

27,29

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,89

2,92

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

170,17

51,34

229,15

 

229,15

69,15

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

331,44

 

331,44

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

90,94

40,59

50,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

22,53

8,37

14,16

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,86

0,61

0,25

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,70

19,85

14,85

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

32,85

11,76

21,09

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích đến từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

331,44

331,44

331,44

331,44

331,44

331,44

1

Đất nông nghiệp

NNP

90,94

90,94

90,34

90,29

67,75

50,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,53

22,53

22,53

22,53

18,09

14,16

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

0,86

0,86

0,90

0,89

0,65

0,25

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

34,70

34,70

34,16

34,12

22,25

14,85

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,85

32,85

32,75

32,75

26,76

21,09

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

240,50

240,50

241,10

241,15

263,69

281,09

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,24

0,24

0,21

0,21

0,41

0,41

2.2

Đất quốc phòng

CQP

5,50

5,50

5,50

5,50

5,50

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

0,03

0,04

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

0,56

0,56

0,56

0,56

0,56

0,38

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

0,44

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

2,11

2,11

2,18

2,18

2,18

2,18

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

10,58

10,58

10,57

10,57

9,53

5,45

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

1,06

2.13

Đất sông, suối

SON

20,83

20,83

20,83

20,83

18,26

12,96

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

30,51

30,51

30,79

30,81

47,92

64,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,79

0,79

0,79

0,79

4,12

8,13

-

Đất cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

0,08

0,08

0,08

0,62

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

5,47

5,47

5,47

5,47

8,28

20,24

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,89

0,89

0,89

0,89

0,89

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

170,17

170,17

170,46

170,49

179,30

193,37

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

331,44

331,44

331,44

331,44

331,44

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

40,59

 

0,60

0,05

22,54

17,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,37

 

 

 

4,44

3,93

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

0,61

 

 

 

0,23

0,38

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,85

 

0,51

0,05

11,87

7,42

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,76

 

0,09

 

6,00

5,67

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 08:

SỐ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố)

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Loại đất

Mã

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diệntích(ha)

Cơcấu(%)

Quậnphânbổ(ha)

Phườngxácđịnh(ha)

Chỉ tiêu QHSDĐ của phường

Diệntích(ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Diện tích tự nhiên

 

205,22

100,00

205,22

 

205,22

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,11

15,65

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,70

6,68

 

 

 

 

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,98

8,76

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

0,21

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

173,11

84,35

205,22

 

205,22

100,00

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,15

0,07

1,30

 

1,30

0,63

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,17

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

0,02

 

0,02

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

1,22

0,59

4,81

 

4,81

2,34

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,05

0,02

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,89

0,92

1,87

 

1,87

0,91

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,66

0,81

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông suối

SON

31,74

15,47

27,91

 

27,91

13,60

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

29,37

14,32

66,20

 

66,20

32,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,18

14,23

9,93

 

9,93

15,00

 

Đất cơ sở y tế

DYT

1,82

6,20

1,82

 

1,82

2,75

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,80

12,94

5,06

 

5,06

7,64

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

0,13

 

0,13

0,20

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

106,64

51,96

103,11

 

103,11

50,25

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

 

205,22

 

205,22

 

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các kỳ

2011-2015

2016-2020

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,11

10,47

21,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

13,70

7,13

6,57

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,98

3,34

14,64

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,43

 

0,43

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

3. Kế hoạch sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Hiệntrạng2010

Diện tích đến từng năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

Tổng diện tích tự nhiên

205,22

205,22

205,22

205,22

205,22

205,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,11

32,11

32,06

32,02

25,80

21,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13,70

13,70

13,67

13,67

8,57

6,57

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,98

17,98

17,96

17,92

16,80

14,64

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

0,43

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

173,11

173,11

173,16

173,20

179,42

183,58

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,15

0,15

0,15

0,35

0,99

1,37

2.2

Đất quốc phòng

CQP

0,34

0,34

0,34

0,34

0,34

 

2.3

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

0,02

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

1,22

1,22

0,61

0,61

0,23

0,21

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

0,05

0,05

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,89

1,89

1,89

1,89

1,89

1,87

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,66

1,66

1,66

1,66

1,66

1,60

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, suối

SON

31,74

31,74

31,74

31,74

31,49

29,15

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

29,37

29,37

30,16

29,96

36,16

44,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

4,18

4,18

4,79

4,58

8,26

7,87

-

Đất cơ sởy tế

DYT

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

1,82

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,80

3,80

3,80

3,80

4,06

5,06

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

106,64

106,64

106,51

106,55

106,61

105,28

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị

DTD

 

205,22

205,22

205,22

205,22

205,22

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu du lịch

DDL

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Đơn vị tính: ha)

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo các năm

2011

2012

2013

2014

2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

10,47

 

0,05

0,04

6,22

4,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,13

 

0,03

 

5,10

2,00

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,34

 

0,02

0,04

1,12

2,16

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Từ khóa:2356/QĐ-UBNDQuyết định 2356/QĐ-UBNDQuyết định số 2356/QĐ-UBNDQuyết định 2356/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 2356/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 2356 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2356/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành16/05/2014
                            Người kýNguyễn Hữu Tín
                            Ngày hiệu lực 16/05/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi