|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 319/2022/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 27 tháng 8 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH
HÓA
KHÓA
XVIII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 quy định về khung giá đất;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 02 năm 2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 142/TTr-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 477/BC-KTNS ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung, đính chính, bãi bỏ một số tuyến đường, đoạn đường trong Bảng giá đất ở:
1.1. Điều chỉnh giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Điều chỉnh 1.572 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 15 huyện, thị xã, thành phố trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh.
(Kèm theo Bảng 01: Bảng chi tiết giá đất ở điều chỉnh)
1.2. Bổ sung giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Bổ sung quy định giá đất ở cho 644 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 14 huyện, thị xã, thành phố.
(Kèm theo Bảng 02: Bảng chi tiết giá đất ở bổ sung)
1.3. Đính chính giá đất ở các đoạn đường, tuyến đường:
Đính chính 454 tuyến đường, đoạn đường trên địa bàn 14 huyện, thị xã, thành phố trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024.
(Kèm theo Bảng 03: Bảng chi tiết giá đất ở đính chính)
1.4. Bãi bỏ các tuyến đường, đoạn đường:
Bãi bỏ 49 đoạn đường, tuyến đường trên địa bàn 10 huyện trong Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024.
(Kèm theo Bảng 04: Bảng chi tiết bãi bỏ các tuyến đường, đoạn đường)
2. Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ:
2.1. Bổ sung đất thương mại, dịch vụ Khu du lịch Hải Hoà (có vị trí đặc biệt mặt đường chính C-C3).
2.2. Bổ sung đất kho tàng và khu logistics tại Khu kinh tế Nghi Sơn: Áp dụng tại tiết 1.2 khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (xác định vị trí theo lớp để xác định 1 (một) mức giá và không áp dụng phân lớp).
(Kèm theo Bảng 05: Bảng chi tiết giá đất thương mại, dịch vụ)
2.3. Bảng giá đất này chỉ áp dụng đối với khu Khu du lịch Hải Hoà, đất kho tàng và khu logistics (3 khu) tại Khu Kinh tế Nghi Sơn và không áp dụng đối với trường hợp phân lớp để xác định hệ số giảm giá.
3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp:
3.1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất của 185 khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; trong đó có 42 khu công nghiệp (03 khu công nghiệp giá đất đã có hạ tầng kỹ thuật, 39 khu công nghiệp giá đất chưa có hạ tầng kỹ thuật) và 143 cụm công nghiệp.
(Kèm theo Bảng 06: Bảng giá bổ sung đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
3.2. Bảng giá đất này thay thế Bảng 8: Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
4. Điều chỉnh, bổ sung các trường hợp đặc biệt quy định tại tiết 1.2 khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh
4.1. Điều chỉnh điểm a tiết 1.2 khoản 1 Điều 1: “Trường hợp thửa đất có vị trí trùng từ hai (2) mức giá trở lên thì xác định giá theo đường có mức giá cao nhất” thành: “Trường hợp thửa đất có vị trí trùng từ hai (2) mức giá trở lên thì xác định giá theo đường có mức giá cao nhất (trừ khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh)”.
4.2. Bổ sung điểm e vào tiết 1.2 khoản 1 Điều 1: Trường hợp thửa đất có nhiều kết quả xác định giá đất khác nhau thì áp dụng kết quả xác định giá có mức giá cao nhất.
4.3. Bổ sung đối với giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không áp dụng phân lớp theo tiết 1.2 khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh.
4.4. Những nội dung khác không điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
5. Bổ sung giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh:
5.1. Giá đất nông nghiệp khác:
Đất để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh: được xác định bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng, năm tại vị trí 1 của cùng xã, phường, thị trấn (giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm được quy định tại tiết 2.1 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh).
5.2. Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (là đất để làm nơi mai táng tập trung, đất có công trình làm nhà tang lễ và công trình để hỏa táng): Được xác định bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận của cùng xã, phường, thị trấn (giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được quy định tại tiết 2.10 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ- HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh).
5.3. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản tại vị trí 2 của cùng xã, phường, thị trấn (giá đất nuôi trồng thủy sản được quy định tại tiết 2.3 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng năm 2019 của HĐND tỉnh).
- Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản: được xác định bằng vị trí 2 (hai) giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí, đường, đoạn đường, phố tại các xã, phường, thị trấn (giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ được quy định tại tiết 2.10 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh).
5.4. Giá đất công trình sự nghiệp thực hiện dự án xã hội hoá (giáo dục, y tế, thể thao) và giá đất công trình công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí tại xã, phường, thị trấn (Giá đất thương mại, dịch vụ được quy định tại tiết 2.11 khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 231/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh).
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
1. Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020 - 2024, công bố công khai để triển khai thực hiện.
2. Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự hoặc khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định ban hành theo đúng quy định.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 27 tháng 8 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 9 năm 2022./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Bảng 01: BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 319/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Tên đường, đoạn đường |
Giá đất tại Nghị quyết số 231/2019/ NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Giá đất ở điều chỉnh thời kỳ 2020-2024 |
|
|
|
|
|
|
A |
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
1 |
Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
|
1.4 |
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến Đại lộ Lê Lợi (Điện Biên) |
33.000 |
50.000 |
|
B |
GIÁ ĐẤT CÁC PHƯỜNG XÃ: |
|
|
|
IV |
PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN |
|
|
|
1 |
Đường Lê Hoàn: |
|
|
|
1.2 |
Đoạn từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi |
55.000 |
65.000 |
|
8 |
Đường Triệu Quốc Đạt: |
|
|
|
8.1 |
Đoạn từ Lê Hoàn đến Trần Phú |
40.000 |
55.000 |
|
19 |
Đường Nguyễn Du: |
|
|
|
19.1 |
Đoạn từ Lê Hoàn đến Trần Phú |
40.000 |
55.000 |
|
63 |
Các đường ngang, dọc khu Vincom |
35.000 |
42.000 |
|
|
|
|
|
|
I |
PHƯỜNG TRƯỜNG SƠN |
|
|
|
1 |
Đường Hồ Xuân Hương |
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi |
20.000 |
30.000 |
|
1.2 |
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn |
30.000 |
45.000 |
|
5 |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
5.3 |
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo |
8.000 |
11.500 |
|
5.4 |
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà |
7.000 |
10.400 |
|
6 |
Đường Đào Duy Từ |
6.000 |
7.500 |
|
7 |
Đường Lê Hoàn: |
|
|
|
7.3 |
Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình phương |
8.000 |
8.960 |
|
8 |
Đường Tây Sơn phía Nam |
|
|
|
8.3 |
Từ tòa án nhân dân thành phố Sầm Sơn đến đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
8.3.1 |
Từ Tòa án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi |
4.000 |
6.000 |
|
8.3.2 |
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng |
4.000 |
4.000 |
|
13 |
Đường Trần Hưng Đạo |
|
|
|
13.1 |
Từ Bắc đường Lê Lợi đến đường Bà Triệu |
6.000 |
8.860 |
|
13.2 |
Từ Nam đường Lê Lợi đến hết khu liền kề dự án HUD4 |
6.000 |
9.200 |
|
13.3 |
Từ giáp khu liền kề dự án HUD 4 đến Cống Sông Đơ |
6.000 |
6.000 |
|
II |
PHƯỜNG BẮC SƠN |
|
|
|
1 |
Đường Hồ Xuân Hương : (Từ Tây Sơn đến Nam Lê Thánh Tông) |
30.000 |
45.000 |
|
6 |
Đường Tây Sơn phía Bắc |
|
|
|
6.3 |
Từ tòa án nhân dân thành phố Sầm Sơn đến đường Lý Tự Trọng |
|
|
|
6.3.1 |
Từ Tòa án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi |
4.000 |
6.000 |
|
6.3.2 |
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng |
4.000 |
4.000 |
|
12 |
Đường Lê Thánh Tông |
|
|
|
12.4 |
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng |
8.000 |
8.500 |
|
30 |
Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn |
5.000 |
6.067 |
|
III |
PHƯỜNG TRUNG SƠN |
|
|
|
1 |
Đường Hồ Xuân Hương |
22.000 |
45.000 |
|
2 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
2.1 |
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ |
7.000 |
9.500 |
|
3 |
Đường Nguyễn Du |
|
|
|
3.1 |
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ |
9.000 |
10.985 |
|
3.2 |
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng |
5.000 |
11.000 |
|
4 |
Đường Ngô Quyền |
7.000 |
8.860 |
|
5 |
Đường Nguyễn Trãi |
5.000 |
8.250 |
|
6 |
Đường Trần Hưng Đạo |
6.000 |
8.860 |
|
9 |
Đường Nguyễn Hồng Lễ |
|
|
|
9.1 |
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên |
10.000 |
18.600 |
|
9.2 |
Từ đường Thanh Niên cải dịch - Nguyễn Du |
7.000 |
12.000 |
|
10 |
Đường Hai Bà Trưng |
|
|
|
10.1 |
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên |
10.000 |
18.600 |
|
10.3 |
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền |
5.000 |
8.500 |
|
10.4 |
Từ đường Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
4.000 |
7.500 |
|
12 |
Đường Nguyễn Khuyến |
|
|
|
12.1 |
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
3.000 |
4.000 |
|
12.2 |
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo |
2.000 |
5.000 |
|
22 |
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 |
4.000 |
5.000 |
|
IV |
PHƯỜNG QUẢNG TIẾN |
|
|
|
1 |
Đường Ngô Quyền |
|
|
|
1.1 |
Từ Nam Sông Mã đến đường Nguyễn Sỹ Dũng |
2.500 |
8.860 |
|
1.2 |
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã |
2.500 |
4.000 |
|
3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
6.000 |
8.860 |
|
14 |
Đường Trần Nhân Tông (đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư đến Cầu Sông Đơ) |
|
|
|
14.1 |
Đoạn từ giáp địa phận Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo |
6.000 |
9.500 |
|
14.2 |
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến Cầu Sông Đơ |
6.000 |
8.860 |
|
29 |
Đường Phạm Ngũ Lão |
4.000 |
5.000 |
|
V |
PHƯỜNG QUẢNG CƯ |
|
|
|
1 |
Đường Hồ Xuân Hương: |
|
|
|
1.1 |
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT) |
20.000 |
45.000 |
|
1.2 |
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) |
15.000 |
30.000 |
|
3 |
Đường Nguyễn Du cũ |
|
|
|
3.1 |
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh |
4.000 |
9.000 |
|
3.2 |
Đoạn còn lại |
4.000 |
5.500 |
|
4 |
Đường Nguyễn Du Cải dịch (từ Hai Bà Trưng đến đê Sông Mã) |
6.000 |
8.000 |
|
7 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
|
|
|
7.1 |
Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hoà Tồn) |
4.000 |
6.000 |
|
10.2 |
Đường Thu - Hồng |
|
|
|
10.2.1 |
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) |
2.000 |
5.500 |
|
10.2.2 |
Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch |
2.000 |
4.000 |
|
10.2.3 |
Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ |
4.000 |
4.000 |
|
19 |
Đường TN cải dịch - Đ Hai BT - đ Thu Hồng |
|
|
|
19.1 |
Đường Thanh niên cải dịch |
|
|
|
19.1.1 |
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông |
6.000 |
16.789 |
|
19.1.2 |
Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã |
6.000 |
8.000 |
|
22 |
Đường Trần Nhân Tông (Mới đầu tư) |
|
|
|
22.1 |
Từ Đ. Hồ xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch |
7.500 |
16.000 |
|
22.2 |
Từ Nguyễn Du cải dịch - giáp Quảng Tiến |
6.500 |
10.000 |
|
25 |
Các lô quy hoạch còn lại trong mặt bằng Thanh Thái |
3.000 |
4.000 |
|
26 |
Mặt bằng TĐC Sông Đông |
|
|
|
26.1 |
Đường Đông Tây 2 (Trong MBTĐC Sông Đông) |
3.000 |
8.000 |
|
26.2 |
Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Sông Đông |
2.000 |
4.500 |
|
27 |
Mặt bằng TĐC khu Trung Chính |
|
|
|
27.1 |
Đường QH nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hoa Thám |
4.000 |
5.000 |
|
27.2 |
Các lô QH còn lại trong Mặt bàng TĐC khu Trung Chính |
3.000 |
4.500 |
|
28 |
Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Cường Thịnh 3 |
2.000 |
4.500 |
|
29 |
Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) |
3.000 |
5.500 |
|
VI |
PHƯỜNG QUẢNG CHÂU |
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi (Từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) |
6.000 |
9.040 |
|
6 |
Đường Nam Sông Mã |
4.000 |
7.500 |
|
7 |
Đường Ven biển |
4.000 |
7.500 |
|
9 |
Đường Tây Sầm Sơn 3 |
4.000 |
7.500 |
|
10 |
Đường Tây Sầm Sơn 5 |
4.000 |
7.500 |
|
19 |
Đường nội bộ trong MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, Khu 2) |
|
|
|
19.1 |
Chiều rộng lòng đường 10,5m |
2.600 |
5.000 |
|
19.2 |
Chiều rộng lòng đường 7,5m |
2.600 |
4.000 |
|
20 |
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon |
|
|
|
20.1 |
Chiều rộng lòng đường 12,5m |
2.600 |
5.000 |
|
20.2 |
Chiều rộng lòng đường 7,5m |
2.600 |
4.000 |
|
21 |
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi - Đồng Bến |
|
|
|
21.1 |
Chiều rộng lòng đường 10,5m |
2.600 |
5.000 |
|
21.2 |
Chiều rộng lòng đường 7,5m |
2.600 |
4.000 |
|
22 |
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón |
|
|
|
22.1 |
Đường cây xanh mặt nước |
2.600 |
6.000 |
|
21.1 |
Chiều rộng lòng đường 10,5m |
2.600 |
5.000 |
|
21.2 |
Chiều rộng lòng đường 7,5m |
2.600 |
4.000 |
|
VII |
PHƯỜNG QUẢNG VINH |
|
|
|
1 |
Đường 4B |
3.500 |
4.500 |
|
6 |
Đường Voi - Sầm Sơn |
3.500 |
7.500 |
|
7 |
Đường Ven biển (nay đường Hùng Vương) |
4.000 |
7.500 |
|
VI |
PHƯỜNG QUẢNG THỌ |
|
|
|
1 |
Đường Quốc lộ 47 nay là đường Lê Lợi |
6.000 |
9.010 |
|
2 |
Đường 4B |
3.500 |
4.830 |
|
6 |
Đường Nam Sông Mã |
4.000 |
7.500 |
|
7 |
Đường Ven biển nay đường Hùng Vương |
4.000 |
7.500 |
|
IX |
XÃ QUẢNG HÙNG |
|
|
|
1 |
Đường 4A |
3.500 |
4.500 |
|
2 |
Đường 4B |
3.500 |
4.500 |
|
3 |
Đường 4C |
4.000 |
6.630 |
|
4 |
Đường trục xã |
|
|
|
4.1 |
Từ đường 4A đến đường 4B |
3.500 |
5.000 |
|
4.2 |
Từ đường 4B đến giáp Cầu Sông Rào |
3.500 |
6.100 |
|
4.3 |
Từ phía Đông Cầu Sông Rào ra biển |
3.500 |
5.660 |
|
9 |
Đương ven sông Rào (MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3) |
3.500 |
5.750 |
|
10 |
Các đường còn lại trong MBQH 118, MB TĐC Thôn 2, Thôn 3 |
2.600 |
4.600 |
|
11 |
Đường ven biển nay là đường Hùng Vương |
3.500 |
7.500 |
|
X |
XÃ QUẢNG ĐẠI |
|
|
|
8 |
Đường ven sông Rào (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) |
3.500 |
5.750 |
|
9 |
Đường nội bộ (MBQH 90, MB TĐC đồng Bông, đồng Sác) |
|
|
|
9.1 |
Lòng đường rộng 10,5m |
2.600 |
4.850 |
|
9.2 |
Lòng đường rộng 7.5m |
2.600 |
4.400 |
|
10 |
Đường ven biển nay đường Hùng Vương |
3.500 |
7.500 |
|
XI |
XÃ QUẢNG MINH |
|
|
|
1 |
Đường 4A |
3.500 |
4.500 |
|
2 |
Đường 4B |
3.500 |
4.500 |
|
5 |
Đường Ba Voi - Sầm Sơn nay là đường Võ Nguyên Giáp |
3.500 |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
A |
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
III |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ GỐM - CẦU TRẦU |
|
|
|
3 |
XÃ ĐÔNG YÊN |
|
|
|
3.1 |
Đường Tỉnh lộ 517 từ cầu Đanh (giáp Đông Thịnh) - hộ ông Cường Yên Bằng |
2.500 |
3.000 |
|
3.2 |
Đường Tỉnh lộ 517 (từ hộ ông Cường) Yên Bằng - giáp Triệu Sơn |
2.000 |
2.800 |
|
B |
GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN: |
|
|
|
1 |
THỊ TRẤN RỪNG THÔNG |
|
|
|
1.8 |
Dọc kênh Bắc từ giáp Cầu Cáo - Đông Tân |
1.000 |
1.500 |
|
1.13 |
Đường trục khu phố Toàn Tân từ Cổng Làng - cầu kênh Bắc |
1.000 |
1.500 |
|
1.14 |
Đường trục chính khu phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân |
700 |
1.000 |
|
1.15 |
Đường ngõ phố của phố Nhuệ Sâm, Xuân Lưu, Đông Xuân |
500 |
1.000 |
|
1.19 |
Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân - Đại Đồng |
500 |
1.000 |
|
1.22 |
Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về TT Rừng Thông |
500 |
1.000 |
|
2 |
XÃ ĐÔNG TIẾN |
|
|
|
2.1 |
Lô 2,3,4 tại mặt bằng QH dân cư số 707/2010/QĐ-UBND |
1.000 |
1.200 |
|
2.3 |
Đường xã từ cầu qua kênh Bắc - giáp QL45 (Triệu Xá 1) |
1.500 |
1.800 |
|
2.4 |
Đoạn QL45 cũ (Kim Sơn - Hiệp Khởi) |
1.500 |
1.800 |
|
2.5 |
Đường liên thôn Hiệp Khởi |
600 |
720 |
|
2.6 |
Đường liên thôn Triệu Xá 1; |
700 |
840 |
|
2.7 |
Đường liên thôn Triệu Tiền; |
550 |
660 |
|
2.8 |
Đường liên thôn Triệu Xá 2; |
550 |
660 |
|
2.9 |
Đường liên thôn Nhuận Thạch; |
500 |
600 |
|
2.10 |
Đường thôn Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa; |
600 |
720 |
|
2.11 |
Đường ngõ, xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Tiến |
300 |
360 |
|
2.13 |
Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến |
400 |
480 |
|
2.14 |
MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2,3,4 |
1.500 |
1.800 |
|
2.15 |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 20,5m |
1.800 |
2.160 |
|
2.16 |
MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp QL45)- đường QH 10,5m |
1.400 |
1.680 |
|
2.17 |
MBQH 485 |
1.500 |
1.800 |
|
2.18 |
Lô 2, 3 tại MBQH số 831 |
1.500 |
1.800 |
|
2.19 |
MBQH số 769 |
1.000 |
1.200 |
|
2.20 |
MBQH số 769 lô 2,3 |
500 |
600 |
|
2.21 |
Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163- mặt đường rộng 7,5m) |
1.500 |
1.800 |
|
2.22 |
MBQH số 1163 các lô còn lại |
1.000 |
1.200 |
|
5 |
XÃ ĐÔNG MINH |
|
|
|
5.1 |
Đường từ QL 47 đi xã Đông Hòa (Trục đường 10.5m) |
1.500 |
3.000 |
|
5.3 |
Đường từ cầu Đá - MB 929 (Cồn Mằn) |
800 |
1.500 |
|
5.4 |
Đường từ Nghĩa địa Bái Đâu đi MB 929 (Đa Xi) |
1.000 |
1.500 |
|
5.6 |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 6 |
|
|
|
5.6.1 |
Đường từ QL 47 đến đường liên thôn thôn 1,2,3,4 |
900 |
1.200 |
|
5.6.2 |
Đường liên thôn thôn 1,2,3 từ Nhà ông Thái thôn 1 đi đến nhà ông Thiện thôn 3 |
900 |
1.200 |
|
5.7+5.8 |
Đường ngõ xóm của các thôn |
800 |
900 |
|
5.9 |
Đường huyện Đông Minh - Đông Khê- Đông Thanh |
1.500 |
2.000 |
|
5.10 |
MBQH số 1622, 1623, 825 -đường đôi |
1.800 |
2.000 |
|
5.11 |
Mặt bằng quy hoạch số 1622, 1623, 825 - Đường còn lại |
1.500 |
1.800 |
|
5.13 |
MBQH 771 |
1.500 |
1.800 |
|
5.14 |
Khu dân cư tái định cư đường cao tốc xã Đông Minh (Đồng Vạn, Đồng Bái Nội) |
1.500 |
2.000 |
|
5.15 |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 (xã Đông Minh) |
2.000 |
3.000 |
|
6 |
XÃ ĐÔNG KHÊ |
|
|
|
6.1 |
Khu vực MBQH số 70/QH năm 2010 |
1.500 |
1.800 |
|
6.2 |
Đường huyện từ Đông Minh - Trại bò Đông Thanh |
1.200 |
1.440 |
|
6.3 |
Đường liên thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 |
700 |
840 |
|
6.4 |
Các đường ngõ xóm còn lại các thôn: Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 |
400 |
480 |
|
6.5 |
Đường nội bộ MBQH 537 |
1.500 |
1.800 |
|
6.6 |
Đường nội bộ còn lại MBQH 538 |
1.500 |
1.800 |
|
6.7 |
Đường nối UBND xã Đông Thanh - đi QL47 xã Đông Minh |
2.000 |
2.400 |
|
|
Các tuyến thuộc xã Đông Anh (cũ) |
|
|
|
4.1 |
Đường xã Đông Anh (cũ)- Đông Tiến; |
1.700 |
2.000 |
|
4.2 |
Đường xã từ QL47 giáp hộ ông Hoàn - Trung tâm văn hóa xã giáp đường Đông Anh (cũ) - Đông Tiến. |
2.000 |
2.400 |
|
4.4 |
Đường thôn 1, 2, 3,4 |
1.400 |
1.800 |
|
4.5 |
Lô 2 tại mặt bằng QH dân cư số 917/QĐ-UBND (khu vực QL47) |
2.000 |
2.400 |
|
4.6 |
Các đường ngõ xóm của các thôn 1, 2, 3, 4 |
500 |
2.400 |
|
4.7 |
Các lô còn lại của các mặt bằng: MBQH số 606; 495; Khu tái định cư cao tốc xã Đông Anh (cũ); Khu dân cư Đồng Bừng |
2.000 |
2.400 |
|
4.8 |
Khu dân cư Đồng Nam (các lô còn lại) |
1.700 |
2.400 |
|
4.11 |
MBQH số 2408 các lô còn lại khu Cồn U (Thôn 1) |
1.700 |
2.000 |
|
4.12 |
Đường QL 45 (mặt cắt 3-3) nối QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) |
3.000 |
3.600 |
|
4.13 |
Đường huyện từ QL 47 (Nhà máy may Phú Anh) đi cầu Vạn Đông Ninh |
2.000 |
2.500 |
|
7 |
XÃ ĐÔNG HOÀNG |
|
|
|
7.1 |
Đường liên thôn: Thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú |
500 |
600 |
|
7.2 |
Các đường thôn, ngõ xóm:Thôn Học Thượng, Thọ Phật, Hoàng Học, Trùy Lạc Giang, Tâm Binh, Cẩm Tú |
300 |
360 |
|
8 |
XÃ ĐÔNG THỊNH |
|
|
|
8.1 |
Đường liên xã từ thị trấn Rừng Thông - Đông Văn |
1.500 |
2.000 |
|
8.3 |
Các đường ngõ xóm của tất cả các thôn trong xã |
500 |
600 |
|
8.5 |
Đường liên thôn Đại Từ 1,2,3; Ngọc Lậu 1,2 |
700 |
840 |
|
9 |
XÃ ĐÔNG YÊN |
|
|
|
9.2 |
Đường liên thôn Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành |
800 |
1.000 |
|
9.3 |
Đường ngõ xóm còn lại: Yên Doãn 1, Yên Doãn 2, Yên Cẩm 1, Yên Cẩm 2, Yên Trường, Yên Bằng, Yên Thành |
400 |
800 |
|
9.5 |
MBQH 1397 các lô còn lại |
500 |
1.000 |
|
10 |
XÃ ĐÔNG NINH |
|
|
|
10.1 |
Từ QL47 vào Công sở xã |
1.500 |
2.500 |
|
10.2 |
Từ Công sở xã - Cầu Vạn |
1.000 |
1.500 |
|
10.3 |
Đường liên thôn: Hòa Bình, Thế Giới, Trường Xuân, Vạn Lọc, Thành Huy, Thôn Phù Bình |
450 |
750 |
|
10.4 |
Đường liên thôn Phù Bình đến cầu Phù Chẩn |
300 |
500 |
|
10.5 |
Đường liên thôn Phù Bình đến Phù Chẩn |
350 |
500 |
|
10.7 |
MBQH số 7917 |
1.500 |
2.500 |
|
12 |
XÃ ĐÔNG VĂN |
|
|
|
12.4 |
Đường Liên xã đi Đông Yên đến Đông Phú, phường An Hoạch |
2.000 |
3.500 |
|
12.5 |
Đường thôn Văn Thịnh, Văn Đoài, Văn Trung, Văn Châu |
700 |
2.000 |
|
12.6 |
Các đường ngõ xóm còn lại của tất cả các thôn trong xã Đông Văn |
400 |
1.200 |
|
12.11 |
MBQH số 630 lô 2,3 |
500 |
2.000 |
|
14 |
XÃ ĐÔNG QUANG |
|
|
|
14.1 |
Đường huyện từ giáp Đông Vinh - ngã ba Duy Tân; |
1.500 |
2.500 |
|
14.4 |
Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng |
700 |
1.500 |
|
14.5 |
Đường ngõ xóm của các thôn |
300 |
800 |
|
14.6 |
Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 |
800 |
1.500 |
|
14.13 |
MBQH số 2063 Đồng Ròn |
1.000 |
2.000 |
|
14.2;14.3 |
Đường huyện từ ngã ba Duy Tân - giáp Đông Phú |
2.000 |
2.500 |
|
15 |
XÃ ĐÔNG NAM |
|
|
|
15.1 |
Đường huyện từ Đông Phú - Đường sắt |
1.000 |
1.500 |
|
15.3 |
Đường xã từ đường huyện - Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường huyện - Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường huyện đi ông Tùng thôn Thành Vinh |
500 |
1.500 |
|
15.4 |
Đường xã từ đường huyện - cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường huyện đi cầu ông Đỗ, thôn Mai Chữ |
500 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
A |
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
I |
ĐƯỜNG TRUNG ƯƠNG |
|
|
|
1.2 |
Đường Quốc lộ 10 |
|
|
|
1.2.11 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 4 đường rẽ UBND xã Hoàng Vinh (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh kẹp Quốc lộ 10) |
5.500 |
7.500 |
|
1.2.12 |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Trạm bảo vệ thực vật (Áp dụng cho cả đất ở tiếp giáp kênh kẹp Quốc lộ 10) |
4.000 |
6.500 |
|
1.2.13 |
Đoạn tiếp theo chạy dọc phía Nam đến tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 1A (ngã tư Hoằng Minh) |
3.500 |
6.000 |
|
II |
ĐƯỜNG TỈNH |
|
|
|
2.2 |
ĐT.510 (Hoằng Thành-Ngã tư Gòng-Chợ Vực) |
|
|
|
2.2.9 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh (cũ) (tiếp giáp thị trấn Bút Sơn) |
5.000 |
6.000 |
|
2.3 |
ĐT.510B (Trường-Phụ) |
|
|
|
2.3.1 |
Từ cảng cá H.Trường đến hết trụ sở UBND xã H.Trường |
3.000 |
5.000 |
|
2.3.2 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Bình (thôn5) |
2.500 |
3.500 |
|
2.3.3 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Trường (tiếp giáp xã H.Hải) |
2.500 |
3.500 |
|
2.3.4 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã H.Hải (giáp xã H.Tiến) |
2.500 |
3.500 |
|
2.3.5 |
Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ 34 |
2.500 |
3.500 |
|
2.3.6 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ |
3.500 |
5.000 |
|
2.3.7 |
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 |
3.000 |
5.000 |
|
2.3.8 |
Đoạn tiếp theo đến tiếp kênh N21 |
3.500 |
5.000 |
|
2.3.9 |
Đoạn tiếp theo qua ngã 5 đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (tiếp giáp xã Hoằng Ngọc) |
4.000 |
5.500 |
|
2.3.10 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thanh (đường Ngọc - Thanh) |
3.000 |
5.000 |
|
2.3.11 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Ngọc (tiếp giáp xã Hoằng Đông) |
2.500 |
3.500 |
|
2.3.12 |
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Chính (thôn Lê Lợi, xã Hoằng Đông) |
1.600 |
3.000 |
|
2.3.13 |
Đoạn tiếp theo đến ngã 4 Bưu điện xã H.Đông |
2.000 |
3.500 |
|
2.3.14 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoàng Đông (giáp xã H.Phụ) |
1.600 |
3.000 |
|
2.3.15 |
Đoạn tiếp theo đến Nhà VH thôn Hồng Kỳ |
1.600 |
3.000 |
|
2.3.16 |
Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã H.Phụ |
2.000 |
3.500 |
|
2.3.17 |
Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến |
1.500 |
2.500 |
|
2.3.18 |
Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng |
1.500 |
2.500 |
|
B |
GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN: |
|
|
|
IV |
XÃ HOẰNG PHƯỢNG |
|
|
|
4.2 |
ĐH-HH.06 (Hoằng Quý - Hoằng Phượng) |
|
|
|
4.2.1 |
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến ngã tư nhà ông Phúc (thôn 3) |
|
|
|
4.2.1.1 |
Từ ĐH-HH.03 (cầu chợ Dưa) đến nhà ông Phượng (Liêu) |
700 |
4.500 |
|
4.2.1.2 |
Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc (thôn 3) |
700 |
2.000 |
|
XVIII |
XÃ HOẰNG PHÚC (Nay là thị trấn Bút Sơn) |
|
|
|
18.2 |
Đường ĐH-HH. 17 (Hoằng Phúc, cũ - Hoằng Đạt - Hoằng Hà |
|
|
|
18.2.1 |
Từ ĐH-HH. 18 đến kênh N15 |
1.500 |
6.000 |
|
18.2.2 |
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã (cũ) |
1.000 |
5.000 |
|
18.2.3 |
Đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.19 đến hết địa phận xã Hoằng Phúc, cũ (giáp xã Hoằng Đạt) |
1.000 |
2.000 |
|
XXV |
XÃ HOẰNG VINH (Nay là thị trấn Bút Sơn) |
|
|
|
25.2 |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) |
|
|
|
25.2.1 |
Từ cầu kênh N22 (tiếp giáp QL10) đến ngã 4 (nhà ông Muôn) |
1.300 |
6.000 |
|
25.2.2 |
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Vinh, cũ (tiếp giáp xã Hoằng Đồng) |
1.100 |
4.000 |
|
XXXIII |
XÃ HOẰNG CHÂU |
|
|
|
33.1 |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo). |
|
|
|
33.1.4 |
Từ ngã 4 Đình DTLS đến ngã 3 đường kết nối Tân - Châu đến nhà ông Đỉnh (Thôn Tiến Thắng) |
600 |
900 |
|
XXXIX |
XÃ HOẰNG ĐÔNG |
|
|
|
39.2 |
Đường xã |
|
|
|
39.2.1 |
Từ ĐT.510B (ngã 4 Bưu điện) đến nhà ông Trinh (thôn Lê Lợi) |
1.000 |
1.200 |
|
39.2.2 |
Từ ĐT.510B đến nhà bà Lam (thôn Lê Giang) |
500 |
700 |
|
39.2.3 |
Từ ĐT.510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) |
500 |
700 |
|
39.2.4 |
Từ ĐT.510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) |
500 |
700 |
|
39.2.5 |
Từ ĐT.510B đến nhà ông Dũng (thôn Lê Giang) |
500 |
700 |
|
39.2.6 |
Từ ĐT.510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân) |
500 |
700 |
|
39.2.7 |
Từ ĐT.510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi) |
500 |
700 |
|
39.2.8 |
Từ ĐT.510B đến nhà ông Bản (thôn Quang Trung) |
500 |
700 |
|
39.2.9 |
Từ ĐT.510B đến nhà ông Phú (thôn Lê Lợi) |
500 |
700 |
|
39.2.10 |
Từ ĐT.510B đến nhà bà Long (thôn Quang Trung) |
500 |
700 |
|
39.2.11 |
Từ ĐT.510B đến Trường Mầm non |
500 |
700 |
|
39.2.12 |
Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS |
500 |
700 |
|
39.2.13 |
Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) |
500 |
700 |
|
39.3 |
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên |
400 |
600 |
|
XXXX |
XÃ HOẰNG THANH |
|
|
|
40.2 |
ĐH-HH.24 (Hoằng Trường - Hoằng Phụ) |
|
|
|
40.2.3 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Chợ Hà |
1.000 |
2.000 |
|
40.3 |
Đường Ngọc - Thanh |
|
|
|
40.3.1 |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Ngọc đến ngã 4 thôn Đại Long |
|
|
|
40.3.1.1 |
Từ tiếp giáp xã H.Ngọc đến cây xăng Vạn Thiện |
1.200 |
2.500 |
|
40.3.1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đại Long |
1.200 |
2.500 |
|
40.3.2 |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Trung Hải |
1.300 |
3.000 |
|
40.6 |
Đường xã |
|
|
|
40.6.2 |
Đoạn tiếp theo đến đường bê tông công vụ Đê |
900 |
1.500 |
|
40.6.3 |
Đoạn tiếp theo ra đến tường rào khu du lịch Hải Tiến |
1.500 |
2.000 |
|
40.6.4 |
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường bê tông công vụ Đê |
1.000 |
2.000 |
|
40.6.5 |
Đoạn tiếp theo ra đến tường rào khu du lịch Hải Tiến |
1.100 |
1.500 |
|
40.6.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp khu sinh thái Đồng Hương |
1.000 |
2.000 |
|
40.6.16 |
Từ Ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi |
1.000 |
2.000 |
|
40.6.17 |
Từ cầu Ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải |
1.000 |
2.000 |
|
XXXXI |
XÃ HOẰNG NGỌC |
|
|
|
41.3 |
Đường Ngọc - Thanh |
|
|
|
41.3.1 |
Từ ĐT.310B đến hết xã Hoằng Ngọc (giáp xã Hoằng Thanh) |
1.500 |
2.000 |
|
XXXXIII |
THỊ TRẤN BÚT SƠN |
|
|
|
43.5 |
Đường thị trấn |
|
|
|
43.5.71 |
Đường GT từ Ngã tư Gòng đến Kênh N22 (Hoằng Đạo) |
4.000 |
7.500 |
|
|
|
|
|
|
I |
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: |
|
|
|
1 |
QUỐC LỘ 1A |
|
|
|
1.1 |
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh đến hết địa phận xã Quảng Tân (cũ) |
8.000 |
12.000 |
|
1.2 |
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn (cũ) |
8.500 |
11.000 |
|
1.3 |
Đoạn từ phía Nam thị trấn Quảng Xương (cũ) đến ngã ba đường đi Ninh -Nhân -Hải (Bắc Cung) |
4.000 |
7.000 |
|
1.4 |
Đoạn từ ngã ba đường đi Ninh-Nhân-Hải (Bắc Cung) đến ngã bạ đường Bình Yên (Cống Trúc) |
3.000 |
6.000 |
|
1.5 |
Đoạn từ ngã ba đường Bình- Yên (Cống Trúc) đến đường vào Cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) |
3.000 |
6.000 |
|
1.6 |
Đoạn từ đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) đến ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) |
3.000 |
6.000 |
|
1.7 |
Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Ngọc Trà (Quảng Trung) đến hết địa phận xã Quảng Trung |
4.000 |
6.000 |
|
2 |
QUỐC LỘ 45 |
|
|
|
2.1 |
Từ giáp địa phận xã Quảng Thịnh đến hết địa phận xã Quảng Trạch |
2.200 |
10.000 |
|
2.2 |
Từ giáp địa phận xã Quảng Trạch đến hết địa phận xã Quảng Yên (Cầu Vạy) |
1.800 |
11.900 |
|
3 |
TỈNH LỘ 4A |
|
|
|
3.1 |
Đoạn thuộc địa phận xã Quảng Lộc |
2.000 |
5.000 |
|
3.2 |
Đoạn thuộc địa phận xã Tiên Trang |
3.500 |
7.000 |
|
4 |
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4B |
|
|
|
4.1 |
Từ giáp địa phận xã Quảng Đại đến hết địa phận xã Quảng Lộc |
1.300 |
4.500 |
|
4.2 |
Từ giáp địa phận xã Tiên Trang đến hết địa phận xã Quảng Thạch |
|
|
|
4.2.1 |
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang |
1.300 |
6.000 |
|
4.2.2 |
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch |
1.300 |
5.000 |
|
5 |
ĐƯỜNG HUYỆN: ĐƯỜNG 4C |
|
|
|
5.1 |
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Lưu |
1.500 |
5.500 |
|
5.2 |
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Thái |
2.000 |
6.000 |
|
5.3 |
Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang |
3.000 |
7.000 |
|
5.5 |
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham |
4.000 |
7.000 |
|
6 |
TỈNH LỘ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) |
|
|
|
6.3 |
Đoạn qua địa phận xã Quảng Ngọc |
3.000 |
4.000 |
|
6.4 |
Đoạn qua địa phận xã Quảng Văn |
1.000 |
4.000 |
|
6.5 |
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên |
1.000 |
6.500 |
|
6.10 |
Đoạn từ địa phận xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Hợp |
2.000 |
4.000 |
|
7 |
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận huyện Quảng Xương |
1.100 |
7.000 |
|
II |
GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN: |
|
|
|
1 |
THỊ TRẤN QUẢNG XƯƠNG (Nay là thị trấn Tân Phong) |
|
|
|
1.1 |
Đường Thanh Niên |
|
|
|
1.1.1 |
Từ đường 1A đến đầu cống Tân Phong |
5.000 |
8.000 |
|
1.1.2 |
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn (cũ) |
4.000 |
6.000 |
|
1.2 |
Đường Bùi Sỹ Lâm |
|
|
|
1.2.1 |
Đường Bùi Sỹ Lâm thị trấn |
5.000 |
8.000 |
|
1.3 |
Đường Hoàng Bùi Hoàn |
|
|
|
1.3.1 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ |
3.500 |
6.000 |
|
1.5 |
Đường khu trung tâm văn hóa huyện |
|
|
|
1.5.3 |
Đường Nguyễn Xuân Nguyên |
4.000 |
8.000 |
|
1.5.4 |
Đường Vũ Phi Trừ |
3.500 |
5.000 |
|
1.5.5 |
Đường Cao Xuân Thăng |
3.500 |
5.000 |
|
1.5.6 |
Ven các đường còn lại khu TTVH |
3.500 |
5.000 |
|
1.5.9 |
Đường Lê Thế Bùi |
2.000 |
5.000 |
|
1.5.10 |
Đường Đắc Thọ |
1.800 |
4.000 |
|
1.5.11 |
Đường Lê Hồng Thịnh |
4.000 |
5.000 |
|
2 |
XÃ QUẢNG THÁI |
|
|
|
2.2.3 |
Đường Lĩnh - Thái: Từ giáp địa phận xã Quảng Lộc đến hết địa phận xã Quảng Thái |
800 |
3.500 |
|
2.2.5 |
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lưu, phía Nam giáp Quảng Lợi, cũ) |
1.500 |
6.000 |
|
2.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
1.500 |
|
3 |
XÃ QUẢNG VĂN |
|
|
|
3.3.1 |
Đường Nghè Lim: Tiếp giáp đường Bình - Yên đến cổng làng Văn Lâm |
600 |
2.000 |
|
3.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
500 |
|
4 |
XÃ QUẢNG LONG |
|
|
|
4.1.1 |
Tỉnh lộ: Đường Quảng Bình (1A) đi Quảng Yên (QL45) từ địa phận xã Quảng Văn đến tiếp giáp xã Quảng Yên |
1.200 |
4.000 |
|
4.1.2 |
Đường Tri Hòa - Quảng Long: Từ giáp địa phận xã Quảng Hòa đến hết địa phận xã Quảng Long |
800 |
2.500 |
|
4.1.4 |
Đường từ giáp Tỉnh lộ 504 (Quảng Bình đi Quảng Yên) đến giáp địa phận xã Quảng Hòa |
600 |
2.500 |
|
4.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
350 |
500 |
|
5 |
XÃ QUẢNG LĨNH cũ (Nay là xã Tiên Trang) |
|
|
|
5.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
700 |
|
6 |
XÃ QUẢNG GIAO |
|
|
|
6.1.3 |
Đường Thanh Niên: Từ tiếp giáp địa phận xã Quảng Đức đến tiếp giáp đường 4 A |
1.300 |
5.000 |
|
6.1.2 |
Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp 4A đến hết địa phận xã Quảng Giao |
1.300 |
4.000 |
|
6.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
800 |
|
7 |
XÃ QUẢNG NGỌC |
|
|
|
7.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
800 |
|
8 |
XÃ QUẢNG HÒA |
|
|
|
8.1.1 |
Đường từ ngã ba UBND xã Quảng Hòa đi UBND xã Quảng Hợp |
700 |
2.000 |
|
8.1.2 |
Đường từ Cầu Sông Lý Quảng Hòa đi đường Bình Yên (Đoạn từ cầu sông Lý xã Quảng Hoà đến giáp địa phận xã Quảng Yên) |
700 |
3.000 |
|
8.1.3 |
Đường Tri Hòa - Quảng Long: Từ giáp địa phận Quảng Phong đến ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long (UBND xã Quảng Hoà) |
1.000 |
3.000 |
|
8.1.4 |
Đường Tri Hòa - Quảng Long: Từ ngã ba đường đi Quảng Hợp - Quảng Long đến hết địa phận xã Quảng Hòa |
800 |
2.000 |
|
9 |
XÃ QUẢNG ĐỨC |
|
|
|
9.1.1 |
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong |
700 |
2.500 |
|
9.1.2 |
Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa. |
700 |
2.500 |
|
9.1.3 |
Đường Đông-Định-Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định. |
1.000 |
3.500 |
|
9.1.4 |
Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận xã Quảng Phong đến ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) |
2.500 |
4.000 |
|
9.1.5 |
Đường Thanh Niên: Từ ngã ba đường vào thôn Phú Đa (đường nhựa phía Đông UBND xã Quảng Đức) đến hết địa phận xã Quảng Đức |
2.000 |
4.000 |
|
10 |
XÃ QUẢNG PHONG (Nay là thị trấn Tân Phong) |
|
|
|
10.1.1 |
Từ QL 1A (Cống Dễ) đi đến nhà ông Trung làng Mới |
1.000 |
2.500 |
|
10.1.2 |
Từ QL 1A đến đường quai thôn Thanh Trung |
1.200 |
3.000 |
|
10.1.5 |
Đường Tri Hòa - Quảng Long: từ giáp địa phận TT Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Q.Phong (cũ) |
2.000 |
4.000 |
|
10.1.6 |
Đường Thanh Niên: từ giáp địa phận TT Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Q. Phong (cũ) |
2.500 |
6.000 |
|
10.2 |
Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên |
600 |
2.000 |
|
12 |
XÃ QUẢNG YÊN |
|
|
|
12.1 |
Các tuyến đường trong xã |
|
|
|
12.1.1 |
Đường từ cầu sông Lý Quảng Hòa đi Tỉnh lộ 504 |
700 |
4.400 |
|
12.1.2 |
Đường Đa Ba thôn Đoài Đông Yên Cảnh đi Trung Đào (Đoạn từ đầu đường QL 45 đi đường liên xã Quảng Hòa đi Quảng Yên) |
700 |
4.900 |
|
12.1.3 |
Đường thôn Cổ Duệ đoạn từ đầu đường Tỉnh lộ 504 nhà anh Quang đi trang trại anh Thọ |
700 |
3.000 |
|
12.1.4 |
Đường liên thôn Khang Bình - Phú Ninh đoạn từ Tỉnh lộ 504 đi QL 45 |
700 |
2.500 |
|
12.1.5 |
Đường thôn Yên Vực từ Cổng làng Vực 1 đi Cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 |
700 |
4.600 |
|
12.1.6 |
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 2 đi lên sông Lý |
700 |
2.500 |
|
13 |
XÃ QUẢNG TRẠCH |
|
|
|
13.1 |
Các tuyến đường trong xã |
|
|
|
13.1.1 |
Từ tiếp giáp đường Tân - Trạch (thôn Câu Đồng) đi Đa Phú |
1.200 |
2.500 |
|
13.1.2 |
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 |
600 |
5.000 |
|
13.1.3 |
Đường Tân-Trạch: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến tiếp giáp đường 45 (xã Quảng Trạch) |
2.200 |
5.000 |
|
13.1.2 |
Đường Thanh Niên kéo dài đến giáp Quốc lộ 45 |
600 |
5.000 |
|
13.1.4 |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 1 |
1.200 |
2.000 |
|
13.1.5 |
Ngã tư Câu Đồng -Trạch Hồng 2 |
900 |
1.500 |
|
13.1.6 |
Ngã 3 Đa Phú - đường Đồng Vòng |
500 |
1.200 |
|
13.1.7 |
Ngã 3 Đa Phú - nhà bà Bích |
500 |
1.200 |
|
13.1.8 |
Nhà ông Sỹ Trạch Trung - Quảng Phong |
500 |
1.200 |
|
13.1.9 |
Ngã 3 gốc Vông - đi nhà bà Cựa |
500 |
1.200 |
|
13.1.10 |
Nhà ông Điện (Mỹ Khê) - nhà ông Chính |
500 |
1.200 |
|
13.1.11 |
Nhà bà Quang (Câu Đồng) - sông Tân Trạch |
500 |
1.200 |
|
13.1.12 |
Đường trong khu dân cư mới phía Tây Nam đường Tân Trạch |
1.200 |
2.000 |
|
13.1.13 |
Đường từ QL 45 đi nhà ông Liên (Mỹ Trạch) |
500 |
1.200 |
|
13.1.14 |
Đường từ chợ Cảnh - cầu Đồng Văn |
500 |
1.200 |
|
13.1.15 |
Quốc lộ 45 cũ |
500 |
1.200 |
|
13.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
1.000 |
|
15 |
XÃ QUẢNG NHAM |
|
|
|
15.1.5 |
Đường 257 (Từ nhà anh Nông đến nhà Hà Ngoan) |
600 |
5.000 |
|
15.1.7 |
Đường đê Sông Yên (từ giáp xã Quảng Thạch đến đầu thôn Tân) |
500 |
4.000 |
|
15.1.10 |
Đường Thạch Nham |
2.000 |
4.000 |
|
15.1.11 |
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham |
3.000 |
5.000 |
|
16 |
XÃ QUẢNG KHÊ |
|
|
|
16.1.1 |
Đường từ Âu Hòa Trường đi cầu xã |
600 |
1.500 |
|
16.1.2 |
Từ giáp địa phận xã Quảng Lĩnh, cũ (QL 1A) đến cầu sông Lý (UBND xã) |
700 |
2.000 |
|
16.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
500 |
|
17 |
XÃ QUẢNG HỢP |
|
|
|
17.1.1 |
Đường tiếp giáp địa phận xã Quảng Hòa đi qua UBND xã Quảng Hợp đến ngã ba đầu núi Văn Trinh |
1.000 |
2.000 |
|
17.1.2 |
Đường từ UBND xã đến SVĐ thôn Hợp Lực |
800 |
1.000 |
|
18 |
XÃ QUẢNG BÌNH |
|
|
|
18.1.1 |
Đường Lưu- Bình- Thái: Từ quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình |
2.500 |
5.000 |
|
18.1.2 |
Đường Bình Trường |
800 |
1.500 |
|
18.1.3 |
Đường Trần Cầu |
800 |
1.500 |
|
18.1.4 |
Đường giao thông Quảng Bình - Quảng Thái |
2.500 |
5.000 |
|
18.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
500 |
|
19 |
XÃ QUẢNG NHÂN |
|
|
|
19.1.1 |
Đường Ninh-Nhân-Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường 4A |
1.000 |
3.000 |
|
19.1.2 |
Đường Ninh-Nhân-Hải: Từ giáp đường 4A đến hết địa phận xã Quảng Nhân |
1.000 |
3.000 |
|
19.13 |
Đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung): Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường 4A |
1.000 |
3.000 |
|
19.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
700 |
|
20 |
XÃ QUẢNG NINH |
|
|
|
20.1.1 |
Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh (Đường Ninh - Nhân - Hải Bắc Cung). |
1.000 |
3.000 |
|
20.1.4 |
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lý (Quảng Hợp); đường Cung - Cầu Lý (dài 2,4 Km). |
700 |
3.000 |
|
20.1.5 |
Đường Ninh-Nhân-Hải: Từ giáp QL 1A đến hết địa phận xã Quảng Ninh |
1.000 |
3.000 |
|
20.1.6 |
Đường liên xã Đức - Ninh (Đoạn tiếp giáp thôn ước ngoại xã Quảng Phong đến kênh tiêu Định Ninh xã Quảng Ninh |
700 |
2.000 |
|
21 |
XÃ QUẢNG VỌNG cũ (Nay là xã Quảng Phúc) |
|
|
|
21.1.1 |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ giáp Quảng Ngọc đến cầu sông Hoàng Quảng Phúc |
800 |
1.500 |
|
21.1.2 |
Tuyến đường Văn Trinh đi Quảng Phúc: Đoạn từ cầu sông hoàng đến đê sông yên xã Quảng Phúc. |
600 |
1.000 |
|
21.1.3 |
Đường từ cầu sông Hoàng đi cầu Ngọc Lẫm Nông Cống |
500 |
800 |
|
21.1.4 |
Đoạn từ trước ông Miêng đến giáp Quảng Trường |
500 |
800 |
|
22 |
XÃ QUẢNG TÂN (Nay là thị trấn Tân Phong) |
|
|
|
|
Ven đường Tân Định |
|
|
|
22.1.11 |
Từ QL1A đến kênh Tân Phong 2 |
3.200 |
4.000 |
|
22.1.13 |
Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 6 |
3.200 |
4.000 |
|
22.1.15 |
Đường từ huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định |
2.500 |
3.500 |
|
23 |
XÃ QUẢNG LỘC |
|
|
|
23.1 |
Các tuyến đường trong xã |
|
|
|
23.1.1 |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: Từ đường 4A qua UBND xã Quảng Lộc đến đường 4B |
1.000 |
3.000 |
|
23.1.2 |
Đường Quảng Lộc - Quảng Thái: Đoạn từ đường 4B đến hết địa phận xã Quảng Lộc |
800 |
3.000 |
|
23.1.3 |
Đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Quảng Lĩnh (cũ) đến Kênh Bắc) |
1.000 |
1.500 |
|
23.1.4 |
Đường Lĩnh - Thái (đoạn từ Kênh Bắc đến Quảng Thái) |
1.000 |
1.500 |
|
24 |
XÃ QUẢNG THẠCH |
|
|
|
24.1.2 |
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch) |
1.000 |
3.000 |
|
24.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
800 |
|
25 |
XÃ QUẢNG ĐỊNH |
|
|
|
25.1 |
Các tuyến đường trong xã |
|
|
|
25.1.1 |
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (Đoạn qua địa phận xã Quảng Định) |
2.000 |
6.000 |
|
25.1.2 |
Đường Tân Định Cát (Đoạn qua địa phận xã Quảng Định) |
1.000 |
3.000 |
|
25.1.3 |
Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông-Định-Đức đến giáp xã Quảng Đông - TP.TH |
1.200 |
2.500 |
|
25.1.4 |
Đường Đông-Định-Đức: Từ giáp địa phận xã Quảng Đông đến hết địa phận xã Quảng Định |
1.600 |
5.000 |
|
25.1.5 |
Đường Phạm Tiến Năng kéo dài |
2.000 |
4.000 |
|
25.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
600 |
1.500 |
|
26 |
XÃ QUẢNG HẢI |
|
|
|
26.1 |
Các tuyến đường trong xã |
|
|
|
26.1.1 |
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 |
1.100 |
5.000 |
|
26.1.2 |
Đường Ninh-Nhân-Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Nhân đến giáp đường 4C |
1.000 |
3.000 |
|
26.1.3 |
Đường chợ Đai đi thôn 9 |
1.000 |
3.000 |
|
26.1.4 |
Từ đường 4B Đình làng Đai đi Quảng Giao |
1.000 |
4.000 |
|
26.1.5 |
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Đại, phía Nam giáp Quảng Lưu) |
1.500 |
4.000 |
|
26.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
1.000 |
|
28 |
XÃ QUẢNG LƯU |
|
|
|
28.1 |
Tuyến đường trong xã |
|
|
|
28.1.1 |
Đường Lưu - Bình -Thái: Từ trạm bơm làng Xa Thư xã Quảng Bình đến hết địa phận xã Quảng Lưu |
2.000 |
5.000 |
|
28.1.2 |
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Hải, phía Nam giáp Quảng Thái) |
1.200 |
4.000 |
|
28.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
1.000 |
|
29 |
XÃ QUẢNG CHÍNH |
|
|
|
29.1.2 |
Từ QL 1A đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch) |
1.000 |
2.000 |
|
29.1.3 |
Từ QL 1A qua UBND xã mới đến Trường THCS Quảng Chính |
2.000 |
3.000 |
|
29.2 |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
700 |
|
30 |
XÃ QUẢNG LỢI (nay là xã Tiên Trang) |
|
|
|
30.1 |
Tuyến đường trong xã (cũ) |
|
|
|
30.1.1 |
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C |
2.000 |
4.000 |
|
30.1.2 |
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C |
3.000 |
5.500 |
|
|
|
|
|
|
V |
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 527B: |
|
|
|
5 |
Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường QL10 (Nga Yên) |
1.200 |
2.000 |
|
VI |
ĐƯỜNG TẠI CÁC XÃ VÀ THỊ TRẤN: |
|
|
|
3 |
XÃ NGA YÊN |
|
|
|
3.9 |
Đoạn từ trường trung cấp nghề đi Trạm y tế xã Nga Yên |
2.000 |
3.000 |
|
3.15 |
Đoạn từ ông Chiến đến nhà máy nước |
3.000 |
4.000 |
|
3.16 |
Đoạn từ nhà máy nước đến hết đất Nga Yên |
3.000 |
4.000 |
|
3.20 |
Đoan từ QL10 đi ngã tư Chiến Hoà |
2.000 |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
I |
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
1 |
QUỐC LỘ 1A |
|
|
|
1.1 |
Đoạn đường từ tiếp giáp huyện Hoằng Hoá đến Cầu Lèn (xã Đồng Lộc, Triệu Lộc, Đại Lộc) |
3.300 |
4.500 |
|
2 |
QUỐC LỘ 10 |
|
|
|
2.1 |
Đoạn từ cầu Sài xã Thuần Lộc đến ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang |
1.400 |
2.500 |
|
2.3 |
Ngã ba đường rẽ thôn Mỹ Quang Tinh Anh đến cổng sân vận động xã Văn Lộc |
2.400 |
3.000 |
|
2.4 |
Từ cổng sân vận động xã Văn Lộc đến đến Trường dạy nghề (Hậu Lộc). |
2.200 |
2.500 |
|
2.6 |
Từ giáp thôn Đại Hữu, Mỹ Lộc đến Trạm thủy nông thị trấn Hậu Lộc |
5.500 |
6.000 |
|
2.7 |
Từ đầu XN Thủy Nông (cũ) đến cầu Nước Xanh |
7.000 |
9.000 |
|
2.8 |
Từ cầu Nước Xanh đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc) |
6.500 |
7.500 |
|
2.9 |
Từ cầu Nước Xanh đến + 200m (thuộc Thịnh Lộc) đến đường rẽ trại lợn cũ |
4.000 |
5.500 |
|
2.12 |
Cầu Đầm Giò (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) |
2.000 |
3.000 |
|
2.13 |
Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) |
1.200 |
1.800 |
|
2.15 |
Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường QL10) |
1.200 |
1.800 |
|
3 |
TỈNH LỘ |
|
|
|
3.1 |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện |
|
|
|
3.1.1 |
Từ giáp Quốc lộ 1A đến Làng nghề xã Tiến Lộc (thuộc xã Tiên Lộc) |
2.000 |
3.500 |
|
3.1.2 |
Từ làng nghề xã Tiến Lộc đến Ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân (xã Lộc Sơn và xã Lộc Tân) |
1.600 |
3.000 |
|
3.1.3 |
Từ ngã tư Nhà bia xã Lộc Tân đến ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân) |
2.600 |
5.000 |
|
3.1.4 |
Từ ngã tư chợ Lộc Tân (xã Lộc Tân) ngã tư Bưu điện Hậu Lộc |
7.000 |
8.000 |
|
3.1.5 |
Phía Bắc đường thị trấn - Quán Dốc: Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư Lộc Sơn đi Thành Lộc - 200 m |
1.300 |
2.000 |
|
3.2 |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc |
|
|
|
3.2.1 |
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến cây xăng Tịnh Lợi (xã Đại Lộc, xã Thành Lộc) |
1.900 |
2.500 |
|
3.2.2 |
Từ cây xăng Tịnh Lợi đến đường rẽ Thành Đồng (xã Thành Lộc) |
1.500 |
2.000 |
|
3.2.3 |
Từ đường rẽ thôn Thành Đồng (xã Thành Lộc) đến Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Cầu Lộc, xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) |
1.300 |
1.500 |
|
3.2.4 |
Đoạn đường mới: Từ cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) |
800 |
1.500 |
|
3.2.5 |
Đường cũ: Từ Cống Tổng Phong Lộc - 150m (xã Tuy Lộc, xã Phong Lộc) đến Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) |
700 |
1.300 |
|
3.2.6 |
Từ Cầu Lạt + 470m (Ngã 3 ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) đến ngã tư Hoa Lộc - 100 m (xã Quang Lộc, Liên Lộc, Hoa Lộc) |
1.000 |
2.000 |
|
3.2.7 |
Từ ngã tư Hoa Lộc - 100 m đến Trạm bơm Phú Lộc (xã Hoa Lộc, xã Phú Lộc) |
2.000 |
3.000 |
|
3.2.8 |
Từ trạm bơm Phú Lộc đến Trường cấp II Phú Lộc (xã Phú Lộc) |
1.300 |
2.000 |
|
3.2.9 |
Từ Trường cấp II xã Phú Lộc đi ngã tư Bái Trung (xã Hòa Lộc) |
900 |
2.000 |
|
3.2.10 |
Từ Ngã tư Bái Trung đến Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền |
1.000 |
2.500 |
|
3.2.11 |
Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi Cảng cá (đường mới) |
1.300 |
2.000 |
|
3.2.12 |
Từ UBND xã Hoà Lộc đi Cảng cá Hoà Lộc (đường cũ) |
1.300 |
1.500 |
|
3.3 |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc) |
|
|
|
3.3.1 |
Từ ngã 3 Trường THPT Hậu Lộc I đến Ngã tư chợ Cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) |
2.200 |
3.000 |
|
3.3.2 |
Từ ngã 4 chợ cồn Cao xã Hoa Lộc - 300m đến ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m (xã Hoa Lộc, Phú Lộc) |
3.200 |
4.000 |
|
3.3.3 |
Ngã tư chợ Cồn Cao + 300 m đến Cầu De (xã Hoa Lộc) |
2.300 |
2.500 |
|
3.3.4 |
Từ Cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc) |
1.600 |
3.000 |
|
3.3.5 |
Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc) |
1.600 |
4.500 |
|
3.3.6 |
Từ ngã tư Trường Trung học cơ sở đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Minh Thắng (xã Minh Lộc) |
4.500 |
6.000 |
|
3.3.7 |
Từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc) |
4.500 |
6.000 |
|
3.4 |
Ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc |
|
|
|
3.4.1 |
Từ ngã tư Minh Lộc đi Hải Lộc đến ngã tư Minh Lộc + 200m (xã Minh Lộc) |
2.600 |
6.000 |
|
3.4.2 |
Từ ngã tư Minh Lộc + 200m đến giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) |
2.600 |
4.500 |
|
3.4.3 |
Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (xã Minh Lộc) đến ngã 3 rẽ đi chùa Vích |
2.000 |
3000 |
|
3.4.4 |
Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên |
1.500 |
2.200 |
|
3.4.5 |
Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích |
1.200 |
1.800 |
|
3.4.6 |
Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam |
1.000 |
1.500 |
|
3.5 |
Ngã tư Minh Lộc đi Đa Lộc |
|
|
|
3.5.1 |
Từ ngã tư Minh Lộc đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m. |
3.000 |
6.000 |
|
3.5.2 |
Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc |
2.000 |
5.000 |
|
3.5.3 |
Tư hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc |
1.300 |
3.500 |
|
3.5.4 |
Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc đến UBND xã Đa Lộc + 200m (xã Đa Lộc) |
1.400 |
2.500 |
|
3.5.5 |
Từ UBND xã Đa Lộc + 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc) |
900 |
1.800 |
|
4 |
ĐƯỜNG HUYỆN |
|
|
|
4.1 |
Đường Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc |
|
|
|
4.1.1 |
Từ giáp Quốc lộ 10 (xã Mỹ Lộc) đến kênh Bắc (xã Mỹ Lộc, xã Lộc Sơn) |
1.000 |
1.800 |
|
4.1.2 |
Từ Kênh Bắc đến Mương 10 xã - 300m (xã Lộc Sơn, xã Thành Lộc) |
800 |
1.000 |
|
4.1.3 |
Từ Mương 10 xã - 300m Núi Eo Miễu xã Thành Lộc (xã Thành Lộc) |
600 |
1.000 |
|
4.1.4 |
Eo núi Miễu Thành Lộc hết đất Cầu Lộc |
500 |
700 |
|
4.1.5 |
Từ dốc Cung cung đường Mỹ Lộc - Đồng Lộc đến nhà Khải Loan giáp Cầu Lộc |
500 |
600 |
|
4.2 |
Đường Tân - Phong: |
|
|
|
4.2.1 |
Từ giáp đê sông Lèn xã Phong Lộc đến tiếp giáp xã Tuy Lộc (xã Cầu Lộc, Phong Lộc) |
400 |
900 |
|
4.2.2 |
Từ tiếp giáp xã Tuy Lộc đến đường Tỉnh lộ 526 |
400 |
1.500 |
|
4.2.3 |
Từ đường Tỉnh lộ 526 đến kênh Bắc |
400 |
1.500 |
|
4.3 |
Đường Thịnh Lộc - Xuân Lộc - Hoà Lộc |
|
|
|
4.3.1 |
Đầu Quốc lộ 10 (đầu phía Đông cầu Nước Xanh) đến đầu thôn 13, xã Phú Lộc (Thịnh Lộc) |
1.300 |
2.000 |
|
4.3.2 |
Đầu thôn 13, xã Phú Lộc đến Cầu Máng, xã Xuân Lộc |
700 |
1.500 |
|
4.3.3 |
Từ Cầu Máng đến Ngã tư thôn Bái Trung, xã Hòa Lộc đất Phú Lộc |
700 |
2.000 |
|
4.4 |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy |
|
|
|
4.4.1 |
Từ giáp QL1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Triệu Lộc, Châu Lộc) |
1.300 |
2.000 |
|
4.4.2 |
Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường QL1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). |
1.500 |
2.000 |
|
4.5 |
Đường Lộc Tân (cũ) - Cầu Lộc |
|
|
|
4.5.1 |
Từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc |
700 |
1.500 |
|
4.5.2 |
Từ kênh Bắc đến hết đất Lộc Tân |
1.000 |
1.500 |
|
4.5.3 |
Hết đất Lộc Tân đến đầu đường mương Mười xã |
800 |
1.500 |
|
4.6 |
Đường Ngã tư Bưu điện thị trấn đi Cầu Máng |
|
|
|
4.6.1 |
Từ Cầu Máng đến hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội |
1.300 |
3.500 |
|
4.6.2 |
Từ hết cửa hàng xăng dầu Quân Đội đến Ngã tư Ivory |
1.300 |
5.000 |
|
4.6.3 |
Từ Ngã tư Ivory đến Ngã 4 Bưu điện (Quốc lộ 10) |
3.900 |
8.000 |
|
II |
TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN: |
|
|
|
1 |
THỊ TRẤN HẬU LỘC |
|
|
|
1.1 |
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến cầu Máng |
2.000 |
2.500 |
|
1.2 |
Đi thôn Phú Cường: Ngã tư Chợ xã Lộc Tân đến giáp thôn Phú Cường. |
2.000 |
2.500 |
|
1.3 |
Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) |
1.100 |
2.200 |
|
1.4 |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m |
1.300 |
1.500 |
|
1.5 |
Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m đến hết đoạn đường |
1.000 |
1.500 |
|
1.6 |
Các trục chính tiếp giáp Quốc lộ 10 còn lại (phía Bắc QL10) |
800 |
1.500 |
|
1.7 |
Các đường trục chính tiếp giáp phía Nam Quốc lộ 10. |
|
|
|
1.7.1 |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m |
1.300 |
1.500 |
|
1.7.2 |
Từ Nhà văn hóa Khu 4 + 100 m đến hết đường. |
900 |
1.000 |
|
1.7.3 |
Từ Quốc lộ 10 đi Nhà thờ họ La + kéo dài đi 526B |
1.300 |
1.500 |
|
1.7.4 |
Đường chợ Dâu đến nhà Hải Định +100 m |
1.300 |
1.500 |
|
1.7.5 |
Từ nhà Hải Định +100 m đến hết đường + kéo dài Đường vành đai đi 526B |
900 |
1.500 |
|
1.7.6 |
Từ đông Tượng đài đi Cây đa ông Bồi + 150 m |
1.300 |
1.500 |
|
1.7.7 |
Từ Cây đa ông Bồi + 150 m đến hết đường + kéo dài đi 526B |
900 |
1.500 |
|
1.7.8 |
Phía Tây Tượng đài thị trấn đi ngõ Ba + 150 m |
1.300 |
1.500 |
|
1.7.9 |
Từ ngõ Ba + 150 m đến hết đất |
800 |
900 |
|
1.7.10 |
Đường ngõ Mụ |
900 |
1.000 |
|
1.7.11 |
Đường Ngõ Hát |
1.100 |
1.500 |
|
1.7.12 |
Đường Ngõ Thảo |
1.100 |
1.200 |
|
1.7.13 |
Đường Tây Thành đi IVORY + 200 m |
2.000 |
3.000 |
|
1.7.14 |
Đường Tây Thành đi IVORY + 200 m đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương |
1.300 |
3.000 |
|
1.7.15 |
Đường Tây Thành đi IVORY + 200 m đến đường rẽ vào nhà Thanh Thương đến Ngã tư IV ORY |
2.000 |
3.000 |
|
1.7.16 |
Ngã tư IVORY đi Hòa Lan Xuân Lộc và đi UBND thị trấn Hậu Lộc |
1.100 |
2.000 |
|
1.7.17 |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m |
1.300 |
2.000 |
|
1.7.18 |
Đường Đông, Tây mương Cây Xanh + 100 m đến hết đất |
1.100 |
2.000 |
|
1.7.19 |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m |
1.100 |
1.200 |
|
1.7.20 |
Đường Tâm Ất đi Thuyết Long +100 m đến hết đất |
800 |
1.000 |
|
1.7.21 |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m |
1.000 |
1.200 |
|
1.7.22 |
Đường ông Phong đi ông Cả + 100 m đến hết đất |
800 |
1.000 |
|
1.7.23 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
600 |
800 |
|
|
Các tuyến đường thuộc xã Lộc Tân (cũ) |
|
|
|
14.1 |
Đi thôn Phú Cường và Công Minh: Ngã tư Chợ xã Lộc Tân đến giáp thôn Phú Cường và thôn Công Minh xã Lộc Tân. |
2.000 |
2.500 |
|
14.5 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
500 |
|
|
Các tuyến đường thuộc xã Thịnh Lộc (cũ) |
|
|
|
16.1 |
Từ chợ lúa đến Trạm bơm Yên Hòa (qua UBND xã) |
1.000 |
1.500 |
|
16.2 |
Từ chợ Lúa Thịnh Lộc đến Trạm bơm Yên Hòa đến cầu Hà Phấn |
500 |
1.000 |
|
16.3 |
Từ chợ lúa Thịnh Lộc đến kênh Bắc sông Mã B11a |
500 |
1.000 |
|
16.4 |
Từ ông Chung đến ông Chinh (Làng Do Trung Phú) |
350 |
600 |
|
16.5 |
Từ ông Thọ đến kênh B14 (trục giữa thôn Yên Nội) |
350 |
600 |
|
16.6 |
Đường bờ kênh Bắc bên Nam thôn Yên Nội (điểm cuối QL10 nhà ông Vân Ích) |
400 |
600 |
|
16.7 |
Đường xóm Bãi dứa thôn Yên Nội |
400 |
600 |
|
16.8 |
Từ Nghè đến Anh Tuấn (đường trong làng thôn Hòa Bình) |
400 |
600 |
|
16.9 |
Từ bà Tiền đến ông Đông (đường bờ sông thôn Hòa Bình) |
300 |
600 |
|
16.10 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
500 |
|
3 |
XÃ TRIỆU LỘC |
|
|
|
3.2 |
Từ Nghè thôn Phú Gia đến hết thôn Gia Lương |
350 |
500 |
|
3.3 |
Từ ngã ba QL1A Sơn Thượng đến đền Bà Triệu |
350 |
500 |
|
3.4 |
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo |
350 |
500 |
|
3.5 |
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc |
350 |
500 |
|
3.6 |
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho |
350 |
500 |
|
3.7 |
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch |
350 |
500 |
|
3.8 |
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa |
350 |
500 |
|
|
Các tuyến đường thuộc xã Châu Lộc (cũ) |
|
|
|
2.1 |
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc |
400 |
600 |
|
2.2 |
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn. |
300 |
600 |
|
2.5 |
Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám |
300 |
600 |
|
2.6 |
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử) |
350 |
500 |
|
2.8 |
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử) |
350 |
500 |
|
2.9 |
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử) |
350 |
500 |
|
2.10 |
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng) |
350 |
500 |
|
2.11 |
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng) |
350 |
500 |
|
2.12 |
Từ ông Hà đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng) |
350 |
500 |
|
2.13 |
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục) |
350 |
500 |
|
2.14 |
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục) |
350 |
500 |
|
2.15 |
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục) |
350 |
500 |
|
2.16 |
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục) |
350 |
500 |
|
2.18 |
Từ tái định cư đến xóm Đồi ông Thành (Tam Đa) |
350 |
500 |
|
2.20 |
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn từ + 200 m đến giáp xã Triệu Lộc (thôn Tam Đa) |
350 |
500 |
|
2.21 |
Từ ông Nhượng đến ông Cư (thôn Châu Tử) |
350 |
500 |
|
2.22 |
Từ ông Thế đến giáp xã Đại Lộc (thôn Quyết Thắng) |
350 |
500 |
|
2.23 |
Từ ông Lâm đến ông Quang (thôn Quyết Thắng) |
350 |
500 |
|
4 |
XÃ ĐẠI LỘC |
|
|
|
4.1 |
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng |
350 |
500 |
|
4.2 |
Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn |
350 |
500 |
|
4.4 |
Từ hộ ông Huấn (Y Ngô) đến đê Lèn |
350 |
500 |
|
4.6 |
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn |
350 |
500 |
|
4.10 |
Từ hộ ông Thật (Đại Sơn) đến hội trường thôn |
350 |
500 |
|
4.11 |
Từ hộ ông Khanh (Y Ngô) đến đê sông Lèn |
350 |
500 |
|
4.12 |
Từ hộ ông Nhì (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn |
350 |
500 |
|
5 |
XÃ ĐỒNG LỘC |
|
|
|
5.8 |
Tuyến đường từ nhà bà Hảo đến nhà ông Đặng |
350 |
500 |
|
6 |
XÃ THÀNH LỘC |
|
|
|
6.6 |
Thành Đông (ông Túc) đến Thành Tây (ông Dũng) |
350 |
500 |
|
6.7 |
Làng Phú Đông đến làng Linh Xá (thôn Thành Phú) |
350 |
500 |
|
6.8 |
Thôn Thành Sơn đến thôn Thị Trang (Tiến Lộc) |
350 |
500 |
|
6.9 |
Cống Khang Ninh đến anh Triệu (Thành Ninh) |
350 |
500 |
|
6.10 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
400 |
|
7 |
XÃ CẦU LỘC |
|
|
|
7.1 |
Từ đầu đường Mương 10 xã đến Trường Trung học cơ sở |
500 |
1.500 |
|
7.2 |
Từ nhà ông Toàn Tính đến hộ ông Thành thôn Thiều Xá 2 |
400 |
1.000 |
|
7.3 |
Từ nhà ông Nội (Cầu Tài) đến nhà ông Đồng (Cầu Thọ) |
350 |
1.000 |
|
7.4 |
Từ nhà ông Thành Sánh đến nhà ông Xiêm (Đông thôn 1) |
350 |
500 |
|
7.5 |
Từ nhà ông Dân thôn cầu Thôn đến ông Tha (Thiều Xá 1) |
350 |
500 |
|
7.6 |
Từ nhà ông Hạo thôn cầu Thôn đến nhà ông Dìn (Đông thôn 2) |
350 |
500 |
|
7.7 |
Từ nhà ông Thành Can đến bà Nhi |
350 |
500 |
|
7.8 |
Từ Trạm bơm thôn Thiều Xá 1 đến cửa đền Thánh thôn Thiều Xá 2 |
350 |
500 |
|
7.9 |
Từ nhà ông Đường thôn Cầu Tài đi đến nhà ông Tiến thôn Cầu Thôn |
400 |
500 |
|
7.10 |
Tuyến đê Sông Lèn: Từ giáp địa giới đê xã Đồng Lộc giáp địa giới xã Phong Lộc |
350 |
500 |
|
7.11 |
Từ nhà bà Học thôn Cầu Thôn đến hộ bà Lành thôn Cầu Tài |
400 |
500 |
|
7.12 |
Từ cống Mã Bụt thôn Đông Thôn 2 đến cống ông Thành Sánh |
400 |
1.000 |
|
8 |
XÃ TUY LỘC |
|
|
|
8.4 |
Từ cầu Đọ đi đến ngã ba Đồng Cun |
1.100 |
1.500 |
|
8.5 |
Đoạn nhà ông Quân đi đến ao ông Toàn (thôn Đồng Tiến) |
350 |
500 |
|
8.6 |
Đoạn nhà bà Hệnh đi đến ông Toát (thôn Đồng Tiến) |
350 |
500 |
|
8.7 |
Đoạn nhà ông Thao đi đến ông Huấn (thôn Đồng Tiến) |
350 |
500 |
|
8.8 |
Đoạn nhà ông Hanh đi đến bà Ơn (thôn Đồng Tiến) |
350 |
500 |
|
8.10 |
Đoạn nhà ông Định đi đến ông Phiên (thôn Đồng Tiến) |
350 |
500 |
|
8.11 |
Đoạn nhà ông Thuần đi đến ông Tấn (thôn Đồng Tiến) |
350 |
500 |
|
8.12 |
Đoạn nối Bái Mã đi Cần Đu (thôn Phú Đa) |
400 |
500 |
|
8.13 |
Đoạn nhà ông Học đi đến ông Đỉnh (thôn Phú Đa) |
350 |
500 |
|
8.14 |
Đoạn nối Bái Mã đi ông Yêu (thôn Phú Đa) |
350 |
500 |
|
8.15 |
Từ ông Luyến đi ông Nguyện (thôn Phú Đa) |
350 |
500 |
|
8.17 |
Từ ông Tới đi ông Tập Giang (thôn Phú Đa) |
350 |
500 |
|
8.18 |
Từ ông Thụy đi ông Bình (thôn Phú Đa ) |
350 |
500 |
|
8.20 |
Từ nhà ông Đợi đi đến ông Tá (thôn Phú Thọ) |
350 |
500 |
|
8.21 |
Từ nhà ông Tuyền đến ông Lanh (thôn Phú Thọ) |
350 |
500 |
|
8.22 |
Từ nhà bà Tuynh đi đến ông Vẽ (thôn Phú Thọ) |
350 |
500 |
|
8.23 |
Từ đường trục chính đi đến ông Chinh (thôn Phú Thọ) |
400 |
500 |
|
8.24 |
Từ ao ông Hưng đi đến ông Lan (thôn Phú Thọ) |
350 |
500 |
|
8.25 |
Từ nhà ông Thực đi đến ông Định (thôn Phú Thọ) |
350 |
500 |
|
8.26 |
Từ nhà ông Hải Mỵ đi đến ông Hùng (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.27 |
Từ nhà ông Quý đi đến ông Kim (thôn Cách) |
400 |
500 |
|
8.28 |
Từ nhà ông Kiều đi đến bà Khuyên (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.29 |
Từ nhà ông Đỗ Ngân đi đến ông Ngà (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.30 |
Từ nhà bà Gấm đi đến Bà Pha (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.31 |
Từ nhà ông Hoàng Lệ đi đến Ngọc Quyến (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.32 |
Từ nhà ông Văn Cường đi đến Văn Trường (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.33 |
Từ nhà ông Ngọc Liên đi đến Văn Sơn (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.34 |
Từ nhà ông Lường Dũng đi đến Văn Vinh (thôn Cách) |
350 |
500 |
|
8.37 |
Từ ông Thông đi đến ông Phán (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.38 |
Từ bà Kế đi đến bà Quân (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.39 |
Từ bà Khoái đi đến ông Hoành (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.40 |
Từ ông Cử đi đến ông Luật (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.41 |
Từ bà Tô đi đến ông Đổng (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.42 |
Từ ông Mậu đi đến bà Hàng (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.43 |
Từ ông Mạnh đi đến ông Điền (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.44 |
Từ bà Duyên đi đến ngã ba Quyên Tùng (thôn Phú Thọ) |
350 |
500 |
|
8.46 |
Từ nhà bà Phin đi đến ông Khánh (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.47 |
Từ nhà bà Nga đi đến ông Lộc (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.48 |
Từ nhà ông Sỹ đi đến bà Lực (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.49 |
Từ nhà ông Dung đi đến ao ông Nho (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
8.50 |
Từ nhà ông Sửu đi đến ao ông Bình (thôn Trung Hà) |
350 |
500 |
|
11 |
XÃ THUẦN LỘC |
|
|
|
11.1 |
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu |
400 |
500 |
|
11.2 |
Từ hộ Minh Hảo đến cây gạo trước đình thôn Nhuệ Thôn |
350 |
500 |
|
11.3 |
Từ ngõ ông Phẩm đi Mã Đồng đến cây gạo ngoài thôn Yên thượng |
350 |
500 |
|
11.4 |
Phủ Bật đến Ván Quan Bộ Đầu |
350 |
500 |
|
11.5 |
Cổng Lam Hạ đến ngõ ba Lam Hạ |
350 |
500 |
|
|
Các tuyến đường thuộc xã Văn Lộc (cũ) |
|
|
|
10.1 |
Từ đầu QL10 thôn Tinh Anh đền ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân |
700 |
1.500 |
|
10.2 |
Từ Ngã tư Bách hóa đến ngã ba đường vào Trường THP. HL 2 |
800 |
1.500 |
|
10.9 |
Từ đê tả Lạch Trường (thôn Mỹ Quang cũ) đến đê tả Lạch Trường (thôn Hà Mát cũ) |
400 |
600 |
|
10.12 |
Đường vào xóm Đồn (từ nhà Lan Vượng đền nhà ông Lâm Thi) |
400 |
500 |
|
12 |
XÃ MỸ LỘC |
|
|
|
12.1 |
Từ kho B04 đi ngã tư Hàng thôn Hà Liên |
500 |
700 |
|
12.2 |
Đầu QL10 thôn Đại Hữu đi xã Văn Lộc |
500 |
700 |
|
12.3 |
Đầu QL10 thôn Trần Phú đi thôn Minh Quy, đi mộ ăn mày, đi ngã tư hàng thôn Hà Liên |
400 |
600 |
|
12.4 |
Từ cầu Rào đến hết thôn Hà Liên |
600 |
700 |
|
13 |
XÃ TIẾN LỘC |
|
|
|
13.1 |
Từ Cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) |
800 |
1.200 |
|
13.2 |
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội) |
500 |
600 |
|
13.3 |
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi) |
600 |
1.200 |
|
13.4 |
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang |
500 |
1.000 |
|
13.5 |
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) |
1.000 |
1.500 |
|
13.6 |
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ) |
1.300 |
2.000 |
|
13.7 |
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B |
1.500 |
2.500 |
|
13.8 |
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi) |
600 |
1.000 |
|
13.9 |
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi) |
500 |
600 |
|
13.10 |
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội) |
500 |
800 |
|
13.11 |
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội) |
400 |
500 |
|
13.12 |
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn |
1.200 |
1.500 |
|
13.13 |
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 |
1.200 |
1.500 |
|
13.14 |
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ |
1.200 |
2.000 |
|
13.15 |
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ) |
600 |
1.000 |
|
13.16 |
Từ cầu làng nghề đến ông Gia thôn Sơn |
600 |
1.200 |
|
13.17 |
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Thành Lộc) |
500 |
1.000 |
|
13.18 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
400 |
|
17 |
XÃ XUÂN LỘC |
|
|
|
17.1 |
Đường Tây sông Xanh: Từ Cống Nguyễn đến cầu Máng |
800 |
1.500 |
|
17.2 |
Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi Cống Nguyễn |
500 |
1.000 |
|
17.3 |
Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa |
500 |
1.000 |
|
17.4 |
Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa |
500 |
1.500 |
|
17.5 |
Từ cổng làng Đông Thịnh đến ngõ bà Sánh |
400 |
500 |
|
17.6 |
Từ cầu Đông Thịnh đi UBND xã |
400 |
1.000 |
|
17.7 |
Từ sau Sinh Quý đi đến nhà anh Hoàn Hà, xóm 7 cũ |
500 |
700 |
|
17.8 |
Từ nhà anh Hoàn Hà xóm 7 cũ, đi Tuấn Hiền thôn Xuân Phú |
500 |
700 |
|
17.9 |
Từ cầu Xi trước UBND xã đi cống Tiểu thôn Phú Mỹ |
400 |
1.500 |
|
17.10 |
Từ cống Tiểu đi ngõ chị Đào thôn Phú Mỹ |
400 |
1.000 |
|
17.11 |
Đường Đông sông Xanh, từ cống Nguyễn đến cầu Máng |
800 |
1.500 |
|
17.12 |
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đi giáp đất thị trấn Hậu Lộc |
800 |
1.000 |
|
17.13 |
Từ ngõ anh Hoài (Thuyết) đến ngõ anh Vinh Cúc lên đê TW thôn Đông Hòa |
500 |
1.000 |
|
17.14 |
Đường phân lô dọc vải thôn Đông Thịnh |
700 |
1.500 |
|
17.15 |
Đường phân lô Cồn Kiêu - Học trò, thôn Phú Mỹ |
600 |
1.200 |
|
17.16 |
Đường phân lô khu 5 tấn Hữu Nghĩa |
500 |
1.000 |
|
17.17 |
Từ ngã tư cống Gạch đi gốc đa thôn Đông Hòa |
500 |
1.000 |
|
17.18 |
Từ ngã ba đình Đông Thượng đi dốc đê TW (ngõ ông Huỳnh thôn Bái Hà Xuân) |
500 |
800 |
|
17.19 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
250 |
400 |
|
19 |
XÃ QUANG LỘC |
|
|
|
19.11 |
Từ đầu đường nhựa hộ anh Thiện đến ao Đông |
700 |
800 |
|
20 |
XÃ HOA LỘC |
|
|
|
20.1 |
Từ Trường tiểu học đến ngõ ông Bào (thôn Hoa Trường) |
600 |
800 |
|
20.2 |
Từ ao cá Bác Hồ đến Ao Đồn |
500 |
600 |
|
20.3 |
Từ hộ ông Soạn đến hộ ông Đài thôn Hoa Trung |
500 |
600 |
|
20.4 |
Từ ngã ngã ba rẽ UBND đến hết khu dân cư thôn Hoa Trường |
600 |
700 |
|
20.6 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
500 |
|
21 |
XÃ PHÚ LỘC |
|
|
|
21.9 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
400 |
|
22 |
XÃ HÒA LỘC |
|
|
|
22.1 |
Từ Nhà thờ Nguyễn Chí Hiền đi thôn Phú Đa, xã Phú Lộc |
700 |
1.000 |
|
22.2 |
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ |
|
|
|
22.2.1 |
Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh |
500 |
2.500 |
|
22.2.2 |
Từ hộ ông Chinh đến xưởng thuyền cũ |
500 |
1.800 |
|
22.3 |
Ngã tư Hòa Lộc đến xưởng thuyền cũ |
700 |
1.000 |
|
22.4 |
Chợ Hòa Lộc đến gốc đa Hòa Hải |
700 |
1.000 |
|
22.5 |
Đường đê chắn sóng từ Hoà Ngư đi Hoà Phú |
800 |
900 |
|
22.6 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
450 |
|
23 |
XÃ MINH LỘC |
|
|
|
23.1 |
Từ ngã 3 Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Thịnh |
1.000 |
|
|
23.1.1 |
Từ ngã 3 Cây xăng ông điều đi hội trường thôn Minh Hùng |
1.000 |
1.500 |
|
23.1.2 |
Từ hội trường thôn Minh Hùng đến hết hộ ông Thạc |
1.000 |
2.000 |
|
23.1.3 |
Từ hết hộ ông Thạc đến ngã tư cây xăng Minh Thịnh |
1.000 |
3.000 |
|
23.2 |
Từ ngã tư cây xăng Minh Thịnh đến cống đá Minh Thịnh |
2.000 |
3.000 |
|
23.13 |
Từ Trường cấp 1,2 Minh Lộc đi bãi rác |
|
1.500 |
|
23.19 |
Từ ngã ba hộ ông Ca đến cụm Đền Phủ, thôn Phú Thành |
400 |
600 |
|
23.20 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
500 |
|
24 |
XÃ HƯNG LỘC |
|
|
|
24.12 |
Từ Ông Soái đến chùa Phú Nhi |
400 |
600 |
|
24.14 |
Từ đình làng Kiến Long đến đê sông Lèn |
400 |
600 |
|
24.18 |
Từ bà Tuyết đến chị Sen Duyện |
400 |
600 |
|
24.22 |
Từ Cây Dừa 1 đến ông Tuyến |
400 |
600 |
|
24.23 |
Ngã ba Mô thôn Phú Nhi đến sau chùa Nhú Nhi |
400 |
600 |
|
24.24 |
Từ ông Tường đến ông Thự |
400 |
600 |
|
24.25 |
Từ ông Dương đến sân bóng Phú Nhi |
400 |
600 |
|
24.26 |
Từ sân bóng đến đường Cống Gỗ |
400 |
600 |
|
24.27 |
Từ ông Tẩn đến Cồn Đô |
400 |
600 |
|
24.43 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
500 |
|
26 |
XÃ ĐA LỘC |
|
|
|
26.1 |
Từ Ông Hưng Phương đi đê Biển |
400 |
500 |
|
26.2 |
Từ ngã tư chợ Đa Lộc đến đê Biển |
400 |
500 |
|
26.3 |
Từ ngõ ông Hải đến đê Biển |
400 |
500 |
|
26.6 |
Từ ông Trâm đến đê Kè (PAM) |
400 |
500 |
|
26.7 |
Từ ngõ ông Độ đến Trạm bơm Mỹ Điền |
400 |
500 |
|
26.8 |
Từ sau ông Đạt đến cống Đồng Sú |
400 |
500 |
|
26.9 |
Ông Trung đi ông An Vận |
350 |
500 |
|
26.10 |
Ông Cự đi hội trường thôn Vạn Thắng |
350 |
500 |
|
26.11 |
Ông Sang Bình đi ông Hong |
350 |
500 |
|
26.12 |
Ông Khánh đi đồn Biên Phòng |
350 |
500 |
|
26.13 |
Ông Trung Bạc đi ông Nhuận |
300 |
1.000 |
|
26.14 |
Ông Nhuận Ái đến ông Thực |
350 |
1.000 |
|
26.15 |
Ông Tính đi ngã tư ông Thủy Tuyết |
400 |
500 |
|
26.16 |
Từ Thủy Tuyết đi ông Phổ Huệ |
350 |
500 |
|
26.17 |
Trạm Biên Phòng đi mương 10 m |
350 |
500 |
|
26.18 |
Ông Tư Gấm đi chùa Liên Hoa |
300 |
500 |
|
26.19 |
Ông Thắng đến bà Lơ Ninh Phú (Chòm cống) |
300 |
500 |
|
26.20 |
Bà Yến Ưng đi Trường Mầm non |
300 |
500 |
|
26.21 |
Ông Tán Hân đi bến đò |
300 |
500 |
|
26.22 |
Ông Dương Tuyến đi ông Trình |
300 |
500 |
|
26.23 |
Ông Hồng đi ông Cẩn Lâm |
350 |
500 |
|
26.24 |
Ông Phán Mận đi ông Huyền Chạnh |
350 |
500 |
|
26.25 |
Ông Hưng Thanh đi ông Mạnh Oánh |
350 |
500 |
|
26.26 |
Ông Hoa Phước đi đường công vụ số 1 |
350 |
500 |
|
26.27 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
300 |
400 |
|
27 |
XÃ HẢI LỘC |
|
|
|
27.3 |
Đoạn từ nhà ông Liên Y Bích đến Trạm điện 3 Tân Lộc |
600 |
1.200 |
|
27.8 |
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên |
320 |
400 |
|
|
|
|
|
|
A |
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH: |
|
|
|
I |
QUỐC LỘ 1A |
|
|
|
8 |
PHƯỜNG HẢI HÒA |
|
|
|
8.1 |
Từ giáp Thị Trấn đến Cây xăng Hải Hoà |
10.000 |
13.000 |
|
8.2 |
Từ giáp cây xăng Hải Hòa đến Cống đồng Sanh |
9.000 |
12.250 |
|
8.3 |
Từ giáp Cống đồng Sanh đến mương cầu Nhớt |
8.000 |
10.000 |
|
8.4 |
Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp c.ty TNHH Kim Anh |
7.000 |
8.750 |
|
8.5 |
Từ c.ty TNHH Kim Anh đến nhà ông Cường |
6.500 |
8.125 |
|
8.6 |
Giáp nhà ông Cường đến tiếp giáp xã Ninh Hải |
6.000 |
7.500 |
|
III |
ĐƯỜNG HUYỆN LỘ |
|
|
|
1 |
ĐƯỜNG 2B |
|
|
|
1.5 |
XÃ TRÚC LÂM |
|
|
|
1.5.1 |
Đoạn từ giáp phường Xuân Lâm đến phía đông đường sắt |
2.500 |
3.500 |
|
1.5.2 |
Đoạn từ phía tây đường sắt đến hộ bà Phạm Thị Oanh |
2.000 |
2.800 |
|
1.5.3 |
Đoạn từ hộ bà phạm Thị Oanh đến giáp xã Phú Lâm |
1.700 |
2.380 |
|
B |
GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN: |
|
|
|
XIV |
PHƯỜNG NINH HẢI |
|
|
|
1 |
Các đường chính |
|
|
|
1.1 |
Từ xã Hải Lĩnh (dọc đường 4B) đến xã Hải Hòa |
|
|
|
1.1.2 |
Từ xã Hải Lĩnh (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) |
3.000 |
4.000 |
|
1.1.3 |
Từ giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất |
4.000 |
4.500 |
|
1.1.4 |
Từ hội trường thôn Đại tiến đến hội trường thôn thống nhất |
4.000 |
4.500 |
|
1.1.5 |
Từ giáp Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà |
3.000 |
4.000 |
|
2 |
Đường liên thôn |
|
|
|
2.13 |
Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) |
2.000 |
2.800 |
|
2.14 |
Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) |
3.000 |
4.200 |
|
2.15 |
Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra Biển (thôn Sơn Hải) |
3.000 |
4.200 |
|
2.16 |
Giáp đường 4B (nhà anh Quyết Đại Tiến) ra Biển (thôn Đại Tiến) |
3.000 |
4.200 |
|
2.17 |
Giáp đường 4B (Hội trường thôn Đại Tiến ) ra Biển (thôn Đại Tiến) |
3.000 |
4.200 |
|
2.18 |
Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung) ra Biển (thôn Quang Trung) |
3.000 |
4.200 |
|
2.19 |
Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra Biển (thôn Quang Trung) |
3.000 |
4.200 |
|
2.20 |
Giáp đường 4B (nhà ông Chinh Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) |
3.000 |
4.200 |
|
2.21 |
Giáp đường 4B (nhà bà Tâm Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) |
3.000 |
4.200 |
|
2.22 |
Giáp đường 4B (nhà ông Lợi Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) |
3.000 |
4.200 |
|
2.23 |
Giáp đường 4B (nhà anh Thuần Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) |
3.000 |
4.200 |
|
2.24 |
Giáp đường 4B (Hội Trường Thống Nhất) ra Biển (thôn Thống Nhất) |
3.000 |
4.200 |
|
2.25 |
Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế |
2.000 |
2.800 |
|
2.26 |
Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tạo ra Biển |
2.000 |
2.800 |
|
2.27 |
Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà bà Vát đến nhà ông Lực ra Biển |
2.000 |
2.800 |
|
2.28 |
Đoạn từ nhà ông Lục (thôn Thống Nhất) đến nhà ông Tin ra Biển |
2.000 |
2.800 |
|
2.29 |
Đoạn từ Nhà Thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân (thôn Quang Trung) |
2.500 |
3.500 |
|
2.3 |
Đoạn từ ông Tuyến (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Truyền (thôn Sơn Hải) |
2.500 |
3.500 |
|
3 |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên |
1.500 |
1.800 |
|
XV |
XÃ HẢI NHÂN |
|
|
|
1 |
Trục đường chính |
|
|
|
1.1 |
Tuyến từ QL1A đi đường sắt và hồ Ao Quan |
|
|
|
1.1.10 |
Từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Do |
1.500 |
3.000 |
|
1.1.11 |
Từ nhà ông Do đến nhà ông Liên |
1.500 |
3.000 |
|
1.1.12 |
Từ trường Mầm non đến trước cửa ông Thuận |
1.500 |
2.200 |
|
1.4 |
Tuyến giáp thị trấn đường Đỗ Chanh đi ngã tư Thượng Bắc và nhà ông Hoan |
|
|
|
1.4.5 |
Từ ngã 4 Thượng Bắc đến nhà ông Hoan |
1.500 |
2.500 |
|
1.6 |
Đoạn từ nhà ông Hàn đến kênh N3 và nhà ông Hiệp |
|
|
|
1.6.1 |
Từ ngã 3 ông Hàn đến NVH thôn Bắc Hải |
1.600 |
2.500 |
|
1.6.2 |
Từ NVH thôn Bắc Hải đến kênh N3 |
1.500 |
2.300 |
|
XVI |
PHƯỜNG HẢI HÒA |
|
|
|
1 |
Các đường chính trong xã |
|
|
|
1.1 |
Đường ngã tư thị trấn đi biển |
|
|
|
1.1.1 |
Từ giáp Thị Trấn (nhà ông Ngầu thửa 436 tờ BĐ số 12) đến nhà bà Hà (thửa 432 tờ BĐ số 12) |
7.000 |
8.400 |
|
1.1.2 |
Từ giáp nhà nhà ông Luyến (thửa 432 tờ BĐ số 12) đến nhà ông Đạt |
6.500 |
7.800 |
|
1.1.3 |
Từ giáp nhà ông Đạt đến ngã 3 đường đi bệnh viện Đa khoa huyện |
6.000 |
7.200 |
|
1.1.4 |
Từ giáp ngã 3 đường đi bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường mầm non |
5.500 |
6.800 |
|
1.1.5 |
Từ Trường mầm non đến Cầu Nồi |
5.000 |
6.500 |
|
1.1.6 |
Từ Cầu Nồi đến ngã tư Nhân Hưng |
5.000 |
7.500 |
|
1.1.7 |
Từ ngã tư Nhân Hưng đến tiếp giáp ông Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ BĐ 47 |
7.500 |
9.750 |
|
1.1.8 |
Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ BĐ 47 đến khu du lịch |
7.500 |
12.000 |
|
1.2 |
Đường Bưu điện đi Biển: |
|
|
|
1.2.1 |
Giáp Thị Trấn đến nhà ông Sinh (ngã ba) |
6.000 |
7.500 |
|
1.2.2 |
Giáp nhà ông Sinh đến nhà anh Quyết |
5.700 |
7.000 |
|
1.2.3 |
Giáp nhà anh Quyết đến ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
5.400 |
6.700 |
|
1.2.4 |
Giáp ngã ba đường vào Trạm Y Tế xã đến ngã Tư Nhân Hưng |
5.000 |
6.400 |
|
1.2.5 |
Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC GĐ 1 (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ BĐ số 48) |
7.000 |
7.500 |
|
1.2.6 |
Từ giáp khu TĐC GĐ 1 (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ BĐ số 48) đến khu du lịch |
7.000 |
10.500 |
|
1.3 |
Đường quốc lộ 1A vào cổng Bệnh viện |
5.000 |
6.000 |
|
1.4 |
Đường Thị trấn đi xã Hải Thanh: Giáp Thị trấn đến giáp xã Bình Minh |
7.000 |
8.400 |
|
1.5 |
Đường Gồ cao: Giáp đường QL1A đi cầu Nồi đến ngã 3 Đình Làng Chay |
3.000 |
3.900 |
|
1.6 |
Đường thôn Giang sơn đi Đình Làng Chay |
2.500 |
3.000 |
|
1.7 |
Đường nhà ông Hạnh đến đường nhà ông Đôi |
3.000 |
3.600 |
|
1.8 |
Từ trạm y tế-Bưu điện xã - Cồn lốc thôn Tiền Phong |
2.500 |
3.000 |
|
1.9 |
Đường liên thôn: từ giáp núi Nồi đến giáp núi Chay |
3.000 |
3.600 |
|
1.1 |
Đường cổng bệnh viện đi xã Bình Minh (cũ): |
|
|
|
1.10.1 |
Giáp đường vào cổng bệnh viện đến giáp đường Ngã tư Thị Trấn đi Biển |
5.000 |
6.000 |
|
1.10.2 |
Giáp đường Ngã tư Thị Trấn đi biển đến giáp đường Bưu điện đi Biển |
4.500 |
5.400 |
|
1.10.3 |
Giáp đường Bưu điện đi Biển đến giáp xã Bình Minh |
4.000 |
4.800 |
|
1.10.4 |
Đoạn giáp nhà ông Quyết đến ngã 3 đường thị trấn đi Biển |
3.500 |
4.200 |
|
1.10.5 |
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trạm Y Tế đến ngã 3 đường thị trấn đi Biển |
2.500 |
3.000 |
|
1.10.6 |
Đường dân cư (Trùng đường BB3 khu Du Lịch) |
7.000 |
10.500 |
|
2 |
Các tuyến đường còn lại trong xã |
2.000 |
2.400 |
|
XVII |
PHƯỜNG BÌNH MINH |
|
|
|
1 |
Các trục đường giao thông chính |
|
|
|
1.1 |
Đường thị trấn đi xã Hải Thanh |
|
|
|
1.1.1 |
Từ giáp xã Hải Hoà đến đường vào Hội người mù |
6.000 |
8.400 |
|
1.1.2 |
Từ giáp đường vào Hội người mù đến cầu Đò Bè |
5.000 |
7.000 |
|
2 |
Các đường chính |
|
|
|
2.1 |
Thôn Đông Hải |
|
|
|
2.1.1 |
Từ cầu Sơn Hải đến hồ nước Sơn Hải |
2.500 |
3.500 |
|
2.1.2 |
Từ nhà ông Huynh đến giáp đất Hải Hoà |
2.700 |
3.780 |
|
2.1.16 |
Từ nhà ông Cúc đến nhà ông Thiện |
1.800 |
2.520 |
|
2.3 |
Thôn Phú Minh |
|
|
|
2.3.1 |
Từ nhà ông Độ đến nhà Chị Quý |
2.100 |
2.940 |
|
2.3.3 |
Từ nhà Anh Kiên qua nhà Anh Hoà |
1.900 |
2.660 |
|
2.5 |
Thôn Quý Hải |
|
|
|
2.5.1 |
Từ nhà bà Hân đến Cống Đò Bè (giáp xã Hải Thanh) |
2.100 |
2.940 |
|
2.5.2 |
Từ cửa ông Sơn đến NVH Hải Bạng |
1.700 |
2.380 |
|
2.5.11 |
Từ nhà Anh Thanh đến bến đò Bạng cũ |
1.900 |
2.660 |
|
XIX |
PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH |
|
|
|
1 |
Các đường trong xã |
|
|
|
1.1 |
Thôn Sơn Thắng |
|
|
|
1.1.2 |
Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân |
1.500 |
2.100 |
|
1.1.3 |
Từ nhà bà Cởn đến nhà ông Muôn |
2.000 |
2.500 |
|
1.1.4 |
Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút |
1.600 |
2.240 |
|
1.2 |
Thôn Vạn Thắng |
|
|
|
1.2.1 |
Từ giáp huyện Đội đến đường sắt |
1.600 |
2.240 |
|
1.5 |
Tuyến mới bổ sung |
|
|
|
1.5.9 |
Từ Cầu Khưu đến nhà ông Hạnh (Chinh) |
1.500 |
2.100 |
|
1.5.10 |
Từ nhà bà Tuyển đến Ao Làng |
1.500 |
2.100 |
|
1.5.12 |
Từ nhà bà Lan Ngọc đến Đông Y |
1.500 |
2.100 |
|
XXVIII |
PHƯỜNG MAI LÂM |
|
|
|
4 |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên |
1.500 |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
A |
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: |
|
|
|
I |
TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH |
|
|
|
1 |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 |
|
|
|
1.1 |
Đoạn xã Hoàng Giang |
|
|
|
1.1.1 |
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (giao với đường Huyện lộ) |
2.700 |
4.500 |
|
1.1.2 |
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư đến đường sắt |
2.500 |
5.000 |
|
1.1.3 |
Từ qua đường sắt đến giáp xã Hoàng Sơn |
2.400 |
4.500 |
|
1.2 |
Đoạn xã Hoàng Sơn |
|
|
|
1.2.1 |
Từ giáp xã Hoàng Giang đến giáp ông Thành (thôn Hồi Cù) |
3.000 |
4.000 |
|
1.2.2 |
Tiếp theo đến giáp xã Trung Chính |
3.500 |
4.600 |
|
1.3 |
Đoạn xã Trung Chính |
|
|
|
1.3.1 |
Từ giáp xã Hoàng Sơn đến cầu Lăng |
4.000 |
5.500 |
|
1.3.2 |
Từ sau cầu Lăng đến cống sông |
4.100 |
5.800 |
|
1.3.3 |
Từ qua cống sông đến giáp ông Cương (cạnh đê thôn Vi Kiều) |
4.300 |
5.700 |
|
1.3.4 |
Từ qua đê (ông Đức thôn Vi Kiều) đến Cầu Quan |
5.000 |
7.000 |
|
1.4 |
Đoạn xã Trung Ý (cũ) |
|
|
|
1.4.1 |
Từ ông Cầu đến ông Thoa (Thôn 1) |
5.000 |
7.000 |
|
1.5 |
Đoạn xã Trung Thành |
|
|
|
1.5.1 |
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện |
3.500 |
5.000 |
|
1.5.2 |
Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) |
2.800 |
3.700 |
|
1.5.3 |
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) |
2.400 |
3.200 |
|
1.5.4 |
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) |
2.100 |
2.800 |
|
1.5.5 |
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê) |
1.800 |
2.400 |
|
1.5.6 |
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) |
1.900 |
2.600 |
|
1.5.7 |
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê) |
1.600 |
2.200 |
|
1.6 |
Đoạn xã Tế Thắng |
|
|
|
1.6.1 |
Từ ông Thư (thôn 7) đến Bắc kênh 38A |
1.700 |
2.200 |
|
1.6.2 |
Từ Nam kênh 38A đến đường vào thôn Thổ Vị |
1.900 |
2.500 |
|
1.6.3 |
Tiếp theo đến ông Vệ (thôn 6) giáp kênh tiêu |
2.500 |
3.000 |
|
1.6.4 |
Tiếp theo đến ông Bốn 4B (thôn 4) đường vào Giá Mai |
2.100 |
3.000 |
|
1.6.5 |
Tiếp theo đến giáp cầu Tế Lợi 1 |
2.000 |
2.600 |
|
1.7 |
Đoạn xã Tế Lợi |
|
|
|
1.7.1 |
Tư cấu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông |
3.200 |
3.900 |
|
1.7.2 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 |
4.000 |
4.500 |
|
1.7.3 |
Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Cường (thôn Trường Thọ) |
4.200 |
5.000 |
|
1.7.4 |
Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm |
3.300 |
4.000 |
|
1.8 |
Đoạn thị trấn Nông Cống |
|
|
|
1.8.1 |
Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hòa |
5.000 |
12.500 |
|
1.8.2 |
Từ ngã 3 Thái Hòa đến cầu chuối mới |
6.000 |
13.500 |
|
1.8.3 |
Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã ba đường đi Tượng Sơn |
6.000 |
13.500 |
|
1.8.4 |
Từ qua ngã ba đi Tượng Sơn (ông Sinh) đến đường vào TK Đông Hòa |
7.000 |
14.000 |
|
1.8.5 |
Tiếp giáp từ đường vào TK Đông Hòa đến ngã 3 tỉnh lộ 505 |
8.000 |
14.000 |
|
1.8.6 |
Tiếp giáp ngã 3 tỉnh lộ 505 đến cầu Thanh Ban (giáp xã Vạn Hòa) |
8.500 |
15.000 |
|
1.9 |
Đoạn xã Vạn Hoà |
|
|
|
1.9.1 |
Từ Nam cầu Ban đến đường vào thôn Thọ Sơn |
6.000 |
6.900 |
|
1.9.2 |
Từ qua đường vào Thọ Sơn đến hết cây xăng Vạn Hoà |
4.500 |
6.500 |
|
1.9.3 |
Tiếp theo từ ông Phùng đến đường vào thôn Đồng Thọ (ông Nghĩa) |
4.000 |
5.500 |
|
1.9.4 |
Tiếp theo từ sau đường vào Đồng Thọ đến đường vào thôn Thiện Na |
3.500 |
5.000 |
|
1.9.5 |
Tiếp theo từ ông Phương (Kỳ) đến giáp xã Vạn Thắng |
3.000 |
4.500 |
|
1.1 |
Đoạn xã Vạn Thắng |
|
|
|
1.10.1 |
Từ giáp xã Vạn Hoà đến kênh Bắc |
3.000 |
5.000 |
|
1.10.2 |
Từ qua kênh Bắc đến ngã ba đường vào Cty Giấy Lam Sơn |
4.000 |
6.000 |
|
1.10.3 |
Từ qua ngã ba vào Cty Giấy Lam Sơn đến Ô.Khánh (Ban Thọ) |
2.900 |
5.500 |
|
1.10.4 |
Từ ông Quynh đến giáp Như Thanh (cách đoạn trên đồng lúa) |
2.600 |
5.000 |
|
2 |
Tỉnh lộ 505 |
|
|
|
2.1 |
Đoạn thị trấn Nông Cống |
|
|
|
2.1.1 |
Từ doanh nghiệp Thanh Niên (tiếp giáp đường Lam Sơn) đến bà Mơ (ngõ 47) |
6.000 |
12.000 |
|
2.1.2 |
Tiếp theo từ sau nhà bà Mơ (ngõ 47) đến phía bắc cầu Gạo |
5.000 |
10.000 |
|
2.1.3 |
Từ phía Nam cầu Gạo đến cầu Khe ngang |
3.000 |
8.500 |
|
2.2 |
Đoạn xã Thăng Long |
|
|
|
2.2.1 |
Từ cầu Khe Ngang ông Chung |
3.000 |
6.500 |
|
2.2.2 |
Tiếp theo (Sau nhà ông Chung) đến UBND xã |
5.000 |
7.000 |
|
2.2.3 |
Từ sau UBND xã đến ông Đa (thôn Tân Đại) |
4.000 |
5.000 |
|
2.2.4 |
Đoạn ông Thành (tân Đại) đến cây xăng Thôn Ngọc Chẩm (cây xăng Phạm Văn Chung) |
4.500 |
5.200 |
|
2.2.5 |
Từ sau Cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ |
5.000 |
6.000 |
|
2.3 |
Đoạn xã Thăng Thọ |
|
|
|
2.3.1 |
Từ giáp xã Thăng Long đến Bắc Cống cao |
4.000 |
5.000 |
|
2.3.2 |
Từ Nam Cống cao đến giáp xã Công Liêm |
3.500 |
4.000 |
|
2.4 |
Đoạn xã Công Liêm |
|
|
|
2.4.1 |
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo |
3.200 |
4.500 |
|
2.4.2 |
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng |
3.500 |
5.000 |
|
2.4.3 |
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường |
4.500 |
6.000 |
|
2.4.4 |
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) |
3.400 |
5.000 |
|
2.4.5 |
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 |
3.000 |
4.000 |
|
2.4.6 |
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long |
1.800 |
2.500 |
|
2.5 |
Đoạn xã Công Chính (cách Công Liêm đồng lúa) |
|
|
|
2.5.1 |
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn) |
1.400 |
2.200 |
|
2.5.2 |
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật |
1.600 |
2.200 |
|
2.5.3 |
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + TL 512 đi Tượng Sơn |
1.200 |
1.900 |
|
2.6 |
Đoạn xã Công Bình (cũ) |
|
|
|
2.6.1 |
Từ cầu Chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng) |
1.500 |
4.000 |
|
2.6.2 |
Tiếp theo đến Bưu điện xã |
2.000 |
5.000 |
|
2.6.3 |
Từ Bưu điện xã đến chợ Đồn |
3.000 |
5.500 |
|
2.7 |
Đoạn xã Yên Mỹ |
|
|
|
2.7.1 |
Từ ông Bảo (Bình) đến giáp ông Thành (Hương) (cả 2 bên đường) |
2.000 |
5.500 |
|
2.7.2 |
Từ ông Thành (Hương) đến đập chính hồ Yên Mỹ (Cả 2 bên đường) |
1.600 |
5.500 |
|
2.7.3 |
Từ đập chính hồ Yên Mỹ đến ông Thanh (Lan) (cả 2 bên đường) |
1.800 |
5.000 |
|
2.7.4 |
Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) |
1.400 |
4.500 |
|
3 |
Tỉnh lộ 525 |
|
|
|
3.1 |
Đoạn xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống) |
|
|
|
3.1.1 |
Từ ngã tư Chi nhánh điện đến ngã tư QL45 mới |
5.000 |
8.000 |
|
3.1.2 |
Từ sau ngã tư QL45 mới đến Trạm biến áp 110KV |
3.500 |
6.000 |
|
3.1.3 |
Từ sau Trạm biến áp 110 KV đến giáp xã Minh Nghĩa |
3.000 |
6.000 |
|
3.2 |
Đoạn xã Minh Nghĩa (cách dân cư Minh Thọ đồng lúa) |
|
|
|
3.2.1 |
Từ giáp đất lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường) |
2.500 |
5.000 |
|
3.2.2 |
Từ qua Cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường) |
3.000 |
5.000 |
|
3.2.3 |
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp Minh Khôi |
2.500 |
5.000 |
|
3.3 |
Đoạn xã Minh Khôi |
|
|
|
3.3.1 |
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba đi UBND xã |
2.700 |
4.000 |
|
3.3.2 |
Từ ngã 3 đi UBND xã đến đường sắt |
2.400 |
3.000 |
|
3.3.3 |
Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm |
1.200 |
2.700 |
|
3.4 |
Đoạn xã Trường Minh: |
|
|
|
3.4.1 |
Từ trạm bơm Bến Mắm đến ông Thiện (phía Bắc, cách kênh tưới) |
1.000 |
2.000 |
|
3.5 |
Đoạn xã Trường Trung: |
|
|
|
3.5.1 |
Từ cầu bến Mắm đến giáp xã Trường Sơn (phía Nam) |
1.500 |
3.000 |
|
3.6 |
Đoạn xã Trường Sơn |
|
|
|
3.6.1 |
Từ ngã ba Cồn Đá đến Cống Quan (giáp kênh Nam) |
1.500 |
3.000 |
|
3.6.2 |
Từ sau Cống Quan đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh) |
2.000 |
4.000 |
|
3.6.3 |
Từ sau đường vào thôn Yên Minh đến núi sắm (ông Trí) |
1.500 |
3.000 |
|
3.6.4 |
Từ sau núi sắm đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương) |
1.200 |
3.000 |
|
3.7 |
Đoạn xã Tượng Văn |
|
|
|
3.7.1 |
Từ ông Kỳ đến đường cứu nạn |
1.000 |
3.000 |
|
3.7.2 |
Tiếp theo từ sau đường cứu nạn đến Cống Bi |
1.000 |
3.000 |
|
3.7.3 |
Tiếp theo từ sau đê quốc gia (ông Pha) đến cầu Đò Trạp |
800 |
1.500 |
|
4 |
Tỉnh lộ 506 (QL47C) |
|
|
|
4.1 |
Đoạn xã Trung Chính |
|
|
|
4.1.1 |
Từ ông Tuấn đến Trường THPT Nông Cống |
1.700 |
3.500 |
|
4.1.2 |
Tiếp theo từ ông Tuấn đến Tượng Đài liệt sỹ |
1.400 |
3.000 |
|
4.1.3 |
Tiếp theo từ ông Phong đến ông Tài |
1.200 |
2.500 |
|
4.1.4 |
Tiếp theo từ chùa Ty đến giáp xã Tân Khang |
1.000 |
2.000 |
|
4.2 |
Đoạn xã Tân Khang |
|
|
|
4.2.1 |
Từ Trạm thủy nông đến bà Việt |
600 |
1.000 |
|
4.2.2 |
Tiếp theo từ ông Long đến bà Thủy (Xóm 8) |
700 |
1.200 |
|
4.2.3 |
Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ đến ông Dũng Vụ |
1.000 |
1.500 |
|
4.2.4 |
Tiếp theo từ ông Tiến đến Trạm y tế xã |
900 |
1.300 |
|
4.2.5 |
Tiếp theo từ cống Chùa tu đến ông Dũng Hân |
1.000 |
1.500 |
|
4.2.6 |
Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến đến ông Bảy |
2.000 |
2.500 |
|
4.2.7 |
Tiếp theo từ ông Xuân đến ông Tuấn Luận |
900 |
1.300 |
|
4.2.8 |
Tiếp theo từ ông Mợi đến ông Sơn |
1.500 |
1.700 |
|
4.2.9 |
Tiếp theo từ ông Hạnh đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ) |
1.000 |
1.500 |
|
4.3 |
Đoạn xã Tân Thọ |
|
|
|
4.3.1 |
Từ ông Thảo đến ông Ninh |
1.000 |
2.000 |
|
4.3.2 |
Từ sau ông Ninh đến ông Kiêu |
1.200 |
2.500 |
|
4.3.3 |
Từ sau ông Kiêu đến giáp huyện Triệu Sơn |
1.500 |
3.000 |
|
5 |
Đường Nghi Sơn - Sao vàng |
|
|
|
5.1 |
Đoạn xã Tân Thọ |
|
|
|
5.1.1 |
Từ cụm công nghiệp đến giáp xã Tân Phúc |
2.000 |
3.000 |
|
5.2 |
Đoạn xã Tân Phúc |
3.000 |
3.500 |
|
5.3 |
Đoạn xã Trung Chính |
2.700 |
4.000 |
|
5.4 |
Đoạn xã Hoàng Sơn |
|
|
|
5.4.1 |
Từ giáp xã Tân Phúc đến giáp ông Việt |
2.500 |
3.500 |
|
5.4.2 |
Từ ông Việt đến giáp Trung Ý (cũ) |
3.000 |
4.000 |
|
5.5 |
Đoạn xã Trung Ý (cũ) |
2.500 |
4.000 |
|
5.6 |
Đoạn Xã Tế Thắng |
2.000 |
3.500 |
|
5.7 |
Đoạn xã Tế Tân (cũ) |
2.000 |
3.500 |
|
5.8 |
Đoạn xã Tế Nông |
|
|
|
5.8.1 |
Từ giáp Tế Tân đến cầu Sông Nhơm |
2.000 |
3.500 |
|
5.8.2 |
Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi |
2.200 |
3.500 |
|
5.9 |
Đoạn xã Minh Khôi |
|
|
|
5.9.1 |
Từ giáp Tế Nông đến ông Hoan (đường vào UBND xã) |
2.000 |
3.500 |
|
5.9.2 |
Từ sau ông Hoan (đường vào UBND xã) đến giáp Trường Minh |
3.500 |
5.000 |
|
5.10 |
Đoạn xã Trường Minh: |
2.000 |
3.500 |
|
5.11 |
Đoạn xã Tượng Lĩnh |
2.000 |
3.500 |
|
5.12 |
Đoạn xã Tượng Sơn |
|
|
|
5.12.1 |
Đoạn từ ông Hoạt thôn Phú Triều đến đoạn nhà ông Nông thôn Vinh Sơn (đường NS-SV) |
2.200 |
4.000 |
|
5.12.2 |
Đoạn từ ông Nông thôn Vinh Sơn đi đến nhà ông Vang thôn Cát Sơn (đường NS-SV) |
2.500 |
4.500 |
|
5.12.3 |
Đoạn từ ông Vang thôn Cát Sơn đến ông Triệu Thái Tượng (đường NS-S V) |
2.200 |
4.500 |
|
5.12.4 |
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường NS-SV) |
2.000 |
4.000 |
|
6 |
Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên xã) |
|
|
|
6.1 |
Đoạn xã Hoàng Giang |
|
|
|
6.1.1 |
Từ ngã tư (Quốc lộ 45) đến Trạm y tế xã |
1.200 |
4.500 |
|
6.1.2 |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu |
1.000 |
4.000 |
|
6.1.3 |
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến nhà văn hóa thôn |
800 |
3.000 |
|
6.1.4 |
Tiếp theo từ NVH thôn Cao Hậu đến giáp xã Tế Tân |
600 |
2.000 |
|
6.2 |
Đoạn xã Tế Tân (cũ) |
|
|
|
6.2.1 |
Từ giáp Hoàng Giang đến đường điện Thôn 3 |
450 |
1.000 |
|
6.2.2 |
Từ đường điện Thôn 3 đến ông Vương |
800 |
1.300 |
|
6.2.3 |
Tiếp theo đến giáp xã Tế Nông |
600 |
1.100 |
|
6.3 |
Đoạn xã Tế Nông |
|
|
|
6.3.1 |
Từ giáp xã Tế Tân đến cầu Lạc |
900 |
1.300 |
|
6.3.2 |
Từ sau cầu Lạc đến núi Chay |
1.100 |
1.500 |
|
6.4 |
Đoạn xã Tế Lợi |
|
|
|
6.4.1 |
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) |
1.100 |
1.600 |
|
6.5 |
Đoạn xã Minh Nghĩa |
|
|
|
6.5.1 |
Từ sau núi Chay đến giáp xã Minh Khôi |
1.500 |
2.500 |
|
6.6 |
Đoạn xã Minh Khôi |
|
|
|
6.6.1 |
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525) |
2.000 |
2.700 |
|
7 |
Đường Vạn Thiện đi Tượng Sơn (Tỉnh lộ 512 kéo dài) |
|
|
|
7.1 |
Đoạn thị trấn Nông Cống |
|
|
|
7.1.1 |
Từ ngã 3 đi Tượng Sơn đến giáp Vạn Thiện |
4.000 |
6.000 |
|
7.2 |
Đoạn xã Vạn Thiện |
|
|
|
7.2.1 |
Từ ngã ba giáp thị trấn Nông Cống đến ông Long (thôn Cao Nhuận) |
3.500 |
5.500 |
|
7.2.2 |
Tiếp theo tư giáp ông Long (thôn Cao Nhuận) đến UBND xã |
2.600 |
4.500 |
|
7.2.3 |
Từ Sau UBND xã đến ngã ba làng Trù |
2.100 |
3.500 |
|
7.2.4 |
Sau ngã ba làng Trù đến ông Vui (Làng Mật) |
1.500 |
3.500 |
|
7.2.5 |
Tiếp theo đến ông Mùa (Làng Mật) |
1.000 |
3.500 |
|
7.2.6 |
Tiếp theo đến cầu Đò Bòn |
1.000 |
3.500 |
|
7.3 |
Đoạn xã Thăng Bình |
|
|
|
7.3.1 |
Đoạn từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành (thôn Mỹ Giang) |
800 |
1.500 |
|
7.3.2 |
Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại (thôn Mỹ Giang) |
1.000 |
1.200 |
|
7.3.3 |
Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành (thôn Hồng Sơn) |
1.300 |
2.500 |
|
7.3.4 |
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ (thôn Lý Bắc) |
1.700 |
2.700 |
|
7.3.5 |
Đoạn từ ông Quân (thôn Lý Bắc) đến ông Thiết (thôn Lý Đông) (tiếp nối từ Tỉnh lộ 525 kéo dài) |
1.100 |
2.200 |
|
7.3.6 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tượng Lĩnh |
900 |
1.700 |
|
7.4 |
Đoạn xã Tượng Lĩnh |
|
|
|
7.4.1 |
Từ giáp xã Thăng Bình đến giáp xã Tượng Sơn |
1.000 |
2.000 |
|
7.5 |
Đoạn xã Tượng Sơn |
|
|
|
7.5.1 |
Từ đê Tượng Lĩnh đến thôn Cát Lễ |
1.000 |
2.000 |
|
7.5.2 |
Từ sau ngã ba Cát Lễ đến ngã ba Thị Long |
1.100 |
2.500 |
|
7.5.3 |
Từ sau ngã ba Thị Long đến giáp Tỉnh lộ 512 |
700 |
2.000 |
|
7.5.4 |
Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn TL 512) |
800 |
2.000 |
|
8 |
Đường Thăng Thọ đi Tượng Văn (Tỉnh lộ 525 kéo dài) |
|
|
|
8.1 |
Đoạn xã Thăng Thọ |
|
|
|
8.1.1 |
Từ giáp TL505 đến ông Trung (Thôn 2 Thọ Khang) |
2.000 |
2.500 |
|
8.1.2 |
Tiếp theo từ ông Xây (Thôn 2 Thọ Khang) đến ông Sâm (Thôn 3 Thọ Khang) |
1.500 |
2.200 |
|
8.1.3 |
Tiếp theo từ ông Cần (Thôn 3 Thọ Khang) đến cầu Chéo |
1.100 |
1.500 |
|
8.1.4 |
Tiếp theo từ sau cầu Chéo đến giáp Thăng Bình |
900 |
1.100 |
|
8.2 |
Đoạn xã Thăng Bình |
|
|
|
8.2.1 |
Từ giáp xã Thăng Thọ đến ông Thường Tất (thôn Hồng Sơn) |
800 |
1.100 |
|
8.2.2 |
Đoạn tiếp theo đến ông Dinh Huệ (thôn Ngọ Hạ) |
1.000 |
1.400 |
|
8.2.3 |
Đoạn tiếp theo đến bà Báu (thôn Hồng Sơn) |
1.100 |
1.500 |
|
8.2.4 |
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ |
1.600 |
2.700 |
|
8.2.5 |
Đoạn tiếp theo đến ông Quân (thôn Lý Bắc) |
1.600 |
2.700 |
|
8.2.6 |
Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh (thôn Lý Bắc) |
1.100 |
1.500 |
|
8.2.7 |
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tượng Lĩnh |
900 |
1.300 |
|
8.3 |
Đoạn xã Tượng Lĩnh |
|
|
|
8.3.1 |
Từ giáp xã Thăng Bình đến giáp xã Tượng Văn |
1.000 |
2.000 |
|
8.4 |
Đoạn xã Tượng Văn (cách đồng lúa) |
|
|
|
8.4.1 |
Từ bà Thanh (Tượng Lĩnh) đến ông Đáp |
1.000 |
2.000 |
|
8.4.2 |
Đoạn tiếp theo đến ông Thái |
1.100 |
1.700 |
|
8.4.3 |
Đoạn tiếp theo từ ông Chinh đến ông Đức |
1.200 |
1.900 |
|
8.4.4 |
Đoạn tiếp theo từ ông Sử đến Trạm biến áp xã |
1.500 |
2.200 |
|
8.4.5 |
Đoạn tiếp theo từ sau Trạm biến áp xã đến Cống Bi (bà Dục) |
1.600 |
2.500 |
|
II |
GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN: |
|
|
|
1 |
THỊ TRẤN NÔNG CỐNG |
|
|
|
1.1 |
Đường nội thị (đường Bà Triệu) - QL 45 cũ |
|
|
|
1.1.1 |
Từ ngã 3 Thái Hòa đến đường và bệnh viện đa khoa |
6.000 |
9.000 |
|
1.1.2 |
Từ đường vào bệnh viện đa khoa đến phía bắc cầu chuối cũ |
8.000 |
11.000 |
|
1.1.3 |
Đoạn tiếp theo từ sau cầu Chuối cũ đến bà Thanh (ngã ba QL45) |
8.000 |
11.000 |
|
1.2 |
Đường liên huyện (đi Phú Nhuận, Như Thanh) |
|
|
|
1.2.1 |
Từ ngã ba QL 45 cũ đến cổng chào Tập Cát 1 |
4.000 |
7.000 |
|
1.2.2 |
Tiếp theo từ sau cổng chào Tập Cát 1 đến dốc đê (ông Thảo) |
3.000 |
5.000 |
|
1.2.3 |
Đường Đông Tây 6 (17,5m) |
2.500 |
9.000 |
|
1.3 |
Các tuyến TK Vũ Yên |
|
|
|
1.3.1 |
Từ cổng làng Vũ Yên đến cầu kênh Bắc (bà Lộc) |
1.000 |
2.000 |
|
1.3.2 |
Từ NVH thôn Vũ Yên 2 đến ông Nhàn (Vũ Yên 3) |
500 |
1.000 |
|
1.3.3 |
Tiếp giáp nhà ông Nhàn đến nhà ông Cảnh |
500 |
1.000 |
|
1.3.4 |
Từ cổng làng Vũ Yên đến ông Minh (Vũ Yên 3) |
700 |
1.500 |
|
1.3.5 |
Từ bà Hanh đến đường vào nhà ông Sỹ (Vũ Yên 3) |
400 |
1.000 |
|
1.3.6 |
Từ ông Lương đến NVH thôn Thái Hoà 1 |
500 |
1.200 |
|
1.3.7 |
Các tuyến đường còn lại của TK Vũ Yên |
300 |
900 |
|
1.4 |
Các tuyến TK Tập Cát 1 |
|
|
|
1.4.1 |
Từ cổng chào Tập Cát 1 đến ông Vinh (kéo dài đoạn đường) |
700 |
1.300 |
|
1.4.2 |
Từ ông Siêu đến ông An |
500 |
900 |
|
1.4.3 |
Từ ông Thành đến bà Hợp |
500 |
900 |
|
1.4.4 |
Đường đê từ Cổng chào Tập Cát 2 đến ông Dũng (Tập Cát 1) |
600 |
1.100 |
|
1.4.5 |
Từ ông Ninh đến ông Thanh (Tập Cát 1) |
500 |
900 |
|
1.4.6 |
Từ nhà ông Tân đến nhà ông Hạnh |
500 |
900 |
|
1.4.7 |
Từ cổng chào Tập Cát 2 đến đê bối |
600 |
1.100 |
|
1.4.8 |
Các tuyến đường còn lại của TK Tập Cát 1 |
400 |
700 |
|
1.5 |
Các tuyến TK Tập Cát 2 |
|
|
|
1.5.1 |
Từ cổng chào Tập Cát 2 đến ông Nhuận |
700 |
1.300 |
|
1.5.2 |
Từ cổng trào Tập Cát 2 đến ông Sửu |
2.000 |
3.500 |
|
1.5.3 |
Từ ông Trác đến ông Hùng |
2.000 |
3.500 |
|
1.5.4 |
Từ ngã ba Trường Trần Phú đến bà Vân đi cầu Chuối cũ |
2.000 |
3.500 |
|
1.5.5 |
Từ ông Cao đến ông Thắng |
700 |
1.300 |
|
1.5.6 |
Đoạn từ ông Sửu Nguyên đến ông Thưa |
1.500 |
2.600 |
|
1.5.7 |
Từ ông Mạnh đến ông Tuấn (Hồng) |
2.000 |
3.500 |
|
1.5.8 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
900 |
|
1.6 |
Các tuyến TK Thái Hòa |
|
|
|
1.6.1 |
Từ QL 45 đến nhà văn hóa Thái Hòa 1 (cũ) |
2.000 |
3.500 |
|
1.6.2 |
Từ QL 45 đến ngã 4 đường TK |
1.000 |
1.700 |
|
1.6.3 |
Từ ông Khắc đến ông Phương (Thái Hoà 1 cũ) |
500 |
900 |
|
1.6.4 |
Từ ông An đến ông Quyết (Thái Hoà 1 cũ) |
800 |
1.400 |
|
1.6.5 |
Từ QL 45 đến ông Cống (Thái Hoà 2 cũ) |
500 |
900 |
|
1.6.6 |
Từ ông Át đến QL45 cũ |
800 |
1.400 |
|
1.6.7 |
Từ ông Hào đến ông Định (QL45 cũ đến QL45) |
1.000 |
1.700 |
|
1.6.8 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
700 |
|
1.7 |
Các tuyến TK Lê Xá 1 |
|
|
|
1.7.1 |
Từ QL45 đến NVH TK Lê Xá 1 |
800 |
1.400 |
|
1.7.2 |
Từ cầu Chuối mới đến Kho B04 |
1.000 |
1.700 |
|
1.7.3 |
Từ cầu Chuối mới đến trạm bơm Đa Cáo |
800 |
1.400 |
|
1.7.4 |
Từ Trạm biến áp xã đến trạm bơm Đa Cáo |
600 |
1.100 |
|
1.7.5 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
700 |
|
1.8 |
Các tuyến đường QH mới |
|
|
|
1.8.1 |
Đường Đông Tây 6 (17,5m) |
3.000 |
9.000 |
|
1.8.2 |
Đường Đông Tây 3 (36 m) |
4.500 |
10.000 |
|
1.8.3 |
Đường Đông Tây 7 (12,5 m) |
4.000 |
9.000 |
|
1.8.4 |
Đường Đông Tây 8 (5,5 m) |
3.000 |
8.000 |
|
1.8.5 |
Đường Đông Tây 9 (5,5 m) |
3.000 |
8.000 |
|
1.8.6 |
Đường Đông Tây 4 (20,5 m) |
4.000 |
10.000 |
|
1.8.7 |
Đường Đông Tây 11 (17,5m) |
4.000 |
10.000 |
|
1.8.8 |
Đường Đông Tây 1 (16,5m) |
4.000 |
10.000 |
|
1.8.9 |
Đường Bắc Nam 6 (11,6 m) |
3.000 |
9.000 |
|
1.8.10 |
Đường Bắc Nam 7 (17 m) |
3.000 |
9.000 |
|
1.9 |
Các Tuyến Tiểu khu Lê Xá 2 |
|
|
|
1.9.1 |
Từ Trạm bơm đa cào đến ông Ngọc |
500 |
900 |
|
1.9.2 |
Từ ông Dưỡng đến ông Ngọc (đê ông Đồng Cổ) |
500 |
900 |
|
1.9.3 |
Từ ông Lành đến cổng chào Lê Xá 2 |
500 |
900 |
|
1.9.4 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
300 |
550 |
|
1.10 |
Đường Tiểu khu Bắc Giang |
|
|
|
1.10.1 |
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Nga) đến đường tỉnh lộ 525 (Đỗ Bí) ngõ 313 |
2.000 |
3.500 |
|
1.10.2 |
Từ đường Bà Triệu (ông Tiến) đến ông Tạo (ngõ 532) |
2.000 |
3.500 |
|
1.10.3 |
Từ đường Bà Triệu (bà Lài) đến ông Thành |
2.000 |
3.500 |
|
1.10.4 |
Đoạn đường đê (phía Đông và phía Tây đường bà Triệu |
1.500 |
2.600 |
|
1.10.5 |
Từ giáp đường Bà Triệu (ông Lân) đến ông Tiếp (ngõ 333) |
2.000 |
3.500 |
|
1.10.6 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
900 |
|
1.11 |
Đường TK Nam Giang |
|
|
|
1.11.1 |
Từ Hạt kiểm lâm đến ông Hùng |
2.500 |
4.400 |
|
1.11.2 |
Từ ông Huệ đến giáp QL 45 mới |
2.000 |
3.500 |
|
1.11.3 |
Đường 18 tháng 2 |
2.500 |
4.400 |
|
1.11.4 |
Đường ĐT NTT 5 (trước trường mầm non Hoa Mai) |
3.000 |
8.000 |
|
1.11.5 |
Đường BN NTT 2 |
2.500 |
7.000 |
|
1.11.6 |
Tiếp giáp đường Bà Triệu đến ông Thanh (phố Nam Giang) |
3.000 |
5.300 |
|
1.11.7 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
900 |
|
1.12 |
Đường TK Đông Hoà |
|
|
|
1.12.1 |
Từ QL45 đến Nhà văn hóa Tiểu khu (phố Đông Hoà) |
2.000 |
3.500 |
|
1.12.2 |
Từ Nhà văn hóa Tiểu khu đến ông Giáp |
1.500 |
2.600 |
|
1.12.3 |
Ngõ ông Lợi đến ông Lương |
600 |
1.100 |
|
1.12.4 |
Ngõ ông Trường đến ông Hảo |
600 |
1.100 |
|
1.12.5 |
Ngõ ông Bình đến bà Thảo |
500 |
900 |
|
1.12.6 |
Ngõ ông Nghĩa đến ông Kỳ |
500 |
900 |
|
1.12.7 |
Ngõ ông Đào đến ông Giới |
500 |
900 |
|
1.12.8 |
Từ giáp QL45 đến ông Dân (phố Xuân Hoà) |
2.000 |
3.500 |
|
1.12.9 |
Đoạn tiếp theo từ ông Khải đến ông Chính |
1.500 |
2.600 |
|
1.12.10 |
Đoạn tiếp theo từ ông Thiết đến ông Sơn |
1.000 |
1.800 |
|
1.12.11 |
Ngõ ông Dân đến bà Mơ |
600 |
1.100 |
|
1.12.12 |
Ngõ ông Đấu đến ông Thêm |
600 |
1.100 |
|
1.12.13 |
Ngõ ông Chính đến ông Quý |
600 |
1.100 |
|
1.12.14 |
Ngõ ông Sơn đến ông Hiệu |
500 |
900 |
|
1.12.15 |
Từ ông Giáp đến ông Sắc |
600 |
1.100 |
|
1.12.16 |
Từ ông Sắc đến sông khe ngang |
500 |
900 |
|
1.12.17 |
Từ nhà ông Tấm đến ông Sáu (chân núi Én) |
1.000 |
1.800 |
|
1.12.18 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
400 |
700 |
|
1.13 |
Đường TK Nam Tiến |
|
|
|
1.13.1 |
Từ giáp QL45 đến ông Văn |
2.000 |
3.500 |
|
1.13.2 |
Tiếp theo từ sau ông Văn đến Nhà văn hóa Tiểu khu |
1.000 |
1.800 |
|
1.13.3 |
Từ tỉnh lộ 505 đến NVH của thôn Thiệu Sơn |
1.500 |
2.600 |
|
1.13.4 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
900 |
|
1.14 |
Đường TK Bái Đa |
|
|
|
1.14.1 |
Từ QL 45 đến nhà văn hóa TK Bái Đa |
2.500 |
4.400 |
|
1.14.2 |
Từ cầu Chuối cũ (ông Long) đến ông Tuấn (bờ sông) |
1.000 |
1.800 |
|
1.14.3 |
Từ ông Vâm đen ông Tuấn |
2.000 |
3.500 |
|
1.14.4 |
Từ ông Lưu đến ông Long |
1.500 |
2.600 |
|
1.14.5 |
Tiếp giáp từ nhà văn hóa TK Bái Đa đến nhà ông Thanh |
600 |
1.100 |
|
1.14.6 |
Từ nhà văn hóa hợp nhất cũ đến ông Hòa |
1.500 |
2.600 |
|
1.14.7 |
Từ ông Bình đến ông Lưu |
600 |
1.100 |
|
1.14.8 |
Từ giáp đường Bà Triệu (Hội người mù) đến ông Niên |
1.300 |
2.300 |
|
1.14.9 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
500 |
900 |
|
2 |
XÃ HOÀNG GIANG |
|
|
|
2.1 |
Đoạn đường QL 45 cũ |
|
|
|
2.1.1 |
Từ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn) |
1.000 |
2.000 |
|
2.1.2 |
Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái |
1.300 |
3.000 |
|
2.1.3 |
Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn |
1.000 |
2.500 |
|
2.2 |
Đoạn từ QL45 cũ đến QL 45 mới (thôn Yên Thái) |
800 |
3.000 |
|
2.3 |
Đoạn từ QL45 cũ đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái) |
700 |
2.000 |
|
2.4 |
Đoạn từ QL45 cũ đến QL 45 mới (thôn Kim Sơn) |
1.300 |
3.000 |
|
2.5 |
Từ QL45 cũ đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) |
700 |
2.000 |
|
2.6 |
Từ ngã 3 Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp) |
700 |
2.000 |
|
2.7 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
800 |
|
3 |
XÃ HOÀNG SƠN |
|
|
|
3.1 |
Từ giáp xã Hoàng Giang đến giáp ngã ba QL45 (QL45 cũ) |
800 |
1.100 |
|
3.2 |
Từ ông Nuôi (Hồi Cù) đến ông Bê (Thanh Liêm) |
500 |
650 |
|
3.3 |
Từ ông Bê đến ông Thưởng (Yên Mỗ) |
500 |
650 |
|
3.4 |
Từ ông Thưởng đến cầu Đá Bàn |
400 |
550 |
|
3.5 |
Từ sau cầu Đá Bàn đến trạm bơm Nham Cát |
400 |
550 |
|
3.6 |
Từ ông Bê đến giáp cụm công nghiệp Hoàng Sơn |
500 |
650 |
|
3.7 |
Từ ông Bê đến ngã ba Hoàng Sơn |
1.200 |
1.600 |
|
3.8 |
Từ ông Chính Chữ đến ông Hợi Vân |
300 |
400 |
|
3.9 |
Từ ông Hoàng Ánh đến ông Vẻ |
300 |
400 |
|
3.10 |
Từ ông Đức đến ông Khắc |
400 |
550 |
|
3.11 |
Từ ông Khiêm đến giáp ông Sự |
400 |
550 |
|
3.12 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
4 |
XÃ TÂN THỌ |
|
|
|
4.1 |
Từ Ông Ninh đến ông Hưng (đường Trung Chính - Tân Phúc) |
800 |
1.100 |
|
4.2 |
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) đến UBND xã |
500 |
700 |
|
4.3 |
Từ bà Việt (thôn Phú Quý) đến ông Xô (thôn Phú Quý) |
500 |
700 |
|
4.4 |
Tiếp theo đến Cầu Đa |
400 |
550 |
|
4.5 |
Từ Cầu Chợ đến ông Ân (thôn Phú Quý) |
500 |
700 |
|
4.6 |
Từ bà Hương (thôn Phú Quý) đến Cầu Tre |
500 |
700 |
|
4.7 |
Từ UBND xã đi cầu Đa |
400 |
550 |
|
4.8 |
Từ ông Quế (thôn Mỹ Thanh) đến cầu Tân Thọ |
400 |
550 |
|
4.9 |
Từ ông Hiền (thôn Thái Bình) đến ông Kiên (Thông Thái Bình) |
300 |
450 |
|
4.10 |
Từ Cầu tre đến QL 47c |
600 |
800 |
|
4.11 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
200 |
300 |
|
5 |
XÃ TÂN PHÚC |
|
|
|
5.1 |
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã) |
1.000 |
1.400 |
|
5.2 |
Đường vào khu khai thác đá |
650 |
900 |
|
5.3 |
Từ ông Phước đến ông Nghị (Thôn Thái Sơn) |
500 |
700 |
|
5.4 |
Từ bà Hương đến ông Nên (Thôn Thái Sơn) |
500 |
700 |
|
5.5 |
Từ bà Hai đến ông Đài (Thôn Thái Sơn) |
500 |
700 |
|
5.6 |
Từ ông Hay đến ông An (Thôn Thái Sơn) |
500 |
700 |
|
5.7 |
Từ ông An đến ông Đông (Thôn Thái Sơn) |
500 |
700 |
|
5.8 |
Từ ông Trạo đến ông Nam (Thôn Ngọc Uyên) |
500 |
700 |
|
5.9 |
Từ đường Nấp Cáo đến Đê thôn Trinh Khiết |
400 |
550 |
|
5.10 |
Từ Cống chéo đến đường Thọ Xuân - Nghi Sơn |
800 |
1.100 |
|
5.11 |
Từ ông Hồi đến bà Nghênh |
500 |
700 |
|
5.12 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
6 |
XÃ TÂN KHANG |
|
|
|
6.1 |
Từ Ông Ka đến cầu Tân Hùng |
250 |
350 |
|
6.2 |
Từ UBND xã đến cầu Lai |
250 |
350 |
|
6.3 |
Từ ông Yên đến cầu Đá |
250 |
350 |
|
6.4 |
Từ ông Thảo đến Cầu mới |
300 |
450 |
|
6.5 |
Từ cầu Trạm y tế đến Cây đa |
400 |
550 |
|
6.6 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
200 |
300 |
|
7 |
XÃ TRUNG CHÍNH |
|
|
|
7.1 |
Từ Bà Thược (thôn Thanh Sơn) đến kênh Nam |
500 |
700 |
|
7.2 |
Từ Kênh Nam đến giáp xã Tân Phúc |
400 |
550 |
|
7.3 |
Từ QL45 đến giáp xã Hoàng Sơn |
500 |
700 |
|
7.4 |
Từ Bà Lan (Thôn Tống Sở) đến kênh Nam |
350 |
500 |
|
7.5 |
Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp) |
300 |
450 |
|
7.6 |
Từ chợ Thượng đến Kênh Nam |
350 |
500 |
|
7.7 |
Từ kênh Nam đến ông Ban (thông Mau Giáp) |
300 |
450 |
|
7.8 |
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến Đường đi xã Hoàng Sơn |
300 |
450 |
|
7.9 |
Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao) |
350 |
500 |
|
7.10 |
Từ ông Ngọc (thôn bi kiều) đến kênh nam |
350 |
500 |
|
7.11 |
Từ nhà ông Thành (thôn bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý |
350 |
500 |
|
7.12 |
Từ bệnh viện Tâm Đức (cầu quan) đến khu quy hoạch đô thị ở mới |
800 |
1.100 |
|
7.13 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
8 |
XÃ TRUNG THÀNH |
|
|
|
8.1 |
Từ ngã ba QL45 đến Cầu Huyện |
800 |
1.100 |
|
8.2 |
Từ ông Quân đến đường đi Lương Mộng |
600 |
800 |
|
8.3 |
Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên |
500 |
700 |
|
8.4 |
Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân |
500 |
700 |
|
8.5 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
9 |
XÃ TRUNG Ý (Nay là xã Trung Chính) |
|
|
|
9.1 |
Từ bà Hằng đến ông Trường Vang (Thôn 1) |
1.100 |
1.500 |
|
9.2 |
Từ ông Thuận đến bà Vinh (Thôn 1) |
1.100 |
1.500 |
|
9.3 |
Từ sân vận động xã đến ông Hiền (Thôn 1) |
750 |
1.000 |
|
9.4 |
Từ ông Thuần đến ông Lợi (Thôn 1) |
750 |
1.000 |
|
9.5 |
Từ ông Thương (Thôn 2) đến ông Tuấn (Thôn 6) |
450 |
600 |
|
9.6 |
Từ bà Cúc (Thôn 2) đến ông Chuyên (Thôn 4) |
450 |
600 |
|
9.7 |
Từ ông Hưng (Thôn 1) đến ông Bảy (Thôn 1) |
500 |
700 |
|
9.8 |
Từ bà Sử (Thôn 2) đến ông Đồng (Thôn 5) |
300 |
450 |
|
9.9 |
Từ ông Đồng (Thôn 5) đến ông Chung (Thôn 6) |
300 |
450 |
|
9.10 |
Từ ông Lương (Thôn 2) đến ông Đồng (Thôn 5) |
300 |
450 |
|
9.11 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
10 |
XÃ TẾ TÂN (nay là xã Tế Nông) |
|
|
|
10.1 |
Từ ông Du đến ông Vậy (Thôn 3) |
650 |
900 |
|
10.2 |
Từ bà Mau (thôn Đạt Tiến 2) đến đường sắt |
400 |
550 |
|
10.3 |
Từ ông Võ (thôn Đạt Tiến 2) đến ông Hiếu (Thôn Đạt Tiến 2) |
300 |
450 |
|
10.4 |
Từ ông Hiếu (thôn Đạt Tiến 2) đến ông Danh (Thôn Đông Hưng) |
300 |
450 |
|
10.5 |
Từ bà Tâm (thôn Đạt Tiến 2) đến giếng làng (Đạt Tiến 1) |
300 |
450 |
|
10.6 |
Từ giáp ông Danh (thôn Đông Hưng) đến giáp xã tế Nông |
300 |
450 |
|
10.7 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
200 |
300 |
|
11 |
XÃ TẾ NÔNG |
|
|
|
11.1 |
Tuyến Núi Chay đi Tế Độ (Đường trục xã) |
|
|
|
11.1.1 |
Từ ông Được (Thôn 7) đến đường sắt (Thôn 5) |
1.200 |
1.600 |
|
11.1.2 |
Từ sau đường sắt đến cầu Sông Đào |
1.000 |
1.400 |
|
11.1.3 |
Từ sau cầu Sông Đào đến ông Nhẫn (T1-Tế Độ) |
900 |
1.200 |
|
11.1.4 |
Tiếp theo đến đê Sông Hoàng |
400 |
550 |
|
11.1.5 |
Từ Ông Hùng đến Đường Nghi Sơn |
1.100 |
1.500 |
|
11.1.6 |
Đường thôn Tế Độ (ông Tuấn đến ông Quân) |
350 |
500 |
|
11.2 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
12 |
XÃ TẾ THẮNG |
|
|
|
12.1 |
Từ bà Lài (Đội 6) đến đê Dừa |
700 |
900 |
|
12.2 |
Từ ông Bông (Đội 6) đến ông Nhựa (Đội 7) |
650 |
900 |
|
12.3 |
Từ ông Hoàng (4B) đến ông Chính (Đội 7) |
450 |
600 |
|
12.4 |
Từ ông Nguyên (Đội 5) đến ông Cầu (Đội 5) |
450 |
600 |
|
12.5 |
Từ ông Nhựa (Đội 7) đến ông Hợp (Đội 9) |
300 |
450 |
|
12.6 |
Từ ông Hùng (Đội 7) đến dọc theo 38A |
300 |
450 |
|
12.7 |
Từ ông Ánh (2B) đến ông Bình (2A) |
300 |
450 |
|
12.8 |
Từ ông Thước 4B đến ông Thành 4A |
400 |
550 |
|
12.9 |
Từ ông 38B đến ông Chính 4A |
300 |
450 |
|
12.10 |
Từ ông Thập 2B đến ông Bình 2A |
300 |
450 |
|
12.11 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
13 |
XÃ TẾ LỢI |
|
|
|
13.1 |
Đường trục xã (nhựa) |
|
|
|
13.1.1 |
Đoạn từ ngã ba QL45 đến Trạm y tế xã |
1.900 |
2.600 |
|
13.1.2 |
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Lợi |
1.500 |
2.100 |
|
13.1.3 |
Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm |
1.400 |
1.900 |
|
13.1.4 |
Đoạn từ đê Sông Nhơm đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang |
800 |
1.100 |
|
13.2 |
Đoạn từ bà Ba đến ông Lâm (Trường Thọ) |
300 |
450 |
|
13.3 |
Đoạn từ ông Bảo đến ông Tình (Trường Thọ) |
300 |
450 |
|
13.4 |
Đoạn từ NVH thôn Yên Bái đến ông Văn |
300 |
450 |
|
13.5 |
Đoạn từ ông Thiết đến ông Thanh (Hữu Cần) |
350 |
500 |
|
13.6 |
Đoạn từ ông Dương đến bà Dần (Hữu Kiệm) |
300 |
450 |
|
13.7 |
Đoạn từ bà Hà đến ông An (Liêm Chính) |
300 |
450 |
|
13.8 |
Đoạn từ thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II |
350 |
550 |
|
13.9 |
Đoạn từ Quốc lộ 45 đến Văn phòng Công ty Serpentine |
500 |
900 |
|
13.10 |
Đoạn từ QL 45 mới đến ông Bàn (QL 45 cũ) |
350 |
500 |
|
13.11 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
14 |
XÃ TRƯỜNG GIANG |
|
|
|
14.1 |
Từ Cổng xã (thôn 5 cũ) đến đình làng Yên Lai (DHN03) |
900 |
1.200 |
|
14.2 |
Từ giáp xã Trường Sơn đến Đình Lang Yên Lai |
750 |
1.000 |
|
14.3 |
Từ Đình Lang Yên Lai đến Ao Bắp thôn Yên Tuấn (thôn 2 củ) |
600 |
800 |
|
14.4 |
Từ ngã tư UBND xã đến cầu sông Hoàng |
650 |
900 |
|
14.5 |
Từ ông Lợi thôn Đông Hòa đến sân vận động xã |
700 |
900 |
|
14.6 |
Từ ngã tư UBND xã đến ông Nguyễn Loan (thôn Đông Hòa) |
500 |
700 |
|
14.7 |
Từ sân vận động xã đến đê quốc gia |
400 |
550 |
|
14.8 |
Từ ông Vinh Quế đến ông Thông Văn (thôn Trường Thành) |
400 |
550 |
|
14.9 |
Từ ông Minh Dần đến ông Định Thuận (thôn Thượng Hòa) |
600 |
800 |
|
14.10 |
Từ nhà văn hóa thôn Trường thành cũ đến Lăng Cụ Chánh |
500 |
700 |
|
14.11 |
Từ ông Giang (thôn Trường Thành) đến ông Nhơn (thôn Đông Hòa) |
500 |
700 |
|
14.12 |
Từ cầu Sông Hoàng đến cầu Quảng Vọng |
550 |
750 |
|
14.13 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
15 |
XÃ MINH NGHĨA |
|
|
|
15.1 |
Đường từ Đồng Chua đến bờ đê (ông Tuân thôn Trường Quang) |
1.000 |
1.400 |
|
15.2 |
Đường từ TL525 đến ao ông Hoè (thôn Trường Quang) |
1.000 |
1.400 |
|
15.3 |
Từ NVH thôn Xuân Thành đến NVH thôn Minh Xuân (cũ) |
500 |
700 |
|
15.4 |
Đường từ bà Khanh (thôn Cung Đền) đến ông Kỳ (thôn Cung Đền) |
800 |
1.100 |
|
15.5 |
Đường từ NVH thôn đến ông Hỷ (thôn Cung Điền) |
300 |
450 |
|
15.6 |
Đường từ ông Sản (thôn Tiền Châu) đến trạm bơm (Minh Châu) |
500 |
700 |
|
15.7 |
Đường từ giáp ông Minh (thôn Cung Điền) đến trạm bơm Cầu Bậu |
300 |
450 |
|
15.8 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
16 |
XÃ MINH KHÔI |
|
|
|
16.1 |
Từ phía Đông Đội thuế đến ga Minh Khôi |
1.000 |
1.400 |
|
16.2 |
Từ ngã ba ông Hương T10 đến UBND xã |
800 |
1.100 |
|
16.3 |
Từ ngã ba ông Thành T10 đến ông Chất (Thôn 9) |
350 |
500 |
|
16.4 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
17 |
XÃ VẠN HOÀ |
|
|
|
17.1 |
Từ QL45 đi thôn Thanh Ban |
1.000 |
1.400 |
|
17.2 |
Các tuyến đường thôn Thanh Ban còn lại |
700 |
900 |
|
17.3 |
Từ QL45 đi NVH thôn Vạn Thọ |
1.000 |
1.400 |
|
17.4 |
Các tuyến đường thôn Vạn Thọ còn lại |
400 |
550 |
|
17.5 |
Từ QL45 đi thôn Đồng Lương |
1.000 |
1.400 |
|
17.6 |
Từ QL45 đi thôn Tân Dân (khu Đồng Bái, trại nái cũ) |
800 |
1.100 |
|
17.7 |
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Dân |
400 |
550 |
|
17.8 |
Từ QL45 đi thôn Đồng Thọ |
1.000 |
1.400 |
|
17.9 |
Các tuyến đường Đồng Thọ còn lại |
1.000 |
1.100 |
|
17.10 |
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh |
600 |
800 |
|
17.11 |
Từ Đồng Thanh đến Đồng Lương |
700 |
900 |
|
17.12 |
Đường thôn Đồng Lương đi cầu Vạn Hoà |
800 |
1.100 |
|
17.13 |
Các tuyến đường thôn Đồng Lương còn lại |
400 |
550 |
|
17.14 |
Từ cầu Vạn Hoà đến NVH thôn Cẩm |
800 |
1.100 |
|
17.15 |
Từ NVH thôn Cẩm đến cống thác Cẩm Phúc |
600 |
800 |
|
17.16 |
Đường thôn Ngọc Bản |
500 |
700 |
|
17.17 |
Đường ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên |
250 |
350 |
|
18 |
XÃ VẠN THẮNG |
|
|
|
18.1 |
Từ kênh bắc sông Nhuệ đến kênh tiêu nội đồng |
900 |
3.000 |
|
18.2 |
Từ kênh tiêu nội đồng đến cây đa Lăng Thôn |
600 |
2.000 |
|
18.3 |
Từ cây đa Lăng Thôn đến giáp Như Thanh |
600 |
2.000 |
|
18.4 |
Từ Khe Trén đến đầu Bàu Sen |
1.200 |
3.000 |
|
18.5 |
Các tuyến đường vào các thôn |
300 |