Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 05/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu về điều chỉnh Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 05/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành 14/07/2023
Người ký Lữ Văn Hùng
Ngày hiệu lực 24/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/07/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2023/NQ-HĐND

Bạc Liêu, ngày 14 tháng 7 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU GIAI ĐOẠN 2020 - 2024.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Xét Tờ trình số 62/TTr-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về việc ban hành nghị quyết điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024“; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024” và Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024” (đính kèm quy định).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ mười thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (báo cáo);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Tư pháp;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu (NH).

CHỦ TỊCH




Lữ Văn Hùng

 

QUY ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này điều chỉnh, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024” và Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024”;

Điều 2. Điều chỉnh, bổ sung một số điều của bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh “về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020 - 2024” và Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh “sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2020-2024”

1. Điều chỉnh, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 5 như sau:

“2. Vị trí và chiều sâu đất nông nghiệp:

a) Vị trí 1:

Xác định trong 60 mét đầu của những thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường Quốc lộ, đường tỉnh, đường phố tính từ hành lang lộ giới hiện hữu hoặc tính từ mép đường lộ, mép bờ kênh nơi chưa có quy hoạch lộ giới (là ranh giới giữa mái dốc tự nhiên của kênh với mặt đất tự nhiên theo chiều ngang)”.

2. Điều chỉnh, bổ sung tại khoản 1 Điều 6 như sau:

“1. Đất ở nông thôn có mặt tiền tiếp giáp các tuyến đường giao thông chính có tên trong Bảng giá đất trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã và thành phố Bạc Liêu đã có hạ tầng tương đối đồng bộ và có khả năng sinh lợi được chia theo vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30 mét tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới, có mức giá bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá.

b) Vị trí 2: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30 mét đến 50 mét tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới, có mức giá bằng 70% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

c) Vị trí 3: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 50 mét đến 70 mét tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới, có mức giá bằng 50% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

d) Vị trí 4: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 70 mét đến 90 mét tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới, có mức giá bằng 20% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường trong bảng giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.

đ) Phần đất còn lại ở cự ly từ trên 90 mét tính từ mốc lộ giới đối với Quốc lộ, đường tỉnh và đường huyện đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới, thì được tính bảng giá đất ở tối thiểu của khu vực”.

3. Điều chỉnh, bổ sung tại khoản 2 Điều 6 như sau:

“2. Đất ở nông thôn có mặt tiền tiếp giáp đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa, tráng xi măng hoặc tiếp giáp các trục kênh thủy lợi từ cấp 3 trở lên chưa có tên trong Bảng giá đất thì được phân thành 03 vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30 mét tính từ mốc lộ giới đối với đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5 mét trở lên đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới.

b) Vị trí 2:

- Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly từ trên 30 mét đến 50 mét tính từ mốc lộ giới đối với đường liên xã, liên ấp, có mặt lộ trải nhựa hoặc tráng xi măng rộng từ 1,5 mét trở lên đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới.

- Đất thuộc thửa mặt tiền và các thửa đất tiếp giáp tiếp theo của cùng một chủ sử dụng đất trong phạm vi cự ly 30 mét tính từ mốc lộ giới đối với đường liên xã, liên ấp còn lại hoặc các trục kênh thủy lợi từ cấp 3 trở lên đã có quy hoạch lộ giới, hoặc tính từ mép đường, mép kênh đối với các trường hợp chưa có quy hoạch lộ giới.

c) Vị trí 3: Các vị trí đất còn lại”.

4. Điều chỉnh, bổ sung tại khoản 1 và khoản 6 Điều 10 như sau:

“1. Thửa đất có vị trí góc ngã ba, ngã tư, ngã năm đường, thửa đất tiếp giáp hai mặt tiền đường (hoặc tiếp giáp mặt tiền đường và mặt tiền kênh thủy lợi, mương lộ có tiếp giáp đường giao thông) trở lên thì được xác định theo giá đất ở chuẩn quy định cho vị trí đó nhân với hệ số 1,2 lần.

6. Trong quá trình xác định vị trí đất ở theo các tuyến đường nhánh, hẻm cụt đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng, nhưng có khả năng sinh lợi kém hoặc các tuyến đường có cơ sở hạ tầng chưa đồng bộ (đã hình thành đường sỏi, đường đá, nhưng chưa trải nhựa) thì được tính giảm giá 30% so với giá quy định cho vị trí đó.”

5. Bổ sung khoản 9, khoản 10 vào Điều 10 như sau:

“9. Đối với các thửa đất ở có vị trí không tiếp giáp đường, kênh thủy lợi và không cùng chủ sử dụng với thửa đất có cạnh tiếp giáp thì được tính bảng giá đất ở tối thiểu của khu vực.

10. Đối với các thửa đất nông nghiệp được quy định tại khoản 3 Điều 5 mà trường hợp thửa đất có vị trí 3 và chiều sâu >70 mét thì giá đất của phần diện tích sau mét thứ 70 được xác định bằng 20% giá đất nông nghiệp ở phạm vi 30 mét đầu, nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí 1 được quy định tại khoản 1 Điều 12 của Bảng giá các loại đất; trường hợp, giá đất xác định theo quy định tại điểm này mà thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí 1 được quy định tại khoản 1 Điều 12 của Bảng giá các loại đất thì tính bằng giá đất trồng cây lâu năm tại vị trí 1 được quy định tại khoản 1 Điều 12 của Bảng giá các loại đất”.

6. Bổ sung khoản 7 vào Điều 12 như sau:

“7. Đối với đất nông nghiệp khác được quy định tại điểm h, khoản 1, Điều 10 Luật Đất đai tính bằng mức giá đất nông nghiệp liền kề tương ứng; trường hợp liền kề tương ứng với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất để xác định giá.”

7. Điều chỉnh, bổ sung tại khoản 3 Điều 14 như sau:

“3. Giá đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác được xác định theo tỷ lệ phần trăm và bằng 60% giá đất ở liền kề có vị trí tương đương; giá đất này không thấp hơn giá tối thiểu và không vượt quá giá tối đa theo khung giá đất của Chính phủ quy định hiện hành tại Khu vực Đông bằng Sông Cửu Long cụ thể đối với thành phố Bạc Liêu là đô thị loại II, thị xã Giá Rai là đô thị loại IV và thị trấn thuộc các huyện là đô thị loại V.

Giá đất xây dựng công trình sự nghiệp được xác định theo tỷ lệ phần trăm và bằng 80% giá đất ở liền kề có vị trí tương đương; giá đất này không thấp hơn giá tối thiểu và không vượt quá giá tối đa theo khung giá đất của Chính phủ quy định hiện hành tại Khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long cụ thể đối với thành phố Bạc Liêu là đô thị loại II, thị xã Giá Rai là đô thị loại IV và thị trấn thuộc các huyện là đô thị loại V.”

8. Điều chỉnh, bổ sung tại khoản 4 Điều 14 như sau:

“4. Căn cứ mức giá cụ thể đã quy định đối với giá các loại đất liền kề để xác định giá cho các loại đất sau, cụ thể:

a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng; đất an ninh thì căn cứ giá đất ở liền kề, nếu không có đất ở liền kề thì căn cứ vào giá đất ở khu vực gần nhất để xác định giá.

b) Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa; đất cơ sở tôn giáo; đất cơ sở tín ngưỡng thì căn cứ giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại vị trí liền kề; trường hợp không có đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ liền kề thì căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực gần nhất để xác định giá.

c) Đối với đất sông ngòi, kênh rạch, suối; đất có mặt nước chuyên dùng thì căn cứ giá đất phi nông nghiệp liền kê, nếu không có đất phi nông nghiệp liền kề thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp khu vực gần nhất để xác định giá.”

9. Điều chỉnh, bổ sung Điều 15, như sau:

“Điều 15. Phụ lục giá đất các huyện, thị xã, thành phố

1. Phụ lục giá đất thành phố Bạc Liêu.

2. Phụ lục giá đất huyện Đông Hải.

3. Phụ lục giá đất huyện Hòa Bình.

4. Phụ lục giá đất huyện Hồng Dân.

5. Phụ lục giá đất thị xã Giá Rai.

6. Phụ lục giá đất huyện Phước Long.

7. Phụ lục giá đất huyện Vĩnh Lợi.”

 

PHỤ LỤC 01

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH ĐẤT Ở CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ THÀNH PHỐ BẠC LIÊU - TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

A. Bảng giá đất ở thành phố Bạc Liêu - tỉnh Bạc Liêu

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2020-2024

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Điện Biên Phủ

Phòng CSGT đường thủy

Võ Thị Sáu

7.900

8.500

 

 

 

Võ Thị Sáu

Trần Phú

11.500

12.000

 

 

 

Trần Phú

Lê Hồng Nhi

16.700

17.300

 

 

 

Lê Hồng Nhi

Lê Lợi

14.000

15.000

 

 

 

Lê Lợi

Cuối đường (Hết ranh Chùa Vĩnh Triều Minh)

10.600

12.000

 

2

Mai Thanh Thế

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

16.700

18.000

 

5

Phan Đình Phùng

Hoàng Văn Thụ

Hòa Bình

16.700

18.000

 

4

Lê Lợi

Điện Biên Phủ

Hòa Bình

14.000

16.000

 

 

 

Hòa Bình

Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)

13.200

14.000

 

5

Thủ Khoa Huân

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

10.600

11.500

 

6

Trần Văn Thời

Ngô Gia Tự

Lê Lợi

13.200

14.000

 

 

 

Lê Lợi

Phan Đình Phùng

5.300

6.500

 

7

Lê Hồng Nhi (Đinh Tiên Hoàng cũ)

Điện Biên Phủ

Hai Bà Trưng

7.050

7.500

 

 

 

Hẻm T32 (Đối diện Chùa Sùng Thiện Đường)

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

2.650

3.000

 

8

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn Huệ

Sông Bạc Liêu

7.050

7.500

 

9

Hòa Bình

Bắt đầu từ đường Lê Duẩn

Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học

 

15.600

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ đường Nguyễn Thái Học

đến đường Tôn Đức Thắng

500

13.400

Bổ sung

10

Trần Phú

Hết ranh Bến xe

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

16.700

17.000

 

 

 

Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)

Ngã năm Vòng xoay

12.350

12.500

 

11

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa (đường vào Bến xe (hướng Bắc))

Trần Phú (QL 1 cũ)

Hết ranh Bến Xe

6.150

6.400

 

12

Đường vào Bến xe (hướng Nam)

Trần Phú (QL 1 cũ)

Hết ranh Bến Xe

6.150

6.400

 

13

Đường 23-8 (Quốc Lộ 1 cũ)

Hết ranh Cty Công trình giao thông

Cầu Sập (Cầu Dần Xây)

4.400

5.000

 

14

Đường Quốc Lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Hết ranh trường Trăng Non

7.050

7.500

 

 

 

Hết ranh trường Trăng Non

Cách ranh Vĩnh Lợi 200 m

4.400

5.000

 

 

 

Bắt đầu từ cách ranh Vĩnh Lợi 200m

Đến giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

 

4.000

Bổ sung

15

Đường Tránh Quốc lộ 1

Ngã năm Vòng Xoay

Đường Trà Uôl

1.750

2.600

 

 

 

Đường Trà Uôl (Giáp ranh giữa P.7 & P.8)

Cầu Dần Xây

1.400

2.000

 

16

Nguyễn Tất Thành

Hẻm đối diện cổng sau Công viên Trần Huỳnh

Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

4.900

5.700

 

 

 

Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)

Trần Phú

7.050

7.500

 

17

Trần Huỳnh

Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu)

Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)

7.050

7.500

 

18

Đường Trần Bình Trọng

(Đường vào nhà máy Toàn Thắng 5 cũ)

Võ Thị Sáu

Sông Bạc Liêu

4.400

4.800

 

19

Đường Lộc Ninh (đường Nguyễn Thái Học cũ)

Trần Huỳnh

Đường Cách Mạng

5.000

5.500

 

20

Tôn Đức Thắng

Cầu Tôn Đức Thắng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

5.300

5.800

 

21

Lê Duẩn (Giao Thông cũ)

Cách Mạng

Hoàng Diệu

7.050

7.500

 

22

Cao Văn Lầu

Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn)

Thống Nhất

6.150

6.400

 

 

 

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

7.050

7.500

 

 

 

Đường vào Tịnh Xá Ngọc Liên

Miếu Thần Hoàng

4.400

4.600

 

 

 

Miếu Thần Hoàng

Trụ sở Bộ đội BP tỉnh

3.500

3.800

 

 

 

Trụ sở Bộ đội BP tỉnh

Đường vào Tiểu đoàn 1

3.150

3.400

 

23

Bạch Đằng (Cao Văn Lầu cũ)

Kênh Trường Sơn

Đường Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

3.500

3.600

 

24

Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

 

Khu vực phường 2, phường 5

Kênh 30/04

Phùng Ngọc Liêm

5.300

5.700

 

 

 

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Du

7.050

7.200

 

 

 

Nguyễn Du

Lý Văn Lâm

5.300

5.600

 

25

Đường Cầu Kè P2

Kênh 30/04

Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

1.750

2.000

 

 

 

Trường TH Phường 2A (cuối đường Ngô Quyền)

Đường kênh số 04

850

950

 

26

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) (Khu vực phường 5)

Cầu thứ 3

Đường Lò Rèn

2.650

2.800

 

 

 

Đường Lò Rèn

Tôn Đức Thắng

2.100

2.300

 

 

 

Tôn Đức Thắng

Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu)

1.750

1.900

 

27

Khu vực xã Vĩnh Trạch

Cầu Rạch Cần Thăng

Đầu đường đi Xiêm Cáng

1.300

1.450

 

 

 

Đầu đường đi Xiêm Cáng

Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1.050

1.200

 

28

Đống Đa

Kênh 30/04

Lý Văn Lâm

6.150

6.400

 

29

Nguyễn Du

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

6.150

6.400

 

30

Thống Nhất

Nguyễn Thị Cầm

Lý Văn Lâm

7.050

7.300

 

31

Hồ Thị Kỷ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

6.150

6.400

 

32

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

5.300

5.500

 

33

Lý Văn Lâm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

5.300

5.500

 

34

Lê Thị Hồng Gấm

Rạch Ông Bổn

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

1.600

1.800

 

35

Lê Thị Hồng Gấm nối dài

Ngã ba đi Chùa Cô Bảy

Cuối đường

1.050

1.200

 

36

Đường hai bên rạch Ông Bôn

cầu số 3 (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Cống Rạch Ông Bổn

1.400

1.550

 

 

 

Cống Rạch Ông Bổn

đến hết tuyến

1.000

1.200

 

37

Phan Văn Trị

Cao Văn Lầu

Lê Thị Cẩm Lệ

7.900

8.200

 

38

Tô Hiến Thành

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất

(Tên gọi cũ là đường Đống Đa)

4.400

4.600

 

39

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Thống Nhất

(Tên gọi cũ là đường Đống Đa)

4.400

4.600

 

40

Phùng Ngọc Liêm

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

6.150

6.300

 

41

Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Thị Minh Khai

Phan Văn Trị

6.150

6.300

 

 

 

Phan Văn Trị

Thống Nhất

3.500

3.800

 

42

Nguyễn Thị Cầm

(Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

4.400

4.600

 

43

Nguyễn Văn A

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

4.400

4.600

 

44

Lê Thị Cẩm Lệ

Nguyễn Thị Minh Khai

Đống Đa

4.400

4.600

 

45

Trường Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

Hết ranh Trường Bắn

2.100

2.300

 

 

 

Hết ranh Trường Bắn

Giáp ranh huyện Hòa Bình

880

950

 

46

Hoàng Sa (Đê Biển Đông cũ)

Cầu Út Đen (Cầu Nhà Mát)

Bạch Đằng

2.100

2.200

 

 

 

Bạch Đằng

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1.750

1.900

 

 

 

Ranh xã Hiệp Thành

Ranh Sóc Trăng

1.000

1.200

 

47

Lộ Chòm Xoài

Giáp ranh Hoà Bình (NT ĐHải cũ)

Cống số 2

1.400

1.550

 

 

 

Cống số 2

Kênh 30/4

1.750

1.900

 

48

Đường Giồng nhãn

Kênh 30/4

Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)

3.500

3.700

 

 

 

Miếu Cá Ông (Chùa Cá Ông)

Trại điều dưỡng Tỉnh ủy

2.000

2.300

 

 

 

Trại điều dưỡng Tỉnh ủy

Ranh xã Hiệp Thành

1.500

1.650

 

 

 

Ranh xã Hiệp Thành

Qua ngã tư TT xã 200m

1.300

1.450

 

 

 

Qua ngã tư TT xã 200m

Ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng

1.100

1.300

 

49

Bờ bao Kênh xáng (Phía đông)

Cầu Xáng (Đường Cách Mạng)

Vào Cống Thủy Lợi

2.100

2.300

 

50

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Kênh Bộ Đội

1.500

1.700

 

 

 

Kênh Bộ Đội

Đường Cầu Kè

1.400

1.550

 

 

 

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Kênh Trường Sơn (Cầu Thành Đội)

1.200

1.350

 

51

Đường Nội bộ số 01

Đường Bạch Đằng

Kênh 30/4

1.400

1.550

 

52

Đường Kênh xáng (bờ sông BL-CM)

Kênh Giồng Me

Cầu treo Trà Kha

1.400

1.550

 

 

 

Cầu treo Trà Kha

Giáp ranh Vĩnh Lợi

1.050

1.200

 

53

Hẻm bờ sông Bạc Liêu - Cà Mau

Đoàn Thị Điểm (Phường 3)

Hẻm chùa Tịnh Độ

1.200

1.350

 

54

Đường Cầu Sập - Ngan Dừa

Cầu Sập (Phường 8)

Cống Cầu Sập (Phường 8)

1.200

1.350

 

55

Đường Trà Văn

Đầu lộ ngã 5 Vòng xoay

30 m đầu

4.400

4.600

 

 

 

 

60 m tiếp theo

2.650

2.900

 

 

 

 

300 m tiếp theo

1.750

1.900

 

 

 

 

Đoạn còn lại

1.200

1.350

 

56

Đường Lò Rèn

Đập Lớn

Nguyễn Thị Minh Khai

1.600

1.600

 

57

Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2)

Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)

Giáp ranh Hòa Bình

880

950

 

58

Đường Trà Kha B (Phường 8)

Cầu Treo Trà Kha

Miếu Ông Bổn

1.400

1.550

 

 

 

Miếu Ông Bổn

Chùa Khánh Long An

1.050

1.200

 

59

Đường ra chùa Xiêm Cáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Chùa Xiêm Cáng

1.050

1.200

 

60

Đường VT2

Cầu Vĩnh An

Cầu Ông Ghịch

880

950

 

 

 

Cầu Ông Ghịch

Giáp ranh VTĐ

700

800

 

 

 

Giáp ranh VTĐ

Cách đường Giồng Nhãn 200 m

700

800

 

 

 

Cách đường Giồng Nhãn 200m

Đường Giồng Nhãn

1.050

1.200

 

61

Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Sông Bạc Liêu

880

950

 

62

Đường VTĐ2

Kênh rạch Cần Thăng (Giáp ranh xã Hiệp Thành)

Đường đi từ Nguyễn Thị Minh Khai đi chùa Xiêm Cáng

700

800

 

63

Đường nhánh sông sông Kênh Rạch Thăng (phường 5)

Cầu Rạch Thăng

Kênh Ông Nô

1.400

1.550

 

 

 

Kênh Ông Nô

Giáp ranh xã Hiệp Thành

1.050

1.200

 

 

 

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

700

800

 

64

Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (xã Vĩnh Trạch)

Cầu Rạch Thăng

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

900

1.000

 

 

 

Cầu Rạch Thăng

Sông Bạc Liêu

700

800

 

65

Đường dẫn lên cầu Vĩnh An

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Kênh Vĩnh An

900

1.000

 

66

Đường Công Điền - Bờ Xáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

900

1.000

 

 

 

Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu

Cống Bờ Xáng

580

650

 

67

Hẻm chùa Tam Sơn

Cầu rạch Cần Thăng

Sông Bạc Liêu

1.400

1.550

 

68

Đường Trà Uôl

Đường vào trạm Vật lý Địa cầu (Đường số 11 DA Bến xe)

Ranh Phường 8

880

950

 

 

 

Đầu đường Trà Uôl

Giáp ranh Thị trấn Châu Hưng - VL

700

770

 

69

Các đoạn hẻm bờ sông Bạc Liêu-Cà Mau

Trần Huỳnh (Giáp Phường 3)

Cầu treo Trà Kha

1.400

1.550

 

 

 

Cầu treo Trà Kha

Cầu Dần Xây

1.200

1.350

 

70

Chùa Khơmer

Cầu chùa Khơmer

Giáp ranh Phường 7

1.400

1.500

 

71

Đường Tân Tạo

 

 

 

 

 

72

Phía Bắc đường tránh thành phố

Cách đường tránh thành phố 30 m

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1.050

1.200

 

73

Đường Dần Xây (Trà Kha B)

Vàm Dần Xây

Giáp ranh Phường 2

880

950

 

74

Tuyến lộ Nhà Kho

Đường Cao Văn Lầu

Đường Đê Lò Rèn

1.000

1.150

 

 

 

Đường Đê Lò Rèn

Giáp ranh xã Vĩnh Trạch Đông

700

770

 

75

Tuyến lộ Du lịch sinh thái

Đường Giồng Nhãn

Đường VT2

700

770

 

76

Đường cầu Thào Lạng ra sông Bạc Liêu

Từ cầu Thào Lạng

(đường Nguyễn Thị Minh Khai)

Đến sông Bạc Liêu

580

650

 

77

Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đến cầu xóm làng An Trạch Đông

580

650

 

78

Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

790

850

 

 

 

Trường tiểu học Vĩnh Trạch

Sông Bạc Liêu

620

700

 

79

Đường đi chùa Kim Cấu

đường Nguyễn Thị Minh Khai

Chùa Kim Cấu

880

950

 

80

Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông

Từ cầu Tư Cái

Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)

580

650

 

81

Lộ Giồng Nhãn (Giáp ranh Sóc Trăng)

Đường Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

880

950

 

82

Đường Giồng Me

Kênh 30/04

Vào 500m

1.200

1.300

 

 

 

Đoạn còn lại

Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A huyện Hòa Bình

700

770

 

83

Đường Võ Thị Chính (Đường Bà Chủ cũ)

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường vào Tịnh xá Ngọc Liên

1.400

1.500

 

84

Lộ Trà Khứa

Cầu Đúc

Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi

1.200

1.300

 

85

Đường kênh số 4

Đường Giồng Me

Đường Đặng Văn Tiếu (Sáu Huấn)

700

770

 

86

Đường Tập Đoàn 1 (Tạm gọi)

Kênh số 4

Lộ Bờ Tây

700

770

 

87

Đường Bộ Đội (Tạm gọi)

Kênh số 4

Lộ Bờ Tây

700

770

 

88

Đường Hứa Hòa Hưng (Ba Hưng) (Đường vào sân chim cũ)

Đường Cao Văn Lầu

Khu du lịch sinh thái Vườn Chim

1.600

1.700

 

89

Đường Tạ Thị Hai

Lộ Giồng Nhãn

Hoàng Sa (Đê Biển Đông)

1.200

1.300

 

90

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía bắc Kênh Hở cũ)

Kênh 30/4

Cao Văn Lầu

2.650

2.800

 

91

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (phía nam Kênh Hở cũ)

Đường Ninh Bình

Cao Văn Lầu

2.650

2.800

 

92

Đường dọc theo Kênh Hở (P5) Hướng Bắc kênh

Cao Văn Lầu

Hết đường nhựa

2.100

2.200

 

93

Đường Xóm Lá (tạm gọi)

Giáp ranh phường 8

Đường Giồng Me

700

770

 

94

Đường cầu Tràng An (nối dài) phường 2

Đường Ngô Quyền

Kênh 30/4

1.050

1.200

 

95

Đường kênh xương cá, phường 2

Đường Giồng Me

Đường Xóm Lá

700

770

 

96

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Tôn Đức Thắng

1.050

1.200

 

97

Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1

Đường Cách Mạng

Sông Bạc Liêu

1.800

1.900

 

98

Đường mòn nhựa (phường 1)

Bắt đầu từ đường 3/2

Đến cuối đường

 

2.300

Bổ sung

99

Đường khu trung tâm thương mại (phường 2)

Hết tuyến

 

4.500

Bổ sung

100

Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)

Bắt đầu từ kênh Ông Bổn

Đến Đường Cao Văn Lầu

 

2.000

Bổ sung

101

Đường Kênh 1

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến kênh Nam Định

 

750

Bổ sung

102

Đường Kênh 2

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến kênh Nam Định

 

750

Bổ sung

103

Đường Kênh Tập Đoàn 7

Bắt đầu từ đường Ngô Quyền

Đến nhà ông Sơn Hà

 

750

Bổ sung

104

Đường Bùi Thị Xưa

Bất đầu từ đường Nguyễn Văn A

Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ

 

4.000

Bổ sung

105

Đường Ngô Quyền nối dài

Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn)

Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát)

 

750

Bổ sung

B. Bảng giá điều chỉnh đất ở các dự án khu dân cư thành phố Bạc Liêu - tỉnh Bạc Liêu

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

STT

Tên đường trong dự án

Chỉ giới xây dựng (m)

Giá đất 2020-2024

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

I

DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1, đoạn: Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

26,5

7.940

8.800

 

2

Đường Nguyễn Thái Học (đoạn: Trần Huỳnh đến Khu Đô thị mới)

26,5

6.700

7.400

 

3

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ)

19,0

5.300

5.900

 

4

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học)

19,0

4.400

4.800

 

5

Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng)

19,0

4.400

4.800

 

6

Đường Nguyễn Chí Thanh

17,0

3.170

4.400

 

7

Đường Trần Văn Tất

17,0

3.170

4.400

 

8

Đường Nguyễn Thị Mười

17,0

3.170

4.400

 

9

Đường Dương Thị Sáu

17,0

3.170

4.400

 

10

Đường Lê Thị Hương

17,0

3.170

4.400

 

11

Đường số 5, số 13

15,0

2.650

4.000

 

12

Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ)

14,0

2.650

4.400

 

13

Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ)

15,0

2.650

4.000

14

Đường Trương Văn An

10,0

2.700

3.800

 

15

Đường Trần Hồng Dân

13,0

2.700

3.900

 

16

Đường Nguyễn Văn Uông (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

15,0

2.900

4.000

 

17

Đường Nguyễn Văn Uông (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

 

2.700

3.800

 

18

Đường Ninh Thạnh Lợi (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng)

10,0

2.900

3.500

 

19

Đường Ninh Thạnh Lợi (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

 

2.700

3.200

 

20

Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ)

10,0

2.470

3.800

 

21

Đường Huỳnh Văn Xã

10,0

2.470

3.800

 

22

Đường số 17

10,0

2.470

3.800

 

23

Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ)

15,0

2.650

4.000

 

II

DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN

 

 

1

Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng)

26,5

5.300

6.400

 

2

Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh)

11,0

2.470

3.800

 

3

Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An)

19,0

5.300

6.200

 

4

Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ)

15,0

2.650

4.000

 

5

Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ)

13,0

2.470

3.900

 

6

Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ)

13,0

2.470

3.900

 

7

Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ)

17,0

2.470

4.400

 

8

Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ)

13,0

2.470

3.900

 

9

Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ)

10,0

2.470

3.800

 

10

Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ)

10,0

2.470

3.800

 

11

Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ)

10,0

2.470

3.800

 

III

DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG

1

Đường Nguyễn Thông

28,0

5.300

5.800

 

2

Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ)

28,0

5.300

5.800

 

3

Đường Nguyễn Trường Tộ

21,0

4.400

4.900

 

4

Đường Mậu Thân (số 7 cũ)

21,0

4.400

4.900

 

5

Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ)

21,0

4.400

4.900

 

6

Đường Nguyễn Hồng Khanh

17,0

3.170

3.600

 

7

Đường Nguyễn Hữu Nghĩa

17,0

3.170

3.600

 

8

Đường Lê Đại Hành nối dài

11,0

2.300

2.900

 

9

Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ)

11,0

2.300

2.900

 

10

Đường Bế Văn Đàn

11,0

2.300

2.900

 

11

Đường Kim Đồng

11,0

2.300

2.900

 

12

Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ)

11,0

2.300

2.900

 

IV

DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ (PHƯỜNG 1)

1

Đường Nguyễn Chí Thanh

17,0

4.400

5.200

 

2

Đường Lê Thiết Hùng

17,0

3.500

4.500

 

3

Đường Nguyễn Thị Thủ

15,0

3.000

4.000

 

4

Đường Tô Minh Luyến

15,0

3.000

4.000

 

5

Đường Trần Văn Hộ

15,0

3.000

4.000

 

6

Đường Hoà Bình nối dài

15,0

3.000

4.000

 

V

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH

1

Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh)

17,0

7.000

8.000

 

2

Đường Huỳnh Quảng

15,0

5.000

6.000

 

3

Đường Quách Thị Kiều

10,0

4.000

5.000

 

4

Đường Lương Định Của

10,0

4.000

5.000

 

5

Đường Trần Thị Khéo

10,0

4.000

5.000

 

6

Đường Lâm Thành Mậu

15,0

4.000

5.000

 

7

Đường Ngô Thời Nhiệm

15,0

4.000

5.000

 

8

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

15,0

4.000

5.000

 

9

Đường Trần Văn Sớm

15,0

4.000

5.000

 

10

Đương Hùng Vương (02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh đến Nguyễn Tất Thành

15,0

4.000

5.000

 

11

Đường Cù Chính Lan

10,0

4.000

5.000

 

12

Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án

10,0

4.000

5.000

 

VI

DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM (PHƯỜNG 1)

1

Các tuyến đường nội bộ trong dự án

 

6.700

7.300

 

VII

DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1

1

Đường Nguyễn Văn Linh

42,0

7.900

9.000

 

2

Đường 3 tháng 2

35,0

6.700

7.600

 

3

Đường Nguyễn Thái Học (nối dài)

26,5

5.300

6.200

 

4

Đường 19-5

26,5

5.300

6.200

 

5

Đường Bùi Thị Xuân

15,0

4.000

4.800

 

6

Đường Trần Quang Diệu

15,0

4.000

4.800

 

7

Đường Cao Triều Phát

15,0

4.000

4.800

 

8

Đường Nguyễn Thị Định

15,0

4.000

4.800

 

9

Đường Phan Đình Giót

15,0

4.000

4.800

 

10

Đường Lê Khắc Xương

15,0

4.000

4.800

 

11

Đường Lê Trọng Tấn

15,0

4.000

4.800

 

12

Đường Lâm Văn Thê

15,0

4.000

4.800

 

13

Đường Thích Hiển Giác

15,0

4.000

4.800

 

14

Đường Phan Ngọc Sến

15,0

4.000

4.800

 

15

Đường Nguyễn Việt Hồng

15,0

4.000

4.800

 

16

Đường Nguyễn Thái Bình

15,0

4.000

4.800

 

17

Đường Phạm Hồng Thám

15,0

4.000

4.800

 

18

Đường Văn Tiến Dũng

15,0

4.000

4.800

 

19

Đường Trần Văn Ơn

15,0

4.000

4.800

 

20

Đường Trần Đại Nghĩa

15,0

4.000

4.800

 

21

Đường Phạm Ngọc Thạch

15,0

4.000

4.800

 

22

Đường Tăng Hồng Phúc

15,0

4.000

4.800

 

23

Đường Hoàng Cầm

15,0

4.000

4.800

 

24

Các tuyến đường còn lại lộ giới

15,0

4.000

4.800

 

VIII

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5

1

Đường Hàm Nghi

34,0

5.300

6.000

 

2

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

30,0

4.400

5.000

 

3

Đường Đồng Khởi

26,5

4.600

5.300

 

4

Đường Bùi Thị Trường

22,5

4.400

5.000

 

5

Đường Lê Quí Đôn

22,5

4.400

5.000

 

6

Đường Lê Đại Hành

22,5

4.400

5.000

 

7

Đường Nguyễn Trung Trực

19,0

3.500

4.200

 

8

Đường Tôn Thất Tùng

17,0

3.170

3.600

 

9

Đường Trần Văn Trà

17,0

3.170

3.600

 

10

Đường Duy Tân

15,0

2.800

3.300

 

11

Đường Nguyễn Viết Xuân

15,0

2.800

3.300

 

12

Đường Nhạc Khị

15,0

2.800

3.300

 

13

Đường 6A

15,0

2.800

3.300

 

14

Đường Phạm Văn Kiết

15,0

2.800

3.300

 

15

Đường Nguyễn Thị Thơm

15,0

2.800

3.300

 

16

Đường Lê Thị Sáu

15,0

2.800

3.300

 

17

Đường Nguyễn Bình (Đường số 11B cũ)

15,0

2.800

3.300

 

18

Đường Hồ Minh Luông

15,0

2.800

3.300

 

19

Đường Bông Văn Dĩa

15,0

2.800

3.300

 

20

Đường Phó Đức Chính

15,0

2.800

3.300

 

21

Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ)

15,0

2.800

3.300

 

22

Đường Nguyễn Tri Phương

15,0

2.800

3.300

 

23

Đường Lê Thị Thê

15,0

2.800

3.300

 

IX

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ (PHƯỜNG 7)

1

Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ)

10.0 - 17.0

7.050

7.600

 

2

Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ)

10.0 - 17.0

7.050

7.600

 

3

Đường số 11

10,0

6.150

6.800

 

4

Đường số 4

7,0

5.300

5.800

 

X

DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT

1

Đường C và C1 (đường Bạch Đằng nối dài ra biển)

42,0

3.500

4.500

 

2

Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đang)

17,0

2.100

3.000

 

3

Các đường nội bộ còn lại trong dự án

15,0

1.750

2.500

 

XI

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) TẠI PHƯỜNG 8

1

Đường số 5 và đường số 11, đường số 9

11,5

1.900

2.600

 

2

Đường số 12, đường số 6

15,0

2.100

3.200

 

3

Đường số 1

17,0

2.650

3.600

 

XII

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2

 

1

Đường Phan Văn Xoàn (số 6 cũ)

34,5

6.750

7.500

 

2

Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp (số 11 cũ)

24,0

5.300

6.000

 

3

Đường Ninh Bình (Trung tâm Phường 2)

24,0

7.200

8.000

 

4

Đường Nguyễn Thị Bùi (số 3 cũ)

15,0

4.200

5.000

 

5

Đường Nguyễn Bá Tụi (số 13 cũ)

14,0

3.800

4.400

 

6

Đường Trần Văn Mẫn (số 3A cũ)

13,0

3.200

4.000

 

7

Đường Đoàn Thị Huê (số 3B cũ)

13,0

3.200

4.000

 

8

Đường Lê Văn Năm (số 1B cũ)

10,5

2.800

3.600

 

9

Đường Phạm Thị Út (số 1E cũ)

10,5

2.800

3.600

 

10

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đối diện Kinh Hở cũ, đoạn từ kênh 30/4 đến đường Ninh Bình)

14,0

4.000

4.800

 

11

Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ)

24,0

6.400

7.300

 

12

Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ)

13,0

3.200

4.000

 

13

Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ)

24,0

6.400

7.300

 

14

Đường Trần Văn Bình (số 1A cũ)

13,0

3.200

4.000

 

15

Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ)

16,0

4.900

5.700

 

16

Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ)

16,0

5.300

6.000

 

17

Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ)

15,0

4.900

5.600

 

18

Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ)

24,0

6.400

7.300

 

19

Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ)

15,0

4.900

5.600

 

20

Đường Hoa Lư (số 7 cũ)

13,0

3.200

4.000

 

21

Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ)

13,0

3.200

4.000

 

22

Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ)

13,0

3.200

4.000

 

23

Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ)

13,0

3.200

4.000

 

24

Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ)

10,5

2.800

3.600

 

25

Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ)

13,0

3.200

4.000

 

26

Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ)

13,0

3.200

4.000

 

27

Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ)

13,0

3.200

4.000

 

28

Đường số 10

16,0

 

6.000

Bổ sung

29

Đường 9A

16,0

 

6.000

Bổ sung

30

Đường 5B

16,0

 

6.000

Bổ sung

31

Đường 4B

16,0

 

6.000

Bổ sung

XIII

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG PHƯỜNG 7 (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN)

 

1

Đường số 8; 11

28

6.000

7.500

 

2

Đường Đỗ Thị Bông (Đường số 6A cũ)

12

3.400

4.000

 

3

Đường Thạch Thị Nương (Đường số 8A cũ)

12

3.400

4.000

 

4

Đường Hồ Thị Nghi (Đường số 8B cũ)

12

3.400

4.000

 

5

Đường Ngô Thị Ba (Đường số 10 cũ)

14

3.800

4.300

 

6

Đường Trần Văn Lắm (Đường số 12 cũ)

14

3.800

4.300

 

7

Đường Nguyễn Thị Đẹt (Đường số 16 cũ)

12

3.800

4.300

 

8

Đường Lê Thị Mạnh (Đường số 13 A cũ)

12

3.400

4.000

 

9

Đường Hứa Thị Quán (Đường số 14 cũ)

15

3.900

4.300

 

10

Đường Nguyễn Thị Lượm (Đường số 15 cũ)

12

3.400

4.000

 

11

Đường Lý Thị Hui (Đường số 13 cũ)

12

3.400

4.000

 

12

Đường Nguyễn Việt Khái (Đường số 17 cũ)

12

3.400

4.000

 

13

Đường Huỳnh Thị Búp (Đường số 18 cũ)

14

3.800

4.300

 

14

Đường Tô Vĩnh Diện (Đường số 19, số 04 và 04B cũ)

14

3.800

4.300

 

15

Đường Nguyễn Thị Dân (Đường số 19A cũ)

12

3.400

4.000

 

16

Đường Trần Thị Viên (Đường số 19B cũ)

12

3.400

4.000

 

17

Đường Huỳnh Thị Hoa (Đường số 19C cũ)

12

3.400

4.000

 

18

Đường Nguyễn Thị Tiền (đường số 19D cũ)

16

3.400

4.000

 

19

Đường Nguyễn Thị Tròn (Đường số 23 cũ)

16

4.000

4.300

 

20í

Đường Hoàng Thế Thiện (Đường số 25 cũ)

13

3.700

4.200

 

21

Đường Ngô Văn Ngộ (Đường số 27 cũ)

13

3.700

4.200

 

22

Đường Lê Thị Đối (Đường số 29 cũ)

12

3.400

4.000

 

23

Đường Nguyễn Thị Nở (Đường số 31 cũ)

14

3.800

4.300

 

24

Đường Lương Thị Tài (Đường số 31A cũ)

14

3.800

4.300

 

25

Đường Mạc Thị Nhân (Đường số 33 cũ)

12

3.400

4.000

 

26

Đường Nguyễn Thị Hoa (Đường số 33A cũ)

12

3.400

4.000

 

27

Đường số 2; 6

14

3.800

4.300

 

28

Đường số 14A, 14B

14

3.180

4.300

 

29

Đường Ung Văn Khiêm

21

3.180

4.900

 

30

Đường số 5, 5A, 7

12

3.180

4.000

 

31

Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội

11

3.180

4.000

 

XIV

DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU (PHƯỜNG 5)

 

1

Đường số 11

10,0

1.600

2.500

 

2

Đường số 12

10,0

1.600

2.500

 

3

Đường số 13

10,0

1.600

2.500

 

4

Đường số 14

10,0

1.600

2.500

 

5

Đường số 15

10,0

1.600

2.500

 

6

Đường số 01

10,0

1500

2300

 

7

Đường số 02

10,0

1500

2300

 

8

Đường số 03

10,0

1500

2300

 

9

Đường số 07

10,0

1500

2300

 

10

Đường số 08

10,0

1500

2300

 

XV

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ HOÀNG PHÁT

 

1

Đường Thị Chậm (đường D1 cũ)

15

3.000

4.200

 

2

Đường Huỳnh Thị Lãnh (đường D2 cũ)

15

3.000

4.200

 

3

Đường Nguyễn Khuyến (đường D3 cũ)

28

4.400

5.200

 

4

Đường Lê Thị Bảy (đường D4 cũ)

15

3.000

4.200

 

5

Đường Hồ Tùng Mậu (đường D5 cũ)

26,6

4.300

5.000

 

6

Đường Trương Thị Phụng (đường D6 cũ)

15

3.000

4.200

 

7

Đường Võ Thị Tư (đường D7 cũ)

15

3.000

4.200

 

8

Đường Lê Thị Nhơn (đường D8 cũ)

13

3.000

4.000

 

9

Đường Đào Thị Thanh (đường D9 cũ)

13

3.000

4.000

 

10

Đường Trần Thị Chính (đường D11 cũ)

15

3.000

4.200

 

11

Đường Trần Thị Lang (đường D13 cũ)

15

3.000

4.200

 

12

Đường D12

15

3.000

4.200

 

13

Đường Trần Thị Thanh Hương (đường D14 cũ)

15

3.000

4.200

 

14

Đường Huỳnh Thị Đê (đường D15 cũ)

15

3.000

4.200

 

15

Đường Nguyễn Thị Đương (đường D16 cũ)

15

3.000

4.200

 

16

Đường Nguyễn Thị Sen (đường D17 cũ)

15

3.000

4.200

 

17

Đường Nguyễn Thị Huệ (đường D18 cũ)

15

3.000

4.200

 

18

Đường Nguyễn Thị Hải (đường D19 cũ)

15

3.000

4.200

 

19

Đường Nguyễn Thị cầu (đường D20 cũ)

15

3.000

4.200

 

20

Đường Trần Thị Hạnh (đường D21 cũ)

15

3.000

4.200

 

21

Đường Phạm Thị Chữ (đường N2 cũ)

15

3.000

4.200

 

22

Đường Nguyễn Thị Thiên (đường N3 cũ)

15

3.000

4.200

 

23

Đường Mai Thị Đáng (đường N4 cũ)

15

3.000

4.200

 

24

Đường Nguyễn Tiệm (đường N5 cũ)

15

3.000

4.200

 

25

Đường Nguyễn Thị Đủ (đường N6 cũ)

15

3.000

4.200

 

26

Đường Hồ Xuân Hương (đường N7 cũ)

15

3.000

4.200

 

27

Đường Trương Thị Cương (đường N8 cũ)

15

3.000

4.200

 

28

Đường Lê Thị Đồng (đường N9 cũ)

15

3.000

4.200

 

29

Đường Nguyễn Thị Cúc (đường N10 cũ)

15

3.000

4.200

 

30

Đường Lê Thị Nga (đường N11 cũ)

15

3.000

4.200

 

31

Đường Nguyễn Minh Nhựt (đường N12 cũ)

15

3.000

4.200

 

32

Đường Lê Thị Quý (đường N13 cũ)

15

3.000

4.200

 

33

Đườns Dương Thị Hai (đường N14 cũ)

15

3.000

4.200

 

34

Đường Nguyễn Chánh Tâm (đường N15 cũ)

15

3.000

4.200

 

35

Đường 19 tháng 5 (Đường 19/5)

26,5

4.300

5.000

 

36

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường Vành Đai cũ)

33

5.200

6.100

 

37

Đường Võ Chí Công (đường A cũ)

35

6.700

7.500

 

38

Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2)

35

5.500

6.300

 

39

Đường Nguyễn Văn Linh

42

7.900

8.500

 

40

Các đường nội bộ trong dự án (đã hoàn thiện hạ tầng)

15

3.000

4.200

 

XVI

DỰ ÁN KHU DÂN CƯ VINCOM (PHƯỜNG 7)

 

1

Đường D2 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh và đường Nguyễn Đình Chiểu)

13

 

10.000

Bổ sung

1

Đường D1 và D4 (đường đấu nối ra đường Trần Huỳnh)

11-13

 

8.750

Bổ sung

2

Đường nội bộ khu dân cư

11-13

 

6.200

Bổ sung

XVII

DỰ ÁN KDC CHỈNH TRANG ĐÔ THỊ GÓC ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG - VÕ THỊ SÁU (PHƯỜNG 3)

 

1

Đường số 01, đường 02 và Đường số 03

9

 

6.000

Bổ sung

XVIII

DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ KHA

 

1

Đường D1 (đường đấu nối ra đường Quốc lộ 1A và tuyến tránh)

 

 

3.600

Bổ sung

2

Đường N1 và đường N2 (đường đấu nối ra đường D1)

 

 

3.200

Bổ sung

1

Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng

 

 

2.800

Bổ sung

XIX

DỰ ÁN KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÁT TRIỂN TÔM BẠC LIÊU

 

 

1

Đường N1 và đường N2 (đường trục giao thông chính)

28

 

1.600

Bổ sung

2

Đường N3, đường N5 và đường N6 (đường trục giao thông đấu nối)

11

 

1.100

Bổ sung

1

Đường nội bộ đã hoàn thiện hạ tầng

5,5

 

750

Bổ sung

 

PHỤ LỤC 02

BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN ĐÔNG HẢI - TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2020-2024

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN GÀNH HÀO

 

 

1

Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ xí nghiệp Đông Lạnh (đoạn bờ kè)

Đến bến phà Rạch Cóc

500

800

 

 

 

Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng (tuyến trụ sở ấp I)

Đến cầu Rạch Dược Giữa

1.500

2.700

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa

Đến ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5)

3.000

4.200

 

 

 

Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé)

Đến cầu Chà Là

3.000

4.200

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ)

Đến bến phà Rạch Cóc

2.000

3.200

 

2

Đường Ngọc Điền

Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng Gành Hào)

Đến ngã 4 huyện ủy

2.500

3.700

 

 

 

Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy

Đến sông Gành Hào

3.100

4.500

 

3

Đường Lê Thị Riêng

Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi

Đến Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Văn Cây)

1.100

1.800

 

4

Đường 19 tháng 5

Bất đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng Kim Tiến)

Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

3.000

4.500

 

5

Đường 1 tháng 3

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá)

Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà ông Phạm Văn Đà)

1.200

1.900

 

6

Đường số 2

Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoáng)

Đến ngã ba (nhà may Duy Phan)

1.500

2.150

 

 

 

Bắt đầu từ ngã ba (nhà may Duy Phan)

Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc)

2.500

4.200

 

7

Đường số 4

Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn

2.600

4.500

 

8

Đường số 8 (Hương Lộ)

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Dùi)

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng)

600

1.000

 

9

Đường số 10 (lò heo)

Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền

Đến Kênh Liên Doanh

550

830

 

10

Khu Trung tâm Thương mại thị trấn Gành Hào

Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào

3.200

5.200

 

11

Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện

Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển (Quán nước Điểm Hẹn)

Đến giáp đường bê tông

2.700

4.000

 

12

Đường đối diện nhà các hộ dân

Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển (Nhà May Thi)

Đến giáp đường bê tông

2.700

4.000

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Thúy

Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị Bích

1.800

2.650

 

13

Đường ấp 4

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Chạy (Dốc cầu Liên Doanh)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sáu

650

850

 

14

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh

Đến ngã tư Trụ sở cũ

650

850

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Trụ sở cũ

Đến hết ranh đất trường Tiểu học Chu Văn An

900

1.280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Lụa

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc Tuấn

650

850

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Mến

Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Bắc

650

850

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đọt

Đến hết ranh đất nhà ông Tiêu Phong Kim

650

850

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phong

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết

650

850

 

15

Đường số 5

Bắt đầu từ cầu Rạch Dược ngoài

Đến đường Phan Ngọc Hiển (ngã 3 cầu Rạch Dược Giữa)

1.300

1.700

 

16

Đường ông Sắc (ấp 2)

Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m

Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải

2.500

3.650

 

17

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Ngọc Bích

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Thất

500

700

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Phú

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Sáu

500

700

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng

Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi

500

700

 

18

Đường ấp 3 (dãy trước)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến ngã 4 huyện ủy

900

1.270

 

19

Đường ấp 3 (dãy sau)

Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông lạnh

Đến ngã huyện ủy

600

800

 

 

 

Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ

Đến sông Gành Hào

2.200

3.000

 

20

Đường ấp 1 đến ấp 3

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp giáp sông Gành Hào)

Đến Xí nghiệp đông lạnh

1.400

1.900

 

21

Đường ấp 5

Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9)

600

800

 

22

Đường ấp 3

Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp đồn biên phòng Gành Hào)

Đến kênh Liên Doanh

800

1.050

 

23

Đường ấp 4

Khu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện

600

800

 

24

Đường 2

Bắt đầu từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung)

Đến tiếp giáp bờ kè

1.000

1.400

 

25

Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Hào)

Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận

Đến cầu Gạch Cóc

500

700

 

26

Đường ấp 4 giáp đường Phan Ngọc Hiển

Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc

Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào

1.000

1.370

 

27

Đường ấp 4 giáp đường 19/5

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng (giáp đường 19/5)

Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trang

800

1.050

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa (giáp đường 19/5)

Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Trắng

800

1.050

 

28

Đường ấp 3 (01)

Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp đường Ngọc Điền)

Đến kênh Liên Doanh (đất ông Huỳnh Thanh Nguyên)

300

500

 

29

Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía sau chợ Gành Hào)

Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngã ba đường số 12)

Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp giáp đường kênh ông Sắt)

1.000

1.300

 

30

Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 mặt hướng bắc và hướng nam của trụ sở UBND ấp 2

Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13

Đến tiếp giáp bờ kè

1.000

1.300

 

31

Đường ấp 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Lũy

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Minh Tâm

700

950

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Khuôn

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt)

500

700

 

32

Đường ấp 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Phan (giáp bờ kè)

Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Văn An

900

1.150

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội (giáp đường 23)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Đức (giáp đường số 50, đường bổ sung)

600

800

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đợi

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên (giáp đường số 28)

400

630

 

33

Tuyến đường nhà ông Bền đồn biên phòng Ấp 1

Bắt đầu từ giáp dường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ

 

280

Bổ sung

34

Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt

 

280

Bổ sung

35

Tuyến đường nhà ông Nguyễn Ngọc Ân Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn

Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ

 

280

Bổ sung

36

Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1

Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 cũ)

Đến nhà ông Phan Văn Đức

 

280

Bổ sung

37

Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà cầu Rạch vượt giữa đến cầu rạch vượt Ngoài

Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng

 

280

Bổ sung

38

Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà cầu Rạch vượt giữa đến cầu rạch vượt Ngoài

Đến sau trường Chu Văn An

 

280

Bổ sung

39

Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1

Bắt đầu từ đường từ nhà cầu Rạch vượt giữa đến cầu Rạch vượt ngoài

Đến sau trường Chu Văn An

 

280

Bổ sung

40

Tuyến hẻm giáp bờ kè Ấp 2

Bắt đầu từ đường bờ kè cầu Rạch vượt ngoài đến bến phà Tân Thuận

Đến nhà ông Nguyễn Văn Định

 

280

Bổ sung

41

Tuyến đường nhà ông Lỗ Phước Dũng, Ấp 2

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Văn Bàng

 

280

Bổ sung

42

Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2

Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)

Đến đường 6 Thoáng - Duy Phan

 

280

Bổ sung

43

Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Út, Ấp 2

Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Nguyễn Văn Mười Hai

Đến nhà ông Ngô Văn Cường

 

280

Bổ sung

44

Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Song, Ấp 2

Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu rạch vượt giữa)

Đến đường Kênh Ông Sắc

 

280

Bổ sung

45

Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2

Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập ông Phạm Văn Thất

Đến đường từ kênh ông sắc đến nhà ông 5 Cu Le

 

280

Bổ sung

46

Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2

Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền

Đến cuối hẻm

 

280

Bổ sung

47

Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến đường Ngọc Điền

 

280

Bổ sung

48

Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, ấp 3

Bắt đầu từ đường Ngọc Điền

Đến cuối hẻm

 

280

Bổ sung

49

Tuyến hẻm, Ấp 3

Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy

Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt

 

280

Bổ sung

50

Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)

Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc

 

280

Bổ sung

51

Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến nhà ông Lý Thanh Phương

 

280

Bổ sung

52

Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến nhà bà Hồ Kim Anh

 

280

Bổ sung

53

Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Liên Doanh)

Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà Tân Thuận - Rạch Cốc

 

280

Bổ sung

54

Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4

Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Chà Là)

Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện TAND)

 

280

Bổ sung

55

Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, ấp 4

Bắt đầu từ đường 1 tháng 3

Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải

 

280

Bổ sung

56

Tuyến hẻm, Ấp 4

Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê Văn Trắng

Đến đường nhà ông Quách Văn Túc

 

280

Bổ sung

57

Tuyến hẻm, Ấp 4

Bắt đầu từ đường 19 tháng 5

Đến đường Phan Ngọc Hiển

 

280

Bổ sung

58

Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông

 

280

Bổ sung

59

Tuyến đường Lô 8, Ấp 5

Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5

Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ

 

280

Bổ sung

60

Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5

Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt

Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều

 

280

Bổ sung

61

Tuyến đường bờ Giá ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ

 

280

Bổ sung

62

Tuyến đường Kênh 3, ấp 5

Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã Long Điền Tây

Đến kênh Chệt

 

280

Bổ sung

63

Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường)

 

 

 

 

Đường số 14A

 

 

 

3.800

Bổ sung

 

Đường số 13

 

 

 

4.000

Bổ sung

 

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

1.900

Bổ sung

64

Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào

 

 

 

 

Đường số 03

 

 

 

4.500

Bổ sung

 

Các tuyến đường còn lại

 

 

 

4.000

Bổ sung

II

XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG

 

 

 

1

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa

Đến 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)

1.000

1.800

 

 

 

200m hướng về cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm)

Đến cầu Trường Điền

600

950

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn

Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm

700

1.100

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Phước Điền

400

600

 

2

Ấp Bửu Đông

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến quý Điền (Bửu Đông)

300

500

 

 

 

Bắt đầu từ cống Tư Đàn

Đến đê Biển Đông

400

600

 

3

Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông

Bất đầu từ cầu Hai Được

Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng

350

530

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn

Đến giáp Lộ nhựa Bửu I

400

600

 

3

Đường Cống Xìa - Kinh Tư

Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa

Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

1.000

1.800

 

 

 

Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)

Đến giáp ranh xã Điền Hải

600

950

 

 

 

Bắt đầu từ cầu qua UBND xã

Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được

600

900

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được

Đến Đê Biển Đông

400

600

 

4

Ấp Bửu II, ấp Trường Điền

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến cầu Đầu Bờ

250

280

 

5

Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)

250

280

 

6

Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)

Đến giáp ranh xã Điền Hải

400

520

 

7

Ấp Bửu I, Bửu II

Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa

Đến cầu Hai Được

650

850

 

8

Ấp Bửu II

Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa

Đến cầu qua Ủy ban xã

650

900

 

9

Hòa Đông (ấp Trung Điền)

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền)

Đến giáp ranh xã Long Điền

330

420

 

10

Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được

Bắt đầu từ Lộ Nhựa

Đến đê Trường Sơn

250

280

 

11

Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa)

Đến đê Trường Sơn

250

280

 

12

Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1-Minh Điền)

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến cầu Trường Điền

320

380

 

13

Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)

Bắt đầu từ cầu Năm Lén

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu

250

280

 

14

Tuyến Ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông)

Bắt đầu từ cầu Ông Đàn

Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu

250

280

 

15

Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)

Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2)

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Nững

250

280

 

16

Đường Trại mới (ấp Trường Điền)

Bắt đầu từ đê Biển Đông

Đến cầu đê Trường Sơn

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa)

Đến đê Trường Sơn

250

280

 

17

Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)

Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Thịnh

Đến giáp ranh xã Điền Hải

400

530

 

18

Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền

Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông)

Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu

250

280

 

19

Đường Hai Vũ

Bắt đầu từ cầu Hai Vũ

Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông

300

340

 

20

Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông

Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan

Đến lộ Hòa Đông

250

280

 

21

Tuyến Cầu Lẫm Thiết

Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết

Đến cầu Kênh Ngan

250

280

 

22

Tuyến Đầu cầu Phước Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)

250

280

 

23

Đường Đập đá - Lâm Thiết

(ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)

Bắt đầu từ cầu Trường Điền

Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn

300

340

 

24

Tuyến đường Ao Lớn

Bắt đầu từ cầu Ao Lớn

Đến giáp Kênh Đập Đá

250

280

 

25

Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền

Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I

Đến cầu Đường Đào (2 Lâm)

250

280

 

26

Tuyến đường số 3 lớn ấp Bửu II

Bắt đầu từ đê Biển Đông

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn

250

2S0

 

27

Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền

Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi)

Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương

250

280

 

III

XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG A

 

 

 

1

Ấp Mỹ Điền

Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền

Đến cầu Mỹ Điền

600

800

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út

700

870

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Trần Văn Út

Đến hết ranh đất Nhà mồ

400

520

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền

Đến cầu ông Đốc

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền

Đến Ba Ngựa ấp 1

250

280

 

2

Tuyến Miều Ông Tà

Bắt đầu từ ranh đất Miều Ông Tà

Đến cầu Mỹ Điền 3

250

280

 

3

Ấp Hiệp Điền

Bắt đầu từ cống tư Đàn

Đến Đầu voi Xóm Lung

400

460

 

 

 

Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng

Đến mũi Giá giáp Long Điền

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn

Đến Hòa Đông - Long Điền

250

280

 

4

Ấp 1

Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung

Đến Rạch Bà Già

250

280

 

5

Ấp 2

Bắt đầu từ Cầu ông Chiến

Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ Cầu Đực Thịnh

Đến cầu Hai Cầm

250

280

 

6

Ấp 3

Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung

Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền

250

280

 

7

Ấp 4

Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A

Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém

Đến Rạch Bà Già

250

280

 

8

Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng

Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám

250

280

 

9

Ấp Châu Điền - Ngân Điền

Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền

Đến ngã ba Ngân Điền

400

450

 

10

Ấp Châu Điền - Phước Điền

Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền

Đến cầu Phước Điền

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành

Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp

250

280

 

11

Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)

Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Long Điền Đông B

Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi

250

280

 

IV

XÃ LONG ĐIỀN

 

 

 

1

Khu vực chợ Cây Giang

Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch

Đen Đình Thần (giáp Trường TH Nguyền Binh Khiêm)

1.200

1.700

 

2

Cây Giang - Châu Điền

Bắt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Đến đầu cầu Chín Bình

800

1.200

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Chín Bình

Đến giáp ranh xã Long Điền Đông A

500

730

 

3

Hương lộ Giá Rai-Gành Hào

Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh Phường 1)

Đến cầu Rạch Giồng

750

1.100

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng

Đến Cầu Tư Cồ

700

1.000

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Tư Cồ

Đến giáp ranh xã Điền Hải

1.500

1.800

 

4

Cầu Rạch Rắn - cầu Vịnh

Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn

Đến cầu Vịnh

500

700

 

5

Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị

Bắt đầu từ cầu Vịnh

Đến kinh xáng Hộ Phòng

400

600

 

6

Thạnh An - Cây Dương

Bắt đầu từ cầu miếu Bà Thủy

Đến cầu Đường Đào

300

340

 

7

Đường Long Điền Tiến

Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến (giáp Giá Rai - Gành Hào)

Đến cầu Ngã Tư

400

450

 

8

Thạnh II - Cây Dương

Bắt đầu từ cầu Ngã Tư

Đến cầu Đường Đào

350

400

 

9

Hòa I - Đại Điền

Bắt đầu từ dầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến cầu Thanh Niên

250

280

 

10

Đại Điền - Công Điền

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển

250

280

 

11

Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ

Bắt đầu từ cầu 5 Duyên

Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng

250

280

 

12

Đường Giá Cần Bảy

Bắt đầu từ đầu đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh Phường 1

250

280

 

13

Đường lộ khóm 6

Bắt đầu từ ranh đất miếu Bà Thủy

Đến giáp phường Hộ Phòng

250

280

 

14

Đường Chà Là

Bắt đầu từ giáp lộ chợ Cây Giang

Đến đường cống Chín Tài

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ đường cống Chín Tài

Đến giáp xã Long Điền Đông

250

280

 

15

Đường Cầu Đình

Bắt đầu từ giáp lộ chợ Cây Giang

Đến giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A

250

280

 

16

Tuyến Thọ Điền

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp co nhà Ba Trưởng

250

280

 

17

Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền

Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ

Đến giáp ranh nhà ông Bảy Xù

250

280

 

18

Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền

Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh

Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa

250

280

 

19

Tuyến Đan Thạnh 2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu Thanh Đời

Đến ngã 3 sông Công Điền

250

280

 

20

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Bắt đầu từ ấp Đầu Lá

Đến cầu kênh chùa ấp Cây Dương A

500

900

Bổ sung

V

XÃ ĐIỀN HẢI

 

 

1

Tuyến Giá Rai - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền

Hết ranh đất cây xăng Phương Hùng (hai bên)

2,000

2,500

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Phương Hùng

Đến hết ranh đất trường mẫu giáo

2,500

3,500

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất trường mẫu giáo

Đến cầu Trại Sò

1,500

2,500

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Trại Sò

Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)

1,500

2,500

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)

Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

1,500

2,000

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây

500

1,000

 

2

Long Hà - Khâu

Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây

300

500

 

3

Kinh Tư - Khâu

Bắt đầu từ tiếp giáp lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

1,700

2,500

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm

Đến đầu lộ mới

1,500

2,000

 

 

 

Bắt đầu tiếp giáp lộ Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

2,000

3,000

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng Điệp

Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu

1,500

2,500

 

 

 

Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây

1,000

1,300

 

4

Kinh Tư - Long Điền Đông

Bắt đầu từ giáp Hương lộ

Đến cầu Kinh Tư 2

1,200

1,800

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2

Đến giáp ranh xã Long Điền Đông

600

1,050

 

5

Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền

Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh

320

380

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh

Đến hết ranh đất nhà bà Hường

280

300

 

6

Đường dự án muối

Bắt đầu từ kinh Dân Quân

Đến trạm bơm số 3

300

350

 

7

Đê Trường Sơn (ấp Gò Cát)

Bắt đầu từ ngã 3 chùa Linh Ứng (đê Trường Sơn)

Đến giáp ranh xã Long Điền Đông

400

480

 

8

Ấp Gò Cát

Bắt đầu từ Công ty Tôm giống số 1

Đến cầu Gò Cát (nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ)

500

680

 

9

Đường dự án muối

Bắt đầu từ cầu Trại Sò

Đến chùa Linh Ứng

330

390

 

10

Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Điền Đông

Đến kênh Huyện Kệ

400

540

 

11

Đường trước UBND huyện (mới)

Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực

Đến vòng xoay nhà bà Tuyết

2,000

2,800

 

12

Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở xã hội)

Hết tuyến

1,000

1,850

 

13

Đường Cầu Cháy

Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Gành Hào

Đến giáp ranh xã Long Điền Tây

300

380

 

14

Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng

Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Diêm Điền)

Đến sông Kênh Tư - Khâu

 

1,500

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu

Đến kênh Trại Sò

 

800

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ kênh Trại Sò

Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long Hà)

 

500

Bổ sung

VI

XÃ LONG ĐIỀN TÂY

 

 

1

Ấp Thuận Điền

Bắt đầu từ cầu Treo

Đến hết ranh đất Trường THCS Võ Thị Sáu

1,000

1,300

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất Trường THCS Võ Thị Sáu

Đến giáp ranh xã Điền Hải

650

740

 

 

 

Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ)

Đến giáp ranh xã Điền Hải

300

330

 

 

 

Bắt đầu từ giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư

Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân (vịnh Hóc Ráng)

300

330

 

2

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ cầu treo

Đến cầu Vinh Cậu

500

550

 

 

 

Bắt đầu từ cầu treo

Đến cầu Trung ương Đoàn

400

450

 

3

Ấp An Điền - Bình Điền

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào)

1,050

1,300

 

4

Ấp Canh Điền

Bắt đầu từ phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào)

Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

1,000

1,250

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu

Đến hết ranh đất Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa

300

350

 

5

Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Mười

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Viễn

250

280

 

6

Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đức

Đến hết ranh đất nhà ông Độ (cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải)

300

330

 

7

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ cầu Kinh (ấp Bình Điền)

Đến hết ranh đất Trường TH Kinh I (ấp Thanh Hải)

300

330

 

8

Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền )

Bắt đầu từ Trường Tiểu học Bình Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình

250

280

 

9

Tuyến ông Nham (ấp An Điền)

Bắt đầu từ ranh đất trại giống Dương Hùng

Đến cầu TW Đoàn ấp An Điền

250

280

 

10

Tuyến nách ông Tường

Bắt đầu từ cầu Khâu (trạm y tế)

Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng

250

280

 

11

Tuyến Xóm Lá

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Nghị

250

280

 

12

Tuyến An Điền

Bắt đầu từ cầu Mười Chiến

Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải

300

330

 

13

Tuyến Xóm Rẫy

Bắt đầu từ cầu Xóm Lá

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Sự

250

280

 

14

Tuyến Lập Điền

Bắt đầu từ cầu ông Hai Dẫn

Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt

250

280

 

15

Tuyến Cây Mét

Bắt đầu từ cầu nhà ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ

250

280

 

16

Tuyến Kinh Giữa

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn Canh Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lực

300

330

 

17

Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Nhật Nam

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Màu

300

330

 

18

Tuyến Khai Hoang

Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thái

250

280

 

19

Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Bắt đầu từ ranh đất Trường TH Kinh 1 (ấp Thanh Hải)

Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn Thiểu

250

280

 

20

Tuyến Canh Điền

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến cầu Vinh Cậu (Xóm Lá )

350

380

 

21

Nách ông Tường (đoạn cuối)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng

Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá

250

280

 

22

Tuyến Ô Rô

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn Canh Điền

Đến cầu Huyện đoàn

250

280

 

23

Gạch Cóc - Khâu Giòng

Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc

Đến cầu Khâu Giòng

250

280

 

24

Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Lam Điền

Bắt đầu từ ranh đất Trường TH Trần Đại Nghĩa

Đến bến phà Kênh Xáng

250

280

 

25

Lô 6 - Tập đoàn dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hội

Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đạt

250

280

 

26

Cầu Huyện đoàn - BP Vàm Xáng

Bắt đầu từ cầu Huyện đoàn

Bến phà Vàm Xáng

250

280

 

27

Đồng cóc, ấp Vinh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn

Đến hết ranh đất nhà ông Vui

250

280

 

28

Kênh Hội đồng Tỵ - cầu Rau Muống

Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Cứ

250

280

 

29

Nách nhà ông Tường - kênh thầy 5 Vi Rô

Bắt đầu từ cầu nách ông Tường

Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Đấu

250

280

 

30

Nhà ông 6 Màu - nhà ông Sĩ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ

250

280

 

31

Hóc Ráng - Huy Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân

Đến Huy Điền

250

280

 

32

Tuyến Bà Tham

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Hên

Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu

250

280

 

33

Tuyến Lập Điền - Công Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đức

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Tặng

250

280

 

34

khu vực 11 nhà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng

Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Hương

250

280

 

35

Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá ông Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho

Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Sơn

250

280

 

36

Kinh Trà Côn

Bắt đầu từ cầu Trà Cuôn

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bình

250

280

 

37

Tuyến Vàm kinh Chệt - nhà ông Sơn

Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt

Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Sơn

250

280

 

38

Tuyến nhà ông 6 Sĩ - kênh chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ

Đến bến phà kênh chùa

250

280

 

39

Đường Hộ Phòng - Gành Hào

Băắt đầu từ cầu kênh chùa giáp ranh xã Long Điền

Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc)

 

900

Bổ sung

VII

XÃ AN TRẠCH

 

 

1

Thành Thưởng - Thành Thưởng A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối)

420

490

 

2

Văn Đức A - Văn Đức B - Anh Dũng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính

Đến hết ranh Trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh

300

330

 

3

Văn Đức B Hoàng Minh A - Hoàng Minh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững

Đến hết ranh Trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh)

300

330

 

5

Văn Đức A - Văn Đức B - Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Võ Nguyên Giáp

Đến kênh Điền Cô Ba

250

280

 

6

Ấp Hoàng Minh A

Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm

Đến kênh Hiệp Thành

250

280

 

7

Thành Thưởng - Văn Đức A

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ca Thị Bảnh

Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành

500

570

 

8

Ấp Hiệp Vinh

Bắt đầu từ ngã ba ấp Anh Dũng

Đến cầu treo giáp ranh xã An Trạch A

250

280

 

9

Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch

Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (nhà ông Tạ Văn Sáng)

Đến cầu ngã 3 Lầu

300

340

 

10

 

Bắt đầu từ cầu ngã 3 Lầu

Đến ấp Lung Xình

250

280

 

VIII

XÃ AN TRẠCH A

 

 

1

Đường liên ấp Thành Thưởng B đến ấp Thành Thưởng C

Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B)

Đến cầu kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)

350

480

 

2

Đường liên ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến

Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B)

Đến cầu ngã ba kênh Tây (Ba Mến)

300

400

 

3

Ấp Ba Mến A

Bắt đầu từ cầu treo (Ba Mến A)

Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A)

250

280

 

4

Ấp 1, đường kênh Giáo Quang

Bắt đầu từ Trường Tiểu học Giáo Quang

Đến cầu 10 Nghía

250

300

 

5

Đường liên ấp Ba Mến đến ấp 2

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã

Đến kênh Nhà Nước

250

350

 

6

Ấp 2, kênh Nhà Nước

Bắt đầu từ kênh 6 thước (nhà ông Lý Văn Mến)

Đến cầu Láng Đước (nhà ông Võ Văn Lén)

250

280

 

7

Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết Thắng

Bắt đầu từ đầu Họa Đồ

Đến xóm Trà Thê, Gạch Ông qua trường học kênh xáng

250

300

 

8

Tuyến kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Hộ Phòng

Đến cây xăng ấp 2

250

300

 

9

Đường GTNT Vàm Bộ Buối - kênh Tây, xã An Trạch A

Bắt đầu từ lộ nhựa

Đến cầu kênh Tây

350

370

 

10

Tuyến Kênh Giữa

Bắt đầu từ lộ đal giáp đường bê tông 3,5 mét

Đến nhà ông Đường Văn Thừa

300

320

 

11

Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít

Bắt đầu từ cầu Chệt Thọt

Đến ngã ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh

300

320

 

12

Tuyến Gạch Ong - Trà Thê

Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp

Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc

 

280

Bổ sung

13

Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất

Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai

Đến nhà ông Đào Văn Khởi

 

280

Bổ sung

14

Ấp Ba Mến A, phía Bắc kinh Tây

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi

đến nhà bà Nguyễn Thị Chín

 

280

Bổ sung

15

Ấp 1, kinh sáu thước nhỏ

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi

Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm

 

280

Bổ sung

16

Ấp 1, kinh Ba Tỉnh

Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út

Đến nhà ông Nguyễn Minh Vương

 

280

Bổ sung

17

Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh

Bắt đầu từ miếu Ba Tỉnh

Đến cầu vàm kinh Ba Tỉnh

 

280

Bổ sung

18

Ấp 2, kinh Trà Ké

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương

Đến nhà ông Lê Văn Chinh

 

280

Bổ sung

19

Ấp 2, Kinh Thanh Niên

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường

Đến nhà ông Võ Văn Cận

 

280

Bổ sung

20

Ấp Ba Mến

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét

Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B

 

280

Bổ sung

21

Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng

Bắt đầu từ nhà bà Nguyễn Thị Luyến

Đến nhà bà Giả Thị Ảnh

 

280

Bổ sung

22

Tuyến Chệt Bắc

Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Mến A

Đến nhà ông Trần Thanh Sơn

 

280

Bổ sung

23

Ấp 2

Bắt đầu từ Trường Tiểu học Giáo Quang

Đến kênh sáu thước lớn

 

280

Bổ sung

24

Ấp Quyết Thắng, Giá Rít

Bắt đầu từ nhà ông Lương Văn Út

Đến tạp hóa xanh Ngọc Lan

 

280

Bổ sung

IX

XÃ ĐỊNH THÀNH

 

 

1

Tuyến Lung Xình

Bắt đầu từ cống Sáu Tiếu

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu

 

260

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình

Đến cổng chào ấp Cây Thẻ

 

260

Bổ sung

2

Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn

Đến cầu Hai Sang, ấp Cây Giá

 

300

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn

Đến trụ sở ấp Lung Chim

 

300

Bổ sung

3

Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi

Bắt đầu từ cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc)

Đến cầu Xã Thàng (ngã ba Long Phú)

 

280

Bổ sung

4

Tuyến Trạm cấp nước - Xóm Chùa - Lung Chim

Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc

Đến tiếp giáp tuyến Xóm Chùa - Lung Chim (nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim)

 

600

Bổ sung

X

XÃ ĐỊNH THÀNH A

 

 

 

 

 

1

Kinh Xáng Cống

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (giáp ấp 4, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau)

Đến ngã 3 đầu xáng cống, ấp Kinh Xáng

300

420

 

2

Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A

Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A

Đến cầu BT (ngã 3 Cây Sộp)

250

310

 

3

Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu

Bắt đầu từ miếu Bà

Đến cống Cái Xu

250

300

 

4

Tuyến kênh sáng - kênh ngang

Bắt đầu từ đầu kênh sáng

Đến hết kênh ngang

 

280

Bổ sung

5

Tuyến kênh Phan Mẫu - Lung Lá

Bắt đầu từ đầu cầu Phan Mẫu

Đến rạch Lung Lá

 

280

Bổ sung

6

Tuyến rạch Láng Xéo

Bắt đầu từ cầu Lung Rong

Đến cầu Hùng Liễu

 

280

Bổ sung

XI

XÃ AN PHÚC

 

 

 

 

 

1

An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982)

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước

600

720

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước

Đến cầu Bà Tòa

500

600

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Cái Keo

Đến Vàm Xáng

500

600

 

2

An Phúc - Định Thành ĐH.55

Bắt đầu từ cầu Cái Keo

Đến cầu Hai Miên

500

600

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Hai Miên

Đến cầu Xã Thàng

250

375

Bổ sung

3

Đông Cái Keo

Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới)

Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu

Đến nhà ông Trần Liên An

 

280

Bổ sung

4

Tuyến Xã Thàng - Mười Chì

Bắt đầu từ cầu Xã Thàng

Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn

Cầu Mười Chì

250

375

 

5

Đường Kênh Đê xã An Phúc

Bắt đầu từ cầu Rạch Bần

Đến kinh 773 Phước Thắng

250

375

 

6

Vàm Sáng - 6 Thước

Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982

Đến kênh Sáu Thước

250

280

 

7

Đầu kênh Cái Keo - hết kênh Huyện Tịnh

Từ đầu kênh Cái Keo

Đến hết kênh Huyện Tịnh

250

280

 

8

Kênh Hai Nhiệm

Bắt đầu từ cầu Phước Thắng A

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm

Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái

 

250

Bổ sung

9

Kênh số 1

Bắt đầu từ ranh Trường THCS Lương Thế Vinh (điểm lẻ - ấp Minh Thìn)

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực

250

280

 

10

Cống Đá

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh

250

280

 

11

Cựa Gà (đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53)

Bắt đầu từ cầu Cựa Gà

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch)

250

280

 

12

Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn

Bắt đầu từ cầu Khúc Tréo

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn

250

280

 

13

Kênh Gốc Khai

Bắt đầu từ cầu Gốc Khai

Đến cầu Ba Hòa

250

375

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Ba Hòa

Đến Chùa Lá

250

280

 

14

Lung Su

Bắt đầu từ cầu Lung Su

Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch)

250

280

 

15

Ngã Tư Lung Su - kênh số 1

Bắt đầu từ cầu Hội Đồng Hương

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi

250

280

 

16

Lợi Điền

Bắt đầu từ cầu Lợi Điền

Đến bến phà ông Trần Văn Hiền

250

280

 

17

Ngã tư Lợi Điền - kênh số 1

Bắt đầu từ cầu Bắc Lợi Điền

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn

250

375

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 03

BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN HÒA BÌNH - TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2020 - 2024

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

1

Đường Lê Thị Riêng (Trung tâm chợ)

Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)

Đến cầu Hoà Bình 2 (Phía TT thương mại)

4.500

6.500

 

 

 

Quốc lộ 1 (Chốt đèn đỏ)

Đến hết Cầu Hoà Bình 2 (Phía nhà 2 Nghiêm)

4.500

6.500

 

2

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm (Giáp ranh H. Vĩnh Lợi)

Đến đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)

2.900

3.700

 

 

 

Bắt đầu từ đường Trần Huỳnh (Nhà ông Hồng Đông)

Đến đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)

3.800

5.200

 

 

 

Bắt đầu từ đường Trần Văn Lắm (Nhà ông Tôn Khoa)

Đến đường Lê Thị Riêng (Đèn xanh đèn đỏ)

4.500

5.700

 

 

 

Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (đèn xanh, đèn đỏ)

Đến cầu Đìa Chuối

3.800

5.200

 

 

 

Bắt đầu từ qua cầu Đìa Chuối

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B

2.300

3.400

 

3

Hẻm 1 (Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc)

Quốc lộ 1A

Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau

300

400

 

4

Đường Nhạc Khị (Đường vào Láng Giài)

Quốc lộ 1A lộ dưới

Đến cầu Láng Giài

400

550

 

5

Đường Bàu Sen

Bắt đầu từ trụ sở ấp Láng Giài

Đến giáp ranh xã Minh Diệu

300

400

 

6

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường vào Láng Giài A)

Quốc lộ 1A lộ trên

Đến cầu Láng Giài

400

550

 

7

Hẻm 3 (nhà ông Suốt)

Quốc lộ 1A

Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau

300

400

 

8

Đường 30/4 (Đường Trại tạm giam)

Quốc lộ 1A

Đến Trại tạm giam

800

1.200

 

9

Đường Trần Huỳnh

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

800

1.200

 

10

Đường Trần Huỳnh (Nội Ô Khu dân cư)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

800

1.200

 

11

Đường cặp Huyện ủy

Quốc lộ 1A

Đến chùa cũ

600

1.000

 

12

Đường Lê Quý Đôn (Đường Trường Tiểu học Hòa Bình A)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

800

1.200

 

13

Hẻm 2 (Lộ nhà ông Tư Thắng) ấp Thị Trấn A1

Quốc lộ 1A

Kênh chùa cũ- hẻm nhà ông thầy Ngô Hán Uý

320

380

 

14

Đường Trần Văn Lắm - đường sân vận động (ấp Thị Trấn A)

Quốc lộ 1A

Đến bờ sông kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau

550

850

 

15

Hẻm 4 (Lộ tẻ cặp bưu điện) ấp Thị Trấn A1

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Lợi

400

600

 

16

Đường cặp Hội Đông y ấp Thị Trấn A

Quốc lộ 1A

Đến bở sông kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau

750

1.000

 

17

Hẻm 6 (hẻm Phòng Tài chính cũ) ấp Thị Trấn A1

Bắt đầu từ Phòng Tài chính cũ

Đến hết ranh đất nhà ông Quận

300

420

 

18

Hẻm 8 (Đường nhà ông Bùi Huy Chúc) ấp Thị Trấn A1

Quốc lộ 1A

Đến kênh chùa cũ

300

400

 

19

Hẻm nhà bà Ky

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Trường

300

400

 

20

Hẻm 10 (Đường Hòa Bình - Minh Diệu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Chấn

Đến giao lộ

400

800

 

21

Đường Trần Văn Hộ (Lộ Hòa Bình - Minh Diệu)

Quốc lộ 1A (đèn xanh, đèn đỏ)

Đến giao lộ

800

3.000

 

 

 

Bắt đầu từ giao lộ (ngã ba nhà ông Hào)

Đến cầu Hàng Bần

620

1.800

 

 

 

Cầu Hàng Bần

Đến giáp ranh xã Minh Diệu

350

1.000

 

22

Đường 19/5 (Đường quầy hàng thanh niên)

Quốc lộ 1A

Đến kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

3.500

4.000

 

23

Đường 1/5 (Đường chợ giữa)

Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Quý (Quốc lộ 1)

Đến cổng chợ mới

3.500

4.000

 

24

Hẻm 7 (Đường nhà Bác sĩ Lầu)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Bác sĩ Lầu (Quốc lộ 1)

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Phước (lộ kênh xáng CM - BL)

350

400

 

25

Hẻm 9 (Đường cặp Chùa Mới) ấp Thị Trấn B

Quốc lộ 1A

Đến kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau

350

450

 

26

Đường cặp bệnh viện

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Tươi

300

600

 

27

Hẻm 12 (cầu Đìa Chuối) ấp Thị Trấn B1

Quốc lộ 1A

Đến giáp ranh ấp 15. xã Vĩnh Mỹ B

280

320

 

28

Hẻm 16 (Đường nhà ông Bành Út)

Quốc lộ 1A

Đến hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Phước

280

320

 

29

Đường 3/2 (Đường cặp kênh xáng)

Bắt đầu từ cầu chợ Hòa Bình

Đến chùa Hòa Bình mới

750

900

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ Hòa Bình

Đến sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)

750

900

 

 

Bắt đầu từ sân vận động (ngã ba đường Trần Văn Lắm)

Đến hết ranh Khu dân cư ven sông

520

650

 

 

Bắt đầu hết ranh Khu dân cư ven sông

Đến vựa cát đá ông Hiệp

400

500

 

30

Đường nhà Ba Công

Bắt đầu từ ranh đất Trường Mầm non Hoa Hồng

Đến đường Lò Gạch (nhà Sáu Giáo)

500

800

 

31

Lộ giáp khu Lò Gạch

Bắt đầu từ ranh đất nhà Hai Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Công Giả

400

480

 

32

Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh

Bắt đầu từ sân vận động

Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc)

400

550

 

33

Bảy Tập Kết

Bắt đầu từ sông kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau

Đến hết ranh đất nhà ông Cao Cữ

480

600

 

34

Đường Đông Thắng

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Nhàn

300

400

 

35

Đường Cựa Gà

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Vũ

280

350

 

36

Lộ nhà ông Phước

Bắt đầu giáp đường Nguyễn Trung Trực

Đến hết ranh đất nhà ông Một

280

400

 

37

Đường nhà ông Năm Thanh

Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ

Đến hết ranh đất ấp Thị Trấn A1

300

500

 

Bắt đầu hết ranh đất ấp Thị

Đến cầu Đoàn Thanh

300

400

 

Trấn A1

Niên Láng Giài

 

 

 

38

Tuyến đường sau chùa cũ

Bắt đầu từ cầu Sơn Lợi

Đến chùa cũ

300

350

 

39

Đường chùa cũ- Láng Giài

Bắt đầu từ cầu Lâm Út

Đến đường Nhạc Khị (Láng Giài)

400

600

 

40

Ấp Thị Trấn B

Bắt đầu giáp hẻm 9

Đến hết ranh đất nhà ông Lượt (QL1)

350

400

 

41

Đường vào trụ sở ấp Thị Trấn B

Bắt đầu giáp đường Trần Văn Hộ

Đến trụ sở ấp Thị Trấn B

300

800

 

42

Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm

Bắt đầu giáp đường Lê Thị Riêng

Đến hết ranh đất nhà bà Điệp

320

400

 

43

Đường kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Bắt đầu từ giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Vĩnh Lợi)

Đến kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A)

450

550

 

44

Đường kênh 30/4

Bắt đầu từ ranh đất Trại cây Năm Hiển

Đến ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu

300

500

 

45

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu từ cầu Hòa Bình 2

Đến hết ranh đất Điện lực

460

3.000

 

Bắt đầu hết ranh đất Điện lực

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A

400

1.200

 

46

Đường Phan Thị Tư (Lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A)

Bắt đầu từ ngã ba đường Lê Thị Riêng

Đến hết ranh đất Trường Mầm non Hoàng Oanh

400

2.000

 

Đến hết ranh đất Trường Mầm non Hoàng Oanh

Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A

400

1.000

 

47

Ấp Chùa Phật

Bắt đầu từ cầu Dương Châu

Đến kênh ông Bầu

300

380

 

48

Tuyến Xóm Chạy

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A

Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Xưa

300

380

 

49

Rạch Miếu Bà

Bắt đầu từ cầu Cái Tràm

Đến kênh Cái Phóc

300

400

 

50

Kênh 18 Thước (ấp Thị Trấn A1 ấp Láng Giài)

Bắt đầu từ ranh đất nhà Cô Hạnh

Đến hết ranh đất nhà Cô Ba

250

300

 

Bắt đầu từ kênh 18 thước

Đến giáp ấp 21. xã Minh Diệu

 

280

Bổ sung

51

Tuyến đường ấp Láng Giài A - giáp xã Long Thạnh

Bắt đầu từ nhà ông Sáu Nhỏ

Đến hết ranh đất nhà ông Tám Quý

 

280

Bổ sung

II

XÃ MINH DIỆU

 

 

1

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hòa Bình

Đến nhà ông Nghiêm

500

800

 

 

 

Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm

Đến nhà ông Thông

700

1.000

 

 

 

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình

320

450

 

2

Tuyến đường ấp Ninh Lợi

Bắt đầu từ nhà ông Thông

Đến cầu Đoàn Thanh niên

450

800

 

3

Đường Trảng Bèo

Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch

Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Vĩnh Hưng - Vĩnh Lợi)

250

280

 

4

Tuyến đường ấp 21

Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ)

Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm

Đến giáp ấp Thị Trấn B - thị trấn Hòa Bình

250

280

 

5

Tuyến đường ấp 33

Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu

Đến cầu Cẩm Vân

320

450

 

6

Tuyến Xóm Trại

Đầu cầu nhà ông 3 Oai

Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường)

250

280

 

7

Đường cầu Miếu ấp 33, ấp 36

Bắt đầu từ cầu Miếu ấp 33

Đến cầu nhà bà Lù

250

280

 

8

Lộ Cầu Sập - Ninh Quới

Bắt đầu từ cầu Bảy Phát

Đến cống nhà ông Bảo (giáp ranh xã Vĩnh Hưng)

500

800

 

9

Tuyến ấp 36

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được

Đến ấp 38 giáp Láng Giài

250

350

 

10

Tuyến ấp 33

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều

Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía)

250

500

 

11

Tuyến cầu Ba Bồi

Bắt đầu từ cầu Bà Bồi

Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh

250

300

 

12

Tuyến ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến đầu cầu Tư Quân

250

280

 

13

Tuyến Ninh Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy

Đến hết ranh đất nhà ông Chệl

250

280

 

14

Tuyến ấp Cá Rô - 37

Bắt đầu từ cầu ông Cảnh

Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện

250

280

 

15

Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến

Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn

250

280

 

16

Tuyến Hậu Bối 1 - Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương

Đến đầu cầu nhà ông Mạnh

250

280

 

17

Tuyến Hậu Bối 2

Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh

Đến đầu cầu nhà ông Trường

250

280

 

18

Tuyến ấp 37

Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh

Đến cầu nhà ông Tùng. giáp xã Long Thạnh (Vĩnh Lợi)

250

280

 

19

Tuyến ấp 38

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (ngã tư Bàu Sen)

Đến hết ranh đất nhà ông Đèo

250

280

 

20

Đường ấp Hậu Bối I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ

Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến

250

280

 

21

Đường ấp 37

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc

250

280

 

22

Ấp Nam Hưng

Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai

Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh

250

280

 

23

Ấp Nam Hưng - ấp Cá Rô

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu

Đến cầu ông Phạm Thanh Hải

250

280

 

24

Ấp Hậu Bối 1

Bắt đầu từ cầu Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Gọn

200

260

 

25

Ấp 36

Bắt đầu từ Miếu ấp 36

Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm

200

260

 

26

Ấp Cá Rô - ấp 36

Bắt đầu từ cầu Chùa

Đến cầu ông Ẩn

200

260

 

27

Tuyến đường Củi, ấp 37 - 38

Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành

Đến nhà ông Long

200

260

 

28

Ấp 37 - ấp 36

Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu

Đến cầu ông Sung

300

400

 

29

Ấp Trà Co

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng

Đến hết ranh đất nhà ông Dũng

200

260

 

30

Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II

Bắt đầu từ nhà Bà Màu

Đến nhà Bà Út

 

280

Bổ sung

31

Tuyến đường Cá Rô, ấp Cá Rô

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh

Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện)

 

260

Bổ sung

32

Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô

Bắt đầu từ cầu Xà Nâu

Đến nhà ông Đường

 

260

Bổ sung

III

XÃ VĨNH MỸ B

 

 

1

Quốc lộ 1

Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hòa Bình

Đến hết ranh đất nhà thờ

2.100

3.000

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà thờ

Đến Cầu Số 2

2.300

2.800

 

 

 

Bắt đầu từ Cầu Số 2

Đến Cầu Số 3

2.500

3.000

 

 

 

Bắt đầu từ Cầu Số 3

Đến cầu Xóm Lung

1.800

2.400

 

2

Lộ tẻ tránh dốc Cầu Số 2

Quốc lộ 1

Đến giao lộ (ngã 3)

3.000

3.800

 

3

Lộ cũ

Quốc lộ 1

Đến giao lộ (ngã 3)

1.000

1.400

 

4

Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ giao lộ (ngã 3)

Đến cống Tư Lù

900

1.200

 

 

 

Bắt đầu từ cống Tư Lù

Đến giáp xã Vĩnh Bình

750

900

 

6

An Khoa - An Thành

Quốc lộ 1

Đến cầu ông Ớt

400

520

 

7

An Khoa - An Thành

Bắt đầu từ cầu ông Ớt

Đến hết ranh đất nhà ông Tới

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Ngươn

Đến cầu ông Kim

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Kim

Đến giáp thị trấn Hòa Bình

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tới

Đến kênh ông Đơn

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ kênh ông Đơn

Đến cầu nhà ông 6 Hoài

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thắng

Đến cầu Thanh Niên

250

300

 

8

Đường xóm Lung - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu xóm Lung

Đến cầu Tư Chứa

250

300

 

9

Đường Chệt Niêu - Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu

Đến cầu Vĩnh Phong 21

350

440

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21

Đến giáp ranh thị xã Giá Rai

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thi

Giáp ranh thị xã Giá Rai

250

300

 

10

Đường Đài Loan

Quốc lộ 1

Đến kênh HB 24

300

360

 

11

Bờ Đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long

Quốc lộ 1

Đến cống Cầu Số 2

300

400

 

 

 

Bắt đầu từ cống Cầu Số 2

Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình

250

400

 

 

 

Bắt đầu từ cổng chào HB24

Đến cầu nhà ông Đời

250

300

 

12

Đường Cày

Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi

Đến cầu Cây Dương

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng

Đến cầu nhà ông Ngươn

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu nhà ông Việt

Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường

250

300

 

13

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu từ Cầu Số 3

Đến cầu Út Duy

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến cầu Cây Dương

250

300

 

 

 

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến

250

300

 

 

 

Quốc lộ 1

Đến hết ranh đất nhà ông Hải

250

300

 

14

Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền

Đến cầu nhà bà Sương

250

300

 

15

Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng

Đến cầu Hàng Me

250

300

 

16

Tuyến đường cày

Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất

Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl

 

300

Bổ sung

17

Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam)

Bắt đầu từ cầu Út Duy

Đến nhà ông Lý Văn Chạy

 

300

Bổ sung

18

Tuyến sau nhà thờ

Bắt đầu từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Chinh)

Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn)

 

300

Bổ sung

19

Tuyến An Khoa - An Thành

Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành

Đến nhà ông Võ Văn Nam

 

280

Bổ sung

20

 

Bắt đầu từ cầu ông Kim

Đến nhà ông Danh Khel

 

280

Bổ sung

21

Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia

Đến kênh 900

 

280

Bổ sung

22

Tuyến Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang

Đến nhà ông Huỳnh Minh Điền

 

280

Bổ sung

23

Tuyến Đồng Lớn 2

Bắt đầu từ cầu trường học

Đến nhà bà Đặng Thị Lụa

 

280

Bổ sung

24

Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1

Bắt đầu từ cầu Láng Tranh

Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh

 

280

Bổ sung

25

Tuyến NT

Bắt đầu từ cầu Ba Châu

Đến kênh TNNĐ

 

280

Bổ sung

26

Tuyến Hàng Me

Bắt đầu giáp cầu ông Te

Đến cầu nhà ông Thành

 

280

Bổ sung

27

Tuyến NT

Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành

Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17

 

280

Bổ sung

IV

XÃ VĨNH BÌNH

 

 

1

Vĩnh Mỹ - Phước Long

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B

Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

700

880

 

 

 

Từ hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết

Đến lộ tẻ 18 - 19

1.000

1.250

 

 

 

Bắt đầu từ lộ tẻ 18 - 19

Đến giáp ranh huyện Phước Long

700

880

 

2

Lộ tẻ

Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long

Đến hết ranh đất nhà ông Cường

700

800

 

3

Lộ tẻ

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng

Đến cống Bảy Quân

700

800

 

4

Lộ tẻ đi Minh Diệu

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2

Đến cầu chùa Đìa Chuối

310

380

 

5

Lộ Kế Phòng - Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2

Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam

310

380

 

6

Tuyến kênh HB 16

Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh)

Đến kênh HB 16 (cuối kênh)

310

380

 

7

Tuyến kênh HB 18

Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18)

Đến kênh HB 18 (cuối kênh)

250

280

 

8

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy

Đến cầu Trung ương Đoàn

310

380

 

 

 

Điểm đầu

Điểm cuối

 

 

 

9

Lộ Thạnh Hưng II - Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến giáp xã Hưng Phú

250

280

 

10

Đường Cây Dông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên

Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt

250

280

 

11

Tuyến Cây Dông Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót

Đến hết ranh đất nhà bà Lài

250

280

 

12

Lộ Minh Hòa

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến giáp kênh HB

250

280

 

13

Lộ tẻ Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm

Đến giáp Vĩnh Mỹ B

250

280

 

14

Tuyến ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Chuối

Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B)

250

280

 

15

Lộ tẻ ấp 17 - 20

Bắt đầu từ cầu Đình 17 - 20

Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông)

250

280

 

16

Tuyến kênh Vĩnh Phong ấp 17

Bắt đầu từ ranh đất kho đạn

Đến ngã 3 cầu Châu

280

350

 

17

Tuyến đường ấp 17

Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu

Đến cầu Bàu Sàng

280

350

 

18

Lộ tẻ ấp Thanh Sơn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm

Đến giáp Vĩnh Mỹ B

250

280

 

19

Đường 18 - 19

Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân

Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai)

400

480

 

20

Lộ Ninh Lợi

Bắt đầu từ cầu chùa Đìa Chuối

Đến cầu Trung ương Đoàn

310

380

 

21

Đường Thanh Sơn

Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn

Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn

250

280

 

22

Lộ 19

Bắt đầu từ trụ sở ấp 19

Đến hết ranh đất nhà ông Linh

250

280

 

23

Đường Mỹ Phú Nam

Bắt đầu từ cầu nhà ông Nghiệp

Đến kênh thủy nông nội đồng

250

280

 

24

Tuyến đường 17 - 19

Bắt đầu từ cầu Trâu

Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông

 

280

Bổ sung

25

Tuyến đường ấp Ninh Lợi

Bắt đầu từ nhà ông Khô

Đến nhà ông Danh Vệ

 

280

Bổ sung

26

Tuyến đường ấp Kế Phòng - Minh Hòa

Bắt đầu từ nhà ông Đầy

Đến nhà ông Trưởng

 

280

Bổ sung

27

Tuyến đường 18 - 19

Bắt đầu từ chùa ấp 18

Đến nhà ông Bét

 

280

Bổ sung

V

XÃ VĨNH HẬU A

 

 

1

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh phường Nhà Mát

600

800

 

2

Đường Đê Đông (Đê biển)

Bắt đầu từ giáp ranh phường Nhà Mát

Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu

500

600

 

3

Tuyến kênh 7 (phía Tây)

Đê Đông

Đến giáp kênh Giồng Me ấp 17

350

400

 

4

Đường kênh 9 (phía Tây)

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Năm Ánh

Đến giáp lộ Cây Gừa

350

400

 

5

Tuyến phía Đông kênh 12

Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa

350

400

 

6

Tuyến phía Đông Tây 12

Bắt đầu từ cầu kênh 12

Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13. xã Vĩnh Hậu)

 

350

Bổ sung

7

Tuyến đường Cây Gừa

Bắt đầu từ ấp Cây Gừa

Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2

250

280

 

8

Tuyến đường Cây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông

Đến cầu Thanh Niên

250

280

 

 

Gừa - Giồng Tra

Lâm Phước Sơn

 

 

 

 

9

Tuyến phía Bắc Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8

250

280

 

10

Đường kênh 7 (phía Đông)

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến giáp kênh Giồng Me ấp 17

250

280

 

11

Tuyến kênh 9 (phía Đông)

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

350

380

 

12

Tuyến Đông kênh 12

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến cầu kênh 12

600

600

 

13

Tuyến Tây kênh 12

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến cầu kênh 12

300

350

 

14

Tuyến Tây Giồng Tra

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lộc ấp Cây Gừa

Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)

250

280

 

15

Chợ tạm ấp 15

Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15

Đến cầu kênh 1 ấp 15

250

280

 

16

Đê Đông kênh 6 ấp 15

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến kênh 2 ấp 15

250

280

 

17

Kênh ranh ấp 17

Bắt đầu từ kênh 7

Đến kênh 9

250

280

 

18

Khu dân tộc Khmer

Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh 1 ấp 6

250

280

 

19

Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt

250

280

 

20

Lộ bê tông kênh 1 ấp 16

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết

Đến giáp Vườn chim

250

280

 

21

Lộ bê tông kênh Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền

Đến giáp kênh 5 ấp 12

250

280

 

22

Lộ bê tông kênh giáp ranh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng

Đến giáp kênh Phường 2

250

280

 

23

Kênh 4 ấp 15

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến Đê Đông

250

280

 

24

Kênh 6 ấp 17

Bắt đầu từ giáp kênh số 7

Đến giáp nhà ông Dư

250

280

 

25

Lộ bê tông kênh 7

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba

Đến giáp kênh 9

250

280

 

26

Phía Tây kênh số 4 ấp 15

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa

Đến giáp kênh Trường Sơn 2

250

280

 

27

Lộ bê tông (kênh 130)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa

Giáp Đê Đông

250

280

 

28

Phía Tây cầu Dần Xây

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân

Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa

250

280

 

29

Lộ bê tông

Bắt đầu từ cầu Thanh Niên

Giáp nhà ông Tô Thành Lâm

250

280

 

30

Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào

Giáp kênh số 9

250

280

 

31

Tuyến kênh 10 (phía Đông)

Bắt đầu từ Đê Đông

Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào

 

350

Bổ sung

32

Tuyến kênh 11 phía Đông kênh 12

Bắt đầu từ kênh 130

Đến giáp kênh Trường Sơn 2

 

350

Bổ sung

33

Tuyến vành đai Sân chim

Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang

Đến giáp nhà ông Tiếu

 

350

Bổ sung

34

Tuyến đường phía Đông kênh 9

Bắt đầu từ nhà ông Chính

Đến giáp nhà ông Nga

 

350

Bổ sung

VI

XÃ VĨNH HẬU

 

 

1

Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến cây xăng ông Vạn

360

600

 

 

 

Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn

Đến kênh 5M4

450

800

 

 

 

Bắt đầu từ kênh 5M4

Đến Đê Đông

360

600

 

2

Lộ Đê Đông

Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A

Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)

500

600

 

3

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A

Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)

500

800

 

4

Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông kênh)

Bắt đầu từ giáp thị trấn Hòa Bình

Đến cầu 3 Thân

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến

Đến kênh 130

250

280

 

5

Đường Toàn Thắng

Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Hậu C

Đến kênh 12

300

360

 

6

Đường miếu Toàn Thắng - Cái Tràm

Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A

250

280

 

7

Đường Lung Lớn

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến mương I nhà ông Hàn Lê

350

400

 

8

Đường cầu Trâu

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh mương I

310

350

 

9

Đường Mương 6

Bắt đầu từ kênh 5m4

Đến kênh 130

250

280

 

10

Đường Mương 8

Bắt đầu từ kênh Trường Sơn

Đến kênh 130

250

280

 

11

Đường Kênh Tế II

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến Đê Đông

250

280

 

12

Đường kênh Làng Hưu

Bắt đầu từ kênh Cây Gừa

Đến Đê Đông

250

280

 

13

Đường Nam kênh Trường Sơn

Bắt đầu từ cầu xã

Đến kênh Mương 1

300

350

 

14

Đường 5M4

Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu

Đến kênh 8

250

280

 

15

Đường ấp Thống Nhất

Bắt đầu từ đê Trường Sơn II

Đến Đê Đông

250

280

 

VII

XÃ VĨNH MỸ A

 

 

1

Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A (Lộ giao thông nông thôn)

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu ông Nghĩa

400

480

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu Bánh Bò

400

480

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Mỹ A1

350

400

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến cầu miếu Thành Hoàng

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến nghĩa địa Phước Hải

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ

Đến chùa Hưng Mỹ Tự

350

390

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Đình

Đến ngã 3 hết ranh đất nhà ông Độ

 

450

Bổ sung

2

Đường Vĩnh Mỹ A - Vĩnh Thịnh

Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải

Đến cầu ông Sang

350

420

 

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Sang

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh

 

350

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu 6 Tập

Đến nghĩa địa Phước Hải

400

480

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư nghĩa địa Phước Hải

Đến cầu Tào Lang

400

430

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Tào Lang

Đến cầu Rạch Vinh

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ cầu rạch Vinh

Đến cảng cầu cảng Bà Cồng

280

330

 

 

 

Bắt đầu từ cầu rạch Vinh

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu Sáu Tập (ấp 15a)

Đến ngã ba Xóm Lung

450

480

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất Trường TH Vĩnh Mỹ A 2

Đến giáp ấp Vĩnh Bình - xã Vĩnh Thịnh

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung

Đến giáp ranh xã Vĩnh Thịnh

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ ngã ba nhà ông Ruộng

Đến nhà thờ ấp Châu Phú

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ ngã 3 nhà ông Quân

Đến nghĩa địa Đất Thánh (hết ranh đất ông Lê Văn Lâm)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 5 Đấu

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu Lung Lớn

Đến ranh đất nhà ông Tăng Bảy

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Rắn

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Vạn

Đến giáp kênh Vĩnh Thành

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu kênh ngang (ấp Vĩnh Tiến)

Đến cầu kênh ngang (ấp Vĩnh Tân)

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu Châu Phú

Đến giáp ngã ba kênh ông Liếm

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Tuấn

Đến lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A

350

450

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Đình

Đến cầu ông Nghĩa

400

430

 

3

Ấp Vĩnh Tiến

Đập Cây Trương (giáp ranh thị trấn Hòa Bình)

Đến cầu Lung Lớn. xã Vĩnh Hậu

400

460

 

 

 

Bắt đầu từ ngã ba cầu Bánh Bò (Châu Phú)

Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Phần

250

280

 

4

Đường liên ấp xã Vĩnh Mỹ A

Bắt đầu từ cầu 5 Thanh

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 5 Thanh

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Hoàng Dũng

250

280

 

5

Ấp Vĩnh Tân

Bắt đầu từ cầu ông Rắn

Đến hết ranh đất nhà ông Tăng Bảy

250

280

 

6

Ấp Xóm Lớn

Bắt đầu từ cầu Cái Hưu

Đến cầu 3 Chư

250

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính

250

280

 

7

 

Bắt đầu từ ngã 3 Xóm Lung (Tu Muối cũ)

Đến cầu Cây Vong

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Tào Lang

Đến giáp ngã 3 kênh Tào Lang - kênh 5 Đấu

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu 3 Chư

Đến hết ranh đất của ông Nguyễn Công Khanh

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu Bà Thể

Đến cầu ông 5 An

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu 3 Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Vui

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Nghi

Đến cầu Đám Lá

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu Út Lác

Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Thái

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu Bà Lan

Đến hết nhà ông Hùng

 

280

Bổ sung

 

 

Bắt đầu từ cầu 4 Chà

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Trang

 

280

Bổ sung

 

Đường Lê Thị Riêng (Đường đi Vĩnh Hậu)

Bắt đầu từ ranh thị trấn Hòa Bình

Đến cầu Lung Lớn

400

1.200

 

VIII

XÃ VĨNH THỊNH

 

 

1

Tuyến lộ Xóm Lung - Cái Cùng

Bắt đầu từ cầu đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A

300

400

 

2

Chợ cống Cái Cùng

Bắt đầu từ đê Trường Sơn

Đến cầu Chữ Thập Đỏ

800

1.100

 

3

Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc

Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng

Đến cầu Chữ Thập Đỏ

380

450

 

4

Đường Trường An

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến đê Trường Sơn

300

370

 

5

Đường Kinh Tế

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới

400

460

 

6

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Bắt đầu từ cầu đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc

Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu

400

450

 

7

Tuyến kênh Bảy Hồng

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến ấp Vĩnh Hòa

250

280

 

8

Đường kinh 4 ngang trụ sở xã cũ

Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập

Đến cầu Vĩnh Hòa

350

400

 

9

Tuyến 500

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc

Đến ấp Vĩnh Mới

250

280

 

10

Tuyến lộ nhựa

Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ

Đến lộ Đê Đông

350

390

 

11

Đường Vĩnh Hòa

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến ấp Vĩnh Tân. xã Vĩnh Mỹ A

250

280

 

12

Tuyến Đê Đông

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh

Đến cầu Mương I

350

380

 

13

Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A

Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu

250

280

 

14

Tuyến đường Kim Em

Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

250

280

 

15

Tuyến Ông Tà

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới

Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)

250

280

 

16

Đường Bình Tiến

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến

Đến giáp cầu Vĩnh Thành - xã Vĩnh Mỹ A

250

280

 

17

Đường hậu cơ quan

Đê Trường Sơn

Đến Hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)

360

400

 

18

Đường Cống Đá

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)

250

280

 

19

Tuyến đường kênh Đốc Thiện

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình

Đến ấp Vĩnh Hòa

250

280

 

20

Đường Kinh Tế

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa

Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)

350

390

 

21

Tuyến sau hậu

Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã

Đến kênh Trường Sơn

250

280

 

22

Tuyến cặp kênh Trường Sơn

Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc

Đến đến lộ sau hậu

250

280

 

23

Tuyến cầu thưa kênh cạn

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập

Đến ấp Vĩnh Hòa

250

280

 

24

Tuyến đường Mương 4

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến Đê Đông (Vĩnh Mới)

250

280

 

25

Tuyến đường Mương 7

Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào)

Đến Đê Đông (Vĩnh Tiến)

250

280

 

26

Tuyến đường Lái Hai

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )

250

280

 

27

Tuyến đường Nông trường

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào

Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)

250

280

 

28

Tuyến đường Mương I

Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)

Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu)

250

280

 

29

Tuyến đường Sua Đũa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh

Đến tuyến đường Kim Em

250

280

 

30

Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)

Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà

Đến ấp Vĩnh Tân. xã Vĩnh Mỹ A

 

280

Bổ sung

31

Tuyến đường điện gió

Bắt đầu từ đường Đê Đông

Đến ấp Vĩnh Tân. xã Vĩnh Mỹ A

 

300

Bổ sung

 

PHỤ LỤC 04

BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH ĐẤT Ở THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ HUYỆN HỒNG DÂN - TỈNH BẠC LIÊU
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất 2020 - 2024

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Điểm đầu

Điểm cuối

I

THỊ TRẤN NGAN DỪA

 

 

 

 

 

 

ẤP NỘI Ô

 

 

 

 

 

1

Khu 1A

Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng Xuyến)

Đến đầu cầu Lúng Mới (lộ trước Phố)

3.500

4.400

 

 

 

Bắt đầu từ Đầu cầu Lún

Đến giáp Trường Tiểu học A

1.900

2.500

 

2

 

Bất đầu từ Đầu cầu Lún

Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (Giáp ấp Thống Nhất)

1.600

2.300

 

 

Khu 1B

Bắt đầu từ ngã Ba lộ chợ Ngan Dừa (Vòng xuyến)

Đến lộ Trần Hưng Đạo

2.200

2.600

 

 

 

Bắt đầu từ trường Tiểu Học A (Lộ sau)

Đến lộ Trần Hưng Đạo

1.400

2.000

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Út Bé

Đến giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông)

1.100

1.500

 

 

 

Bắt đầu từ cổng Trường Tiểu học A

Đến giáp lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y)

1.700

2.100

 

 

 

Bắt đầu từ giáp ranh Trại cưa Tám Tương

Đến giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé phía trên lộ và mé sông)

800

1.100

 

3

Khu 2

Bắt đầu từ ranh đất ông Trang Hoàng Ân

Đến hết ranh đất Chùa Phật

2.000

2.500

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất bà Trần Thị Nô

Đến Hết ranh đất ông Danh lợi (giáp kênh xáng cầu mới đường Thống Nhất II)

1.100

1.500

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Tăng Văn Nhàn

Đến ranh đất miếu Quan Đế (chùa Ông Bổn)

3.500

3.800

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất miếu Quan Đế (Chùa ông Bổn)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An

2.000

2.700

 

4

Đoạn giáp khu hành chính

Bắt đầu từ ranh đất nhà Nguyễn Khởi An

Đến giáp lộ Thống Nhất II

1.500

2.000

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Văn Tỷ

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Toàn Ân

2.100

2.700

 

5

Khu III

Bắt đầu từ đầu cầu Lún

Đến ngã tư kinh xáng Trung tâm Y tế

850

1.200

 

6

Đoạn từ cầu Lún đến đầu kinh Nhỏ

Bắt đầu từ đầu cầu Lún khu III

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải

850

1.200

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Tến

Đến đầu cầu kinh Nhỏ

680

820

 

 

 

Bắt đầu từ đầu cầu kinh Nhỏ khu III (theo kênh Nhỏ)

Đến chùa Hưng Kiến Tự

600

800

 

7

Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (giáp lộ kinh Nhỏ)

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ 0m

Đến 30m

850

1.000

 

 

 

Bắt đầu từ 30m tiếp theo

Đến 60m

600

800

 

 

 

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang

400

650

 

8

ẤP XẺO QUAO

 

 

 

 

 

 

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu)

Đến hết ranh đất Đình Thần Trung Trực

350

350

 

9

ẤP BÀ HIÊN

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh tái định cư

Đến trụ sở ấp Bà Hiên

500

720

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tuyết Thắng

Đến miếu Bà Hiên

450

580

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ca Văn Quang

Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh)

300

370

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Mãnh

Đến giáp khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được)

350

420

 

10

Khu tái định cư

Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng)

Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben

850

1.000

 

 

 

Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng

700

880

 

 

 

Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (lô III)

550

730

 

 

ẤP TRÈM TRẸM

 

 

 

 

 

11

Bờ Đông

Bắt đầu từ ranh đất Trung tâm Y tế

Đến hết ranh đất chùa Hưng Kiến Tự

600

700

 

12

Bờ Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Nghĩa

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Oanh

Đến hết ranh miếu Rạch Chùa

420

460

 

 

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Bình Đẳng

Đến ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông Bảy Đực)

350

350

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn Hồng Bảy

Đến hết ranh đất ông Võ Văn So

290

350

 

 

Đường Trèm Trẹm - Xẻo Quao

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Thanh

Đến hết ranh đất Bảy Đực

300

300

 

13

Bờ Bắc Rạch Chùa

Cầu Trung ương Đoàn

Đến hết ranh ông Lâm Dù Cạc

250

280

 

14

ẤP THỐNG NHẤT

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Thể

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê

1.300

1.800

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Sáu

Đến Cầu Kè

700

1.100

 

 

 

Bắt đầu từ Cầu Kè

Đến bến phà (hết ranh đất bà Hương)

620

800

 

 

Đường Trần Hưng Đạo

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Nhỏ (tuyến lộ Thống Nhất II)

Đến bến phà Vàm Ngan Dừa

600

600

 

15

ẤP BÀ GỒNG

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất ông Trương Kim Nám)

Đến giáp khu 1B Nội Ô (giáp ranh đất ông Trần Văn Bé)

700

820

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5

Đến ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều)

480

550

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất Trường Tiểu học)

Đến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

600

680

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Thị Tình

Đến hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Danh Khen

Đến ranh xã Ninh Hòa

250

280

 

16

Cầu Bụi Dứa

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Thanh Văn

Đến cầu Bụi Dứa

250

280

 

17

Rạch Tà Ben

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Thanh Văn

Đến rạch Bà Hiên

250

280

 

18

Đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất)

Đến 60m

700

800

 

 

 

Bắt đầu từ 60m tiếp theo

Đến giáp lộ Thống Nhất II

550

620

 

19

Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ bến phà Vàm Ngan Dừa

Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi

450

530

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Sáu Bùi

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng

380

430

 

 

 

Bắt đầu từ cầu ông Ba Mậu

Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa

300

380

 

20

Khu Trung tâm hành chính (trừ khu Trung tâm Thương mại)

 

 

 

 

21

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.500

3.350

 

22

Đường Võ Thị Sáu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

2.500

3.350

 

23

Đường Bùi Thị Trường

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

2.500

3.350

 

24

Đường Trần Hưng Đạo

Đầu cầu Ngan Dừa

Đường Lộc Ninh

2.500

3.350

 

25

Đường Nguyễn Huệ

Bắt đầu từ cầu 19 tháng 5

Đường Võ Thị Sáu

2.500

3.350

 

26

Đường Trần Văn Bảy

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

2.500

3.350

 

27

Đường Lê Thị Riêng

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.500

3.350

 

28

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Thị Riêng

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.500

3.350

 

29

Đường Trần Kim Túc

Đường Trương Văn An

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.300

3.150

 

30

Đường Trương Văn An

Đường Lê Duẩn

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.300

3.150

 

31

Đường Phùng Ngọc Liêm

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

2.300

3.150

 

32

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Thị Riêng

2.300

3.150

 

33

Đường Thị Chậm

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Thị Riêng

2.300

3.150

 

34

Đường Nguyễn Thị Mười

Đường Bùi Thị Trường

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.500

3.150

 

35

Đường Trần Văn Tất

Đường Võ Thị Sáu

Đường Lộc Ninh

2.300

3.150

 

36

Đường Nguyễn Thị Năm

Đường Trần Kim Túc

Đường Trần Văn Tất

2.300

3.150

 

37

Đường Lộc Ninh

Đường Lê Duẩn

Đường Trần Hưng Đạo

2.300

3.150

 

38

Đường Chu Văn An

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trung Trực

2.300

3.150

 

39

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Trung Trực

2.300

3.150

 

40

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Duẩn

2.300

3.150

 

41

Đường Nguyễn Trung Trực

Đầu đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Hưng Đạo

2.300

3.150

 

42

Đường Nguyễn Du (đường số 01)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Duẩn

2.300

3.150

 

43

Đoạn nối giữa đoạn từ cầu Lún đến Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân (đường Ngô Quyền)

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ 0km (đầu đường)

Đến đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông)

700

800

 

 

 

Bắt đầu từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông)

Đến hết đường Ngô Quyền

550

620

 

 

Khu III

 

 

 

 

 

44

Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh Nhỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Vui

Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly

400

480

 

45

Đoạn bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Thị Bé Sáu

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi

1.400

1.700

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mươi

Đến hết sân Tennis

980

1.200

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất sân Tennis

Đến lộ Thống Nhất II

700

800

 

46

Từ cầu kinh Nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ cầu kênh Nhỏ

Đến cầu chùa Ngan Dừa

440

500

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chùa Ngan Dừa

Đến hết đất ông Võ Văn So

370

420

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Đoàn Thanh niên

Đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực

300

380

 

47

Ngan Dừa -NH-NQ

Bắt đầu từ lộ Thống Nhất II

Đến cầu mới Bà Gồng

600

700

 

 

 

Bắt đầu từ cầu mới Bà Gồng

Đến hết ranh thị trấn (bãi rác)

500

580

 

 

 

Bắt đầu từ dốc cầu Gia Diễn

Đến ngã 4 đường Ngô Quyền

600

700

 

48

Trèm Trẹm giáp Nội Ô

Bắt đầu từ ngã tư Ngô Quyền

Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nhiệm

 

1100

Bổ sung

49

Bà Hiên

Bắt đầu từ ranh đất ông Lương Văn Được

Đến ranh đất ông Trần Quốc Nghiêm

 

800

Bổ sung

50

Rạch Chùa

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Thanh Tuấn

Đến ranh đất ông Trần Quốc Dũng

 

320

Bổ sung

II

XÃ LỘC NINH

 

 

1

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ cầu kênh xáng (miếu Ông Bổn)

Đến cổng chào

850

900

 

 

 

Bắt đầu từ cổng chào

Đến hết ranh đất cây xăng Hoàng Quân

650

730

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Hoàng Quân

Đến giáp kinh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc

500

600

 

 

 

Bắt đầu từ kênh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc

Đến giáp xã Ninh Hòa (cầu bà Hiên )

400

470

 

 

 

Bắt đầu từ cầu kênh xáng (miếu Ông Bổn)

Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ

700

750

 

2

Âp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ miếu Ông Bổn

Đến rạch đường Trâu (cống ông Cọn)

500

550

 

3

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ rạch đường Trâu (cống ông Cọn)

Đến cầu chùa Đầu Sấu

400

450

 

4

Ấp Kênh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất hãng nước đá Út Nhỏ

Đến hết ranh đất hãng nước đá Trần Tấn

550

600

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất hãng nước đá Trần Tấn

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

500

550

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lâm Văn Tan

Đến cầu Tám Tụi

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ giáp cầu Tám Tụi

Đến giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh)

300

350

 

5

Kênh xáng Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thị Dũng

Đến ranh đất nhà bà Thị Diện

750

810

 

6

Đường dẫn cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Du

Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa

750

810

 

7

Ấp Đầu Sấu Đông

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Diện

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

250

280

 

8

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ ranh đất trụ sở xã (giáp cầu ông Tân)

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

760

760

 

9

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư

Đến cầu ông Lý Hoàng Thọ

390

440

 

10

Ấp Bà Ai I, Tà Suôl

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hà Thị Sớm

Đến hết cầu nhà Năm Hiền

270

300

 

11

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL)

550

550

 

12

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ cầu 12000 (ranh ông Dện)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

250

280

 

13

Ấp Bà Ai I, II, Cai Giảng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Hoàng Thọ

Đến hết ranh đất chùa Thành Thất

390

430

 

14

Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ kênh xáng (nhà ông Đỉnh)

Đến hết ranh ông Danh Khum

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Văn Bình

Đến giáp ranh xã Ninh Hòa

250

280

 

15

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Khum

Đến giáp kênh Xáng Hòa Bình

250

280

 

16

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ kênh 12000

Đến hết ranh đất ông Dện

500

500

 

17

Phước Hòa

Bắt đầu từ cầu trường học Phước Hòa

Đến giáp thị trấn Phước Long (hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ)

300

340

 

18

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông Phỏn

Đến hết ranh đất chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc)

300

340

 

19

Ấp Tà Suôl, Bình Dân

Bắt đầu từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi)

Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng

300

340

 

20

Ấp Đầu Sấu Tây

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Danh Phen

Đến giáp cầu Bà Ai 1 (cầu Sắt)

280

300

 

21

ĐH 06 - Lộc Ninh - Ninh Thành Lợi

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Dện (cầu kênh xáng Hòa Bình)

Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua

500

500

 

22

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Văn Sua

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của

400

440

 

23

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Của

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng

350

380

 

24

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đổng

Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ

300

330

 

25

Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Quel (kênh 6.000)

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc (bờ Đông kênh Hòa Bình)

300

330

 

26

Ấp Bình Dân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Hoàng

Đến giáp xã Ninh Hòa (đối diện nhà ông Danh Phal)

300

330

 

27

Ấp Cai Giảng - Phước Hòa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cang

Đến hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000)

300

330

 

28

Tuyến đường nhựa mặt đường 2m

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Phạm Văn Cả

Đến giáp cầu Trường học Phước Hòa

250

280

 

29

Ấp Bà Ai I

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã (giáp cầu ông Tân)

Đến cầu Thanh niên (rạch Thầy Cai)

590

620

 

30

Ấp Tà Suôl

Bắt đầu từ cầu Thanh niên (rạch Thầy Cai)

Đến cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa)

420

450

 

31

Ấp Cai Giảng

Bắt đầu từ cầu ông 7 Nhỏ

Đến giáp kênh 3 tháng 2

250

280

 

32

Tuyến Vĩnh Ninh - ấp Kinh Xáng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đức

Đến giáp ranh xã Vĩnh Lộc

250

280

 

III

XÃ NINH QUỚI

 

 

1

ấp Phú Tây

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Phương

Đến cầu 30 tháng 4

450

490

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4

Đến cầu Bà Âu

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Sách

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo

360

390

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn)

Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty

360

400

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới

Đến hết ranh đất công

400

440

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn Khuyên

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận

350

390

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy

Đình Thần Nguyễn Trung Trực

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh

Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai (cầu giáp ranh Ninh Hòa)

Đến hết ranh Thái Đức Hồng

350

390

 

2

Âp Ninh Phú

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi

Đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực

280

300

 

3

Âp Ninh Điền

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuyết Dương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (cầu giáp Ninh Qưới A)

280

300

 

4

Ấp Ninh Bình

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thép

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt

280

300

 

5

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn

Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch

280

300

 

6

Ấp Vàm

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thạch

Đến cầu Bà Âu

280

300

 

7

Ấp Ninh Điền

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út

Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn Thắng

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Be

Đến hết ranh đất ông Chiến

280

300

 

8

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quận

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

280

300

 

9

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn

260

280

 

10

Kênh Trà Đốt

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn

260

280

 

11

Tuyến Lung Phèn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Thu

Đến hết ranh đất ông 6 Chem

280

300

 

12

Ấp Ngọn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (bờ Tây)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư (Tư Rút)

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà

Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ

280

300

 

13

Ấp Ninh Tân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nghị (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn

Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi

280

300

 

14

Ấp Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Dũng

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc

Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ

280

300

 

15

Tuyến kênh Ngan Kè

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí Nguyện

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới

280

300

 

16

Ấp Xóm Tre

Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm

Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến

280

300

 

17

Tuyến Cây Me

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn

Kênh Cây Me

280

300

 

18

Ấp Ninh Thành

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Trứ

Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn

280

300

 

IV

XÃ NINH QUỚI A

 

 

1

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông 7 Chành)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Lan

600

650

 

2

Bờ bắc kênh Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Lan

Đến ấp Phước Hòa Tiền - thị trấn Phước Long

500

570

 

3

Đường bờ Bắc kênh Quản lộ

Bắt đầu từ Trạm Giao thông đường thủy huyện Hồng Dân

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi)

500

570

 

4

Đường bờ Nam kênh QL (chợ)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải

Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích)

1.500

1.750

 

6

Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ)

 

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự

Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung

500

560

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Trung

Đến hết ranh đất kho lương thực

450

520

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực

Đến giáp ranh Phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu

Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để

500

560

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng

450

520

 

7

Kênh Xóm Chùa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu

Đến Quản lộ Phụng Hiệp

300

340

 

8

Đường lộ hậu sau chợ

Bắt đầu từ trụ sở xã Ninh Quới A (trụ sở cũ)

Đến đường cầu mới Ninh Quới A

1.000

1.150

 

9

Đường phía Tây Ninh Quới - Cầu sập

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phải

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn

1.000

1.150

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt

Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng

900

1.000

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Khải

Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt

800

860

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Đặng

Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long)

700

760

 

10

Đường phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp

Đến cầu 3 Gió

500

550

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ

Đến Ninh Thạnh II xã Ninh Hòa (cầu 3.000)

350

380

 

11

Đường phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Phiếng

Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải

500

550

 

12

Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Biểu

Đến giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng

350

380

 

13

Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức

400

440

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện

Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải

320

360

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân

Kênh Mười Sộp

300

350

 

14

Các tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ

Đến hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sắc

Đến nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )

300

330

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lệ

Đến chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đổ Thị Sáng

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp)

300

330

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Thêm

Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (vàm Tư Tảo)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Chín Điệu

Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phương

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mai Văn Sanh

Đến hết ranh đất ông Lê Bữu Trang

350

380

 

15

Đường cầu mới Ninh Quới A

 

 

 

 

 

16

Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A (lộ 63)

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63)

Đến hết ranh đất miếu Ông Bổn

500

560

 

17

Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu Sập

Bắt đầu từ 0m (tính từ mép lộ đường Ninh Qưới A - Cầu Sập)

Đến cầu mới Ninh Qưới A

700

780

 

18

Quản lộ Phụng Hiệp

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta

Đến cống Hai Quan

600

680

 

19

Đường dẫn Cống âu thuyền

Bắt đầu từ cống Âu thuyền

Đến cống phân ranh mặn ngọt: Cầu Sập - Ninh Quới

350

390

 

20

Đường Lộ Hậu

Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới

Đến cầu Rạch Cũ

500

560

 

21

Đường lộ mới trụ sở xã Ninh Quới A

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới A (từ ranh nhà ông Thọ)

Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ mới)

1.000

1.150

 

22

Kênh 3/2

Bắt đầu từ cầu 3/2

Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân

 

280

Bổ sung

23

Kênh Ba Đồng

Bắt đầu từ cầu 3 Tài

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc

 

280

Bổ sung

24

Cầu 7 Mai

Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On

 

280

Bổ sung

25

Kênh Le Le (đường phía Nam)

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải

Đến hết ranh đất ông Đặng Thành Việt

 

280

Bổ sung

26

Kênh Le Le (đường phía Bắc)

Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Phến

 

280

Bổ sung

27

Kênh Le Le (đường phía Nam)

Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp

Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải

 

280

Bổ sung

28

Tuyến lộ nhựa 2m

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng

Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương

 

280

Bổ sung

29

Kênh 6 Tào

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức

 

280

Bổ sung

30

Kênh Tư Tào (đường phía Đông)

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phưởng

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem

 

280

Bổ sung

V

XÃ NINH THẠNH LỢI

 

 

1

Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Xã Thoàn

Bắt đầu từ ranh đất trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch)

Đến hết ranh đất chùa Bửu Lâm

500

560

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Nho

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Chửng

300

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất bà Ngô Diệu Dễ

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Oai

300

400

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất bà Đào Thanh Phương

Đến hết ranh đất ông Lục Văn Nghị

300

350

 

 

 

Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học Nguyễn Văn Huyên

Đến cầu Vàm Xẻo Gừa

300

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã)

Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới

450

490

 

2

Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Xã Thoàn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng

Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)

350

390

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000)

Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14.000)

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000)

Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất trụ sở UBND xã

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới

500

560

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng

Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm

450

490

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải

Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10.000)

Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long)

350

380

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã)

Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm

450

490

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Nghiêm (đầu kênh 13.000)

350

390

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo

Đên đầu kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)

300

350

 

3

Khu Trung tâm chợ xã

Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Nghi (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi)

Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình

500

550

 

4

Tuyến lộ nội bộ xã

Từ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt)

Đến trước ngã ba lộ chợ (nhà ông Nguyễn Hoàng Tân)

700

770

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay

700

770

 

5

Tuyến Vàm Xẻo Gừa - Cái Chanh - Cạnh Đền

Bắt đầu từ giáp móng cầu vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui

Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu kênh 14.000)

250

280

 

6

Tuyến Cạnh Đền - Phó Sinh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A)

Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14.000)

350

390

 

7

Tuyến kênh Dân Quân

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam

Đên hết ranh đất ông Lê Văn Tuấn

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lê Văn Tuấn

Đến ranh đất ông Bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)

350

390

 

8

Tuyến kênh 3/2

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) phía Tây

300

340

 

9

Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2)

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Điền Côn - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông

Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo)

Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Mỹ Án (cầu kênh ranh)

Đến cầu kênh Cộng Hòa giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)

300

340

 

10

Tuyến kênh Ranh

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn (giáp cầu kênh Ranh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài

350

380

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)

300

380

 

 

 

Bắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh

Đến hết ranh đất Trg. TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)

280

300

 

11

Tuyến kênh Ranh

Bắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp

Đến ranh đất ông Trương Quang Ba

250

280

 

12

Tuyến kênh Cộng Hòa

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm)

Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long)

380

420

 

13

Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất Trần Văn Uẩn (điểm ấp Cai Giảng)

Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu xã sang)

350

380

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Quốc Thống (cầu xã sang)

Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh Ranh)

300

330

 

14

Tuyến kênh Dân Quân

Bắt đầu từ đầu kênh ông Yềm (giáp xã NTLợi A)

Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

250

280

 

15

Tuyến kênh 6.000 Phía Bắc

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (cầu kênh 6.000)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)

300

330

 

16

Tuyến kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông)

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân

280

320

 

17

Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng )

Bắt đầu từ hết ranh đất bà Võ Thị Diệu (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân

280

300

 

18

Tuyến kênh 9.000 (ấp Kos thum )

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (bờ Tây)

Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội

280

300

 

19

Tuyến kênh 10.000 (ấp Kos Thum)

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía Tây kênh Cộng Hòa)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Đông kênh Cộng Hòa)

300

330

 

20

Tuyến kênh Cai Giảng (hai bên)

Từ hết ranh đất ông Trần Xón

Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành

280

300

 

21

Tuyến kênh xã sang

Từ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum)

Đến giáp ranh đất ông Trần Quốc Thống (cầu xã sang)

300

330

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Đậm (ấp KosThum) - Bờ Tây

Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu xã sang)

250

280

 

22

Tuyến Tà Hong

Từ ranh đất ông Danh Cảnh (ấp Kos Thum) - bờ Tây

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân (hướng Tây kênh Cộng Hòa)

400

440

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - bờ Đông

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7.000)

300

340

 

23

Tuyến vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình

Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa)

Đến ranh đất nhà ông Danh Xương (cầu chùa Kos Thum)

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Kía

Đến hết ranh cầu Giác Đao (Tăng Bạch)

300

330

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất Lý Văn Liếp (dọc theo xóm 3)

Đến hết ranh đất ông Danh Nhị

280

300

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl

Đến hết ranh đất ông Danh Thol

280

300

 

24

Tuyến bùng binh ấp Xẻo Gừa

Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa)

Đến hết ranh đất bà 9 Ky

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo

Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - cầu Bùng Binh

250

280

 

25

Tuyến kênh Hào Xìa

Bắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh)

Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)

250

280

 

26

Tuyến kênh Cây Mét

Bắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa

Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)

250

280

 

27

Tuyến kênh Đồn

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Thịnh

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa

Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến

250

280

 

28

Kênh Tập Đoàn

Cầu ông Yềm

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A

250

280

 

29

Kênh 12.000

Bắt đầu từ ranh nhà ông Trần Hồng Dân (cầu kênh 12000)

Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A (cầu bà Chựng)

250

280

 

30

Tuyến kênh 14

Bắt đầu từ đất ông Trần Thanh Hóa (bờ Đông)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm

 

280

Bổ sung

Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Tạo (bờ Tây)

Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu

 

280

Bổ sung

31

Tuyến kênh 15

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ Đông)

Đến ranh đất ông Trương Văn Chinh

 

280

Bổ sung

Bắt đầu từ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc Thu (bờ Tây)

Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía

 

280

Bổ sung

VI

XÃ NINH THẠNH LỢI A

 

 

1

Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân

Đến giáp cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê )

350

380

 

 

 

Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà)

Đến cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất bà Mát)

400

440

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân)

Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)

350

380

 

2

Tuyến Cạnh Đền

Bắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ)

Đến đường dẫn vào cơ quan xã (giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như)

400

430

 

 

 

Đến đường dẫn vào cơ quan xã (giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như)

Từ ranh đất chùa Phong Lợi Tự

350

380

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất chùa Phong Lợi Tự

Đến cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)

350

380

 

3

Kênh Ninh Thạnh Lợi

Bắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn)

Đến cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)

300

340

 

4

Kênh 20 ấp Thống Nhất - kênh 8.000

Bắt đầu từ cầu kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl)

Đến giáp kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất Trường Trần Kim Túc)

300

340

 

5

Kênh 8.000

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm

Đến cầu kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)

350

390

 

6

Kênh ông Yềm

Bắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl)

Đến kênh 13.000 (Danh Dẹp )

300

340

 

7

Kênh Dân Quân

Từ cầu kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh)

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp

350

380

 

8

 

Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp

Đến hết ranh đất miếu Ông Tà

300

330

 

9

Kênh 12.000

Bắt đầu từ ranh đất ông Tám Dô

Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)

250

280

 

10

Kênh 6.000

Bắt đầu từ kênh xáng nhà Lầu (từ ranh đất ông Ba Quắn)

Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long)

350

380

 

11

Tuyến Bắc kênh Dân Quân

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất bà Mát)

Đến hết ranh đất ông Hai Hùng

350

380

 

12

Tuyến kênh Cạnh Đền

Bắt đầu từ cầu kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thủy)

Đến kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)

300

340

 

13

Tuyến phía Bắc kênh 6.000

Bắt đầu từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh)

Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)

300

340

 

14

Tuyến kênh 10.000

Bắt đầu từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải

Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1

250

280

 

VII

XÃ VĨNH LỘC

 

 

1

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết

Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh

850

940

 

2

Chợ Cầu Đỏ

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi

Đến cầu Trạm Y tế

710

800

 

 

 

Bắt đầu từ Đội Thuế (từ ranh đất Đội Thuế xã)

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan

850

940

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay

Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi

580

700

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba

Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)

500

700

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm

Cầu Ngan Dọp

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp

Đến cầu nhà Võ Thị Á

300

500

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp

Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)

850

920

 

3

Đường liên xã

Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự

Đến cầu Trắng Hòa Bình

350

500

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Trắng Hòa Bình

Đến cầu chùa Sơn Trắng

280

350

 

 

 

Bắt đầu từ cầu chùa ấp Sơn Trắng

Đến giáp xã Lộc Ninh

280

350

 

4

Tuyến đường Trèm Trẹm

Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng

Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)

250

280

 

5

Tuyến Lung Chích

Bắt đầu từ cầu Lung Chích

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - kênh xáng Hòa Bình

250

280

 

6

Tuyến kênh Tây Ký

Bắt đầu từ cầu Trắng Hòa Bình

Đến hết ranh đất ông Tượng

250

280

 

7

Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)

Bắt dầu từ ranh đất Nhà máy Xay xát lúa gạo ông Đơ

Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng

250

280

 

8

Kênh Sóc Sáp

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức

Đến ngã tư Sóc Sáp

250

280

 

9

Kênh Chín Cò

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi

Đến hết ranh đất Trường Tiểu học Nhụy Cầm

250

280

 

10

Kênh lộ xe

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững

Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng

250

280

 

11

Tuyến rạch Bà AI

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng

Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Xuân

250

280

 

12

Kênh xáng Hòa Bình

Bắt đầu từ ranh đất ông Mung

Đến hết ranh đất nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kênh xáng)

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ Trạm Y tế

Hết ranh đất nhà ông Phong

300

340

 

13

Kênh Ngang

Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn

Đến hết ranh đất nhà ông Được

250

280

 

14

Kênh Tư Bời

Bắt đầu từ kênh xáng Hòa Bình

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong

250

280

 

15

Kênh Vĩnh Ninh

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn

Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh

250

280

 

16

Kênh Ba Quy

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa

Cầu Ba Quy

250

280

 

17

Tuyến lộ xe - Cựa Gà

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định

Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)

250

300

 

18

Tuyến Hai Thiệu

Bắt đầu từ cầu Hai Cát

Đến kênh xáng Hòa Bình

250

280

 

19

Tuyến kênh Trạm Y tế

Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hạnh

Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng

250

400

 

20

Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương

250

500

 

21

Tuyến đường cột

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên

Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi

250

280

 

VIII

XÃ VĨNH LỘC A

 

 

1

Tuyến khu vực chợ

Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ)

Đến cầu Chùa

2.200

2.550

 

 

 

Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình

Đến hết ranh đất bưu điện

2.200

2.550

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt

Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội

2.200

2.550

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Siêu

Đến hết ranh đất quán nước ông Tỷ

2.200

2.550

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng

Đến hết ranh đất ông Mười Hề

500

1.500

 

2

Tuyến Bến Bào về Ba Đình

Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long

Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ

300

500

 

3

Tuyến Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A

Bắt đầu từ trụ sở UBND xã

Đến giáp xã Vĩnh Lộc

300

360

 

4

Tuyến kênh lộ xe (bờ Đông)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi

250

280

 

5

Tuyến kênh lộ xe (bờ Tây)

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To

Đến hết ranh đất nền đồn cũ

250

280

 

6

Sông Cá Chanh

Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng

250

280

 

7

Tuyến đầu kênh Mới

Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia

Đến hết ranh đất ông Nguyên

250

280

 

8

Kênh Sóc Sáp

Bắt đầu từ Trường TH Nguyễn Trường Tộ

Hết ranh ông Trần Văn Chương

250

280

 

9

Tuyến đầu kênh 3

Bắt đầu từ ranh đất ông Hào

Đến hết ranh đất ông Chanh

250

280

 

10

Lộ Bình Lộc

Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba

Đến hết ranh đất Bến Luông

260

300

 

11

Tuyến kênh 8 Lang

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch

Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ

260

300

 

12

Tuyền kênh Giữa

Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn

Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ

250

280

 

13

Kênh Chuối

Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên

Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn

250

280

 

14

Kênh Tám

Bắt đầu từ cầu kênh Tám

Đến giáp kênh Giữa

250

280

 

15

Kênh Bà Từ

Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ

Đến giáp kênh Bến Bào

250

280

 

16

Kênh Mười

Bắt đầu từ cầu Cây Khô

Đến giáp kênh Giữa

250

280

 

17

Sông Cái Tàu

Bắt đầu từ cầu kênh 7

Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa

250

280

 

18

Kênh Lô

Bắt đầu từ cầu kênh Lô

Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt

250

280

 

19

Ô đê bao

Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol

Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo

 

280

Bổ sung

20

Ô đê bao

Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng

Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền

 

280

Bổ sung

21

Kênh Chín Hý

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm

Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn

 

280

Bổ sung

IX

XÃ NINH HÒA

 

 

1

Tuyến lộ 63 (DT78)

Bắt đầu từ ranh đất Trạm Y tế

Đến giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu 3.000)

350

380

 

 

 

Bắt đầu từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II)

Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000)

400

450

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000)

Đến giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá)

360

400

 

2

Tuyến đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới

Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y

Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực

400

440

 

 

 

Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng

Đến giáp thị trấn Ngan Dừa

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ ngã ba cầu chữ Y

Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mừng

400

440

 

 

 

Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại

Đến cầu Xéo Tràm

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ cầu Xéo Tràm

Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng)

300

340

 

3

Khu vực Cầu chữ Y

Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y

Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (phía Đông)

400

440

 

 

 

Bắt đầu từ ngã ba Cầu Chữ Y

Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía Tây về thị trấn Ngan Dừa)

400

440

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới)

Đến cầu Xẻo Tràm

300

340

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về Thị trấn Ngan Dừa)

Đến cống Bảy Ú

300

340

 

4

Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa )

Bắt đầu từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam)

Đến giáp kênh xáng Hòa Bình hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm)

250

280

 

5

Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II

 

 

 

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - bờ Tây

Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại

250

280

 

 

 

Bắt đầu từ ranh đất ông Mười Sộp

Đến cầu Bà Hiên, thị trấn Ngan Dừa

260

300

 

6

Lộ nông thôn

Bắt đầu từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I)

Đến cầu Văn Công Chiến (Tà Ben)

250

280