Xi măng xây trát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 10 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xi măng xây trát
chất kết dính thuỷ dạng bột mịn, thành phần gồm clanhke xi măng poóclăng và phụ gia khoáng, có thể có phụ gia hữu cơ. Khi nhào trộn với cát và nước, không cần cho thêm các vật liệu khác, thu được vữa tươi có tính công tác phù hợp để xây và hoàn thiện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 24/2004/QĐ-BXD ban hành tiêu chuẩn TCXDVN 324: 2004 - Xi măng xây trát do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xi măng xây trát” 10
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển