Xây dựng nhỏ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 118 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Xây dựng nhỏ
việc cải tạo mở rộng, nâng cấp, mở rộng một phần hạng mục của công trình
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2539/QĐ-BTNMT năm 2018 về Quy chế quản lý tài chính trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Xây dựng nhỏ” 118
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển