well là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 6,386 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
well
Giếng thangTiếng Anh:  Là khoảng không gian mà cabin, đối trọng hay khối lượng cân bằng di chuyển trong đó  
Căn cứ pháp lý: Thông tư 42/2019/TT-BLĐTBXH về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động đối với thang máy do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “well” 6,386
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển