Vùng nuôi trồng thủy sản là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 476 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vùng nuôi trồng thủy sản
khu vực mặt nước được quy hoạch để nuôi trồng thủy sản, không phân biệt địa giới hành chính và phương thức nuôi; có từ 2 cơ sở nuôi trồng trở lên; cùng sử dụng chung nguồn nước cấp và hệ thống thải nước. Hoạt động nuôi trồng thủy sản được thực hiện riêng theo từng cơ sở, nhưng chịu sự quản lý chung của Hội nghề nghiệp hoặc Ban quản lý vùng nuôi.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý nuôi trồng, khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vùng nuôi trồng thủy sản” 476
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển